越南海关编码查询
快速查询越南进出口关税表编码、最惠国税率、32 国协定税率、14 成员 RCEP、23 个 FTA 逐年税率及出口税、增值税、特别消费税、环保税
HS 编码
最惠国税率
协定税率
RCEP 税率
FTA 逐年
出口税
增值税
特别消费税
新增编码列表
共 11873 条
| 海关编码 | 商品名称(越南语) |
|---|---|
| 01012100 | - - Loại thuần chủng để nhân giống |
| 01012900 | - - Loại khác |
| 01013010 | - - Loại thuần chủng để nhân giống |
| 01013090 | - - Loại khác |
| 01019000 | - Loại khác |
| 01022100 | - - Loại thuần chủng để nhân giống |
| 01022911 | - - - - Bò thiến (SEN) |
| 01022919 | - - - - Loại khác |
| 01022990 | - - - Loại khác |
| 01023100 | - - Loại thuần chủng để nhân giống |
| 01023900 | - - Loại khác |
| 01029010 | - - Loại thuần chủng để nhân giống |
| 01029090 | - - Loại khác |
| 01031000 | - Loại thuần chủng để nhân giống |
| 01039100 | - - Khối lượng dưới 50 kg |
| 01039200 | - - Khối lượng từ 50 kg trở lên |
| 01041010 | - - Loại thuần chủng để nhân giống |
| 01041090 | - - Loại khác |
| 01042010 | - - Loại thuần chủng để nhân giống |
| 01042090 | - - Loại khác |
| 01051110 | - - - Để nhân giống (SEN) |
| 01051190 | - - - Loại khác |
| 01051210 | - - - Để nhân giống (SEN) |
| 01051290 | - - - Loại khác |
| 01051310 | - - - Để nhân giống (SEN) |
| 01051390 | - - - Loại khác |
| 01051410 | - - - Để nhân giống (SEN) |
| 01051490 | - - - Loại khác |
| 01051510 | - - - Để nhân giống (SEN) |
| 01051590 | - - - Loại khác |
| 01059410 | - - - Để nhân giống (SEN), trừ gà chọi |
| 01059441 | - - - - Khối lượng không quá 2 kg |
| 01059449 | - - - - Loại khác |
| 01059491 | - - - - Khối lượng không quá 2 kg |
| 01059499 | - - - - Loại khác |
| 01059910 | - - - Vịt, ngan để nhân giống (SEN) |
| 01059920 | - - - Vịt, ngan loại khác |
| 01059930 | - - - Ngỗng, gà tây và gà lôi để nhân giống (SEN) |
| 01059940 | - - - Ngỗng, gà tây và gà lôi loại khác |
| 01061100 | - - Bộ động vật linh trưởng |
| 01061210 | - - - Cá voi, cá heo chuột và cá heo (động vật có vú thuộc bộ cá voi Cetacea); lợn biển và cá nược (động vật có vú thuộc bộ Sirenia) |
| 01061220 | - - - Hải cẩu, sư tử biển và hải mã (con moóc) (động vật có vú thuộc phân bộ Pinnipedia) |
| 01061300 | - - Lạc đà và họ lạc đà (Camelidae) |
| 01061400 | - - Thỏ (Rabbits và hares) |
| 01061900 | - - Loại khác |
| 01062000 | - Loài bò sát (kể cả rắn và rùa) |
| 01063100 | - - Chim săn mồi |
| 01063200 | - - Vẹt (kể cả vẹt lớn châu Mỹ (parrots), vẹt nhỏ đuôi dài (parakeets), vẹt đuôi dài và vẹt có mào) |
| 01063300 | - - Đà điểu; đà điểu châu Úc (Dromaius novaehollandiae) |
| 01063900 | - - Loại khác |
| 01064100 | - - Các loại ong |
| 01064900 | - - Loại khác |
| 01069000 | - Loại khác |
| 02011000 | - Thịt cả con và nửa con |
| 02012000 | - Thịt pha có xương khác |
| 02013000 | - Thịt lọc không xương |
| 02021000 | - Thịt cả con và nửa con |
| 02022000 | - Thịt pha có xương khác |
| 02023000 | - Thịt lọc không xương |
| 02031100 | - - Thịt cả con và nửa con |
| 02031200 | - - Thịt mông đùi (hams), thịt vai và các mảnh của chúng, có xương |
| 02031900 | - - Loại khác |
| 02032100 | - - Thịt cả con và nửa con |
| 02032200 | - - Thịt mông đùi (hams), thịt vai và các mảnh của chúng, có xương |
| 02032900 | - - Loại khác |
| 02041000 | - Thịt cừu non cả con và nửa con, tươi hoặc ướp lạnh |
| 02042100 | - - Thịt cả con và nửa con |
| 02042200 | - - Thịt pha có xương khác |
| 02042300 | - - Thịt lọc không xương |
| 02043000 | - Thịt cừu non, cả con và nửa con, đông lạnh |
| 02044100 | - - Thịt cả con và nửa con |
| 02044200 | - - Thịt pha có xương khác |
| 02044300 | - - Thịt lọc không xương |
| 02045000 | - Thịt dê |
| 02050000 | Thịt ngựa, lừa, la, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh |
| 02061000 | - Của động vật họ trâu bò, tươi hoặc ướp lạnh |
| 02062100 | - - Lưỡi |
| 02062200 | - - Gan |
| 02062900 | - - Loại khác |
| 02063000 | - Của lợn, tươi hoặc ướp lạnh |
| 02064100 | - - Gan |
| 02064900 | - - Loại khác |
| 02068000 | - Loại khác, tươi hoặc ướp lạnh |
| 02069000 | - Loại khác, đông lạnh |
| 02071100 | - - Chưa chặt mảnh, tươi hoặc ướp lạnh |
| 02071200 | - - Chưa chặt mảnh, đông lạnh |
| 02071300 | - - Đã chặt mảnh và phụ phẩm sau giết mổ, tươi hoặc ướp lạnh |
| 02071410 | - - - Cánh |
| 02071420 | - - - Đùi |
| 02071430 | - - - Gan |
| 02071491 | - - - - Thịt đã được lọc hoặc tách khỏi xương bằng phương pháp cơ học (SEN) |
| 02071499 | - - - - Loại khác |
| 02072400 | - - Chưa chặt mảnh, tươi hoặc ướp lạnh |
| 02072500 | - - Chưa chặt mảnh, đông lạnh |
| 02072600 | - - Đã chặt mảnh và phụ phẩm sau giết mổ, tươi hoặc ướp lạnh |
| 02072710 | - - - Gan |
| 02072791 | - - - - Thịt đã được lọc hoặc tách khỏi xương bằng phương pháp cơ học (SEN) |
| 02072799 | - - - - Loại khác |
| 02074100 | - - Chưa chặt mảnh, tươi hoặc ướp lạnh |
| 02074200 | - - Chưa chặt mảnh, đông lạnh |
| 02074300 | - - Gan béo, tươi hoặc ướp lạnh |
| 02074400 | - - Loại khác, tươi hoặc ướp lạnh |
| 02074510 | - - - Gan béo |
| 02074590 | - - - Loại khác |
| 02075100 | - - Chưa chặt mảnh, tươi hoặc ướp lạnh |
| 02075200 | - - Chưa chặt mảnh, đông lạnh |
| 02075300 | - - Gan béo, tươi hoặc ướp lạnh |
| 02075400 | - - Loại khác, tươi hoặc ướp lạnh |
| 02075510 | - - - Gan béo |
| 02075590 | - - - Loại khác |
| 02076010 | - - Chưa chặt mảnh, tươi hoặc ướp lạnh |
| 02076020 | - - Chưa chặt mảnh, đông lạnh |
| 02076030 | - - Đã chặt mảnh và phụ phẩm sau giết mổ, tươi hoặc ướp lạnh |
| 02076040 | - - Đã chặt mảnh và phụ phẩm sau giết mổ, đông lạnh |
| 02081000 | - Của thỏ hoặc thỏ rừng |
| 02083000 | - Của bộ động vật linh trưởng |
| 02084010 | - - Của cá voi, cá heo chuột và cá heo (động vật có vú thuộc bộ Cetacea); của lợn biển và cá nược (động vật có vú thuộc bộ Sirenia) |
| 02084090 | - - Loại khác |
| 02085000 | - Của loài bò sát (kể cả rắn và rùa) |
| 02086000 | - Của lạc đà và họ lạc đà (Camelidae) |
| 02089010 | - - Đùi ếch |
| 02089090 | - - Loại khác |
| 02091000 | - Của lợn |
| 02099000 | - Loại khác |
| 02101100 | - - Thịt mông đùi (hams), thịt vai và các mảnh của chúng, có xương |
| 02101200 | - - Thịt dọi (ba chỉ) và các mảnh của chúng |
| 02101930 | - - - Thịt lợn muối xông khói (bacon); thịt mông đùi (hams) không xương |
| 02101990 | - - - Loại khác |
| 02102000 | - Thịt động vật họ trâu bò |
| 02109100 | - - Của bộ động vật linh trưởng |
| 02109210 | - - - Của cá voi, cá heo chuột và cá heo (động vật có vú thuộc bộ Cetacea); của lợn biển và cá nược (động vật có vú thuộc bộ Sirenia) |
| 02109290 | - - - Loại khác |
| 02109300 | - - Của loài bò sát (kể cả rắn và rùa) |
| 02109910 | - - - Thịt gà thái miếng đã được làm khô đông lạnh (SEN) |
| 02109920 | - - - Da lợn khô |
| 02109990 | - - - Loại khác |
| 03011110 | - - - Cá bột |
| 03011191 | - - - - Cá chép Koi (Cyprinus carpio) |
| 03011192 | - - - - Cá vàng (Carassius auratus) |
| 03011193 | - - - - Cá chọi Thái Lan (Beta splendens) |
| 03011195 | - - - - Cá rồng (Scleropages formosus) |
| 03011199 | - - - - Loại khác |
| 03011910 | - - - Cá bột |
| 03011990 | - - - Loại khác |
| 03019100 | - - Cá hồi chấm (trout) (Salmo trutta, Oncorhynchus mykiss, Oncorhynchus clarki, Oncorhynchus aguabonita, Oncorhynchus gilae, Oncorhynchus apache và Oncorhynchus chrysogaster) |
| 03019200 | - - Cá chình (Anguilla spp.) |
| 03019321 | - - - - Để nhân giống, trừ cá bột (SEN) |
| 03019322 | - - - - Cá bột |
| 03019329 | - - - - Loại khác |
| 03019331 | - - - - Để nhân giống, trừ cá bột (SEN) |
| 03019332 | - - - - Cá bột |
| 03019339 | - - - - Loại khác |
| 03019400 | - - Cá ngừ vây xanh Đại Tây Dương và Thái Bình Dương (Thunnus thynnus, Thunnus orientalis) |
| 03019500 | - - Cá ngừ vây xanh phương Nam (Thunnus maccoyii) |
| 03019911 | - - - - Để nhân giống (SEN) |
| 03019919 | - - - - Loại khác |
| 03019922 | - - - - Cá chép khác, để nhân giống (SEN) |
| 03019923 | - - - - Cá chép loại khác (SEN) |
| 03019924 | - - - - Loại khác, để nhân giống |
| 03019929 | - - - - Loại khác |
| 03019931 | - - - - Cá măng biển để nhân giống (SEN) |
| 03019932 | - - - - Cá măng biển, loại khác (SEN) |
| 03019933 | - - - - Cá mú chấm nhỏ (Plectropomus leopardus)(SEN) |
| 03019934 | - - - - Cá mú hoa nâu/cá mú cọp (Epinephelus fuscoguttatus) (SEN) |
| 03019935 | - - - - Cá mú dẹt (Cromileptes altivelis) (SEN) |
| 03019936 | - - - - Cá mú loại khác |
| 03019941 | - - - - Cá rô phi (Oreochromis spp.)(SEN) |
| 03019942 | - - - - Cá chép khác, để nhân giống (SEN) |
| 03019949 | - - - - Loại khác |
| 03019950 | - - - Cá biển khác |
| 03019990 | - - - Loại khác |
| 03021100 | - - Cá hồi chấm (trout) (Salmo trutta, Oncorhynchus mykiss, Oncorhynchus clarki, Oncorhynchus aguabonita, Oncorhynchus gilae, Oncorhynchus apache và Oncorhynchus chrysogaster) |
| 03021300 | - - Cá hồi Thái Bình Dương (Oncorhynchus nerka, Oncorhynchus gorbuscha, Oncorhynchus keta, Oncorhynchus tschawytscha, Oncorhynchus kisutch, Oncorhynchus masou và Oncorhynchus rhodurus) |
| 03021400 | - - Cá hồi Đại Tây Dương (Salmo salar) và cá hồi sông Đa-nuýp (Hucho hucho) |
| 03021900 | - - Loại khác |
| 03022100 | - - Cá bơn lưỡi ngựa(Halibut) (Reinhardtius hippoglossoides, Hippoglossus hippoglossus, Hippoglossus stenolepis) |
| 03022200 | - - Cá bơn sao (Pleuronectes platessa) |
| 03022300 | - - Cá bơn sole (Solea spp.) |
| 03022400 | - - Cá bơn turbots (Psetta maxima) |
| 03022900 | - - Loại khác |
| 03023100 | - - Cá ngừ vây dài (Thunnus alalunga) |
| 03023200 | - - Cá ngừ vây vàng (Thunnus albacares) |
| 03023300 | - - Cá ngừ vằn (cá ngừ sọc dưa) (Katsuwonus pelamis) |
| 03023400 | - - Cá ngừ mắt to (Thunnus obesus) |
| 03023500 | - - Cá ngừ vây xanh Đại Tây Dương và Thái Bình Dương (Thunnus thynnus, Thunnus orientalis) |
| 03023600 | - - Cá ngừ vây xanh phương Nam (Thunnus maccoyii) |
| 03023900 | - - Loại khác |
| 03024100 | - - Cá trích nước lạnh (Clupea harengus, Clupea pallasii) |
| 03024200 | - - Cá cơm (cá trỏng) (Engraulis spp.) |
| 03024300 | - - Cá trích dầu (Sardina pilchardus, Sardinops spp.), cá trích xương (Sardinella spp.), cá trích kê hoặc cá trích cơm (Sprattus sprattus) |
| 03024400 | - - Cá nục hoa (Scomber scombrus, Scomber australasicus, Scomber japonicus) |
| 03024500 | - - Cá nục gai và cá sòng (Trachurus spp.) |
| 03024600 | - - Cá giò (Rachycentron canadum) |
| 03024700 | - - Cá kiếm (Xiphias gladius) |
| 03024900 | - - Loại khác |
| 03025100 | - - Cá tuyết (Gadus morhua, Gadus ogac, Gadus macrocephalus) |
| 03025200 | - - Cá tuyết chấm đen (Melanogrammus aeglefinus) |
| 03025300 | - - Cá tuyết đen (Pollachius virens) |
| 03025400 | - - Cá tuyết hake (Merluccius spp., Urophycis spp.) |
| 03025500 | - - Cá Minh Thái (Alaska Pollock) (Theragra chalcogramma) |
| 03025600 | - - Cá tuyết lam (Micromesistius poutassou, Micromesistius australis) |
| 03025900 | - - Loại khác |
| 03027100 | - - Cá rô phi (Oreochromis spp.) |
| 03027210 | - - - Cá tra đuôi vàng (Pangasius pangasius) |
| 03027290 | - - - Loại khác |
| 03027300 | - - Cá chép (Cyprinus spp., Carassius spp., Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus, Catla catla, Labeo spp., Osteochilus hasselti, Leptobarbus hoeveni, Megalobrama spp.) |
| 03027400 | - - Cá chình (Anguilla spp.) |
| 03027900 | - - Loại khác |
| 03028100 | - - Cá nhám góc và cá mập khác |
| 03028200 | - - Cá đuối (Rajidae) |
| 03028300 | - - Cá răng cưa (Dissostichus spp.) |
| 03028400 | - - Cá vược (hoặc cá vược Châu Âu) (Dicentrarchus spp.) |
| 03028500 | - - Cá tráp biển (Sparidae) |
| 03028911 | - - - - Cá mú |
| 03028912 | - - - - Cá bạc (Pentaprion longimanus) |
| 03028913 | - - - - Cá mối hoa (Trachinocephalus myops) |
| 03028914 | - - - - Cá hố savalai (Lepturacanthus savala), cá đù Belanger (Johnius belangerii), cá đù Reeve (Chrysochir aureus) và cá đù mắt to (Pennahia anea) |
| 03028915 | - - - - Cá nhụ Ấn Độ (Polynemus indicus) |
| 03028916 | - - - - Cá sòng gió (Megalaspis cordyla), cá hiên chấm (Drepane punctata) và cá nhồng lớn (Sphyraena barracuda) |
| 03028917 | - - - - Cá chim đen (Parastromatus niger) |
| 03028918 | - - - - Cá hồng bạc (Lutjanus argentimaculatus) |
| 03028919 | - - - - Loại khác |
| 03028922 | - - - - Cá đòng đong đầm lầy (Puntius chola) |
| 03028923 | - - - - Cá sạo bạc (Pomadasys argenteus) |
| 03028927 | - - - - Cá mòi Hilsa (Tenualosa ilisha) |
| 03028928 | - - - - Cá leo (Wallago attu) và cá tra dầu (Sperata seenghala) |
| 03028929 | - - - - Loại khác |
| 03029100 | - - Gan, sẹ và bọc trứng cá |
| 03029200 | - - Vây cá mập |
| 03029900 | - - Loại khác |
| 03031100 | - - Cá hồi đỏ (Oncorhynchus nerka) |
| 03031200 | - - Cá hồi Thái Bình Dương khác (Oncorhynchus gorbuscha, Oncorhynchus keta, Oncorhynchus tschawytscha, Oncorhynchus kisutch, Oncorhynchus masou và Oncorhynchus rhodurus) |
| 03031300 | - - Cá hồi Đại Tây Dương (Salmo salar) và cá hồi sông Đa-nuýp (Hucho hucho) |
| 03031400 | - - Cá hồi chấm (trout) (Salmo trutta, Oncorhynchus mykiss, Oncorhynchus clarki, Oncorhynchus aguabonita, Oncorhynchus gilae, Oncorhynchus apache và Oncorhynchus chrysogaster) |
| 03031900 | - - Loại khác |
| 03032300 | - - Cá rô phi (Oreochromis spp.) (SEN) |
| 03032400 | - - Cá da trơn (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.) |
| 03032500 | - - Cá chép (Cyprinus spp., Carassius spp., Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus, Catla catla, Labeo spp., Osteochilus hasselti, Leptobarbus hoeveni, Megalobrama spp.) |
| 03032600 | - - Cá chình (Anguilla spp.) |
| 03032900 | - - Loại khác |
| 03033100 | - - Cá bơn lưỡi ngựa (Halibut) (Reinhardtius hippoglossoides, Hippoglossus hippoglossus, Hippoglossus stenolepis) |
| 03033200 | - - Cá bơn sao (Pleuronectes platessa) |
| 03033300 | - - Cá bơn sole (Solea spp.) |
| 03033400 | - - Cá bơn turbot (Psetta maxima) |
| 03033900 | - - Loại khác |
| 03034100 | - - Cá ngừ vây dài (Thunnus alalunga) |
| 03034200 | - - Cá ngừ vây vàng (Thunnus albacares) |
| 03034300 | - - Cá ngừ vằn (cá ngừ sọc dưa) (Katsuwonus pelamis) |
| 03034400 | - - Cá ngừ mắt to (Thunnus obesus) |
| 03034510 | - - - Cá ngừ vây xanh Đại Tây Dương (Thunnus thynnus) |
| 03034590 | - - - Cá ngừ vây xanh Thái Bình Dương (Thunnus orientalis) |
| 03034600 | - - Cá ngừ vây xanh phương Nam (Thunnus maccoyii) |
| 03034910 | - - - Cá ngừ bò (Thunnus tonggol) (SEN) |
| 03034990 | - - - Loại khác |
| 03035100 | - - Cá trích nước lạnh (Clupea harengus, Clupea pallasii) |
| 03035300 | - - Cá trích dầu (Sardina pilchardus, Sardinops spp.), cá trích xương (Sardinella spp.), cá trích kê hoặc cá trích cơm (Sprattus sprattus) |
| 03035410 | - - - Cá nục hoa (Scomber scombrus, Scomber australasicus) (SEN) |
| 03035420 | - - - Cá thu ngừ Thái Bình Dương (sa ba) (Scomber japonicus) (SEN) |
| 03035500 | - - Cá nục gai và cá sòng (Trachurus spp.) |
| 03035600 | - - Cá giò (Rachycentron canadum) |
| 03035700 | - - Cá kiếm (Xiphias gladius) |
| 03035910 | - - - Cá bạc má (Rastrelliger kanagurta); cá bạc má đảo (Rastrelliger faughni) |
| 03035920 | - - - Cá chim trắng (Pampus spp.) |
| 03035990 | - - - Loại khác |
| 03036300 | - - Cá tuyết (Gadus morhua, Gadus ogac, Gadus macrocephalus) |
| 03036400 | - - Cá tuyết chấm đen (Melanogrammus aeglefinus) |
| 03036500 | - - Cá tuyết đen (Pollachius virens) |
| 03036600 | - - Cá tuyết hake (Merluccius spp., Urophycis spp.) |
| 03036700 | - - Cá Minh Thái (Alaska Pollock) (Theragra chalcogramma) |
| 03036800 | - - Cá tuyết lam (Micromesistius poutassou, Micromesistius australis) |
| 03036900 | - - Loại khác |
| 03038100 | - - Cá nhám góc và cá mập khác |
| 03038200 | - - Cá đuối (Rajidae) |
| 03038300 | - - Cá răng cưa (Dissostichus spp.) |
| 03038400 | - - Cá vược (hoặc cá vược Châu Âu) (Dicentrarchus spp.) |
| 03038911 | - - - - Cá mú |
| 03038913 | - - - - Cá mối hoa (Trachinocephalus myops) |
| 03038914 | - - - - Cá hố savalai (Lepturacanthus savala), cá đù Belanger (Johnius belangerii), cá đù Reeve (Chrysochir aureus) và cá đù mắt to (Pennahia anea) |
| 03038915 | - - - - Cá nhụ Ấn Độ (Polynemus indicus) |
| 03038916 | - - - - Cá sòng gió (Megalaspis cordyla), cá hiên chấm (Drepane punctata) và cá nhồng lớn (Sphyraena barracuda) |
| 03038917 | - - - - Cá chim đen (Parastromatus niger) |
| 03038918 | - - - - Cá hồng bạc (Lutjanus argentimaculatus) |
| 03038919 | - - - - Loại khác |
| 03038922 | - - - - Cá đòng đong đầm lầy (Puntius chola) |
| 03038923 | - - - - Cá măng biển (Chanos chanos) (SEN) |
| 03038924 | - - - - Cá sạo bạc (Pomadasys argenteus) |
| 03038927 | - - - - Cá mòi Hilsa (Tenualosa ilisha) |
| 03038928 | - - - - Cá leo (Wallago attu) và cá tra dầu (Sperata seenghala) |
| 03038929 | - - - - Loại khác |
| 03039100 | - - Gan, sẹ và bọc trứng cá |
| 03039200 | - - Vây cá mập |
| 03039900 | - - Loại khác |
| 03043100 | - - Cá rô phi (Oreochromis spp.) (SEN) |
| 03043200 | - - Cá da trơn (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.) |
| 03043300 | - - Cá rô sông Nile (Lates niloticus) |
| 03043900 | - - Loại khác |
| 03044100 | - - Cá hồi Thái Bình Dương (Oncorhynchus nerka, Oncorhynchus gorbuscha, Oncorhynchus keta, Oncorhynchus tschawytscha, Oncorhynchus kisutch, Oncorhynchus masou và Oncorhynchus rhodurus), cá hồi Đại Tây Dương (Salmo salar) và cá hồi sông Đa-nuýp (Hucho hucho) |
| 03044200 | - - Cá hồi chấm (trout) (Salmo trutta, Oncorhynchus mykiss, Oncorhynchus clarki, Oncorhynchus aguabonita, Oncorhynchus gilae, Oncorhynchus apache và Oncorhynchus chrysogaster) |
| 03044300 | - - Cá bơn (Pleuronectidae, Bothidae, Cynoglossidae, Soleidae, Scophthalmidae và Citharidae) |
| 03044400 | - - Cá thuộc các họ Bregmacerotidae, Euclichthyidae, Gadidae, Macrouridae, Melanonidae, Merlucciidae, Moridae và Muraenolepididae |
| 03044500 | - - Cá kiếm (Xiphias gladius) |
| 03044600 | - - Cá răng cưa (Dissostichus spp.) |
| 03044700 | - - Cá nhám góc và cá mập khác |
| 03044800 | - - Cá đuối (Rajidae) |
| 03044900 | - - Loại khác |
| 03045100 | - - Cá rô phi (Oreochromis spp.), cá da trơn (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.), cá chép (Cyprinus spp., Carassius spp., Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus, Catla catla, Labeo spp., Osteochilus hasselti, Leptobarbus hoeveni, Megalobrama spp.), cá chình (Anguilla spp.), cá rô sông Nile (Lates niloticus) và cá quả (cá chuối hoặc cá lóc) (Channa spp.) |
| 03045200 | - - Cá hồi |
| 03045300 | - - Cá thuộc các họ Bregmacerotidae, Euclichthyidae, Gadidae, Macrouridae, Melanonidae, Merlucciidae, Moridae và Muraenolepididae |
| 03045400 | - - Cá kiếm (Xiphias gladius) |
| 03045500 | - - Cá răng cưa (Dissostichus spp.) |
| 03045600 | - - Cá nhám góc và cá mập khác |
| 03045700 | - - Cá đuối (Rajidae) |
| 03045900 | - - Loại khác |
| 03046100 | - - Cá rô phi (Oreochromis spp.) (SEN) |
| 03046200 | - - Cá da trơn (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.) |
| 03046300 | - - Cá rô sông Nile (Lates niloticus) |
| 03046900 | - - Loại khác |
| 03047100 | - - Cá tuyết (Gadus morhua, Gadus ogac, Gadus macrocephalus) |
| 03047200 | - - Cá tuyết chấm đen (Melanogrammus aeglefinus) |
| 03047300 | - - Cá tuyết đen (Pollachius virens) |
| 03047400 | - - Cá tuyết hake (Merluccius spp., Urophycis spp.) |
| 03047500 | - - Cá Minh Thái (Alaska Pollock) (Theragra chalcogramma) |
| 03047900 | - - Loại khác |
| 03048100 | - - Cá hồi Thái Bình Dương (Oncorhynchus nerka, Oncorhynchus gorbuscha, Oncorhynchus keta, Oncorhynchus tschawytscha, Oncorhynchus kisutch, Oncorhynchus masou và Oncorhynchus rhodurus), cá hồi Đại Tây Dương (Salmo salar) và cá hồi sông Đa-nuýp (Hucho hucho) |
| 03048200 | - - Cá hồi chấm (trout) (Salmo trutta, Oncorhynchus mykiss, Oncorhynchus clarki, Oncorhynchus aguabonita, Oncorhynchus gilae, Oncorhynchus apache và Oncorhynchus chrysogaster) |
| 03048300 | - - Cá bơn (Pleuronectidae, Bothidae, Cynoglossidae, Soleidae, Scophthalmidae và Citharidae) |
| 03048400 | - - Cá kiếm (Xiphias gladius) |
| 03048500 | - - Cá răng cưa (Dissostichus spp.) |
| 03048600 | - - Cá trích nước lạnh (Clupea harengus, Clupea pallasii) |
| 03048700 | - - Cá ngừ đại dương (thuộc giống Thunus), cá ngừ vằn (cá ngừ sọc dưa) (Katsuwonus pelamis) |
| 03048800 | - - Cá nhám góc, cá mập khác, cá đuối (Rajidae) |
| 03048910 | - - - Cá nục heo cờ (Coryphaena hippurus) (SEN) |
| 03048990 | - - - Loại khác |
| 03049100 | - - Cá kiếm (Xiphias gladius) |
| 03049200 | - - Cá răng cưa (Dissostichus spp.) |
| 03049300 | - - Cá rô phi (Oreochromis spp.), cá da trơn (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.), cá chép (Cyprinus spp., Carassius spp., Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus, Catla catla, Labeo spp., Osteochilus hasselti, Leptobarbus hoeveni, Megalobrama spp.), cá chình (Anguilla spp.), cá rô sông Nile (Lates niloticus) và cá quả (cá chuối hoặc cá lóc) (Channa spp.) |
| 03049400 | - - Cá Minh Thái (Alaska Pollock) (Theragra chalcogramma) |
| 03049500 | - - Cá thuộc các họ Bregmacerotidae, Euclichthyidae, Gadidae, Macrouridae, Melanonidae, Merlucciidae, Moridae và Muraenolepididae, trừ cá Minh Thái (Alaska Pollock) (Theragra chalcogramma) |
| 03049600 | - - Cá nhám góc và cá mập khác |
| 03049700 | - - Cá đuối (Rajidae) |
| 03049910 | - - - Surimi (thịt cá xay) (SEN) |
| 03049990 | - - - Loại khác |
| 03052010 | - - Của cá nước ngọt, làm khô, muối hoặc ngâm nước muối |
| 03052090 | - - Loại khác |
| 03053100 | - - Cá rô phi (Oreochromis spp.), cá da trơn (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.), cá chép (Cyprinus spp., Carassius spp., Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus, Catla catla, Labeo spp., Osteochilus hasselti, Leptobarbus hoeveni, Megalobrama spp.), cá chình (Anguilla spp.), cá rô sông Nile (Lates niloticus) và cá quả (cá chuối hoặc cá lóc) (Channa spp.) |
| 03053200 | - - Cá thuộc các họ Bregmacerotidae, Euclichthyidae, Gadidae, Macrouridae, Melanonidae, Merlucciidae, Moridae và Muraenolepididae |
| 03053910 | - - - Cá nhói nước ngọt (Xenentodon cancila), cá phèn dải vàng (Upeneus vittatus) và cá khế lược mang dài (Ulua mentalis) |
| 03053920 | - - - Cá hố savalai (Lepturacanthus savala), cá đù Belanger (Johnius belangerii), cá đù Reeve (Chrysochir aureus) và cá đù mắt to (Pennahia anea) |
| 03053991 | - - - - Của cá nước ngọt |
| 03053992 | - - - - Của cá biển |
| 03053999 | - - - - Loại khác |
| 03054100 | - - Cá hồi Thái Bình Dương (Oncorhynchus nerka, Oncorhynchus gorbuscha, Oncorhynchus keta, Oncorhynchus tschawytscha, Oncorhynchus kisutch, Oncorhynchus masou và Oncorhynchus rhodurus), cá hồi Đại Tây Dương (Salmo salar) và cá hồi sông Đa-nuýp (Hucho hucho) |
| 03054200 | - - Cá trích nước lạnh (Clupea harengus, Clupea pallasii) |
| 03054300 | - - Cá hồi chấm (trout) (Salmo trutta, Oncorhynchus mykiss, Oncorhynchus clarki, Oncorhynchus aguabonita, Oncorhynchus gilae, Oncorhynchus apache và Oncorhynchus chrysogaster) |
| 03054400 | - - Cá rô phi (Oreochromis spp.), cá da trơn (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.), cá chép (Cyprinus spp., Carassius spp., Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus, Catla catla, Labeo spp., Osteochilus hasselti, Leptobarbus hoeveni, Megalobrama spp.), cá chình (Anguilla spp.), cá rô sông Nile (Lates niloticus) và cá quả (cá chuối hoặc cá lóc) (Channa spp.) |
| 03054910 | - - - Cá ngừ vằn (cá ngừ sọc dưa) (Katsuwonus pelamis) |
| 03054990 | - - - Loại khác |
| 03055100 | - - Cá tuyết (Gadus morhua, Gadus ogac, Gadus macrocephalus) |
| 03055200 | - - Cá rô phi (Oreochromis spp.), cá da trơn (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.), cá chép (Cyprinus spp., Carassius spp., Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus, Catla catla, Labeo spp., Osteochilus hasselti, Leptobarbus hoeveni, Megalobrama spp.), cá chình (Anguilla spp.), cá rô sông Nile (Lates niloticus) và cá quả (cá chuối hoặc cá lóc) (Channa spp.) |
| 03055300 | - - Cá thuộc các họ Bregmacerotidae, Euclichthyidae, Gadidae, Macrouridae, Melanonidae, Merlucciidae, Moridae và Muraenolepididae, trừ cá tuyết (Gadus morhua, Gadus ogac, Gadus macrocephalus) |
| 03055400 | - - Cá trích nước lạnh (Clupea harengus, Clupea pallasii), cá cơm (cá trỏng) (Engraulis spp.), cá trích dầu (Sardina pilchardus, Sardinops spp.), cá trích xương (Sardinella spp.), cá trích kê hoặc cá trích cơm (Sprattus sprattus), cá nục hoa (Scomber scombrus, Scomber australasicus, Scomber japonicus), cá bạc má (Rastrelliger spp.), cá thu (Scomberomorus spp.), cá nục gai và cá sòng (Trachurus spp.), cá khế jacks, cá khế crevalles (Caranx spp.), cá giò (Rachycentron canadum), cá chim trắng (Pampus spp.), cá thu đao (Cololabis saira), cá nục (Decapterus spp.), cá trứng (Mallotus villosus), cá kiếm (Xiphias gladius), cá ngừ chấm (Euthynnus affinis), cá ngừ ba chấm (Sarda spp.), cá cờ gòn, cá cờ lá (sailfishes), cá cờ spearfish (Istiophoridae) |
| 03055921 | - - - - Cá cơm (cá trỏng) (Stolephorus spp., Coilia spp., Setipinna spp., Lycothrissa spp., Thryssa spp. và Encrasicholina spp.) (SEN) |
| 03055929 | - - - - Loại khác |
| 03055990 | - - - Loại khác |
| 03056100 | - - Cá trích nước lạnh (Clupea harengus, Clupea pallasii) |
| 03056200 | - - Cá tuyết (Gadus morhua, Gadus ogac, Gadus macrocephalus) |
| 03056300 | - - Cá cơm (cá trỏng) (Engraulis spp.) |
| 03056400 | - - Cá rô phi (Oreochromis spp.), cá da trơn (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.), cá chép (Cyprinus spp., Carassius spp., Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus, Catla catla, Labeo spp., Osteochilus hasselti, Leptobarbus hoeveni, Megalobrama spp.), cá chình (Anguilla spp.), cá rô sông Nile (Lates niloticus) và cá quả (cá chuối hoặc cá lóc) (Channa spp.) |
| 03056910 | - - - Cá biển |
| 03056990 | - - - Loại khác |
| 03057110 | - - - Khô hoặc hun khói |
| 03057190 | - - - Loại khác |
| 03057211 | - - - - Của cá tuyết (SEN) |
| 03057219 | - - - - Loại khác (SEN) |
| 03057291 | - - - - Của cá tuyết |
| 03057299 | - - - - Loại khác |
| 03057910 | - - - Của cá tuyết |
| 03057990 | - - - Loại khác |
| 03061110 | - - - Hun khói |
| 03061190 | - - - Loại khác |
| 03061210 | - - - Hun khói |
| 03061290 | - - - Loại khác |
| 03061411 | - - - - Cua, ghẹ vỏ mềm |
| 03061419 | - - - - Loại khác |
| 03061491 | - - - - Ghẹ (thuộc họ Portunidae) |
| 03061492 | - - - - Cua hoàng đế/cua vua Alaska (thuộc họ Lithodidae) |
| 03061493 | - - - - Cua tuyết (thuộc họ Origoniidae) |
| 03061499 | - - - - Loại khác |
| 03061500 | - - Tôm hùm Na Uy (Nephrops norvegicus) |
| 03061600 | - - Tôm shrimps và tôm prawn nước lạnh (Pandalus spp., Crangon crangon) |
| 03061711 | - - - - Đã bỏ đầu |
| 03061719 | - - - - Loại khác |
| 03061721 | - - - - Đã bỏ đầu, còn đuôi |
| 03061722 | - - - - Đã bỏ đầu, bỏ đuôi |
| 03061729 | - - - - Loại khác |
| 03061730 | - - - Tôm càng xanh (Macrobrachium rosenbergii) |
| 03061790 | - - - Loại khác |
| 03061900 | - - Loại khác |
| 03063110 | - - - Để nhân giống |
| 03063120 | - - - Loại khác, sống |
| 03063130 | - - - Tươi hoặc ướp lạnh |
| 03063210 | - - - Để nhân giống |
| 03063220 | - - - Loại khác, sống |
| 03063230 | - - - Tươi hoặc ướp lạnh |
| 03063311 | - - - - Sống |
| 03063312 | - - - - Tươi hoặc ướp lạnh |
| 03063391 | - - - - Sống |
| 03063392 | - - - - Tươi hoặc ướp lạnh |
| 03063400 | - - Tôm hùm Na Uy (Nephrops norvegicus) |
| 03063510 | - - - Để nhân giống (SEN) |
| 03063520 | - - - Loại khác, sống |
| 03063530 | - - - Tươi hoặc ướp lạnh |
| 03063611 | - - - - Tôm sú (Penaeus monodon) (SEN) |
| 03063612 | - - - - Tôm thẻ chân trắng (Litopenaeus vannamei) (SEN) |
| 03063613 | - - - - Tôm càng xanh (Macrobrachium rosenbergii) (SEN) |
| 03063619 | - - - - Loại khác (SEN) |
| 03063621 | - - - - Tôm sú (Penaeus monodon) |
| 03063622 | - - - - Tôm thẻ chân trắng (Litopenaeus vannamei) |
| 03063623 | - - - - Tôm càng xanh (Macrobrachium rosenbergii) |
| 03063629 | - - - - Loại khác |
| 03063631 | - - - - Tôm sú (Penaeus monodon) |
| 03063632 | - - - - Tôm thẻ chân trắng (Litopenaeus vannamei) |
| 03063633 | - - - - Tôm càng xanh (Macrobrachium rosenbergii) |
| 03063639 | - - - - Loại khác |
| 03063910 | - - - Sống |
| 03063920 | - - - Tươi hoặc ướp lạnh |
| 03069121 | - - - - Hun khói |
| 03069129 | - - - - Loại khác |
| 03069131 | - - - - Hun khói |
| 03069139 | - - - - Loại khác |
| 03069221 | - - - - Hun khói |
| 03069229 | - - - - Loại khác |
| 03069231 | - - - - Hun khói |
| 03069239 | - - - - Loại khác |
| 03069321 | - - - - Hun khói |
| 03069329 | - - - - Loại khác |
| 03069331 | - - - - Hun khói |
| 03069339 | - - - - Loại khác |
| 03069421 | - - - - Hun khói |
| 03069429 | - - - - Loại khác |
| 03069431 | - - - - Hun khói |
| 03069439 | - - - - Loại khác |
| 03069521 | - - - - Còn vỏ, đã hấp chín hoặc luộc chín trong nước |
| 03069529 | - - - - Loại khác |
| 03069530 | - - - Loại khác |
| 03069921 | - - - - Hun khói |
| 03069929 | - - - - Loại khác |
| 03069931 | - - - - Hun khói |
| 03069939 | - - - - Loại khác |
| 03071110 | - - - Sống |
| 03071120 | - - - Tươi hoặc ướp lạnh |
| 03071200 | - - Đông lạnh |
| 03071920 | - - - Khô, muối hoặc ngâm nước muối |
| 03071930 | - - - Hun khói |
| 03072110 | - - - Sống |
| 03072120 | - - - Tươi hoặc ướp lạnh |
| 03072200 | - - Đông lạnh |
| 03072930 | - - - Khô, muối hoặc ngâm nước muối |
| 03072940 | - - - Hun khói |
| 03073110 | - - - Sống |
| 03073120 | - - - Tươi hoặc ướp lạnh |
| 03073200 | - - Đông lạnh |
| 03073930 | - - - Khô, muối hoặc ngâm nước muối |
| 03073940 | - - - Hun khói |
| 03074211 | - - - - Mực nang (Sepia officinalis, Rossia macrosoma, Sepiola spp.) và mực ống (Ommastrephes spp., Loligo spp., Nototodarus spp., Sepioteuthis spp.) |
| 03074219 | - - - - Loại khác |
| 03074221 | - - - - Mực nang (Sepia officinalis, Rossia macrosoma, Sepiola spp.) và mực ống (Ommastrephes spp., Loligo spp., Nototodarus spp., Sepioteuthis spp.) |
| 03074229 | - - - - Loại khác |
| 03074310 | - - - Mực nang (Sepia officinalis, Rossia macrosoma, Sepiola spp.) và mực ống (Ommastrephes spp., Loligo spp., Nototodarus spp., Sepioteuthis spp.) |
| 03074390 | - - - Loại khác |
| 03074921 | - - - - Mực nang (Sepia officinalis, Rossia macrosoma, Sepiola spp.) và mực ống (Ommastrephes spp., Loligo spp., Nototodarus spp., Sepioteuthis spp.) |
| 03074929 | - - - - Loại khác |
| 03074931 | - - - - Mực nang (Sepia officinalis, Rossia macrosoma, Sepiola spp.) và mực ống (Ommastrephes spp., Loligo spp., Nototodarus spp., Sepioteuthis spp.) |
| 03074939 | - - - - Loại khác |
| 03075110 | - - - Sống |
| 03075120 | - - - Tươi hoặc ướp lạnh |
| 03075200 | - - Đông lạnh |
| 03075920 | - - - Khô, muối hoặc ngâm nước muối |
| 03075930 | - - - Hun khói |
| 03076010 | - - Sống |
| 03076020 | - - Tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh |
| 03076040 | - - Khô, muối hoặc ngâm nước muối |
| 03076050 | - - Hun khói |
| 03077110 | - - - Sống |
| 03077120 | - - - Tươi hoặc ướp lạnh |
| 03077200 | - - Đông lạnh |
| 03077930 | - - - Khô, muối hoặc ngâm nước muối |
| 03077940 | - - - Hun khói |
| 03078110 | - - - Sống |
| 03078120 | - - - Tươi hoặc ướp lạnh |
| 03078210 | - - - Sống |
| 03078220 | - - - Tươi hoặc ướp lạnh |
| 03078300 | - - Bào ngư (Haliotis spp.) đông lạnh |
| 03078400 | - - Ốc nhảy (Strombus spp.) đông lạnh |
| 03078710 | - - - Khô, muối hoặc ngâm nước muối |
| 03078720 | - - - Hun khói |
| 03078810 | - - - Khô, muối hoặc ngâm nước muối |
| 03078820 | - - - Hun khói |
| 03079110 | - - - Sống |
| 03079120 | - - - Tươi hoặc ướp lạnh |
| 03079200 | - - Đông lạnh |
| 03079930 | - - - Khô, muối hoặc ngâm nước muối |
| 03079940 | - - - Hun khói |
| 03081110 | - - - Sống |
| 03081120 | - - - Tươi hoặc ướp lạnh |
| 03081200 | - - Đông lạnh |
| 03081920 | - - - Khô, muối hoặc ngâm nước muối |
| 03081930 | - - - Hun khói |
| 03082110 | - - - Sống |
| 03082120 | - - - Tươi hoặc ướp lạnh |
| 03082200 | - - Đông lạnh |
| 03082920 | - - - Khô, muối hoặc ngâm nước muối |
| 03082930 | - - - Hun khói |
| 03083010 | - - Sống |
| 03083020 | - - Tươi hoặc ướp lạnh |
| 03083030 | - - Đông lạnh |
| 03083040 | - - Khô, muối hoặc ngâm nước muối |
| 03083050 | - - Hun khói |
| 03089010 | - - Sống |
| 03089020 | - - Tươi hoặc ướp lạnh |
| 03089030 | - - Đông lạnh |
| 03089040 | - - Khô, muối hoặc ngâm nước muối |
| 03089050 | - - Hun khói |
| 03091000 | - Của cá |
| 03099011 | - - - Tươi hoặc ướp lạnh |
| 03099012 | - - - Đông lạnh |
| 03099019 | - - - Loại khác |
| 03099021 | - - - Tươi hoặc ướp lạnh |
| 03099022 | - - - Đông lạnh |
| 03099029 | - - - Loại khác |
| 03099090 | - - Của động vật thủy sinh không xương sống khác |
| 04011010 | - - Dạng lỏng |
| 04011090 | - - Loại khác |
| 04012010 | - - Dạng lỏng |
| 04012090 | - - Loại khác |
| 04014010 | - - Sữa dạng lỏng |
| 04014020 | - - Sữa dạng đông lạnh |
| 04014090 | - - Loại khác |
| 04015010 | - - Dạng lỏng |
| 04015090 | - - Loại khác |
| 04021041 | - - - Đóng gói với khối lượng tịnh từ 20 kg trở lên |
| 04021042 | - - - Đóng gói với khối lượng tịnh từ 2 kg trở xuống |
| 04021049 | - - - Loại khác |
| 04021091 | - - - Đóng gói với khối lượng tịnh từ 20 kg trở lên |
| 04021092 | - - - Đóng gói với khối lượng tịnh từ 2 kg trở xuống |
| 04021099 | - - - Loại khác |
| 04022120 | - - - Đóng gói với khối lượng tịnh từ 20 kg trở lên |
| 04022130 | - - - Đóng gói với khối lượng tịnh từ 2 kg trở xuống |
| 04022190 | - - - Loại khác |
| 04022920 | - - - Đóng gói với khối lượng tịnh từ 20 kg trở lên |
| 04022930 | - - - Đóng gói với khối lượng tịnh từ 2 kg trở xuống |
| 04022990 | - - - Loại khác |
| 04029100 | - - Chưa pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác |
| 04029900 | - - Loại khác |
| 04032011 | - - - Đã thêm hương liệu hoặc thêm hoa quả (kể cả thịt quả và mứt), quả hạch (nuts) hoặc ca cao |
| 04032019 | - - - Loại khác |
| 04032091 | - - - Đã thêm hương liệu hoặc thêm hoa quả (kể cả thịt quả và mứt), quả hạch (nuts) hoặc ca cao |
| 04032099 | - - - Loại khác |
| 04039010 | - - Buttermilk |
| 04039090 | - - Loại khác |
| 04041011 | - - - Whey, thích hợp sử dụng cho người (SEN) |
| 04041019 | - - - Loại khác |
| 04041091 | - - - Whey, thích hợp sử dụng cho người (SEN) |
| 04041099 | - - - Loại khác |
| 04049000 | - Loại khác |
| 04051000 | - Bơ |
| 04052000 | - Chất phết từ bơ sữa |
| 04059010 | - - Chất béo khan của bơ |
| 04059020 | - - Dầu bơ (butteroil) |
| 04059030 | - - Ghee |
| 04059090 | - - Loại khác |
| 04061010 | - - Pho mát tươi (chưa ủ chín hoặc chưa xử lý), kể cả pho mát whey |
| 04061020 | - - Curd |
| 04062010 | - - Đóng gói với trọng lượng cả bì trên 20 kg |
| 04062090 | - - Loại khác |
| 04063000 | - Pho mát đã chế biến, chưa xát nhỏ hoặc chưa làm thành bột |
| 04064000 | - Pho mát vân xanh và pho mát khác có vân được sản xuất từ men Penicillium roqueforti |
| 04069000 | - Pho mát loại khác |
| 04071110 | - - - Để nhân giống |
| 04071190 | - - - Loại khác |
| 04071911 | - - - - Để nhân giống |
| 04071919 | - - - - Loại khác |
| 04071991 | - - - - Để nhân giống |
| 04071999 | - - - - Loại khác |
| 04072100 | - - Của gà thuộc loài Gallus domesticus |
| 04072910 | - - - Của vịt, ngan |
| 04072990 | - - - Loại khác |
| 04079010 | - - Của gà thuộc loài Gallus domesticus |
| 04079020 | - - Của vịt, ngan |
| 04079090 | - - Loại khác |
| 04081100 | - - Đã làm khô |
| 04081900 | - - Loại khác |
| 04089100 | - - Đã làm khô |
| 04089900 | - - Loại khác |
| 04090000 | Mật ong tự nhiên |
| 04101000 | - Côn trùng |
| 04109010 | - - Tổ yến |
| 04109020 | - - Trứng rùa |
| 04109090 | - - Loại khác |
| 05010000 | Tóc người, chưa xử lý, đã hoặc chưa rửa sạch hoặc gột tẩy; phế liệu tóc người |
| 05021000 | - Lông và lông cứng của lợn hoặc lợn lòi và phế liệu của chúng |
| 05029000 | - Loại khác |
| 05040000 | Ruột, bong bóng và dạ dày động vật (trừ cá), nguyên dạng và các mảnh của chúng, tươi, ướp lạnh, đông lạnh, muối, ngâm nước muối, làm khô hoặc hun khói |
| 05051010 | - - Lông vũ của vịt, ngan |
| 05051090 | - - Loại khác |
| 05059010 | - - Lông vũ của vịt, ngan |
| 05059090 | - - Loại khác |
| 05061000 | - Ossein và xương đã xử lý bằng axit |
| 05069000 | - Loại khác |
| 05071000 | - Ngà; bột và phế liệu từ ngà |
| 05079020 | - - Mai động vật họ rùa |
| 05079090 | - - Loại khác |
| 05080020 | - Mai, vỏ động vật thân mềm, động vật giáp xác hoặc động vật da gai |
| 05080090 | - Loại khác |
| 05100000 | Long diên hương, hương hải ly, chất xạ hương (từ cầy hương và hươu xạ); côn trùng cánh cứng cantharides; mật, đã hoặc chưa được làm khô; các tuyến và các sản phẩm động vật khác dùng để điều chế dược phẩm, tươi, ướp lạnh, đông lạnh hoặc bảo quản tạm thời dưới hình thức khác |
| 05111000 | - Tinh dịch động vật họ trâu, bò |
| 05119110 | - - - Sẹ và bọc trứng |
| 05119120 | - - - Trứng Artemia (trứng Brine shrimp) |
| 05119130 | - - - Da cá |
| 05119190 | - - - Loại khác |
| 05119910 | - - - Tinh dịch động vật nuôi |
| 05119920 | - - - Trứng tằm |
| 05119930 | - - - Bọt biển thiên nhiên |
| 05119990 | - - - Loại khác |
| 06011000 | - Củ, thân củ, rễ củ, thân ống và thân rễ, ở dạng ngủ |
| 06012010 | - - Cây rau diếp xoăn |
| 06012020 | - - Rễ rau diếp xoăn |
| 06012090 | - - Loại khác |
| 06021010 | - - Của cây phong lan |
| 06021020 | - - Của cây cao su |
| 06021090 | - - Loại khác |
| 06022000 | - Cây, cây bụi, đã hoặc không ghép cành, thuộc loại có quả hoặc quả hạch (nuts) ăn được |
| 06023000 | - Cây đỗ quyên và cây azalea (cây khô - họ đỗ quyên), đã hoặc không ghép cành |
| 06024000 | - Cây hoa hồng, đã hoặc không ghép cành |
| 06029010 | - - Cành giâm và cành ghép phong lan có rễ |
| 06029020 | - - Cây phong lan giống |
| 06029040 | - - Gốc cây cao su có chồi (SEN) |
| 06029050 | - - Cây cao su giống (SEN) |
| 06029060 | - - Chồi mọc từ gỗ cây cao su (SEN) |
| 06029090 | - - Loại khác |
| 06031100 | - - Hoa hồng |
| 06031200 | - - Hoa cẩm chướng |
| 06031300 | - - Phong lan |
| 06031400 | - - Hoa cúc |
| 06031500 | - - Họ hoa ly (Lilium spp.) |
| 06031900 | - - Loại khác |
| 06039000 | - Loại khác |
| 06042010 | - - Rêu và địa y |
| 06042090 | - - Loại khác |
| 06049010 | - - Rêu và địa y |
| 06049090 | - - Loại khác |
| 07011000 | - Để làm giống |
| 07019010 | - - Loại thường dùng để làm khoai tây chiên (chipping potatoes) (SEN) |
| 07019090 | - - Loại khác |
| 07020000 | Cà chua, tươi hoặc ướp lạnh |
| 07031011 | - - - Củ giống |
| 07031019 | - - - Loại khác |
| 07031021 | - - - Củ giống |
| 07031029 | - - - Loại khác |
| 07032010 | - - Củ giống |
| 07032090 | - - Loại khác |
| 07039010 | - - Củ giống |
| 07039090 | - - Loại khác |
| 07041010 | - - Súp lơ (1) (Caulifower) |
| 07041020 | - - Đầu súp lơ xanh (headed broccoli) |
| 07041090 | - - Súp lơ xanh khác |
| 07042000 | - Cải Bruc-xen |
| 07049010 | - - Bắp cải cuộn (cuộn tròn) (SEN) |
| 07049020 | - - Cải bẹ xanh (Chinese mustard) (SEN) |
| 07049030 | - - Bắp cải khác |
| 07049090 | - - Loại khác |
| 07051100 | - - Xà lách cuộn (head lettuce) |
| 07051900 | - - Loại khác |
| 07052100 | - - Rau diếp xoăn rễ củ (Cichorium intybus var. foliosum) |
| 07052900 | - - Loại khác |
| 07061010 | - - Cà rốt |
| 07061020 | - - Củ cải |
| 07069000 | - Loại khác |
| 07070000 | Dưa chuột và dưa chuột ri, tươi hoặc ướp lạnh |
| 07081000 | - Đậu Hà Lan (Pisum sativum) |
| 07082010 | - - Đậu Pháp (SEN) |
| 07082020 | - - Đậu dài |
| 07082090 | - - Loại khác |
| 07089000 | - Các loại rau đậu khác |
| 07092000 | - Măng tây |
| 07093000 | - Cà tím |
| 07094000 | - Cần tây trừ loại cần củ (celeriac) |
| 07095100 | - - Nấm thuộc chi Agaricus |
| 07095200 | - - Nấm thuộc chi Boletus |
| 07095300 | - - Nấm thuộc chi Cantharellus |
| 07095400 | - - Nấm hương (Lentinus edodes) |
| 07095500 | - - Nấm Tùng Nhung (Tricholoma matsutake, Tricholoma magnivelare, Tricholoma anatolicum, Tricholoma dulciolens, Tricholoma caligatum) |
| 07095600 | - - Nấm cục (Tuber spp.) |
| 07095920 | - - - Nấm cục trừ loại Tuber spp. |
| 07095990 | - - - Loại khác |
| 07096010 | - - Quả ớt (chillies) (quả thuộc chi Capsicum) |
| 07096090 | - - Loại khác |
| 07097000 | - Rau chân vịt, rau chân vịt New Zealand, rau chân vịt lê (rau chân vịt trồng trong vườn) |
| 07099100 | - - Hoa a-ti-sô |
| 07099200 | - - Ô liu |
| 07099300 | - - Quả bí ngô, quả bí và quả bầu (Cucurbita spp.) |
| 07099910 | - - - Ngô ngọt |
| 07099920 | - - - Đậu bắp (Okra) |
| 07099990 | - - - Loại khác |
| 07101000 | - Khoai tây |
| 07102100 | - - Đậu Hà Lan (Pisum sativum) |
| 07102200 | - - Đậu hạt (Vigna spp., Phaseolus spp.) |
| 07102900 | - - Loại khác |
| 07103000 | - Rau chân vịt, rau chân vịt New Zealand, rau chân vịt lê (rau chân vịt trồng trong vườn) |
| 07104000 | - Ngô ngọt |
| 07108000 | - Rau khác |
| 07109000 | - Hỗn hợp các loại rau |
| 07112010 | - - Đã bảo quản bằng khí sunphurơ |
| 07112090 | - - Loại khác |
| 07114010 | - - Đã bảo quản bằng khí sunphurơ |
| 07114090 | - - Loại khác |
| 07115110 | - - - Đã bảo quản bằng khí sunphurơ |
| 07115190 | - - - Loại khác |
| 07115910 | - - - Đã bảo quản bằng khí sunphurơ |
| 07115990 | - - - Loại khác |
| 07119010 | - - Ngô ngọt |
| 07119020 | - - Quả ớt (chillies) (quả thuộc chi Capsicum) |
| 07119030 | - - Nụ bạch hoa |
| 07119040 | - - Hành tây, đã được bảo quản bằng khí sunphurơ |
| 07119050 | - - Hành tây, đã được bảo quản trừ loại được bảo quản bằng khí sunphurơ |
| 07119060 | - - Loại khác, đã được bảo quản bằng khí sunphurơ |
| 07119090 | - - Loại khác |
| 07122000 | - Hành tây |
| 07123100 | - - Nấm thuộc chi Agaricus |
| 07123200 | - - Mộc nhĩ (Auricularia spp.) |
| 07123300 | - - Nấm tuyết (Tremella spp.) |
| 07123400 | - - Nấm hương (Lentinus edodes) |
| 07123910 | - - - Nấm cục (truffles) |
| 07123990 | - - - Loại khác |
| 07129010 | - - Tỏi |
| 07129020 | - - Ngô ngọt |
| 07129090 | - - Loại khác |
| 07131010 | - - Phù hợp để gieo trồng |
| 07131090 | - - Loại khác |
| 07132010 | - - Phù hợp để gieo trồng |
| 07132090 | - - Loại khác |
| 07133110 | - - - Phù hợp để gieo trồng |
| 07133190 | - - - Loại khác |
| 07133210 | - - - Phù hợp để gieo trồng |
| 07133290 | - - - Loại khác |
| 07133310 | - - - Phù hợp để gieo trồng |
| 07133390 | - - - Loại khác |
| 07133410 | - - - Phù hợp để gieo trồng |
| 07133490 | - - - Loại khác |
| 07133510 | - - - Phù hợp để gieo trồng |
| 07133590 | - - - Loại khác |
| 07133910 | - - - Phù hợp để gieo trồng |
| 07133990 | - - - Loại khác |
| 07134010 | - - Phù hợp để gieo trồng |
| 07134090 | - - Loại khác |
| 07135010 | - - Phù hợp để gieo trồng |
| 07135090 | - - Loại khác |
| 07136010 | - - Phù hợp để gieo trồng |
| 07136090 | - - Loại khác |
| 07139010 | - - Phù hợp để gieo trồng |
| 07139090 | - - Loại khác |
| 07141011 | - - - Lát đã được làm khô |
| 07141019 | - - - Loại khác |
| 07141091 | - - - Đông lạnh |
| 07141099 | - - - Loại khác |
| 07142010 | - - Đông lạnh |
| 07142090 | - - Loại khác |
| 07143010 | - - Đông lạnh |
| 07143090 | - - Loại khác |
| 07144010 | - - Đông lạnh |
| 07144090 | - - Loại khác |
| 07145010 | - - Đông lạnh |
| 07145090 | - - Loại khác |
| 07149011 | - - - Đông lạnh |
| 07149019 | - - - Loại khác |
| 07149091 | - - - Đông lạnh |
| 07149099 | - - - Loại khác |
| 08011100 | - - Đã qua công đoạn làm khô |
| 08011200 | - - Dừa còn nguyên sọ |
| 08011910 | - - - Quả dừa non (SEN) |
| 08011990 | - - - Loại khác |
| 08012100 | - - Chưa bóc vỏ |
| 08012200 | - - Đã bóc vỏ |
| 08013100 | - - Chưa bóc vỏ |
| 08013200 | - - Đã bóc vỏ |
| 08021100 | - - Chưa bóc vỏ |
| 08021210 | - - - Đã chần (blanched) (SEN) |
| 08021290 | - - - Loại khác |
| 08022100 | - - Chưa bóc vỏ |
| 08022200 | - - Đã bóc vỏ |
| 08023100 | - - Chưa bóc vỏ |
| 08023200 | - - Đã bóc vỏ |
| 08024100 | - - Chưa bóc vỏ |
| 08024200 | - - Đã bóc vỏ |
| 08025100 | - - Chưa bóc vỏ |
| 08025200 | - - Đã bóc vỏ |
| 08026100 | - - Chưa bóc vỏ |
| 08026200 | - - Đã bóc vỏ |
| 08027000 | - Hạt cây côla (Cola spp.) |
| 08028000 | - Quả cau |
| 08029100 | - - Hạt thông, chưa bóc vỏ |
| 08029200 | - - Hạt thông, đã bóc vỏ |
| 08029900 | - - Loại khác |
| 08031010 | - - Tươi |
| 08031020 | - - Khô |
| 08039010 | - - Chuối ngự (Lady's finger banana) (SEN) |
| 08039020 | - - Chuối Cavendish (Musa acuminata) (SEN) |
| 08039030 | - - Chuối Chestnut (Chestnut banana) (lai giữa Musa acuminata và Musa balbisiana, giống Berangan) (SEN) |
| 08039090 | - - Loại khác |
| 08041000 | - Quả chà là |
| 08042000 | - Quả sung, vả |
| 08043000 | - Quả dứa |
| 08044000 | - Quả bơ |
| 08045010 | - - Quả ổi |
| 08045021 | - - - Tươi |
| 08045022 | - - - Khô |
| 08045030 | - - Quả măng cụt |
| 08051010 | - - Tươi |
| 08051020 | - - Khô |
| 08052100 | - - Quả quýt các loại (kể cả quất) |
| 08052200 | - - Cam nhỏ (Clementines) |
| 08052900 | - - Loại khác |
| 08054000 | - Bưởi chùm (Grapefruit) và bưởi (pomelos) |
| 08055010 | - - Quả chanh vàng (lemon) (Citrus limon, Citrus limonum) (SEN) |
| 08055020 | - - Quả chanh xanh (chanh ta Citrus aurantifolia, chanh không hạt Citrus latifolia)(SEN) |
| 08059000 | - Loại khác |
| 08061000 | - Tươi |
| 08062000 | - Khô |
| 08071100 | - - Quả dưa hấu |
| 08071900 | - - Loại khác |
| 08072000 | - Quả đu đủ |
| 08081000 | - Quả táo (apples) |
| 08083000 | - Quả lê |
| 08084000 | - Quả mộc qua |
| 08091000 | - Quả mơ |
| 08092100 | - - Quả anh đào chua (Prunus cerasus) |
| 08092900 | - - Loại khác |
| 08093000 | - Quả đào, kể cả xuân đào |
| 08094010 | - - Quả mận |
| 08094020 | - - Quả mận gai |
| 08101000 | - Quả dâu tây |
| 08102000 | - Quả mâm xôi (Raspberries, blackberries), dâu tằm và dâu đỏ (loganberries) |
| 08103000 | - Quả lý gai và quả lý chua, đen, trắng hoặc đỏ |
| 08104000 | - Quả nam việt quất, quả việt quất và các loại quả khác thuộc chi Vaccinium |
| 08105000 | - Quả kiwi |
| 08106000 | - Quả sầu riêng |
| 08107000 | - Quả hồng (Persimmons) |
| 08109010 | - - Quả nhãn; Quả nhãn Mata Kucing (SEN) |
| 08109020 | - - Quả vải |
| 08109030 | - - Quả chôm chôm |
| 08109040 | - - Quả bòn bon (Lanzones) |
| 08109050 | - - Quả mít (kể cả mít Cempedak và mít Nangka) |
| 08109060 | - - Quả me |
| 08109070 | - - Quả khế |
| 08109091 | - - - Salacca (quả da rắn) |
| 08109092 | - - - Quả thanh long |
| 08109093 | - - - Quả hồng xiêm (quả sapôchê) |
| 08109094 | - - - Quả lựu (Punica spp.), quả mãng cầu hoặc quả na (Annona spp.), quả roi (bell fruit) (Syzygium spp., Eugenia spp.), quả thanh trà (Bouea spp.), quả chanh leo (dây) (Passiflora spp.), quả sấu đỏ (Sandoricum spp.), quả táo ta (Ziziphus spp.) và quả dâu da đất (Baccaurea spp.) (SEN) |
| 08109099 | - - - Loại khác |
| 08111000 | - Quả dâu tây |
| 08112000 | - Quả mâm xôi (Raspberries, blackberries), dâu tằm, dâu đỏ (loganberries), quả lý chua đen, trắng hoặc đỏ và quả lý gai |
| 08119000 | - Loại khác |
| 08121000 | - Quả anh đào |
| 08129010 | - - Quả dâu tây |
| 08129090 | - - Loại khác |
| 08131000 | - Quả mơ |
| 08132000 | - Quả mận đỏ |
| 08133000 | - Quả táo (apples) |
| 08134010 | - - Quả nhãn |
| 08134020 | - - Quả me |
| 08134090 | - - Loại khác |
| 08135010 | - - Hạt điều hoặc quả hạch Brazil (Brazil nuts) chiếm đa số về khối lượng |
| 08135020 | - - Quả hạch (nuts) khác chiếm đa số về khối lượng |
| 08135030 | - - Quả chà là chiếm đa số về khối lượng |
| 08135040 | - - Quả bơ hoặc quả cam hoặc quả quýt các loại (kể cả quất) chiếm đa số về khối lượng |
| 08135090 | - - Loại khác |
| 08140000 | Vỏ các loại quả thuộc chi cam quýt hoặc các loại dưa (kể cả dưa hấu), tươi, đông lạnh, khô hoặc bảo quản tạm thời trong nước muối, nước lưu huỳnh hoặc trong các dung dịch bảo quản khác |
| 09011120 | - - - Arabica (SEN) |
| 09011130 | - - - Robusta (SEN) |
| 09011190 | - - - Loại khác |
| 09011220 | - - - Arabica (SEN) hoặc Robusta (SEN) |
| 09011290 | - - - Loại khác |
| 09012111 | - - - - Arabica (SEN) |
| 09012112 | - - - - Robusta (SEN) |
| 09012119 | - - - - Loại khác |
| 09012120 | - - - Đã xay |
| 09012210 | - - - Chưa xay |
| 09012220 | - - - Đã xay |
| 09019010 | - - Vỏ quả và vỏ lụa cà phê |
| 09019020 | - - Các chất thay thế có chứa cà phê |
| 09021010 | - - Lá chè |
| 09021090 | - - Loại khác |
| 09022010 | - - Lá chè |
| 09022090 | - - Loại khác |
| 09023010 | - - Lá chè |
| 09023090 | - - Loại khác |
| 09024010 | - - Lá chè |
| 09024090 | - - Loại khác |
| 09030000 | Chè Paragoay (Maté) |
| 09041110 | - - - Trắng |
| 09041120 | - - - Đen |
| 09041190 | - - - Loại khác |
| 09041210 | - - - Trắng |
| 09041220 | - - - Đen |
| 09041290 | - - - Loại khác |
| 09042110 | - - - Quả ớt (chillies) (quả thuộc chi Capsicum) |
| 09042190 | - - - Loại khác |
| 09042210 | - - - Quả ớt (chillies) (quả thuộc chi Capsicum) |
| 09042290 | - - - Loại khác |
| 09051000 | - Chưa xay hoặc chưa nghiền |
| 09052000 | - Đã xay hoặc nghiền |
| 09061100 | - - Quế (Cinnamomum zeylanicum Blume) |
| 09061900 | - - Loại khác |
| 09062000 | - Đã xay hoặc nghiền |
| 09071000 | - Chưa xay hoặc chưa nghiền |
| 09072000 | - Đã xay hoặc nghiền |
| 09081100 | - - Chưa xay hoặc chưa nghiền |
| 09081200 | - - Đã xay hoặc nghiền |
| 09082100 | - - Chưa xay hoặc chưa nghiền |
| 09082200 | - - Đã xay hoặc nghiền |
| 09083100 | - - Chưa xay hoặc chưa nghiền |
| 09083200 | - - Đã xay hoặc nghiền |
| 09092100 | - - Chưa xay hoặc chưa nghiền |
| 09092200 | - - Đã xay hoặc nghiền |
| 09093100 | - - Chưa xay hoặc chưa nghiền |
| 09093200 | - - Đã xay hoặc nghiền |
| 09096110 | - - - Của hoa hồi anise (tiểu hồi) |
| 09096120 | - - - Của hoa hồi badian (đại hồi) |
| 09096130 | - - - Của cây ca-rum (caraway) |
| 09096190 | - - - Loại khác |
| 09096210 | - - - Của hoa hồi anise (tiểu hồi) |
| 09096220 | - - - Của hoa hồi badian (đại hồi) |
| 09096230 | - - - Của cây ca-rum (caraway) |
| 09096290 | - - - Loại khác |
| 09101100 | - - Chưa xay hoặc chưa nghiền |
| 09101200 | - - Đã xay hoặc nghiền |
| 09102000 | - Nghệ tây |
| 09103000 | - Nghệ (curcuma) |
| 09109110 | - - - Cà ri (curry) |
| 09109190 | - - - Loại khác |
| 09109910 | - - - Húng tây, cỏ xạ hương; lá nguyệt quế |
| 09109990 | - - - Loại khác |
| 10011100 | - - Hạt giống |
| 10011900 | - - Loại khác |
| 10019100 | - - Hạt giống |
| 10019911 | - - - - Meslin (SEN) |
| 10019912 | - - - - Hạt lúa mì đã bỏ lớp vỏ ngoài cùng (SEN) |
| 10019919 | - - - - Loại khác (SEN) |
| 10019991 | - - - - Meslin |
| 10019999 | - - - - Loại khác (SEN) |
| 10021000 | - Hạt giống |
| 10029000 | - Loại khác |
| 10031000 | - Hạt giống |
| 10039000 | - Loại khác |
| 10041000 | - Hạt giống |
| 10049000 | - Loại khác |
| 10051000 | - Hạt giống |
| 10059010 | - - Loại dùng để rang nổ (popcorn) (SEN) |
| 10059091 | - - - Thích hợp sử dụng cho người (SEN) |
| 10059099 | - - - Loại khác |
| 10061010 | - - Phù hợp để gieo trồng |
| 10061090 | - - Loại khác |
| 10062010 | - - Gạo Hom Mali (SEN) |
| 10062090 | - - Loại khác |
| 10063030 | - - Gạo nếp (SEN) |
| 10063040 | - - Gạo Hom Mali (SEN) |
| 10063050 | - - Gạo Basmati (SEN) |
| 10063060 | - - Gạo Malys (SEN) |
| 10063070 | - - Gạo thơm khác (SEN) |
| 10063091 | - - - Gạo đồ (1) |
| 10063099 | - - - Loại khác |
| 10064010 | - - Loại dùng làm thức ăn chăn nuôi (SEN) |
| 10064090 | - - Loại khác (SEN) |
| 10071000 | - Hạt giống |
| 10079000 | - Loại khác |
| 10081000 | - Kiều mạch |
| 10082100 | - - Hạt giống |
| 10082900 | - - Loại khác |
| 10083000 | - Hạt cây thóc chim (họ lúa) |
| 10084000 | - Hạt kê Fonio (Digitaria spp.) |
| 10085000 | - Hạt diêm mạch (Chenopodium quinoa) |
| 10086000 | - Lúa mì lai lúa mạch đen (Triticale) |
| 10089000 | - Ngũ cốc loại khác |
| 11010011 | - - Tăng cường vi chất dinh dưỡng (SEN) |
| 11010019 | - - Loại khác |
| 11010020 | - Bột meslin |
| 11022000 | - Bột ngô |
| 11029010 | - - Bột gạo |
| 11029020 | - - Bột lúa mạch đen |
| 11029090 | - - Loại khác |
| 11031100 | - - Của lúa mì |
| 11031300 | - - Của ngô |
| 11031910 | - - - Của meslin |
| 11031920 | - - - Của gạo |
| 11031990 | - - - Loại khác |
| 11032000 | - Dạng viên |
| 11041200 | - - Của yến mạch |
| 11041910 | - - - Của ngô |
| 11041990 | - - - Loại khác |
| 11042200 | - - Của yến mạch |
| 11042300 | - - Của ngô |
| 11042920 | - - - Của lúa mạch |
| 11042990 | - - - Loại khác |
| 11043000 | - Mầm ngũ cốc, nguyên dạng, xay, vỡ mảnh hoặc nghiền |
| 11051000 | - Bột, bột thô và bột mịn |
| 11052000 | - Dạng mảnh lát, hạt và viên |
| 11061000 | - Từ các loại rau đậu khô thuộc nhóm 07.13 |
| 11062010 | - - Từ sắn |
| 11062020 | - - Từ cọ sago |
| 11062090 | - - Loại khác |
| 11063000 | - Từ các sản phẩm thuộc Chương 8 |
| 11071000 | - Chưa rang |
| 11072000 | - Đã rang |
| 11081100 | - - Tinh bột mì |
| 11081200 | - - Tinh bột ngô |
| 11081300 | - - Tinh bột khoai tây |
| 11081400 | - - Tinh bột sắn |
| 11081910 | - - - Tinh bột cọ sago |
| 11081990 | - - - Loại khác |
| 11082000 | - Inulin |
| 11090000 | Gluten lúa mì, đã hoặc chưa làm khô |
| 12011000 | - Hạt giống |
| 12019000 | - Loại khác |
| 12023000 | - Hạt giống |
| 12024100 | - - Chưa bóc vỏ |
| 12024200 | - - Lạc nhân, đã hoặc chưa vỡ mảnh |
| 12030000 | Cùi (cơm) dừa khô |
| 12040000 | Hạt lanh, đã hoặc chưa vỡ mảnh |
| 12051000 | - Hạt cải dầu có hàm lượng axit eruxic thấp |
| 12059000 | - Loại khác |
| 12060000 | Hạt hướng dương, đã hoặc chưa vỡ mảnh |
| 12071010 | - - Hạt cọ phù hợp để gieo/trồng (SEN) |
| 12071030 | - - Nhân hạt cọ |
| 12071090 | - - Loại khác |
| 12072100 | - - Hạt giống |
| 12072900 | - - Loại khác |
| 12073000 | - Hạt thầu dầu |
| 12074010 | - - Loại ăn được |
| 12074090 | - - Loại khác |
| 12075000 | - Hạt mù tạt |
| 12076000 | - Hạt rum (Carthamus tinctorius) |
| 12077000 | - Hạt dưa (melon seeds) |
| 12079100 | - - Hạt thuốc phiện |
| 12079940 | - - - Hạt illipe (quả hạch illipe) |
| 12079950 | - - - Chùm quả tươi của cây cọ dầu |
| 12079990 | - - - Loại khác |
| 12081000 | - Từ đậu tương |
| 12089000 | - Loại khác |
| 12091000 | - Hạt củ cải đường (sugar beet) |
| 12092100 | - - Hạt cỏ linh lăng (alfalfa) |
| 12092200 | - - Hạt cỏ ba lá (Trifolium spp.) |
| 12092300 | - - Hạt cỏ đuôi trâu |
| 12092400 | - - Hạt cỏ kentucky màu xanh da trời (Poa pratensis L.) |
| 12092500 | - - Hạt cỏ mạch đen (Lolium multiflorum Lam., Lolium perenne L.) |
| 12092910 | - - - Hạt cỏ đuôi mèo (Phleum pratense) |
| 12092990 | - - - Loại khác |
| 12093000 | - Hạt của các loại cây thân cỏ trồng chủ yếu để lấy hoa |
| 12099110 | - - - Hạt hành tây |
| 12099190 | - - - Loại khác |
| 12099920 | - - - Hạt cây cao su |
| 12099930 | - - - Hạt cây kenaf |
| 12099990 | - - - Loại khác |
| 12101000 | - Hublong, chưa nghiền và chưa xay thành bột và chưa ở dạng viên |
| 12102000 | - Hublong, đã nghiền, đã xay thành bột hoặc ở dạng viên; phấn hoa bia |
| 12112010 | - - Tươi hoặc khô |
| 12112090 | - - Loại khác |
| 12113000 | - Lá coca |
| 12114000 | - Thân cây anh túc |
| 12115000 | - Cây ma hoàng |
| 12116000 | - Vỏ cây anh đào Châu Phi (Prunus africana) |
| 12119011 | - - - Cây gai dầu, đã cắt, nghiền hoặc dạng bột |
| 12119012 | - - - Cây gai dầu, ở dạng khác |
| 12119013 | - - - Rễ cây ba gạc hoa đỏ (SEN) |
| 12119015 | - - - Rễ cây cam thảo |
| 12119017 | - - - Loại khác, tươi hoặc khô, đã cắt, nghiền hoặc dạng bột |
| 12119018 | - - - Loại khác, đã cắt, nghiền hoặc dạng bột |
| 12119019 | - - - Loại khác |
| 12119091 | - - - Cây kim cúc, đã cắt, nghiền hoặc dạng bột |
| 12119092 | - - - Cây kim cúc, ở dạng khác |
| 12119094 | - - - Mảnh gỗ đàn hương |
| 12119095 | - - - Mảnh gỗ trầm hương (Gaharu) (SEN) |
| 12119097 | - - - Vỏ cây persea (Persea Kurzii Kosterm) (SEN) |
| 12119098 | - - - Loại khác, đã cắt, nghiền hoặc dạng bột |
| 12119099 | - - - Loại khác |
| 12122111 | - - - - Eucheuma spinosum(SEN) |
| 12122112 | - - - - Eucheuma cottonii (SEN) |
| 12122113 | - - - - Gracilaria spp. |
| 12122119 | - - - - Loại khác |
| 12122190 | - - - Loại khác |
| 12122911 | - - - - Loại dùng làm dược phẩm |
| 12122919 | - - - - Loại khác |
| 12122920 | - - - Loại khác, tươi, ướp lạnh hoặc khô |
| 12122930 | - - - Loại khác, đông lạnh |
| 12129100 | - - Củ cải đường |
| 12129200 | - - Quả minh quyết (carob) (1) |
| 12129310 | - - - Phù hợp để làm giống |
| 12129390 | - - - Loại khác |
| 12129400 | - - Rễ rau diếp xoăn |
| 12129910 | - - - Hạt và nhân hạt của quả mơ, đào (kể cả xuân đào) hoặc mận (SEN) |
| 12129990 | - - - Loại khác |
| 12130000 | Rơm, rạ và trấu từ cây ngũ cốc, chưa xử lý, đã hoặc chưa băm, nghiền, ép hoặc làm thành dạng viên |
| 12141000 | - Bột thô và viên cỏ linh lăng (alfalfa) |
| 12149000 | - Loại khác |
| 13012000 | - Gôm Ả rập |
| 13019030 | - - Nhựa cây gai dầu |
| 13019040 | - - Nhựa cánh kiến đỏ |
| 13019090 | - - Loại khác |
| 13021110 | - - - Bột thuốc phiện (Pulvis opii) |
| 13021190 | - - - Loại khác |
| 13021200 | - - Từ cam thảo |
| 13021300 | - - Từ hoa bia (hublong) |
| 13021400 | - - Từ cây ma hoàng |
| 13021920 | - - - Chiết xuất và cồn thuốc của cây gai dầu |
| 13021940 | - - - Nhựa và các chiết xuất thực vật từ hoa cúc hoặc rễ cây có chứa rotenone |
| 13021950 | - - - Sơn mài (sơn mài tự nhiên) |
| 13021990 | - - - Loại khác |
| 13022000 | - Chất pectic, muối của axit pectinic và muối của axit pectic |
| 13023100 | - - Thạch rau câu (agar-agar) |
| 13023200 | - - Chất nhầy và chất làm đặc, làm dày, đã hoặc chưa biến đổi, thu được từ quả minh quyết (1), hạt minh quyết (1) hoặc hạt guar |
| 13023911 | - - - - Dạng bột, tinh chế một phần (SEN) |
| 13023912 | - - - - Dạng bột, đã tinh chế (SEN) |
| 13023913 | - - - - Carrageen dạng mảnh đã xử lý kiềm (ATCC) (SEN) |
| 13023919 | - - - - Loại khác |
| 13023990 | - - - Loại khác |
| 14011000 | - Tre |
| 14012010 | - - Nguyên cây |
| 14012021 | - - - Đường kính không quá 12 mm (SEN) |
| 14012029 | - - - Loại khác (SEN) |
| 14012030 | - - Vỏ (cật) đã tách (SEN) |
| 14012090 | - - Loại khác |
| 14019000 | - Loại khác |
| 14042000 | - Xơ của cây bông |
| 14049020 | - - Loại dùng chủ yếu trong công nghệ thuộc da hoặc nhuộm |
| 14049030 | - - Bông gòn |
| 14049091 | - - - Vỏ hạt cọ |
| 14049092 | - - - Chùm không quả của cây cọ dầu |
| 14049099 | - - - Loại khác |
| 15011000 | - Mỡ lợn từ mỡ lá và mỡ khổ |
| 15012000 | - Mỡ lợn khác |
| 15019000 | - Loại khác |
| 15021000 | - Mỡ tallow |
| 15029010 | - - Loại ăn được |
| 15029090 | - - Loại khác |
| 15030010 | - Stearin mỡ lợn hoặc oleostearin |
| 15030090 | - Loại khác |
| 15041020 | - - Các phần phân đoạn thể rắn |
| 15041090 | - - Loại khác |
| 15042010 | - - Các phần phân đoạn thể rắn |
| 15042090 | - - Loại khác |
| 15043000 | - Mỡ và dầu và các phần phân đoạn của chúng, từ động vật có vú sống ở biển |
| 15050010 | - Lanolin |
| 15050090 | - Loại khác |
| 15060000 | Mỡ và dầu động vật khác và các phần phân đoạn của chúng, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng không thay đổi về mặt hóa học |
| 15071000 | - Dầu thô, đã hoặc chưa khử chất nhựa |
| 15079010 | - - Các phần phân đoạn của dầu đậu tương chưa tinh chế |
| 15079020 | - - Dầu đậu tương đã tinh chế, tẩy và khử mùi (RBD) |
| 15079090 | - - Loại khác |
| 15081000 | - Dầu thô |
| 15089000 | - Loại khác |
| 15092010 | - - Đóng gói với khối lượng tịnh không quá 30 kg |
| 15092090 | - - Loại khác |
| 15093000 | - Dầu ô liu nguyên chất (Virgin olive oil) (1) |
| 15094000 | - Dầu ô liu nguyên chất khác |
| 15099011 | - - - Đóng gói với khối lượng tịnh không quá 30 kg |
| 15099019 | - - - Loại khác |
| 15099091 | - - - Đóng gói với khối lượng tịnh không quá 30 kg |
| 15099099 | - - - Loại khác |
| 15101000 | - Dầu bã ô liu (olive pomace oil) (1) thô |
| 15109010 | - - Dầu thô |
| 15109020 | - - Các phần phân đoạn của dầu chưa tinh chế |
| 15109090 | - - Loại khác |
| 15111000 | - Dầu thô |
| 15119020 | - - Dầu tinh chế |
| 15119031 | - - - - Có chỉ số iốt từ 30 trở lên, nhưng dưới 40 |
| 15119032 | - - - - Loại khác |
| 15119036 | - - - - Đóng gói với khối lượng tịnh không quá 25kg |
| 15119037 | - - - - Loại khác, có chỉ số iốt từ 55 trở lên, nhưng dưới 60 |
| 15119039 | - - - - Loại khác |
| 15119041 | - - - Các phần phân đoạn thể rắn (SEN) |
| 15119042 | - - - Loại khác, đóng gói với khối lượng tịnh không quá 25kg (SEN) |
| 15119049 | - - - Loại khác (SEN) |
| 15121100 | - - Dầu thô |
| 15121910 | - - - Các phần phân đoạn của dầu hướng dương hoặc dầu cây rum chưa tinh chế |
| 15121920 | - - - Đã tinh chế |
| 15121990 | - - - Loại khác |
| 15122100 | - - Dầu thô, đã hoặc chưa khử gossypol |
| 15122910 | - - - Các phần phân đoạn của dầu hạt bông chưa tinh chế |
| 15122990 | - - - Loại khác |
| 15131110 | - - - Dầu dừa nguyên chất (SEN) |
| 15131190 | - - - Loại khác |
| 15131910 | - - - Các phần phân đoạn của dầu dừa chưa tinh chế |
| 15131990 | - - - Loại khác |
| 15132110 | - - - Dầu hạt cọ (SEN) |
| 15132190 | - - - Loại khác |
| 15132911 | - - - - Các phần phân đoạn thể rắn của dầu hạt cọ chưa tinh chế (SEN) |
| 15132912 | - - - - Các phần phân đoạn thể rắn của dầu cọ ba-ba-su chưa tinh chế |
| 15132913 | - - - - Loại khác, của dầu hạt cọ chưa tinh chế (olein hạt cọ) (SEN) |
| 15132914 | - - - - Loại khác, của dầu cọ ba-ba-su chưa tinh chế |
| 15132991 | - - - - Các phần phân đoạn thể rắn của dầu hạt cọ (SEN) |
| 15132992 | - - - - Các phần phân đoạn thể rắn của dầu cọ ba-ba-su |
| 15132994 | - - - - Olein hạt cọ, đã tinh chế, tẩy và khử mùi (RBD) |
| 15132995 | - - - - Dầu hạt cọ, đã tinh chế, tẩy và khử mùi (RBD) (SEN) |
| 15132996 | - - - - Loại khác, của dầu hạt cọ (SEN) |
| 15132997 | - - - - Loại khác, của dầu cọ ba-ba-su |
| 15141100 | - - Dầu thô |
| 15141910 | - - - Các phần phân đoạn của dầu chưa tinh chế |
| 15141920 | - - - Đã tinh chế |
| 15141990 | - - - Loại khác |
| 15149100 | - - Dầu thô |
| 15149910 | - - - Các phần phân đoạn của dầu chưa tinh chế |
| 15149990 | - - - Loại khác |
| 15151100 | - - Dầu thô |
| 15151900 | - - Loại khác |
| 15152100 | - - Dầu thô |
| 15152911 | - - - - Các phần phân đoạn thể rắn |
| 15152919 | - - - - Loại khác |
| 15152991 | - - - - Các phần phân đoạn thể rắn |
| 15152999 | - - - - Loại khác |
| 15153010 | - - Dầu thô |
| 15153090 | - - Loại khác |
| 15155010 | - - Dầu thô |
| 15155020 | - - Các phần phân đoạn của dầu chưa tinh chế |
| 15155090 | - - Loại khác |
| 15156000 | - Chất béo và dầu vi sinh vật và các phần phân đoạn của chúng |
| 15159011 | - - - Dầu thô (SEN) |
| 15159012 | - - - Các phần phân đoạn của dầu chưa tinh chế (SEN) |
| 15159019 | - - - Loại khác (SEN) |
| 15159021 | - - - Dầu thô |
| 15159022 | - - - Các phần phân đoạn của dầu chưa tinh chế |
| 15159029 | - - - Loại khác |
| 15159031 | - - - Dầu thô |
| 15159032 | - - - Các phần phân đoạn của dầu chưa tinh chế |
| 15159039 | - - - Loại khác |
| 15159091 | - - - Dầu thô |
| 15159092 | - - - Các phần phân đoạn của dầu chưa tinh chế |
| 15159099 | - - - Loại khác |
| 15161020 | - - Đã tái este hóa |
| 15161090 | - - Loại khác |
| 15162011 | - - - Của đậu tương |
| 15162012 | - - - Của ngô (maize) |
| 15162014 | - - - Của dừa |
| 15162017 | - - - Của lạc |
| 15162018 | - - - Của hạt lanh |
| 15162019 | - - - Loại khác |
| 15162021 | - - - Của quả cọ dầu, dạng thô |
| 15162022 | - - - Của quả cọ dầu, trừ dạng thô |
| 15162023 | - - - Của hạt cọ, dạng thô |
| 15162024 | - - - Của hạt cọ, đã tinh chế, tẩy và khử mùi (RBD) |
| 15162025 | - - - Của olein hạt cọ, dạng thô |
| 15162026 | - - - Của olein hạt cọ, đã tinh chế, tẩy và khử mùi (RBD) |
| 15162029 | - - - Loại khác |
| 15162031 | - - - Của lạc; của dừa; của đậu tương |
| 15162032 | - - - Của hạt lanh |
| 15162033 | - - - Của ô liu |
| 15162034 | - - - Của quả cọ dầu (SEN) |
| 15162035 | - - - Của hạt cọ (SEN) |
| 15162039 | - - - Loại khác |
| 15162041 | - - - Của hạt thầu dầu (sáp opal) |
| 15162042 | - - - Của dừa |
| 15162043 | - - - Của lạc |
| 15162044 | - - - Của hạt lanh |
| 15162045 | - - - Của ô liu |
| 15162046 | - - - Của quả cọ dầu (SEN) |
| 15162047 | - - - Của hạt cọ (SEN) |
| 15162048 | - - - Của đậu tương |
| 15162049 | - - - Loại khác |
| 15162051 | - - - Của hạt lanh |
| 15162052 | - - - Của ô liu |
| 15162053 | - - - Của đậu tương |
| 15162054 | - - - Của lạc, cọ dầu hoặc dừa |
| 15162059 | - - - Loại khác |
| 15162061 | - - - Dạng thô |
| 15162062 | - - - Đã tinh chế, tẩy và khử mùi (RBD) |
| 15162069 | - - - Loại khác |
| 15162091 | - - - Stearin cọ, có chỉ số iốt trên 48 |
| 15162092 | - - - Của hạt lanh |
| 15162093 | - - - Của ô liu |
| 15162094 | - - - Của đậu tương |
| 15162096 | - - - Stearin hạt cọ đã tinh chế, tẩy và khử mùi (RBD) |
| 15162098 | - - - Của lạc, của cọ dầu hoặc của dừa |
| 15162099 | - - - Loại khác |
| 15163000 | - Chất béo và dầu vi sinh vật và các phần phân đoạn của chúng |
| 15171010 | - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ |
| 15171090 | - - Loại khác |
| 15179010 | - - Chế phẩm giả ghee |
| 15179020 | - - Margarin lỏng |
| 15179030 | - - Của loại sử dụng như chế phẩm tách khuôn |
| 15179043 | - - - Shortening |
| 15179044 | - - - Chế phẩm giả mỡ lợn |
| 15179050 | - - Hỗn hợp hoặc chế phẩm ở dạng rắn khác của chất béo hoặc dầu thực vật hoặc của các phần phân đoạn của chúng |
| 15179061 | - - - Thành phần chủ yếu là dầu lạc |
| 15179062 | - - - Thành phần chủ yếu là dầu cọ thô |
| 15179063 | - - - Thành phần chủ yếu là dầu cọ khác, đóng gói với khối lượng tịnh không quá 25kg |
| 15179064 | - - - Thành phần chủ yếu là dầu cọ khác, đóng gói với khối lượng tịnh trên 25kg |
| 15179065 | - - - Thành phần chủ yếu là dầu hạt cọ |
| 15179066 | - - - Thành phần chủ yếu là olein hạt cọ |
| 15179067 | - - - Thành phần chủ yếu là dầu đậu tương hoặc dầu dừa |
| 15179068 | - - - Thành phần chủ yếu là dầu hạt illipe |
| 15179069 | - - - Loại khác |
| 15179080 | - - Của hỗn hợp hoặc chế phẩm từ mỡ hoặc dầu động vật hoặc từ các phần phân đoạn của chúng |
| 15179090 | - - Loại khác |
| 15180012 | - - Mỡ và dầu động vật |
| 15180014 | - - Dầu lạc, dầu đậu tương, dầu cọ hoặc dầu dừa |
| 15180015 | - - Dầu hạt lanh và các phần phân đoạn của dầu hạt lanh |
| 15180016 | - - Dầu ô liu và các phần phân đoạn của dầu ô liu |
| 15180019 | - - Loại khác |
| 15180020 | - Các hỗn hợp hoặc các chế phẩm không ăn được từ mỡ hoặc dầu động vật hoặc từ các phần phân đoạn của các loại mỡ hoặc dầu động vật khác nhau |
| 15180032 | - - Của dầu cọ hoặc olein hạt cọ, đã trung hòa hóa, tẩy và khử mùi (NBD) hoặc đã tinh chế, tẩy và khử mùi (RBD) |
| 15180033 | - - Của hạt lanh |
| 15180034 | - - Của ô liu |
| 15180035 | - - Của lạc |
| 15180036 | - - Của đậu tương hoặc dừa |
| 15180037 | - - Của hạt bông |
| 15180038 | - - Của quả cọ dầu hoặc của hạt cọ, loại khác |
| 15180039 | - - Loại khác |
| 15180060 | - Các hỗn hợp hoặc các chế phẩm không ăn được từ mỡ hoặc dầu động vật hoặc từ các phần phân đoạn của chúng và chất béo hoặc dầu thực vật hoặc các phần phân đoạn của chúng |
| 15180090 | - Loại khác |
| 15200010 | - Glyxerin thô |
| 15200090 | - Loại khác |
| 15211000 | - Sáp thực vật |
| 15219010 | - - Sáp ong và sáp côn trùng khác |
| 15219020 | - - Sáp cá nhà táng |
| 15220010 | - Chất nhờn |
| 15220090 | - Loại khác |
| 16010010 | - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ |
| 16010090 | - Loại khác |
| 16021010 | - - Chứa thịt lợn, đóng bao bì kín khí để bán lẻ |
| 16021090 | - - Loại khác |
| 16022000 | - Từ gan động vật |
| 16023110 | - - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ |
| 16023191 | - - - - Từ thịt đã được lọc hoặc tách khỏi xương bằng phương pháp cơ học (SEN) |
| 16023199 | - - - - Loại khác |
| 16023210 | - - - Ca-ri gà, đóng bao bì kín khí để bán lẻ |
| 16023290 | - - - Loại khác |
| 16023900 | - - Loại khác |
| 16024110 | - - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ |
| 16024190 | - - - Loại khác |
| 16024210 | - - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ |
| 16024290 | - - - Loại khác |
| 16024911 | - - - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ |
| 16024919 | - - - - Loại khác |
| 16024991 | - - - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ |
| 16024999 | - - - - Loại khác |
| 16025010 | - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ |
| 16025090 | - - Loại khác |
| 16029010 | - - Ca-ri cừu, đóng bao bì kín khí để bán lẻ |
| 16029020 | - - Các chế phẩm từ tiết |
| 16029090 | - - Loại khác (SEN) |
| 16030010 | - Từ thịt |
| 16030090 | - Loại khác |
| 16041110 | - - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ |
| 16041190 | - - - Loại khác |
| 16041210 | - - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ |
| 16041290 | - - - Loại khác |
| 16041311 | - - - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ |
| 16041319 | - - - - Loại khác |
| 16041391 | - - - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ |
| 16041399 | - - - - Loại khác |
| 16041411 | - - - - Từ cá ngừ đại dương |
| 16041419 | - - - - Loại khác |
| 16041491 | - - - - Cá ngừ đã làm chín sơ (SEN) |
| 16041499 | - - - - Loại khác |
| 16041510 | - - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ |
| 16041590 | - - - Loại khác |
| 16041610 | - - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ |
| 16041690 | - - - Loại khác |
| 16041710 | - - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ |
| 16041790 | - - - Loại khác |
| 16041810 | - - - Đã chế biến để sử dụng ngay |
| 16041891 | - - - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ |
| 16041899 | - - - - Loại khác |
| 16041920 | - - - Cá sòng (horse mackerel), đóng bao bì kín khí để bán lẻ |
| 16041930 | - - - Loại khác, đóng bao bì kín khí để bán lẻ |
| 16041990 | - - - Loại khác |
| 16042020 | - - Xúc xích cá |
| 16042030 | - - Cá viên |
| 16042040 | - - Cá dạng bột nhão |
| 16042091 | - - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ |
| 16042099 | - - - Loại khác |
| 16043100 | - - Trứng cá tầm muối |
| 16043200 | - - Sản phẩm thay thế trứng cá tầm muối |
| 16051011 | - - - Ghẹ (thuộc họ Portunidae) |
| 16051012 | - - - Cua hoàng đế/cua vua Alaska (cua thuộc họ Lithodidae) |
| 16051013 | - - - Cua tuyết (cua thuộc họ Oregoniidae) |
| 16051014 | - - - Loại khác |
| 16051090 | - - Loại khác |
| 16052100 | - - Không đóng bao bì kín khí |
| 16052920 | - - - Tôm dạng viên |
| 16052930 | - - - Tôm tẩm bột |
| 16052990 | - - - Loại khác |
| 16053000 | - Tôm hùm |
| 16054000 | - Động vật giáp xác khác |
| 16055100 | - - Hàu |
| 16055200 | - - Điệp, kể cả điệp nữ hoàng |
| 16055300 | - - Vẹm (Mussels) |
| 16055410 | - - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ |
| 16055490 | - - - Loại khác |
| 16055500 | - - Bạch tuộc |
| 16055600 | - - Nghêu (ngao), sò |
| 16055710 | - - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ |
| 16055790 | - - - Loại khác |
| 16055800 | - - Ốc, trừ ốc biển |
| 16055900 | - - Loại khác |
| 16056100 | - - Hải sâm |
| 16056200 | - - Cầu gai |
| 16056300 | - - Sứa |
| 16056900 | - - Loại khác |
| 17011200 | - - Đường củ cải |
| 17011300 | - - Đường mía đã nêu trong Chú giải phân nhóm 2 của Chương này |
| 17011400 | - - Các loại đường mía khác |
| 17019100 | - - Đã pha thêm hương liệu hoặc chất màu |
| 17019910 | - - - Đường đã tinh luyện |
| 17019990 | - - - Loại khác |
| 17021100 | - - Có hàm lượng lactoza khan từ 99% trở lên, tính theo khối lượng chất khô |
| 17021900 | - - Loại khác |
| 17022000 | - Đường từ cây thích (maple) và xirô từ cây thích |
| 17023010 | - - Glucoza |
| 17023020 | - - Xirô glucoza |
| 17024000 | - Glucoza và xirô glucoza, chứa hàm lượng fructoza ít nhất là 20% nhưng dưới 50% tính theo khối lượng ở thể khô, trừ đường nghịch chuyển |
| 17025000 | - Fructoza tinh khiết về mặt hóa học |
| 17026010 | - - Fructoza |
| 17026020 | - - Xirô fructoza |
| 17029011 | - - - Mantoza tinh khiết về mặt hóa học |
| 17029019 | - - - Loại khác |
| 17029020 | - - Mật ong nhân tạo, đã hoặc chưa pha trộn với mật ong tự nhiên |
| 17029030 | - - Đường đã pha hương liệu hoặc chất màu (trừ mantoza) |
| 17029040 | - - Đường caramen |
| 17029051 | - - - Đường sáp dừa (Coconut sap sugar) (SEN) |
| 17029059 | - - - Loại khác (SEN) |
| 17029091 | - - - Xi rô đường |
| 17029099 | - - - Loại khác |
| 17031010 | - - Đã pha thêm hương liệu hoặc chất màu |
| 17031090 | - - Loại khác |
| 17039010 | - - Đã pha thêm hương liệu hoặc chất màu |
| 17039090 | - - Loại khác |
| 17041000 | - Kẹo cao su, đã hoặc chưa bọc đường |
| 17049010 | - - Kẹo và viên ngậm ho |
| 17049020 | - - Sô cô la trắng |
| 17049091 | - - - Dẻo, có chứa gelatin (SEN) |
| 17049099 | - - - Loại khác |
| 18010010 | - Đã lên men (SEN) |
| 18010090 | - Loại khác |
| 18020000 | Vỏ quả, vỏ hạt, vỏ lụa và phế liệu ca cao khác |
| 18031000 | - Chưa khử chất béo |
| 18032000 | - Đã khử một phần hoặc toàn bộ chất béo |
| 18040000 | Bơ ca cao, chất béo và dầu ca cao |
| 18050000 | Bột ca cao, chưa pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác |
| 18061000 | - Bột ca cao, đã pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác |
| 18062010 | - - Kẹo sô cô la ở dạng khối, miếng hoặc thanh |
| 18062090 | - - Loại khác |
| 18063100 | - - Có nhân |
| 18063200 | - - Không có nhân |
| 18069010 | - - Kẹo sô cô la ở dạng viên (tablets) hoặc viên ngậm (pastilles) |
| 18069030 | - - Các chế phẩm thực phẩm từ bột, bột thô, tinh bột hoặc chiết xuất malt, có chứa từ 40% trở lên nhưng không quá 50% tính theo khối lượng là ca cao đã khử toàn bộ chất béo |
| 18069040 | - - Các chế phẩm thực phẩm làm từ sản phẩm thuộc các nhóm từ 04.01 đến 04.04, có chứa từ 5% trở lên nhưng không quá 10% tính theo khối lượng là ca cao đã khử toàn bộ chất béo, được chế biến đặc biệt cho trẻ sơ sinh hoặc trẻ nhỏ, chưa đóng gói để bán lẻ |
| 18069090 | - - Loại khác |
| 19011010 | - - Từ chiết xuất malt |
| 19011020 | - - Từ sản phẩm thuộc các nhóm từ 04.01 đến 04.04 |
| 19011030 | - - Từ bột đỗ tương |
| 19011091 | - - - Sản phẩm dinh dưỡng y tế(SEN) |
| 19011092 | - - - Loại khác, dùng cho trẻ trên một tuổi nhưng không quá ba tuổi |
| 19011099 | - - - Loại khác |
| 19012010 | - - Từ bột, tấm, bột thô, tinh bột hoặc chiết xuất malt, không chứa ca cao |
| 19012020 | - - Từ bột, tấm, bột thô, tinh bột hoặc chiết xuất malt, chứa ca cao |
| 19012030 | - - Loại khác, không chứa ca cao |
| 19012040 | - - Loại khác, chứa ca cao |
| 19019011 | - - - Sản phẩm dinh dưỡng y tế (SEN) |
| 19019019 | - - - Loại khác |
| 19019020 | - - Chiết xuất malt |
| 19019031 | - - - Chứa sữa (SEN) |
| 19019032 | - - - Loại khác, chứa bột ca cao |
| 19019039 | - - - Loại khác |
| 19019041 | - - - Dạng bột |
| 19019049 | - - - Dạng khác |
| 19019091 | - - - Sản phẩm dinh dưỡng y tế (SEN) |
| 19019099 | - - - Loại khác |
| 19021100 | - - Có chứa trứng |
| 19021920 | - - - Mì, bún làm từ gạo (kể cả bee hoon) |
| 19021930 | - - - Miến |
| 19021940 | - - - Mì khác |
| 19021990 | - - - Loại khác |
| 19022010 | - - Được nhồi thịt hoặc phụ phẩm dạng thịt sau giết mổ |
| 19022030 | - - Được nhồi cá, động vật giáp xác hoặc động vật thân mềm |
| 19022090 | - - Loại khác |
| 19023020 | - - Mì, bún làm từ gạo (kể cả bee hoon) |
| 19023030 | - - Miến |
| 19023040 | - - Mì ăn liền khác |
| 19023090 | - - Loại khác |
| 19024000 | - Couscous |
| 19030000 | Sản phẩm từ tinh bột sắn và sản phẩm thay thế chế biến từ tinh bột, ở dạng mảnh, hạt, bột xay, bột rây hoặc các dạng tương tự |
| 19041010 | - - Chứa ca cao |
| 19041090 | - - Loại khác |
| 19042010 | - - Thực phẩm chế biến từ mảnh ngũ cốc chưa rang |
| 19042090 | - - Loại khác |
| 19043000 | - Lúa mì bulgur (1) |
| 19049010 | - - Các chế phẩm từ gạo, kể cả gạo đã nấu chín sơ |
| 19049090 | - - Loại khác |
| 19051000 | - Bánh mì giòn |
| 19052000 | - Bánh mì có gừng và loại tương tự |
| 19053110 | - - - Không chứa ca cao |
| 19053120 | - - - Chứa ca cao |
| 19053210 | - - - Bánh waffles (SEN) |
| 19053220 | - - - Bánh xốp wafers (SEN) |
| 19054010 | - - Chưa thêm đường, mật ong, trứng, chất béo, pho mát hoặc trái cây |
| 19054090 | - - Loại khác |
| 19059010 | - - Bánh quy không ngọt dùng cho trẻ mọc răng hoặc thay răng |
| 19059020 | - - Bánh quy không ngọt khác |
| 19059030 | - - Bánh ga tô (cakes) |
| 19059040 | - - Bánh bột nhào (pastry) |
| 19059050 | - - Các loại bánh không bột |
| 19059060 | - - Vỏ viên nhộng và sản phẩm tương tự dùng trong dược phẩm |
| 19059070 | - - Bánh thánh, bánh xốp sealing wafers, bánh đa và các sản phẩm tương tự |
| 19059080 | - - Các sản phẩm thực phẩm giòn có hương liệu khác |
| 19059090 | - - Loại khác |
| 20011000 | - Dưa chuột và dưa chuột ri |
| 20019010 | - - Hành tây |
| 20019090 | - - Loại khác |
| 20021000 | - Cà chua, nguyên quả hoặc dạng miếng |
| 20029010 | - - Bột cà chua dạng sệt (SEN) |
| 20029020 | - - Bột cà chua |
| 20029090 | - - Loại khác |
| 20031000 | - Nấm thuộc chi Agaricus |
| 20039010 | - - Nấm cục (truffles) |
| 20039090 | - - Loại khác |
| 20041000 | - Khoai tây |
| 20049010 | - - Phù hợp dùng cho trẻ sơ sinh hoặc trẻ nhỏ |
| 20049090 | - - Loại khác |
| 20051020 | - - Phù hợp dùng cho trẻ sơ sinh hoặc trẻ nhỏ |
| 20051030 | - - Phù hợp dùng cho mục đích ăn kiêng |
| 20052011 | - - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ (SEN) |
| 20052019 | - - - Loại khác (SEN) |
| 20052091 | - - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ |
| 20052099 | - - - Loại khác |
| 20054000 | - Đậu Hà Lan (Pisum sativum) |
| 20055100 | - - Đã bóc vỏ |
| 20055910 | - - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ |
| 20055990 | - - - Loại khác |
| 20056000 | - Măng tây |
| 20057000 | - Ô liu |
| 20058000 | - Ngô ngọt (Zea mays var. saccharata) |
| 20059100 | - - Măng tre |
| 20059910 | - - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ |
| 20059990 | - - - Loại khác |
| 20060000 | Rau, quả, quả hạch (nuts), vỏ quả và các phần khác của cây, được bảo quản bằng đường (dạng khô có tẩm đường, ngâm trong nước đường hoặc bọc đường) |
| 20071000 | - Chế phẩm đồng nhất |
| 20079100 | - - Từ quả thuộc chi cam quýt |
| 20079910 | - - - Trái cây dạng nhão, trừ xoài, dứa hoặc dâu tây dạng nhão |
| 20079920 | - - - Mứt và thạch trái cây |
| 20079930 | - - - Xoài nghiền (Mango purée) (SEN) |
| 20079990 | - - - Loại khác |
| 20081110 | - - - Đã rang |
| 20081120 | - - - Bơ lạc |
| 20081190 | - - - Loại khác |
| 20081910 | - - - Hạt điều |
| 20081991 | - - - - Đã rang |
| 20081999 | - - - - Loại khác |
| 20082010 | - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ |
| 20082090 | - - Loại khác |
| 20083010 | - - Đã pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác hoặc rượu |
| 20083090 | - - Loại khác |
| 20084000 | - Lê |
| 20085000 | - Mơ |
| 20086010 | - - Đã pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác hoặc rượu |
| 20086090 | - - Loại khác |
| 20087010 | - - Đã pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác hoặc rượu |
| 20087090 | - - Loại khác |
| 20088000 | - Dâu tây |
| 20089100 | - - Lõi cây cọ |
| 20089310 | - - - Đã pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác hoặc rượu |
| 20089390 | - - - Loại khác |
| 20089710 | - - - Từ thân cây, rễ cây và các phần ăn được khác của cây, không bao gồm quả hoặc quả hạch (nuts) đã hoặc chưa pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác hoặc rượu |
| 20089720 | - - - Loại khác, đã pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác hoặc rượu |
| 20089790 | - - - Loại khác |
| 20089910 | - - - Quả vải |
| 20089920 | - - - Quả nhãn |
| 20089930 | - - - Từ thân cây, rễ cây và các phần ăn được khác của cây, không bao gồm quả hoặc quả hạch (nuts) đã hoặc chưa pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác hoặc rượu |
| 20089940 | - - - Loại khác, đã pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác hoặc rượu |
| 20089990 | - - - Loại khác |
| 20091100 | - - Đông lạnh |
| 20091200 | - - Không đông lạnh, với trị giá Brix không quá 20 |
| 20091900 | - - Loại khác |
| 20092100 | - - Với trị giá Brix không quá 20 |
| 20092900 | - - Loại khác |
| 20093100 | - - Với trị giá Brix không quá 20 |
| 20093900 | - - Loại khác |
| 20094100 | - - Với trị giá Brix không quá 20 |
| 20094900 | - - Loại khác |
| 20095000 | - Nước cà chua ép |
| 20096100 | - - Với trị giá Brix không quá 30 |
| 20096900 | - - Loại khác |
| 20097100 | - - Với trị giá Brix không quá 20 |
| 20097900 | - - Loại khác |
| 20098110 | - - - Phù hợp dùng cho trẻ sơ sinh hoặc trẻ nhỏ |
| 20098190 | - - - Loại khác |
| 20098910 | - - - Nước ép từ quả lý chua đen |
| 20098920 | - - - Nước dừa (SEN) |
| 20098930 | - - - Nước dừa cô đặc (SEN) |
| 20098940 | - - - Nước xoài ép cô đặc |
| 20098991 | - - - - Phù hợp dùng cho trẻ sơ sinh hoặc trẻ nhỏ |
| 20098999 | - - - - Loại khác |
| 20099010 | - - Phù hợp dùng cho trẻ sơ sinh hoặc trẻ nhỏ |
| 20099091 | - - - Dùng ngay được |
| 20099099 | - - - Loại khác |
| 21011111 | - - - - Được đóng gói với khối lượng tịnh không dưới 20kg |
| 21011119 | - - - - Loại khác |
| 21011190 | - - - Loại khác |
| 21011210 | - - - Hỗn hợp dạng bột nhão có thành phần cơ bản là cà phê rang xay, có chứa chất béo thực vật |
| 21011291 | - - - - Các chế phẩm cà phê có thành phần cơ bản là các chất chiết xuất, tinh chất hoặc chất cô đặc có chứa đường, có chứa hoặc không chứa kem |
| 21011292 | - - - - Các chế phẩm cà phê có thành phần cơ bản là cà phê rang xay có chứa đường, có chứa hoặc không chứa kem |
| 21011299 | - - - - Loại khác |
| 21012020 | - - Chiết xuất từ chè để sản xuất các chế phẩm chè, dạng bột |
| 21012030 | - - Các chế phẩm chè gồm hỗn hợp của chè, sữa bột và đường |
| 21012090 | - - Loại khác |
| 21013000 | - Rau diếp xoăn rang và các chất thay thế cà phê rang khác, và chất chiết xuất, tinh chất và các chất cô đặc của chúng |
| 21021000 | - Men sống |
| 21022010 | - - Loại dùng trong chăn nuôi động vật |
| 21022090 | - - Loại khác |
| 21023000 | - Bột nở đã pha chế |
| 21031000 | - Nước xốt đậu tương |
| 21032000 | - Ketchup cà chua và nước xốt cà chua khác |
| 21033000 | - Bột mù tạt mịn, bột mù tạt thô và mù tạt đã chế biến |
| 21039011 | - - - Tương ớt |
| 21039012 | - - - Nước mắm |
| 21039013 | - - - Nước xốt loại khác |
| 21039019 | - - - Loại khác |
| 21039021 | - - - Mắm tôm (mắm ruốc) kể cả belachan (blachan) (SEN) |
| 21039029 | - - - Loại khác |
| 21041011 | - - - Phù hợp dùng cho trẻ sơ sinh hoặc trẻ nhỏ (SEN) |
| 21041019 | - - - Loại khác |
| 21041091 | - - - Phù hợp dùng cho trẻ sơ sinh hoặc trẻ nhỏ (SEN) |
| 21041099 | - - - Loại khác |
| 21042011 | - - - Phù hợp dùng cho trẻ sơ sinh hoặc trẻ nhỏ |
| 21042019 | - - - Loại khác |
| 21042091 | - - - Phù hợp dùng cho trẻ sơ sinh hoặc trẻ nhỏ (SEN) |
| 21042099 | - - - Loại khác |
| 21050000 | Kem lạnh và sản phẩm ăn được tương tự khác, có hoặc không chứa ca cao |
| 21061000 | - Protein cô đặc và chất protein được làm rắn (textured protein substances) |
| 21069011 | - - - Váng đậu khô và váng đậu khô dạng thanh |
| 21069012 | - - - Đậu phụ tươi (tofu) |
| 21069019 | - - - Loại khác |
| 21069020 | - - Cồn dạng bột |
| 21069030 | - - Kem không sữa |
| 21069041 | - - - Dạng bột |
| 21069049 | - - - Loại khác |
| 21069053 | - - - Sản phẩm từ sâm |
| 21069054 | - - - Các chế phẩm khác được sử dụng làm nguyên liệu thô để sản xuất chất cô đặc tổng hợp |
| 21069055 | - - - Loại khác, chất cô đặc tổng hợp để pha đơn giản với nước làm đồ uống |
| 21069059 | - - - Loại khác |
| 21069061 | - - - - Loại sử dụng để sản xuất đồ uống có cồn, dạng lỏng |
| 21069062 | - - - - Loại sử dụng để sản xuất đồ uống có cồn, dạng khác |
| 21069064 | - - - - Loại sử dụng để sản xuất đồ uống có cồn, dạng lỏng |
| 21069065 | - - - - Loại sử dụng để sản xuất đồ uống có cồn, dạng khác |
| 21069066 | - - - Loại khác, sử dụng để sản xuất đồ uống có cồn, dạng lỏng |
| 21069067 | - - - Loại khác, sử dụng để sản xuất đồ uống có cồn, dạng khác |
| 21069069 | - - - Loại khác |
| 21069071 | - - - Thực phẩm bảo vệ sức khỏe từ sâm |
| 21069072 | - - - Thực phẩm bảo vệ sức khỏe khác |
| 21069073 | - - - Hỗn hợp vi chất để bổ sung vào thực phẩm (SEN) |
| 21069081 | - - - Các chế phẩm thực phẩm dùng cho trẻ sơ sinh hoặc trẻ nhỏ thiếu lactaza |
| 21069089 | - - - Loại khác |
| 21069091 | - - - Hỗn hợp khác của hóa chất với thực phẩm hoặc các chất khác có giá trị dinh dưỡng, dùng để chế biến thực phẩm |
| 21069092 | - - - Xirô đã pha màu hoặc hương liệu |
| 21069093 | - - - Nước cốt dừa, đã hoặc chưa làm thành bột (SEN) |
| 21069095 | - - - Seri kaya (SEN) |
| 21069096 | - - - Sản phẩm dinh dưỡng y tế khác (SEN) |
| 21069097 | - - - Tempeh (SEN) |
| 21069098 | - - - Các chế phẩm hương liệu khác (SEN) |
| 21069099 | - - - Loại khác |
| 22011010 | - - Nước khoáng |
| 22011020 | - - Nước có ga |
| 22019010 | - - Nước đá và tuyết |
| 22019090 | - - Loại khác |
| 22021020 | - - Nước tăng lực có hoặc không có ga(SEN) |
| 22021030 | - - Nước khoáng xô đa hoặc nước có ga, loại khác, có hương liệu |
| 22021090 | - - Loại khác |
| 22029100 | - - Bia không cồn |
| 22029910 | - - - Đồ uống chứa sữa tiệt trùng có hương liệu |
| 22029920 | - - - Đồ uống sữa đậu nành |
| 22029930 | - - - Đồ uống từ nước dừa (SEN) |
| 22029940 | - - - Đồ uống có chứa cà phê hoặc đồ uống có hương liệu cà phê |
| 22029950 | - - - Đồ uống không có ga khác dùng ngay được không cần pha loãng |
| 22029990 | - - - Loại khác |
| 22030011 | - - Có nồng độ cồn không quá 5,8% tính theo thể tích (SEN) |
| 22030019 | - - Loại khác (SEN) |
| 22030091 | - - Có nồng độ cồn không quá 5,8% tính theo thể tích |
| 22030099 | - - Loại khác |
| 22041000 | - Rượu vang nổ (1) |
| 22042111 | - - - - Có nồng độ cồn không quá 15% tính theo thể tích |
| 22042113 | - - - - Có nồng độ cồn trên 15% nhưng không quá 23% tính theo thể tích |
| 22042114 | - - - - Có nồng độ cồn trên 23% tính theo thể tích |
| 22042121 | - - - - Có nồng độ cồn không quá 15% tính theo thể tích |
| 22042122 | - - - - Có nồng độ cồn trên 15% tính theo thể tích |
| 22042211 | - - - - Có nồng độ cồn không quá 15% tính theo thể tích |
| 22042212 | - - - - Có nồng độ cồn trên 15% nhưng không quá 23% tính theo thể tích |
| 22042213 | - - - - Có nồng độ cồn trên 23% tính theo thể tích |
| 22042221 | - - - - Có nồng độ cồn không quá 15% tính theo thể tích |
| 22042222 | - - - - Có nồng độ cồn trên 15% tính theo thể tích |
| 22042911 | - - - - Có nồng độ cồn không quá 15% tính theo thể tích |
| 22042912 | - - - - Có nồng độ cồn trên 15% tính theo thể tích |
| 22042921 | - - - - Có nồng độ cồn không quá 15% tính theo thể tích |
| 22042922 | - - - - Có nồng độ cồn trên 15% tính theo thể tích |
| 22043010 | - - Có nồng độ cồn không quá 15% tính theo thể tích |
| 22043020 | - - Có nồng độ cồn trên 15% tính theo thể tích |
| 22051010 | - - Có nồng độ cồn không quá 15% tính theo thể tích |
| 22051020 | - - Có nồng độ cồn trên 15% tính theo thể tích |
| 22059010 | - - Có nồng độ cồn không quá 15% tính theo thể tích |
| 22059020 | - - Có nồng độ cồn trên 15% tính theo thể tích |
| 22060010 | - Vang táo hoặc vang lê |
| 22060020 | - Rượu sa kê (SEN) |
| 22060031 | - - Loại trong đồ đựng không quá 2 lít (SEN) |
| 22060039 | - - Loại khác (SEN) |
| 22060041 | - - Có nồng độ cồn không quá 1,14% tính theo thể tích (SEN) |
| 22060049 | - - Loại khác (SEN) |
| 22060050 | - Vang mật ong |
| 22060060 | - Rượu thu được từ việc lên men nước ép rau hoặc nước ép quả, trừ nước ép nho tươi (SEN) |
| 22060091 | - - Rượu gạo khác (kể cả rượu gạo bổ)(SEN) |
| 22060099 | - - Loại khác |
| 22071000 | - Cồn etylic chưa biến tính có nồng độ cồn từ 80% trở lên tính theo thể tích |
| 22072011 | - - - Cồn etylic có nồng độ trên 99% tính theo thể tích |
| 22072019 | - - - Loại khác |
| 22072090 | - - Loại khác |
| 22082050 | - - Rượu brandy |
| 22082090 | - - Loại khác |
| 22083010 | - - Được đựng trong đồ chứa trên 5 lít |
| 22083090 | - - Loại khác |
| 22084000 | - Rượu rum và rượu mạnh khác được cất từ các sản phẩm mía đường lên men |
| 22085000 | - Rượu gin và rượu Geneva |
| 22086000 | - Rượu vodka |
| 22087010 | - - Có nồng độ cồn không quá 57% tính theo thể tích |
| 22087090 | - - Loại khác |
| 22089010 | - - Rượu bổ sam-su có nồng độ cồn không quá 40% tính theo thể tích (SEN) |
| 22089020 | - - Rượu bổ sam-su có nồng độ cồn trên 40% tính theo thể tích(SEN) |
| 22089030 | - - Rượu sam-su khác có nồng độ cồn không quá 40% tính theo thể tích (SEN) |
| 22089040 | - - Rượu sam-su khác có nồng độ cồn trên 40% tính theo thể tích (SEN) |
| 22089050 | - - Rượu arrack hoặc rượu dứa có nồng độ cồn không quá 40% tính theo thể tích |
| 22089060 | - - Rượu arrack hoặc rượu dứa có nồng độ cồn trên 40% tính theo thể tích |
| 22089070 | - - Rượu đắng và các loại đồ uống tương tự có nồng độ cồn không quá 57% tính theo thể tích |
| 22089080 | - - Rượu đắng và các loại đồ uống tương tự có nồng độ cồn trên 57% tính theo thể tích |
| 22089091 | - - - Có nồng độ cồn không quá 1,14% tính theo thể tích |
| 22089099 | - - - Loại khác |
| 22090000 | Giấm và chất thay thế giấm làm từ axit axetic |
| 23011000 | - Bột mịn, bột thô và viên, từ thịt hoặc phụ phẩm dạng thịt sau giết mổ; tóp mỡ |
| 23012010 | - - Từ cá, có hàm lượng protein dưới 60% tính theo khối lượng |
| 23012020 | - - Từ cá, có hàm lượng protein từ 60% trở lên tính theo khối lượng |
| 23012090 | - - Loại khác |
| 23021000 | - Từ ngô |
| 23023010 | - - Cám và cám mịn (pollard)(SEN) |
| 23023090 | - - Loại khác |
| 23024010 | - - Từ thóc gạo |
| 23024090 | - - Loại khác |
| 23025000 | - Từ cây họ đậu |
| 23031010 | - - Từ sắn hoặc cọ sago |
| 23031090 | - - Loại khác |
| 23032000 | - Bã ép củ cải đường, bã mía và phế liệu khác từ quá trình sản xuất đường |
| 23033000 | - Bã và phế liệu từ quá trình ủ hoặc chưng cất |
| 23040010 | - Bột đậu tương đã được khử chất béo, thích hợp dùng làm thức ăn cho người(SEN) |
| 23040021 | - - Thích hợp dùng làm thức ăn cho người(SEN) |
| 23040029 | - - Loại khác |
| 23040090 | - Loại khác |
| 23050000 | Khô dầu và phế liệu rắn khác, đã hoặc chưa xay hoặc ở dạng viên, thu được từ quá trình chiết xuất dầu lạc |
| 23061000 | - Từ hạt bông |
| 23062000 | - Từ hạt lanh |
| 23063000 | - Từ hạt hướng dương |
| 23064110 | - - - Từ hạt cải dầu rape có hàm lượng axit eruxic thấp |
| 23064120 | - - - Từ hạt cải dầu colza có hàm lượng axit eruxic thấp |
| 23064910 | - - - Từ hạt cải dầu rape khác |
| 23064920 | - - - Từ hạt cải dầu colza khác |
| 23065000 | - Từ dừa hoặc cùi dừa |
| 23066010 | - - Dạng xay hoặc dạng viên |
| 23066090 | - - Loại khác |
| 23069010 | - - Từ mầm ngô |
| 23069090 | - - Loại khác |
| 23070000 | Bã rượu vang; cặn rượu |
| 23080000 | Nguyên liệu thực vật và phế liệu thực vật, phế liệu và sản phẩm phụ từ thực vật, ở dạng viên hoặc không ở dạng viên, loại dùng trong chăn nuôi động vật, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác |
| 23091010 | - - Chứa thịt |
| 23091090 | - - Loại khác |
| 23099011 | - - - Loại dùng cho gia cầm |
| 23099012 | - - - Loại dùng cho lợn |
| 23099013 | - - - Loại dùng cho tôm |
| 23099014 | - - - Loại dùng cho động vật linh trưởng |
| 23099019 | - - - Loại khác |
| 23099020 | - - Chất tổng hợp, chất bổ sung thức ăn hoặc phụ gia thức ăn |
| 23099090 | - - Loại khác |
| 24011010 | - - Loại Virginia, đã sấy bằng không khí nóng (flue-cured) |
| 24011020 | - - Loại Virginia, trừ loại sấy bằng không khí nóng |
| 24011040 | - - Loại Burley |
| 24011050 | - - Loại khác, được sấy bằng không khí nóng |
| 24011090 | - - Loại khác |
| 24012010 | - - Loại Virginia, đã sấy bằng không khí nóng (flue-cured) |
| 24012020 | - - Loại Virginia, trừ loại sấy bằng không khí nóng |
| 24012030 | - - Loại Oriental |
| 24012040 | - - Loại Burley |
| 24012050 | - - Loại khác, được sấy bằng không khí nóng (flue-cured) |
| 24012090 | - - Loại khác |
| 24013010 | - - Cọng thuốc lá |
| 24013090 | - - Loại khác |
| 24021000 | - Xì gà, xì gà xén hai đầu và xì gà nhỏ, có chứa lá thuốc lá |
| 24022010 | - - Thuốc lá Bi-đi (Beedies) (SEN) |
| 24022020 | - - Thuốc lá điếu, có chứa thành phần từ đinh hương (SEN) |
| 24022090 | - - Loại khác |
| 24029010 | - - Xì gà, xì gà xén hai đầu và xì gà nhỏ làm từ các nguyên liệu thay thế lá thuốc lá |
| 24029020 | - - Thuốc lá điếu làm từ các nguyên liệu thay thế lá thuốc lá |
| 24031110 | - - - Đã được đóng gói để bán lẻ |
| 24031190 | - - - Loại khác |
| 24031911 | - - - - Ang Hoon (SEN) |
| 24031919 | - - - - Loại khác |
| 24031920 | - - - Lá thuốc lá đã chế biến khác để sản xuất thuốc lá điếu |
| 24031991 | - - - - Ang Hoon (SEN) |
| 24031999 | - - - - Loại khác |
| 24039110 | - - - Đã được đóng gói để bán lẻ |
| 24039190 | - - - Loại khác |
| 24039910 | - - - Chiết xuất và tinh chất lá thuốc lá |
| 24039930 | - - - Các nguyên liệu thay thế lá thuốc lá đã chế biến |
| 24039940 | - - - Thuốc lá bột để hít, ngậm, khô hoặc không khô (SEN) |
| 24039950 | - - - Thuốc lá dạng nhai và dạng ngậm (sucking) |
| 24039990 | - - - Loại khác |
| 24041100 | - - Chứa lá thuốc lá hoặc thuốc lá hoàn nguyên |
| 24041210 | - - - Dạng lỏng hoặc gel dùng cho thuốc lá điện tử (SEN) |
| 24041290 | - - - Loại khác |
| 24041910 | - - - Chứa các nguyên liệu thay thế lá thuốc lá |
| 24041920 | - - - Chứa các nguyên liệu thay thế nicotin |
| 24049110 | - - - Kẹo cao su có nicotin (SEN) |
| 24049190 | - - - Loại khác |
| 24049210 | - - - Miếng dán nicotin (SEN) |
| 24049290 | - - - Loại khác |
| 24049900 | - - Loại khác |
| 25010010 | - Muối thực phẩm |
| 25010020 | - Muối mỏ chưa chế biến |
| 25010050 | - Nước biển |
| 25010091 | - - Có hàm lượng natri clorua trên 60% nhưng dưới 97%, tính theo hàm lượng khô, đã bổ sung thêm i ốt (SEN) |
| 25010093 | - - Có hàm lượng natri clorua từ 97% trở lên, tính theo hàm lượng khô (SEN) |
| 25010099 | - - Loại khác |
| 25020000 | Pirít sắt chưa nung |
| 25030000 | Lưu huỳnh các loại, trừ lưu huỳnh thăng hoa, lưu huỳnh kết tủa và lưu huỳnh dạng keo |
| 25041000 | - Ở dạng bột hoặc dạng mảnh |
| 25049000 | - Loại khác |
| 25051000 | - Cát oxit silic và cát thạch anh |
| 25059000 | - Loại khác |
| 25061000 | - Thạch anh |
| 25062000 | - Quartzite |
| 25070000 | Cao lanh và đất sét cao lanh khác, đã hoặc chưa nung |
| 25081000 | - Bentonite |
| 25083000 | - Đất sét chịu lửa |
| 25084010 | - - Đất hồ (đất tẩy màu) |
| 25084090 | - - Loại khác |
| 25085000 | - Andalusite, kyanite và sillimanite |
| 25086000 | - Mullite |
| 25087000 | - Đất chịu lửa hoặc đất dinas |
| 25090000 | Đá phấn |
| 25101010 | - - Apatít (apatite) |
| 25101090 | - - Loại khác |
| 25102010 | - - Apatít (apatite) |
| 25102090 | - - Loại khác |
| 25111000 | - Bari sulphat tự nhiên (barytes) |
| 25112000 | - Bari carbonat tự nhiên (witherite) |
| 25120000 | Bột hóa thạch silic (ví dụ, đất tảo cát, tripolite và diatomite) và đất silic tương tự, đã hoặc chưa nung, có trọng lượng riêng biểu kiến không quá 1 |
| 25131000 | - Đá bọt |
| 25132000 | - Đá nhám, corundum tự nhiên, đá garnet tự nhiên và đá mài tự nhiên khác |
| 25140000 | Đá phiến, đã hoặc chưa đẽo thô hoặc mới chỉ cắt, bằng cưa hoặc cách khác, thành khối hoặc tấm hình chữ nhật (kể cả hình vuông) |
| 25151100 | - - Thô hoặc đã đẽo thô |
| 25151210 | - - - Dạng khối (SEN) |
| 25151220 | - - - Dạng tấm (SEN) |
| 25152000 | - Ecaussine và đá vôi khác để làm tượng đài hoặc đá xây dựng; thạch cao tuyết hoa |
| 25161100 | - - Thô hoặc đã đẽo thô |
| 25161210 | - - - Dạng khối (SEN) |
| 25161220 | - - - Dạng tấm (SEN) |
| 25162010 | - - Thô hoặc đã đẽo thô |
| 25162020 | - - Mới chỉ cắt, bằng cưa hoặc cách khác, thành khối hoặc tấm hình chữ nhật (kể cả hình vuông) |
| 25169000 | - Đá khác để làm tượng đài hoặc làm đá xây dựng |
| 25171000 | - Đá cuội, sỏi, đá đã vỡ hoặc nghiền, chủ yếu để làm cốt bê tông, để rải đường bộ hoặc đường sắt hoặc đá ballast khác, đá cuội nhỏ và đá lửa tự nhiên (flint) khác, đã hoặc chưa qua xử lý nhiệt |
| 25172000 | - Đá dăm từ xỉ, từ xỉ luyện kim hoặc từ phế thải công nghiệp tương tự, có hoặc không kết hợp với các vật liệu của phân nhóm 2517.10 |
| 25173000 | - Đá dăm trộn nhựa đường |
| 25174100 | - - Từ đá hoa (marble) |
| 25174900 | - - Loại khác |
| 25181000 | - Dolomite, chưa nung hoặc thiêu kết |
| 25182000 | - Dolomite đã nung hoặc thiêu kết |
| 25191000 | - Magiê carbonat tự nhiên (magnesite) |
| 25199010 | - - Magiê ôxít nấu chảy; magiê ôxít nung trơ (thiêu kết) |
| 25199090 | - - Loại khác |
| 25201000 | - Thạch cao; thạch cao khan |
| 25202010 | - - Loại phù hợp dùng trong nha khoa |
| 25202090 | - - Loại khác |
| 25210000 | Chất gây chảy gốc đá vôi; đá vôi và đá có chứa canxi khác, dùng để sản xuất vôi hoặc xi măng |
| 25221000 | - Vôi sống |
| 25222000 | - Vôi tôi |
| 25223000 | - Vôi thủy lực |
| 25231010 | - - Loại dùng để sản xuất xi măng trắng |
| 25231090 | - - Loại khác |
| 25232100 | - - Xi măng trắng, đã hoặc chưa pha màu nhân tạo |
| 25232910 | - - - Xi măng màu |
| 25232990 | - - - Loại khác |
| 25233000 | - Xi măng nhôm |
| 25239000 | - Xi măng thủy lực khác |
| 25241000 | - Crocidolite |
| 25249000 | - Loại khác |
| 25251000 | - Mi ca thô và mi ca đã tách thành tấm hoặc lớp |
| 25252000 | - Bột mi ca |
| 25253000 | - Phế liệu mi ca |
| 25261000 | - Chưa nghiền, chưa làm thành bột |
| 25262010 | - - Bột talc |
| 25262090 | - - Loại khác |
| 25280000 | Quặng borat tự nhiên và tinh quặng borat (đã hoặc chưa nung), nhưng không kể borat tách từ nước biển tự nhiên; axit boric tự nhiên chứa không quá 85% H3BO3 tính theo trọng lượng khô |
| 25291010 | - - Potash tràng thạch; soda tràng thạch(SEN) |
| 25291090 | - - Loại khác |
| 25292100 | - - Có chứa canxi florua không quá 97% tính theo khối lượng |
| 25292200 | - - Có chứa canxi florua trên 97% tính theo khối lượng |
| 25293000 | - Lơxit; nephelin và nephelin xienit |
| 25301000 | - Vermiculite, đá trân châu và clorit, chưa giãn nở |
| 25302010 | - - Kiezerit |
| 25302020 | - - Epsomite (magiê sulphat tự nhiên) |
| 25309010 | - - Cát zircon cỡ hạt micron (zircon silicat) loại dùng làm chất cản quang |
| 25309090 | - - Loại khác |
| 26011110 | - - - Hematite và tinh quặng hematite(SEN) |
| 26011190 | - - - Loại khác |
| 26011210 | - - - Hematite và tinh quặng hematite(SEN) |
| 26011290 | - - - Loại khác |
| 26012000 | - Pirit sắt đã nung |
| 26020000 | Quặng mangan và tinh quặng mangan, kể cả quặng mangan chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt với hàm lượng mangan từ 20% trở lên, tính theo trọng lượng khô |
| 26030000 | Quặng đồng và tinh quặng đồng |
| 26040000 | Quặng niken và tinh quặng niken |
| 26050000 | Quặng coban và tinh quặng coban |
| 26060000 | Quặng nhôm và tinh quặng nhôm |
| 26070000 | Quặng chì và tinh quặng chì |
| 26080000 | Quặng kẽm và tinh quặng kẽm |
| 26090000 | Quặng thiếc và tinh quặng thiếc |
| 26100000 | Quặng crôm và tinh quặng crôm |
| 26110000 | Quặng vonfram và tinh quặng vonfram |
| 26121000 | - Quặng urani và tinh quặng urani |
| 26122000 | - Quặng thori và tinh quặng thori |
| 26131000 | - Đã nung |
| 26139000 | - Loại khác |
| 26140010 | - Quặng inmenit và tinh quặng inmenit(SEN) |
| 26140090 | - Loại khác |
| 26151000 | - Quặng zircon và tinh quặng zircon |
| 26159000 | - Loại khác |
| 26161000 | - Quặng bạc và tinh quặng bạc |
| 26169000 | - Loại khác |
| 26171000 | - Quặng antimon và tinh quặng antimon |
| 26179000 | - Loại khác |
| 26180000 | Xỉ hạt (xỉ cát) từ công nghiệp luyện sắt hoặc thép |
| 26190000 | Xỉ, xỉ luyện kim (trừ xỉ hạt), vụn xỉ và các phế thải khác từ công nghiệp luyện sắt hoặc thép |
| 26201100 | - - Kẽm tạp chất cứng (sten tráng kẽm) |
| 26201900 | - - Loại khác |
| 26202100 | - - Cặn của xăng pha chì và cặn của hợp chất chì chống kích nổ |
| 26202900 | - - Loại khác |
| 26203000 | - Chứa chủ yếu là đồng |
| 26204000 | - Chứa chủ yếu là nhôm |
| 26206000 | - Chứa arsen, thủy ngân, tali hoặc hỗn hợp của chúng, là loại dùng để tách arsen hoặc những kim loại trên hoặc dùng để sản xuất các hợp chất hóa học của chúng |
| 26209100 | - - Chứa antimon, berily, cađimi, crom hoặc các hỗn hợp của chúng |
| 26209910 | - - - Xỉ và phần chưa cháy hết (hardhead) của thiếc(SEN) |
| 26209990 | - - - Loại khác |
| 26211000 | - Tro và cặn từ quá trình đốt rác thải đô thị |
| 26219010 | - - Các muối kali thô thu được từ cặn mật củ cải đường trong công nghiệp sản xuất đường (SEN) |
| 26219090 | - - Loại khác |
| 27011100 | - - Anthracite |
| 27011210 | - - - Than để luyện cốc (SEN) |
| 27011290 | - - - Loại khác |
| 27011900 | - - Than đá loại khác |
| 27012000 | - Than bánh, than quả bàng và nhiên liệu rắn tương tự sản xuất từ than đá |
| 27021000 | - Than non, đã hoặc chưa nghiền thành bột, nhưng chưa đóng bánh |
| 27022000 | - Than non đã đóng bánh |
| 27030010 | - Than bùn, đã hoặc chưa ép thành kiện, nhưng chưa đóng bánh |
| 27030020 | - Than bùn đã đóng bánh |
| 27040010 | - Than cốc và than nửa cốc luyện từ than đá |
| 27040020 | - Than cốc và than nửa cốc luyện từ than non hoặc than bùn |
| 27040030 | - Muội bình chưng than đá |
| 27050000 | Khí than đá, khí than ướt, khí than và các loại khí tương tự, trừ các loại khí dầu mỏ và khí hydrocarbon khác |
| 27060000 | Hắc ín chưng cất từ than đá, than non hoặc than bùn, và các loại hắc ín khoáng chất khác, đã hoặc chưa khử nước hoặc chưng cất từng phần, kể cả hắc ín tái chế |
| 27071000 | - Benzen |
| 27072000 | - Toluen |
| 27073000 | - Xylen |
| 27074000 | - Naphthalen |
| 27075000 | - Các hỗn hợp hydrocarbon thơm khác có từ 65% thể tích trở lên (kể cả lượng hao hụt) được chưng cất ở nhiệt độ 250oC theo phương pháp ISO 3405 (tương đương phương pháp ASTM D 86) |
| 27079100 | - - Dầu creosote |
| 27079910 | - - - Nguyên liệu để sản xuất than đen(SEN) |
| 27079990 | - - - Loại khác |
| 27081000 | - Nhựa chưng (hắc ín) |
| 27082000 | - Than cốc nhựa chưng |
| 27090010 | - Dầu mỏ thô |
| 27090020 | - Condensate |
| 27090090 | - Loại khác |
| 27101211 | - - - - RON 97 và cao hơn |
| 27101212 | - - - - RON 90 và cao hơn nhưng dưới RON 97 |
| 27101213 | - - - - RON khác |
| 27101221 | - - - - - Chưa pha chế |
| 27101222 | - - - - - Pha chế với ethanol |
| 27101223 | - - - - - Loại khác |
| 27101224 | - - - - - Chưa pha chế |
| 27101225 | - - - - - Pha chế với ethanol |
| 27101226 | - - - - - Loại khác |
| 27101227 | - - - - - Chưa pha chế |
| 27101228 | - - - - - Pha chế với ethanol |
| 27101229 | - - - - - Loại khác |
| 27101231 | - - - - Octane 100 và cao hơn(SEN) |
| 27101239 | - - - - Loại khác (SEN) |
| 27101240 | - - - Tetrapropylene |
| 27101250 | - - - Dung môi trắng (white spirit)(SEN) |
| 27101260 | - - - Dung môi có hàm lượng cấu tử thơm thấp dưới 1% tính theo trọng lượng |
| 27101270 | - - - Dung môi nhẹ khác (SEN) |
| 27101280 | - - - Naphtha, reformate (SEN) và các chế phẩm khác để pha chế xăng động cơ |
| 27101291 | - - - - Alpha olefins |
| 27101292 | - - - - Loại khác, spirit dầu mỏ(1), có độ chớp cháy dưới 23oC |
| 27101299 | - - - - Loại khác |
| 27101920 | - - - Dầu thô đã tách phần nhẹ |
| 27101930 | - - - Nguyên liệu để sản xuất than đen(SEN) |
| 27101941 | - - - - Dầu khoáng đã tinh chế để sản xuất dầu bôi trơn (SEN) |
| 27101942 | - - - - Dầu bôi trơn cho động cơ máy bay |
| 27101944 | - - - - Mỡ bôi trơn |
| 27101945 | - - - - Dầu bôi trơn cho nguyên liệu dệt(SEN) |
| 27101946 | - - - - Dầu bôi trơn khác |
| 27101950 | - - - Dầu dùng trong bộ hãm thủy lực (dầu phanh) |
| 27101960 | - - - Dầu dùng cho máy biến điện (máy biến áp và máy biến dòng) và dầu dùng cho bộ phận ngắt mạch |
| 27101971 | - - - - Nhiên liệu diesel cho ô tô |
| 27101972 | - - - - Nhiên liệu diesel khác |
| 27101979 | - - - - Dầu nhiên liệu |
| 27101981 | - - - Nhiên liệu động cơ máy bay (nhiên liệu phản lực) có độ chớp cháy từ 23oC trở lên |
| 27101982 | - - - Nhiên liệu động cơ máy bay (nhiên liệu phản lực) có độ chớp cháy dưới 23oC |
| 27101983 | - - - Các kerosine khác |
| 27101989 | - - - Dầu trung khác và các chế phẩm (SEN) |
| 27101990 | - - - Loại khác |
| 27102000 | - Dầu mỏ và các loại dầu thu được từ các khoáng bi-tum (trừ dầu thô) và các chế phẩm chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác, có chứa từ 70% trọng lượng trở lên là dầu mỏ hoặc các loại dầu thu được từ các khoáng bi-tum, những loại dầu này là thành phần cơ bản của các chế phẩm đó, có chứa dầu diesel sinh học, trừ dầu thải |
| 27109100 | - - Chứa polychlorinated biphenyls (PCBs), polychlorinated terphenyls (PCTs) hoặc polybrominated biphenyls (PBBs) |
| 27109900 | - - Loại khác |
| 27111100 | - - Khí tự nhiên |
| 27111200 | - - Propan |
| 27111300 | - - Butan |
| 27111410 | - - - Etylen |
| 27111490 | - - - Loại khác |
| 27111900 | - - Loại khác |
| 27112110 | - - - Loại sử dụng làm nhiên liệu động cơ(SEN) |
| 27112190 | - - - Loại khác |
| 27112900 | - - Loại khác |
| 27121000 | - Vazơlin (petroleum jelly) |
| 27122000 | - Sáp parafin có hàm lượng dầu dưới 0,75% tính theo trọng lượng |
| 27129010 | - - Sáp parafin |
| 27129090 | - - Loại khác |
| 27131100 | - - Chưa nung |
| 27131200 | - - Đã nung |
| 27132000 | - Bi-tum dầu mỏ |
| 27139000 | - Cặn khác từ dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ hoặc từ các loại dầu thu được từ các khoáng bi-tum |
| 27141000 | - Đá phiến sét dầu hoặc đá phiến sét bi-tum và cát hắc ín |
| 27149000 | - Loại khác |
| 27150010 | - Chất phủ hắc ín polyurethan (SEN) |
| 27150090 | - Loại khác |
| 27160000 | Năng lượng điện. |
| 28011000 | - Clo |
| 28012000 | - Iot |
| 28013000 | - Flo; brom |
| 28020000 | Lưu huỳnh, thăng hoa hoặc kết tủa; lưu huỳnh dạng keo |
| 28030020 | - Muội axetylen |
| 28030041 | - - Loại sử dụng để sản xuất cao su (SEN) |
| 28030049 | - - Loại khác |
| 28030090 | - Loại khác |
| 28041000 | - Hydro |
| 28042100 | - - Argon |
| 28042900 | - - Loại khác |
| 28043000 | - Nitơ |
| 28044000 | - Oxy |
| 28045000 | - Bo; telu |
| 28046100 | - - Có hàm lượng silic không dưới 99,99% tính theo trọng lượng |
| 28046900 | - - Loại khác |
| 28047000 | - Phospho |
| 28048000 | - Arsen |
| 28049000 | - Selen |
| 28051100 | - - Natri |
| 28051200 | - - Canxi |
| 28051900 | - - Loại khác |
| 28053000 | - Kim loại đất hiếm, scandi và ytri đã hoặc chưa pha trộn hoặc tạo hợp kim với nhau |
| 28054000 | - Thủy ngân |
| 28061000 | - Hydro clorua (axit hydrocloric) |
| 28062000 | - Axit clorosulphuric |
| 28070010 | - Axit sulphuric chứa H2SO4 trên 80% tính theo trọng lượng |
| 28070090 | - Loại khác |
| 28080000 | Axit nitric; axit sulphonitric. |
| 28091000 | - Diphospho pentaoxit |
| 28092031 | - - - Axit hypophosphoric (SEN) |
| 28092032 | - - - Axit phosphoric (SEN) |
| 28092039 | - - - Loại khác (SEN) |
| 28092091 | - - - Axit hypophosphoric |
| 28092092 | - - - Axit phosphoric |
| 28092099 | - - - Loại khác |
| 28100010 | - Oxit bo |
| 28100020 | - Axit boric |
| 28111100 | - - Hydro florua (axit hydrofloric) |
| 28111200 | - - Hydro xyanua (axit hydroxyanic) |
| 28111910 | - - - Axit arsenic |
| 28111920 | - - - Axit aminosulphonic (axit sulphamic) |
| 28111990 | - - - Loại khác |
| 28112100 | - - Carbon dioxit |
| 28112210 | - - - Dạng bột |
| 28112290 | - - - Loại khác |
| 28112910 | - - - Diarsenic pentaoxit |
| 28112920 | - - - Dioxit lưu huỳnh |
| 28112990 | - - - Loại khác |
| 28121100 | - - Carbonyl diclorua (phosgene) |
| 28121200 | - - Phospho oxyclorua |
| 28121300 | - - Phospho triclorua |
| 28121400 | - - Phospho pentaclorua |
| 28121500 | - - Lưu huỳnh monoclorua |
| 28121600 | - - Lưu huỳnh diclorua |
| 28121700 | - -Thionyl clorua |
| 28121900 | - - Loại khác |
| 28129000 | - Loại khác |
| 28131000 | - Carbon disulphua |
| 28139000 | - Loại khác |
| 28141000 | - Dạng khan |
| 28142000 | - Dạng dung dịch nước |
| 28151100 | - - Dạng rắn |
| 28151200 | - - Dạng dung dịch nước (soda kiềm hoặc soda lỏng) |
| 28152000 | - Kali hydroxit (potash ăn da) |
| 28153000 | - Natri hoặc kali peroxit |
| 28161000 | - Magie hydroxit và magie peroxit |
| 28164000 | - Oxit, hydroxit và peroxit, của stronti hoặc bari |
| 28170010 | - Kẽm oxit |
| 28170020 | - Kẽm peroxit |
| 28181000 | - Corundum nhân tạo, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học |
| 28182000 | - Oxit nhôm, trừ corundum nhân tạo |
| 28183000 | - Nhôm hydroxit |
| 28191000 | - Crom trioxit |
| 28199000 | - Loại khác |
| 28201000 | - Mangan dioxit |
| 28209000 | - Loại khác |
| 28211000 | - Hydroxit và oxit sắt |
| 28212000 | - Chất màu từ đất |
| 28220000 | Coban oxit và hydroxit; coban oxit thương phẩm |
| 28230000 | Titan oxit |
| 28241000 | - Chì monoxit (litharge, maxicot) |
| 28249000 | - Loại khác |
| 28251000 | - Hydrazin và hydroxilamin và các muối vô cơ của chúng |
| 28252000 | - Hydroxit và oxit liti |
| 28253000 | - Hydroxit và oxit vanađi |
| 28254000 | - Hydroxit và oxit niken |
| 28255000 | - Hydroxit và oxit đồng |
| 28256000 | - Germani oxit và zircon dioxit |
| 28257000 | - Hydroxit và oxit molipđen |
| 28258000 | - Antimon oxit |
| 28259000 | - Loại khác |
| 28261200 | - - Của nhôm |
| 28261900 | - - Loại khác |
| 28263000 | - Natri hexafloroaluminat (cryolit tổng hợp) |
| 28269000 | - Loại khác |
| 28271000 | - Amoni clorua |
| 28272010 | - - Chứa từ 73% đến 80% tính theo trọng lượng |
| 28272090 | - - Loại khác |
| 28273100 | - - Của magiê |
| 28273200 | - - Của nhôm |
| 28273500 | - - Của niken |
| 28273910 | - - - Của bari hoặc của coban |
| 28273920 | - - - Của sắt |
| 28273930 | - - - Của kẽm |
| 28273990 | - - - Loại khác |
| 28274100 | - - Của đồng |
| 28274900 | - - Loại khác |
| 28275100 | - - Natri bromua hoặc kali bromua |
| 28275900 | - - Loại khác |
| 28276000 | - Iođua và iođua oxit |
| 28281000 | - Canxi hypoclorit thương phẩm và canxi hypoclorit khác |
| 28289010 | - - Natri hypoclorit |
| 28289090 | - - Loại khác |
| 28291100 | - - Của natri |
| 28291900 | - - Loại khác |
| 28299010 | - - Natri perclorat |
| 28299090 | - - Loại khác |
| 28301000 | - Natri sulphua |
| 28309010 | - - Sulphua cađimi hoặc sulphua kẽm |
| 28309090 | - - Loại khác |
| 28311000 | - Của natri |
| 28319000 | - Loại khác |
| 28321000 | - Natri sulphit |
| 28322000 | - Sulphit khác |
| 28323000 | - Thiosulphat |
| 28331100 | - - Dinatri sulphat |
| 28331900 | - - Loại khác |
| 28332100 | - - Của magiê |
| 28332210 | - - - Loại thương phẩm (SEN) |
| 28332290 | - - - Loại khác |
| 28332400 | - - Của niken |
| 28332500 | - - Của đồng |
| 28332700 | - - Của bari |
| 28332920 | - - - Chì sulphat tribasic |
| 28332930 | - - - Của crôm |
| 28332940 | - - - Của kẽm |
| 28332990 | - - - Loại khác |
| 28333000 | - Phèn |
| 28334000 | - Peroxosulphat (persulphat) |
| 28341000 | - Nitrit |
| 28342100 | - - Của kali |
| 28342910 | - - - Của bismut |
| 28342990 | - - - Loại khác |
| 28351000 | - Phosphinat (hypophosphit) và phosphonat (phosphit) |
| 28352200 | - - Của mono- hoặc dinatri |
| 28352400 | - - Của kali |
| 28352510 | - - - Loại dùng làm thức ăn chăn nuôi (SEN) |
| 28352590 | - - - Loại khác |
| 28352600 | - - Các phosphat khác của canxi |
| 28352910 | - - - Của trinatri |
| 28352990 | - - - Loại khác |
| 28353110 | - - - Loại dùng cho thực phẩm (SEN) |
| 28353190 | - - - Loại khác |
| 28353910 | - - - Tetranatri pyrophosphat |
| 28353990 | - - - Loại khác |
| 28362000 | - Dinatri carbonat |
| 28363000 | - Natri hydrocarbonat (natri bicarbonat) |
| 28364000 | - Kali carbonat |
| 28365010 | - - Loại dùng cho thực phẩm hoặc dược phẩm (SEN) |
| 28365090 | - - Loại khác |
| 28366000 | - Bari carbonat |
| 28369100 | - - Liti carbonat |
| 28369200 | - - Stronti carbonat |
| 28369910 | - - - Amoni carbonat thương phẩm |
| 28369920 | - - - Chì carbonat |
| 28369990 | - - - Loại khác |
| 28371100 | - - Của natri |
| 28371900 | - - Loại khác |
| 28372000 | - Xyanua phức |
| 28391100 | - - Natri metasilicat |
| 28391920 | - - - Natri orthosilicat; natri pyrosilicat |
| 28391990 | - - - Loại khác |
| 28399000 | - Loại khác |
| 28401100 | - - Dạng khan |
| 28401900 | - - Loại khác |
| 28402000 | - Borat khác |
| 28403000 | - Peroxoborat (perborat) |
| 28413000 | - Natri dicromat |
| 28415000 | - Cromat và dicromat khác; peroxocromat |
| 28416100 | - - Kali permanganat |
| 28416900 | - - Loại khác |
| 28417000 | - Molipdat |
| 28418000 | - Vonframat |
| 28419000 | - Loại khác |
| 28421000 | - Silicat kép hoặc phức, kể cả nhôm silicat đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học |
| 28429010 | - - Natri arsenit |
| 28429020 | - - Muối của đồng hoặc crom |
| 28429030 | - - Fulminat, xyanat và thioxyanat khác |
| 28429090 | - - Loại khác |
| 28431000 | - Kim loại quý dạng keo |
| 28432100 | - - Nitrat bạc |
| 28432900 | - - Loại khác |
| 28433000 | - Hợp chất vàng |
| 28439000 | - Hợp chất khác; hỗn hống |
| 28441010 | - - Urani tự nhiên và các hợp chất của nó |
| 28441090 | - - Loại khác |
| 28442010 | - - Urani đã làm giàu thành U 235 và hợp chất của nó; plutoni và hợp chất của nó |
| 28442090 | - - Loại khác |
| 28443010 | - - Urani đã làm giàu thành U 235 và hợp chất của nó; thori và hợp chất của nó |
| 28443090 | - - Loại khác |
| 28444100 | - - Triti và các hợp chất của nó; hợp kim, chất phân tán (kể cả gốm kim loại), các sản phẩm gốm và các hỗn hợp chứa triti hoặc các hợp chất của nó |
| 28444200 | - - Actini-225, actini-227, californi-253, curi-240, curi-241, curi-242, curi-243, curi-244, einsteini-253, einsteini-254, gadolini-148, poloni-208, poloni- 209, poloni-210, radi-223, urani-230 hoặc urani-232, và các hợp chất của chúng; hợp kim, chất phân tán (kể cả gốm kim loại), các sản phẩm gốm và các hỗn hợp chứa các nguyên tố hoặc các hợp chất này |
| 28444300 | - - Các nguyên tố, đồng vị và hợp chất phóng xạ khác; hợp kim khác, chất phân tán khác (kể cả gốm kim loại), các sản phẩm gốm và các hỗn hợp khác chứa các nguyên tố, đồng vị hoặc hợp chất này |
| 28444400 | - - Phế liệu phóng xạ |
| 28445000 | - Hộp (cartridges) nhiên liệu đã bức xạ của lò phản ứng hạt nhân |
| 28451000 | - Nước nặng (deuterium oxide) |
| 28452000 | - Bo được làm giàu bo-10 và các hợp chất của nó |
| 28453000 | - Liti được làm giàu liti-6 và các hợp chất của nó |
| 28454000 | - Heli-3 |
| 28459000 | - Loại khác |
| 28461000 | - Hợp chất xeri |
| 28469000 | - Loại khác |
| 28470010 | - Dạng lỏng |
| 28470090 | - Loại khác |
| 28491000 | - Của canxi |
| 28492000 | - Của silic |
| 28499000 | - Loại khác |
| 28500000 | Hydrua, nitrua, azit, silicua và borua, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học, trừ các hợp chất carbua của nhóm 28.49 |
| 28521010 | - - Thủy ngân sulphat |
| 28521020 | - - Các hợp chất của thủy ngân được dùng như chất phát quang |
| 28521090 | - - Loại khác |
| 28529010 | - - Thủy ngân tanat |
| 28529020 | - - Thủy ngân sulphua; thủy ngân polysulphua; thủy ngân polyphosphat; thủy ngân carbua; hợp chất thủy ngân dị vòng thuộc 2934.99.90; dẫn xuất của pepton thủy ngân; các dẫn xuất protein khác của thủy ngân |
| 28529090 | - - Loại khác |
| 28531000 | - Cyanogen chloride (chlorcyan) |
| 28539010 | - - Nước khử khoáng |
| 28539090 | - - Loại khác |
| 29011000 | - No |
| 29012100 | - - Etylen |
| 29012200 | - - Propen (propylen) |
| 29012300 | - - Buten (butylen) và các đồng phân của nó |
| 29012400 | - - 1,3 – butadien và isopren |
| 29012910 | - - - Axetylen |
| 29012920 | - - - Hexen và các đồng phân của nó |
| 29012990 | - - - Loại khác |
| 29021100 | - - Cyclohexane |
| 29021900 | - - Loại khác |
| 29022000 | - Benzen |
| 29023000 | - Toluen |
| 29024100 | - - o-Xylen |
| 29024200 | - - m-Xylen |
| 29024300 | - - p-Xylen |
| 29024400 | - - Hỗn hợp các đồng phân của xylen |
| 29025000 | - Styren |
| 29026000 | - Etylbenzen |
| 29027000 | - Cumen |
| 29029010 | - - Dodecylbenzen |
| 29029020 | - - Các loại alkylbenzen khác |
| 29029090 | - - Loại khác |
| 29031110 | - - - Clorometan (clorua metyl) |
| 29031190 | - - - Loại khác |
| 29031200 | - - Diclorometan (metylen clorua) |
| 29031300 | - - Cloroform (triclorometan) |
| 29031400 | - - Carbon tetraclorua |
| 29031500 | - - Etylen diclorua (ISO) (1,2-dicloroetan) |
| 29031920 | - - - 1,1,1-Tricloroetan (metyl cloroform) |
| 29031990 | - - - Loại khác |
| 29032100 | - - Vinyl clorua (cloroetylen) |
| 29032200 | - - Tricloroetylen |
| 29032300 | - - Tetracloroetylen (percloroetylen) |
| 29032900 | - - Loại khác |
| 29034100 | - - Triflorometan (HFC-23) |
| 29034200 | - - Diflorometan (HFC-32) |
| 29034300 | - - Florometan (HFC-41), 1,2-difloroetan (HFC-152) và 1,1-difloroetan (HFC-152a) |
| 29034400 | - - Pentafloroetan (HFC-125), 1,1,1-trifloroetan (HFC-143a) và 1,1,2-trifloroetan (HFC-143) |
| 29034500 | - - 1,1,1,2-Tetrafloroetan (HFC-134a) và 1,1,2,2-tetrafloroetan (HFC-134) |
| 29034600 | - - 1,1,1,2,3,3,3-Heptafloropropan (HFC-227ea), 1,1,1,2,2,3-hexafloropropan (HFC-236cb), 1,1,1,2,3,3-hexafloropropan (HFC-236ea) và 1,1,1,3,3,3-hexafloropropan (HFC-236fa) |
| 29034700 | - - 1,1,1,3,3-Pentafloropropan (HFC-245fa) và 1,1,2,2,3-pentafloropropan (HFC-245ca) |
| 29034800 | - - 1,1,1,3,3-Pentaflorobutan (HFC-365mfc) và 1,1,1,2,2,3,4,5,5,5-decafloropentan (HFC-43-10mee) |
| 29034900 | - - Loại khác |
| 29035100 | - - 2,3,3,3-Tetrafloropropen (HFO-1234yf), 1,3,3,3-tetrafloropropen (HFO-1234ze) và (Z)-1,1,1,4,4,4-hexafloro-2-buten (HFO-1336mzz) |
| 29035900 | - - Loại khác |
| 29036100 | - - Metyl bromua (bromometan) |
| 29036200 | - - Etylen dibromua (ISO) (1,2- dibromoetan) |
| 29036900 | - - Loại khác |
| 29037100 | - - Clorodiflorometan (HCFC-22) |
| 29037200 | - - Diclorotrifloroetan (HCFC-123) |
| 29037300 | - - Diclorofloroetan (HCFC-141, 141b) |
| 29037400 | - - Clorodifloroetan (HCFC-142, 142b) |
| 29037500 | - - Dicloropentafloropropan (HCFC-225, 225ca, 225cb) |
| 29037600 | - - Bromoclorodiflorometan (Halon-1211), bromotriflorometan (Halon-1301) và dibromotetrafloroetan (Halon-2402) |
| 29037700 | - - Loại khác, perhalogen hóa chỉ với flo và clo |
| 29037800 | - - Các dẫn xuất perhalogen hóa khác |
| 29037900 | - - Loại khác |
| 29038100 | - - 1,2,3,4,5,6-Hexachlorocyclohexane (HCH (ISO)), kể cả lindane (ISO, INN) |
| 29038200 | - - Aldrin (ISO), chlordane (ISO) và heptachlor (ISO) |
| 29038300 | - - Mirex (ISO) |
| 29038900 | - - Loại khác |
| 29039100 | - - Chlorobenzene, o-dichlorobenzene và p-dichlorobenzene |
| 29039200 | - - Hexachlorobenzene (ISO) và DDT (ISO) (clofenotane (INN),1,1,1-trichloro-2,2-bis(p-chlorophenyl)ethane) |
| 29039300 | - - Pentachlorobenzene (ISO) |
| 29039400 | - - Hexabromobiphenyls |
| 29039900 | - - Loại khác |
| 29041000 | - Các dẫn xuất chỉ chứa các nhóm sulpho, muối và etyl este của chúng |
| 29042010 | - - Trinitrotoluen |
| 29042090 | - - Loại khác |
| 29043100 | - - Perfluorooctane sulphonic axit |
| 29043200 | - - Ammonium perfluorooctane sulphonate |
| 29043300 | - - Lithium perfluorooctane sulphonate |
| 29043400 | - - Kali perfluorooctane sulphonate |
| 29043500 | - - Muối khác của perfluorooctane sulphonic axit |
| 29043600 | - - Perfluorooctane sulphonyl fluoride |
| 29049100 | - - Trichloronitromethane (chloropicrin) |
| 29049900 | - - Loại khác |
| 29051100 | - - Metanol (rượu metylic) |
| 29051200 | - - Propan-1-ol (rượu propylic) và propan-2-ol (rượu isopropylic) |
| 29051300 | - - Butan-1-ol (rượu n-butylic) |
| 29051400 | - - Butanol khác |
| 29051600 | - - Octanol (rượu octylic) và đồng phân của nó |
| 29051700 | - - Dodecan-1-ol (lauryl alcohol), hexadecan-1-ol (cetyl alcohol) và octadecan-1-ol (stearyl alcohol) |
| 29051900 | - - Loại khác |
| 29052200 | - - Rượu tecpen mạch hở |
| 29052900 | - - Loại khác |
| 29053100 | - - Etylen glycol (ethanediol) |
| 29053200 | - - Propylen glycol (propan-1,2-diol) |
| 29053900 | - - Loại khác |
| 29054100 | - - 2-Ethyl-2-(hydroxymethyl) propane-1,3-diol (trimethylolpropane) |
| 29054200 | - - Pentaerythritol |
| 29054300 | - - Mannitol |
| 29054400 | - - D-glucitol (sorbitol) |
| 29054500 | - - Glyxerin |
| 29054900 | - - Loại khác |
| 29055100 | - - Ethchlorvynol (INN) |
| 29055900 | - - Loại khác |
| 29061100 | - - Menthol |
| 29061200 | - - Cyclohexanol, methylcyclohexanols và dimethylcyclohexanols |
| 29061300 | - - Sterols và inositols |
| 29061900 | - - Loại khác |
| 29062100 | - - Rượu benzyl |
| 29062900 | - - Loại khác |
| 29071100 | - - Phenol (hydroxybenzene) và muối của nó |
| 29071200 | - - Cresols và muối của chúng |
| 29071300 | - - Octylphenol, nonylphenol và các đồng phân của chúng; muối của chúng |
| 29071500 | - - Naphthols và các muối của chúng |
| 29071900 | - - Loại khác |
| 29072100 | - - Resorcinol và muối của nó |
| 29072200 | - - Hydroquinone (quinol) và các muối của nó |
| 29072300 | - - 4,4’-Isopropylidenediphenol (bisphenol A, diphenylolpropane) và muối của nó |
| 29072910 | - - - Rượu-phenol |
| 29072990 | - - - Loại khác |
| 29081100 | - - Pentachlorophenol (ISO) |
| 29081900 | - - Loại khác |
| 29089100 | - - Dinoseb (ISO) và các muối của nó |
| 29089200 | - - 4,6-Dinitro-o-cresol (DNOC (ISO)) và các muối của nó |
| 29089900 | - - Loại khác |
| 29091100 | - - Dietyl ete |
| 29091900 | - - Loại khác |
| 29092000 | - Ete cyclanic, cyclenic hoặc cycloterpenic và các dẫn xuất halogen hóa, sulphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của chúng |
| 29093000 | - Ete thơm và các dẫn xuất halogen hóa, sulphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của chúng |
| 29094100 | - - 2,2’-Oxydietanol (dietylen glycol, digol) |
| 29094300 | - - Ete monobutyl của etylen glycol hoặc của dietylen glycol |
| 29094400 | - - Ete monoalkyl khác của etylen glycol hoặc của dietylen glycol |
| 29094900 | - - Loại khác |
| 29095000 | - Phenol-ete, phenol-rượu-ete và các dẫn xuất halogen hóa, sulphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của chúng |
| 29096000 | - Peroxit rượu, peroxit ete, peroxit axetal và peroxit hemiaxetal, peroxit xeton và các dẫn xuất halogen hóa, sulphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của chúng |
| 29101000 | - Oxiran (etylen oxit) |
| 29102000 | - Metyloxiran (propylen oxit) |
| 29103000 | - 1-Chloro-2,3-epoxypropane (epichlorohydrin) |
| 29104000 | - Dieldrin (ISO, INN) |
| 29105000 | - Endrin (ISO) |
| 29109000 | - Loại khác |
| 29110000 | Các axetal và hemiaxetal, có hoặc không có chức oxy khác, và các dẫn xuất halogen hóa, sulphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của chúng |
| 29121100 | - - Metanal (formaldehyt) |
| 29121200 | - - Etanal (axetaldehyt) |
| 29121900 | - - Loại khác |
| 29122100 | - - Benzaldehyt |
| 29122900 | - - Loại khác |
| 29124100 | - - Vanillin (4- hydroxy- 3- methoxybenzaldehyt) |
| 29124200 | - - Ethylvanillin (3-ethoxy-4-hydroxybenzaldehyt) |
| 29124910 | - - - Aldehyt - rượu khác |
| 29124990 | - - - Loại khác |
| 29125000 | - Polyme mạch vòng của aldehyt |
| 29126000 | - Paraformaldehyt |
| 29130000 | Dẫn xuất halogen hóa, sulphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của các sản phẩm thuộc nhóm 29.12 |
| 29141100 | - - Axeton |
| 29141200 | - - Butanon (metyl etyl xeton) |
| 29141300 | - - 4- Metylpentan-2-one (metyl isobutyl xeton) |
| 29141900 | - - Loại khác |
| 29142200 | - - Cyclohexanon và metylcyclohexanon |
| 29142300 | - - Ionon và metylionon |
| 29142910 | - - - Long não |
| 29142990 | - - - Loại khác |
| 29143100 | - - Phenylaxeton (phenylpropan -2- one) |
| 29143900 | - - Loại khác |
| 29144000 | - Rượu-xeton và aldehyt-xeton |
| 29145000 | - Phenol-xeton và xeton có chức oxy khác |
| 29146100 | - - Anthraquinon |
| 29146200 | - - Coenzyme Q10 (ubidecarenone (INN)) |
| 29146900 | - - Loại khác |
| 29147100 | - - Chlordecone (ISO) |
| 29147900 | - - Loại khác |
| 29151100 | - - Axit formic |
| 29151200 | - - Muối của axit formic |
| 29151300 | - - Este của axit formic |
| 29152100 | - - Axit axetic |
| 29152400 | - - Anhydrit axetic |
| 29152910 | - - - Natri axetat; các coban axetat |
| 29152990 | - - - Loại khác |
| 29153100 | - - Etyl axetat |
| 29153200 | - - Vinyl axetat |
| 29153300 | - - n-Butyl axetat |
| 29153600 | - - Dinoseb(ISO) axetat |
| 29153910 | - - - Isobutyl axetat |
| 29153920 | - - - 2- Ethoxyetyl axetat |
| 29153990 | - - - Loại khác |
| 29154000 | - Axit mono-, di- hoặc tricloroaxetic, muối và este của chúng |
| 29155000 | - Axit propionic, muối và este của nó |
| 29156000 | - Axit butanoic, axit pentanoic, muối và este của chúng |
| 29157010 | - - Axit palmitic, muối và este của nó |
| 29157020 | - - Axit stearic |
| 29157030 | - - Muối và este của axit stearic |
| 29159020 | - - Axit lauric, axit myristic, muối và este của chúng |
| 29159030 | - - Axit caprylic, muối và este của nó |
| 29159040 | - - Axit capric, muối và este của nó |
| 29159090 | - - Loại khác |
| 29161100 | - - Axit acrylic và muối của nó |
| 29161200 | - - Este của axit acrylic |
| 29161300 | - - Axit metacrylic và muối của nó |
| 29161410 | - - - Metyl metacrylat |
| 29161490 | - - - Loại khác |
| 29161500 | - - Axit oleic, axit linoleic hoặc axit linolenic, muối và este của chúng |
| 29161600 | - - Binapacryl (ISO) |
| 29161900 | - - Loại khác |
| 29162000 | - Axit carboxylic đơn chức của cyclanic, cyclenic hoặc cycloterpenic, các anhydrit, halogenua, peroxit, peroxyaxit của chúng và các dẫn xuất của các chất trên |
| 29163100 | - - Axit benzoic, muối và este của nó |
| 29163210 | - - - Benzoyl peroxit |
| 29163220 | - - - Benzoyl clorua |
| 29163400 | - - Axit phenylaxetic và muối của nó |
| 29163910 | - - - Axit axetic 2,4- Diclorophenyl và muối và este của nó |
| 29163920 | - - - Este của axit phenylaxetic |
| 29163990 | - - - Loại khác |
| 29171100 | - - Axit oxalic, muối và este của nó |
| 29171210 | - - - Dioctyl adipat |
| 29171290 | - - - Loại khác |
| 29171300 | - - Axit azelaic, axit sebacic, muối và este của chúng |
| 29171400 | - - Anhydrit maleic |
| 29171900 | - - Loại khác |
| 29172000 | - Axit carboxylic đa chức của cyclanic, cyclenic hoặc cycloterpenic, các anhydrit, halogenua, peroxit, peroxyaxit của chúng và các dẫn xuất của các chất trên |
| 29173200 | - - Dioctyl orthophthalates |
| 29173300 | - - Dinonyl hoặc didecyl orthophthalates |
| 29173410 | - - - Dibutyl orthophthalates |
| 29173490 | - - - Loại khác |
| 29173500 | - - Phthalic anhydrit |
| 29173600 | - - Axit terephthalic và muối của nó |
| 29173700 | - - Dimetyl terephthalat |
| 29173910 | - - - Trioctyltrimellitate |
| 29173920 | - - - Các hợp chất phthalic khác của loại được sử dụng như chất hóa dẻo và este của anhydrit phthalic (SEN) |
| 29173990 | - - - Loại khác |
| 29181100 | - - Axit lactic, muối và este của nó |
| 29181200 | - - Axit tartaric |
| 29181300 | - - Muối và este của axit tartaric |
| 29181400 | - - Axit citric |
| 29181510 | - - - Canxi citrat |
| 29181590 | - - - Loại khác |
| 29181600 | - - Axit gluconic, muối và este của nó |
| 29181700 | - - Axit 2,2-Diphenyl-2-hydroxyacetic (axit benzilic) |
| 29181800 | - - Chlorobenzilate (ISO) |
| 29181900 | - - Loại khác |
| 29182100 | - - Axit salicylic và muối của nó |
| 29182200 | - - Axit o-Axetylsalicylic, muối và este của nó |
| 29182300 | - - Este khác của axit salicylic và muối của chúng |
| 29182910 | - - - Este sulphonic alkyl của phenol |
| 29182990 | - - - Loại khác |
| 29183000 | - Axit carboxylic có chức aldehyt hoặc chức xeton nhưng không có chức oxy khác, các anhydrit, halogenua, peroxit, peroxyaxit của chúng và các dẫn xuất của các chất trên |
| 29189100 | - - 2,4,5-T (ISO) (axit 2,4,5-triclorophenoxyaxetic), muối và este của nó |
| 29189900 | - - Loại khác |
| 29191000 | - Tris(2,3-dibromopropyl) phosphat |
| 29199000 | - Loại khác |
| 29201100 | - - Parathion (ISO) và parathion-methyl (ISO) (methyl- parathion) |
| 29201900 | - - Loại khác |
| 29202100 | - - Dimethyl phosphite |
| 29202200 | - - Diethyl phosphite |
| 29202300 | - - Trimethyl phosphite |
| 29202400 | - - Triethyl phosphite |
| 29202900 | - - Loại khác |
| 29203000 | - Endosulfan (ISO) |
| 29209000 | - Loại khác |
| 29211100 | - - Metylamin, di- hoặc trimetylamin và muối của chúng |
| 29211200 | - - 2-(N,N-Dimethylamino) ethylchloride hydrochloride |
| 29211300 | - - 2-(N,N-Diethylamino)ethylchloride hydrochloride |
| 29211400 | - - 2-(N,N-Diisopropylamino) ethylchloride hydrochloride |
| 29211900 | - - Loại khác |
| 29212100 | - - Etylendiamin và muối của nó |
| 29212200 | - - Hexametylendiamin và muối của nó |
| 29212900 | - - Loại khác |
| 29213000 | - Amin đơn hoặc đa chức của cyclanic, cyclenic hoặc cycloterpenic, và các dẫn xuất của chúng; muối của chúng |
| 29214100 | - - Anilin và muối của nó |
| 29214200 | - - Các dẫn xuất anilin và muối của chúng |
| 29214300 | - - Toluidines và các dẫn xuất của chúng; muối của chúng |
| 29214400 | - - Diphenylamin và các dẫn xuất của nó; muối của chúng |
| 29214500 | - - 1- Naphthylamine (alpha-naphthylamine), 2-naphthylamine (beta-naphthylamine) và các dẫn xuất của chúng; muối của chúng |
| 29214600 | - - Amfetamine (INN), benzfetamine (INN), dexamfetamine (INN), etilamfetamine (INN), fencamfamin (INN), lefetamine (INN), levamfetamine (INN), mefenorex (INN) và phentermine (INN); muối của chúng |
| 29214900 | - - Loại khác |
| 29215100 | - - o-, m-, p- Phenylenediamine, diaminotoluenes và các dẫn xuất của chúng; muối của chúng |
| 29215900 | - - Loại khác |
| 29221100 | - - Monoetanolamin và muối của nó |
| 29221200 | - - Dietanolamin và muối của nó |
| 29221400 | - - Dextropropoxyphene (INN) và muối của nó |
| 29221500 | - - Triethanolamine |
| 29221600 | - - Diethanolammonium perfluorooctane sulphonate |
| 29221700 | - - Methyldiethanolamine và ethyldiethanolamine |
| 29221800 | - - 2-(N,N-Diisopropylamino)ethanol |
| 29221910 | - - - Ethambutol và muối của nó, este và các dẫn xuất khác |
| 29221920 | - - - Rượu n-butyl D-2-Amino (D-2-Amino-n-Butyl-alcohol) |
| 29221990 | - - - Loại khác |
| 29222100 | - - Axit aminohydroxynaphthalensulphonic và muối của chúng |
| 29222900 | - - Loại khác |
| 29223100 | - - Amfepramone (INN), methadone (INN) và normethadone (INN); muối của chúng |
| 29223900 | - - Loại khác |
| 29224100 | - - Lysin và este của nó; muối của chúng |
| 29224210 | - - - Axit glutamic |
| 29224220 | - - - Muối natri của axit glutamic (MSG) |
| 29224290 | - - - Muối khác |
| 29224300 | - - Axit anthranilic và muối của nó |
| 29224400 | - - Tilidine (INN) và muối của nó |
| 29224900 | - - Loại khác |
| 29225010 | - - p-Aminosalicylic axit và muối, este và các dẫn xuất khác của nó |
| 29225090 | - - Loại khác |
| 29231000 | - Cholin và muối của nó |
| 29232011 | - - - Từ thực vật |
| 29232019 | - - - Loại khác |
| 29232090 | - - Loại khác |
| 29233000 | - Tetraethylammonium perfluorooctane sulphonate |
| 29234000 | - Didecyldimethylammonium perfluorooctane sulphonate |
| 29239000 | - Loại khác |
| 29241100 | - - Meprobamate (INN) |
| 29241210 | - - - Fluoroacetamide (ISO) và phosphamidon (ISO) |
| 29241220 | - - - Monocrotophos (ISO) |
| 29241910 | - - - Carisoprodol |
| 29241990 | - - - Loại khác |
| 29242110 | - - - 4- Ethoxyphenylurea (dulcin) |
| 29242120 | - - - Diuron và monuron |
| 29242190 | - - - Loại khác |
| 29242300 | - - Axit 2-acetamidobenzoic (axit N-acetylanthranilic) và muối của nó |
| 29242400 | - - Ethinamate (INN) |
| 29242500 | - - Alachlor (ISO) |
| 29242910 | - - - Aspartame |
| 29242920 | - - - Butylphenylmethyl carbamate; methyl isopropyl phenyl carbamate |
| 29242930 | - - - Acetaminophen (paracetamol); salicylamide; ethoxybenzamide |
| 29242990 | - - - Loại khác |
| 29251100 | - - Saccharin và muối của nó |
| 29251200 | - - Glutethimide (INN) |
| 29251900 | - - Loại khác |
| 29252100 | - - Chlordimeform (ISO) |
| 29252900 | - - Loại khác |
| 29261000 | - Acrylonitril |
| 29262000 | - 1-Cyanoguanidine (dicyandiamide) |
| 29263000 | - Fenproporex (INN) và muối của nó; methadone (INN) intermediate (4-cyano-2-dimethylamino-4, 4-diphenylbutane) |
| 29264000 | - alpha-Phenylacetoacetonitrile |
| 29269000 | - Loại khác |
| 29270010 | - Azodicarbonamide |
| 29270090 | - Loại khác |
| 29280010 | - Linuron |
| 29280090 | - Loại khác |
| 29291010 | - - Diphenylmetan diisoxyanat (MDI) |
| 29291020 | - - Toluen diisoxyanat |
| 29291090 | - - Loại khác |
| 29299010 | - - Natri xyclamat |
| 29299020 | - - Các xyclamat khác |
| 29299090 | - - Loại khác |
| 29301000 | - 2-(N,N-Dimethylamino) ethanethiol |
| 29302000 | - Thiocarbamates và dithiocarbamates |
| 29303000 | - Thiuram mono-, di- hoặc tetrasulphua |
| 29304000 | - Methionin |
| 29306000 | - 2-(N,N-Diethylamino)ethanethiol |
| 29307000 | - Bis(2-hydroxyethyl)sulfide (thiodiglycol (INN)) |
| 29308000 | - Aldicarb (ISO), captafol (ISO) và methamidophos (ISO) |
| 29309010 | - - Dithiocarbonates |
| 29309090 | - - Loại khác |
| 29311010 | - - Chì tetrametyl |
| 29311020 | - - Chì tetraetyl |
| 29312000 | - Hợp chất tributyltin |
| 29314100 | - - Dimethyl methylphosphonate |
| 29314200 | - - Dimethyl propylphosphonate |
| 29314300 | - - Diethyl ethylphosphonate |
| 29314400 | - - Axit methylphosphonic |
| 29314500 | - - Muối của axit methylphosphonic và (aminoiminomethyl)urea (1: 1) |
| 29314600 | - - 2,4,6-Tripropyl-1,3,5,2,4,6-trioxatriphosphinane 2,4,6- trioxide |
| 29314700 | - - (5-Ethyl-2-methyl-2-oxido-1,3,2-dioxaphosphinan-5-yl) methyl methylphosphonate |
| 29314800 | - - 3,9-Dimethyl-2,4,8,10-tetraoxa-3,9-diphosphaspiro[5.5] undecane 3,9-dioxide |
| 29314910 | - - - N-(phosphonomethyl) glycine |
| 29314920 | - - - Muối của N-(phosphonomethyl) glycine |
| 29314990 | - - - Loại khác |
| 29315100 | - - Methylphosphonic dichloride |
| 29315200 | - - Propylphosphonic dichloride |
| 29315300 | - - O-(3-chloropropyl) O-[4-nitro-3-(trifluoromethyl)phenyl] methylphosphonothionate |
| 29315400 | - - Trichlorfon (ISO) |
| 29315910 | - - - Ethephon |
| 29315990 | - - - Loại khác |
| 29319041 | - - - Dạng lỏng |
| 29319049 | - - - Loại khác |
| 29319050 | - - Dimethyltin dichloride |
| 29319090 | - - Loại khác |
| 29321100 | - - Tetrahydrofuran |
| 29321200 | - - 2-Furaldehyde (furfuraldehyde) |
| 29321300 | - - Furfuryl alcohol và tetrahydrofurfuryl alcohol |
| 29321400 | - - Sucralose |
| 29321900 | - - Loại khác |
| 29322010 | - - Coumarin (1,2-Benzopyrone), methylcoumarins và ethylcoumarins |
| 29322090 | - - Loại khác |
| 29329100 | - - Isosafrole |
| 29329200 | - - 1-(1,3-Benzodioxol-5-yl)propan-2-one |
| 29329300 | - - Piperonal |
| 29329400 | - - Safrole |
| 29329500 | - - Tetrahydrocannabinols (tất cả các đồng phân) |
| 29329600 | - - Carbofuran (ISO) |
| 29329900 | - - Loại khác |
| 29331100 | - - Phenazon (antipyrin) và các dẫn xuất của nó |
| 29331900 | - - Loại khác |
| 29332100 | - - Hydantoin và các dẫn xuất của nó |
| 29332900 | - - Loại khác |
| 29333100 | - - Piridin và muối của nó |
| 29333200 | - - Piperidin và muối của nó |
| 29333300 | - - Alfentanil (INN), anileridine (INN), bezitramide (INN), bromazepam (INN), carfentanil (INN), difenoxin (INN), diphenoxylate (INN), dipipanone (INN), fentanyl (INN), ketobemidone (INN), methylphenidate (INN), pentazocine (INN), pethidine (INN), pethidine (INN) intermediate A, phencyclidine (INN) (PCP), phenoperidine (INN), pipradrol (INN), piritramide (INN), propiram (INN), remifentanil (INN) và trimeperidine (INN); các muối của chúng |
| 29333400 | - - Các fentanyl khác và các dẫn xuất của chúng |
| 29333500 | - - 3-Quinuclidinol |
| 29333600 | - - 4-Anilino-N-phenethylpiperidine (ANPP) |
| 29333700 | - - N-Phenethyl-4-piperidone (NPP) |
| 29333910 | - - - Clopheniramin và isoniazid |
| 29333930 | - - - Muối paraquat |
| 29333990 | - - - Loại khác |
| 29334100 | - - Levorphanol (INN) và muối của nó |
| 29334910 | - - - Dextromethorphan |
| 29334990 | - - - Loại khác |
| 29335200 | - - Malonylurea (axit barbituric) và các muối của nó |
| 29335300 | - - Allobarbital (INN), amobarbital (INN), barbital (INN), butalbital (INN), butobarbital, cyclobarbital (INN), methylphenobarbital (INN), pentobarbital (INN), phenobarbital (INN), secbutabarbital (INN), secobarbital (INN) và vinylbital (INN); các muối của chúng |
| 29335400 | - - Các dẫn xuất khác của malonylurea (axit barbituric); muối của chúng |
| 29335500 | - - Loprazolam (INN), mecloqualone (INN), methaqualone (INN) và zipeprol (INN); các muối của chúng |
| 29335910 | - - - Diazinon |
| 29335990 | - - - Loại khác |
| 29336100 | - - Melamin |
| 29336900 | - - Loại khác |
| 29337100 | - - 6-Hexanelactam (epsilon-caprolactam) |
| 29337200 | - - Clobazam (INN) và methyprylon (INN) |
| 29337900 | - - Lactam khác |
| 29339100 | - - Alprazolam (INN), camazepam (INN), chlordiazepoxide (INN), clonazepam (INN), clorazepate, delorazepam (INN), diazepam (INN), estazolam (INN), ethyl loflazepate (INN), fludiazepam (INN), flunitrazepam (INN), flurazepam (INN), halazepam (INN), lorazepam (INN), lormetazepam (INN), mazindol (INN), medazepam (INN), midazolam (INN), nimetazepam (INN), nitrazepam (INN), nordazepam (INN), oxazepam (INN), pinazepam (INN), prazepam (INN), pyrovalerone (INN), temazepam (INN), tetrazepam (INN) và triazolam (INN); các muối của chúng |
| 29339200 | - - Azinphos-methyl (ISO) |
| 29339910 | - - - Mebendazole và parbendazole |
| 29339990 | - - - Loại khác |
| 29341000 | - Hợp chất có chứa 1 vòng thiazol chưa ngưng tụ (đã hoặc chưa hydro hóa) trong cấu trúc |
| 29342000 | - Hợp chất có chứa trong cấu trúc 1 hệ vòng benzothiazol (đã hoặc chưa hydro hóa), chưa ngưng tụ thêm |
| 29343000 | - Hợp chất có chứa trong cấu trúc 1 hệ vòng phenothiazin (đã hoặc chưa hydro hóa), chưa ngưng tụ thêm |
| 29349100 | - - Aminorex (INN), brotizolam (INN), clotiazepam (INN), cloxazolam (INN), dextromoramide (INN), haloxazolam (INN), ketazolam (INN), mesocarb (INN), oxazolam (INN), pemoline (INN), phendimetrazine (INN), phenmetrazine (INN) và sufentanil (INN); muối của chúng |
| 29349200 | - - Các fentanyl khác và các dẫn xuất của chúng |
| 29349910 | - - - Các axit nucleic và muối của chúng |
| 29349920 | - - - Sultones; sultams; diltiazem |
| 29349930 | - - - Axit 6-Aminopenicillanic |
| 29349940 | - - - 3-Azido-3-deoxythymidine |
| 29349950 | - - - Oxadiazon, với độ tinh khiết tối thiểu là 94% |
| 29349990 | - - - Loại khác |
| 29351000 | - N-Methylperfluorooctane sulphonamide |
| 29352000 | - N-Ethylperfluorooctane sulphonamide |
| 29353000 | - N-Ethyl-N-(2-hydroxyethyl) perfluorooctane sulphonamide |
| 29354000 | - N-(2-Hydroxyethyl)-N-methylperfluorooctane sulphonamide |
| 29355000 | - Các perfluorooctane sulphonamide khác |
| 29359000 | - Loại khác |
| 29362100 | - - Vitamin A và các dẫn xuất của chúng |
| 29362200 | - - Vitamin B1 và các dẫn xuất của nó |
| 29362300 | - - Vitamin B2 và các dẫn xuất của nó |
| 29362400 | - - Axit D- hoặc DL-Pantothenic (Vitamin B5) và các dẫn xuất của nó |
| 29362500 | - - Vitamin B6 và các dẫn xuất của nó |
| 29362600 | - - Vitamin B12 và các dẫn xuất của nó |
| 29362700 | - - Vitamin C và các dẫn xuất của nó |
| 29362800 | - - Vitamin E và các dẫn xuất của nó |
| 29362900 | - - Vitamin khác và các dẫn xuất của chúng |
| 29369000 | - Loại khác, kể cả các chất cô đặc tự nhiên |
| 29371100 | - - Somatotropin, các dẫn xuất và các chất có cấu trúc tương tự của nó |
| 29371200 | - - Insulin và muối của nó |
| 29371900 | - - Loại khác |
| 29372100 | - - Cortisone, hydrocortisone, prednisone (dehydrocortisone) và prednisolone (dehydrohydrocortisone) |
| 29372200 | - - Các dẫn xuất halogen hóa của các hormon corticosteroit (corticosteroidal hormones) |
| 29372300 | - - Oestrogens và progestogens |
| 29372900 | - - Loại khác |
| 29375000 | - Prostaglandins, thromboxanes và leukotrienes, các dẫn xuất và các chất có cấu trúc tương tự của chúng |
| 29379010 | - - Hợp chất amino chức oxy |
| 29379020 | - - Epinephrine; các dẫn xuất của amino - axit |
| 29379090 | - - Loại khác |
| 29381000 | - Rutosit (rutin) và các dẫn xuất của nó |
| 29389000 | - Loại khác |
| 29391110 | - - - Cao thuốc phiện và muối của chúng |
| 29391190 | - - - Loại khác |
| 29391900 | - - Loại khác |
| 29392010 | - - Quinine và các muối của nó |
| 29392090 | - - Loại khác |
| 29393000 | - Cafein và các muối của nó |
| 29394100 | - - Ephedrine và muối của nó |
| 29394200 | - - Pseudoephedrine (INN) và muối của nó |
| 29394300 | - - Cathine (INN) và muối của nó |
| 29394400 | - - Norephedrine và muối của nó |
| 29394500 | - - Levometamfetamine, metamfetamine (INN), metamfetamine racemate và muối của chúng |
| 29394900 | - - Loại khác |
| 29395100 | - - Fenetylline (INN) và muối của nó |
| 29395900 | - - Loại khác |
| 29396100 | - - Ergometrine (INN) và các muối của nó |
| 29396200 | - - Ergotamine (INN) và các muối của nó |
| 29396300 | - - Axit lysergic và các muối của nó |
| 29396900 | - - Loại khác |
| 29397200 | - - Cocaine, ecgonine; các muối, este và các dẫn xuất khác của chúng |
| 29397900 | - - Loại khác |
| 29398000 | - Loại khác |
| 29400000 | Đường, tinh khiết về mặt hóa học, trừ sucroza, lactoza, mantoza, glucoza và fructoza; ete đường, axetal đường và este đường, và muối của chúng, trừ các sản phẩm thuộc nhóm 29.37, 29.38 hoặc 29.39 |
| 29411011 | - - - Không tiệt trùng (SEN) |
| 29411019 | - - - Loại khác (SEN) |
| 29411020 | - - Ampicillin và muối của nó |
| 29411090 | - - Loại khác |
| 29412000 | - Các streptomycin và dẫn xuất của chúng; muối của chúng |
| 29413000 | - Các tetracyline và dẫn xuất của chúng; muối của chúng |
| 29414000 | - Cloramphenicol và các dẫn xuất của nó; muối của chúng |
| 29415000 | - Erythromycin và các dẫn xuất của nó; muối của chúng |
| 29419000 | - Loại khác |
| 29420000 | Hợp chất hữu cơ khác |
| 30012000 | - Chiết xuất từ các tuyến hoặc các bộ phận cơ thể khác hoặc từ các dịch tiết của chúng |
| 30019000 | - Loại khác |
| 30021210 | - - - Kháng huyết thanh; dung dịch đạm huyết thanh; bột hemoglobin |
| 30021290 | - - - Loại khác |
| 30021300 | - - Các sản phẩm miễn dịch, chưa được pha trộn, chưa đóng gói theo liều lượng hoặc làm thành dạng nhất định hoặc đóng gói để bán lẻ |
| 30021400 | - - Các sản phẩm miễn dịch, được pha trộn, chưa đóng gói theo liều lượng hoặc làm thành dạng nhất định hoặc đóng gói để bán lẻ |
| 30021500 | - - Các sản phẩm miễn dịch, đóng gói theo liều lượng hoặc làm thành dạng nhất định hoặc đóng gói để bán lẻ |
| 30024110 | - - - Vắc xin uốn ván |
| 30024120 | - - - Vắc xin ho gà, sởi, viêm màng não hoặc bại liệt |
| 30024190 | - - - Loại khác |
| 30024200 | - - Vắc xin thú y |
| 30024900 | - - Loại khác |
| 30025100 | - - Các sản phẩm liệu pháp tế bào |
| 30025900 | - - Loại khác |
| 30029000 | - Loại khác |
| 30031010 | - - Chứa amoxicillin (INN) hoặc muối của nó |
| 30031020 | - - Chứa ampicillin (INN) hoặc muối của nó |
| 30031090 | - - Loại khác |
| 30032000 | - Loại khác, chứa kháng sinh |
| 30033100 | - - Chứa insulin |
| 30033900 | - - Loại khác |
| 30034100 | - - Chứa ephedrine hoặc muối của nó |
| 30034200 | - - Chứa pseudoephedrine (INN) hoặc muối của nó |
| 30034300 | - - Chứa norephedrine hoặc muối của nó |
| 30034900 | - - Loại khác |
| 30036000 | - Loại khác, chứa hoạt chất chống sốt rét mô tả ở Chú giải Phân nhóm 2 của Chương này |
| 30039000 | - Loại khác |
| 30041015 | - - - Chứa penicillin G (trừ penicillin G benzathin), phenoxymethyl penicillin hoặc muối của chúng |
| 30041016 | - - - Chứa ampicillin, amoxycillin hoặc muối của chúng, dạng uống (*) |
| 30041019 | - - - Loại khác |
| 30041020 | - - Chứa các streptomycin hoặc các dẫn xuất của chúng |
| 30042010 | - - Chứa gentamycin, lincomycin, sulphamethoxazole hoặc các dẫn xuất của chúng, dạng uống (*) hoặc dạng mỡ |
| 30042031 | - - - Dạng uống (*) |
| 30042032 | - - - Dạng mỡ |
| 30042039 | - - - Loại khác |
| 30042071 | - - - Dạng uống (*) hoặc dạng mỡ |
| 30042079 | - - - Loại khác |
| 30042091 | - - - Dạng uống (*) hoặc dạng mỡ |
| 30042099 | - - - Loại khác |
| 30043100 | - - Chứa insulin |
| 30043210 | - - - Chứa dexamethasone hoặc các dẫn xuất của chúng |
| 30043240 | - - - Chứa hydrocortisone natri succinate hoặc fluocinolone acetonide |
| 30043290 | - - - Loại khác |
| 30043900 | - - Loại khác |
| 30044100 | - - Chứa ephedrine hoặc muối của nó |
| 30044200 | - - Chứa pseudoephedrine (INN) hoặc muối của nó |
| 30044300 | - - Chứa norephedrine hoặc muối của nó |
| 30044911 | - - - - Dạng uống (*) hoặc tiêm |
| 30044919 | - - - - Loại khác |
| 30044951 | - - - - Dạng uống (*) |
| 30044959 | - - - - Loại khác |
| 30044960 | - - - Chứa theophylline, dạng uống (*) |
| 30044970 | - - - Chứa atropine sulphate |
| 30044980 | - - - Chứa quinine hydrochloride hoặc dihydroquinine chloride, dùng để tiêm; Chứa quinine sulphate hoặc bisulphate, dạng uống (*) |
| 30044990 | - - - Loại khác |
| 30045010 | - - Loại phù hợp cho trẻ em, dạng xirô |
| 30045021 | - - - Dạng uống (*) |
| 30045029 | - - - Loại khác |
| 30045091 | - - - Chứa vitamin A, B hoặc C |
| 30045099 | - - - Loại khác |
| 30046010 | - - Chứa artemisinin kết hợp với các thành phần có hoạt tính dược khác |
| 30046020 | - - Chứa artesunate hoặc chloroquine |
| 30046090 | - - Loại khác |
| 30049010 | - - Miếng thẩm thấu qua da dùng điều trị bệnh ung thư hoặc bệnh tim |
| 30049020 | - - Nước vô trùng đóng kín để xông, loại dược phẩm (SEN) |
| 30049030 | - - Thuốc sát trùng (Antiseptics) |
| 30049041 | - - - Chứa procain hydroclorua |
| 30049049 | - - - Loại khác |
| 30049051 | - - - Chứa axit acetylsalicylic, paracetamol hoặc dipyrone (INN), dạng uống (*) |
| 30049053 | - - - Chứa diclofenac, dạng uống (*) |
| 30049054 | - - - Chứa piroxicam (INN) hoặc ibuprofen |
| 30049055 | - - - Loại khác, dạng dầu xoa bóp |
| 30049059 | - - - Loại khác |
| 30049062 | - - - Chứa primaquine |
| 30049064 | - - - Chứa artemisinin trừ các loại thuộc phân nhóm 3004.60.10 |
| 30049065 | - - - - Thuốc đông y từ thảo dược (SEN) |
| 30049069 | - - - - Loại khác |
| 30049071 | - - - Chứa piperazine hoặc mebendazole (INN) |
| 30049072 | - - - - Thuốc đông y từ thảo dược (SEN) |
| 30049079 | - - - - Loại khác |
| 30049081 | - - - Chứa deferoxamine, dạng tiêm (SEN) |
| 30049082 | - - - Thuốc chống HIV/AIDS (SEN) |
| 30049089 | - - - Loại khác (SEN) |
| 30049091 | - - - Chứa natri clorua hoặc glucose, dạng truyền |
| 30049092 | - - - Chứa sorbitol hoặc salbutamol, dạng truyền |
| 30049093 | - - - Chứa sorbitol hoặc salbutamol, ở dạng khác |
| 30049094 | - - - Chứa cimetidine (INN) hoặc ranitidine (INN) trừ dạng tiêm |
| 30049095 | - - - Chứa phenobarbital, diazepam hoặc chlorpromazine, trừ dạng tiêm hoặc dạng truyền |
| 30049096 | - - - Thuốc nhỏ mũi có chứa naphazoline, xylometazoline hoặc oxymetazoline |
| 30049098 | - - - - Thuốc đông y từ thảo dược (SEN) |
| 30049099 | - - - - Loại khác |
| 30051010 | - - Đã tráng phủ hoặc thấm tẩm dược chất |
| 30051090 | - - Loại khác |
| 30059010 | - - Băng (SEN) |
| 30059020 | - - Gạc (SEN) |
| 30059090 | - - Loại khác |
| 30061010 | - - Chỉ tự tiêu vô trùng dùng cho nha khoa hoặc phẫu thuật; miếng chắn dính vô trùng dùng trong nha khoa hoặc phẫu thuật, có hoặc không tự tiêu |
| 30061090 | - - Loại khác |
| 30063010 | - - Bari sulphat, dạng uống (*) |
| 30063020 | - - Các chất thử nguồn gốc vi sinh, loại phù hợp để chẩn đoán sinh học trong thú y |
| 30063030 | - - Các chất thử chẩn đoán vi sinh khác |
| 30063090 | - - Loại khác |
| 30064010 | - - Xi măng hàn răng và các chất hàn răng khác |
| 30064020 | - - Xi măng gắn xương |
| 30065000 | - Hộp và bộ dụng cụ sơ cứu |
| 30066000 | - Các chế phẩm hóa học dùng để tránh thai dựa trên hormon, dựa trên các sản phẩm khác thuộc nhóm 29.37 hoặc dựa trên các chất diệt tinh trùng |
| 30067000 | - Các chế phẩm gel được sản xuất để dùng cho người hoặc thú y như chất bôi trơn cho các bộ phận của cơ thể khi tiến hành phẫu thuật hoặc khám bệnh hoặc như một chất gắn kết giữa cơ thể và thiết bị y tế |
| 30069100 | - - Dụng cụ chuyên dụng cho mổ tạo hậu môn giả |
| 30069210 | - - - Của thuốc điều trị ung thư, HIV/AIDS hoặc các bệnh khó chữa khác |
| 30069290 | - - - Loại khác |
| 30069300 | - - Giả dược (placebo) và bộ dụng cụ thử nghiệm lâm sàng mù (hoặc mù đôi) để sử dụng trong các thử nghiệm lâm sàng được công nhận, được đóng gói theo liều lượng |
| 31010010 | - Nguồn gốc chỉ từ thực vật |
| 31010092 | - - Nguồn gốc từ động vật (trừ phân chim, dơi), đã qua xử lý hóa học |
| 31010099 | - - Loại khác |
| 31021000 | - Urê, có hoặc không ở trong dung dịch nước |
| 31022100 | - - Amoni sulphat |
| 31022900 | - - Loại khác |
| 31023000 | - Amoni nitrat, có hoặc không ở trong dung dịch nước |
| 31024000 | - Hỗn hợp của amoni nitrat với canxi carbonat hoặc các chất vô cơ khác không phải phân bón |
| 31025000 | - Natri nitrat |
| 31026000 | - Muối kép và hỗn hợp của canxi nitrat và amoni nitrat |
| 31028000 | - Hỗn hợp urê và amoni nitrat ở trong dung dịch nước hoặc dung dịch amoniac |
| 31029000 | - Loại khác, kể cả hỗn hợp chưa được chi tiết trong các phân nhóm trước |
| 31031110 | - - - Loại dùng làm thức ăn chăn nuôi (SEN) |
| 31031190 | - - - Loại khác |
| 31031910 | - - - Loại dùng làm thức ăn chăn nuôi (SEN) |
| 31031990 | - - - Loại khác |
| 31039010 | - - Phân phosphat đã nung (SEN) |
| 31039090 | - - Loại khác |
| 31042000 | - Kali clorua |
| 31043000 | - Kali sulphat |
| 31049000 | - Loại khác |
| 31051010 | - - Supephosphat và phân phosphat đã nung |
| 31051020 | - - Phân khoáng hoặc phân hóa học có chứa hai hoặc ba trong số các nguyên tố cấu thành phân bón là nitơ, phospho và kali |
| 31051090 | - - Loại khác |
| 31052000 | - Phân khoáng hoặc phân hóa học có chứa ba nguyên tố cấu thành phân bón là nitơ, phospho và kali |
| 31053000 | - Diamoni hydro orthophosphat (diamoni phosphat) |
| 31054000 | - Amoni dihydro orthophosphat (monoamoni phosphat) và hỗn hợp của nó với diamoni hydro orthophosphat (diamoni phosphat) |
| 31055100 | - - Chứa nitrat và phosphat |
| 31055900 | - - Loại khác |
| 31056000 | - Phân khoáng hoặc phân hóa học có chứa hai nguyên tố cấu thành phân bón là phospho và kali |
| 31059000 | - Loại khác |
| 32011000 | - Chất chiết xuất từ cây mẻ rìu (Quebracho) |
| 32012000 | - Chất chiết xuất từ cây keo (Wattle) |
| 32019000 | - Loại khác |
| 32021000 | - Chất thuộc da hữu cơ tổng hợp |
| 32029000 | - Loại khác |
| 32030010 | - Loại sử dụng trong công nghiệp thực phẩm hoặc đồ uống |
| 32030090 | - Loại khác |
| 32041110 | - - - Dạng thô (SEN) |
| 32041190 | - - - Loại khác |
| 32041210 | - - - Thuốc nhuộm axit |
| 32041290 | - - - Loại khác |
| 32041300 | - - Thuốc nhuộm bazơ và các chế phẩm từ chúng |
| 32041400 | - - Thuốc nhuộm trực tiếp và các chế phẩm từ chúng |
| 32041500 | - - Thuốc nhuộm chàm (kể cả loại có thể dùng như thuốc màu) và các chế phẩm từ chúng |
| 32041600 | - - Thuốc nhuộm hoạt tính và các chế phẩm từ chúng |
| 32041710 | - - - Thuốc màu hữu cơ tổng hợp ở dạng bột |
| 32041790 | - - - Loại khác |
| 32041800 | - - Các chất màu carotenoit và các chế phẩm từ chúng |
| 32041900 | - - Loại khác, kể cả hỗn hợp chất màu từ hai phân nhóm trở lên của các phân nhóm từ 3204.11 đến 3204.19 |
| 32042000 | - Các sản phẩm hữu cơ tổng hợp được dùng như tác nhân tăng sáng huỳnh quang |
| 32049000 | - Loại khác |
| 32050000 | Các chất màu nền (colour lakes); các chế phẩm dựa trên các chất màu nền như đã ghi trong Chú giải 3 của Chương này |
| 32061110 | - - - Thuốc màu |
| 32061190 | - - - Loại khác |
| 32061910 | - - - Thuốc màu |
| 32061990 | - - - Loại khác |
| 32062010 | - - Màu vàng crom, màu xanh crom và màu da cam molybdat hoặc màu đỏ molybdat từ hợp chất crom |
| 32062090 | - - Loại khác |
| 32064110 | - - - Các chế phẩm |
| 32064190 | - - - Loại khác |
| 32064210 | - - - Các chế phẩm |
| 32064290 | - - - Loại khác |
| 32064911 | - - - - Của các chất màu vô cơ từ hợp chất cađimi hoặc hexacyanoferrates (ferrocyanides và ferricyanides) |
| 32064919 | - - - - Loại khác |
| 32064990 | - - - Loại khác |
| 32065010 | - - Các chế phẩm |
| 32065090 | - - Loại khác |
| 32071000 | - Thuốc màu đã pha chế, chất cản quang đã pha chế, các loại màu đã pha chế và các chế phẩm tương tự |
| 32072010 | - - Frit men (phối liệu men) (SEN) |
| 32072090 | - - Loại khác |
| 32073000 | - Các chất láng bóng dạng lỏng và các chế phẩm tương tự |
| 32074000 | - Frit thủy tinh và thủy tinh khác, ở dạng bột, hạt hoặc vẩy |
| 32081011 | - - - Dùng trong nha khoa (SEN) |
| 32081019 | - - - Loại khác |
| 32081020 | - - Sơn chống hà và/hoặc chống ăn mòn dùng để sơn vỏ tàu thủy (SEN) |
| 32081090 | - - Loại khác |
| 32082040 | - - Sơn chống hà và/hoặc chống ăn mòn dùng để sơn vỏ tàu thủy (SEN) |
| 32082070 | - - Vecni (kể cả dầu bóng), loại dùng trong nha khoa (SEN) |
| 32082090 | - - Loại khác |
| 32089011 | - - - Dùng trong nha khoa (SEN) |
| 32089019 | - - - Loại khác |
| 32089021 | - - - Dùng trong nha khoa (SEN) |
| 32089029 | - - - Loại khác |
| 32089030 | - - Sơn chống hà và/hoặc chống ăn mòn dùng để sơn vỏ tàu thủy (SEN) |
| 32089090 | - - Loại khác |
| 32091010 | - - Vecni (kể cả dầu bóng) |
| 32091040 | - - Sơn cho da thuộc (SEN) |
| 32091050 | - - Sơn chống hà và/hoặc chống ăn mòn dùng để sơn vỏ tàu thủy (SEN) |
| 32091090 | - - Loại khác |
| 32099000 | - Loại khác |
| 32100010 | - Vecni (kể cả dầu bóng) |
| 32100020 | - Màu keo |
| 32100030 | - Thuốc màu nước đã pha chế dùng để hoàn thiện da |
| 32100091 | - - Sơn chống hà và/hoặc chống ăn mòn dùng để sơn vỏ tàu thủy (SEN) |
| 32100099 | - - Loại khác |
| 32110000 | Chất làm khô đã điều chế |
| 32121000 | - Lá phôi dập |
| 32129011 | - - - Bột nhão nhôm |
| 32129013 | - - - Loại chì trắng phân tán trong dầu |
| 32129014 | - - - Loại khác, để sản xuất sơn cho da thuộc |
| 32129019 | - - - Loại khác |
| 32129021 | - - - Loại sử dụng trong công nghiệp thực phẩm hoặc đồ uống |
| 32129022 | - - - Thuốc nhuộm khác |
| 32129029 | - - - Loại khác |
| 32131000 | - Bộ màu vẽ |
| 32139000 | - Loại khác |
| 32141000 | - Ma tít để gắn kính, ma tít để ghép nối, các chất gắn nhựa (resin cements), các hợp chất dùng để trát, gắn và các loại ma tít khác; chất bả bề mặt trước khi sơn |
| 32149000 | - Loại khác |
| 32151110 | - - - Mực in được làm khô bằng tia cực tím (SEN) |
| 32151120 | - - - Mực thể rắn ở các hình dạng được thiết kế để đưa vào các thiết bị thuộc phân nhóm 8443.31, 8443.32 hoặc 8443.39 (SEN) |
| 32151190 | - - - Loại khác |
| 32151910 | - - - Mực thể rắn ở các hình dạng được thiết kế để đưa vào các thiết bị thuộc phân nhóm 8443.31, 8443.32 hoặc 8443.39 (SEN) |
| 32151990 | - - - Loại khác |
| 32159010 | - - Khối carbon loại dùng để sản xuất giấy than |
| 32159060 | - - Mực vẽ hoặc mực viết |
| 32159070 | - - Mực dùng cho máy nhân bản thuộc nhóm 84.72 (SEN) |
| 32159090 | - - Loại khác |
| 33011200 | - - Của cam |
| 33011300 | - - Của chanh |
| 33011900 | - - Loại khác |
| 33012400 | - - Của cây bạc hà cay (Mantha piperita) |
| 33012500 | - - Của cây bạc hà khác |
| 33012920 | - - - Của cây đàn hương |
| 33012930 | - - - Của cây sả (citronella) (SEN) |
| 33012940 | - - - Của cây nhục đậu khấu (nutmeg) |
| 33012950 | - - - Của cây đinh hương (clove) |
| 33012960 | - - - Của cây hoắc hương (parchouli) |
| 33012970 | - - - Của cây sả chanh (lemon grass), quế (cinnamon), gừng (ginger), bạch đậu khấu (cardamom) hoặc thì là (fennel) |
| 33012990 | - - - Loại khác |
| 33013000 | - Chất tựa nhựa |
| 33019010 | - - Nước cất và dung dịch nước của các loại tinh dầu phù hợp dùng để làm thuốc |
| 33019020 | - - Nhựa dầu đã chiết |
| 33019090 | - - Loại khác |
| 33021010 | - - Chế phẩm rượu thơm, loại dùng để sản xuất đồ uống có cồn, ở dạng lỏng |
| 33021020 | - - Chế phẩm rượu thơm, loại dùng để sản xuất đồ uống có cồn, ở dạng khác |
| 33021030 | - - Loại khác, không chứa cồn |
| 33021090 | - - Loại khác |
| 33029000 | - Loại khác |
| 33030000 | Nước hoa và nước thơm |
| 33041000 | - Chế phẩm trang điểm môi |
| 33042000 | - Chế phẩm trang điểm mắt |
| 33043000 | - Chế phẩm dùng cho móng tay hoặc móng chân |
| 33049100 | - - Phấn, đã hoặc chưa nén |
| 33049920 | - - - Chế phẩm ngăn ngừa mụn trứng cá |
| 33049930 | - - - Kem và dung dịch (lotion) bôi mặt hoặc bôi da khác |
| 33049990 | - - - Loại khác |
| 33051010 | - - Có tính chất chống nấm |
| 33051090 | - - Loại khác |
| 33052000 | - Chế phẩm uốn tóc hoặc làm duỗi tóc |
| 33053000 | - Keo xịt tóc (hair lacquers) |
| 33059000 | - Loại khác |
| 33061010 | - - Bột và bột nhão dùng ngừa bệnh cho răng (SEN) |
| 33061090 | - - Loại khác |
| 33062000 | - Chỉ tơ nha khoa làm sạch kẽ răng (dental floss) |
| 33069000 | - Loại khác |
| 33071000 | - Các chế phẩm dùng trước, trong hoặc sau khi cạo |
| 33072000 | - Chất khử mùi cá nhân và chất chống ra nhiều mồ hôi |
| 33073000 | - Muối thơm dùng để tắm và các chế phẩm dùng để tắm khác |
| 33074110 | - - - Bột thơm (hương) sử dụng trong nghi lễ tôn giáo |
| 33074190 | - - - Loại khác |
| 33074910 | - - - Các chế phẩm làm thơm phòng, có hoặc không có đặc tính khử trùng |
| 33074990 | - - - Loại khác |
| 33079010 | - - Chế phẩm vệ sinh động vật |
| 33079030 | - - Khăn và giấy, đã được thấm hoặc phủ nước hoa hoặc mỹ phẩm |
| 33079040 | - - Nước hoa hoặc mỹ phẩm khác, kể cả chế phẩm làm rụng lông |
| 33079050 | - - Dung dịch dùng cho kính áp tròng hoặc mắt nhân tạo (SEN) |
| 33079090 | - - Loại khác |
| 34011140 | - - - Xà phòng đã tẩm thuốc kể cả xà phòng sát khuẩn |
| 34011150 | - - - Xà phòng khác kể cả xà phòng tắm |
| 34011161 | - - - - Bằng sản phẩm không dệt được đóng gói để bán lẻ |
| 34011169 | - - - - Loại khác |
| 34011170 | - - - Loại khác, bằng giấy, đã được thấm tẩm, tráng hoặc phủ xà phòng hoặc chất tẩy |
| 34011190 | - - - Loại khác |
| 34011910 | - - - Bằng nỉ hoặc sản phẩm không dệt, đã được thấm tẩm, tráng hoặc phủ xà phòng hoặc chất tẩy |
| 34011920 | - - - Bằng giấy, đã được thấm tẩm, tráng hoặc phủ xà phòng hoặc chất tẩy |
| 34011990 | - - - Loại khác |
| 34012020 | - - Phôi xà phòng |
| 34012091 | - - - Dùng để tẩy mực, khử mực giấy tái chế |
| 34012099 | - - - Loại khác |
| 34013000 | - Các sản phẩm và chế phẩm hữu cơ hoạt động bề mặt dùng để làm sạch da, dạng lỏng hoặc dạng kem và đã được đóng gói để bán lẻ, có hoặc không chứa xà phòng |
| 34023110 | - - - Alkylbenzen đã sulphonat hóa (SEN) |
| 34023190 | - - - Loại khác |
| 34023910 | - - - Cồn béo đã sulphat hóa (SEN) |
| 34023990 | - - - Loại khác |
| 34024100 | - - Dạng cation |
| 34024210 | - - - Hydroxyl-terminated polybutadiene |
| 34024290 | - - - Loại khác |
| 34024910 | - - - Loại thích hợp để sử dụng trong các chế phẩm chữa cháy |
| 34024990 | - - - Loại khác |
| 34025011 | - - - Chế phẩm hoạt động bề mặt |
| 34025012 | - - - Chế phẩm giặt, rửa hoặc chế phẩm làm sạch dạng anion, kể cả các chế phẩm tẩy trắng, làm sạch hoặc tẩy nhờn |
| 34025019 | - - - Loại khác |
| 34025091 | - - - Chế phẩm hoạt động bề mặt |
| 34025092 | - - - Chế phẩm giặt, rửa hoặc chế phẩm làm sạch dạng anion, kể cả các chế phẩm tẩy trắng, làm sạch hoặc tẩy nhờn |
| 34025099 | - - - Loại khác |
| 34029011 | - - - Tác nhân thấm ướt dạng anion |
| 34029012 | - - - Chế phẩm giặt, rửa hoặc chế phẩm làm sạch dạng anion, kể cả các chế phẩm tẩy trắng, làm sạch hoặc tẩy nhờn |
| 34029013 | - - - Chế phẩm giặt, rửa hoặc chế phẩm làm sạch khác, kể cả các chế phẩm tẩy trắng, làm sạch hoặc tẩy nhờn |
| 34029014 | - - - Chế phẩm hoạt động bề mặt dạng anion khác |
| 34029019 | - - - Loại khác |
| 34029091 | - - - Tác nhân thấm ướt dạng anion |
| 34029092 | - - - Chế phẩm giặt, rửa hoặc chế phẩm làm sạch dạng anion, kể cả các chế phẩm tẩy trắng, làm sạch hoặc tẩy nhờn |
| 34029093 | - - - Chế phẩm giặt, rửa hoặc chế phẩm làm sạch khác, kể cả các chế phẩm tẩy trắng, làm sạch hoặc tẩy nhờn |
| 34029094 | - - - Chế phẩm hoạt động bề mặt dạng anion khác |
| 34029099 | - - - Loại khác |
| 34031111 | - - - - Chế phẩm dầu bôi trơn |
| 34031119 | - - - - Loại khác |
| 34031190 | - - - Loại khác |
| 34031911 | - - - - Chế phẩm dùng cho động cơ của phương tiện bay |
| 34031912 | - - - - Chế phẩm khác chứa dầu silicon |
| 34031919 | - - - - Loại khác |
| 34031990 | - - - Loại khác |
| 34039111 | - - - - Chế phẩm chứa dầu silicon |
| 34039119 | - - - - Loại khác |
| 34039190 | - - - Loại khác |
| 34039911 | - - - - Chế phẩm dùng cho động cơ của phương tiện bay |
| 34039912 | - - - - Chế phẩm khác chứa dầu silicon |
| 34039919 | - - - - Loại khác |
| 34039990 | - - - Loại khác |
| 34042000 | - Từ poly(oxyetylen) (polyetylen glycol) |
| 34049010 | - - Của than non đã biến đổi hóa học |
| 34049090 | - - Loại khác |
| 34051000 | - Chất đánh bóng, kem và các chế phẩm tương tự dùng cho giày dép hoặc da thuộc |
| 34052000 | - Chất đánh bóng, kem và các chế phẩm tương tự dùng để bảo quản đồ nội thất bằng gỗ, sàn gỗ hoặc các hàng hóa khác bằng gỗ |
| 34053000 | - Chất đánh bóng và các chế phẩm tương tự dùng để đánh bóng thân xe (coachwork), trừ các chất đánh bóng kim loại |
| 34054000 | - Bột nhão và bột khô để cọ rửa và các chế phẩm cọ rửa khác |
| 34059010 | - - Chất đánh bóng kim loại |
| 34059090 | - - Loại khác |
| 34060000 | Nến, nến cây và các loại tương tự |
| 34070010 | - Bột nhão dùng để làm hình mẫu, kể cả đất nặn dùng cho trẻ em |
| 34070020 | - Các chế phẩm được coi như "sáp dùng trong nha khoa" hoặc như "hợp chất tạo khuôn răng", đã đóng gói thành bộ để bán lẻ hoặc ở dạng phiến, dạng móng ngựa, dạng thanh hoặc các dạng tương tự |
| 34070030 | - Chế phẩm khác dùng trong nha khoa có thành phần cơ bản là thạch cao plaster (thạch cao nung hoặc canxi sulphat nung) |
| 35011000 | - Casein |
| 35019010 | - - Các muối của casein và các dẫn xuất casein khác |
| 35019020 | - - Keo casein |
| 35021100 | - - Đã làm khô |
| 35021900 | - - Loại khác |
| 35022000 | - Albumin sữa, kể cả các chất cô đặc của hai hoặc nhiều whey protein |
| 35029000 | - Loại khác |
| 35030041 | - - Dạng bột có độ trương nở từ A-250 hoặc B-230 trở lên theo hệ thống thang đo Bloom (SEN) |
| 35030049 | - - Loại khác |
| 35030050 | - Loại điều chế từ bong bóng cá (Isinglass) |
| 35030061 | - - Các loại keo có nguồn gốc từ cá |
| 35030069 | - - Loại khác |
| 35040000 | Pepton và các dẫn xuất của chúng; protein khác và các dẫn xuất của chúng, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác; bột da sống, đã hoặc chưa crom hóa |
| 35051010 | - - Dextrin; tinh bột tan hoặc tinh bột đã rang |
| 35051090 | - - Loại khác |
| 35052000 | - Keo |
| 35061000 | - Các sản phẩm phù hợp dùng như keo hoặc như các chất kết dính, đã đóng gói để bán lẻ như keo hoặc như các chất kết dính, khối lượng tịnh không quá 1kg |
| 35069110 | - - - Chất kết dính dạng free-film trong suốt quang học và chất kết dính dạng lỏng có thể đóng rắn trong suốt quang học chỉ được sử dụng hoặc được sử dụng chủ yếu để sản xuất màn hình dẹt hoặc màn hình cảm ứng (SEN) |
| 35069190 | - - - Loại khác |
| 35069900 | - - Loại khác |
| 35071000 | - Rennet và dạng cô đặc của nó |
| 35079000 | - Loại khác |
| 36010000 | Bột nổ đẩy |
| 36020000 | Thuốc nổ đã điều chế, trừ bột nổ đẩy |
| 36031000 | - Dây cháy chậm |
| 36032000 | - Dây nổ |
| 36033000 | - Nụ xòe |
| 36034000 | - Kíp nổ |
| 36035000 | - Bộ phận đánh lửa |
| 36036000 | - Kíp nổ điện |
| 36041000 | - Pháo hoa |
| 36049020 | - - Pháo hoa nhỏ và kíp nổ dùng làm đồ chơi |
| 36049040 | - - Pháo hiệu (SEN) |
| 36049050 | - - Pháo thăng thiên (SEN) |
| 36049090 | - - Loại khác |
| 36050000 | Diêm, trừ các sản phẩm pháo thuộc nhóm 36.04 |
| 36061000 | - Nhiên liệu lỏng hoặc nhiên liệu khí hóa lỏng trong các vật chứa loại sử dụng để nạp hoặc nạp lại ga bật lửa và có dung tích không quá 300 cm3 |
| 36069010 | - - Nhiên liệu rắn hoặc bán rắn, cồn rắn và các nhiên liệu được điều chế tương tự |
| 36069020 | - - Đá lửa dùng cho bật lửa |
| 36069030 | - - Hợp kim xeri-sắt và các hợp kim tự cháy khác ở tất cả các dạng |
| 36069090 | - - Loại khác |
| 37011000 | - Dùng cho chụp X quang |
| 37012000 | - Phim in ngay |
| 37013000 | - Tấm và phim loại khác, có từ một chiều bất kỳ trên 255 mm |
| 37019110 | - - - Loại phù hợp dùng cho công nghiệp in |
| 37019190 | - - - Loại khác |
| 37019910 | - - - Loại phù hợp dùng cho công nghiệp in |
| 37019990 | - - - Loại khác |
| 37021000 | - Dùng cho chụp X quang |
| 37023100 | - - Dùng cho ảnh màu (đa màu) |
| 37023200 | - - Loại khác, có tráng nhũ tương bạc halogenua |
| 37023900 | - - Loại khác |
| 37024100 | - - Loại chiều rộng trên 610 mm và chiều dài trên 200 m, dùng cho ảnh màu (đa màu) |
| 37024210 | - - - Loại phù hợp để dùng trong y tế, phẫu thuật, nha khoa hoặc thú y hoặc trong công nghiệp in |
| 37024290 | - - - Loại khác |
| 37024300 | - - Loại chiều rộng trên 610 mm và chiều dài không quá 200 m |
| 37024400 | - - Loại chiều rộng trên 105 mm nhưng không quá 610 mm |
| 37025220 | - - - Loại phù hợp dùng cho điện ảnh |
| 37025290 | - - - Loại khác |
| 37025300 | - - Loại chiều rộng trên 16 mm nhưng không quá 35 mm và chiều dài không quá 30 m, dùng làm phim chiếu |
| 37025440 | - - - Loại phù hợp để dùng trong y tế, phẫu thuật, nha khoa hoặc thú y hoặc trong công nghiệp in |
| 37025490 | - - - Loại khác |
| 37025520 | - - - Loại phù hợp dùng cho điện ảnh |
| 37025550 | - - - Loại phù hợp để dùng trong y tế, phẫu thuật, nha khoa hoặc thú y hoặc trong công nghiệp in |
| 37025590 | - - - Loại khác |
| 37025620 | - - - Loại phù hợp dùng cho điện ảnh |
| 37025690 | - - - Loại khác |
| 37029610 | - - - Loại phù hợp dùng cho điện ảnh |
| 37029690 | - - - Loại khác |
| 37029710 | - - - Loại phù hợp dùng cho điện ảnh |
| 37029790 | - - - Loại khác |
| 37029810 | - - - Loại phù hợp dùng cho điện ảnh |
| 37029830 | - - - Loại khác, chiều dài từ 120 m trở lên |
| 37029890 | - - - Loại khác |
| 37031010 | - - Chiều rộng không quá 1.000 mm |
| 37031090 | - - Loại khác |
| 37032000 | - Loại khác, dùng cho ảnh màu (đa màu) |
| 37039000 | - Loại khác |
| 37040010 | - Tấm hoặc phim dùng cho chụp X quang |
| 37040090 | - Loại khác |
| 37050010 | - Dùng cho chụp X quang |
| 37050020 | - Vi phim (microfilm) |
| 37050030 | - Dùng để tái tạo bản in offset |
| 37050090 | - Loại khác |
| 37061010 | - - Phim thời sự, phim du lịch, phim kỹ thuật và phim khoa học (SEN) |
| 37061030 | - - Phim tài liệu khác |
| 37061040 | - - Loại khác, chỉ có duy nhất rãnh tiếng |
| 37061090 | - - Loại khác |
| 37069010 | - - Phim thời sự, phim du lịch, phim kỹ thuật và phim khoa học (SEN) |
| 37069030 | - - Phim tài liệu khác |
| 37069040 | - - Loại khác, chỉ có duy nhất rãnh tiếng |
| 37069090 | - - Loại khác |
| 37071000 | - Dạng nhũ tương nhạy |
| 37079010 | - - Vật liệu phát sáng |
| 37079090 | - - Loại khác |
| 38011000 | - Graphit nhân tạo |
| 38012000 | - Graphit dạng keo hoặc dạng bán keo |
| 38013000 | - Bột nhão carbon làm điện cực và các dạng bột nhão tương tự dùng để lót lò nung |
| 38019000 | - Loại khác |
| 38021010 | - - Từ than gáo dừa (SEN) |
| 38021090 | - - Loại khác |
| 38029010 | - - Bauxit hoạt tính |
| 38029020 | - - Đất sét hoạt tính hoặc đất hoạt tính |
| 38029090 | - - Loại khác |
| 38030000 | Dầu tall, đã hoặc chưa tinh chế |
| 38040010 | - Dung dịch kiềm sulphit cô đặc |
| 38040020 | - Chất kết dính calcium lignin sulphonates (Ca2LS) được dùng trong sản xuất gạch chịu lửa |
| 38040090 | - Loại khác |
| 38051000 | - Dầu turpentine gôm, dầu turpentine gỗ hoặc dầu turpentine sulphate |
| 38059000 | - Loại khác |
| 38061000 | - Colophan và axit nhựa cây |
| 38062000 | - Muối colophan, muối của axit nhựa cây hoặc muối của các dẫn xuất của colophan hoặc axit nhựa cây, trừ các muối của sản phẩm cộng của colophan |
| 38063010 | - - Dạng khối |
| 38063090 | - - Loại khác |
| 38069010 | - - Gôm nấu chảy lại ở dạng khối |
| 38069090 | - - Loại khác |
| 38070000 | Hắc ín gỗ; dầu hắc ín gỗ; creosote gỗ; naphtha gỗ; hắc ín thực vật; hắc ín cho quá trình ủ rượu, bia và các chế phẩm tương tự dựa trên colophan, axit nhựa cây hoặc các hắc ín thực vật |
| 38085210 | - - - Thuốc bảo quản gỗ, là chế phẩm chứa chất trừ côn trùng hoặc trừ nấm, trừ chất phủ bề mặt |
| 38085220 | - - - Thuốc trừ nấm và thuốc trừ côn trùng dạng bình xịt |
| 38085290 | - - - Loại khác |
| 38085911 | - - - - Dạng bình xịt |
| 38085919 | - - - - Loại khác |
| 38085921 | - - - - Dạng bình xịt |
| 38085929 | - - - - Loại khác |
| 38085931 | - - - - Dạng bình xịt |
| 38085939 | - - - - Loại khác |
| 38085940 | - - - Thuốc chống nảy mầm |
| 38085950 | - - - Thuốc điều hòa sinh trưởng cây trồng |
| 38085960 | - - - Thuốc khử trùng (Disinfectants) |
| 38085991 | - - - - Thuốc bảo quản gỗ, là chế phẩm chứa chất trừ côn trùng hoặc trừ nấm, trừ chất phủ bề mặt |
| 38085999 | - - - - Loại khác |
| 38086110 | - - - Hương vòng chống muỗi |
| 38086120 | - - - Tấm thuốc diệt muỗi (SEN) |
| 38086130 | - - - Dạng bình xịt |
| 38086140 | - - - Loại khác, dạng lỏng |
| 38086150 | - - - Loại khác, có chức năng khử mùi |
| 38086190 | - - - Loại khác |
| 38086210 | - - - Bột dùng làm hương vòng chống muỗi |
| 38086220 | - - - Hương vòng chống muỗi |
| 38086230 | - - - Tấm thuốc diệt muỗi (SEN) |
| 38086240 | - - - Dạng bình xịt |
| 38086250 | - - - Loại khác, dạng lỏng |
| 38086290 | - - - Loại khác |
| 38086910 | - - - Bột dùng làm hương vòng chống muỗi |
| 38086990 | - - - Loại khác |
| 38089110 | - - - Các chế phẩm trung gian chứa 2-(methylpropyl-phenol methylcarbamate) |
| 38089120 | - - - Loại khác, dạng bột dùng làm hương vòng chống muỗi |
| 38089130 | - - - Dạng bình xịt |
| 38089140 | - - - Hương vòng chống muỗi |
| 38089150 | - - - Tấm thuốc diệt muỗi (SEN) |
| 38089191 | - - - - Có chức năng khử mùi (SEN) |
| 38089199 | - - - - Loại khác |
| 38089211 | - - - - Với hàm lượng validamycin không quá 3% tính theo khối lượng tịnh |
| 38089219 | - - - - Loại khác |
| 38089290 | - - - Loại khác |
| 38089311 | - - - - Dạng bình xịt |
| 38089319 | - - - - Loại khác |
| 38089320 | - - - Thuốc chống nảy mầm |
| 38089330 | - - - Thuốc điều hòa sinh trưởng cây trồng |
| 38089410 | - - - Có chứa hỗn hợp các axit hắc ín than đá và các chất kiềm |
| 38089420 | - - - Loại khác, dạng bình xịt |
| 38089490 | - - - Loại khác |
| 38089910 | - - - Thuốc bảo quản gỗ, chứa chất diệt côn trùng hoặc trừ nấm |
| 38089990 | - - - Loại khác |
| 38091000 | - Dựa trên thành phần cơ bản là tinh bột |
| 38099110 | - - - Tác nhân làm mềm (softening agents) |
| 38099190 | - - - Loại khác |
| 38099200 | - - Loại dùng trong công nghiệp giấy hoặc các ngành công nghiệp tương tự |
| 38099300 | - - Loại dùng trong công nghiệp thuộc da hoặc các ngành công nghiệp tương tự |
| 38101000 | - Các chế phẩm tẩy sạch cho bề mặt kim loại; bột và bột nhão gồm kim loại và các vật liệu khác dùng để hàn thiếc, hàn hơi hoặc hàn điện |
| 38109000 | - Loại khác |
| 38111100 | - - Từ hợp chất chì |
| 38111900 | - - Loại khác |
| 38112110 | - - - Đã đóng gói để bán lẻ |
| 38112190 | - - - Loại khác |
| 38112900 | - - Loại khác |
| 38119010 | - - Chế phẩm chống gỉ hoặc chống ăn mòn |
| 38119090 | - - Loại khác |
| 38121000 | - Hỗn hợp xúc tiến lưu hóa cao su đã điều chế |
| 38122000 | - Hợp chất hóa dẻo dùng cho cao su hoặc plastic |
| 38123100 | - - Hỗn hợp oligome của 2,2,4-trimethyl-1,2-dihydroquinoline (TMQ) |
| 38123900 | - - Loại khác |
| 38130000 | Các chế phẩm và các vật liệu nạp cho bình dập lửa; lựu đạn dập lửa đã nạp |
| 38140000 | Hỗn hợp dung môi hữu cơ và các chất pha loãng, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác; các chất tẩy sơn hoặc tẩy vecni đã pha chế |
| 38151100 | - - Chứa niken hoặc hợp chất niken như chất hoạt tính |
| 38151200 | - - Chứa kim loại quý hoặc hợp chất kim loại quý như chất hoạt tính |
| 38151900 | - - Loại khác |
| 38159000 | - Loại khác |
| 38160010 | - Xi măng chịu lửa |
| 38160020 | - Hỗn hợp dolomite ramming |
| 38160090 | - Loại khác |
| 38170000 | Các loại alkylbenzen hỗn hợp và các loại alkylnaphthalene hỗn hợp, trừ các chất thuộc nhóm 27.07 hoặc nhóm 29.02 |
| 38180000 | Các nguyên tố hóa học đã được kích tạp dùng trong điện tử, ở dạng đĩa, tấm mỏng hoặc các dạng tương tự; các hợp chất hóa học đã được kích tạp dùng trong điện tử |
| 38190000 | Chất lỏng dùng trong bộ hãm thủy lực và các chất lỏng đã được điều chế khác dùng cho sự truyền động thủy lực, không chứa hoặc chứa dưới 70% tính theo trọng lượng dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ hoặc các loại dầu thu được từ khoáng bi-tum |
| 38200000 | Chế phẩm chống đông và chất lỏng khử đóng băng đã điều chế |
| 38210010 | - Môi trường nuôi cấy đã điều chế để phát triển các vi sinh vật |
| 38210090 | - Loại khác |
| 38221100 | - - Cho bệnh sốt rét |
| 38221200 | - - Cho Zika và các bệnh khác truyền qua muỗi thuộc chi Aedes |
| 38221300 | - - Để thử nhóm máu |
| 38221900 | - - Loại khác |
| 38229010 | - - Dải và băng chỉ thị màu dùng cho nồi hấp khử trùng (SEN) |
| 38229090 | - - Loại khác |
| 38231100 | - - Axit stearic |
| 38231200 | - - Axit oleic |
| 38231300 | - - Axit béo dầu tall |
| 38231911 | - - - - Dầu axit dừa (SEN) |
| 38231919 | - - - - Loại khác (SEN) |
| 38231920 | - - - Axit béo chưng cất từ cọ (SEN) |
| 38231930 | - - - Axit béo chưng cất từ nhân hạt cọ (SEN) |
| 38231990 | - - - Loại khác |
| 38237010 | - - Dạng sáp |
| 38237090 | - - Loại khác |
| 38241000 | - Các chất gắn đã điều chế dùng cho khuôn đúc hoặc lõi đúc |
| 38243000 | - Carbua kim loại không kết tụ trộn với nhau hoặc trộn với các chất gắn kim loại |
| 38244000 | - Phụ gia đã điều chế dùng cho xi măng, vữa hoặc bê tông |
| 38245000 | - Vữa và bê tông không chịu lửa |
| 38246000 | - Sorbitol trừ loại thuộc phân nhóm 2905.44 |
| 38248100 | - - Chứa oxirane (ethylene oxide) |
| 38248200 | - - Chứa polychlorinated biphenyls (PCBs), polychlorinated terphenyls (PCTs) hoặc polybrominated biphenyls (PBBs) |
| 38248300 | - - Chứa tris(2,3-dibromopropyl) phosphate |
| 38248400 | - - Chứa aldrin (ISO), camphechlor (ISO) (toxaphene), chlordane (ISO), chlordecone (ISO), DDT (ISO) (clofenotane (INN), 1,1,1-trichloro-2,2-bis(p-chlorophenyl)ethane), dieldrin (ISO, INN), endosulfan (ISO), endrin (ISO), heptachlor (ISO) hoặc mirex (ISO)) |
| 38248500 | - - Chứa 1,2,3,4,5,6-hexachlorocyclohexane (HCH (ISO)), kể cả lindane (ISO, INN) |
| 38248600 | - - Chứa pentachlorobenzene (ISO) hoặc hexachlorobenzene (ISO) |
| 38248700 | - - Chứa perfluorooctane sulphonic axit, muối của nó, perfluorooctane sulphonamides, hoặc perfluorooctane sulphonyl fluoride |
| 38248800 | - - Chứa tetra-, penta-, hexa-, hepta- hoặc octabromodiphenyl ethers |
| 38248900 | - - Chứa các paraffin đã clo hóa mạch ngắn |
| 38249100 | - - Hỗn hợp và chế phẩm chủ yếu chứa (5-ethyl-2- methyl-2-oxido-1,3,2-dioxaphosphinan-5-yl)methyl methyl methylphosphonate và bis[(5-ethyl-2-methyl-2-oxido-1,3,2- dioxaphosphinan-5-yl)methyl] methylphosphonate |
| 38249200 | - - Các este polyglycol của axit methylphosphonic |
| 38249910 | - - - Các chất tẩy mực, chất sửa giấy nến (stencil correctors), chất lỏng dùng để xóa và các băng để xóa khác (trừ những hàng hóa thuộc nhóm 96.12), đã đóng gói để bán lẻ |
| 38249930 | - - - Bột nhão để sao in với thành phần cơ bản là gelatin, ở dạng rời hoặc dùng ngay (ví dụ, bồi trên giấy hoặc trên vật liệu dệt) |
| 38249940 | - - - Hỗn hợp dung môi vô cơ (SEN) |
| 38249950 | - - - Dầu acetone (SEN) |
| 38249960 | - - - Các chế phẩm hóa chất có chứa bột ngọt (monosodium glutamate) |
| 38249970 | - - - Các chế phẩm hóa chất khác, dùng trong chế biến thực phẩm |
| 38249991 | - - - - Naphthenic axit, muối không tan trong nước của chúng và este của chúng |
| 38249999 | - - - - Loại khác |
| 38251000 | - Rác thải đô thị |
| 38252000 | - Bùn cặn của nước thải |
| 38253010 | - - Bơm tiêm, kim tiêm, ống dẫn lưu và các loại tương tự |
| 38253090 | - - Loại khác |
| 38254100 | - - Đã halogen hóa |
| 38254900 | - - Loại khác |
| 38255000 | - Chất thải từ dung dịch tẩy kim loại, chất lỏng thủy lực, chất lỏng dùng cho phanh và chất lỏng chống đông |
| 38256100 | - - Chủ yếu chứa các hợp chất hữu cơ |
| 38256900 | - - Loại khác |
| 38259000 | - Loại khác |
| 38260010 | - - Este metyl từ dừa (CME) (SEN) |
| 38260021 | - - - Có hàm lượng este metyl từ 96,5% trở lên nhưng không quá 98% (SEN) |
| 38260022 | - - - Có hàm lượng este metyl trên 98% (SEN) |
| 38260029 | - - - Loại khác (SEN) |
| 38260030 | - - Loại khác |
| 38260090 | - Loại khác |
| 38271110 | - - - Dầu dùng cho máy biến điện (máy biến áp và máy biến dòng) và bộ phận ngắt mạch, có hàm lượng nhỏ hơn 70% tính theo trọng lượng là dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ hoặc các loại dầu thu được từ các khoáng bi-tum (SEN) |
| 38271190 | - - - Loại khác |
| 38271200 | - - Chứa hydrobromofluorocarbons (HBFCs) |
| 38271300 | - - Chứa carbon tetrachloride |
| 38271400 | - - Chứa 1,1,1-trichloroethane (methyl chloroform) |
| 38272000 | - Chứa bromochlorodifluoromethane (Halon-1211), bromotrifluoromethane (Halon-1301) hoặc dibromotetrafluoroethanes (Halon-2402) |
| 38273100 | - - Chứa các chất của các phân nhóm từ 2903.41 đến 2903.48 |
| 38273200 | - - Loại khác, chứa các chất của các phân nhóm từ 2903.71 đến 2903.75 |
| 38273910 | - - - Dầu dùng cho máy biến điện (máy biến áp và máy biến dòng) và bộ phận ngắt mạch, có hàm lượng nhỏ hơn 70% tính theo trọng lượng là dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ hoặc các loại dầu thu được từ các khoáng bi-tum (SEN) |
| 38273990 | - - - Loại khác |
| 38274000 | - Chứa methyl bromide (bromomethane) hoặc bromochloromethane |
| 38275100 | - - Chứa trifluoromethane (HFC-23) |
| 38275900 | - - Loại khác |
| 38276110 | - - - Chứa hỗn hợp của HFC-125, HFC-143a và HFC-134a (HFC-404a) |
| 38276120 | - - - Chứa hỗn hợp của HFC-125 và HFC-143a (HFC-507a) |
| 38276190 | - - - Loại khác |
| 38276200 | - - Loại khác, chưa được chi tiết tại phân nhóm trên, chứa từ 55% trở lên tính theo khối lượng là pentafluoroethane (HFC-125) nhưng không chứa dẫn xuất flo hóa chưa no của các hydrocarbons mạch hở (HFOs) |
| 38276310 | - - - Chứa hỗn hợp của HFC-32 và HFC-125 (HFC-410a) |
| 38276390 | - - - Loại khác |
| 38276400 | - - Loại khác, chưa được chi tiết tại các phân nhóm trên, chứa từ 30% trở lên tính theo khối lượng là 1,1,1,2-tetrafluoroethane (HFC-134a) nhưng không chứa dẫn xuất flo hóa chưa no của các hydrocarbons mạch hở (HFOs) |
| 38276500 | - - Loại khác, chưa được chi tiết tại các phân nhóm trên, chứa từ 20% trở lên tính theo khối lượng là difluoromethane (HFC-32) và từ 20% trở lên tính theo khối lượng là pentafluoroethane (HFC-125) |
| 38276800 | - - Loại khác, chưa được chi tiết tại các phân nhóm trên, chứa các chất thuộc các phân nhóm từ 2903.41 đến 2903.48 |
| 38276900 | - - Loại khác |
| 38279000 | - Loại khác |
| 39011012 | - - - Polyetylen chứa các monomer alpha-olefin từ 5% trở xuống (SEN) |
| 39011019 | - - - Loại khác |
| 39011092 | - - - Polyetylen chứa các monomer alpha-olefin từ 5% trở xuống (SEN) |
| 39011099 | - - - Loại khác |
| 39012000 | - Polyetylen có trọng lượng riêng từ 0,94 trở lên |
| 39013000 | - Các copolyme etylen-vinyl axetat |
| 39014000 | - Các copolyme etylene-alpha-olefin, có trọng lượng riêng dưới 0,94 |
| 39019040 | - - Dạng phân tán(SEN) |
| 39019090 | - - Loại khác |
| 39021030 | - - Dạng phân tán(SEN) |
| 39021040 | - - Dạng hạt, viên, hạt cườm, vẩy, mảnh và các dạng tương tự (SEN) |
| 39021090 | - - Loại khác |
| 39022000 | - Polyisobutylen |
| 39023030 | - - Dạng lỏng hoặc dạng nhão |
| 39023090 | - - Loại khác |
| 39029010 | - - Polypropylen đã clo hóa dùng để sản xuất mực in(SEN) |
| 39029090 | - - Loại khác |
| 39031110 | - - - Dạng hạt(SEN) |
| 39031190 | - - - Loại khác |
| 39031910 | - - - Dạng phân tán(SEN) |
| 39031920 | - - - Dạng hạt, viên, hạt cườm, vẩy, mảnh và các dạng tương tự (SEN) |
| 39031990 | - - - Loại khác |
| 39032040 | - - Dạng phân tán trong môi trường nước |
| 39032050 | - - Dạng phân tán trong môi trường không chứa nước |
| 39032090 | - - Loại khác |
| 39033040 | - - Dạng phân tán trong môi trường nước |
| 39033050 | - - Dạng phân tán trong môi trường không chứa nước |
| 39033060 | - - Dạng hạt(SEN) |
| 39033090 | - - Loại khác |
| 39039030 | - - Dạng phân tán(SEN) |
| 39039091 | - - - Các polyme từ styren chịu lực, có độ bền va đập bằng phương pháp Izod nhỏ hơn 80 J/m ở 23oC (SEN) |
| 39039099 | - - - Loại khác |
| 39041010 | - - Các polyme đồng nhất, sản xuất theo công nghệ huyền phù |
| 39041091 | - - - Dạng hạt(SEN) |
| 39041092 | - - - Dạng bột |
| 39041099 | - - - Loại khác |
| 39042110 | - - - Dạng hạt(SEN) |
| 39042120 | - - - Dạng bột |
| 39042190 | - - - Loại khác |
| 39042210 | - - - Dạng phân tán(SEN) |
| 39042220 | - - - Dạng hạt(SEN) |
| 39042230 | - - - Dạng bột |
| 39042290 | - - - Loại khác |
| 39043010 | - - Dạng hạt(SEN) |
| 39043020 | - - Dạng bột |
| 39043090 | - - Loại khác |
| 39044010 | - - Dạng hạt(SEN) |
| 39044020 | - - Dạng bột |
| 39044090 | - - Loại khác |
| 39045040 | - - Dạng phân tán(SEN) |
| 39045050 | - - Dạng hạt(SEN) |
| 39045060 | - - Dạng bột |
| 39045090 | - - Loại khác |
| 39046110 | - - - Dạng hạt(SEN) |
| 39046120 | - - - Dạng bột |
| 39046190 | - - - Loại khác |
| 39046930 | - - - Dạng phân tán(SEN) |
| 39046940 | - - - Dạng hạt(SEN) |
| 39046950 | - - - Dạng bột |
| 39046990 | - - - Loại khác |
| 39049030 | - - Dạng phân tán(SEN) |
| 39049040 | - - Dạng hạt(SEN) |
| 39049050 | - - Dạng bột |
| 39049090 | - - Loại khác |
| 39051200 | - - Dạng phân tán trong môi trường nước |
| 39051910 | - - - Dạng lỏng hoặc dạng nhão |
| 39051990 | - - - Loại khác |
| 39052100 | - - Dạng phân tán trong môi trường nước |
| 39052900 | - - Loại khác |
| 39053010 | - - Dạng phân tán(SEN) |
| 39053090 | - - Loại khác |
| 39059110 | - - - Dạng phân tán(SEN) |
| 39059190 | - - - Loại khác |
| 39059910 | - - - Dạng phân tán trong môi trường nước |
| 39059920 | - - - Dạng phân tán trong môi trường không chứa nước |
| 39059990 | - - - Loại khác |
| 39061010 | - - Dạng phân tán(SEN) |
| 39061090 | - - Loại khác |
| 39069020 | - - Dạng phân tán(SEN) |
| 39069092 | - - - Natri polyacrylat |
| 39069099 | - - - Loại khác |
| 39071000 | - Các polyaxetal |
| 39072100 | - - Bis(polyoxyethylene) methylphosphonate |
| 39072910 | - - - Polytetrametylen ete glycol |
| 39072990 | - - - Loại khác |
| 39073020 | - - Loại dùng để phủ, dạng bột(SEN) |
| 39073030 | - - Dạng lỏng hoặc dạng nhão |
| 39073090 | - - Loại khác |
| 39074000 | - Các polycarbonat |
| 39075010 | - - Dạng lỏng hoặc dạng nhão |
| 39075090 | - - Loại khác |
| 39076100 | - - Có chỉ số độ nhớt từ 78 ml/g trở lên |
| 39076910 | - - - Dạng hạt và các dạng tương tự (SEN) |
| 39076990 | - - - Loại khác |
| 39077000 | - Poly(lactic axit) |
| 39079120 | - - - Dạng hạt và các dạng tương tự (SEN) |
| 39079130 | - - - Dạng lỏng hoặc dạng nhão |
| 39079190 | - - - Loại khác |
| 39079940 | - - - Loại dùng để phủ, dạng bột(SEN) |
| 39079950 | - - - Các copolyme polyeste thơm tinh thể lỏng nhiệt dẻo (SEN) |
| 39079960 | - - - Polybutylene succinate (PBS)(SEN) |
| 39079990 | - - - Loại khác |
| 39081010 | - - Polyamide-6 |
| 39081090 | - - Loại khác |
| 39089000 | - Loại khác |
| 39091010 | - - Hợp chất dùng để đúc |
| 39091090 | - - Loại khác |
| 39092010 | - - Hợp chất dùng để đúc |
| 39092090 | - - Loại khác |
| 39093110 | - - - Loại dùng để đúc |
| 39093190 | - - - Loại khác |
| 39093910 | - - - Hợp chất dùng để đúc |
| 39093991 | - - - - Nhựa glyoxal monourein(SEN) |
| 39093999 | - - - - Loại khác |
| 39094010 | - - Hợp chất dùng để đúc trừ phenol formaldehyt |
| 39094090 | - - Loại khác |
| 39095000 | - Các polyurethan |
| 39100020 | - Dạng phân tán và dạng hòa tan(SEN) |
| 39100090 | - Loại khác |
| 39111000 | - Nhựa từ dầu mỏ, nhựa cumaron, nhựa inden hoặc nhựa cumaron-inden và polyterpen |
| 39112000 | - Poly(1,3-phenylene methylphosphonate) |
| 39119000 | - Loại khác |
| 39121100 | - - Chưa hóa dẻo |
| 39121200 | - - Đã hóa dẻo |
| 39122011 | - - - Nitroxenlulo đã ngâm nước (SEN) |
| 39122012 | - - - Nitroxenlulo đã ngâm cồn |
| 39122019 | - - - Loại khác |
| 39122020 | - - Đã hóa dẻo |
| 39123100 | - - Carboxymethylcellulose và các muối của nó |
| 39123900 | - - Loại khác |
| 39129020 | - - Dạng hạt(SEN) |
| 39129090 | - - Loại khác |
| 39131000 | - Axit alginic, các muối và este của nó |
| 39139010 | - - Các protein đã làm cứng |
| 39139020 | - - Các dẫn xuất hóa học của cao su tự nhiên |
| 39139030 | - - Các polyme từ tinh bột |
| 39139090 | - - Loại khác |
| 39140000 | Chất trao đổi ion làm từ các polyme thuộc các nhóm từ 39.01 đến 39.13, dạng nguyên sinh |
| 39151010 | - - Dạng xốp, không cứng |
| 39151090 | - - Loại khác |
| 39152010 | - - Dạng xốp, không cứng |
| 39152090 | - - Loại khác |
| 39153010 | - - Dạng xốp, không cứng |
| 39153090 | - - Loại khác |
| 39159010 | - - Từ poly(etylene terephthalate) |
| 39159020 | - - Từ polypropylene |
| 39159030 | - - Từ polycarbonate |
| 39159040 | - - Từ các polyvinyl Acetal |
| 39159050 | - - Từ các nhựa phenolic; từ các nhựa amino; từ các protein đã được làm cứng; từ các dẫn xuất hóa học của cao su tự nhiên |
| 39159090 | - - Loại khác |
| 39161010 | - - Sợi monofilament |
| 39161020 | - - Dạng thanh, que và các dạng hình |
| 39162010 | - - Sợi monofilament |
| 39162020 | - - Dạng thanh, que và các dạng hình |
| 39169011 | - - - Từ polypropylen |
| 39169012 | - - - Từ polystyren |
| 39169019 | - - - Loại khác |
| 39169021 | - - - Từ các nhựa phenolic; từ các nhựa amino |
| 39169022 | - - - Từ các polyamide |
| 39169029 | - - - Loại khác |
| 39169030 | - - Từ xenlulo tái sinh; từ xenlulo nitrat, xenlulo acetat và các este xenlulo, ete xenlulo và các dẫn xuất hóa học khác của xenlulo, đã hóa dẻo |
| 39169040 | - - Từ các protein đã được làm cứng |
| 39169050 | - - Từ sợi lưu hóa |
| 39169060 | - - Từ các dẫn xuất hóa học của cao su tự nhiên |
| 39169091 | - - - Sợi monofilament |
| 39169092 | - - - Dạng thanh, que và các dạng hình |
| 39171010 | - - Từ protein đã được làm cứng |
| 39171090 | - - Loại khác |
| 39172100 | - - Bằng các polyme từ etylen |
| 39172200 | - - Bằng các polyme từ propylen |
| 39172300 | - - Bằng các polyme từ vinyl clorua |
| 39172911 | - - - - Từ các polyme trùng hợp khác (SEN) |
| 39172919 | - - - - Loại khác (SEN) |
| 39172921 | - - - - Từ các polyme trùng hợp khác |
| 39172922 | - - - - Từ nhựa phenolic |
| 39172923 | - - - - Từ nhựa amino; từ protein đã được làm cứng; từ các dẫn xuất hóa học của cao su tự nhiên |
| 39172924 | - - - - Từ nitrat xenlulo, các acetat xenlulo và các dẫn xuất hóa học khác của xenlulo, đã hóa dẻo; từ sợi lưu hóa |
| 39172925 | - - - - Từ các polyme trùng ngưng hoặc tái sắp xếp khác |
| 39172929 | - - - - Loại khác |
| 39173111 | - - - - Từ các polyme trùng hợp(SEN) |
| 39173112 | - - - - Từ nhựa amino; từ nhựa phenolic; từ sợi lưu hóa; từ các dẫn xuất hóa học của cao su tự nhiên (SEN) |
| 39173119 | - - - - Loại khác (SEN) |
| 39173121 | - - - - Từ các polyme trùng hợp |
| 39173123 | - - - - Từ nhựa amino; từ nhựa phenolic; từ các dẫn xuất hóa học của cao su tự nhiên |
| 39173124 | - - - - Từ sợi lưu hóa |
| 39173125 | - - - - Từ các polyme trùng ngưng hoặc tái sắp xếp khác; từ nitrat xenlulo, các acetat xenlulo và các dẫn xuất hóa học khác của xenlulo, đã hóa dẻo |
| 39173129 | - - - - Loại khác |
| 39173210 | - - - Vỏ xúc xích hoặc vỏ giăm bông |
| 39173220 | - - - Ống nhựa nhiệt dẻo dùng cho bếp ga(SEN) |
| 39173291 | - - - - - Từ các polyme trùng hợp; từ nhựa phenolic hoặc nhựa amino; từ các dẫn xuất hóa học của cao su tự nhiên (SEN) |
| 39173292 | - - - - - Loại khác (SEN) |
| 39173293 | - - - - - Từ các polyme trùng hợp |
| 39173294 | - - - - - Từ nhựa amino hoặc nhựa phenolic; từ các dẫn xuất hóa học của cao su tự nhiên |
| 39173295 | - - - - - Từ các polyme trùng ngưng hoặc tái sắp xếp khác; từ sợi lưu hóa; từ nitrat xenlulo, các acetat xenlulo và các dẫn xuất hóa học khác của xenlulo, đã hóa dẻo |
| 39173299 | - - - - - Loại khác |
| 39173310 | - - - Loại khác, được gia công hơn mức gia công bề mặt đơn thuần(SEN) |
| 39173390 | - - - Loại khác |
| 39173911 | - - - - Từ các polyme trùng hợp; từ sợi lưu hóa (SEN) |
| 39173912 | - - - - Từ nhựa phenolic hoặc nhựa amino; từ các dẫn xuất hóa học của cao su tự nhiên (SEN) |
| 39173919 | - - - - Loại khác (SEN) |
| 39173991 | - - - - Từ các polyme trùng hợp; từ sợi lưu hóa |
| 39173992 | - - - - Từ nhựa phenolic hoặc nhựa amino; từ các dẫn xuất hóa học của cao su tự nhiên |
| 39173993 | - - - - Từ các polyme trùng ngưng hoặc tái sắp xếp khác |
| 39173994 | - - - - Từ nitrat xenlulo, các acetat xenlulo và các dẫn xuất hóa học khác của xenlulo, đã hóa dẻo |
| 39173999 | - - - - Loại khác |
| 39174000 | - Các phụ kiện |
| 39181011 | - - - Dạng tấm rời để ghép |
| 39181019 | - - - Loại khác |
| 39181090 | - - Loại khác |
| 39189011 | - - - Dạng tấm rời để ghép, bằng polyetylen |
| 39189013 | - - - Loại khác, bằng polyetylen |
| 39189014 | - - - Từ các dẫn xuất hóa học của cao su tự nhiên |
| 39189015 | - - - Từ các polyme trùng hợp khác; từ các polyme trùng ngưng hoặc tái sắp xếp; từ nitrat xenlulo, acetat xenlulo hoặc các dẫn xuất hóa học khác của xenlulo, đã hóa dẻo |
| 39189016 | - - - Từ sợi lưu hóa |
| 39189019 | - - - Loại khác |
| 39189091 | - - - Từ polyetylen |
| 39189092 | - - - Từ các dẫn xuất hóa học của cao su tự nhiên |
| 39189093 | - - - Từ các polyme trùng hợp khác; từ các polyme trùng ngưng hoặc tái sắp xếp; từ nitrat xenlulo, acetat xenlulo hoặc các dẫn xuất hóa học khác của xenlulo, đã hóa dẻo |
| 39189094 | - - - Từ sợi lưu hóa |
| 39189099 | - - - Loại khác |
| 39191010 | - - Từ các polyme từ vinyl clorua |
| 39191020 | - - Từ polyetylen |
| 39191091 | - - - Từ các protein đã làm cứng hoặc các dẫn xuất hóa học của cao su tự nhiên |
| 39191092 | - - - Từ các polyme trùng hợp; từ các polyme trùng ngưng hoặc tái sắp xếp; từ nitrat xenlulo, các acetat xenlulo và các dẫn xuất hóa học khác của xenlulo, đã hóa dẻo |
| 39191099 | - - - Loại khác |
| 39199010 | - - Từ các polyme từ vinyl clorua |
| 39199020 | - - Từ protein đã được làm cứng |
| 39199091 | - - - Từ các dẫn xuất hóa học của cao su tự nhiên |
| 39199092 | - - - Từ các polyme trùng hợp; từ các polyme trùng ngưng hoặc tái sắp xếp; từ nitrat xenlulo, các acetat xenlulo và các dẫn xuất hóa học khác của xenlulo, đã hóa dẻo |
| 39199099 | - - - Loại khác |
| 39201011 | - - - Loại cứng (SEN) |
| 39201019 | - - - Loại khác |
| 39201090 | - - Loại khác |
| 39202010 | - - Màng polypropylen định hướng hai chiều (BOPP) (SEN) |
| 39202091 | - - - Dạng tấm và phiến (SEN) |
| 39202099 | - - - Loại khác |
| 39203020 | - - Tấm Acrylonitril butadien styren (ABS) sử dụng trong sản xuất tủ lạnh |
| 39203091 | - - - Dạng tấm và phiến, loại cứng(SEN) |
| 39203092 | - - - Loại khác, dạng tấm và phiến (SEN) |
| 39203099 | - - - Loại khác |
| 39204310 | - - - Dạng tấm và phiến (SEN) |
| 39204390 | - - - Loại khác |
| 39204900 | - - Loại khác |
| 39205111 | - - - - Loại cứng(SEN) |
| 39205119 | - - - - Loại khác |
| 39205190 | - - - Loại khác |
| 39205911 | - - - - Loại cứng(SEN) |
| 39205919 | - - - - Loại khác |
| 39205990 | - - - Loại khác |
| 39206110 | - - - Dạng tấm và phiến (SEN) |
| 39206190 | - - - Loại khác |
| 39206210 | - - - Dạng tấm và phiến (SEN) |
| 39206291 | - - - - Màng bảo vệ chắn ánh sáng mặt trời (SEN) |
| 39206299 | - - - - Loại khác |
| 39206310 | - - - Dạng tấm và phiến (SEN) |
| 39206390 | - - - Loại khác |
| 39206910 | - - - Dạng tấm và phiến (SEN) |
| 39206990 | - - - Loại khác |
| 39207110 | - - - Màng xenlophan |
| 39207191 | - - - - Dạng phiến (sheets) đã in |
| 39207199 | - - - - Loại khác |
| 39207300 | - - Từ xenlulo axetat |
| 39207910 | - - - Từ nitrocellulose (thuốc nổ bông) |
| 39207920 | - - - Từ sợi lưu hóa |
| 39207991 | - - - - Dạng tấm và phiến (SEN) |
| 39207999 | - - - - Loại khác |
| 39209110 | - - - Màng dùng làm kính an toàn, độ dày trên 0,38 mm nhưng không quá 0,76 mm, và chiều rộng không quá 2 m |
| 39209191 | - - - - Dạng tấm và phiến (SEN) |
| 39209199 | - - - - Loại khác |
| 39209210 | - - - Từ polyamide-6 |
| 39209291 | - - - - Dạng tấm và phiến (SEN) |
| 39209299 | - - - - Loại khác |
| 39209310 | - - - Dạng tấm và phiến (SEN) |
| 39209390 | - - - Loại khác |
| 39209410 | - - - Dạng tấm phenol formaldehyt (bakelit) |
| 39209491 | - - - - Dạng tấm và phiến (SEN) |
| 39209499 | - - - - Loại khác |
| 39209910 | - - - Từ protein đã được làm cứng; từ dẫn xuất hóa học của cao su tự nhiên |
| 39209921 | - - - - Dạng tấm và phiến (SEN) |
| 39209929 | - - - - Loại khác |
| 39209931 | - - - - Dạng tấm và phiến (SEN) |
| 39209939 | - - - - Loại khác |
| 39209990 | - - - Loại khác |
| 39211121 | - - - - Dạng tấm và phiến (SEN) |
| 39211129 | - - - - Loại khác |
| 39211191 | - - - - Dạng tấm và phiến (SEN) |
| 39211192 | - - - - Dạng màng (SEN) |
| 39211199 | - - - - Loại khác |
| 39211200 | - - Từ các polyme từ vinyl clorua |
| 39211311 | - - - - Dạng tấm và phiến (SEN) |
| 39211319 | - - - - Loại khác |
| 39211391 | - - - - Dạng tấm và phiến (SEN) |
| 39211392 | - - - - Dạng màng (SEN) |
| 39211399 | - - - - Loại khác |
| 39211421 | - - - - Dạng tấm và phiến (SEN) |
| 39211429 | - - - - Loại khác |
| 39211491 | - - - - Dạng tấm và phiến (SEN) |
| 39211492 | - - - - Dạng màng (SEN) |
| 39211499 | - - - - Loại khác |
| 39211911 | - - - - Từ polypropylen |
| 39211912 | - - - - Từ polyetylen |
| 39211919 | - - - - Loại khác |
| 39211931 | - - - - Từ các polycarbonat |
| 39211939 | - - - - Loại khác |
| 39211940 | - - - Dạng tấm và phiến(SEN) từ xenlulo hoặc từ các dẫn xuất hóa học của chúng, hoặc từ sợi lưu hóa |
| 39211950 | - - - Dạng tấm và phiến(SEN) từ các protein được làm cứng, hoặc từ các dẫn xuất hóa học của cao su tự nhiên |
| 39211961 | - - - - Từ nitrocellulose (thuốc nổ bông) |
| 39211962 | - - - - Từ các protein đã làm cứng; từ các dẫn xuất hóa học của cao su tự nhiên |
| 39211969 | - - - - Loại khác |
| 39211993 | - - - - Từ nitrocellulose (thuốc nổ bông) |
| 39211994 | - - - - Từ các protein đã làm cứng; từ các dẫn xuất hóa học của cao su tự nhiên |
| 39211999 | - - - - Loại khác |
| 39219010 | - - Từ sợi lưu hóa |
| 39219020 | - - Từ các protein đã được làm cứng |
| 39219030 | - - Từ các dẫn xuất hóa học của cao su tự nhiên |
| 39219041 | - - - Dạng tấm và phiến (SEN) |
| 39219042 | - - - Dạng màng (SEN) |
| 39219043 | - - - Dạng dải có ép vật liệu dệt |
| 39219049 | - - - Loại khác |
| 39219050 | - - Từ xenlulo tái sinh |
| 39219060 | - - Từ xenlulo khác hoặc các dẫn xuất hóa học của nó |
| 39219070 | - - Từ các polyme trùng hợp |
| 39219090 | - - Loại khác |
| 39221011 | - - - Bồn tắm có hình dạng bên trong là hình chữ nhật hoặc hình thuôn (oblong) |
| 39221019 | - - - Loại khác |
| 39221090 | - - Loại khác |
| 39222000 | - Bệ và nắp xí bệt |
| 39229011 | - - - Bộ phận của bình xả nước(SEN) |
| 39229012 | - - - Bình xả nước đã lắp sẵn các bộ phận(SEN) |
| 39229019 | - - - Loại khác |
| 39229090 | - - Loại khác |
| 39231010 | - - Hộp đựng phim, băng từ và đĩa quang |
| 39231020 | - - Loại khác, có hình dạng đặc biệt hoặc thích hợp để vận chuyển hoặc đóng gói các tấm bán dẫn mỏng, màn hoặc lưới quang (SEN) |
| 39231090 | - - Loại khác |
| 39232111 | - - - - Có chiều rộng từ 315 mm trở lên và có chiều dài từ 410 mm trở lên, gắn với nắp đệm kín |
| 39232119 | - - - - Loại khác |
| 39232191 | - - - - Túi vô trùng không được gia cố bằng lá nhôm (trừ túi đáy nở-retort), chiều rộng từ 315 mm trở lên và chiều dài từ 410 mm trở lên, gắn với nắp đệm kín(SEN) |
| 39232199 | - - - - Loại khác |
| 39232910 | - - - Túi vô trùng đã hoặc chưa gia cố bằng lá nhôm (trừ túi đáy nở-retort), chiều rộng từ 315 mm trở lên và chiều dài từ 410 mm trở lên, gắn với nắp đệm kín |
| 39232990 | - - - Loại khác |
| 39233020 | - - Bình chứa nhiều lớp được gia cố bằng sợi thủy tinh, dùng cho khí nén hoặc khí hóa lỏng(SEN) |
| 39233090 | - - Loại khác |
| 39234010 | - - Loại phù hợp sử dụng với máy móc thuộc nhóm 84.44, 84.45 hoặc 84.48(SEN) |
| 39234090 | - - Loại khác |
| 39235000 | - Nút, nắp, mũ van và các nút đậy khác |
| 39239010 | - - Tuýp để đựng kem đánh răng |
| 39239090 | - - Loại khác |
| 39241010 | - - Từ melamin |
| 39241091 | - - - Bình cho trẻ em ăn |
| 39241099 | - - - Loại khác |
| 39249010 | - - Bô để giường bệnh, bô đi tiểu (loại xách tay được) hoặc bô để phòng ngủ(SEN) |
| 39249020 | - - Miếng tạo dáng núm vú, miếng bảo vệ đầu ngực, núm trợ ti, phễu vắt sữa bằng tay(SEN) |
| 39249030 | - - Bộ câu sữa |
| 39249090 | - - Loại khác |
| 39251000 | - Thùng chứa, bể và các loại đồ chứa đựng tương tự, dung tích trên 300 lít |
| 39252000 | - Cửa ra vào, cửa sổ và khung của chúng và ngưỡng cửa ra vào |
| 39253000 | - Cửa chớp, mành che (kể cả mành chớp lật) và các sản phẩm tương tự và các bộ phận của nó |
| 39259000 | - Loại khác |
| 39261000 | - Đồ dùng trong văn phòng hoặc trường học |
| 39262010 | - - Găng tay; tạp dề; yếm cho trẻ em (SEN) |
| 39262020 | - - Miếng đệm và miếng bảo vệ vai (SEN) |
| 39262030 | - - Lót, đệm khác cho các sản phẩm may mặc hoặc cho các đồ phụ trợ của quần áo |
| 39262060 | - - Hàng may mặc dùng để chống các chất hóa học, phóng xạ hoặc chống cháy |
| 39262090 | - - Loại khác |
| 39263000 | - Phụ kiện lắp vào đồ nội thất, trên thân xe (coachwork) hoặc các loại tương tự |
| 39264000 | - Tượng nhỏ và các đồ trang trí khác |
| 39269010 | - - Phao cho lưới đánh cá |
| 39269020 | - - Quạt và màn che kéo bằng tay, khung và tay cầm, quai kèm theo, và các bộ phận của chúng |
| 39269032 | - - - Khuôn plastic lấy dấu răng |
| 39269039 | - - - Loại khác |
| 39269041 | - - - Lá chắn bảo vệ của cảnh sát |
| 39269042 | - - - Mặt nạ bảo hộ sử dụng khi hàn và trong các công việc tương tự(SEN) |
| 39269044 | - - - Đệm cứu sinh dùng để bảo vệ người ngã từ trên cao xuống |
| 39269049 | - - - Loại khác |
| 39269053 | - - - Băng truyền (dây curoa) hoặc đai truyền hoặc băng tải hoặc đai tải |
| 39269055 | - - - Móc hình chữ J hoặc khối chùm bằng plastic dùng cho ngòi nổ, kíp nổ(SEN) |
| 39269059 | - - - Loại khác |
| 39269060 | - - Dụng cụ cho gia cầm ăn |
| 39269081 | - - - Khuôn (phom) giày |
| 39269082 | - - - Chuỗi hạt cầu nguyện(SEN) |
| 39269089 | - - - Loại khác |
| 39269091 | - - - Loại dùng để chứa ngũ cốc(SEN) |
| 39269092 | - - - Vỏ viên nhộng loại dùng để làm thuốc |
| 39269093 | - - - Khóa, khóa điều chỉnh, móc treo và nút chặn dây (SEN) |
| 39269099 | - - - Loại khác |
| 40011011 | - - - Mủ cao su cô đặc bằng phương pháp ly tâm(SEN) |
| 40011019 | - - - Loại khác |
| 40011021 | - - - Mủ cao su cô đặc bằng phương pháp ly tâm(SEN) |
| 40011029 | - - - Loại khác |
| 40012110 | - - - RSS hạng 1 (SEN) |
| 40012120 | - - - RSS hạng 2 (SEN) |
| 40012130 | - - - RSS hạng 3 (SEN) |
| 40012140 | - - - RSS hạng 4 (SEN) |
| 40012150 | - - - RSS hạng 5 (SEN) |
| 40012190 | - - - Loại khác |
| 40012210 | - - - TSNR 10 (SEN) |
| 40012220 | - - - TSNR 20 (SEN) |
| 40012230 | - - - TSNR L (SEN) |
| 40012240 | - - - TSNR CV (SEN) |
| 40012250 | - - - TSNR GP (SEN) |
| 40012260 | - - - TSNR 5 (SEN) |
| 40012290 | - - - Loại khác |
| 40012910 | - - - Cao su dạng tờ được làm khô bằng không khí(SEN) |
| 40012920 | - - - Crếp từ mủ cao su (SEN) |
| 40012930 | - - - Crếp làm đế giày (SEN) |
| 40012950 | - - - Crếp loại khác |
| 40012960 | - - - Cao su chế biến cao cấp |
| 40012970 | - - - Váng cao su |
| 40012980 | - - - Loại tận thu (trên cây, dưới đất hoặc loại đã xông khói) và phần thừa lại trên chén(SEN) |
| 40012994 | - - - - Cao su tự nhiên đã khử protein (DPNR) (SEN) |
| 40012996 | - - - - Loại khác |
| 40012999 | - - - Loại khác |
| 40013020 | - - Dạng nguyên sinh |
| 40013090 | - - Loại khác |
| 40021100 | - - Dạng latex (dạng mủ cao su) |
| 40021910 | - - - Dạng nguyên sinh hoặc dạng tấm, tờ hoặc dải chưa lưu hóa, chưa pha trộn |
| 40021990 | - - - Loại khác |
| 40022010 | - - Dạng nguyên sinh |
| 40022090 | - - Loại khác |
| 40023110 | - - - Dạng tấm, tờ hoặc dải chưa lưu hóa, chưa pha trộn |
| 40023190 | - - - Loại khác |
| 40023910 | - - - Dạng tấm, tờ hoặc dải chưa lưu hóa, chưa pha trộn |
| 40023990 | - - - Loại khác |
| 40024100 | - - Dạng latex (dạng mủ cao su) |
| 40024910 | - - - Dạng nguyên sinh |
| 40024990 | - - - Loại khác |
| 40025100 | - - Dạng latex (dạng mủ cao su) |
| 40025910 | - - - Dạng nguyên sinh |
| 40025990 | - - - Loại khác |
| 40026010 | - - Dạng nguyên sinh |
| 40026090 | - - Loại khác |
| 40027010 | - - Dạng nguyên sinh |
| 40027090 | - - Loại khác |
| 40028010 | - - Hỗn hợp mủ cao su tự nhiên với mủ cao su tổng hợp |
| 40028090 | - - Loại khác |
| 40029100 | - - Dạng latex (dạng mủ cao su) |
| 40029930 | - - - Cao su tự nhiên đã epoxy hóa (ENR) |
| 40029940 | - - - Loại khác, dạng nguyên sinh hoặc dạng tấm, tờ hoặc dải chưa lưu hóa, chưa pha trộn |
| 40029990 | - - - Loại khác |
| 40030000 | Cao su tái sinh ở dạng nguyên sinh hoặc dạng tấm, tờ hoặc dải. |
| 40040000 | Phế liệu, phế thải và mảnh vụn từ cao su (trừ cao su cứng) và bột và hạt thu được từ chúng |
| 40051010 | - - Của nhựa tự nhiên |
| 40051090 | - - Loại khác |
| 40052000 | - Dạng hòa tan; dạng phân tán trừ các sản phẩm thuộc phân nhóm 4005.10 |
| 40059110 | - - - Của nhựa tự nhiên |
| 40059190 | - - - Loại khác |
| 40059910 | - - - Dạng latex (dạng mủ cao su) |
| 40059920 | - - - Cao su tự nhiên được pha trộn với các chất trừ carbon hoặc silica |
| 40059990 | - - - Loại khác |
| 40061000 | - Dải "camel-back" dùng để đắp lại lốp cao su |
| 40069011 | - - - Các sản phẩm |
| 40069019 | - - - Loại khác |
| 40069090 | - - Loại khác |
| 40070000 | Chỉ sợi và dây bện bằng cao su lưu hóa |
| 40081110 | - - - Chiều dày trên 5 mm, có một mặt được lót vải dệt |
| 40081120 | - - - Loại khác, miếng, tấm ghép với nhau để lát nền và ốp tường |
| 40081190 | - - - Loại khác |
| 40081900 | - - Loại khác |
| 40082110 | - - - Chiều dày trên 5 mm, có một mặt được lót vải dệt |
| 40082120 | - - - Loại khác, miếng, tấm ghép với nhau để lát nền và ốp tường |
| 40082130 | - - - Băng chắn nước (SEN) |
| 40082140 | - - - Tờ cao su dùng làm đế giày |
| 40082190 | - - - Loại khác |
| 40082900 | - - Loại khác |
| 40091100 | - - Không kèm phụ kiện ghép nối |
| 40091210 | - - - Ống hút và xả bùn dùng trong khai thác mỏ(SEN) |
| 40091290 | - - - Loại khác |
| 40092110 | - - - Ống hút và xả bùn dùng trong khai thác mỏ(SEN) |
| 40092190 | - - - Loại khác |
| 40092210 | - - - Ống hút và xả bùn dùng trong khai thác mỏ(SEN) |
| 40092290 | - - - Loại khác |
| 40093110 | - - - Ống hút và xả bùn dùng trong khai thác mỏ(SEN) |
| 40093191 | - - - - Ống dẫn nhiên liệu, ống dẫn nhiệt và ống dẫn nước, dùng cho xe gắn động cơ thuộc nhóm 87.02, 87.03, 87.04 hoặc 87.11 |
| 40093199 | - - - - Loại khác |
| 40093210 | - - - Ống hút và xả bùn dùng trong khai thác mỏ(SEN) |
| 40093290 | - - - Loại khác |
| 40094110 | - - - Ống vòi cao su dùng cho bếp ga (SEN) |
| 40094190 | - - - Loại khác |
| 40094210 | - - - Ống hút và xả bùn dùng trong khai thác mỏ(SEN) |
| 40094220 | - - - Ống vòi cao su dùng cho bếp ga (SEN) |
| 40094290 | - - - Loại khác |
| 40101100 | - - Chỉ được gia cố bằng kim loại |
| 40101200 | - - Chỉ được gia cố bằng vật liệu dệt |
| 40101900 | - - Loại khác |
| 40103100 | - - Băng truyền liên tục có mặt cắt ngang hình thang (băng chữ V), có gân hình chữ V, với chu vi ngoài trên 60 cm nhưng không quá 180 cm |
| 40103200 | - - Băng truyền liên tục có mặt cắt ngang hình thang (băng chữ V), trừ băng truyền có gân hình chữ V, với chu vi ngoài trên 60 cm nhưng không quá 180 cm |
| 40103300 | - - Băng truyền liên tục có mặt cắt ngang hình thang (băng chữ V), có gân hình chữ V, với chu vi ngoài trên 180 cm nhưng không quá 240 cm |
| 40103400 | - - Băng truyền liên tục có mặt cắt ngang hình thang (băng chữ V), trừ băng truyền có gân hình chữ V, với chu vi ngoài trên 180 cm nhưng không quá 240 cm |
| 40103500 | - - Băng truyền đồng bộ liên tục, có chu vi ngoài trên 60 cm nhưng không quá 150 cm |
| 40103600 | - - Băng truyền đồng bộ liên tục, có chu vi ngoài trên 150 cm nhưng không quá 198 cm |
| 40103900 | - - Loại khác |
| 40111000 | - Loại sử dụng cho ô tô con (motor car) (kể cả loại ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô đua) |
| 40112011 | - - - Có chiều rộng không quá 230 mm và lắp vành có đường kính không quá 16 inch (SEN) |
| 40112012 | - - - Có chiều rộng không quá 230 mm và lắp vành có đường kính trên 16 inch (SEN) |
| 40112013 | - - - Có chiều rộng trên 230 mm nhưng không quá 385 mm (SEN) |
| 40112019 | - - - Loại khác |
| 40112090 | - - Loại khác |
| 40113000 | - Loại sử dụng cho phương tiện bay |
| 40114000 | - Loại dùng cho xe môtô |
| 40115000 | - Loại dùng cho xe đạp |
| 40117000 | - Loại dùng cho xe và máy nông nghiệp hoặc lâm nghiệp |
| 40118011 | - - - Loại dùng cho xe kéo, máy thuộc nhóm 84.29 hoặc 84.30, xe nâng hàng, xe cút kít hoặc xe và máy xếp dỡ công nghiệp khác |
| 40118019 | - - - Loại khác |
| 40118031 | - - - Loại dùng cho máy thuộc nhóm 84.29 hoặc 84.30 |
| 40118039 | - - - Loại khác |
| 40118040 | - - Lắp vành có đường kính trên 24 inch, loại khác |
| 40119010 | - - Loại dùng cho xe thuộc Chương 87 |
| 40119020 | - - Loại dùng cho máy thuộc nhóm 84.29 hoặc 84.30 |
| 40119090 | - - Loại khác |
| 40121100 | - - Loại sử dụng cho ô tô con (motor car) (kể cả loại ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô đua) |
| 40121210 | - - - Chiều rộng không quá 450 mm |
| 40121290 | - - - Loại khác |
| 40121300 | - - Loại sử dụng cho phương tiện bay |
| 40121920 | - - - Loại dùng cho máy thuộc nhóm 84.27 |
| 40121930 | - - - Loại dùng cho máy thuộc nhóm 84.29 hoặc 84.30 |
| 40121941 | - - - - Loại dùng cho máy kéo nông nghiệp hoặc lâm nghiệp |
| 40121949 | - - - - Loại khác |
| 40121990 | - - - Loại khác |
| 40122010 | - - Loại sử dụng cho ô tô con (motor car) (kể cả loại ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô đua) |
| 40122021 | - - - Chiều rộng không quá 450 mm |
| 40122029 | - - - Loại khác |
| 40122030 | - - Loại sử dụng cho phương tiện bay |
| 40122040 | - - Loại dùng cho xe môtô |
| 40122050 | - - Loại dùng cho xe đạp |
| 40122060 | - - Loại dùng cho máy thuộc nhóm 84.29 hoặc 84.30 |
| 40122071 | - - - Loại dùng cho máy kéo nông nghiệp hoặc lâm nghiệp |
| 40122079 | - - - Loại khác |
| 40122080 | - - Loại dùng cho máy thuộc nhóm 84.27 |
| 40122091 | - - - Lốp trơn (SEN) |
| 40122099 | - - - Loại khác |
| 40129014 | - - - Lốp đặc có đường kính ngoài trên 250 mm, chiều rộng không quá 450 mm |
| 40129017 | - - - Lốp đặc có đường kính ngoài trên 250 mm, chiều rộng trên 450 mm |
| 40129019 | - - - Loại khác |
| 40129021 | - - - Chiều rộng không quá 450 mm |
| 40129022 | - - - Có chiều rộng trên 450 mm |
| 40129071 | - - - Chiều rộng không quá 450 mm (SEN) |
| 40129072 | - - - Có chiều rộng trên 450 mm (SEN) |
| 40129080 | - - Lót vành |
| 40129090 | - - Loại khác |
| 40131011 | - - - Dùng cho loại lốp có chiều rộng không quá 450 mm |
| 40131019 | - - - Dùng cho loại lốp có chiều rộng trên 450 mm |
| 40131021 | - - - Dùng cho loại lốp có chiều rộng không quá 450 mm |
| 40131029 | - - - Dùng cho loại lốp có chiều rộng trên 450 mm |
| 40132000 | - Loại dùng cho xe đạp |
| 40139011 | - - - Dùng cho loại lốp có chiều rộng không quá 450 mm |
| 40139019 | - - - Dùng cho loại lốp có chiều rộng trên 450 mm |
| 40139020 | - - Loại dùng cho xe môtô |
| 40139031 | - - - Dùng cho loại lốp có chiều rộng không quá 450 mm |
| 40139039 | - - - Dùng cho loại lốp có chiều rộng trên 450 mm |
| 40139040 | - - Loại sử dụng cho phương tiện bay |
| 40139091 | - - - Dùng cho loại lốp có chiều rộng không quá 450 mm |
| 40139099 | - - - Dùng cho loại lốp có chiều rộng trên 450 mm |
| 40141000 | - Bao tránh thai |
| 40149010 | - - Núm vú của bình cho trẻ em ăn và các loại tương tự |
| 40149040 | - - Nút đậy dùng cho dược phẩm |
| 40149050 | - - Bao ngón tay |
| 40149090 | - - Loại khác |
| 40151210 | - - - Bằng cao su tự nhiên lưu hóa |
| 40151290 | - - - Bằng cao su lưu hóa khác |
| 40151910 | - - - Bằng cao su tự nhiên lưu hóa |
| 40151990 | - - - Bằng cao su lưu hóa khác |
| 40159010 | - - Tạp dề chì để chống phóng xạ |
| 40159020 | - - Bộ đồ của thợ lặn |
| 40159090 | - - Loại khác |
| 40161010 | - - Lót, đệm cho các sản phẩm may mặc hoặc cho các đồ phụ trợ của quần áo |
| 40161020 | - - Tấm, miếng ghép với nhau để lát nền và ốp tường |
| 40161090 | - - Loại khác |
| 40169110 | - - - Tấm, đệm (mat) |
| 40169120 | - - - Dạng tấm rời để ghép |
| 40169190 | - - - Loại khác |
| 40169210 | - - - Đầu tẩy (eraser tips) |
| 40169290 | - - - Loại khác |
| 40169310 | - - - Loại dùng để cách điện cho các chân tụ điện (SEN) |
| 40169320 | - - - Miếng đệm và vành khung tròn, loại dùng cho xe có động cơ thuộc nhóm 87.02, 87.03, 87.04 hoặc 87.11 |
| 40169390 | - - - Loại khác |
| 40169400 | - - Đệm chống va cho tàu thuyền hoặc ụ tàu, có hoặc không thể bơm hơi |
| 40169500 | - - Các sản phẩm có thể bơm hơi khác |
| 40169911 | - - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.02, 87.03, 87.04 hoặc 87.05, trừ viền cao su quanh kính cửa |
| 40169912 | - - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.11 |
| 40169913 | - - - - Viền cao su quanh kính cửa, dùng cho xe có động cơ thuộc nhóm 87.02, 87.03 hoặc 87.04 |
| 40169915 | - - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.09, 87.13, 87.15 hoặc 87.16 |
| 40169916 | - - - - Chắn bùn xe đạp (SEN) |
| 40169917 | - - - - Bộ phận của xe đạp (SEN) |
| 40169918 | - - - - Phụ kiện khác của xe đạp (SEN) |
| 40169919 | - - - - Loại khác |
| 40169920 | - - - Bộ phận và phụ kiện của dù xoay thuộc nhóm 88.04 |
| 40169930 | - - - Dải cao su |
| 40169940 | - - - Tấm, miếng rời ghép với nhau để ốp tường |
| 40169951 | - - - - Trục lăn cao su |
| 40169952 | - - - - Cốt làm lốp (Tyre mould bladders)(SEN) |
| 40169953 | - - - - Nắp chụp cách điện |
| 40169954 | - - - - Vòng và vỏ bọc bằng cao su sử dụng cho hệ thống dây điện của ô tô |
| 40169959 | - - - - Loại khác |
| 40169960 | - - - Lót đường ray (rail pad) |
| 40169970 | - - - Loại chịu lực xây dựng kể cả lực cầu |
| 40169991 | - - - - Khăn trải bàn |
| 40169999 | - - - - Loại khác |
| 40170010 | - Tấm, miếng ghép với nhau để lát nền và ốp tường |
| 40170020 | - Các sản phẩm bằng cao su cứng khác |
| 40170090 | - Loại khác |
| 41012000 | - Da sống nguyên con, chưa xẻ, khối lượng da một con không quá 8 kg khi làm khô đơn giản, 10 kg khi muối khô, hoặc 16 kg ở dạng tươi, dạng muối ướt hoặc được bảo quản cách khác |
| 41015000 | - Da sống nguyên con, khối lượng trên 16 kg |
| 41019010 | - - Đã được chuẩn bị để thuộc |
| 41019090 | - - Loại khác |
| 41021000 | - Loại còn lông |
| 41022100 | - - Đã được axit hóa |
| 41022900 | - - Loại khác |
| 41032000 | - Của loài bò sát |
| 41033000 | - Của lợn |
| 41039000 | - Loại khác |
| 41041110 | - - - Của động vật họ trâu bò, đã thuộc thực vật |
| 41041190 | - - - Loại khác |
| 41041900 | - - Loại khác |
| 41044100 | - - Da cật, chưa xẻ; da váng có mặt cật (da lộn) |
| 41044900 | - - Loại khác |
| 41051000 | - Ở dạng ướt (kể cả phèn xanh) |
| 41053000 | - Ở dạng khô (mộc) |
| 41062100 | - - Ở dạng ướt (kể cả phèn xanh) |
| 41062200 | - - Ở dạng khô (mộc) |
| 41063100 | - - Ở dạng ướt (kể cả phèn xanh) |
| 41063200 | - - Ở dạng khô (mộc) |
| 41064000 | - Của loài bò sát |
| 41069100 | - - Ở dạng ướt (kể cả phèn xanh) |
| 41069200 | - - Ở dạng khô (mộc) |
| 41071100 | - - Da cật, chưa xẻ |
| 41071200 | - - Da váng có mặt cật (da lộn) |
| 41071900 | - - Loại khác |
| 41079100 | - - Da cật, chưa xẻ |
| 41079200 | - - Da váng có mặt cật (da lộn) |
| 41079900 | - - Loại khác |
| 41120000 | Da thuộc đã được gia công thêm sau khi thuộc hoặc làm mộc, kể cả da giấy, của cừu hoặc cừu non, không có lông, đã hoặc chưa xẻ, trừ da thuộc nhóm 41.14 |
| 41131000 | - Của dê hoặc dê non |
| 41132000 | - Của lợn |
| 41133000 | - Của loài bò sát |
| 41139000 | - Loại khác |
| 41141000 | - Da thuộc dầu (kể cả da thuộc dầu kết hợp) |
| 41142000 | - Da láng và da láng bằng màng mỏng được tạo trước; da nhũ kim loại |
| 41151000 | - Da thuộc tổng hợp với thành phần cơ bản là da thuộc hoặc sợi da thuộc, dạng tấm, tấm mỏng hoặc dạng dải, có hoặc không ở dạng cuộn |
| 41152000 | - Da vụn và phế liệu khác từ da thuộc hoặc da tổng hợp, không phù hợp dùng cho sản xuất hàng da; bụi da, các loại bột da |
| 42010000 | Yên cương và bộ yên cương dùng cho các loại động vật (kể cả dây kéo, dây dắt, miếng đệm đầu gối, đai hoặc rọ bịt mõm, vải lót yên, túi yên, áo chó và các loại tương tự), làm bằng vật liệu bất kỳ |
| 42021110 | - - - Vali hoặc túi, cặp có kích thước tối đa 56cm x 45cm x 25cm |
| 42021190 | - - - Loại khác |
| 42021211 | - - - - Mặt ngoài bằng sợi lưu hóa(SEN) |
| 42021219 | - - - - Loại khác (SEN) |
| 42021291 | - - - - Mặt ngoài bằng sợi lưu hóa |
| 42021299 | - - - - Loại khác |
| 42021920 | - - - Mặt ngoài bằng bìa |
| 42021990 | - - - Loại khác |
| 42022100 | - - Mặt ngoài bằng da thuộc hoặc da thuộc tổng hợp |
| 42022210 | - - - Mặt ngoài bằng tấm plastic |
| 42022220 | - - - Mặt ngoài bằng vật liệu dệt |
| 42022900 | - - Loại khác |
| 42023100 | - - Mặt ngoài bằng da thuộc hoặc da thuộc tổng hợp |
| 42023200 | - - Mặt ngoài bằng tấm plastic hoặc vật liệu dệt |
| 42023900 | - - Loại khác |
| 42029111 | - - - - Túi đựng đồ Bowling |
| 42029119 | - - - - Loại khác |
| 42029190 | - - - Loại khác |
| 42029210 | - - - Túi đựng đồ vệ sinh cá nhân, bằng tấm plastic |
| 42029220 | - - - Túi đựng đồ Bowling |
| 42029290 | - - - Loại khác |
| 42029910 | - - - Mặt ngoài bằng sợi lưu hóa hoặc bìa |
| 42029990 | - - - Loại khác |
| 42031000 | - Hàng may mặc |
| 42032110 | - - - Găng tay bóng chày và găng tay bóng mềm |
| 42032190 | - - - Loại khác |
| 42032910 | - - - Găng tay bảo hộ lao động |
| 42032990 | - - - Loại khác |
| 42033000 | - Thắt lưng và dây đeo súng |
| 42034000 | - Đồ phụ trợ quần áo khác |
| 42050010 | - Dây buộc giày; tấm lót (mats) |
| 42050020 | - Dây đai an toàn và dây bảo vệ dùng trong công nghiệp |
| 42050030 | - Dây hoặc dây tết bằng da thuộc dùng cho đồ trang sức hoặc sản phẩm trang điểm cá nhân |
| 42050040 | - Sản phẩm khác dùng cho máy móc hoặc thiết bị cơ khí hoặc mục đích kỹ thuật khác |
| 42050090 | - Loại khác |
| 42060000 | Sản phẩm làm bằng ruột động vật (trừ ruột con tằm), bằng màng ruột già (dùng trong kỹ thuật dát vàng), bằng bong bóng hoặc bằng gân |
| 43011000 | - Của loài chồn vizôn, da nguyên con, có hoặc không có đầu, đuôi hoặc bàn chân |
| 43013000 | - Của các giống cừu như: Astrakhan, Broadtail, Caracul, Ba Tư và các giống cừu tương tự, cừu Ấn Độ, Trung Quốc, Mông Cổ hoặc Tây Tạng, da nguyên con, có hoặc không có đầu, đuôi hoặc bàn chân |
| 43016000 | - Của loài cáo, da nguyên con, có hoặc không có đầu, đuôi hoặc bàn chân |
| 43018000 | - Của loài động vật khác, da nguyên con, có hoặc không có đầu, đuôi hoặc bàn chân |
| 43019000 | - Đầu, đuôi, bàn chân và các mẩu hoặc các mảnh cắt khác, thích hợp cho việc thuộc da lông |
| 43021100 | - - Của loài chồn vizôn |
| 43021900 | - - Loại khác |
| 43022000 | - Đầu, đuôi, bàn chân và các mẩu hoặc các mảnh cắt, chưa ghép nối |
| 43023000 | - Loại da nguyên con và các mẩu hoặc các mảnh cắt của chúng, đã ghép nối |
| 43031000 | - Hàng may mặc và đồ phụ trợ quần áo |
| 43039020 | - - Sản phẩm dùng cho mục đích công nghiệp |
| 43039090 | - - Loại khác |
| 43040010 | - Da lông nhân tạo |
| 43040020 | - Sản phẩm dùng cho mục đích công nghiệp |
| 43040091 | - - Túi thể thao |
| 43040099 | - - Loại khác |
| 44011100 | - - Từ cây lá kim |
| 44011200 | - - Từ cây không thuộc loài lá kim |
| 44012100 | - - Từ cây lá kim |
| 44012200 | - - Từ cây không thuộc loài lá kim |
| 44013100 | - - Viên gỗ |
| 44013200 | - - Đóng thành bánh (briquettes) |
| 44013900 | - - Loại khác |
| 44014100 | - - Mùn cưa |
| 44014900 | - - Loại khác |
| 44021000 | - Của tre |
| 44022010 | - - Than gáo dừa |
| 44022090 | - - Loại khác |
| 44029000 | - Loại khác |
| 44031110 | - - - Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lạng |
| 44031190 | - - - Loại khác |
| 44031210 | - - - Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lạng |
| 44031290 | - - - Loại khác |
| 44032110 | - - - Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lạng |
| 44032190 | - - - Loại khác |
| 44032210 | - - - Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lạng |
| 44032290 | - - - Loại khác |
| 44032310 | - - - Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lạng |
| 44032390 | - - - Loại khác |
| 44032410 | - - - Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lạng |
| 44032490 | - - - Loại khác |
| 44032510 | - - - Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lạng |
| 44032590 | - - - Loại khác |
| 44032610 | - - - Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lạng |
| 44032690 | - - - Loại khác |
| 44034110 | - - - Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lạng |
| 44034190 | - - - Loại khác |
| 44034210 | - - - Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lạng |
| 44034290 | - - - Loại khác |
| 44034910 | - - - Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lạng |
| 44034990 | - - - Loại khác |
| 44039110 | - - - Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lạng |
| 44039190 | - - - Loại khác |
| 44039310 | - - - Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lạng |
| 44039390 | - - - Loại khác |
| 44039410 | - - - Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lạng |
| 44039490 | - - - Loại khác |
| 44039510 | - - - Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lạng |
| 44039590 | - - - Loại khác |
| 44039610 | - - - Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lạng |
| 44039690 | - - - Loại khác |
| 44039710 | - - - Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lạng |
| 44039790 | - - - Loại khác |
| 44039810 | - - - Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lạng |
| 44039890 | - - - Loại khác |
| 44039910 | - - - Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lạng |
| 44039990 | - - - Loại khác |
| 44041000 | - Từ cây lá kim |
| 44042010 | - - Nan gỗ (Chipwood) |
| 44042090 | - - Loại khác |
| 44050010 | - Sợi gỗ |
| 44050020 | - Bột gỗ |
| 44061100 | - - Từ cây lá kim |
| 44061200 | - - Từ cây không thuộc loài lá kim |
| 44069100 | - - Từ cây lá kim |
| 44069200 | - - Từ cây không thuộc loài lá kim |
| 44071110 | - - - Đã xẻ dọc, chưa gia công thêm |
| 44071190 | - - - Loại khác |
| 44071200 | - - Từ cây linh sam (Abies spp.) và cây vân sam (Picea spp.) |
| 44071300 | - - Từ cây thuộc nhóm S-P-F (cây vân sam (Picea spp.), cây thông (Pinus spp.) và cây linh sam (Abies spp.)) |
| 44071400 | - - Từ cây Độc cần (Western hemlock (Tsuga heterophylla) và linh sam (Abies spp.)) |
| 44071910 | - - - Đã xẻ dọc, chưa gia công thêm |
| 44071990 | - - - Loại khác |
| 44072110 | - - - Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu |
| 44072190 | - - - Loại khác |
| 44072210 | - - - Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu |
| 44072290 | - - - Loại khác |
| 44072310 | - - - Đã xẻ dọc, chưa gia công thêm |
| 44072320 | - - - Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu |
| 44072390 | - - - Loại khác |
| 44072512 | - - - - Đã xẻ dọc, chưa gia công thêm |
| 44072513 | - - - - Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu |
| 44072519 | - - - - Loại khác |
| 44072521 | - - - - Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu |
| 44072529 | - - - - Loại khác |
| 44072620 | - - - Đã xẻ dọc, chưa gia công thêm |
| 44072630 | - - - Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu |
| 44072690 | - - - Loại khác |
| 44072720 | - - - Đã xẻ dọc, chưa gia công thêm |
| 44072730 | - - - Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu |
| 44072790 | - - - Loại khác |
| 44072810 | - - - Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu |
| 44072890 | - - - Loại khác |
| 44072912 | - - - - Đã xẻ dọc, chưa gia công thêm |
| 44072913 | - - - - Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu |
| 44072919 | - - - - Loại khác |
| 44072922 | - - - - Đã xẻ dọc, chưa gia công thêm |
| 44072923 | - - - - Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu |
| 44072929 | - - - - Loại khác |
| 44072932 | - - - - Đã xẻ dọc, chưa gia công thêm |
| 44072933 | - - - - Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu |
| 44072939 | - - - - Loại khác |
| 44072942 | - - - - Đã xẻ dọc, chưa gia công thêm |
| 44072943 | - - - - Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu |
| 44072949 | - - - - Loại khác |
| 44072951 | - - - - Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu |
| 44072959 | - - - - Loại khác |
| 44072972 | - - - - Đã xẻ dọc, chưa gia công thêm |
| 44072973 | - - - - Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu |
| 44072979 | - - - - Loại khác |
| 44072982 | - - - - Đã xẻ dọc, chưa gia công thêm |
| 44072983 | - - - - Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu |
| 44072989 | - - - - Loại khác |
| 44072991 | - - - - Gỗ Jongkong (Dactylocladus spp.) và gỗ Merbau (Intsia spp.), đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu |
| 44072992 | - - - - Gỗ Jongkong (Dactylocladus spp.) và gỗ Merbau (Intsia spp.), loại khác |
| 44072994 | - - - - Gỗ Albizia (Paraserianthes falcataria), đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu |
| 44072995 | - - - - Gỗ Albizia (Paraserianthes falcataria), loại khác |
| 44072996 | - - - - Gỗ cao su (Hevea Brasiliensis), đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu |
| 44072997 | - - - - Gỗ cao su (Hevea Brasiliensis), loại khác |
| 44072998 | - - - - Loại khác, đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu |
| 44072999 | - - - - Loại khác |
| 44079120 | - - - Đã xẻ dọc, chưa gia công thêm |
| 44079130 | - - - Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu |
| 44079190 | - - - Loại khác |
| 44079210 | - - - Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu |
| 44079290 | - - - Loại khác |
| 44079310 | - - - Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu |
| 44079390 | - - - Loại khác |
| 44079410 | - - - Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu |
| 44079490 | - - - Loại khác |
| 44079510 | - - - Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu |
| 44079590 | - - - Loại khác |
| 44079610 | - - - Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu |
| 44079690 | - - - Loại khác |
| 44079710 | - - - Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu |
| 44079790 | - - - Loại khác |
| 44079910 | - - - Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu |
| 44079990 | - - - Loại khác |
| 44081010 | - - Thanh mỏng bằng gỗ tuyết tùng loại sử dụng để sản xuất bút chì (SEN); gỗ thông Radiata loại sử dụng để sản xuất ván ghép (blockboard)(SEN) |
| 44081030 | - - Làm lớp mặt (face veneer sheets) |
| 44081090 | - - Loại khác |
| 44083100 | - - Gỗ Meranti đỏ sẫm, gỗ Meranti đỏ nhạt và gỗ Meranti Bakau |
| 44083910 | - - - Thanh mỏng bằng gỗ Jelutong loại sử dụng để sản xuất bút chì (SEN) |
| 44083920 | - - - Làm lớp mặt (face veneer sheets) |
| 44083990 | - - - Loại khác |
| 44089010 | - - Làm lớp mặt (face veneer sheets) |
| 44089090 | - - Loại khác |
| 44091000 | - Từ cây lá kim |
| 44092100 | - - Của tre |
| 44092200 | - - Từ gỗ nhiệt đới |
| 44092900 | - - Loại khác |
| 44101100 | - - Ván dăm |
| 44101200 | - - Ván dăm định hướng (OSB) |
| 44101900 | - - Loại khác |
| 44109000 | - Loại khác |
| 44111200 | - - Loại có chiều dày không quá 5 mm |
| 44111300 | - - Loại có chiều dày trên 5 mm nhưng không quá 9 mm |
| 44111400 | - - Loại có chiều dày trên 9 mm |
| 44119200 | - - Có tỷ trọng trên 0,8 g/cm³ |
| 44119300 | - - Có tỷ trọng trên 0,5 g/cm³ nhưng không quá 0,8 g/cm³ |
| 44119400 | - - Có tỷ trọng không quá 0,5 g/cm³ |
| 44121000 | - Của tre |
| 44123100 | - - Với ít nhất một lớp ngoài(1) bằng gỗ nhiệt đới |
| 44123300 | - - Loại khác, với ít nhất một lớp mặt ngoài bằng gỗ không thuộc loài cây lá kim thuộc các loài cây trăn (Alnus spp.), cây tần bì (Fraxinus spp.), cây dẻ gai (Fagus spp.), cây bạch dương (Betula spp.), cây anh đào (Prunus spp.), cây hạt dẻ (Castanea spp.), cây du (Ulmus spp.), cây bạch đàn (Eucalyptus spp.), cây mại châu (Carya spp.), cây hạt dẻ ngựa (Aesculus spp.), cây đoạn (Tilia spp.), cây thích (Acer spp.), cây sồi (Quercus spp.), cây tiêu huyền (Platanus spp.), cây dương (poplar và aspen) (Populus spp.), cây dương hòe (Robinia spp.), cây hoàng dương (Liriodendron spp.) hoặc cây óc chó (Juglans spp.) |
| 44123400 | - - Loại khác, với ít nhất một lớp mặt ngoài từ gỗ không thuộc loài cây lá kim chưa được chi tiết tại phân nhóm 4412.33 |
| 44123900 | - - Loại khác, với cả hai lớp mặt ngoài từ gỗ thuộc loài cây lá kim |
| 44124110 | - - - Với ít nhất một lớp ngoài bằng gỗ tếch |
| 44124190 | - - - Loại khác |
| 44124200 | - - Loại khác, với ít nhất một lớp mặt ngoài từ gỗ không thuộc loài cây lá kim |
| 44124900 | - - Loại khác, với cả hai lớp mặt ngoài từ gỗ thuộc loài cây lá kim |
| 44125100 | - - Với ít nhất một lớp ngoài(1) bằng gỗ nhiệt đới |
| 44125200 | - - Loại khác, với ít nhất một lớp mặt ngoài từ gỗ không thuộc loài cây lá kim |
| 44125900 | - - Loại khác, với cả hai lớp mặt ngoài từ gỗ thuộc loài cây lá kim |
| 44129110 | - - - Với ít nhất một lớp ngoài bằng gỗ tếch |
| 44129190 | - - - Loại khác |
| 44129200 | - - Loại khác, với ít nhất một lớp mặt ngoài từ gỗ không thuộc loài cây lá kim |
| 44129900 | - - Loại khác, với cả hai lớp mặt ngoài từ gỗ thuộc loài cây lá kim |
| 44130000 | Gỗ đã được làm tăng độ rắn, ở dạng khối, tấm, thanh hoặc các dạng hình |
| 44141000 | - Từ gỗ nhiệt đới |
| 44149000 | - Loại khác |
| 44151000 | - Hòm, hộp, thùng thưa, thùng hình trống và các loại bao bì tương tự; tang cuốn cáp |
| 44152000 | - Giá kệ để kê hàng, giá kệ để hàng kiểu thùng và các loại giá để hàng khác; kệ có thể tháo lắp linh hoạt (pallet collars) |
| 44160010 | - Tấm ván cong |
| 44160090 | - Loại khác |
| 44170010 | - Khuôn (phom) của giày hoặc ủng |
| 44170090 | - Loại khác |
| 44181100 | - - Từ gỗ nhiệt đới |
| 44181900 | - - Loại khác |
| 44182100 | - - Từ gỗ nhiệt đới |
| 44182900 | - - Loại khác |
| 44183000 | - Trụ và dầm ngoài các sản phẩm thuộc phân nhóm 4418.81 đến 4418.89 |
| 44184000 | - Ván cốp pha xây dựng |
| 44185000 | - Ván lợp (shingles and shakes) |
| 44187310 | - - - Cho sàn khảm (mosaic floors) |
| 44187320 | - - - Loại khác, nhiều lớp từ tre |
| 44187390 | - - - Loại khác |
| 44187400 | - - Loại khác, cho sàn khảm (mosaic floors) |
| 44187500 | - - Loại khác, nhiều lớp |
| 44187900 | - - Loại khác |
| 44188110 | - - - Hình khối (SEN) |
| 44188190 | - - - Loại khác |
| 44188200 | - - Gỗ ghép nhiều lớp xếp vuông góc (CLT hoặc X-lam) |
| 44188300 | - - Dầm chữ I |
| 44188900 | - - Loại khác |
| 44189100 | - - Của tre |
| 44189200 | - - Tấm gỗ có lõi xốp |
| 44189900 | - - Loại khác |
| 44191100 | - - Thớt cắt bánh mì, thớt chặt và các loại thớt tương tự |
| 44191200 | - - Đũa |
| 44191900 | - - Loại khác |
| 44192000 | - Từ gỗ nhiệt đới |
| 44199000 | - Loại khác |
| 44201100 | - - Từ gỗ nhiệt đới |
| 44201900 | - - Loại khác |
| 44209010 | - - Các đồ nội thất bằng gỗ không thuộc Chương 94 |
| 44209020 | - - Hộp và các vật chứa nhỏ khác dùng và thích hợp để mang trong túi (pocket), trong túi xách hoặc bên người |
| 44209090 | - - Loại khác |
| 44211000 | - Mắc treo quần áo |
| 44212000 | - Quan tài |
| 44219110 | - - - Lõi cuộn chỉ, ống sợi và suốt sợi, guồng cuốn chỉ may và các sản phẩm tương tự |
| 44219120 | - - - Thanh gỗ để làm diêm |
| 44219130 | - - - Que kẹo, que kem và thìa xúc kem |
| 44219140 | - - - Quạt và màn che kéo bằng tay, khung và tay cầm, quai kèm theo, và các bộ phận của chúng |
| 44219150 | - - - Chuỗi hạt cầu nguyện |
| 44219160 | - - - Tăm |
| 44219170 | - - - Các loại que dùng để làm nhang (nén hương)(SEN) |
| 44219190 | - - - Loại khác |
| 44219910 | - - - Lõi cuộn chỉ, ống sợi và suốt sợi, guồng cuốn chỉ may và các sản phẩm tương tự |
| 44219920 | - - - Thanh gỗ để làm diêm |
| 44219930 | - - - Móc gỗ hoặc ghim gỗ dùng cho giày, dép |
| 44219940 | - - - Que kẹo, que kem và thìa xúc kem |
| 44219970 | - - - Quạt và màn che kéo bằng tay, khung và tay cầm, quai kèm theo, và các bộ phận của chúng |
| 44219980 | - - - Tăm |
| 44219993 | - - - - Chuỗi hạt cầu nguyện |
| 44219994 | - - - - Chuỗi hạt khác |
| 44219995 | - - - - Các loại que dùng để làm nhang (nén hương) (SEN) |
| 44219996 | - - - - Lõi gỗ ghép (barecore) (SEN) |
| 44219999 | - - - - Loại khác |
| 45011000 | - Lie tự nhiên, thô hoặc đã sơ chế |
| 45019000 | - Loại khác |
| 45020000 | Lie tự nhiên, đã bóc vỏ hoặc đã đẽo thô thành hình vuông, hoặc ở dạng khối, tấm, lá, hình chữ nhật (kể cả hình vuông) hoặc dải (kể cả dạng phôi lie đã cắt cạnh dùng làm nút hoặc nắp đậy) |
| 45031000 | - Nút và nắp đậy |
| 45039000 | - Loại khác |
| 45041000 | - Dạng khối, tấm, lá và dải; tấm lát ở mọi hình dạng; dạng hình trụ đặc, kể cả dạng đĩa |
| 45049000 | - Loại khác |
| 46012100 | - - Của tre |
| 46012200 | - - Từ song mây |
| 46012900 | - - Loại khác |
| 46019210 | - - - Dây tết bện và các sản phẩm tương tự làm bằng vật liệu tết bện, đã hoặc chưa ghép thành dải |
| 46019220 | - - - Quạt và màn che kéo bằng tay, khung và tay cầm, quai kèm theo, và các bộ phận của chúng |
| 46019290 | - - - Loại khác |
| 46019310 | - - - Dây tết bện và các sản phẩm tương tự làm bằng vật liệu tết bện, đã hoặc chưa ghép thành dải |
| 46019320 | - - - Quạt và màn che kéo bằng tay, khung và tay cầm, quai kèm theo, và các bộ phận của chúng |
| 46019390 | - - - Loại khác |
| 46019410 | - - - Dây tết bện và các sản phẩm tương tự làm bằng vật liệu tết bện, đã hoặc chưa ghép thành dải |
| 46019420 | - - - Quạt và màn che kéo bằng tay, khung và tay cầm, quai kèm theo, và các bộ phận của chúng |
| 46019490 | - - - Loại khác |
| 46019910 | - - - Chiếu và thảm |
| 46019920 | - - - Dây tết bện và các sản phẩm tương tự làm bằng vật liệu tết bện, đã hoặc chưa ghép thành dải |
| 46019930 | - - - Quạt và màn che kéo bằng tay, khung và tay cầm, quai kèm theo, và các bộ phận của chúng |
| 46019990 | - - - Loại khác |
| 46021110 | - - - Túi và vali du lịch |
| 46021120 | - - - Giỏ đựng chai |
| 46021190 | - - - Loại khác |
| 46021210 | - - - Túi và vali du lịch |
| 46021220 | - - - Giỏ đựng chai |
| 46021290 | - - - Loại khác |
| 46021910 | - - - Túi và vali du lịch |
| 46021920 | - - - Giỏ đựng chai |
| 46021990 | - - - Loại khác |
| 46029010 | - - Túi và vali du lịch |
| 46029020 | - - Giỏ đựng chai |
| 46029090 | - - Loại khác |
| 47010000 | Bột giấy cơ học từ gỗ |
| 47020010 | - Từ gỗ cây lá kim |
| 47020020 | - Từ gỗ cây không thuộc loài cây lá kim |
| 47031100 | - - Từ gỗ cây lá kim |
| 47031900 | - - Từ gỗ cây không thuộc loài cây lá kim |
| 47032100 | - - Từ gỗ cây lá kim |
| 47032900 | - - Từ gỗ cây không thuộc loài cây lá kim |
| 47041100 | - - Từ gỗ cây lá kim |
| 47041900 | - - Từ gỗ cây không thuộc loài cây lá kim |
| 47042100 | - - Từ cây lá kim |
| 47042900 | - - Từ gỗ cây không thuộc loài cây lá kim |
| 47050000 | Bột giấy từ gỗ thu được bằng việc kết hợp các phương pháp nghiền cơ học và hóa học |
| 47061000 | - Bột giấy từ xơ bông vụn |
| 47062000 | - Bột giấy từ xơ, sợi thu được từ việc tái chế giấy loại hoặc bìa loại (phế liệu và vụn thừa) |
| 47063000 | - Loại khác, từ tre |
| 47069100 | - - Thu được từ quá trình cơ học |
| 47069200 | - - Thu được từ quá trình hóa học |
| 47069310 | - - - Bột giấy abaca (SEN) |
| 47069390 | - - - Loại khác |
| 47071000 | - Giấy kraft hoặc bìa kraft hoặc giấy hoặc bìa sóng, chưa tẩy trắng |
| 47072000 | - Giấy hoặc bìa khác được làm chủ yếu bằng bột giấy thu được từ quá trình hóa học đã tẩy trắng, chưa nhuộm màu toàn bộ |
| 47073000 | - Giấy hoặc bìa được làm chủ yếu bằng bột giấy thu được từ quá trình cơ học (ví dụ, giấy in báo, tạp chí và các ấn phẩm tương tự) |
| 47079000 | - Loại khác, kể cả phế liệu và vụn thừa chưa phân loại |
| 48010011 | - - Ở dạng cuộn, có chiều rộng trên 28 cm nhưng không quá 36 cm |
| 48010012 | - - Ở dạng cuộn, loại khác |
| 48010013 | - - Ở dạng tờ, hình vuông hoặc hình chữ nhật, có một chiều trên 28 cm nhưng không quá 36 cm, và chiều kia trên 15 cm ở dạng không gấp |
| 48010014 | - - Ở dạng tờ, hình vuông hoặc hình chữ nhật, có một chiều trên 36 cm, và chiều kia trên 15 cm ở dạng không gấp |
| 48010021 | - - Ở dạng cuộn, có chiều rộng trên 28 cm nhưng không quá 36 cm |
| 48010022 | - - Ở dạng cuộn, loại khác |
| 48010023 | - - Ở dạng tờ, hình vuông hoặc hình chữ nhật, có một chiều trên 28 cm nhưng không quá 36 cm, và chiều kia trên 15 cm ở dạng không gấp |
| 48010024 | - - Ở dạng tờ, hình vuông hoặc hình chữ nhật, có một chiều trên 36 cm, và chiều kia trên 15 cm ở dạng không gấp |
| 48021000 | - Giấy và bìa sản xuất thủ công |
| 48022010 | - - Ở dạng cuộn có chiều rộng không quá 15cm hoặc ở dạng tờ hình chữ nhật (kể cả hình vuông) không có chiều nào trên 36 cm ở dạng không gấp |
| 48022090 | - - Loại khác |
| 48024010 | - - Ở dạng cuộn có chiều rộng không quá 15cm hoặc ở dạng tờ hình chữ nhật (kể cả hình vuông) không có chiều nào trên 36 cm ở dạng không gấp |
| 48024090 | - - Loại khác |
| 48025411 | - - - - Ở dạng cuộn có chiều rộng không quá 15cm hoặc ở dạng tờ hình chữ nhật (kể cả hình vuông) không có chiều nào trên 36 cm ở dạng không gấp (SEN) |
| 48025419 | - - - - Loại khác (SEN) |
| 48025421 | - - - - Ở dạng cuộn có chiều rộng không quá 15cm hoặc ở dạng tờ hình chữ nhật (kể cả hình vuông) không có chiều nào trên 36 cm ở dạng không gấp (SEN) |
| 48025429 | - - - - Loại khác (SEN) |
| 48025430 | - - - Giấy làm nền sản xuất giấy tráng nhôm(SEN) |
| 48025440 | - - - Loại dùng để viết, in và các mục đích đồ bản khác, dạng cuộn có chiều rộng không quá 15 cm hoặc dạng tờ hình chữ nhật (kể cả hình vuông) không có cạnh nào trên 36 cm ở dạng không gấp |
| 48025450 | - - - Giấy và bìa nhiều lớp(SEN) |
| 48025490 | - - - Loại khác |
| 48025521 | - - - - Có chiều rộng không quá 15 cm (SEN) |
| 48025529 | - - - - Loại khác (SEN) |
| 48025540 | - - - Giấy làm nền sản xuất giấy tráng nhôm(SEN) |
| 48025550 | - - - Giấy làm nền sản xuất giấy chống dính (SEN) |
| 48025561 | - - - - Có chiều rộng không quá 15 cm |
| 48025569 | - - - - Loại khác |
| 48025570 | - - - Giấy nhiều lớp(SEN) |
| 48025590 | - - - Loại khác |
| 48025621 | - - - - Ở dạng tờ hình chữ nhật (kể cả hình vuông) không có chiều nào trên 36 cm ở dạng không gấp (SEN) |
| 48025629 | - - - - Loại khác (SEN) |
| 48025641 | - - - - Có chiều rộng không quá 36 cm ở dạng tờ hình chữ nhật (kể cả hình vuông) và ở dạng không gấp |
| 48025649 | - - - - Loại khác |
| 48025650 | - - - Giấy nhiều lớp(SEN) |
| 48025690 | - - - Loại khác |
| 48025721 | - - - - Không có chiều nào trên 36 cm ở dạng không gấp |
| 48025729 | - - - - Loại khác |
| 48025730 | - - - Giấy nhiều lớp(SEN) |
| 48025790 | - - - Loại khác |
| 48025821 | - - - - Ở dạng cuộn có chiều rộng từ 15 cm trở xuống hoặc ở dạng tờ hình chữ nhật (kể cả hình vuông) với một chiều từ 36 cm trở xuống và chiều kia từ 15 cm trở xuống ở dạng không gấp(SEN) |
| 48025829 | - - - - Loại khác (SEN) |
| 48025831 | - - - - Ở dạng cuộn có chiều rộng không quá 15cm hoặc ở dạng tờ hình chữ nhật (kể cả hình vuông) không có chiều nào trên 36 cm ở dạng không gấp |
| 48025839 | - - - - Loại khác |
| 48025891 | - - - - Định lượng trên 150 g/m2 nhưng dưới 225 g/m2 |
| 48025899 | - - - - Loại khác |
| 48026131 | - - - - Có chiều rộng không quá 15 cm (SEN) |
| 48026139 | - - - - Loại khác (SEN) |
| 48026141 | - - - - Định lượng trên 150 g/m2 nhưng dưới 225 g/m2(SEN) |
| 48026149 | - - - - Loại khác (SEN) |
| 48026151 | - - - - Có chiều rộng không quá 15 cm |
| 48026159 | - - - - Loại khác |
| 48026160 | - - - Giấy nhiều lớp(SEN) |
| 48026191 | - - - - Định lượng trên 150 g/m2 nhưng dưới 225 g/m2 |
| 48026199 | - - - - Loại khác |
| 48026211 | - - - - Định lượng trên 150 g/m2 nhưng dưới 225 g/m2(SEN) |
| 48026219 | - - - - Loại khác (SEN) |
| 48026221 | - - - - Định lượng trên 150 g/m2 nhưng dưới 225 g/m2(SEN) |
| 48026229 | - - - - Loại khác (SEN) |
| 48026231 | - - - - Ở dạng tờ hình chữ nhật (kể cả hình vuông) không có chiều nào trên 36 cm ở dạng không gấp |
| 48026239 | - - - - Loại khác |
| 48026291 | - - - - Định lượng trên 150 g/m2 nhưng dưới 225 g/m2 |
| 48026299 | - - - - Loại khác |
| 48026911 | - - - - Ở dạng tờ hình chữ nhật (kể cả hình vuông) không có chiều nào trên 36 cm ở dạng không gấp |
| 48026919 | - - - - Loại khác |
| 48026991 | - - - - Định lượng trên 150 g/m2 nhưng dưới 225 g/m2 |
| 48026999 | - - - - Loại khác |
| 48030030 | - Tấm xenlulo hoặc màng xơ sợi xenlulo |
| 48030090 | - Loại khác |
| 48041100 | - - Chưa tẩy trắng |
| 48041900 | - - Loại khác |
| 48042110 | - - - Loại dùng làm bao xi măng (SEN) |
| 48042190 | - - - Loại khác |
| 48042910 | - - - Loại dùng làm bao xi măng (SEN) |
| 48042990 | - - - Loại khác |
| 48043110 | - - - Giấy kraft cách điện (SEN) |
| 48043130 | - - - Có độ bền ướt từ 40 g đến 60 g, dùng để sản xuất băng dán gỗ dán(SEN) |
| 48043140 | - - - Giấy làm nền sản xuất giấy ráp (SEN) |
| 48043150 | - - - Loại dùng làm bao xi măng (SEN) |
| 48043190 | - - - Loại khác |
| 48043910 | - - - Có độ bền ướt từ 40 g đến 60 g, dùng để sản xuất băng dán gỗ dán(SEN) |
| 48043920 | - - - Giấy và bìa dùng để làm bao bì thực phẩm (SEN) |
| 48043990 | - - - Loại khác |
| 48044110 | - - - Giấy kraft cách điện (SEN) |
| 48044190 | - - - Loại khác |
| 48044210 | - - - Giấy và bìa dùng để làm bao bì thực phẩm(SEN) |
| 48044290 | - - - Loại khác |
| 48044910 | - - - Giấy và bìa dùng để làm bao bì thực phẩm(SEN) |
| 48044990 | - - - Loại khác |
| 48045110 | - - - Giấy kraft cách điện (SEN) |
| 48045120 | - - - Bìa ép có định lượng từ 600g/m2 trở lên |
| 48045130 | - - - Có độ bền ướt từ 40 g đến 60 g, dùng để sản xuất băng dán gỗ dán(SEN) |
| 48045190 | - - - Loại khác |
| 48045210 | - - - Giấy và bìa dùng để làm bao bì thực phẩm(SEN) |
| 48045290 | - - - Loại khác |
| 48045910 | - - - Giấy và bìa dùng để làm bao bì thực phẩm(SEN) |
| 48045990 | - - - Loại khác |
| 48051100 | - - Từ bột giấy bán hóa |
| 48051200 | - - Từ bột giấy rơm rạ |
| 48051910 | - - - Định lượng trên 150 g/m2 nhưng dưới 225 g/m2 |
| 48051990 | - - - Loại khác |
| 48052400 | - - Có định lượng từ 150 g/m2 trở xuống |
| 48052510 | - - - Có định lượng dưới 225 g/m2 |
| 48052590 | - - - Loại khác |
| 48053010 | - - Giấy đã nhuộm màu dùng để bao quanh hộp diêm bằng gỗ(SEN) |
| 48053090 | - - Loại khác |
| 48054000 | - Giấy lọc và bìa lọc |
| 48055000 | - Giấy nỉ và bìa nỉ |
| 48059110 | - - - Giấy dùng để lót vào giữa các sản phẩm thủy tinh phẳng khi đóng gói, có hàm lượng nhựa không quá 0,6% tính theo khối lượng |
| 48059120 | - - - Loại dùng để sản xuất giấy vàng mã(SEN) |
| 48059190 | - - - Loại khác |
| 48059210 | - - - Giấy và bìa nhiều lớp(SEN) |
| 48059290 | - - - Loại khác |
| 48059310 | - - - Giấy và bìa nhiều lớp(SEN) |
| 48059320 | - - - Giấy thấm (SEN) |
| 48059390 | - - - Loại khác |
| 48061000 | - Giấy giả da gốc thực vật |
| 48062000 | - Giấy không thấm dầu mỡ |
| 48063000 | - Giấy can |
| 48064000 | - Giấy bóng mờ và giấy bóng trong hoặc các loại giấy trong khác |
| 48070000 | Giấy và bìa bồi (được làm bằng cách dán các lớp giấy phẳng hoặc bìa phẳng với nhau bằng chất kết dính), chưa tráng hoặc chưa thấm tẩm bề mặt, đã hoặc chưa được gia cố bên trong, ở dạng cuộn hoặc tờ |
| 48081000 | - Giấy và bìa sóng, đã hoặc chưa đục lỗ |
| 48084000 | - Giấy kraft, đã làm chun hoặc làm nhăn, có hoặc không rập nổi hoặc đục lỗ |
| 48089020 | - - Đã làm chun hoặc làm nhăn |
| 48089030 | - - Đã rập nổi |
| 48089090 | - - Loại khác |
| 48092000 | - Giấy tự nhân bản |
| 48099010 | - - Giấy than và các loại giấy sao chép tương tự |
| 48099090 | - - Loại khác |
| 48101310 | - - - Đã in, loại dùng cho máy ghi tự động, có chiều rộng từ 150 mm trở xuống(SEN) |
| 48101391 | - - - - Có chiều rộng từ 150 mm trở xuống |
| 48101399 | - - - - Loại khác |
| 48101410 | - - - Đã in, dùng cho máy ghi tự động, không có chiều nào trên 360 mm (SEN) |
| 48101491 | - - - - Không có chiều nào trên 360 mm |
| 48101499 | - - - - Loại khác |
| 48101910 | - - - Đã in, loại dùng cho máy ghi tự động, không có chiều nào trên 360 mm ở dạng không gấp(SEN) |
| 48101990 | - - - Loại khác |
| 48102210 | - - - Đã in, loại dùng cho máy ghi tự động, ở dạng cuộn có chiều rộng không quá 150 mm, hoặc ở dạng tờ không có chiều nào trên 360 mm ở dạng không gấp(SEN) |
| 48102290 | - - - Loại khác |
| 48102910 | - - - Đã in, loại dùng cho máy ghi tự động, ở dạng cuộn có chiều rộng không quá 150 mm, hoặc ở dạng tờ không có chiều nào trên 360 mm ở dạng không gấp(SEN) |
| 48102991 | - - - - Dạng cuộn có chiều rộng không quá 150 mm, hoặc dạng tờ không có chiều nào trên 360 mm ở dạng không gấp |
| 48102999 | - - - - Loại khác |
| 48103130 | - - - Dạng cuộn có chiều rộng không quá 150 mm hoặc ở dạng tờ không có chiều nào trên 360 mm ở dạng không gấp |
| 48103190 | - - - Loại khác |
| 48103230 | - - - Dạng cuộn có chiều rộng không quá 150 mm hoặc ở dạng tờ không có chiều nào trên 360 mm ở dạng không gấp |
| 48103290 | - - - Loại khác |
| 48103930 | - - - Dạng cuộn có chiều rộng không quá 150 mm hoặc ở dạng tờ không có chiều nào trên 360 mm ở dạng không gấp |
| 48103990 | - - - Loại khác |
| 48109240 | - - - Dạng cuộn có chiều rộng không quá 150 mm hoặc ở dạng tờ không có chiều nào trên 360 mm ở dạng không gấp |
| 48109290 | - - - Loại khác |
| 48109940 | - - - Dạng cuộn có chiều rộng không quá 150 mm hoặc ở dạng tờ không có chiều nào trên 360 mm ở dạng không gấp |
| 48109990 | - - - Loại khác |
| 48111020 | - - Dạng cuộn có chiều rộng không quá 15cm hoặc ở dạng tờ hình chữ nhật (kể cả hình vuông) không có chiều nào trên 36 cm ở dạng không gấp |
| 48111090 | - - Loại khác |
| 48114120 | - - - Dạng cuộn có chiều rộng không quá 15 cm hoặc ở dạng tờ hình chữ nhật (kể cả hình vuông) không có chiều nào trên 36 cm ở dạng không gấp |
| 48114190 | - - - Loại khác |
| 48114900 | - - Loại khác |
| 48115131 | - - - - Tấm phủ sàn |
| 48115139 | - - - - Loại khác |
| 48115191 | - - - - Tấm phủ sàn |
| 48115199 | - - - - Loại khác |
| 48115920 | - - - Giấy và bìa đã phủ cả hai mặt bằng màng plastic trong suốt và được lót trong bằng một lớp nhôm mỏng, sử dụng để đóng gói thực phẩm dạng lỏng |
| 48115941 | - - - - Tấm phủ sàn |
| 48115949 | - - - - Loại khác |
| 48115991 | - - - - Tấm phủ sàn |
| 48115999 | - - - - Loại khác |
| 48116020 | - - Dạng cuộn có chiều rộng không quá 15cm hoặc ở dạng tờ hình chữ nhật (kể cả hình vuông) không có chiều nào trên 36 cm ở dạng không gấp |
| 48116091 | - - - Tấm phủ sàn |
| 48116099 | - - - Loại khác |
| 48119041 | - - - Tấm phủ sàn |
| 48119042 | - - - Giấy tạo vân(SEN) |
| 48119049 | - - - Loại khác |
| 48119091 | - - - Tấm phủ sàn |
| 48119092 | - - - Giấy tạo vân(SEN) |
| 48119093 | - - - Loại khác, tấm xenlulo hoặc màng xơ sợi xenlulo |
| 48119099 | - - - Loại khác |
| 48120000 | Khối, miếng và tấm lọc, bằng bột giấy |
| 48131000 | - Dạng tập hoặc cuốn sẵn thành ống |
| 48132010 | - - Giấy sáp ghép đầu lọc thuốc lá điếu (cigarette tipping paper) (SEN) |
| 48132021 | - - - Giấy bọc thuốc lá (Tobacco wrapping paper) (SEN) |
| 48132022 | - - - Giấy cuốn đầu lọc có độ xốp hơn 12 cm3 (min-1. cm-2) trong đơn vị thấm khí CORESTA (SEN) |
| 48132023 | - - - Giấy cuốn đầu lọc khác (SEN) |
| 48132029 | - - - Loại khác |
| 48132031 | - - - Giấy bọc thuốc lá (Tobacco wrapping paper) (SEN) |
| 48132032 | - - - Giấy cuốn đầu lọc (Plug wrap paper) (SEN) |
| 48132039 | - - - Loại khác |
| 48139011 | - - - Giấy bọc thuốc lá (Tobacco wrapping paper) (SEN) |
| 48139012 | - - - Giấy sáp ghép đầu lọc thuốc lá điếu (cigarette tipping paper) (SEN) |
| 48139019 | - - - Loại khác |
| 48139091 | - - - Giấy bọc thuốc lá (Tobacco wrapping paper) (SEN) |
| 48139099 | - - - Loại khác |
| 48142010 | - - Có chiều rộng không quá 60 cm |
| 48142091 | - - - Giấy dán tường dạng tranh (Photo murals) (SEN) |
| 48142099 | - - - Loại khác |
| 48149000 | - Loại khác |
| 48162010 | - - Dạng cuộn với chiều rộng trên 15 cm nhưng không quá 36 cm |
| 48162090 | - - Loại khác |
| 48169010 | - - Giấy than |
| 48169020 | - - Giấy dùng để sao chụp khác |
| 48169030 | - - Tấm in offset |
| 48169040 | - - Giấy chuyển nhiệt |
| 48169050 | - - Loại khác, dạng cuộn có chiều rộng trên 15 cm nhưng không quá 36 cm |
| 48169090 | - - Loại khác |
| 48171000 | - Phong bì |
| 48172000 | - Bưu thiếp dạng phong bì (letter cards), bưu thiếp trơn và bưu thiếp dạng thư tín (correspondence cards) |
| 48173000 | - Hộp, túi ví, cặp tài liệu và cặp hồ sơ in sẵn, bằng giấy hoặc bìa, có chứa văn phòng phẩm bằng giấy |
| 48181000 | - Giấy vệ sinh |
| 48182000 | - Khăn tay, giấy lụa lau chùi hoặc lau mặt và khăn lau |
| 48183010 | - - Khăn trải bàn |
| 48183020 | - - Khăn ăn (serviettes) |
| 48185000 | - Các vật phẩm dùng cho trang trí và đồ phụ kiện may mặc |
| 48189000 | - Loại khác |
| 48191000 | - Thùng, hộp và vỏ chứa, bằng giấy sóng hoặc bìa sóng |
| 48192000 | - Thùng, hộp và vỏ chứa gấp lại được, bằng giấy hoặc bìa không sóng |
| 48193000 | - Bao và túi xách, có đáy rộng từ 40 cm trở lên |
| 48194000 | - Bao và túi xách loại khác, kể cả loại hình nón cụt (cones) |
| 48195000 | - Bao bì đựng khác, kể cả túi đựng đĩa |
| 48196000 | - Hộp đựng hồ sơ (box files), khay thư, hộp lưu trữ và các vật phẩm tương tự, loại dùng trong văn phòng, cửa hàng hoặc những nơi tương tự |
| 48201000 | - Sổ đăng ký, sổ kế toán, vở ghi chép, sổ đặt hàng, quyển biên lai, tập viết thư, tập ghi nhớ, sổ nhật ký và các ấn phẩm tương tự |
| 48202000 | - Vở bài tập |
| 48203000 | - Bìa đóng hồ sơ (trừ bìa đóng sách), bìa kẹp hồ sơ và vỏ bìa kẹp hồ sơ |
| 48204000 | - Biểu mẫu thương mại và tập giấy ghi chép có chèn giấy than |
| 48205000 | - Album để mẫu hoặc để bộ sưu tập |
| 48209000 | - Loại khác |
| 48211010 | - - Nhãn mác dùng cho đồ trang sức, kể cả loại cho đồ trang sức cá nhân hoặc các vật dụng cá nhân được để trong ví, túi xách hoặc mang trên người(SEN) |
| 48211090 | - - Loại khác |
| 48219010 | - - Nhãn mác dùng cho đồ trang sức, kể cả loại cho đồ trang sức cá nhân hoặc các vật dụng cá nhân được để trong ví, túi xách hoặc mang trên người(SEN) |
| 48219090 | - - Loại khác |
| 48221010 | - - Hình nón cụt (cones) |
| 48221090 | - - Loại khác |
| 48229010 | - - Hình nón cụt (cones) |
| 48229090 | - - Loại khác |
| 48232010 | - - Dạng dải, cuộn hoặc tờ |
| 48232090 | - - Loại khác |
| 48234021 | - - - Giấy ghi điện tâm đồ |
| 48234029 | - - - Loại khác |
| 48234090 | - - Loại khác |
| 48236100 | - - Từ tre (bamboo) |
| 48236900 | - - Loại khác |
| 48237000 | - Các sản phẩm đúc hoặc nén bằng bột giấy |
| 48239010 | - - Khung kén tằm |
| 48239020 | - - Thẻ trưng bày đồ trang sức, kể cả loại cho đồ trang sức cá nhân hoặc các vật dụng cá nhân được để trong ví, túi xách hoặc mang trên người |
| 48239030 | - - Bìa tráng polyetylen đã cắt dập thành hình để sản xuất cốc giấy |
| 48239040 | - - Bộ ống giấy để sản xuất pháo hoa(SEN) |
| 48239051 | - - - Có định lượng từ 150 g/m2 trở xuống |
| 48239059 | - - - Loại khác |
| 48239060 | - - Thẻ jacquard đã đục lỗ |
| 48239070 | - - Quạt và màn che kéo bằng tay |
| 48239091 | - - - Giấy silicon(SEN) |
| 48239092 | - - - Giấy vàng mã(SEN) |
| 48239094 | - - - Tấm xenlulo và màng xơ sợi xenlulo, được tạo màu hoặc tạo vân toàn bộ |
| 48239095 | - - - Tấm phủ sàn |
| 48239096 | - - - Loại khác, đã cắt thành hình trừ hình chữ nhật hoặc hình vuông |
| 48239099 | - - - Loại khác |
| 49011000 | - Dạng tờ đơn, có hoặc không gấp |
| 49019100 | - - Từ điển và bộ bách khoa toàn thư, và các phụ trương của chúng |
| 49019910 | - - - Sách giáo dục, kỹ thuật, khoa học, lịch sử hoặc văn hóa |
| 49019990 | - - - Loại khác |
| 49021000 | - Phát hành ít nhất 4 lần trong một tuần |
| 49029010 | - - Tạp chí và ấn phẩm định kỳ về giáo dục, kỹ thuật, khoa học, lịch sử hoặc văn hóa (SEN) |
| 49029090 | - - Loại khác |
| 49030000 | Sách tranh ảnh, sách vẽ hoặc sách tô màu cho trẻ em |
| 49040000 | Bản nhạc, in hoặc viết tay, đã hoặc chưa đóng thành quyển hoặc minh họa tranh ảnh |
| 49052000 | - Dạng quyển |
| 49059000 | - Loại khác |
| 49060000 | Các loại sơ đồ và bản vẽ cho kiến trúc, kỹ thuật, công nghiệp, thương mại, địa hình hoặc các mục đích tương tự, là bản gốc vẽ tay; văn bản viết tay; các bản sao chụp lại bằng giấy có phủ lớp chất nhạy và bằng giấy than của các loại kể trên |
| 49070010 | - Giấy bạc ngân hàng (banknotes), loại pháp định(*) |
| 49070021 | - - Tem bưu chính |
| 49070029 | - - Loại khác |
| 49070050 | - Mẫu séc |
| 49070060 | - Giấy chứng nhận cổ phần, cổ phiếu hoặc trái phiếu và các loại chứng từ sở hữu tương tự |
| 49070090 | - Loại khác |
| 49081000 | - Đề can các loại (decalcomanias), dùng cho các sản phẩm thủy tinh |
| 49089000 | - Loại khác |
| 49090000 | Bưu thiếp in hoặc bưu ảnh; các loại thiếp in sẵn chứa lời chúc, thông điệp hoặc thông báo, có hoặc không có minh họa, có hoặc không có phong bì kèm theo hoặc phụ kiện trang trí |
| 49100000 | Các loại lịch in, kể cả bloc lịch |
| 49111010 | - - Catalog chỉ liệt kê tên sách và các ấn phẩm về giáo dục, kỹ thuật, khoa học, lịch sử hoặc văn hóa |
| 49111090 | - - Loại khác |
| 49119110 | - - - Bản thiết kế |
| 49119121 | - - - - Giải phẫu học và thực vật học |
| 49119129 | - - - - Loại khác |
| 49119191 | - - - - Giải phẫu học và thực vật học |
| 49119199 | - - - - Loại khác |
| 49119910 | - - - Thẻ in sẵn cho đồ trang sức hoặc cho các đồ tư trang nhỏ trang điểm cá nhân hoặc đồ dùng cá nhân thường được mang theo trong ví, túi sách tay hoặc mang theo người (SEN) |
| 49119920 | - - - Nhãn đã được in để báo nguy hiểm dễ nổ trừ loại thuộc nhóm 48.21 (SEN) |
| 49119930 | - - - Bộ thẻ đã được in nội dung về giáo dục, kỹ thuật, khoa học, lịch sử hoặc văn hóa (SEN) |
| 49119940 | - - - Ấn phẩm in cấp quyền truy cập, cài đặt, tái bản hoặc ấn phẩm in khác sử dụng phần mềm (bao gồm cả trò chơi), dữ liệu, nội dung internet (bao gồm cả nội dung trong trò chơi hoặc trong ứng dụng) hoặc các dịch vụ, hoặc dịch vụ viễn thông (bao gồm cả dịch vụ di động) (SEN) |
| 49119990 | - - - Loại khác |
| 50010000 | Kén tằm phù hợp dùng làm tơ |
| 50020000 | Tơ tằm thô (chưa xe) |
| 50030000 | Tơ tằm phế phẩm (kể cả kén không thích hợp để quay tơ, xơ sợi phế liệu và xơ sợi tái chế) |
| 50040000 | Sợi tơ tằm (trừ sợi kéo từ phế liệu tơ tằm) chưa đóng gói để bán lẻ |
| 50050000 | Sợi kéo từ phế liệu tơ tằm, chưa đóng gói để bán lẻ |
| 50060000 | Sợi tơ tằm và sợi kéo từ phế liệu tơ tằm, đã đóng gói để bán lẻ; ruột con tằm |
| 50071020 | - - Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng |
| 50071030 | - - Được in bằng phương pháp batik truyền thống (SEN) |
| 50071090 | - - Loại khác |
| 50072020 | - - Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng |
| 50072030 | - - Được in bằng phương pháp batik truyền thống (SEN) |
| 50072090 | - - Loại khác |
| 50079020 | - - Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng |
| 50079030 | - - Được in bằng phương pháp batik truyền thống (SEN) |
| 50079090 | - - Loại khác |
| 51011100 | - - Lông cừu đã xén |
| 51011900 | - - Loại khác |
| 51012100 | - - Lông cừu đã xén |
| 51012900 | - - Loại khác |
| 51013000 | - Đã được carbon hóa |
| 51021100 | - - Của dê Ca-sơ-mia (len ca-sơ-mia) |
| 51021900 | - - Loại khác |
| 51022000 | - Lông động vật loại thô |
| 51031000 | - Xơ vụn từ lông cừu hoặc từ lông động vật loại mịn |
| 51032000 | - Phế liệu khác từ lông cừu hoặc từ lông động vật loại mịn |
| 51033000 | - Phế liệu từ lông động vật loại thô |
| 51040000 | Lông cừu hoặc lông động vật loại mịn hoặc thô tái chế |
| 51051000 | - Lông cừu chải thô |
| 51052100 | - - Lông cừu chải kỹ dạng từng đoạn |
| 51052900 | - - Loại khác |
| 51053100 | - - Của dê Ca-sơ-mia (len ca-sơ-mia) |
| 51053900 | - - Loại khác |
| 51054000 | - Lông động vật loại thô, đã chải thô hoặc chải kỹ |
| 51061000 | - Có hàm lượng lông cừu chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng |
| 51062000 | - Có hàm lượng lông cừu chiếm dưới 85% tính theo khối lượng |
| 51071000 | - Có hàm lượng lông cừu chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng |
| 51072000 | - Có hàm lượng lông cừu chiếm dưới 85% tính theo khối lượng |
| 51081000 | - Chải thô |
| 51082000 | - Chải kỹ |
| 51091000 | - Có hàm lượng lông cừu hoặc lông động vật loại mịn chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng |
| 51099000 | - Loại khác |
| 51100000 | Sợi làm từ lông động vật loại thô hoặc từ lông đuôi hoặc bờm ngựa (kể cả sợi quấn bọc từ lông đuôi hoặc bờm ngựa), đã hoặc chưa đóng gói để bán lẻ |
| 51111100 | - - Định lượng không quá 300 g/m2 |
| 51111900 | - - Loại khác |
| 51112000 | - Loại khác, pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với sợi filament nhân tạo |
| 51113000 | - Loại khác, pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với xơ staple nhân tạo |
| 51119000 | - Loại khác |
| 51121110 | - - - Được in bằng phương pháp batik truyền thống (SEN) |
| 51121190 | - - - Loại khác |
| 51121910 | - - - Được in bằng phương pháp batik truyền thống (SEN) |
| 51121990 | - - - Loại khác |
| 51122000 | - Loại khác, pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với sợi filament nhân tạo |
| 51123000 | - Loại khác, pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với xơ staple nhân tạo |
| 51129000 | - Loại khác |
| 51130000 | Vải dệt thoi từ sợi lông động vật loại thô hoặc sợi lông đuôi hoặc bờm ngựa |
| 52010000 | Xơ bông, chưa chải thô hoặc chưa chải kỹ |
| 52021000 | - Phế liệu sợi (kể cả phế liệu chỉ) |
| 52029100 | - - Bông tái chế |
| 52029900 | - - Loại khác |
| 52030000 | Xơ bông, chải thô hoặc chải kỹ |
| 52041110 | - - - Chưa tẩy trắng |
| 52041190 | - - - Loại khác |
| 52041900 | - - Loại khác |
| 52042000 | - Đã đóng gói để bán lẻ |
| 52051100 | - - Sợi có độ mảnh từ 714,29 decitex trở lên (chi số mét không quá 14) |
| 52051200 | - - Sợi có độ mảnh từ 232,56 decitex đến dưới 714,29 decitex (chi số mét trên 14 đến 43) |
| 52051300 | - - Sợi có độ mảnh từ 192,31 decitex đến dưới 232,56 decitex (chi số mét trên 43 đến 52) |
| 52051400 | - - Sợi có độ mảnh từ 125 decitex đến dưới 192,31 decitex (chi số mét trên 52 đến 80) |
| 52051500 | - - Sợi có độ mảnh dưới 125 decitex (chi số mét trên 80) |
| 52052100 | - - Sợi có độ mảnh từ 714,29 decitex trở lên (chi số mét không quá 14) |
| 52052200 | - - Sợi có độ mảnh từ 232,56 decitex đến dưới 714,29 decitex (chi số mét trên 14 đến 43) |
| 52052300 | - - Sợi có độ mảnh từ 192,31 decitex đến dưới 232,56 decitex (chi số mét trên 43 đến 52) |
| 52052400 | - - Sợi có độ mảnh từ 125 decitex đến dưới 192,31 decitex (chi số mét trên 52 đến 80) |
| 52052600 | - - Sợi có độ mảnh từ 106,38 decitex đến dưới 125 decitex (chi số mét trên 80 đến 94) |
| 52052700 | - - Sợi có độ mảnh từ 83,33 decitex đến dưới 106,38 decitex (chi số mét trên 94 đến 120) |
| 52052800 | - - Sợi có độ mảnh dưới 83,33 decitex (chi số mét trên 120) |
| 52053100 | - - Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh từ 714,29 decitex trở lên (chi số mét sợi đơn không quá 14) |
| 52053200 | - - Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh từ 232,56 decitex đến dưới 714,29 decitex (chi số mét sợi đơn trên 14 đến 43) |
| 52053300 | - - Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh từ 192,31 decitex đến dưới 232,56 decitex (chi số mét sợi đơn trên 43 đến 52) |
| 52053400 | - - Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh từ 125 decitex đến dưới 192,31 decitex (chi số mét sợi đơn trên 52 đến 80) |
| 52053500 | - - Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh dưới 125 decitex (chi số mét sợi đơn trên 80) |
| 52054100 | - - Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh từ 714,29 decitex trở lên (chi số mét sợi đơn không quá 14) |
| 52054200 | - - Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh từ 232,56 decitex đến dưới 714,29 decitex (chi số mét sợi đơn trên 14 đến 43) |
| 52054300 | - - Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh từ 192,31 decitex đến dưới 232,56 decitex (chi số mét sợi đơn trên 43 đến 52) |
| 52054400 | - - Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh từ 125 decitex đến dưới 192,31 decitex (chi số mét sợi đơn trên 52 đến 80) |
| 52054600 | - - Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh từ 106,38 decitex đến dưới 125 decitex (chi số mét sợi đơn trên 80 đến 94) |
| 52054700 | - - Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh từ 83,33 decitex đến dưới 106,38 decitex (chi số mét sợi đơn trên 94 đến 120) |
| 52054800 | - - Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh dưới 83,33 decitex (chi số mét sợi đơn trên 120) |
| 52061100 | - - Sợi có độ mảnh từ 714,29 decitex trở lên (chi số mét không quá 14) |
| 52061200 | - - Sợi có độ mảnh từ 232,56 decitex đến dưới 714,29 decitex (chi số mét trên 14 đến 43) |
| 52061300 | - - Sợi có độ mảnh từ 192,31 decitex đến dưới 232,56 decitex (chi số mét trên 43 đến 52) |
| 52061400 | - - Sợi có độ mảnh từ 125 decitex đến dưới 192,31 decitex (chi số mét trên 52 đến 80) |
| 52061500 | - - Sợi có độ mảnh dưới 125 decitex (chi số mét trên 80) |
| 52062100 | - - Sợi có độ mảnh từ 714,29 decitex trở lên (chi số mét không quá 14) |
| 52062200 | - - Sợi có độ mảnh từ 232,56 decitex đến dưới 714,29 decitex (chi số mét trên 14 đến 43) |
| 52062300 | - - Sợi có độ mảnh từ 192,31 decitex đến dưới 232,56 decitex (chi số mét trên 43 đến 52) |
| 52062400 | - - Sợi có độ mảnh từ 125 decitex đến dưới 192,31 decitex (chi số mét trên 52 đến 80) |
| 52062500 | - - Sợi có độ mảnh dưới 125 decitex (chi số mét trên 80) |
| 52063100 | - - Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh từ 714,29 decitex trở lên (chi số mét sợi đơn không quá 14) |
| 52063200 | - - Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh từ 232,56 decitex đến dưới 714,29 decitex (chi số mét sợi đơn trên 14 đến 43) |
| 52063300 | - - Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh từ 192,31 decitex đến dưới 232,56 decitex (chi số mét sợi đơn trên 43 đến 52) |
| 52063400 | - - Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh từ 125 decitex đến dưới 192,31 decitex (chi số mét sợi đơn trên 52 đến 80) |
| 52063500 | - - Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh dưới 125 decitex (chi số mét sợi đơn trên 80) |
| 52064100 | - - Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh từ 714,29 decitex trở lên (chi số mét sợi đơn không quá 14) |
| 52064200 | - - Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh từ 232,56 decitex đến dưới 714,29 decitex (chi số mét sợi đơn trên 14 đến 43) |
| 52064300 | - - Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh từ 192,31 decitex đến dưới 232,56 decitex (chi số mét sợi đơn trên 43 đến 52) |
| 52064400 | - - Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh từ 125 decitex đến dưới 192,31 decitex (chi số mét sợi đơn trên 52 đến 80) |
| 52064500 | - - Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh dưới 125 decitex (chi số mét sợi đơn trên 80) |
| 52071000 | - Có hàm lượng bông chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng |
| 52079000 | - Loại khác |
| 52081100 | - - Vải vân điểm, định lượng không quá 100 g/m2 |
| 52081200 | - - Vải vân điểm, định lượng trên 100 g/m2 |
| 52081300 | - - Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải vân chéo dấu nhân |
| 52081900 | - - Vải dệt khác |
| 52082100 | - - Vải vân điểm, định lượng không quá 100 g/m2 |
| 52082200 | - - Vải vân điểm, định lượng trên 100 g/m2 |
| 52082300 | - - Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải vân chéo dấu nhân |
| 52082900 | - - Vải dệt khác |
| 52083110 | - - - Vải voan (Voile)(SEN) |
| 52083190 | - - - Loại khác |
| 52083200 | - - Vải vân điểm, định lượng trên 100 g/m2 |
| 52083300 | - - Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải vân chéo dấu nhân |
| 52083900 | - - Vải dệt khác |
| 52084110 | - - - Vải Ikat(SEN) |
| 52084190 | - - - Loại khác |
| 52084210 | - - - Vải Ikat(SEN) |
| 52084290 | - - - Loại khác |
| 52084300 | - - Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải vân chéo dấu nhân |
| 52084900 | - - Vải dệt khác |
| 52085110 | - - - Được in bằng phương pháp batik truyền thống (SEN) |
| 52085190 | - - - Loại khác |
| 52085210 | - - - Được in bằng phương pháp batik truyền thống (SEN) |
| 52085290 | - - - Loại khác |
| 52085910 | - - - Được in bằng phương pháp batik truyền thống (SEN) |
| 52085920 | - - - Loại khác, vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải vân chéo dấu nhân |
| 52085990 | - - - Loại khác |
| 52091110 | - - - Vải duck và vải canvas(SEN) |
| 52091190 | - - - Loại khác |
| 52091200 | - - Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải vân chéo dấu nhân |
| 52091900 | - - Vải dệt khác |
| 52092100 | - - Vải vân điểm |
| 52092200 | - - Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải vân chéo dấu nhân |
| 52092900 | - - Vải dệt khác |
| 52093100 | - - Vải vân điểm |
| 52093200 | - - Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải vân chéo dấu nhân |
| 52093900 | - - Vải dệt khác |
| 52094100 | - - Vải vân điểm |
| 52094200 | - - Vải denim |
| 52094300 | - - Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi khác, kể cả vải vân chéo dấu nhân |
| 52094900 | - - Vải dệt khác |
| 52095110 | - - - Được in bằng phương pháp batik truyền thống (SEN) |
| 52095190 | - - - Loại khác |
| 52095210 | - - - Được in bằng phương pháp batik truyền thống (SEN) |
| 52095290 | - - - Loại khác |
| 52095910 | - - - Được in bằng phương pháp batik truyền thống (SEN) |
| 52095990 | - - - Loại khác |
| 52101100 | - - Vải vân điểm |
| 52101900 | - - Vải dệt khác |
| 52102100 | - - Vải vân điểm |
| 52102900 | - - Vải dệt khác |
| 52103100 | - - Vải vân điểm |
| 52103200 | - - Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải vân chéo dấu nhân |
| 52103900 | - - Vải dệt khác |
| 52104110 | - - - Vải Ikat (SEN) |
| 52104190 | - - - Loại khác |
| 52104900 | - - Vải dệt khác |
| 52105110 | - - - Được in bằng phương pháp batik truyền thống (SEN) |
| 52105190 | - - - Loại khác |
| 52105910 | - - - Được in bằng phương pháp batik truyền thống (SEN) |
| 52105990 | - - - Loại khác |
| 52111100 | - - Vải vân điểm |
| 52111200 | - - Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải vân chéo dấu nhân |
| 52111900 | - - Vải dệt khác |
| 52112000 | - Đã tẩy trắng |
| 52113100 | - - Vải vân điểm |
| 52113200 | - - Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải vân chéo dấu nhân |
| 52113900 | - - Vải dệt khác |
| 52114110 | - - - Vải Ikat(SEN) |
| 52114190 | - - - Loại khác |
| 52114200 | - - Vải denim |
| 52114300 | - - Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi khác, kể cả vải vân chéo dấu nhân |
| 52114900 | - - Vải dệt khác |
| 52115110 | - - - Được in bằng phương pháp batik truyền thống (SEN) |
| 52115190 | - - - Loại khác |
| 52115210 | - - - Được in bằng phương pháp batik truyền thống (SEN) |
| 52115290 | - - - Loại khác |
| 52115910 | - - - Được in bằng phương pháp batik truyền thống (SEN) |
| 52115990 | - - - Loại khác |
| 52121100 | - - Chưa tẩy trắng |
| 52121200 | - - Đã tẩy trắng |
| 52121300 | - - Đã nhuộm |
| 52121400 | - - Từ các sợi có các màu khác nhau |
| 52121510 | - - - Được in bằng phương pháp batik truyền thống (SEN) |
| 52121590 | - - - Loại khác |
| 52122100 | - - Chưa tẩy trắng |
| 52122200 | - - Đã tẩy trắng |
| 52122300 | - - Đã nhuộm |
| 52122400 | - - Từ các sợi có các màu khác nhau |
| 52122510 | - - - Được in bằng phương pháp batik truyền thống (SEN) |
| 52122590 | - - - Loại khác |
| 53011000 | - Lanh, dạng nguyên liệu thô hoặc đã ngâm |
| 53012100 | - - Đã tách lõi hoặc đã đập |
| 53012900 | - - Loại khác |
| 53013000 | - Tô (tow) lanh hoặc phế liệu lanh |
| 53021000 | - Gai dầu, dạng nguyên liệu thô hoặc đã ngâm |
| 53029000 | - Loại khác |
| 53031000 | - Đay và các loại xơ libe dệt khác, dạng nguyên liệu thô hoặc đã ngâm |
| 53039000 | - Loại khác |
| 53050010 | - Xơ xidan (sisal) và xơ dệt khác của các cây thuộc chi cây thùa (Agave); tô (tow) và phế liệu của các loại xơ này (kể cả phế liệu sợi và sợi tái chế) |
| 53050021 | - - Xơ dừa, loại thô |
| 53050022 | - - Xơ dừa khác |
| 53050023 | - - Xơ chuối abaca |
| 53050090 | - Loại khác |
| 53061000 | - Sợi đơn |
| 53062000 | - Sợi xe (folded) hoặc sợi cáp |
| 53071000 | - Sợi đơn |
| 53072000 | - Sợi xe (folded) hoặc sợi cáp |
| 53081000 | - Sợi dừa |
| 53082000 | - Sợi gai dầu |
| 53089010 | - - Sợi giấy |
| 53089090 | - - Loại khác |
| 53091100 | - - Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng |
| 53091900 | - - Loại khác |
| 53092100 | - - Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng |
| 53092900 | - - Loại khác |
| 53101010 | - - Vải dệt vân điểm |
| 53101090 | - - Loại khác |
| 53109000 | - Loại khác |
| 53110010 | - Được in bằng phương pháp batik truyền thống (SEN) |
| 53110020 | - Vải bố (burlap) từ xơ chuối abaca (SEN) |
| 53110090 | - Loại khác |
| 54011010 | - - Đã đóng gói để bán lẻ |
| 54011090 | - - Loại khác |
| 54012010 | - - Đã đóng gói để bán lẻ |
| 54012090 | - - Loại khác |
| 54021100 | - - Từ các aramit |
| 54021900 | - - Loại khác |
| 54022000 | - Sợi có độ bền cao làm từ polyeste, đã hoặc chưa làm dún |
| 54023100 | - - Từ ni lông hoặc các polyamit khác, độ mảnh mỗi sợi đơn không quá 50 tex |
| 54023200 | - - Từ ni lông hoặc các polyamit khác, độ mảnh mỗi sợi đơn trên 50 tex |
| 54023310 | - - - Loại có màu trừ màu trắng (SEN) |
| 54023390 | - - - Loại khác |
| 54023400 | - - Từ polypropylen |
| 54023900 | - - Loại khác |
| 54024410 | - - - Từ các polyeste |
| 54024420 | - - - Từ polypropylen |
| 54024490 | - - - Loại khác |
| 54024500 | - - Loại khác, từ ni lông hoặc từ các polyamit khác |
| 54024610 | - - - Loại có màu trừ màu trắng (SEN) |
| 54024690 | - - - Loại khác |
| 54024710 | - - - Loại có màu trừ màu trắng (SEN) |
| 54024790 | - - - Loại khác |
| 54024800 | - - Loại khác, từ polypropylen |
| 54024900 | - - Loại khác |
| 54025100 | - - Từ ni lông hoặc các polyamit khác |
| 54025200 | - - Từ các polyeste |
| 54025300 | - - Từ polypropylen |
| 54025900 | - - Loại khác |
| 54026100 | - - Từ ni lông hoặc các polyamit khác |
| 54026200 | - - Từ các polyeste |
| 54026300 | - - Từ polypropylen |
| 54026900 | - - Loại khác |
| 54031000 | - Sợi có độ bền cao từ viscose rayon |
| 54033110 | - - - Sợi dún |
| 54033190 | - - - Loại khác |
| 54033210 | - - - Sợi dún |
| 54033290 | - - - Loại khác |
| 54033310 | - - - Sợi dún |
| 54033390 | - - - Loại khác |
| 54033910 | - - - Sợi dún |
| 54033990 | - - - Loại khác |
| 54034110 | - - - Sợi dún |
| 54034190 | - - - Loại khác |
| 54034200 | - - Từ xenlulo axetat |
| 54034900 | - - Loại khác |
| 54041100 | - - Từ nhựa đàn hồi |
| 54041200 | - - Loại khác, từ polypropylen |
| 54041900 | - - Loại khác |
| 54049000 | - Loại khác |
| 54050000 | Sợi monofilament tái tạo có độ mảnh từ 67 decitex trở lên và kích thước mặt cắt ngang không quá 1 mm; dải và dạng tương tự (ví dụ, sợi rơm nhân tạo) từ vật liệu dệt tái tạo có chiều rộng bề mặt không quá 5 mm |
| 54060000 | Sợi filament nhân tạo (trừ chỉ khâu), đã đóng gói để bán lẻ |
| 54071020 | - - Vải làm lốp xe; vải làm băng tải (SEN) |
| 54071091 | - - - Chưa tẩy trắng |
| 54071099 | - - - Loại khác |
| 54072000 | - Vải dệt thoi từ dải hoặc dạng tương tự |
| 54073000 | - Vải dệt thoi đã được nêu ở Chú giải 9 Phần XI |
| 54074110 | - - - Vải lưới ni lông dệt thoi từ sợi filament không xoắn thích hợp để sử dụng như vật liệu gia cố cho vải sơn dầu |
| 54074190 | - - - Loại khác |
| 54074200 | - - Đã nhuộm |
| 54074300 | - - Từ các sợi có các màu khác nhau |
| 54074400 | - - Đã in |
| 54075100 | - - Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng |
| 54075200 | - - Đã nhuộm |
| 54075300 | - - Từ các sợi có các màu khác nhau |
| 54075400 | - - Đã in |
| 54076110 | - - - Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng |
| 54076190 | - - - Loại khác |
| 54076910 | - - - Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng |
| 54076990 | - - - Loại khác |
| 54077100 | - - Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng |
| 54077200 | - - Đã nhuộm |
| 54077300 | - - Từ các sợi có các màu khác nhau |
| 54077400 | - - Đã in |
| 54078100 | - - Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng |
| 54078200 | - - Đã nhuộm |
| 54078300 | - - Từ các sợi có các màu khác nhau |
| 54078400 | - - Đã in |
| 54079100 | - - Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng |
| 54079200 | - - Đã nhuộm |
| 54079300 | - - Từ các sợi có các màu khác nhau |
| 54079400 | - - Đã in |
| 54081010 | - - Chưa tẩy trắng |
| 54081090 | - - Loại khác |
| 54082100 | - - Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng |
| 54082200 | - - Đã nhuộm |
| 54082300 | - - Từ các sợi có các màu khác nhau |
| 54082400 | - - Đã in |
| 54083100 | - - Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng |
| 54083200 | - - Đã nhuộm |
| 54083300 | - - Từ các sợi có các màu khác nhau |
| 54083400 | - - Đã in |
| 55011100 | - - Từ các aramit |
| 55011900 | - - Loại khác |
| 55012000 | - Từ các polyeste |
| 55013000 | - Từ acrylic hoặc modacrylic |
| 55014000 | - Từ polypropylen |
| 55019000 | - Loại khác |
| 55021000 | - Từ xenlulo axetat |
| 55029000 | - Loại khác |
| 55031100 | - - Từ các aramit |
| 55031900 | - - Loại khác |
| 55032010 | - - Loại có màu trừ màu trắng (SEN) |
| 55032090 | - - Loại khác |
| 55033000 | - Từ acrylic hoặc modacrylic |
| 55034000 | - Từ polypropylen |
| 55039010 | - - Từ polyvinyl alcohol |
| 55039090 | - - Loại khác |
| 55041000 | - Từ viscose rayon |
| 55049000 | - Loại khác |
| 55051000 | - Từ các xơ tổng hợp |
| 55052000 | - Từ các xơ tái tạo |
| 55061000 | - Từ ni lông hoặc các polyamit khác |
| 55062000 | - Từ các polyeste |
| 55063000 | - Từ acrylic hoặc modacrylic |
| 55064000 | - Từ polypropylen |
| 55069000 | - Loại khác |
| 55070000 | Xơ staple tái tạo, đã chải thô, chải kỹ hoặc gia công cách khác để kéo sợi |
| 55081010 | - - Đã đóng gói để bán lẻ |
| 55081090 | - - Loại khác |
| 55082010 | - - Đã đóng gói để bán lẻ |
| 55082090 | - - Loại khác |
| 55091100 | - - Sợi đơn |
| 55091200 | - - Sợi xe (folded) hoặc sợi cáp |
| 55092100 | - - Sợi đơn |
| 55092200 | - - Sợi xe (folded) hoặc sợi cáp |
| 55093100 | - - Sợi đơn |
| 55093200 | - - Sợi xe (folded) hoặc sợi cáp |
| 55094100 | - - Sợi đơn |
| 55094200 | - - Sợi xe (folded) hoặc sợi cáp |
| 55095100 | - - Được pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với xơ staple tái tạo |
| 55095210 | - - - Sợi đơn |
| 55095290 | - - - Loại khác |
| 55095300 | - - Được pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với bông |
| 55095900 | - - Loại khác |
| 55096100 | - - Được pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với lông cừu hoặc lông động vật loại mịn |
| 55096200 | - - Được pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với bông |
| 55096900 | - - Loại khác |
| 55099100 | - - Được pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với lông cừu hoặc lông động vật loại mịn |
| 55099200 | - - Được pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với bông |
| 55099900 | - - Loại khác |
| 55101100 | - - Sợi đơn |
| 55101200 | - - Sợi xe (folded) hoặc sợi cáp |
| 55102000 | - Sợi khác, được pha chủ yếu hoặc duy nhất với lông cừu hoặc lông động vật loại mịn |
| 55103000 | - Sợi khác, được pha chủ yếu hoặc duy nhất với bông |
| 55109000 | - Sợi khác |
| 55111010 | - - Sợi dệt kim, sợi móc và chỉ thêu |
| 55111090 | - - Loại khác |
| 55112010 | - - Sợi dệt kim, sợi móc và chỉ thêu |
| 55112090 | - - Loại khác |
| 55113000 | - Từ xơ staple tái tạo |
| 55121100 | - - Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng |
| 55121900 | - - Loại khác |
| 55122100 | - - Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng |
| 55122900 | - - Loại khác |
| 55129100 | - - Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng |
| 55129900 | - - Loại khác |
| 55131100 | - - Từ xơ staple polyeste, dệt vân điểm |
| 55131200 | - - Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải vân chéo chữ nhân, từ xơ staple polyeste |
| 55131300 | - - Vải dệt thoi khác từ xơ staple polyeste |
| 55131900 | - - Vải dệt thoi khác |
| 55132100 | - - Từ xơ staple polyeste, dệt vân điểm |
| 55132300 | - - Vải dệt thoi khác từ xơ staple polyeste |
| 55132900 | - - Vải dệt thoi khác |
| 55133100 | - - Từ xơ staple polyeste, dệt vân điểm |
| 55133900 | - - Vải dệt thoi khác |
| 55134100 | - - Từ xơ staple polyeste, dệt vân điểm |
| 55134900 | - - Vải dệt thoi khác |
| 55141100 | - - Từ xơ staple polyeste, dệt vân điểm |
| 55141200 | - - Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải vân chéo chữ nhân, từ xơ staple polyeste |
| 55141900 | - - Vải dệt thoi khác |
| 55142100 | - - Từ xơ staple polyeste, dệt vân điểm |
| 55142200 | - - Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải vân chéo chữ nhân, từ xơ staple polyeste |
| 55142300 | - - Vải dệt thoi khác từ xơ staple polyeste |
| 55142900 | - - Vải dệt thoi khác |
| 55143000 | - Từ các sợi có các màu khác nhau |
| 55144100 | - - Từ xơ staple polyeste, dệt vân điểm |
| 55144200 | - - Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải vân chéo chữ nhân, từ xơ staple polyeste |
| 55144300 | - - Vải dệt thoi khác từ xơ staple polyeste |
| 55144900 | - - Vải dệt thoi khác |
| 55151100 | - - Pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với xơ staple viscose rayon |
| 55151200 | - - Pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với sợi filament nhân tạo |
| 55151300 | - - Pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với lông cừu hoặc lông động vật loại mịn |
| 55151900 | - - Loại khác |
| 55152100 | - - Pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với sợi filament nhân tạo |
| 55152200 | - - Pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với lông cừu hoặc lông động vật loại mịn |
| 55152900 | - - Loại khác |
| 55159100 | - - Pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với sợi filament nhân tạo |
| 55159910 | - - - Pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với lông cừu hoặc lông động vật loại mịn |
| 55159990 | - - - Loại khác |
| 55161100 | - - Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng |
| 55161200 | - - Đã nhuộm |
| 55161300 | - - Từ các sợi có các màu khác nhau |
| 55161400 | - - Đã in |
| 55162100 | - - Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng |
| 55162200 | - - Đã nhuộm |
| 55162300 | - - Từ các sợi có các màu khác nhau |
| 55162400 | - - Đã in |
| 55163100 | - - Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng |
| 55163200 | - - Đã nhuộm |
| 55163300 | - - Từ các sợi có các màu khác nhau |
| 55163400 | - - Đã in |
| 55164100 | - - Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng |
| 55164200 | - - Đã nhuộm |
| 55164300 | - - Từ các sợi có các màu khác nhau |
| 55164400 | - - Đã in |
| 55169100 | - - Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng |
| 55169200 | - - Đã nhuộm |
| 55169300 | - - Từ các sợi có các màu khác nhau |
| 55169400 | - - Đã in |
| 56012100 | - - Từ bông |
| 56012210 | - - - Tô (tow) đầu lọc thuốc lá (SEN) |
| 56012290 | - - - Loại khác |
| 56012900 | - - Loại khác |
| 56013010 | - - Xơ vụn polyamit |
| 56013020 | - - Xơ vụn bằng polypropylen |
| 56013090 | - - Loại khác |
| 56021000 | - Phớt, nỉ xuyên kim và vải khâu đính |
| 56022100 | - - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn |
| 56022900 | - - Từ các vật liệu dệt khác |
| 56029000 | - Loại khác |
| 56031100 | - - Định lượng không quá 25 g/m2 |
| 56031200 | - - Định lượng trên 25 g/m2 nhưng không quá 70 g/m2 |
| 56031300 | - - Định lượng trên 70 g/m2 nhưng không quá 150 g/m2 |
| 56031400 | - - Định lượng trên 150 g/m2 |
| 56039100 | - - Định lượng không quá 25 g/m2 |
| 56039200 | - - Định lượng trên 25 g/m2 nhưng không quá 70 g/m2 |
| 56039300 | - - Định lượng trên 70 g/m2 nhưng không quá 150 g/m2 |
| 56039400 | - - Định lượng trên 150 g/m2 |
| 56041000 | - Chỉ cao su và sợi (cord) cao su, được bọc bằng vật liệu dệt |
| 56049010 | - - Chỉ giả catgut, bằng sợi tơ tằm |
| 56049020 | - - Sợi dệt được ngâm tẩm cao su |
| 56049030 | - - Sợi có độ bền cao từ polyeste, ni lông hoặc polyamit khác hoặc từ viscose rayon |
| 56049090 | - - Loại khác |
| 56050000 | Sợi trộn kim loại, có hoặc không quấn bọc, là loại sợi dệt, hoặc dải hoặc dạng tương tự thuộc nhóm 54.04 hoặc 54.05, được kết hợp với kim loại ở dạng dây, dải hoặc bột hoặc phủ bằng kim loại |
| 56060000 | Sợi cuốn bọc, và dải và dạng tương tự thuộc nhóm 54.04 hoặc 54.05, đã quấn bọc (trừ các loại thuộc nhóm 56.05 và sợi quấn bọc lông đuôi hoặc bờm ngựa); sợi sơnin (chenille) (kể cả sợi sơnin xù); sợi sùi vòng |
| 56072100 | - - Dây xe để buộc hoặc đóng kiện |
| 56072900 | - - Loại khác |
| 56074100 | - - Dây xe để buộc hoặc đóng kiện |
| 56074900 | - - Loại khác |
| 56075010 | - - Sợi bện (cord) cho dây đai chữ V làm từ xơ nhân tạo đã xử lý bằng resorcinol formaldehyde; sợi polyamit và sợi polytetrafloro-ethylen có độ mảnh lớn hơn 10.000 decitex, dùng để làm kín các loại bơm, van và các sản phẩm tương tự |
| 56075090 | - - Loại khác |
| 56079010 | - - Từ các xơ tái tạo |
| 56079021 | - - - Từ xơ chuối abaca (Manila hemp hoặc Musa textilis Nee) |
| 56079022 | - - - Từ các xơ (lá thực vật) cứng khác |
| 56079030 | - - Từ đay hoặc các loại xơ libe dệt khác thuộc nhóm 53.03 |
| 56079090 | - - Loại khác |
| 56081100 | - - Lưới đánh cá thành phẩm |
| 56081920 | - - - Túi lưới |
| 56081990 | - - - Loại khác |
| 56089010 | - - Túi lưới |
| 56089090 | - - Loại khác |
| 56090000 | Các sản phẩm làm từ sợi, dải hoặc dạng tương tự thuộc nhóm 54.04 hoặc 54.05, dây xe, chão bện (cordage), thừng hoặc cáp, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác |
| 57011010 | - - Thảm cầu nguyện (SEN) |
| 57011090 | - - Loại khác |
| 57019011 | - - - Thảm cầu nguyện (SEN) |
| 57019019 | - - - Loại khác |
| 57019020 | - - Từ xơ đay |
| 57019091 | - - - Thảm cầu nguyện (SEN) |
| 57019099 | - - - Loại khác |
| 57021000 | - Thảm “Kelem”, “Schumacks”, “Karamanie” và các loại thảm dệt thoi thủ công tương tự |
| 57022000 | - Hàng trải sàn từ xơ dừa (coir) |
| 57023100 | - - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn |
| 57023200 | - - Từ các vật liệu dệt nhân tạo |
| 57023910 | - - - Từ bông |
| 57023920 | - - - Từ xơ đay |
| 57023990 | - - - Loại khác |
| 57024110 | - - - Thảm cầu nguyện (SEN) |
| 57024190 | - - - Loại khác |
| 57024210 | - - - Thảm cầu nguyện (SEN) |
| 57024290 | - - - Loại khác |
| 57024911 | - - - - Thảm cầu nguyện (SEN) |
| 57024919 | - - - - Loại khác |
| 57024920 | - - - Từ xơ đay |
| 57024991 | - - - - Thảm cầu nguyện (SEN) |
| 57024999 | - - - - Loại khác |
| 57025010 | - - Từ bông |
| 57025020 | - - Từ xơ đay |
| 57025090 | - - Loại khác |
| 57029110 | - - - Thảm cầu nguyện (SEN) |
| 57029190 | - - - Loại khác |
| 57029210 | - - - Thảm cầu nguyện (SEN) |
| 57029290 | - - - Loại khác |
| 57029911 | - - - - Thảm cầu nguyện (SEN) |
| 57029919 | - - - - Loại khác |
| 57029920 | - - - Từ xơ đay |
| 57029991 | - - - - Thảm cầu nguyện (SEN) |
| 57029999 | - - - - Loại khác |
| 57031010 | - - Thảm lót chân, loại dùng cho xe có động cơ thuộc nhóm 87.02, 87.03 hoặc 87.04 (SEN) |
| 57031020 | - - Thảm cầu nguyện (SEN) |
| 57031030 | - - Thảm trải sàn, loại dùng cho xe có động cơ thuộc nhóm 87.02, 87.03 hoặc 87.04 (SEN) |
| 57031090 | - - Loại khác |
| 57032100 | - - Thảm cỏ (turf) |
| 57032910 | - - - Thảm cầu nguyện (SEN) |
| 57032990 | - - - Loại khác |
| 57033100 | - - Thảm cỏ (turf) |
| 57033910 | - - - Thảm cầu nguyện (SEN) |
| 57033990 | - - - Loại khác |
| 57039011 | - - - Thảm cầu nguyện (SEN) |
| 57039019 | - - - Loại khác |
| 57039021 | - - - Thảm lót chân, loại dùng cho xe có động cơ thuộc nhóm 87.02, 87.03 hoặc 87.04 (SEN) |
| 57039022 | - - - Thảm trải sàn, loại dùng cho xe có động cơ thuộc nhóm 87.02, 87.03 hoặc 87.04 (SEN) |
| 57039029 | - - - Loại khác |
| 57039091 | - - - Thảm lót chân, loại dùng cho xe có động cơ thuộc nhóm 87.02, 87.03 hoặc 87.04 (SEN) |
| 57039092 | - - - Thảm cầu nguyện (SEN) |
| 57039093 | - - - Thảm trải sàn, loại dùng cho xe có động cơ thuộc nhóm 87.02, 87.03 hoặc 87.04 (SEN) |
| 57039099 | - - - Loại khác |
| 57041000 | - Các tấm để ghép, có diện tích bề mặt tối đa là 0,3 m2 |
| 57042000 | - Các tấm để ghép, có diện tích bề mặt tối đa trên 0,3 m2 nhưng không quá 1 m2 |
| 57049000 | - Loại khác |
| 57050011 | - - Thảm cầu nguyện (SEN) |
| 57050019 | - - Loại khác |
| 57050021 | - - Tấm trải sàn không dệt, loại dùng cho xe có động cơ thuộc nhóm 87.02, 87.03 hoặc 87.04 |
| 57050029 | - - Loại khác |
| 57050091 | - - Thảm cầu nguyện (SEN) |
| 57050092 | - - Tấm trải sàn không dệt, loại dùng cho xe có động cơ thuộc nhóm 87.02, 87.03 hoặc 87.04 |
| 57050099 | - - Loại khác |
| 58011010 | - - Đã tráng, phủ hoặc ép lớp |
| 58011090 | - - Loại khác |
| 58012110 | - - - Đã tráng, phủ hoặc ép lớp |
| 58012190 | - - - Loại khác |
| 58012210 | - - - Đã tráng, phủ hoặc ép lớp |
| 58012290 | - - - Loại khác |
| 58012310 | - - - Đã tráng, phủ hoặc ép lớp |
| 58012390 | - - - Loại khác |
| 58012610 | - - - Đã tráng, phủ hoặc ép lớp |
| 58012690 | - - - Loại khác |
| 58012710 | - - - Đã tráng, phủ hoặc ép lớp |
| 58012790 | - - - Loại khác |
| 58013110 | - - - Đã tráng, phủ hoặc ép lớp |
| 58013190 | - - - Loại khác |
| 58013210 | - - - Đã tráng, phủ hoặc ép lớp |
| 58013290 | - - - Loại khác |
| 58013310 | - - - Đã tráng, phủ hoặc ép lớp |
| 58013390 | - - - Loại khác |
| 58013610 | - - - Đã tráng, phủ hoặc ép lớp |
| 58013690 | - - - Loại khác |
| 58013711 | - - - - Sợi nổi vòng đã cắt |
| 58013712 | - - - - Sợi nổi vòng không cắt |
| 58013791 | - - - - Sợi nổi vòng đã cắt |
| 58013792 | - - - - Sợi nổi vòng không cắt |
| 58019011 | - - - Đã tráng, phủ hoặc ép lớp |
| 58019019 | - - - Loại khác |
| 58019091 | - - - Đã tráng, phủ hoặc ép lớp |
| 58019099 | - - - Loại khác |
| 58021010 | - - Chưa tẩy trắng |
| 58021090 | - - Loại khác |
| 58022010 | - - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn |
| 58022090 | - - Loại khác |
| 58023010 | - - Đã ngâm tẩm, tráng hoặc phủ |
| 58023020 | - - Dệt thoi, từ bông hoặc sợi nhân tạo |
| 58023030 | - - Dệt thoi, từ vật liệu khác |
| 58023090 | - - Loại khác |
| 58030010 | - Từ bông |
| 58030020 | - Từ xơ nhân tạo |
| 58030030 | - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn |
| 58030090 | - Loại khác |
| 58041011 | - - - Đã ngâm tẩm, tráng, phủ hoặc ép lớp |
| 58041019 | - - - Loại khác |
| 58041021 | - - - Đã ngâm tẩm, tráng, phủ hoặc ép lớp |
| 58041029 | - - - Loại khác |
| 58041091 | - - - Đã ngâm tẩm, tráng, phủ hoặc ép lớp |
| 58041099 | - - - Loại khác |
| 58042110 | - - - Đã ngâm tẩm, tráng, phủ hoặc ép lớp |
| 58042190 | - - - Loại khác |
| 58042910 | - - - Đã ngâm tẩm, tráng, phủ hoặc ép lớp |
| 58042990 | - - - Loại khác |
| 58043000 | - Ren làm bằng tay |
| 58050010 | - Từ bông |
| 58050090 | - Loại khác |
| 58061010 | - - Từ tơ tằm |
| 58061020 | - - Từ bông |
| 58061090 | - - Loại khác |
| 58062010 | - - Băng loại dùng để quấn tay cầm hoặc cán của các dụng cụ thể thao |
| 58062090 | - - Loại khác |
| 58063110 | - - - Vải dệt thoi khổ hẹp thích hợp cho sản xuất băng mực dùng cho máy chữ hoặc các loại máy tương tự |
| 58063120 | - - - Làm nền cho giấy cách điện |
| 58063130 | - - - Ruy băng loại dùng làm khóa kéo và có chiều rộng không quá 12 mm |
| 58063190 | - - - Loại khác |
| 58063210 | - - - Vải dệt thoi khổ hẹp thích hợp cho sản xuất băng mực dùng cho máy chữ hoặc các loại máy tương tự; băng vải dùng làm dây đai an toàn ghế ngồi |
| 58063240 | - - - Làm nền cho giấy cách điện |
| 58063250 | - - - Ruy băng loại dùng làm khóa kéo và có chiều rộng không quá 12 mm |
| 58063290 | - - - Loại khác |
| 58063910 | - - - Từ tơ tằm |
| 58063991 | - - - - Làm nền cho giấy cách điện |
| 58063992 | - - - - Vải dệt thoi khổ hẹp thích hợp cho sản xuất băng mực dùng cho máy chữ hoặc các loại máy tương tự |
| 58063993 | - - - - Ruy băng loại dùng làm khóa kéo và có chiều rộng không quá 12 mm |
| 58063999 | - - - - Loại khác |
| 58064000 | - Các loại vải dệt chỉ có sợi dọc không có sợi ngang liên kết với nhau bằng chất kết dính (bolducs) |
| 58071000 | - Dệt thoi |
| 58079010 | - - Vải không dệt |
| 58079090 | - - Loại khác |
| 58081010 | - - Kết hợp với sợi cao su |
| 58081090 | - - Loại khác |
| 58089010 | - - Kết hợp với sợi cao su |
| 58089090 | - - Loại khác |
| 58090000 | Vải dệt thoi từ sợi kim loại và vải dệt thoi từ sợi trộn kim loại thuộc nhóm 56.05, sử dụng để trang trí, như các loại vải trang trí nội thất hoặc cho các mục đích tương tự, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác |
| 58101000 | - Hàng thêu không lộ nền |
| 58109100 | - - Từ bông |
| 58109200 | - - Từ xơ nhân tạo |
| 58109900 | - - Từ các vật liệu dệt khác |
| 58110010 | - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn hoặc loại thô |
| 58110090 | - Loại khác |
| 59011000 | - Vải dệt được tráng gôm hoặc hồ tinh bột, dùng để bọc ngoài bìa sách hoặc các loại tương tự |
| 59019010 | - - Vải can |
| 59019020 | - - Vải canvas đã xử lý để vẽ |
| 59019090 | - - Loại khác |
| 59021011 | - - - Từ sợi ni lông 6 (Nylon-6)(SEN) |
| 59021019 | - - - Loại khác(SEN) |
| 59021091 | - - - Từ sợi ni lông 6 (Nylon-6) |
| 59021099 | - - - Loại khác |
| 59022020 | - - Vải tráng cao su làm mép lốp(SEN) |
| 59022091 | - - - Chứa bông |
| 59022099 | - - - Loại khác |
| 59029000 | - Loại khác |
| 59031010 | - - Vải lót(SEN) |
| 59031090 | - - Loại khác |
| 59032000 | - Với polyurethan |
| 59039010 | - - Vải canvas đã được ngâm tẩm, tráng, phủ hoặc ép với nylon hoặc các polyamit khác |
| 59039090 | - - Loại khác |
| 59041000 | - Vải sơn |
| 59049000 | - Loại khác |
| 59050010 | - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn hoặc loại thô |
| 59050090 | - Loại khác |
| 59061000 | - Băng dính có chiều rộng không quá 20 cm |
| 59069100 | - - Vải dệt kim hoặc vải móc |
| 59069910 | - - - Tấm vải cao su phù hợp sử dụng tại bệnh viện |
| 59069990 | - - - Loại khác |
| 59070010 | - Các loại vải dệt được ngâm tẩm, tráng hoặc phủ với dầu hoặc các chế phẩm từ dầu |
| 59070030 | - Các loại vải dệt được ngâm tẩm, tráng hoặc phủ với hóa chất chịu lửa |
| 59070040 | - Các loại vải được ngâm tẩm, tráng hoặc phủ với nhung xơ vụn, toàn bộ bề mặt được phủ với xơ vụn dệt |
| 59070050 | - Các loại vải được ngâm tẩm, tráng hoặc phủ lớp sáp, hắc ín, bi-tum hoặc các sản phẩm tương tự |
| 59070060 | - Các loại vải được ngâm tẩm, tráng hoặc phủ bằng các vật liệu khác |
| 59070090 | - Loại khác |
| 59080010 | - Bấc; mạng đèn măng xông |
| 59080090 | - Loại khác |
| 59090010 | - Các loại vòi cứu hỏa |
| 59090090 | - Loại khác |
| 59100000 | Băng tải hoặc băng truyền hoặc băng đai, bằng vật liệu dệt, đã hoặc chưa ngâm tẩm, tráng, phủ hoặc ép bằng plastic, hoặc gia cố bằng kim loại hoặc vật liệu khác |
| 59111000 | - Vải dệt, phớt và vải dệt thoi lót phớt đã được tráng, phủ, hoặc ép bằng cao su, da thuộc hoặc vật liệu khác, loại sử dụng cho băng kim máy chải, và vải tương tự phục vụ cho mục đích kỹ thuật khác, kể cả vải khổ hẹp làm từ nhung được ngâm tẩm cao su, để bọc các lõi, trục dệt |
| 59112000 | - Vải dùng để rây sàng (bolting cloth), đã hoặc chưa hoàn thiện |
| 59113100 | - - Định lượng dưới 650 g/m2 |
| 59113200 | - - Định lượng từ 650 g/m2 trở lên |
| 59114000 | - Vải lọc dùng trong ép dầu hoặc loại tương tự, kể cả loại làm từ tóc người |
| 59119010 | - - Miếng đệm và miếng chèn |
| 59119090 | - - Loại khác |
| 60011000 | - Vải "vòng lông dài" (long pile) |
| 60012100 | - - Từ bông |
| 60012200 | - - Từ xơ nhân tạo |
| 60012900 | - - Từ các vật liệu dệt khác |
| 60019100 | - - Từ bông |
| 60019220 | - - - Vải nổi vòng (pile) từ xơ staple 100% polyeste, có chiều rộng không nhỏ hơn 63,5 mm nhưng không quá 76,2 mm, phù hợp để sử dụng trong sản xuất con lăn sơn |
| 60019230 | - - - Chứa sợi đàn hồi hoặc sợi cao su |
| 60019290 | - - - Loại khác |
| 60019900 | - - Từ các vật liệu dệt khác |
| 60024000 | - Có hàm lượng sợi đàn hồi chiếm từ 5% trở lên tính theo khối lượng nhưng không có sợi cao su |
| 60029000 | - Loại khác |
| 60031000 | - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn |
| 60032000 | - Từ bông |
| 60033000 | - Từ các xơ tổng hợp |
| 60034000 | - Từ các xơ tái tạo |
| 60039000 | - Loại khác |
| 60041010 | - - Có hàm lượng sợi đàn hồi chiếm không quá 20% tính theo khối lượng |
| 60041090 | - - Loại khác |
| 60049000 | - Loại khác |
| 60052100 | - - Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng |
| 60052200 | - - Đã nhuộm |
| 60052300 | - - Từ các sợi có các màu khác nhau |
| 60052400 | - - Đã in |
| 60053500 | - - Các loại vải được chi tiết trong Chú giải phân nhóm 1 Chương này |
| 60053610 | - - - Vải dệt kim làm từ polyeste và polybutylen terephthalat trong đó polyeste chiếm tỷ lệ lớn hơn tính theo khối lượng dùng để làm quần áo bơi |
| 60053690 | - - - Loại khác |
| 60053710 | - - - Vải dệt kim làm từ polyeste và polybutylen terephthalat trong đó polyeste chiếm tỷ lệ lớn hơn tính theo khối lượng dùng để làm quần áo bơi |
| 60053790 | - - - Loại khác |
| 60053810 | - - - Vải dệt kim làm từ polyeste và polybutylen terephthalat trong đó polyeste chiếm tỷ lệ lớn hơn tính theo khối lượng dùng để làm quần áo bơi |
| 60053890 | - - - Loại khác |
| 60053910 | - - - Vải dệt kim làm từ polyeste và polybutylen terephthalat trong đó polyeste chiếm tỷ lệ lớn hơn tính theo khối lượng dùng để làm quần áo bơi |
| 60053990 | - - - Loại khác |
| 60054100 | - - Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng |
| 60054200 | - - Đã nhuộm |
| 60054300 | - - Từ các sợi có các màu khác nhau |
| 60054400 | - - Đã in |
| 60059010 | - - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn |
| 60059090 | - - Loại khác |
| 60061000 | - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn |
| 60062100 | - - Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng |
| 60062200 | - - Đã nhuộm |
| 60062300 | - - Từ các sợi có các màu khác nhau |
| 60062400 | - - Đã in |
| 60063110 | - - - Tấm lưới từ sợi ni lông dùng làm vật liệu bồi cho các tấm ghép khảm |
| 60063120 | - - - Đàn hồi (kết hợp với sợi cao su) |
| 60063190 | - - - Loại khác |
| 60063210 | - - - Tấm lưới từ sợi ni lông dùng làm vật liệu bồi cho các tấm ghép khảm |
| 60063220 | - - - Đàn hồi (kết hợp với sợi cao su) |
| 60063290 | - - - Loại khác |
| 60063310 | - - - Đàn hồi (kết hợp với sợi cao su) |
| 60063390 | - - - Loại khác |
| 60063410 | - - - Đàn hồi (kết hợp với sợi cao su) |
| 60063490 | - - - Loại khác |
| 60064110 | - - - Đàn hồi (kết hợp với sợi cao su) |
| 60064190 | - - - Loại khác |
| 60064210 | - - - Đàn hồi (kết hợp với sợi cao su) |
| 60064290 | - - - Loại khác |
| 60064310 | - - - Đàn hồi (kết hợp với sợi cao su) |
| 60064390 | - - - Loại khác |
| 60064410 | - - - Đàn hồi (kết hợp với sợi cao su) |
| 60064490 | - - - Loại khác |
| 60069000 | - Loại khác |
| 61012000 | - Từ bông |
| 61013000 | - Từ sợi nhân tạo |
| 61019000 | - Từ các vật liệu dệt khác |
| 61021000 | - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn |
| 61022000 | - Từ bông |
| 61023000 | - Từ sợi nhân tạo |
| 61029000 | - Từ các vật liệu dệt khác |
| 61031000 | - Bộ com-lê |
| 61032200 | - - Từ bông |
| 61032300 | - - Từ sợi tổng hợp |
| 61032900 | - - Từ các vật liệu dệt khác |
| 61033100 | - - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn |
| 61033200 | - - Từ bông |
| 61033300 | - - Từ sợi tổng hợp |
| 61033910 | - - - Từ ramie, sợi lanh hoặc tơ tằm |
| 61033990 | - - - Loại khác |
| 61034100 | - - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn |
| 61034200 | - - Từ bông |
| 61034300 | - - Từ sợi tổng hợp |
| 61034900 | - - Từ các vật liệu dệt khác |
| 61041300 | - - Từ sợi tổng hợp |
| 61041920 | - - - Từ bông |
| 61041990 | - - - Loại khác |
| 61042200 | - - Từ bông |
| 61042300 | - - Từ sợi tổng hợp |
| 61042900 | - - Từ các vật liệu dệt khác |
| 61043100 | - - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn |
| 61043200 | - - Từ bông |
| 61043300 | - - Từ sợi tổng hợp |
| 61043900 | - - Từ các vật liệu dệt khác |
| 61044100 | - - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn |
| 61044200 | - - Từ bông |
| 61044300 | - - Từ sợi tổng hợp |
| 61044400 | - - Từ sợi tái tạo |
| 61044900 | - - Từ các vật liệu dệt khác |
| 61045100 | - - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn |
| 61045200 | - - Từ bông |
| 61045300 | - - Từ sợi tổng hợp |
| 61045900 | - - Từ các vật liệu dệt khác |
| 61046100 | - - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn |
| 61046200 | - - Từ bông |
| 61046300 | - - Từ sợi tổng hợp |
| 61046900 | - - Từ các vật liệu dệt khác |
| 61051000 | - Từ bông |
| 61052010 | - - Từ sợi tổng hợp |
| 61052020 | - - Từ sợi tái tạo |
| 61059000 | - Từ các vật liệu dệt khác |
| 61061000 | - Từ bông |
| 61062000 | - Từ sợi nhân tạo |
| 61069000 | - Từ các vật liệu dệt khác |
| 61071100 | - - Từ bông |
| 61071200 | - - Từ sợi nhân tạo |
| 61071900 | - - Từ các vật liệu dệt khác |
| 61072100 | - - Từ bông |
| 61072200 | - - Từ sợi nhân tạo |
| 61072900 | - - Từ các vật liệu dệt khác |
| 61079100 | - - Từ bông |
| 61079900 | - - Từ các vật liệu dệt khác |
| 61081100 | - - Từ sợi nhân tạo |
| 61081920 | - - - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn |
| 61081930 | - - - Từ bông |
| 61081940 | - - - Từ tơ tằm |
| 61081990 | - - - Loại khác |
| 61082100 | - - Từ bông |
| 61082200 | - - Từ sợi nhân tạo |
| 61082900 | - - Từ các vật liệu dệt khác |
| 61083100 | - - Từ bông |
| 61083200 | - - Từ sợi nhân tạo |
| 61083900 | - - Từ các vật liệu dệt khác |
| 61089100 | - - Từ bông |
| 61089200 | - - Từ sợi nhân tạo |
| 61089900 | - - Từ các vật liệu dệt khác |
| 61091010 | - - Dùng cho nam giới hoặc trẻ em trai |
| 61091020 | - - Dùng cho phụ nữ hoặc trẻ em gái |
| 61099010 | - - Dùng cho nam giới hoặc trẻ em trai, từ ramie, lanh hoặc tơ tằm |
| 61099020 | - - Dùng cho nam giới hoặc trẻ em trai, từ các vật liệu dệt khác |
| 61099030 | - - Dùng cho phụ nữ hoặc trẻ em gái |
| 61101100 | - - Từ lông cừu |
| 61101200 | - - Của dê Ca-sơ-mia (len casơmia) |
| 61101900 | - - Loại khác |
| 61102000 | - Từ bông |
| 61103000 | - Từ sợi nhân tạo |
| 61109000 | - Từ các vật liệu dệt khác |
| 61112000 | - Từ bông |
| 61113000 | - Từ sợi tổng hợp |
| 61119010 | - - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn |
| 61119090 | - - Loại khác |
| 61121100 | - - Từ bông |
| 61121200 | - - Từ sợi tổng hợp |
| 61121900 | - - Từ các vật liệu dệt khác |
| 61122000 | - Bộ quần áo trượt tuyết |
| 61123100 | - - Từ sợi tổng hợp |
| 61123900 | - - Từ các vật liệu dệt khác |
| 61124110 | - - - Đồ bơi độn ngực (dùng cho người sau phẫu thuật ngực) |
| 61124190 | - - - Loại khác |
| 61124910 | - - - Đồ bơi độn ngực (dùng cho người sau phẫu thuật ngực) |
| 61124990 | - - - Loại khác |
| 61130010 | - Bộ đồ của thợ lặn (SEN) |
| 61130030 | - Quần áo chống cháy (SEN) |
| 61130040 | - Quần áo bảo hộ khác |
| 61130090 | - Loại khác |
| 61142000 | - Từ bông |
| 61143020 | - - Quần áo chống cháy (SEN) |
| 61143090 | - - Loại khác |
| 61149010 | - - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn |
| 61149090 | - - Loại khác |
| 61151010 | - - Vớ cho người giãn tĩnh mạch, từ sợi tổng hợp |
| 61151090 | - - Loại khác |
| 61152100 | - - Từ sợi tổng hợp, có độ mảnh sợi đơn dưới 67 decitex |
| 61152200 | - - Từ sợi tổng hợp, có độ mảnh sợi đơn từ 67 decitex trở lên |
| 61152910 | - - - Từ bông |
| 61152990 | - - - Loại khác |
| 61153010 | - - Từ bông |
| 61153090 | - - Loại khác |
| 61159400 | - - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn |
| 61159500 | - - Từ bông |
| 61159600 | - - Từ sợi tổng hợp |
| 61159900 | - - Từ các vật liệu dệt khác |
| 61161010 | - - Găng tay của thợ lặn |
| 61161090 | - - Loại khác |
| 61169100 | - - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn |
| 61169200 | - - Từ bông |
| 61169300 | - - Từ sợi tổng hợp |
| 61169900 | - - Từ các vật liệu dệt khác |
| 61171010 | - - Từ bông |
| 61171090 | - - Loại khác |
| 61178011 | - - - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn |
| 61178019 | - - - Loại khác |
| 61178020 | - - Băng cổ tay, băng đầu gối, băng mắt cá chân |
| 61178090 | - - Loại khác |
| 61179000 | - Các chi tiết |
| 62012010 | - - Áo khoác ngoài, áo mưa, áo choàng mặc khi đi xe, áo choàng không tay, áo khoác không tay, áo choàng ponchos, áo khoác dạ trùm qua hông, áo khoác dạ dáng dài, áo khoác có mũ trùm đầu, áo khoác kiểu duffel, áo khoác mỏng (trench coats), áo khoác bằng vải gabardines và áo khoác ghi lê có đệm |
| 62012090 | - - Loại khác |
| 62013010 | - - Áo khoác ngoài, áo mưa, áo choàng mặc khi đi xe, áo choàng không tay, áo khoác không tay, áo choàng ponchos, áo khoác dạ trùm qua hông, áo khoác dạ dáng dài, áo khoác có mũ trùm đầu, áo khoác kiểu duffel, áo khoác mỏng (trench coats), áo khoác bằng vải gabardines và áo khoác ghi lê có đệm |
| 62013090 | - - Loại khác |
| 62014010 | - - Áo khoác ngoài, áo mưa, áo choàng mặc khi đi xe, áo choàng không tay, áo khoác không tay, áo choàng ponchos, áo khoác dạ trùm qua hông, áo khoác dạ dáng dài, áo khoác có mũ trùm đầu, áo khoác kiểu duffel, áo khoác mỏng (trench coats), áo khoác bằng vải gabardines và áo khoác ghi lê có đệm |
| 62014090 | - - Loại khác |
| 62019011 | - - - Áo khoác ngoài, áo mưa, áo choàng mặc khi đi xe, áo choàng không tay, áo khoác không tay, áo choàng ponchos, áo khoác dạ trùm qua hông, áo khoác dạ dáng dài, áo khoác có mũ trùm đầu, áo khoác kiểu duffel, áo khoác mỏng (trench coats), áo khoác bằng vải gabardines và áo khoác ghi lê có đệm |
| 62019019 | - - - Loại khác |
| 62019021 | - - - Áo khoác ngoài, áo mưa, áo choàng mặc khi đi xe, áo choàng không tay, áo khoác không tay, áo choàng ponchos, áo khoác dạ trùm qua hông, áo khoác dạ dáng dài, áo khoác có mũ trùm đầu, áo khoác kiểu duffel, áo khoác mỏng (trench coats), áo khoác bằng vải gabardines và áo khoác ghi lê có đệm |
| 62019029 | - - - Loại khác |
| 62019090 | - - Loại khác |
| 62022010 | - - Áo khoác ngoài, áo mưa, áo choàng mặc khi đi xe, áo choàng không tay, áo khoác không tay, áo choàng ponchos, áo khoác dạ trùm qua hông, áo khoác dạ dáng dài, áo khoác có mũ trùm đầu, áo khoác kiểu duffel, áo khoác mỏng (trench coats), áo khoác bằng vải gabardines và áo khoác ghi lê có đệm |
| 62022090 | - - Loại khác |
| 62023010 | - - Áo khoác ngoài, áo mưa, áo choàng mặc khi đi xe, áo choàng không tay, áo khoác không tay, áo choàng ponchos, áo khoác dạ trùm qua hông, áo khoác dạ dáng dài, áo khoác có mũ trùm đầu, áo khoác kiểu duffel, áo khoác mỏng (trench coats), áo khoác bằng vải gabardines và áo khoác ghi lê có đệm |
| 62023090 | - - Loại khác |
| 62024010 | - - Áo khoác ngoài, áo mưa, áo choàng mặc khi đi xe, áo choàng không tay, áo khoác không tay, áo choàng ponchos, áo khoác dạ trùm qua hông, áo khoác dạ dáng dài, áo khoác có mũ trùm đầu, áo khoác kiểu duffel, áo khoác mỏng (trench coats), áo khoác bằng vải gabardines và áo khoác ghi lê có đệm |
| 62024090 | - - Loại khác |
| 62029010 | - - Từ tơ tằm |
| 62029020 | - - Từ ramie |
| 62029090 | - - Loại khác |
| 62031100 | - - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn |
| 62031200 | - - Từ sợi tổng hợp |
| 62031911 | - - - - Được in bằng phương pháp batik truyền thống (SEN) |
| 62031919 | - - - - Loại khác |
| 62031921 | - - - - Được in bằng phương pháp batik truyền thống (SEN) |
| 62031929 | - - - - Loại khác |
| 62031990 | - - - Loại khác |
| 62032210 | - - - Được in bằng phương pháp batik truyền thống (SEN) |
| 62032290 | - - - Loại khác |
| 62032300 | - - Từ sợi tổng hợp |
| 62032910 | - - - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn |
| 62032990 | - - - Loại khác |
| 62033100 | - - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn |
| 62033210 | - - - Được in bằng phương pháp batik truyền thống (SEN) |
| 62033290 | - - - Loại khác |
| 62033300 | - - Từ sợi tổng hợp |
| 62033900 | - - Từ các vật liệu dệt khác |
| 62034100 | - - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn |
| 62034210 | - - - Quần yếm có dây đeo |
| 62034290 | - - - Loại khác |
| 62034300 | - - Từ sợi tổng hợp |
| 62034910 | - - - Từ tơ tằm |
| 62034990 | - - - Loại khác |
| 62041100 | - - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn |
| 62041210 | - - - Được in bằng phương pháp batik truyền thống (SEN) |
| 62041290 | - - - Loại khác |
| 62041300 | - - Từ sợi tổng hợp |
| 62041911 | - - - - Được in bằng phương pháp batik truyền thống (SEN) |
| 62041919 | - - - - Loại khác |
| 62041990 | - - - Loại khác |
| 62042100 | - - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn |
| 62042210 | - - - Được in bằng phương pháp batik truyền thống (SEN) |
| 62042290 | - - - Loại khác |
| 62042300 | - - Từ sợi tổng hợp |
| 62042910 | - - - Từ tơ tằm |
| 62042990 | - - - Loại khác |
| 62043100 | - - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn |
| 62043210 | - - - Được in bằng phương pháp batik truyền thống (SEN) |
| 62043290 | - - - Loại khác |
| 62043300 | - - Từ sợi tổng hợp |
| 62043911 | - - - - Được in bằng phương pháp batik truyền thống (SEN) |
| 62043919 | - - - - Loại khác |
| 62043990 | - - - Loại khác |
| 62044100 | - - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn |
| 62044210 | - - - Được in bằng phương pháp batik truyền thống (SEN) |
| 62044290 | - - - Loại khác |
| 62044300 | - - Từ sợi tổng hợp |
| 62044400 | - - Từ sợi tái tạo |
| 62044910 | - - - Được in bằng phương pháp batik truyền thống (SEN) |
| 62044990 | - - - Loại khác |
| 62045100 | - - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn |
| 62045210 | - - - Được in bằng phương pháp batik truyền thống (SEN) |
| 62045290 | - - - Loại khác |
| 62045300 | - - Từ sợi tổng hợp |
| 62045910 | - - - Được in bằng phương pháp batik truyền thống (SEN) |
| 62045990 | - - - Loại khác |
| 62046100 | - - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn |
| 62046200 | - - Từ bông |
| 62046300 | - - Từ sợi tổng hợp |
| 62046900 | - - Từ các vật liệu dệt khác |
| 62052010 | - - Được in bằng phương pháp batik truyền thống (SEN) |
| 62052020 | - - Áo Barong Tagalog (SEN) |
| 62052090 | - - Loại khác |
| 62053010 | - - Áo Barong Tagalog (SEN) |
| 62053090 | - - Loại khác |
| 62059010 | - - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn |
| 62059091 | - - - Được in bằng phương pháp batik truyền thống (SEN) |
| 62059092 | - - - Áo Barong Tagalog (SEN) |
| 62059099 | - - - Loại khác |
| 62061010 | - - Được in bằng phương pháp batik truyền thống (SEN) |
| 62061090 | - - Loại khác |
| 62062000 | - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn |
| 62063010 | - - Được in bằng phương pháp batik truyền thống (SEN) |
| 62063090 | - - Loại khác |
| 62064000 | - Từ sợi nhân tạo |
| 62069000 | - Từ các vật liệu dệt khác |
| 62071100 | - - Từ bông |
| 62071900 | - - Từ các vật liệu dệt khác |
| 62072110 | - - - Được in bằng phương pháp batik truyền thống (SEN) |
| 62072190 | - - - Loại khác |
| 62072200 | - - Từ sợi nhân tạo |
| 62072910 | - - - Từ tơ tằm |
| 62072990 | - - - Loại khác |
| 62079100 | - - Từ bông |
| 62079910 | - - - Từ sợi nhân tạo |
| 62079990 | - - - Loại khác |
| 62081100 | - - Từ sợi nhân tạo |
| 62081900 | - - Từ các vật liệu dệt khác |
| 62082110 | - - - Được in bằng phương pháp batik truyền thống (SEN) |
| 62082190 | - - - Loại khác |
| 62082200 | - - Từ sợi nhân tạo |
| 62082910 | - - - Được in bằng phương pháp batik truyền thống (SEN) |
| 62082990 | - - - Loại khác |
| 62089110 | - - - Được in bằng phương pháp batik truyền thống (SEN) |
| 62089190 | - - - Loại khác |
| 62089210 | - - - Được in bằng phương pháp batik truyền thống (SEN) |
| 62089290 | - - - Loại khác |
| 62089910 | - - - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn |
| 62089990 | - - - Loại khác |
| 62092030 | - - Áo phông, áo sơ mi, bộ quần áo pyjama và các loại tương tự |
| 62092040 | - - Bộ com-lê, quần và các loại tương tự |
| 62092090 | - - Loại khác |
| 62093010 | - - Bộ com-lê, quần và các loại tương tự |
| 62093030 | - - Áo phông, áo sơ mi, bộ quần áo pyjama và các loại tương tự |
| 62093040 | - - Phụ kiện may mặc |
| 62093090 | - - Loại khác |
| 62099000 | - Từ các vật liệu dệt khác |
| 62101011 | - - - Quần áo chống các chất hóa học, phóng xạ hoặc chống cháy (SEN) |
| 62101019 | - - - Loại khác |
| 62101090 | - - Loại khác |
| 62102020 | - - Quần áo chống cháy (SEN) |
| 62102030 | - - Quần áo chống các chất hóa học hoặc phóng xạ |
| 62102040 | - - Quần áo bảo hộ khác |
| 62102090 | - - Loại khác |
| 62103020 | - - Quần áo chống cháy (SEN) |
| 62103030 | - - Quần áo chống các chất hóa học hoặc phóng xạ |
| 62103040 | - - Quần áo bảo hộ khác |
| 62103090 | - - Loại khác |
| 62104010 | - - Quần áo chống cháy (SEN) |
| 62104020 | - - Quần áo chống các chất hóa học hoặc phóng xạ |
| 62104090 | - - Loại khác |
| 62105010 | - - Quần áo chống cháy (SEN) |
| 62105020 | - - Quần áo chống các chất hóa học hoặc phóng xạ |
| 62105090 | - - Loại khác |
| 62111100 | - - Dùng cho nam giới hoặc trẻ em trai |
| 62111200 | - - Dùng cho phụ nữ hoặc trẻ em gái |
| 62112000 | - Bộ quần áo trượt tuyết |
| 62113210 | - - - Quần áo đấu kiếm hoặc đấu vật |
| 62113220 | - - - Áo choàng hành hương (Ihram)(SEN) |
| 62113290 | - - - Loại khác |
| 62113310 | - - - Quần áo đấu kiếm hoặc đấu vật |
| 62113320 | - - - Quần áo chống cháy(SEN) |
| 62113330 | - - - Quần áo chống các chất hóa học hoặc phóng xạ |
| 62113340 | - - - Áo choàng hành hương (Ihram)(SEN) |
| 62113390 | - - - Loại khác |
| 62113910 | - - - Quần áo đấu kiếm hoặc đấu vật |
| 62113920 | - - - Quần áo chống cháy(SEN) |
| 62113930 | - - - Quần áo chống các chất hóa học hoặc phóng xạ |
| 62113940 | - - - Áo choàng hành hương (Ihram)(SEN) |
| 62113990 | - - - Loại khác |
| 62114210 | - - - Quần áo đấu kiếm hoặc đấu vật |
| 62114220 | - - - Áo choàng không tay dùng để cầu nguyện (SEN) |
| 62114230 | - - - Sarong loại hình ống (SEN) |
| 62114290 | - - - Loại khác |
| 62114310 | - - - Áo phẫu thuật |
| 62114320 | - - - Áo choàng không tay dùng để cầu nguyện (SEN) |
| 62114330 | - - - Bộ quần áo bảo hộ chống nổ |
| 62114340 | - - - Quần áo đấu kiếm hoặc đấu vật |
| 62114350 | - - - Quần áo chống các chất hóa học, phóng xạ hoặc chống cháy (SEN) |
| 62114360 | - - - Bộ quần áo nhảy dù liền thân |
| 62114370 | - - - Sarong loại hình ống (SEN) |
| 62114390 | - - - Loại khác |
| 62114910 | - - - Quần áo đấu kiếm hoặc đấu vật |
| 62114920 | - - - Quần áo chống các chất hóa học, phóng xạ hoặc chống cháy (SEN) |
| 62114931 | - - - - Từ lông cừu hoặc lông động vật mịn(SEN) |
| 62114939 | - - - - Loại khác (SEN) |
| 62114950 | - - - Sarong loại hình ống (SEN) |
| 62114960 | - - - Loại khác, từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn |
| 62114990 | - - - Loại khác |
| 62121011 | - - - Xu chiêng độn ngực (dùng cho người sau phẫu thuật ngực) |
| 62121019 | - - - Loại khác |
| 62121091 | - - - Xu chiêng độn ngực (dùng cho người sau phẫu thuật ngực) |
| 62121099 | - - - Loại khác |
| 62122010 | - - Từ bông |
| 62122090 | - - Từ các vật liệu dệt khác |
| 62123010 | - - Từ bông |
| 62123090 | - - Từ các vật liệu dệt khác |
| 62129011 | - - - Hàng may mặc, loại có tính đàn hồi bó chặt, để điều trị mô vết sẹo và ghép da(SEN) |
| 62129012 | - - - Hàng may mặc hỗ trợ cho các môn điền kinh |
| 62129019 | - - - Loại khác |
| 62129091 | - - - Hàng may mặc, loại có tính đàn hồi bó chặt, để điều trị mô vết sẹo và ghép da(SEN) |
| 62129092 | - - - Hàng may mặc hỗ trợ cho các môn điền kinh |
| 62129099 | - - - Loại khác |
| 62132010 | - - Được in bằng phương pháp batik truyền thống (SEN) |
| 62132090 | - - Loại khác |
| 62139011 | - - - Được in bằng phương pháp batik truyền thống (SEN) |
| 62139019 | - - - Loại khác |
| 62139091 | - - - Được in bằng phương pháp batik truyền thống (SEN) |
| 62139099 | - - - Loại khác |
| 62141010 | - - Được in bằng phương pháp batik truyền thống (SEN) |
| 62141090 | - - Loại khác |
| 62142000 | - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn |
| 62143010 | - - Được in bằng phương pháp batik truyền thống (SEN) |
| 62143090 | - - Loại khác |
| 62144010 | - - Được in bằng phương pháp batik truyền thống (SEN) |
| 62144090 | - - Loại khác |
| 62149010 | - - Được in bằng phương pháp batik truyền thống (SEN) |
| 62149090 | - - Loại khác |
| 62151010 | - - Được in bằng phương pháp batik truyền thống (SEN) |
| 62151090 | - - Loại khác |
| 62152010 | - - Được in bằng phương pháp batik truyền thống (SEN) |
| 62152090 | - - Loại khác |
| 62159010 | - - Được in bằng phương pháp batik truyền thống (SEN) |
| 62159090 | - - Loại khác |
| 62160010 | - Găng tay bảo hộ lao động, găng tay hở ngón và găng bao tay |
| 62160091 | - - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn |
| 62160092 | - - Từ bông |
| 62160099 | - - Loại khác |
| 62171010 | - - Đai Ju đô |
| 62171090 | - - Loại khác |
| 62179000 | - Các chi tiết |
| 63011000 | - Chăn điện |
| 63012000 | - Chăn (trừ chăn điện) và chăn du lịch, từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn |
| 63013010 | - - Được in bằng phương pháp batik truyền thống (SEN) |
| 63013090 | - - Loại khác |
| 63014010 | - - Vải không dệt |
| 63014090 | - - Loại khác |
| 63019010 | - - Vải không dệt |
| 63019090 | - - Loại khác |
| 63021000 | - Vỏ ga, vỏ gối, khăn trải giường (bed linen), dệt kim hoặc móc |
| 63022100 | - - Từ bông |
| 63022210 | - - - Vải không dệt |
| 63022290 | - - - Loại khác |
| 63022900 | - - Từ các vật liệu dệt khác |
| 63023100 | - - Từ bông |
| 63023210 | - - - Vải không dệt |
| 63023290 | - - - Loại khác |
| 63023900 | - - Từ các vật liệu dệt khác |
| 63024000 | - Khăn trải bàn, dệt kim hoặc móc |
| 63025110 | - - - Được in bằng phương pháp batik truyền thống (SEN) |
| 63025190 | - - - Loại khác |
| 63025300 | - - Từ sợi nhân tạo |
| 63025910 | - - - Từ lanh |
| 63025990 | - - - Loại khác |
| 63026000 | - Khăn trong phòng vệ sinh và khăn nhà bếp, từ vải dệt vòng lông hoặc các loại vải dệt vòng lông tương tự, từ bông |
| 63029100 | - - Từ bông |
| 63029300 | - - Từ sợi nhân tạo |
| 63029910 | - - - Từ lanh |
| 63029990 | - - - Loại khác |
| 63031200 | - - Từ sợi tổng hợp |
| 63031910 | - - - Từ bông |
| 63031990 | - - - Loại khác |
| 63039100 | - - Từ bông |
| 63039200 | - - Từ sợi tổng hợp |
| 63039900 | - - Từ các vật liệu dệt khác |
| 63041100 | - - Dệt kim hoặc móc |
| 63041910 | - - - Từ bông |
| 63041920 | - - - Loại khác, không dệt |
| 63041990 | - - - Loại khác |
| 63042000 | - Màn ngủ được chi tiết tại Chú giải Phân nhóm 1 Chương này |
| 63049110 | - - - Màn chống muỗi |
| 63049190 | - - - Loại khác |
| 63049200 | - - Không dệt kim hoặc móc, từ bông |
| 63049300 | - - Không dệt kim hoặc móc, từ sợi tổng hợp |
| 63049900 | - - Không dệt kim hoặc móc, từ các vật liệu dệt khác |
| 63051011 | - - - Từ đay |
| 63051019 | - - - Loại khác |
| 63051021 | - - - Từ đay |
| 63051029 | - - - Loại khác |
| 63052000 | - Từ bông |
| 63053210 | - - - Từ vải không dệt |
| 63053220 | - - - Dệt kim hoặc móc |
| 63053290 | - - - Loại khác |
| 63053310 | - - - Dệt kim hoặc móc |
| 63053320 | - - - Bằng sợi dệt dạng dải hoặc tương tự |
| 63053390 | - - - Loại khác |
| 63053910 | - - - Từ vải không dệt |
| 63053920 | - - - Dệt kim hoặc móc |
| 63053990 | - - - Loại khác |
| 63059010 | - - Từ gai dầu thuộc nhóm 53.05 |
| 63059020 | - - Từ dừa (xơ dừa) thuộc nhóm 53.05 |
| 63059090 | - - Loại khác |
| 63061200 | - - Từ sợi tổng hợp |
| 63061910 | - - - Từ sợi dệt thực vật thuộc nhóm 53.05 |
| 63061920 | - - - Từ bông |
| 63061990 | - - - Loại khác |
| 63062200 | - - Từ sợi tổng hợp |
| 63062910 | - - - Từ bông |
| 63062990 | - - - Loại khác |
| 63063000 | - Buồm cho tàu thuyền |
| 63064010 | - - Từ bông |
| 63064090 | - - Loại khác |
| 63069010 | - - Từ vải không dệt |
| 63069091 | - - - Từ bông |
| 63069099 | - - - Loại khác |
| 63071010 | - - Từ vải không dệt trừ phớt |
| 63071020 | - - Từ phớt |
| 63071090 | - - Loại khác |
| 63072000 | - Áo cứu sinh và đai cứu sinh |
| 63079030 | - - Tấm phủ ô che cắt sẵn hình tam giác |
| 63079040 | - - Khẩu trang phẫu thuật |
| 63079061 | - - - Phù hợp dùng trong công nghiệp |
| 63079069 | - - - Loại khác |
| 63079070 | - - Quạt và màn che kéo bằng tay |
| 63079080 | - - Dây buộc dùng cho giày, ủng, áo nịt ngực (corset) và các loại tương tự(SEN) |
| 63079090 | - - Loại khác |
| 63080000 | Bộ vải bao gồm vải dệt thoi và chỉ, có hoặc không có phụ kiện, dùng để làm chăn, thảm trang trí, khăn trải bàn hoặc khăn ăn đã thêu, hoặc các sản phẩm dệt tương tự, đóng gói sẵn để bán lẻ |
| 63090000 | Quần áo và các sản phẩm dệt may đã qua sử dụng khác |
| 63101010 | - - Vải vụn đã qua sử dụng hoặc mới |
| 63101090 | - - Loại khác |
| 63109010 | - - Vải vụn đã qua sử dụng hoặc mới |
| 63109090 | - - Loại khác |
| 64011000 | - Giày, dép có mũi gắn kim loại bảo vệ |
| 64019210 | - - - Loại có mũi giày được gắn bảo vệ không phải kim loại (SEN) |
| 64019290 | - - - Loại khác |
| 64019910 | - - - Giày cổ cao quá đầu gối |
| 64019990 | - - - Loại khác |
| 64021200 | - - Giày ống trượt tuyết, giày trượt tuyết băng đồng và giày ống gắn ván trượt |
| 64021910 | - - - Giày, dép cho đấu vật |
| 64021990 | - - - Loại khác |
| 64022000 | - Giày, dép có đai hoặc dây gắn mũ giày với đế bằng chốt cài |
| 64029110 | - - - Giày lặn |
| 64029191 | - - - - Loại có mũi giày được gắn kim loại để bảo vệ |
| 64029192 | - - - - Loại có mũi giày được gắn bảo vệ không phải kim loại (SEN) |
| 64029199 | - - - - Loại khác |
| 64029910 | - - - Loại có mũi giày được gắn kim loại để bảo vệ |
| 64029920 | - - - Loại có mũi giày được gắn bảo vệ không phải kim loại (SEN) |
| 64029990 | - - - Loại khác |
| 64031200 | - - Giày ống trượt tuyết, giày trượt tuyết băng đồng và giày ống gắn ván trượt |
| 64031910 | - - - Giày, dép có gắn đinh, gắn miếng đế chân hoặc các loại tương tự |
| 64031920 | - - - Ủng để cưỡi ngựa; giày chơi bowling |
| 64031930 | - - - Giày, dép dùng trong đấu vật, cử tạ hoặc thể dục thể hình |
| 64031990 | - - - Loại khác |
| 64032000 | - Giày, dép có đế ngoài bằng da thuộc, và mũ giày có đai vòng qua mu bàn chân và quai xỏ ngón chân cái |
| 64034000 | - Giày, dép khác, có mũi gắn kim loại bảo vệ |
| 64035100 | - - Giày cổ cao quá mắt cá chân |
| 64035910 | - - - Giày chơi bowling |
| 64035990 | - - - Loại khác |
| 64039110 | - - - Giày, dép có đế bằng gỗ, không có lót đế bên trong hoặc mũi gắn kim loại bảo vệ |
| 64039120 | - - - Ủng để cưỡi ngựa |
| 64039130 | - - - Loại khác, có mũi giày được gắn bảo vệ không phải kim loại (SEN) |
| 64039190 | - - - Loại khác |
| 64039910 | - - - Giày, dép có đế bằng gỗ, không có lót đế bên trong hoặc mũi gắn kim loại bảo vệ |
| 64039920 | - - - Giày chơi bowling |
| 64039930 | - - - Loại khác, có mũi giày được gắn bảo vệ không phải kim loại (SEN) |
| 64039990 | - - - Loại khác |
| 64041110 | - - - Giày, dép có gắn đinh, gắn miếng đế chân hoặc các loại tương tự |
| 64041120 | - - - Giày, dép dùng trong đấu vật, cử tạ hoặc thể dục thể hình |
| 64041190 | - - - Loại khác |
| 64041910 | - - - Loại có mũi giày được gắn bảo vệ |
| 64041990 | - - - Loại khác |
| 64042000 | - Giày, dép có đế ngoài bằng da thuộc hoặc da tổng hợp |
| 64051000 | - Có mũ giày bằng da thuộc hoặc da tổng hợp |
| 64052000 | - Có mũ giày bằng vật liệu dệt |
| 64059000 | - Loại khác |
| 64061010 | - - Mũi giày bằng kim loại |
| 64061090 | - - Loại khác |
| 64062010 | - - Bằng cao su |
| 64062020 | - - Bằng plastic |
| 64069010 | - - Bằng gỗ |
| 64069021 | - - - Bằng sắt hoặc thép |
| 64069022 | - - - Bằng đồng |
| 64069023 | - - - Bằng nhôm |
| 64069029 | - - - Loại khác |
| 64069041 | - - - Tấm lót giày |
| 64069042 | - - - Đế giày đã hoàn thiện (SEN) |
| 64069049 | - - - Loại khác |
| 64069051 | - - - Tấm lót giày |
| 64069052 | - - - Đế giày đã hoàn thiện (SEN) |
| 64069059 | - - - Loại khác |
| 64069091 | - - - Ghệt, ống ôm sát chân (leggings) và các loại tương tự và bộ phận của chúng |
| 64069099 | - - - Loại khác |
| 65010000 | Các loại thân mũ hình nón, hình chuông bằng phớt (nỉ, dạ), chưa dựng theo khuôn, chưa làm vành; thân mũ chóp bằng và thân mũ hình trụ (kể cả thân mũ hình trụ đa giác), bằng phớt (nỉ, dạ) |
| 65020000 | Các loại thân mũ, được làm bằng cách tết hoặc ghép các dải làm bằng vật liệu bất kỳ, chưa dựng theo khuôn, chưa làm vành, chưa có lót, chưa có trang trí |
| 65040000 | Các loại mũ và các vật đội đầu khác, được làm bằng cách tết hoặc ghép các dải làm bằng chất liệu bất kỳ, đã hoặc chưa có lót hoặc trang trí |
| 65050010 | - Mũ và các vật đội đầu sử dụng cho mục đích tôn giáo |
| 65050020 | - Lưới bao tóc |
| 65050090 | - Loại khác |
| 65061010 | - - Mũ bảo hiểm cho người đi xe máy |
| 65061020 | - - Mũ bảo hộ công nghiệp và mũ bảo hiểm cho lính cứu hỏa, trừ mũ bảo hộ bằng thép |
| 65061030 | - - Mũ bảo hộ bằng thép |
| 65061040 | - - Mũ dùng trong chơi water-polo |
| 65061090 | - - Loại khác |
| 65069100 | - - Bằng cao su hoặc plastic |
| 65069910 | - - - Bằng da lông |
| 65069990 | - - - Loại khác |
| 65070000 | Băng lót vành trong thân mũ, lớp lót, lớp bọc, cốt, khung, lưỡi trai và quai, dùng để sản xuất mũ và các vật đội đầu khác |
| 66011000 | - Dù che trong vườn hoặc các loại ô, dù tương tự |
| 66019100 | - - Có cán kiểu ống lồng |
| 66019900 | - - Loại khác |
| 66020000 | Ba toong, gậy tay cầm có thể chuyển thành ghế, roi, gậy điều khiển, roi điều khiển súc vật thồ, kéo và các loại tương tự |
| 66032000 | - Khung ô, kể cả khung có gắn với cán (thân gậy) |
| 66039010 | - - Cho hàng hóa thuộc nhóm 66.01 |
| 66039020 | - - Cho hàng hóa thuộc nhóm 66.02 |
| 67010000 | Da và các bộ phận khác của loài chim có lông vũ hoặc lông tơ, lông vũ, các phần của lông vũ, lông tơ và các sản phẩm làm từ chúng (trừ các mặt hàng thuộc nhóm 05.05 và các ống, lông cánh, lông đuôi đã chế biến) |
| 67021000 | - Bằng plastic |
| 67029010 | - - Bằng giấy |
| 67029020 | - - Bằng vật liệu dệt |
| 67029090 | - - Loại khác |
| 67030000 | Tóc người, đã được chải, chuốt, tẩy hoặc xử lý bằng cách khác; lông cừu hoặc lông động vật khác hoặc các loại vật liệu dệt khác, được chế biến để dùng làm tóc giả hoặc sản phẩm tương tự |
| 67041100 | - - Bộ tóc giả hoàn chỉnh |
| 67041900 | - - Loại khác |
| 67042000 | - Bằng tóc người |
| 67049000 | - Bằng vật liệu khác |
| 68010000 | Các loại đá lát, đá lát lề đường và phiến đá lát đường, bằng đá tự nhiên (trừ đá phiến) |
| 68021000 | - Đá lát, đá khối và các sản phẩm tương tự, có hoặc không ở dạng hình chữ nhật (kể cả dạng hình vuông), mà mặt lớn nhất của nó có thể nằm gọn trong một hình vuông có cạnh nhỏ hơn 7 cm; đá hạt, đá dăm và bột đá đã nhuộm màu nhân tạo |
| 68022100 | - - Đá hoa (marble), tra-véc-tin và thạch cao tuyết hoa |
| 68022300 | - - Đá granit |
| 68022910 | - - - Đá vôi khác |
| 68022990 | - - - Loại khác |
| 68029110 | - - - Đá hoa (marble) |
| 68029190 | - - - Loại khác |
| 68029200 | - - Đá vôi khác |
| 68029310 | - - - Dạng tấm đã được đánh bóng |
| 68029390 | - - - Loại khác |
| 68029900 | - - Đá khác |
| 68030000 | Đá phiến đã gia công và các sản phẩm làm bằng đá phiến hoặc làm bằng đá phiến kết khối (từ bột đá phiến kết lại thành khối) |
| 68041000 | - Đá nghiền (thớt cối xay) và đá mài để nghiền, mài hoặc xay thành bột |
| 68042100 | - - Bằng kim cương tự nhiên hoặc kim cương nhân tạo đã được kết khối |
| 68042200 | - - Bằng vật liệu mài đã được kết khối hoặc bằng gốm khác |
| 68042300 | - - Bằng đá tự nhiên |
| 68043000 | - Đá mài hoặc đá đánh bóng bằng tay |
| 68051000 | - Trên nền chỉ bằng vải dệt |
| 68052000 | - Trên nền chỉ bằng giấy hoặc bìa |
| 68053000 | - Trên nền bằng vật liệu khác |
| 68061000 | - Sợi xỉ, bông len đá (rock wool) và các loại sợi khoáng tương tự (kể cả hỗn hợp của chúng), ở dạng rời, dạng tấm hoặc dạng cuộn |
| 68062000 | - Vermiculite nung nở, đất sét trương nở, xỉ bọt và các loại vật liệu quặng khoáng trương nở tương tự (kể cả hỗn hợp của chúng) |
| 68069000 | - Loại khác |
| 68071000 | - Dạng cuộn |
| 68079010 | - - Tấm lát (tiles) |
| 68079090 | - - Loại khác |
| 68080020 | - Ngói lợp mái |
| 68080040 | - Tấm lát (tiles) khác |
| 68080091 | - - Từ xơ thực vật |
| 68080099 | - - Loại khác |
| 68091100 | - - Được phủ mặt hoặc gia cố chỉ bằng giấy hoặc bìa |
| 68091910 | - - - Tấm lát (tiles) |
| 68091990 | - - - Loại khác |
| 68099010 | - - Khuôn bằng thạch cao dùng trong nha khoa |
| 68099090 | - - Loại khác |
| 68101100 | - - Gạch và gạch khối xây dựng |
| 68101910 | - - - Tấm lát (tiles) |
| 68101990 | - - - Loại khác |
| 68109110 | - - - Cọc xây dựng bằng bê tông (SEN) |
| 68109190 | - - - Loại khác |
| 68109900 | - - Loại khác |
| 68114010 | - - Tấm làn sóng |
| 68114021 | - - - Gạch lát nền hoặc ốp tường chứa plastic |
| 68114022 | - - - Dùng để lợp mái, ốp bề mặt hoặc làm vách ngăn |
| 68114029 | - - - Loại khác |
| 68114030 | - - Ống hoặc ống dẫn |
| 68114040 | - - Các phụ kiện để ghép nối ống hoặc ống dẫn |
| 68114050 | - - Các sản phẩm khác, của loại sử dụng cho xây dựng |
| 68114090 | - - Loại khác |
| 68118100 | - - Tấm làn sóng |
| 68118210 | - - - Gạch lát nền hoặc ốp tường chứa plastic |
| 68118220 | - - - Dùng để lợp mái, ốp bề mặt hoặc làm vách ngăn |
| 68118290 | - - - Loại khác |
| 68118910 | - - - Ống hoặc ống dẫn |
| 68118920 | - - - Các phụ kiện để ghép nối ống hoặc ống dẫn |
| 68118930 | - - - Các sản phẩm khác, của loại sử dụng cho xây dựng |
| 68118990 | - - - Loại khác |
| 68128020 | - - Quần áo |
| 68128030 | - - Giấy, bìa cứng và nỉ |
| 68128050 | - - Phụ kiện quần áo, giày dép và vật đội đầu; sợi crocidolite đã được gia công; các hỗn hợp với thành phần cơ bản là crocidolite hoặc có thành phần cơ bản là crocidolite và magie carbonat; sợi và chỉ; sợi bện (cord) và dây, đã hoặc chưa bện; vải dệt kim hoặc dệt thoi |
| 68128090 | - - Loại khác |
| 68129110 | - - - Quần áo |
| 68129190 | - - - Loại khác |
| 68129920 | - - - Gạch lát nền hoặc ốp tường |
| 68129930 | - - - Giấy, bìa cứng và nỉ |
| 68129940 | - - - Vật liệu ghép nối làm bằng sợi amiăng ép, ở dạng tấm hoặc cuộn |
| 68129951 | - - - - Các hỗn hợp với thành phần cơ bản là amiăng hoặc có thành phần cơ bản là amiăng và magie carbonat loại dùng để sản xuất các mặt hàng thuộc nhóm 68.13 |
| 68129959 | - - - - Loại khác |
| 68129990 | - - - Loại khác |
| 68132010 | - - Lót và đệm phanh |
| 68132090 | - - Loại khác |
| 68138100 | - - Lót và đệm phanh |
| 68138900 | - - Loại khác |
| 68141000 | - Tấm, tấm mỏng và dải bằng mica đã được kết khối hoặc tái chế, có hoặc không có lớp nền phụ trợ |
| 68149000 | - Loại khác |
| 68151100 | - - Xơ carbon |
| 68151200 | - - Vải dệt từ xơ carbon |
| 68151310 | - - - Sợi hoặc chỉ |
| 68151390 | - - - Loại khác |
| 68151910 | - - - Sợi hoặc chỉ |
| 68151920 | - - - Gạch xây, phiến lát, gạch lát sàn, các loại vật liệu dùng để lát và các sản phẩm xây dựng tương tự |
| 68151990 | - - - Loại khác |
| 68152000 | - Sản phẩm từ than bùn |
| 68159100 | - - Có chứa magiezit, magiê oxit ở dạng periclase, dolomit kể cả ở dạng dolime, hoặc cromit |
| 68159900 | - - Loại khác |
| 69010000 | Gạch, gạch khối, tấm lát (tiles) và các loại hàng gốm, sứ khác làm từ bột silic hóa thạch (ví dụ, đất tảo cát, đá tảo silic hoặc diatomit) hoặc từ các loại đất silic tương tự |
| 69021000 | - Có hàm lượng trên 50% tính theo khối lượng là một hoặc nhiều nguyên tố magie (Mg), canxi (Ca) hoặc crom (Cr), thể hiện ở dạng magie oxit (MgO), canxi oxit (CaO) hoặc crom oxit (Cr2O3) |
| 69022000 | - Có hàm lượng trên 50% tính theo khối lượng là oxit nhôm (Al2O3), đioxit silic (SiO2) hoặc hỗn hợp hoặc hợp chất của các chất này |
| 69029000 | - Loại khác |
| 69031000 | - Có hàm lượng trên 50% tính theo khối lượng là carbon tự do |
| 69032000 | - Có hàm lượng trên 50% tính theo khối lượng là oxit nhôm (Al2O3) hoặc hỗn hợp hoặc hợp chất của oxit nhôm và của đioxit silic (SiO2) |
| 69039000 | - Loại khác |
| 69041000 | - Gạch xây dựng |
| 69049000 | - Loại khác |
| 69051000 | - Ngói lợp mái |
| 69059000 | - Loại khác |
| 69060000 | Ống dẫn, máng dẫn, máng thoát nước và các phụ kiện để lắp ráp bằng gốm, sứ |
| 69072110 | - - - Tấm lót của loại sử dụng cho máy nghiền, không tráng men(SEN) |
| 69072121 | - - - - Gạch lát đường, lát nền và lòng lò hoặc gạch ốp tường, không tráng men |
| 69072122 | - - - - Loại khác, không tráng men |
| 69072123 | - - - - Gạch lát đường, lát nền và lòng lò hoặc gạch ốp tường, đã tráng men |
| 69072124 | - - - - Loại khác, đã tráng men |
| 69072191 | - - - - Gạch lát đường, lát nền và lòng lò hoặc gạch ốp tường, không tráng men |
| 69072192 | - - - - Loại khác, không tráng men |
| 69072193 | - - - - Gạch lát đường, lát nền và lòng lò hoặc gạch ốp tường, đã tráng men |
| 69072194 | - - - - Loại khác, đã tráng men |
| 69072211 | - - - - Gạch lát đường, lát nền và lòng lò hoặc gạch ốp tường, không tráng men |
| 69072212 | - - - - Loại khác, không tráng men |
| 69072213 | - - - - Gạch lát đường, lát nền và lòng lò hoặc gạch ốp tường, đã tráng men |
| 69072214 | - - - - Loại khác, đã tráng men |
| 69072291 | - - - - Gạch lát đường, lát nền và lòng lò hoặc gạch ốp tường, không tráng men |
| 69072292 | - - - - Loại khác, không tráng men |
| 69072293 | - - - - Gạch lát đường, lát nền và lòng lò hoặc gạch ốp tường, đã tráng men |
| 69072294 | - - - - Loại khác, đã tráng men |
| 69072311 | - - - - Gạch lát đường, lát nền và lòng lò hoặc gạch ốp tường, không tráng men |
| 69072312 | - - - - Loại khác, không tráng men |
| 69072313 | - - - - Gạch lát đường, lát nền và lòng lò hoặc gạch ốp tường, đã tráng men |
| 69072314 | - - - - Loại khác, đã tráng men |
| 69072391 | - - - - Gạch lát đường, lát nền và lòng lò hoặc gạch ốp tường, không tráng men |
| 69072392 | - - - - Loại khác, không tráng men |
| 69072393 | - - - - Gạch lát đường, lát nền và lòng lò hoặc gạch ốp tường, đã tráng men |
| 69072394 | - - - - Loại khác, đã tráng men |
| 69073011 | - - - Có mặt lớn nhất có thể nằm gọn trong một hình vuông có cạnh dưới 7 cm |
| 69073019 | - - - Loại khác |
| 69073091 | - - - Có mặt lớn nhất có thể nằm gọn trong một hình vuông có cạnh dưới 7 cm |
| 69073099 | - - - Loại khác |
| 69074010 | - - Của loại sử dụng để lót máy nghiền, không tráng men |
| 69074021 | - - - Không tráng men |
| 69074022 | - - - Đã tráng men |
| 69074091 | - - - Không tráng men |
| 69074092 | - - - Đã tráng men |
| 69091100 | - - Bằng sứ |
| 69091200 | - - Các sản phẩm có độ cứng tương đương từ 9 trở lên trong thang đo độ cứng Mohs |
| 69091900 | - - Loại khác |
| 69099000 | - Loại khác |
| 69101000 | - Bằng sứ |
| 69109000 | - Loại khác |
| 69111000 | - Bộ đồ ăn và bộ đồ nhà bếp |
| 69119000 | - Loại khác |
| 69120000 | Bộ đồ ăn, bộ đồ nhà bếp, đồ gia dụng và đồ vệ sinh bằng gốm, trừ loại bằng sứ |
| 69131010 | - - Hộp đựng thuốc lá và gạt tàn trang trí |
| 69131090 | - - Loại khác |
| 69139010 | - - Hộp đựng thuốc lá và gạt tàn trang trí |
| 69139090 | - - Loại khác |
| 69141000 | - Bằng sứ |
| 69149000 | - Loại khác |
| 70010000 | Thủy tinh vụn và thủy tinh phế liệu và mảnh vụn khác, trừ thủy tinh từ ống đèn tia ca-tốt hoặc thủy tinh hoạt tính khác thuộc nhóm 85.49; thủy tinh ở dạng khối |
| 70021000 | - Dạng hình cầu |
| 70022000 | - Dạng thanh |
| 70023110 | - - - Loại sử dụng để sản xuất ống chân không(SEN) |
| 70023190 | - - - Loại khác |
| 70023210 | - - - Loại sử dụng để sản xuất ống chân không(SEN) |
| 70023230 | - - - Ống thủy tinh borosilicate của loại sử dụng để sản xuất ống dạng phial/ampoule |
| 70023240 | - - - Loại khác, của loại thủy tinh borosilicate trung tính trong suốt, có đường kính từ 3 mm đến 22 mm |
| 70023290 | - - - Loại khác |
| 70023910 | - - - Loại sử dụng để sản xuất ống chân không(SEN) |
| 70023920 | - - - Loại khác, của loại thủy tinh borosilicate trung tính trong suốt, có đường kính từ 3 mm đến 22 mm |
| 70023990 | - - - Loại khác |
| 70031210 | - - - Thủy tinh quang học, chưa được gia công về mặt quang học |
| 70031220 | - - - Loại khác, hình vuông hoặc hình chữ nhật, đã hoặc chưa cắt một hoặc nhiều góc (SEN) |
| 70031290 | - - - Loại khác |
| 70031910 | - - - Thủy tinh quang học, chưa được gia công về mặt quang học |
| 70031920 | - - - Loại khác, hình vuông hoặc hình chữ nhật, đã hoặc chưa cắt một hoặc nhiều góc (SEN) |
| 70031990 | - - - Loại khác |
| 70032010 | - - Hình vuông hoặc hình chữ nhật, đã hoặc chưa cắt một hoặc nhiều góc (SEN) |
| 70032090 | - - Loại khác |
| 70033010 | - - Hình vuông hoặc hình chữ nhật, đã hoặc chưa cắt một hoặc nhiều góc (SEN) |
| 70033090 | - - Loại khác |
| 70042010 | - - Kính quang học, chưa được gia công về mặt quang học |
| 70042020 | - - Loại khác, hình vuông hoặc hình chữ nhật, đã hoặc chưa cắt một hoặc nhiều góc (SEN) |
| 70042090 | - - Loại khác |
| 70049010 | - - Kính quang học, chưa được gia công về mặt quang học |
| 70049020 | - - Loại khác, hình vuông hoặc hình chữ nhật, đã hoặc chưa cắt một hoặc nhiều góc (SEN) |
| 70049090 | - - Loại khác |
| 70051010 | - - Kính quang học, chưa được gia công về mặt quang học |
| 70051090 | - - Loại khác |
| 70052110 | - - - Kính quang học, chưa được gia công về mặt quang học |
| 70052120 | - - - Loại khác, hình vuông hoặc hình chữ nhật, đã hoặc chưa cắt một hoặc nhiều góc (SEN) |
| 70052190 | - - - Loại khác |
| 70052910 | - - - Kính quang học, chưa được gia công về mặt quang học |
| 70052920 | - - - Loại khác, hình vuông hoặc hình chữ nhật, đã hoặc chưa cắt một hoặc nhiều góc (SEN) |
| 70052990 | - - - Loại khác |
| 70053010 | - - Hình vuông hoặc hình chữ nhật, đã hoặc chưa cắt một hoặc nhiều góc (SEN) |
| 70053090 | - - Loại khác |
| 70060010 | - Kính quang học, chưa được gia công về mặt quang học |
| 70060090 | - Loại khác |
| 70071110 | - - - Phù hợp dùng cho xe thuộc Chương 87 |
| 70071120 | - - - Phù hợp dùng cho phương tiện bay hoặc tàu vũ trụ thuộc Chương 88 |
| 70071190 | - - - Loại khác |
| 70071910 | - - - Phù hợp dùng cho các máy thuộc nhóm 84.29 hoặc 84.30 |
| 70071990 | - - - Loại khác |
| 70072110 | - - - Phù hợp dùng cho xe thuộc Chương 87 |
| 70072120 | - - - Phù hợp dùng cho phương tiện bay hoặc tàu vũ trụ thuộc Chương 88 |
| 70072190 | - - - Loại khác |
| 70072910 | - - - Phù hợp dùng cho các máy thuộc nhóm 84.29 hoặc 84.30 |
| 70072990 | - - - Loại khác |
| 70080000 | Kính hộp nhiều lớp |
| 70091000 | - Gương chiếu hậu dùng cho xe |
| 70099100 | - - Chưa có khung |
| 70099200 | - - Có khung |
| 70101000 | - Ống dạng ampoule |
| 70102000 | - Nút chai, nắp đậy và các loại nắp khác |
| 70109010 | - - Bình lớn có vỏ bọc ngoài và bình thót cổ |
| 70109040 | - - Chai, lọ và ống dạng phial, để đựng thuốc kháng sinh, huyết thanh và các chất tiêm truyền khác; chai để đựng dung dịch tiêm, truyền tĩnh mạch |
| 70109091 | - - - Có dung tích trên 1 lít |
| 70109099 | - - - Loại khác |
| 70111010 | - - Trụ (stem) giữ dây tóc bóng đèn |
| 70111090 | - - Loại khác |
| 70112000 | - Dùng cho ống đèn tia ca-tốt |
| 70119000 | - Loại khác |
| 70131000 | - Bằng gốm thủy tinh |
| 70132200 | - - Bằng pha lê chì |
| 70132800 | - - Loại khác |
| 70133300 | - - Bằng pha lê chì |
| 70133700 | - - Loại khác |
| 70134100 | - - Bằng pha lê chì |
| 70134200 | - - Bằng thủy tinh có hệ số giãn nở tuyến tính không quá 5 x 10-6 độ Kelvin khi ở nhiệt độ từ 0oC đến 300oC |
| 70134900 | - - Loại khác |
| 70139100 | - - Bằng pha lê chì |
| 70139900 | - - Loại khác |
| 70140010 | - Loại phù hợp dùng cho xe có động cơ |
| 70140090 | - Loại khác |
| 70151000 | - Các loại kính hiệu chỉnh dùng cho kính đeo mắt |
| 70159010 | - - Kính đồng hồ thời gian hoặc đồng hồ cá nhân |
| 70159090 | - - Loại khác |
| 70161000 | - Thủy tinh dạng khối và đồ thủy tinh nhỏ khác, có hoặc không có lớp lót nền, dùng để khảm hoặc các mục đích trang trí tương tự |
| 70169000 | - Loại khác |
| 70171010 | - - Ống thạch anh dùng trong lò phản ứng và vòng kẹp được thiết kế để chèn vào lò luyện khuếch tán và lò ôxi hóa để sản xuất tấm bán dẫn mỏng |
| 70171090 | - - Loại khác |
| 70172000 | - Bằng thủy tinh khác có hệ số giãn nở tuyến tính không quá 5 x 10-6 độ Kelvin khi ở nhiệt độ từ 0oC đến 300oC |
| 70179000 | - Loại khác |
| 70181010 | - - Hạt bi thủy tinh |
| 70181090 | - - Loại khác |
| 70182000 | - Vi cầu thủy tinh có đường kính không quá 1 mm |
| 70189010 | - - Mắt thủy tinh(SEN) |
| 70189090 | - - Loại khác |
| 70191100 | - - Sợi bện đã cắt đoạn, chiều dài không quá 50 mm |
| 70191200 | - - Sợi thô |
| 70191300 | - - Cúi sợi (sliver), sợi xe (yarn) khác |
| 70191400 | - - Chiếu (mat) được liên kết bằng cơ học |
| 70191500 | - - Chiếu (mat) được liên kết hóa học |
| 70191900 | - - Loại khác |
| 70196100 | - - Vải dệt thoi khổ đóng từ sợi thô |
| 70196200 | - - Vải dệt khổ đóng khác từ sợi thô |
| 70196300 | - - Vải dệt thoi khổ đóng, dệt vân điểm, từ sợi xe, không tráng hoặc ép lớp |
| 70196400 | - - Vải dệt thoi khổ đóng, dệt vân điểm, tù sợi xe, được tráng hoặc ép lớp |
| 70196500 | - - Vải dệt thoi khổ mở có chiều rộng không quá 30 cm |
| 70196600 | - - Vải dệt thoi khổ mở có chiều rộng trên 30 cm |
| 70196900 | - - Loại khác |
| 70197100 | - - Voan (tấm mỏng) |
| 70197200 | - - Vải dệt khổ đóng khác |
| 70197300 | - - Vải dệt khổ mở khác |
| 70198010 | - - Len thủy tinh |
| 70198020 | - - Các sản phẩm từ len thủy tinh |
| 70199020 | - - Rèm (blinds)(SEN) |
| 70199030 | - - Xơ thủy tinh, trừ len thủy tinh |
| 70199040 | - - Vật liệu bọc ngoài đường ống bằng sợi thủy tinh đã được thấm tẩm nhựa đường hoặc nhựa than đá(SEN) |
| 70199050 | - - Vải dệt thoi từ sợi thô |
| 70199090 | - - Loại khác |
| 70200011 | - - Loại dùng để sản xuất các sản phẩm acrylic(SEN) |
| 70200019 | - - Loại khác |
| 70200020 | - Ống thạch anh dùng trong lò phản ứng và vòng kẹp được thiết kế để chèn vào lò luyện khuếch tán và lò ôxi hóa để sản xuất tấm bán dẫn mỏng |
| 70200030 | - Ruột phích hoặc ruột bình chân không khác |
| 70200040 | - Ống chân không sử dụng trong bình nước nóng năng lượng mặt trời |
| 70200090 | - Loại khác |
| 71011000 | - Ngọc trai tự nhiên |
| 71012100 | - - Chưa được gia công |
| 71012200 | - - Đã gia công |
| 71021000 | - Kim cương chưa được phân loại |
| 71022100 | - - Chưa gia công hoặc mới chỉ được cắt, tách một cách đơn giản hoặc mới chỉ được chuốt hoặc mài sơ qua |
| 71022900 | - - Loại khác |
| 71023100 | - - Chưa gia công hoặc mới chỉ được cắt, tách một cách đơn giản hoặc mới chỉ được chuốt hoặc mài sơ qua |
| 71023900 | - - Loại khác |
| 71031010 | - - Rubi |
| 71031020 | - - Ngọc bích (nephrite và jadeite) |
| 71031090 | - - Loại khác |
| 71039110 | - - - Rubi |
| 71039190 | - - - Loại khác |
| 71039900 | - - Loại khác |
| 71041010 | - - Chưa được gia công |
| 71041020 | - - Đã gia công |
| 71042100 | - - Kim cương |
| 71042900 | - - Loại khác |
| 71049100 | - - Kim cương |
| 71049900 | - - Loại khác |
| 71051000 | - Của kim cương |
| 71059000 | - Loại khác |
| 71061000 | - Dạng bột |
| 71069100 | - - Chưa gia công |
| 71069200 | - - Dạng bán thành phẩm |
| 71070000 | Kim loại cơ bản được dát phủ bạc, chưa gia công quá mức bán thành phẩm |
| 71081100 | - - Dạng bột |
| 71081210 | - - - Dạng cục, thỏi hoặc thanh đúc |
| 71081290 | - - - Loại khác |
| 71081300 | - - Dạng bán thành phẩm khác |
| 71082000 | - Dạng tiền tệ |
| 71090000 | Kim loại cơ bản hoặc bạc, dát phủ vàng, chưa được gia công quá mức bán thành phẩm |
| 71101110 | - - - Dạng cục, thỏi, thanh đúc hoặc dạng bột |
| 71101190 | - - - Loại khác |
| 71101900 | - - Loại khác |
| 71102110 | - - - Dạng cục, thỏi, thanh đúc hoặc dạng bột |
| 71102190 | - - - Loại khác |
| 71102900 | - - Loại khác |
| 71103110 | - - - Dạng cục, thỏi, thanh đúc hoặc dạng bột |
| 71103190 | - - - Loại khác |
| 71103900 | - - Loại khác |
| 71104110 | - - - Dạng cục, thỏi, thanh đúc hoặc dạng bột |
| 71104190 | - - - Loại khác |
| 71104900 | - - Loại khác |
| 71110010 | - Bạc hoặc vàng, mạ bạch kim |
| 71110090 | - Loại khác |
| 71123000 | - Tro (xỉ) có chứa kim loại quý hoặc các hợp chất kim loại quý |
| 71129100 | - - Từ vàng, kể cả kim loại dát phủ vàng trừ mảnh vụn có chứa các kim loại quý khác |
| 71129200 | - - Từ bạch kim, kể cả kim loại dát phủ bạch kim trừ mảnh vụn có chứa các kim loại quý khác |
| 71129910 | - - - Từ bạc, kể cả kim loại dát phủ bạc trừ mảnh vụn có chứa các kim loại quý khác |
| 71129990 | - - - Loại khác |
| 71131110 | - - - Bộ phận |
| 71131190 | - - - Loại khác |
| 71131910 | - - - Bộ phận |
| 71131990 | - - - Loại khác |
| 71132010 | - - Bộ phận |
| 71132090 | - - Loại khác |
| 71141100 | - - Bằng bạc, đã hoặc chưa mạ hoặc dát phủ kim loại quý khác |
| 71141900 | - - Bằng kim loại quý khác, đã hoặc chưa mạ hoặc dát phủ kim loại quý |
| 71142000 | - Bằng kim loại cơ bản dát phủ kim loại quý |
| 71151000 | - Vật xúc tác ở dạng tấm đan hoặc lưới, bằng bạch kim |
| 71159010 | - - Bằng vàng hoặc bạc |
| 71159020 | - - Bằng kim loại dát phủ vàng hoặc bạc |
| 71159090 | - - Loại khác |
| 71161000 | - Bằng ngọc trai tự nhiên hoặc nuôi cấy |
| 71162000 | - Bằng đá quý hoặc đá bán quý (tự nhiên, tổng hợp hoặc tái tạo) |
| 71171110 | - - - Bộ phận |
| 71171190 | - - - Loại khác |
| 71171910 | - - - Vòng |
| 71171920 | - - - Các đồ trang sức khác |
| 71171990 | - - - Bộ phận |
| 71179010 | - - Vòng |
| 71179020 | - - Các đồ trang sức khác |
| 71179094 | - - - Làm toàn bộ bằng plastic, thủy tinh, gỗ, vật liệu khắc từ mai rùa, ngà, xương, sừng, san hô, xà cừ và các loại động vật khác đã gia công, vật liệu khắc từ thực vật đã gia công, vật liệu khắc từ khoáng sản đã gia công, hoặc bằng sứ |
| 71179099 | - - - Loại khác |
| 71181010 | - - Tiền bằng bạc |
| 71181090 | - - Loại khác |
| 71189010 | - - Tiền bằng vàng, loại pháp định (*) hoặc không phải loại pháp định |
| 71189020 | - - Tiền bằng bạc, loại pháp định (*) |
| 71189090 | - - Loại khác |
| 72011000 | - Gang thỏi không hợp kim có hàm lượng phospho chiếm từ 0,5% trở xuống tính theo khối lượng |
| 72012000 | - Gang thỏi không hợp kim có hàm lượng phospho chiếm trên 0,5% tính theo khối lượng |
| 72015000 | - Gang thỏi hợp kim; gang kính |
| 72021100 | - - Có hàm lượng carbon trên 2% tính theo khối lượng |
| 72021900 | - - Loại khác |
| 72022100 | - - Có hàm lượng silic trên 55% tính theo khối lượng |
| 72022900 | - - Loại khác |
| 72023000 | - Fero - silic - mangan |
| 72024100 | - - Có hàm lượng carbon trên 4% tính theo khối lượng |
| 72024900 | - - Loại khác |
| 72025000 | - Fero - silic - crôm |
| 72026000 | - Fero - niken |
| 72027000 | - Fero - molipđen |
| 72028000 | - Fero - vonfram và fero - silic - vonfram |
| 72029100 | - - Fero - titan và fero - silic - titan |
| 72029200 | - - Fero - vanadi |
| 72029300 | - - Fero - niobi |
| 72029900 | - - Loại khác |
| 72031000 | - Các sản phẩm chứa sắt được hoàn nguyên trực tiếp từ quặng sắt |
| 72039000 | - Loại khác |
| 72041000 | - Phế liệu và mảnh vụn của gang đúc |
| 72042100 | - - Bằng thép không gỉ |
| 72042900 | - - Loại khác |
| 72043000 | - Phế liệu và mảnh vụn của sắt hoặc thép tráng thiếc |
| 72044100 | - - Phoi tiện, phoi bào, mảnh vỡ, vảy cán, mạt cưa, mạt giũa, phoi cắt và bavia, đã hoặc chưa được ép thành khối hoặc đóng thành kiện, bánh, bó |
| 72044900 | - - Loại khác |
| 72045000 | - Thỏi đúc phế liệu nấu lại |
| 72051000 | - Hạt |
| 72052100 | - - Của thép hợp kim |
| 72052900 | - - Loại khác |
| 72061010 | - - Có hàm lượng carbon trên 0,6% tính theo khối lượng |
| 72061090 | - - Loại khác |
| 72069000 | - Loại khác |
| 72071100 | - - Mặt cắt ngang hình chữ nhật (kể cả hình vuông), có chiều rộng nhỏ hơn hai lần chiều dày |
| 72071210 | - - - Phôi dẹt (dạng phiến) (SEN) |
| 72071290 | - - - Loại khác |
| 72071900 | - - Loại khác |
| 72072010 | - - - Phôi dẹt (dạng phiến) (SEN) |
| 72072021 | - - - - Dạng khối được tạo hình thô bằng cách rèn; phôi dạng tấm |
| 72072029 | - - - - Loại khác |
| 72072091 | - - - Phôi dẹt (dạng phiến) (SEN) |
| 72072092 | - - - - Dạng khối được tạo hình thô bằng cách rèn; phôi dạng tấm |
| 72072099 | - - - - Loại khác |
| 72081000 | - Dạng cuộn, chưa được gia công quá mức cán nóng, có hình dập nổi |
| 72082500 | - - Chiều dày từ 4,75 mm trở lên |
| 72082600 | - - Chiều dày từ 3 mm đến dưới 4,75 mm |
| 72082711 | - - - - Có hàm lượng carbon từ 0,6% trở lên tính theo khối lượng |
| 72082719 | - - - - Loại khác |
| 72082791 | - - - - Có hàm lượng carbon từ 0,6% trở lên tính theo khối lượng |
| 72082799 | - - - - Loại khác |
| 72083600 | - - Chiều dày trên 10 mm |
| 72083700 | - - Chiều dày từ 4,75 mm đến 10 mm |
| 72083800 | - - Chiều dày từ 3 mm đến dưới 4,75 mm |
| 72083910 | - - - Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo khối lượng và chiều dày không quá 0,17 mm |
| 72083920 | - - - Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo khối lượng và chiều dày trên 0,17 mm nhưng không quá 1,5 mm |
| 72083930 | - - - Có hàm lượng carbon từ 0,6% trở lên tính theo khối lượng và chiều dày không quá 1,5 mm |
| 72083940 | - - - Chiều dày trên 2 mm, độ bền kéo tối đa 550 Mpa và chiều rộng không quá 1.250 mm |
| 72083990 | - - - Loại khác |
| 72084000 | - Không ở dạng cuộn, chưa được gia công quá mức cán nóng, có hình dập nổi trên bề mặt |
| 72085100 | - - Chiều dày trên 10 mm |
| 72085200 | - - Chiều dày từ 4,75 mm đến 10 mm |
| 72085300 | - - Chiều dày từ 3 mm đến dưới 4,75 mm |
| 72085410 | - - - Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo khối lượng và chiều dày không quá 0,17 mm |
| 72085490 | - - - Loại khác |
| 72089010 | - - Dạng lượn sóng |
| 72089020 | - - Loại khác, có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo khối lượng và chiều dày không quá 0,17 mm |
| 72089090 | - - Loại khác |
| 72091500 | - - Có chiều dày từ 3 mm trở lên |
| 72091610 | - - - Chiều rộng không quá 1.250 mm |
| 72091690 | - - - Loại khác |
| 72091710 | - - - Chiều rộng không quá 1.250 mm |
| 72091790 | - - - Loại khác |
| 72091810 | - - - Tấm thép đen (tôn đen) cán để tráng thiếc (Tin - mill blackplate - TMBP) |
| 72091891 | - - - - Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo khối lượng và chiều dày không quá 0,17 mm |
| 72091899 | - - - - Loại khác |
| 72092500 | - - Có chiều dày từ 3 mm trở lên |
| 72092610 | - - - Chiều rộng không quá 1.250 mm |
| 72092690 | - - - Loại khác |
| 72092710 | - - - Chiều rộng không quá 1.250 mm |
| 72092790 | - - - Loại khác |
| 72092810 | - - - Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo khối lượng và chiều dày không quá 0,17 mm |
| 72092890 | - - - Loại khác |
| 72099010 | - - Dạng lượn sóng |
| 72099090 | - - Loại khác |
| 72101110 | - - - Có hàm lượng carbon từ 0,6% trở lên tính theo khối lượng |
| 72101190 | - - - Loại khác |
| 72101210 | - - - Có hàm lượng carbon từ 0,6% trở lên tính theo khối lượng |
| 72101290 | - - - Loại khác |
| 72102010 | - - Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo khối lượng và chiều dày không quá 1,5 mm |
| 72102090 | - - Loại khác |
| 72103011 | - - - Chiều dày không quá 1,2 mm |
| 72103012 | - - - Chiều dày trên 1,2 mm nhưng không quá 1,5 mm |
| 72103019 | - - - Loại khác |
| 72103091 | - - - Chiều dày không quá 1,2 mm |
| 72103099 | - - - Loại khác |
| 72104111 | - - - - Chiều dày không quá 1,2 mm |
| 72104112 | - - - - Chiều dày trên 1,2 mm nhưng không quá 1,5 mm |
| 72104119 | - - - - Loại khác |
| 72104191 | - - - - Chiều dày không quá 1,2 mm |
| 72104199 | - - - - Loại khác |
| 72104911 | - - - - Được phủ, mạ hoặc tráng kẽm bằng phương pháp hợp kim hóa bề mặt, có hàm lượng carbon dưới 0,04% tính theo khối lượng và chiều dày không quá 1,2 mm |
| 72104914 | - - - - Được phủ, mạ hoặc tráng bằng hợp kim kẽm – nhôm - magiê, có chiều dày không quá 1,2 mm |
| 72104915 | - - - - Được phủ, mạ hoặc tráng bằng hợp kim kẽm – nhôm - magiê, có chiều dày trên 1,2 mm nhưng không quá 1,5 mm |
| 72104916 | - - - - Được phủ, mạ hoặc tráng bằng hợp kim kẽm – nhôm - magiê, có chiều dày trên 1,5 mm |
| 72104917 | - - - - Loại khác, chiều dày không quá 1,2 mm |
| 72104918 | - - - - Loại khác, chiều dày trên 1,2 mm nhưng không quá 1,5 mm |
| 72104919 | - - - - Loại khác |
| 72104991 | - - - - Chiều dày không quá 1,2 mm |
| 72104999 | - - - - Loại khác |
| 72105000 | - Được phủ, mạ hoặc tráng bằng oxit crom hoặc bằng crom và oxit crom |
| 72106111 | - - - - Chiều dày không quá 1,2 mm |
| 72106112 | - - - - Chiều dày trên 1,2 mm nhưng không quá 1,5 mm |
| 72106119 | - - - - Loại khác |
| 72106191 | - - - - Chiều dày không quá 1,2 mm |
| 72106192 | - - - - Loại khác, dạng lượn sóng |
| 72106199 | - - - - Loại khác |
| 72106911 | - - - - Chiều dày không quá 1,2 mm |
| 72106919 | - - - - Loại khác |
| 72106991 | - - - - Chiều dày không quá 1,2 mm |
| 72106999 | - - - - Loại khác |
| 72107012 | - - - Được sơn sau khi phủ, mạ kẽm |
| 72107013 | - - - Được sơn sau khi phủ, mạ bằng hợp kim nhôm - kẽm |
| 72107019 | - - - Loại khác |
| 72107021 | - - - Được sơn |
| 72107029 | - - - Loại khác |
| 72107091 | - - - Được sơn |
| 72107099 | - - - Loại khác |
| 72109010 | - - Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo khối lượng và chiều dày không quá 1,5 mm |
| 72109090 | - - Loại khác |
| 72111312 | - - - - Dạng lượn sóng |
| 72111313 | - - - - Dạng đai và dải(SEN) |
| 72111314 | - - - - Tấm phổ dụng (SEN) |
| 72111319 | - - - - Loại khác |
| 72111392 | - - - - Dạng đai và dải(SEN) |
| 72111393 | - - - - Tấm phổ dụng (SEN) |
| 72111399 | - - - - Loại khác |
| 72111414 | - - - - Dạng lượn sóng |
| 72111415 | - - - - Dạng cuộn để cán lại (SEN) |
| 72111416 | - - - - Dạng đai và dải(SEN) |
| 72111417 | - - - - Tấm phổ dụng (SEN) |
| 72111419 | - - - - Loại khác |
| 72111494 | - - - - Dạng đai và dải(SEN) |
| 72111495 | - - - - Tấm phổ dụng (SEN) |
| 72111499 | - - - - Loại khác |
| 72111913 | - - - - Dạng đai và dải; tấm phổ dụng(SEN) |
| 72111914 | - - - - Dạng lượn sóng |
| 72111919 | - - - - Loại khác |
| 72111991 | - - - - Dạng đai và dải; tấm phổ dụng(SEN) |
| 72111999 | - - - - Loại khác |
| 72112310 | - - - Dạng lượn sóng |
| 72112320 | - - - Dạng đai và dải(SEN), chiều rộng không quá 400 mm |
| 72112330 | - - - Loại khác, chiều dày không quá 0,17 mm |
| 72112390 | - - - Loại khác |
| 72112910 | - - - Dạng lượn sóng |
| 72112920 | - - - Dạng đai và dải(SEN), chiều rộng không quá 400 mm |
| 72112930 | - - - Loại khác, chiều dày không quá 0,17 mm |
| 72112990 | - - - Loại khác |
| 72119011 | - - - Dạng đai và dải(SEN), có chiều rộng không quá 25 mm |
| 72119012 | - - - Dạng đai và dải(SEN), có chiều rộng trên 400 mm |
| 72119013 | - - - Dạng lượn sóng |
| 72119014 | - - - Loại khác, chiều dày không quá 0,17 mm |
| 72119019 | - - - Loại khác |
| 72119091 | - - - Chiều dày không quá 0,17 mm |
| 72119099 | - - - Loại khác |
| 72121011 | - - - Dạng đai và dải(SEN), có chiều rộng không quá 25 mm |
| 72121014 | - - - Dạng đai và dải(SEN), có chiều rộng trên 400 mm |
| 72121019 | - - - Loại khác |
| 72121094 | - - - Dạng đai và dải(SEN), chiều rộng không quá 400 mm |
| 72121099 | - - - Loại khác |
| 72122010 | - - Dạng đai và dải(SEN), chiều rộng không quá 400 mm |
| 72122020 | - - Loại khác, có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo khối lượng và chiều dày không quá 1,5 mm |
| 72122090 | - - Loại khác |
| 72123011 | - - - Dạng đai và dải(SEN), có chiều rộng không quá 25 mm |
| 72123012 | - - - Dạng đai và dải(SEN), có chiều rộng trên 25 mm nhưng không quá 400 mm |
| 72123013 | - - - Loại khác, chiều dày không quá 1,5 mm |
| 72123014 | - - - Loại khác, được tráng kẽm bằng phương pháp hợp kim hóa bề mặt có hàm lượng carbon dưới 0,04% tính theo khối lượng |
| 72123019 | - - - Loại khác |
| 72123090 | - - Loại khác |
| 72124011 | - - - Dạng đai và dải(SEN), chiều rộng không quá 400 mm |
| 72124012 | - - - Dạng đai và dải khác(SEN) |
| 72124013 | - - - Loại khác, được sơn sau khi phủ, mạ kẽm |
| 72124014 | - - - Loại khác, được sơn sau khi phủ, mạ hợp kim nhôm - kẽm |
| 72124019 | - - - Loại khác |
| 72124091 | - - - Dạng đai và dải(SEN), chiều rộng không quá 400 mm |
| 72124099 | - - - Loại khác |
| 72125014 | - - - Dạng đai và dải(SEN), chiều rộng trên 25 mm; tấm phổ dụng (SEN) |
| 72125019 | - - - Loại khác |
| 72125023 | - - - Dạng đai và dải(SEN), có chiều rộng không quá 25 mm |
| 72125024 | - - - Dạng đai và dải khác; tấm phổ dụng(SEN) |
| 72125029 | - - - Loại khác |
| 72125093 | - - - Dạng đai và dải(SEN), có chiều rộng không quá 25 mm |
| 72125094 | - - - Dạng đai và dải khác; tấm phổ dụng(SEN) |
| 72125099 | - - - Loại khác |
| 72126011 | - - - Dạng đai và dải(SEN) |
| 72126012 | - - - Loại khác, chiều dày không quá 1,5 mm |
| 72126019 | - - - Loại khác |
| 72126091 | - - - Dạng đai và dải(SEN) |
| 72126099 | - - - Loại khác |
| 72131010 | - - Có đường kính mặt cắt ngang hình tròn không quá 50 mm |
| 72131090 | - - Loại khác |
| 72132000 | - Loại khác, bằng thép dễ cắt gọt |
| 72139110 | - - - Loại dùng để sản xuất que hàn (SEN) |
| 72139120 | - - - Thép cốt bê tông |
| 72139130 | - - - Loại khác, có hàm lượng carbon từ 0,6% trở lên, hàm lượng photpho không quá 0,03% và hàm lượng lưu huỳnh không quá 0,035% tính theo khối lượng |
| 72139190 | - - - Loại khác |
| 72139910 | - - - Loại dùng để sản xuất que hàn (SEN) |
| 72139920 | - - - Thép cốt bê tông |
| 72139990 | - - - Loại khác |
| 72141011 | - - - Có mặt cắt ngang hình tròn |
| 72141019 | - - - Loại khác |
| 72141021 | - - - Có mặt cắt ngang hình tròn |
| 72141029 | - - - Loại khác |
| 72142031 | - - - - Thép cốt bê tông |
| 72142039 | - - - - Loại khác |
| 72142041 | - - - - Thép cốt bê tông |
| 72142049 | - - - - Loại khác |
| 72142051 | - - - - Thép cốt bê tông |
| 72142059 | - - - - Loại khác |
| 72142061 | - - - - Thép cốt bê tông |
| 72142069 | - - - - Loại khác |
| 72143010 | - - Có mặt cắt ngang hình tròn |
| 72143090 | - - Loại khác |
| 72149111 | - - - - Có hàm lượng carbon từ 0,38% trở lên và hàm lượng mangan dưới 1,15% tính theo khối lượng |
| 72149112 | - - - - Có hàm lượng carbon từ 0,17% đến 0,46% và hàm lượng mangan từ 1,2% đến dưới 1,65% tính theo khối lượng |
| 72149119 | - - - - Loại khác |
| 72149120 | - - - Có hàm lượng carbon từ 0,6% trở lên tính theo khối lượng |
| 72149911 | - - - - Có hàm lượng mangan dưới 1,15% tính theo khối lượng |
| 72149919 | - - - - Loại khác |
| 72149991 | - - - - Có hàm lượng carbon dưới 0,38%, hàm lượng phốt pho không quá 0,05% và hàm lượng lưu huỳnh không quá 0,05% tính theo khối lượng |
| 72149992 | - - - - Có hàm lượng carbon từ 0,38% trở lên và hàm lượng mangan dưới 1,15% tính theo khối lượng |
| 72149993 | - - - - Có hàm lượng carbon từ 0,17% đến dưới 0,46% và hàm lượng mangan từ 1,2% đến dưới 1,65% tính theo khối lượng |
| 72149999 | - - - - Loại khác |
| 72151010 | - - Có mặt cắt ngang hình tròn |
| 72151090 | - - Loại khác |
| 72155010 | - - Có hàm lượng carbon từ 0,6% trở lên tính theo khối lượng, trừ dạng mặt cắt ngang hình tròn |
| 72155091 | - - - Thép cốt bê tông |
| 72155099 | - - - Loại khác |
| 72159010 | - - Thép cốt bê tông |
| 72159091 | - - - Có mặt cắt ngang hình tròn |
| 72159099 | - - - Loại khác |
| 72161000 | - Hình chữ U, I hoặc H, chưa được gia công quá mức cán nóng, kéo nóng hoặc ép đùn, có chiều cao dưới 80 mm |
| 72162110 | - - - Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo khối lượng |
| 72162190 | - - - Loại khác |
| 72162200 | - - Hình chữ T |
| 72163110 | - - - Có hàm lượng carbon từ 0,6% trở lên tính theo khối lượng |
| 72163190 | - - - Loại khác |
| 72163210 | - - - Chiều dày từ 5 mm trở xuống |
| 72163290 | - - - Loại khác |
| 72163311 | - - - - Chiều dày của cạnh (flange) không nhỏ hơn chiều dày của thân (web) |
| 72163319 | - - - - Loại khác |
| 72163390 | - - - Loại khác |
| 72164010 | - - Có hàm lượng carbon từ 0,6% trở lên tính theo khối lượng |
| 72164090 | - - Loại khác |
| 72165011 | - - - Có hàm lượng carbon từ 0,6% trở lên tính theo khối lượng |
| 72165019 | - - - Loại khác |
| 72165091 | - - - Có hàm lượng carbon từ 0,6% trở lên tính theo khối lượng |
| 72165099 | - - - Loại khác |
| 72166100 | - - Thu được từ các sản phẩm cán phẳng |
| 72166900 | - - Loại khác |
| 72169110 | - - - Dạng góc, trừ góc đục lỗ, rãnh, có hàm lượng carbon từ 0,6% trở lên tính theo khối lượng |
| 72169190 | - - - Loại khác |
| 72169900 | - - Loại khác |
| 72171010 | - - Có hàm lượng carbon dưới 0,25% tính theo khối lượng |
| 72171022 | - - - Dây dẹt cuộn tang; dây loại sử dụng để làm dây tao cho bê tông dự ứng lực; dây thép dễ cắt gọt |
| 72171029 | - - - Loại khác |
| 72171032 | - - - Dây làm nan hoa; dây dẹt cuộn tang; dây thép dễ cắt gọt |
| 72171033 | - - - Dây loại sử dụng để làm dây tao cho bê tông dự ứng lực |
| 72171039 | - - - Loại khác |
| 72172010 | - - Có hàm lượng carbon dưới 0,25% tính theo khối lượng |
| 72172020 | - - Có hàm lượng carbon từ 0,25% đến dưới 0,45% tính theo khối lượng |
| 72172091 | - - - Dây thép dùng làm lõi cho cáp dẫn điện bằng nhôm (ACSR) (SEN) |
| 72172099 | - - - Loại khác |
| 72173011 | - - - Phủ, mạ hoặc tráng thiếc |
| 72173019 | - - - Loại khác |
| 72173020 | - - Có hàm lượng carbon từ 0,25% đến dưới 0,6% tính theo khối lượng |
| 72173033 | - - - Dây thép phủ đồng thau dùng trong sản xuất lốp cao su loại bơm hơi (dây tanh) |
| 72173034 | - - - Dây thép phủ hợp kim đồng loại khác dùng để làm lốp cao su loại bơm hơi (dây tanh) |
| 72173035 | - - - Loại khác, phủ, mạ hoặc tráng thiếc |
| 72173039 | - - - Loại khác |
| 72179010 | - - Có hàm lượng carbon dưới 0,25% tính theo khối lượng |
| 72179090 | - - Loại khác |
| 72181000 | - Ở dạng thỏi đúc và dạng thô khác |
| 72189100 | - - Có mặt cắt ngang hình chữ nhật (trừ hình vuông) |
| 72189900 | - - Loại khác |
| 72191100 | - - Chiều dày trên 10 mm |
| 72191200 | - - Chiều dày từ 4,75 mm đến 10 mm |
| 72191300 | - - Chiều dày từ 3 mm đến dưới 4,75 mm |
| 72191400 | - - Chiều dày dưới 3 mm |
| 72192100 | - - Chiều dày trên 10 mm |
| 72192200 | - - Chiều dày từ 4,75 mm đến 10 mm |
| 72192300 | - - Chiều dày từ 3 mm đến dưới 4,75 mm |
| 72192400 | - - Chiều dày dưới 3 mm |
| 72193100 | - - Chiều dày từ 4,75 mm trở lên |
| 72193200 | - - Chiều dày từ 3 mm đến dưới 4,75 mm |
| 72193300 | - - Chiều dày trên 1 mm đến dưới 3 mm |
| 72193400 | - - Chiều dày từ 0,5 mm đến 1 mm |
| 72193500 | - - Chiều dày dưới 0,5 mm |
| 72199000 | - Loại khác |
| 72201110 | - - - Dạng đai và dải(SEN), chiều rộng không quá 400 mm |
| 72201190 | - - - Loại khác |
| 72201210 | - - - Dạng đai và dải(SEN), chiều rộng không quá 400 mm |
| 72201290 | - - - Loại khác |
| 72202010 | - - Dạng đai và dải(SEN), chiều rộng không quá 400 mm |
| 72202090 | - - Loại khác |
| 72209010 | - - Dạng đai và dải(SEN), chiều rộng không quá 400 mm |
| 72209090 | - - Loại khác |
| 72210000 | Thanh và que thép không gỉ được cán nóng, dạng cuộn cuốn không đều |
| 72221100 | - - Có mặt cắt ngang hình tròn |
| 72221900 | - - Loại khác |
| 72222010 | - - Có mặt cắt ngang hình tròn |
| 72222090 | - - Loại khác |
| 72223010 | - - Có mặt cắt ngang hình tròn |
| 72223090 | - - Loại khác |
| 72224010 | - - Chưa được gia công quá mức cán nóng, kéo nóng hoặc ép đùn qua khuôn |
| 72224090 | - - Loại khác |
| 72230010 | - Có mặt cắt ngang trên 13 mm |
| 72230090 | - Loại khác |
| 72241000 | - Ở dạng thỏi đúc và dạng thô khác |
| 72249000 | - Loại khác |
| 72251100 | - - Các hạt (cấu trúc tế vi) kết tinh có định hướng |
| 72251900 | - - Loại khác |
| 72253010 | - - Thép gió |
| 72253090 | - - Loại khác |
| 72254010 | - - Thép gió |
| 72254090 | - - Loại khác |
| 72255010 | - - Thép gió |
| 72255090 | - - Loại khác |
| 72259110 | - - - Thép gió |
| 72259190 | - - - Loại khác |
| 72259210 | - - - Thép gió |
| 72259220 | - - - Loại khác, được phủ, mạ hoặc tráng bằng hợp kim kẽm - nhôm - magiê |
| 72259290 | - - - Loại khác |
| 72259910 | - - - Thép gió |
| 72259990 | - - - Loại khác |
| 72261110 | - - - Dạng đai và dải(SEN), chiều rộng không quá 400 mm |
| 72261190 | - - - Loại khác |
| 72261910 | - - - Dạng đai và dải(SEN), chiều rộng không quá 400 mm |
| 72261990 | - - - Loại khác |
| 72262010 | - - Dạng đai và dải(SEN), chiều rộng không quá 400 mm |
| 72262090 | - - Loại khác |
| 72269110 | - - - Dạng đai và dải(SEN), chiều rộng không quá 400 mm |
| 72269190 | - - - Loại khác |
| 72269210 | - - - Dạng đai và dải(SEN), chiều rộng không quá 400 mm |
| 72269290 | - - - Loại khác |
| 72269911 | - - - - Được phủ, mạ hoặc tráng kẽm |
| 72269919 | - - - - Loại khác |
| 72269991 | - - - - Được phủ, mạ hoặc tráng kẽm |
| 72269999 | - - - - Loại khác |
| 72271000 | - Bằng thép gió |
| 72272000 | - Bằng thép mangan - silic |
| 72279010 | - - Có hàm lượng crôm từ 0,5% trở lên tính theo khối lượng |
| 72279090 | - - Loại khác |
| 72281010 | - - Có mặt cắt ngang hình tròn |
| 72281090 | - - Loại khác |
| 72282011 | - - - Chưa được gia công quá mức cán nóng, kéo nóng hoặc ép đùn qua khuôn |
| 72282019 | - - - Loại khác |
| 72282091 | - - - Chưa được gia công quá mức cán nóng, kéo nóng hoặc ép đùn qua khuôn |
| 72282099 | - - - Loại khác |
| 72283010 | - - Có mặt cắt ngang hình tròn |
| 72283090 | - - Loại khác |
| 72284010 | - - Có mặt cắt ngang hình tròn |
| 72284090 | - - Loại khác |
| 72285010 | - - Có mặt cắt ngang hình tròn |
| 72285090 | - - Loại khác |
| 72286010 | - - Có mặt cắt ngang hình tròn |
| 72286090 | - - Loại khác |
| 72287010 | - - Chưa được gia công quá mức cán nóng, kéo nóng hoặc ép đùn qua khuôn |
| 72287090 | - - Loại khác |
| 72288011 | - - - Có mặt cắt ngang hình tròn |
| 72288019 | - - - Loại khác |
| 72288090 | - - Loại khác |
| 72292000 | - Bằng thép mangan - silic |
| 72299021 | - - - Có hàm lượng crôm từ 0,5% trở lên tính theo khối lượng |
| 72299029 | - - - Loại khác |
| 72299030 | - - Loại khác, bằng thép gió |
| 72299091 | - - - Có hàm lượng crôm từ 0,5% trở lên tính theo khối lượng |
| 72299099 | - - - Loại khác |
| 73011000 | - Cọc cừ |
| 73012000 | - Dạng góc, khuôn và hình |
| 73021000 | - Ray |
| 73023000 | - Lưỡi ghi, ghi chéo, cần bẻ ghi và các đoạn nối chéo khác |
| 73024000 | - Thanh nối ray và tấm đế |
| 73029010 | - - Tà vẹt (dầm ngang) |
| 73029090 | - - Loại khác |
| 73030011 | - - Ống và ống dẫn không có đầu nối (SEN) |
| 73030019 | - - Loại khác |
| 73030091 | - - Với đường kính ngoài không quá 100 mm |
| 73030099 | - - Loại khác |
| 73041100 | - - Bằng thép không gỉ |
| 73041900 | - - Loại khác |
| 73042210 | - - - Có giới hạn chảy(1) dưới 80.000 psi và không có ren ở đầu ống |
| 73042290 | - - - Loại khác |
| 73042310 | - - - Có giới hạn chảy(1) dưới 80.000 psi và không có ren ở đầu ống |
| 73042390 | - - - Loại khác |
| 73042410 | - - - Ống chống và ống có giới hạn chảy(1) dưới 80.000 psi và không có ren ở đầu ống |
| 73042420 | - - - Ống chống và ống có giới hạn chảy(1) dưới 80.000 psi và có ren ở đầu ống |
| 73042430 | - - - Ống chống và ống có giới hạn chảy(1) từ 80.000 psi trở lên, có hoặc không có ren ở đầu ống |
| 73042910 | - - - Ống chống và ống có giới hạn chảy(1) dưới 80.000 psi và không có ren ở đầu ống |
| 73042920 | - - - Ống chống và ống có giới hạn chảy(1) dưới 80.000 psi và có ren ở đầu ống |
| 73042930 | - - - Ống chống và ống có giới hạn chảy(1) từ 80.000 psi trở lên, có hoặc không có ren ở đầu ống |
| 73043110 | - - - Ống chống và ống nối của cần khoan có ren trong và ren ngoài (SEN) |
| 73043120 | - - - Ống dẫn chịu áp lực cao có khả năng chịu áp lực không nhỏ hơn 42.000 psi |
| 73043140 | - - - Loại khác, có đường kính ngoài dưới 140 mm và hàm lượng carbon dưới 0,45% tính theo khối lượng |
| 73043190 | - - - Loại khác |
| 73043920 | - - - Ống dẫn chịu áp lực cao có khả năng chịu áp lực không nhỏ hơn 42.000 psi |
| 73043940 | - - - Loại khác, có đường kính ngoài dưới 140 mm và hàm lượng carbon dưới 0,45% tính theo khối lượng |
| 73043990 | - - - Loại khác |
| 73044100 | - - Được kéo nguội hoặc cán nguội (ép nguội) |
| 73044900 | - - Loại khác |
| 73045110 | - - - Ống chống và ống nối của cần khoan có ren trong và ren ngoài (SEN) |
| 73045120 | - - - Ống dẫn chịu áp lực cao có giới hạn chảy (1) không nhỏ hơn 42.000 psi |
| 73045190 | - - - Loại khác |
| 73045910 | - - - Ống dẫn chịu áp lực cao có giới hạn chảy (1) không nhỏ hơn 42.000 psi |
| 73045990 | - - - Loại khác |
| 73049010 | - - Ống dẫn chịu áp lực cao có giới hạn chảy (1) không nhỏ hơn 42.000 psi |
| 73049030 | - - Loại khác, có đường kính ngoài dưới 140 mm và hàm lượng carbon dưới 0,45% tính theo khối lượng |
| 73049090 | - - Loại khác |
| 73051100 | - - Hàn chìm theo chiều dọc bằng hồ quang |
| 73051210 | - - - Hàn điện trở (ERW) |
| 73051290 | - - - Loại khác |
| 73051910 | - - - Hàn chìm xoắn hoặc xoắn ốc bằng hồ quang |
| 73051990 | - - - Loại khác |
| 73052000 | - Ống chống sử dụng trong khoan dầu hoặc khí |
| 73053110 | - - - Ống và ống dẫn bằng thép không gỉ |
| 73053190 | - - - Loại khác |
| 73053910 | - - - Ống dẫn chịu áp lực cao có giới hạn chảy (1) không nhỏ hơn 42.000 psi |
| 73053990 | - - - Loại khác |
| 73059000 | - Loại khác |
| 73061110 | - - - Hàn điện trở theo chiều dọc (ERW) |
| 73061190 | - - - Loại khác |
| 73061910 | - - - Hàn điện trở theo chiều dọc (ERW) |
| 73061920 | - - - Hàn chìm xoắn hoặc xoắn ốc bằng hồ quang |
| 73061990 | - - - Loại khác |
| 73062100 | - - Hàn, bằng thép không gỉ |
| 73062900 | - - Loại khác |
| 73063011 | - - - Với đường kính ngoài dưới 12,5 mm |
| 73063019 | - - - Loại khác |
| 73063021 | - - - Với đường kính ngoài dưới 12,5 mm |
| 73063029 | - - - Loại khác |
| 73063030 | - - Ống loại được sử dụng làm ống bọc (ống nhiệt) dùng cho các bộ phận phát nhiệt của bàn là điện phẳng hoặc nồi cơm điện, có đường kính ngoài không quá 12 mm |
| 73063041 | - - - Với đường kính ngoài dưới 12,5 mm |
| 73063049 | - - - Loại khác |
| 73063091 | - - - Với đường kính trong từ 12,5 mm trở lên, đường kính ngoài dưới 140 mm và hàm lượng carbon dưới 0,45% tính theo khối lượng |
| 73063092 | - - - Với đường kính trong dưới 12,5 mm |
| 73063099 | - - - Loại khác |
| 73064011 | - - - Với đường kính ngoài không quá 12,5 mm |
| 73064019 | - - - Loại khác |
| 73064020 | - - Ống và ống dẫn bằng thép không gỉ, có đường kính ngoài trên 105 mm |
| 73064030 | - - Ống và ống dẫn có chứa hàm lượng niken ít nhất là 30% tính theo khối lượng, với đường kính ngoài không quá 10 mm |
| 73064090 | - - Loại khác |
| 73065011 | - - - Với đường kính ngoài dưới 12,5 mm |
| 73065019 | - - - Loại khác |
| 73065091 | - - - Với đường kính ngoài dưới 12,5 mm |
| 73065099 | - - - Loại khác |
| 73066110 | - - - Có đường chéo ngoài của mặt cắt ngang dưới 12,5 mm |
| 73066190 | - - - Loại khác |
| 73066910 | - - - Có đường chéo ngoài của mặt cắt ngang dưới 12,5 mm |
| 73066990 | - - - Loại khác |
| 73069011 | - - - Có đường chéo ngoài của mặt cắt ngang dưới 12,5 mm |
| 73069019 | - - - Loại khác |
| 73069091 | - - - Ống dẫn chịu áp lực cao có giới hạn chảy (1) không nhỏ hơn 42.000 psi, đường kính trong nhỏ hơn 12,5 mm |
| 73069094 | - - - Các loại ống dẫn chịu áp lực cao khác, có đường kính ngoài nhỏ hơn 12,5 mm |
| 73069095 | - - - Các loại ống dẫn chịu áp lực cao khác, có đường kính ngoài từ 12,5 mm trở lên |
| 73069096 | - - - Loại khác, có đường chéo ngoài của mặt cắt ngang dưới 12,5 mm |
| 73069097 | - - - Loại khác, có đường kính trong trên 12,5 mm, đường kính ngoài nhỏ hơn 140 mm và chứa dưới 0,45% carbon tính theo khối lượng |
| 73069099 | - - - Loại khác |
| 73071110 | - - - Phụ kiện của ống hoặc ống dẫn không có đầu nối (SEN) |
| 73071190 | - - - Loại khác |
| 73071900 | - - Loại khác |
| 73072110 | - - - Có đường kính trong dưới 15 cm |
| 73072190 | - - - Loại khác |
| 73072210 | - - - Có đường kính trong dưới 15 cm |
| 73072290 | - - - Loại khác |
| 73072310 | - - - Có đường kính trong dưới 15 cm |
| 73072390 | - - - Loại khác |
| 73072910 | - - - Có đường kính trong dưới 15 cm |
| 73072990 | - - - Loại khác |
| 73079110 | - - - Có đường kính trong dưới 15 cm |
| 73079190 | - - - Loại khác |
| 73079210 | - - - Có đường kính trong dưới 15 cm |
| 73079290 | - - - Loại khác |
| 73079310 | - - - Có đường kính trong dưới 15 cm |
| 73079390 | - - - Loại khác |
| 73079910 | - - - Có đường kính trong dưới 15 cm |
| 73079990 | - - - Loại khác |
| 73081010 | - - Dạng cấu kiện tiền chế được lắp ráp bằng các khớp nối (SEN) |
| 73081090 | - - Loại khác |
| 73082011 | - - - Dạng cấu kiện tiền chế được lắp ráp bằng các khớp nối (SEN) |
| 73082019 | - - - Loại khác |
| 73082021 | - - - Dạng cấu kiện tiền chế được lắp ráp bằng các khớp nối (SEN) |
| 73082029 | - - - Loại khác |
| 73083010 | - - Cửa ra vào, có độ dày từ 6 mm đến 8 mm |
| 73083090 | - - Loại khác |
| 73084010 | - - Dạng cấu kiện tiền chế được lắp ráp bằng các khớp nối (SEN) |
| 73084090 | - - Loại khác |
| 73089020 | - - Dạng cấu kiện tiền chế được lắp ráp bằng các khớp nối (SEN) |
| 73089040 | - - Tấm hoặc lá mạ kẽm được làm lượn sóng và uốn cong dùng trong ống dẫn, cống ngầm hoặc đường hầm (SEN) |
| 73089050 | - - Khung ray dùng để vận chuyển công-ten-nơ trên tàu thủy (SEN) |
| 73089060 | - - Máng đỡ cáp điện có lỗ (SEN) |
| 73089092 | - - - Lan can bảo vệ |
| 73089099 | - - - Loại khác |
| 73090011 | - - Được lót hoặc được cách nhiệt |
| 73090019 | - - Loại khác |
| 73090091 | - - Được lót hoặc được cách nhiệt |
| 73090099 | - - Loại khác |
| 73101010 | - - Được tráng thiếc |
| 73101091 | - - - Được đúc, rèn hoặc dập, ở dạng thô |
| 73101099 | - - - Loại khác |
| 73102111 | - - - - Được tráng thiếc |
| 73102119 | - - - - Loại khác |
| 73102191 | - - - - Được tráng thiếc |
| 73102199 | - - - - Loại khác |
| 73102911 | - - - - Được tráng thiếc |
| 73102919 | - - - - Loại khác |
| 73102991 | - - - - Được tráng thiếc |
| 73102992 | - - - - Được đúc, rèn hoặc dập khác, ở dạng thô |
| 73102999 | - - - - Loại khác |
| 73110021 | - - Có dung tích từ 30 lít trở lên, nhưng dưới 110 lít, dùng để chứa khí tự nhiên nén (CNG) hoặc khí tự nhiên hóa lỏng (LNG) cho ô tô |
| 73110022 | - - Có dung tích từ 110 lít trở lên, dùng để chứa khí tự nhiên nén (CNG) hoặc khí tự nhiên hóa lỏng (LNG) cho ô tô |
| 73110023 | - - Có dung tích dưới 30 lít, dùng để chứa khí dầu mỏ hóa lỏng (LPG) |
| 73110024 | - - Có dung tích từ 30 lít trở lên nhưng dưới 110 lít, dùng để chứa khí dầu mỏ hóa lỏng (LPG) |
| 73110025 | - - Loại khác, dùng để chứa khí dầu mỏ hóa lỏng (LPG) |
| 73110026 | - - Loại khác, có dung tích dưới 30 lít |
| 73110027 | - - Loại khác, có dung tích từ 30 lít trở lên nhưng dưới 110 lít |
| 73110029 | - - Loại khác |
| 73110091 | - - Có dung tích không quá 7,3 lít |
| 73110092 | - - Có dung tích trên 7,3 lít nhưng dưới 30 lít |
| 73110094 | - - Có dung tích từ 30 lít trở lên nhưng dưới 110 lít |
| 73110099 | - - Loại khác |
| 73121010 | - - Cuộn dây bện tao kiểu bọc, dây tao dẹt và dây cáp chống xoắn(1) (SEN) |
| 73121020 | - - Loại được phủ, mạ hoặc tráng bằng đồng thau và có đường kính không quá 3 mm |
| 73121030 | - - Được phủ, mạ hoặc tráng nhôm |
| 73121091 | - - - Dây thép bện tao cho bê tông dự ứng lực |
| 73121099 | - - - Loại khác |
| 73129000 | - Loại khác |
| 73130000 | Dây gai bằng sắt hoặc thép; dây đai xoắn hoặc dây đơn dẹt, có gai hoặc không có gai, và dây đôi xoắn, dùng làm hàng rào, bằng sắt hoặc thép |
| 73141200 | - - Loại đai liền dùng cho máy móc, bằng thép không gỉ |
| 73141400 | - - Tấm đan dệt thoi khác, bằng thép không gỉ |
| 73141910 | - - - Đai liền dùng cho máy móc, trừ loại bằng thép không gỉ |
| 73141990 | - - - Loại khác |
| 73142000 | - Phên, lưới và rào, được hàn ở mắt nối, bằng dây với kích thước mặt cắt ngang tối đa từ 3 mm trở lên và có cỡ mắt lưới từ 100 cm2 trở lên |
| 73143100 | - - Được phủ, mạ hoặc tráng kẽm |
| 73143900 | - - Loại khác |
| 73144100 | - - Được phủ, mạ hoặc tráng kẽm |
| 73144200 | - - Được phủ plastic |
| 73144900 | - - Loại khác |
| 73145000 | - Sản phẩm dạng lưới được tạo hình bằng phương pháp đột dập và kéo giãn thành lưới |
| 73151110 | - - - Xích xe đạp hoặc xích xe mô tô |
| 73151191 | - - - - Xích truyền, có độ dài mắt xích từ 6 mm đến 32 mm |
| 73151199 | - - - - Loại khác |
| 73151210 | - - - Xích xe đạp hoặc xích xe mô tô |
| 73151290 | - - - Loại khác |
| 73151910 | - - - Xích xe đạp hoặc xích xe mô tô |
| 73151990 | - - - Loại khác |
| 73152000 | - Xích trượt |
| 73158100 | - - Nối bằng chốt có ren hai đầu |
| 73158200 | - - Loại khác, ghép nối bằng mối hàn |
| 73158910 | - - - Xích xe đạp hoặc xích xe mô tô |
| 73158990 | - - - Loại khác |
| 73159020 | - - Xích xe đạp hoặc xích xe mô tô |
| 73159090 | - - Loại khác |
| 73160000 | Neo tàu (1), neo móc và các bộ phận của chúng, bằng sắt hoặc thép |
| 73170010 | - Đinh dây |
| 73170020 | - Ghim dập |
| 73170030 | - Đinh giữ ray cho tà vẹt đường ray; bàn chông |
| 73170090 | - Loại khác |
| 73181100 | - - Vít đầu vuông |
| 73181210 | - - - Đường kính ngoài của thân không quá 16 mm |
| 73181290 | - - - Loại khác |
| 73181300 | - - Đinh móc và đinh vòng |
| 73181410 | - - - Đường kính ngoài của thân không quá 16 mm |
| 73181490 | - - - Loại khác |
| 73181510 | - - - Đường kính ngoài của thân không quá 16 mm |
| 73181590 | - - - Loại khác |
| 73181610 | - - - Cho bu lông có đường kính ngoài của thân không quá 16 mm |
| 73181690 | - - - Loại khác |
| 73181910 | - - - Đường kính ngoài của thân không quá 16 mm |
| 73181990 | - - - Loại khác |
| 73182100 | - - Vòng đệm lò xo vênh và vòng đệm hãm khác |
| 73182200 | - - Vòng đệm khác |
| 73182310 | - - - Đường kính ngoài không quá 16 mm |
| 73182390 | - - - Loại khác |
| 73182400 | - - Chốt hãm và chốt định vị |
| 73182910 | - - - Đường kính ngoài của thân không quá 16 mm |
| 73182990 | - - - Loại khác |
| 73194010 | - - Ghim băng |
| 73194020 | - - Các loại ghim khác |
| 73199010 | - - Kim khâu, kim mạng hoặc kim thêu |
| 73199090 | - - Loại khác |
| 73201011 | - - - Dùng cho xe có động cơ thuộc nhóm 87.02, 87.03 hoặc 87.04 |
| 73201012 | - - - Dùng cho xe có động cơ khác |
| 73201019 | - - - Loại khác |
| 73201090 | - - Loại khác |
| 73202011 | - - - Dùng cho xe có động cơ |
| 73202012 | - - - Dùng cho máy làm đất |
| 73202019 | - - - Loại khác |
| 73202090 | - - Loại khác |
| 73209010 | - - Dùng cho xe có động cơ |
| 73209090 | - - Loại khác |
| 73211100 | - - Loại dùng nhiên liệu khí hoặc dùng cả khí và nhiên liệu khác |
| 73211200 | - - Loại dùng nhiên liệu lỏng |
| 73211910 | - - - Loại dùng nhiên liệu rắn |
| 73211990 | - - - Loại khác |
| 73218100 | - - Loại dùng nhiên liệu khí hoặc dùng cả khí và nhiên liệu khác |
| 73218200 | - - Loại dùng nhiên liệu lỏng |
| 73218900 | - - Loại khác, kể cả dụng cụ dùng nhiên liệu rắn |
| 73219010 | - - Của bếp dầu hỏa (SEN) |
| 73219021 | - - - Đầu đốt (burner); các bộ phận được sản xuất bằng quá trình dập hoặc ép(SEN) |
| 73219029 | - - - Loại khác |
| 73219090 | - - Loại khác |
| 73221100 | - - Bằng gang đúc |
| 73221900 | - - Loại khác |
| 73229000 | - Loại khác |
| 73231000 | - Bùi nhùi bằng sắt hoặc thép; miếng cọ nồi và cọ rửa hoặc đánh bóng, găng tay và các loại tương tự |
| 73239110 | - - - Đồ dùng nhà bếp |
| 73239120 | - - - Gạt tàn thuốc lá |
| 73239190 | - - - Loại khác |
| 73239200 | - - Bằng gang đúc, đã tráng men |
| 73239310 | - - - Đồ dùng nhà bếp |
| 73239320 | - - - Gạt tàn thuốc lá |
| 73239390 | - - - Loại khác |
| 73239400 | - - Bằng sắt (trừ gang đúc) hoặc thép, đã tráng men |
| 73239910 | - - - Đồ dùng nhà bếp |
| 73239920 | - - - Gạt tàn thuốc lá |
| 73239990 | - - - Loại khác |
| 73241010 | - - Bồn rửa nhà bếp |
| 73241090 | - - Loại khác |
| 73242110 | - - - Bồn tắm có hình dạng bên trong là hình chữ nhật hoặc hình thuôn (oblong) |
| 73242190 | - - - Loại khác |
| 73242910 | - - - Bồn tắm có hình dạng bên trong là hình chữ nhật hoặc hình thuôn (oblong) |
| 73242990 | - - - Loại khác |
| 73249010 | - - Dùng cho bệ xí hoặc bệ đi tiểu giật nước (loại cố định) |
| 73249091 | - - - Bộ phận của bồn rửa nhà bếp hoặc bồn tắm |
| 73249093 | - - - Bộ phận của bệ xí hoặc bệ đi tiểu giật nước (loại cố định) |
| 73249099 | - - - Loại khác |
| 73251020 | - - Nắp cống, lưới che cống và khung của chúng |
| 73251030 | - - Máng và chén để thu mủ cao su |
| 73251090 | - - Loại khác |
| 73259100 | - - Bi nghiền và các hàng hóa tương tự dùng cho máy nghiền |
| 73259920 | - - - Nắp cống, lưới che cống và khung của chúng |
| 73259990 | - - - Loại khác |
| 73261100 | - - Bi nghiền và các hàng hóa tương tự dùng cho máy nghiền |
| 73261900 | - - Loại khác |
| 73262050 | - - Lồng nuôi gia cầm và loại tương tự |
| 73262060 | - - Bẫy chuột |
| 73262070 | - - Rèm (blinds) và rèm lưới |
| 73262090 | - - Loại khác |
| 73269010 | - - Bánh lái tàu thủy |
| 73269020 | - - Máng và chén để thu mủ cao su |
| 73269030 | - - Bộ kẹp bằng thép không gỉ đã lắp với măng sông cao su dùng cho các ống không có đầu nối và phụ kiện ghép nối bằng gang đúc(SEN) |
| 73269060 | - - Đèn Bunsen |
| 73269070 | - - Móng ngựa; mấu, gai, đinh móc lắp trên giày để thúc ngựa |
| 73269091 | - - - Hộp đựng thuốc lá điếu |
| 73269099 | - - - Loại khác |
| 74010010 | - Sten đồng |
| 74010020 | - Đồng xi măng hóa (đồng kết tủa) |
| 74020010 | - Đồng xốp (blister copper) |
| 74020090 | - Loại khác |
| 74031100 | - - Ca-tốt và các phần của ca-tốt |
| 74031200 | - - Thanh để kéo dây |
| 74031300 | - - Que |
| 74031900 | - - Loại khác |
| 74032100 | - - Hợp kim đồng-kẽm (đồng thau) |
| 74032200 | - - Hợp kim đồng - thiếc (đồng thanh) |
| 74032900 | - - Hợp kim đồng khác (trừ các loại hợp kim đồng chủ thuộc nhóm 74.05) |
| 74040000 | Phế liệu và mảnh vụn của đồng |
| 74050000 | Hợp kim đồng chủ |
| 74061000 | - Bột không có cấu trúc lớp |
| 74062000 | - Bột có cấu trúc lớp; vảy đồng |
| 74071030 | - - Dạng hình |
| 74071041 | - - - Mặt cắt ngang hình vuông hoặc hình chữ nhật |
| 74071049 | - - - Loại khác |
| 74072100 | - - Bằng hợp kim đồng - kẽm (đồng thau) |
| 74072900 | - - Loại khác |
| 74081120 | - - - Có kích thước mặt cắt ngang lớn nhất không quá 8 mm |
| 74081130 | - - - Có kích thước mặt cắt ngang lớn nhất trên 8 mm nhưng không quá 14 mm |
| 74081190 | - - - Loại khác |
| 74081910 | - - - Được phủ, mạ hoặc tráng vàng hoặc bạc (SEN) |
| 74081990 | - - - Loại khác |
| 74082100 | - - Bằng hợp kim đồng - kẽm (đồng thau) |
| 74082200 | - - Bằng hợp kim đồng - niken (đồng kền) hoặc hợp kim đồng - niken - kẽm (bạc-niken) |
| 74082910 | - - - Hợp kim đồng-thiếc (đồng thanh)(SEN) |
| 74082990 | - - - Loại khác |
| 74091100 | - - Dạng cuộn |
| 74091900 | - - Loại khác |
| 74092100 | - - Dạng cuộn |
| 74092900 | - - Loại khác |
| 74093100 | - - Dạng cuộn |
| 74093900 | - - Loại khác |
| 74094000 | - Bằng hợp kim đồng-niken (đồng kền) hoặc hợp kim đồng - niken - kẽm (bạc niken) |
| 74099000 | - Bằng hợp kim đồng khác |
| 74101110 | - - - Tấm ép lớp được dát phủ đồng dùng làm tấm mạch in (SEN) |
| 74101190 | - - - Loại khác |
| 74101200 | - - Bằng hợp kim đồng |
| 74102100 | - - Bằng đồng tinh luyện |
| 74102200 | - - Bằng hợp kim đồng |
| 74111000 | - Bằng đồng tinh luyện |
| 74112100 | - - Bằng hợp kim đồng - kẽm (đồng thau) |
| 74112200 | - - Bằng hợp kim đồng - niken (đồng kền) hoặc hợp kim đồng - niken - kẽm (bạc niken) |
| 74112900 | - - Loại khác |
| 74121000 | - Bằng đồng tinh luyện |
| 74122020 | - - Phụ kiện ghép nối cho ống vòi(SEN) |
| 74122091 | - - - Bằng hợp kim đồng - kẽm (đồng thau) |
| 74122099 | - - - Loại khác |
| 74130011 | - - Cáp |
| 74130019 | - - Loại khác |
| 74130091 | - - Cáp |
| 74130099 | - - Loại khác |
| 74151010 | - - Đinh |
| 74151020 | - - Ghim dập |
| 74151090 | - - Loại khác |
| 74152100 | - - Vòng đệm (kể cả vòng đệm lò xo vênh) |
| 74152900 | - - Loại khác |
| 74153310 | - - - Đinh vít |
| 74153320 | - - - Bu lông và đai ốc |
| 74153900 | - - Loại khác |
| 74181010 | - - Miếng cọ nồi và cọ rửa hoặc đánh bóng, găng tay và các loại tương tự |
| 74181030 | - - Thiết bị nấu hoặc đun nóng dùng trong gia đình, không dùng điện và các bộ phận của các sản phẩm này |
| 74181090 | - - Loại khác |
| 74182000 | - Đồ trang bị trong nhà vệ sinh và các bộ phận của chúng |
| 74192010 | - - Xích và các bộ phận của xích |
| 74192020 | - - Thùng, két, bể chứa và các loại đồ chứa đựng tương tự không gắn các thiết bị cơ khí hoặc thiết bị gia nhiệt |
| 74192090 | - - Loại khác |
| 74198010 | - - Xích và các bộ phận của xích |
| 74198021 | - - - Đai liền cho máy móc |
| 74198029 | - - - Loại khác |
| 74198030 | - - Lò xo |
| 74198040 | - - Hộp đựng thuốc lá điếu |
| 74198050 | - - Thiết bị nấu hoặc đun nóng, trừ loại dùng trong gia đình, và các bộ phận của các sản phẩm này |
| 74198060 | - - Các vật dụng được thiết kế riêng sử dụng trong nghi lễ tôn giáo (SEN) |
| 74198070 | - - A-nốt mạ điện; dụng cụ đo dung tích (trừ loại gia dụng) |
| 74198080 | - - Thùng, két, bể chứa và các loại đồ chứa đựng tương tự có dung tích từ 300 lít trở xuống không gắn thiết bị cơ khí hoặc thiết bị gia nhiệt |
| 74198090 | - - Loại khác |
| 75011000 | - Sten niken |
| 75012000 | - Oxit niken thiêu kết và các sản phẩm trung gian khác của quá trình luyện niken |
| 75021000 | - Niken, không hợp kim |
| 75022000 | - Hợp kim niken |
| 75030000 | Phế liệu và mảnh vụn niken |
| 75040000 | Bột và vảy niken |
| 75051100 | - - Bằng niken, không hợp kim |
| 75051200 | - - Bằng hợp kim niken |
| 75052100 | - - Bằng niken, không hợp kim |
| 75052200 | - - Bằng hợp kim niken |
| 75061000 | - Bằng niken, không hợp kim |
| 75062000 | - Bằng hợp kim niken |
| 75071100 | - - Bằng niken, không hợp kim |
| 75071200 | - - Bằng hợp kim niken |
| 75072000 | - Phụ kiện để ghép nối của ống hoặc ống dẫn |
| 75081000 | - Tấm đan, phên và lưới, bằng dây niken |
| 75089030 | - - Bu lông và đai ốc |
| 75089050 | - - Các sản phẩm mạ điện a-nốt, bao gồm cả các sản phẩm sản xuất bằng phương pháp điện phân |
| 75089090 | - - Loại khác |
| 76011000 | - Nhôm, không hợp kim |
| 76012000 | - Hợp kim nhôm |
| 76020000 | Phế liệu và mảnh vụn nhôm |
| 76031000 | - Bột không có cấu trúc lớp |
| 76032010 | - - Vảy nhôm |
| 76032020 | - - Bột có cấu trúc lớp |
| 76041010 | - - Dạng thanh và que |
| 76041090 | - - Loại khác |
| 76042110 | - - - Loại phù hợp để làm dàn lạnh của máy điều hòa không khí cho xe có động cơ (SEN) |
| 76042120 | - - - Thanh đệm bằng nhôm cho cửa ra vào và cửa sổ (SEN) |
| 76042190 | - - - Loại khác |
| 76042910 | - - - Dạng thanh và que được ép đùn |
| 76042930 | - - - Dạng hình chữ Y dùng cho dây khóa kéo, ở dạng cuộn |
| 76042990 | - - - Loại khác |
| 76051100 | - - Kích thước mặt cắt ngang lớn nhất trên 7 mm |
| 76051910 | - - - Đường kính không quá 0,0508 mm |
| 76051990 | - - - Loại khác |
| 76052100 | - - Kích thước mặt cắt ngang lớn nhất trên 7 mm |
| 76052910 | - - - Có đường kính không quá 0,254 mm |
| 76052990 | - - - Loại khác |
| 76061110 | - - - Được dát phẳng hoặc tạo hình bằng phương pháp cán hoặc ép, nhưng chưa xử lý bề mặt |
| 76061190 | - - - Loại khác |
| 76061220 | - - - Đế bản nhôm, chưa nhạy, dùng trong công nghệ in |
| 76061232 | - - - - Để làm lon (kể cả đáy lon và nắp lon), dạng cuộn(SEN) |
| 76061233 | - - - - Loại khác, bằng hợp kim nhôm 5082 hoặc 5182, có chiều rộng trên 1m, dạng cuộn (SEN) |
| 76061234 | - - - - Loại khác, tấm litô hợp kim HA 1052 độ cứng H19 và hợp kim HA 1050 độ cứng H18 |
| 76061235 | - - - - Loại khác, đã gia công bề mặt |
| 76061239 | - - - - Loại khác |
| 76061290 | - - - Loại khác |
| 76069100 | - - Bằng nhôm, không hợp kim |
| 76069200 | - - Bằng hợp kim nhôm |
| 76071100 | - - Đã được cán nhưng chưa gia công thêm |
| 76071900 | - - Loại khác |
| 76072010 | - - Nhôm lá mỏng cách nhiệt(SEN) |
| 76072091 | - - - Được in hình mẫu, hoặc màu vàng hoặc màu bạc |
| 76072099 | - - - Loại khác |
| 76081000 | - Bằng nhôm, không hợp kim |
| 76082000 | - Bằng hợp kim nhôm |
| 76090000 | Các phụ kiện để ghép nối của ống hoặc ống dẫn (ví dụ, khớp nối đôi, nối khuỷu, măng sông) bằng nhôm |
| 76101010 | - - Cửa ra vào và các loại khung cửa ra vào và ngưỡng cửa ra vào |
| 76101090 | - - Loại khác |
| 76109030 | - - Mái phao trong hoặc mái phao ngoài dùng cho bể chứa xăng dầu(SEN) |
| 76109091 | - - - Cầu và nhịp cầu; tháp hoặc cột lưới |
| 76109099 | - - - Loại khác |
| 76110000 | Các loại bể chứa, két, bình chứa và các loại tương tự, dùng để chứa các loại vật liệu (trừ khí nén hoặc khí hóa lỏng), có dung tích trên 300 lít, bằng nhôm, đã hoặc chưa lót hoặc cách nhiệt, nhưng chưa lắp ghép với thiết bị cơ khí hoặc thiết bị nhiệt |
| 76121000 | - Thùng chứa hình ống có thể xếp lại được |
| 76129010 | - - Đồ chứa được đúc liền phù hợp dùng để đựng sữa tươi (SEN) |
| 76129090 | - - Loại khác |
| 76130000 | Các loại thùng chứa khí nén hoặc khí hóa lỏng bằng nhôm |
| 76141011 | - - - Có đường kính không quá 25,3 mm |
| 76141012 | - - - Có đường kính trên 25,3 mm nhưng không quá 28,28 mm |
| 76141019 | - - - Loại khác |
| 76141090 | - - Loại khác |
| 76149011 | - - - Có đường kính không quá 25,3 mm |
| 76149012 | - - - Có đường kính trên 25,3 mm nhưng không quá 28,28 mm |
| 76149019 | - - - Loại khác |
| 76149090 | - - Loại khác |
| 76151010 | - - Miếng cọ nồi và cọ rửa hoặc đánh bóng, găng tay và các loại tương tự |
| 76151090 | - - Loại khác |
| 76152020 | - - Bô để giường bệnh, bô đi tiểu hoặc bô để phòng ngủ |
| 76152090 | - - Loại khác |
| 76161010 | - - Đinh |
| 76161020 | - - Ghim dập và đinh móc; bulông và đai ốc |
| 76161090 | - - Loại khác |
| 76169100 | - - Tấm đan, phên, lưới và rào, bằng dây nhôm |
| 76169920 | - - - Nhôm bịt đầu ống loại phù hợp dùng để sản xuất bút chì (SEN) |
| 76169930 | - - - Đồng xèng, hình tròn, kích thước chiều dày trên 1/10 đường kính (SEN) |
| 76169940 | - - - Ống chỉ, lõi suốt, guồng quay tơ và sản phẩm tương tự dùng cho sợi dệt |
| 76169951 | - - - - Rèm chớp lật(SEN) |
| 76169959 | - - - - Loại khác |
| 76169960 | - - - Máng và chén để hứng mủ cao su |
| 76169970 | - - - Hộp đựng thuốc lá điếu |
| 76169980 | - - - Sản phẩm dạng lưới được tạo hình bằng phương pháp đột dập và kéo giãn thành lưới |
| 76169990 | - - - Loại khác |
| 78011000 | - Chì tinh luyện |
| 78019100 | - - Có hàm lượng antimon tính theo khối lượng là lớn nhất so với hàm lượng của các nguyên tố khác ngoài chì |
| 78019900 | - - Loại khác |
| 78020000 | Phế liệu và mảnh vụn chì |
| 78041110 | - - - Chiều dày không quá 0,15 mm |
| 78041190 | - - - Loại khác |
| 78041900 | - - Loại khác |
| 78042000 | - Bột và vảy chì |
| 78060020 | - Thanh, que, dạng hình và dây |
| 78060030 | - Các loại ống, ống dẫn và phụ kiện để ghép nối của ống hoặc ống dẫn (ví dụ, khớp nối đôi, nối khuỷu, măng sông) |
| 78060040 | - Len chì; vòng đệm; tấm điện a-nốt |
| 78060090 | - Loại khác |
| 79011100 | - - Có hàm lượng kẽm từ 99,99% trở lên tính theo khối lượng |
| 79011200 | - - Có hàm lượng kẽm dưới 99,99% tính theo khối lượng |
| 79012000 | - Hợp kim kẽm |
| 79020000 | Phế liệu và mảnh vụn kẽm |
| 79031000 | - Bụi kẽm |
| 79039000 | - Loại khác |
| 79040000 | Kẽm ở dạng thanh, que, hình và dây |
| 79050040 | - Chiều dày không quá 0,15 mm |
| 79050090 | - Loại khác |
| 79070030 | - Ống máng, mái nhà, khung cửa sổ của mái nhà và các cấu kiện xây dựng khác |
| 79070040 | - Các loại ống, ống dẫn và phụ kiện để ghép nối của ống hoặc ống dẫn (ví dụ, khớp nối đôi, nối khuỷu, măng sông) |
| 79070091 | - - Hộp đựng thuốc lá điếu; gạt tàn thuốc lá |
| 79070092 | - - Các sản phẩm gia dụng khác |
| 79070093 | - - Tấm điện a-nốt; khuôn tô (stencil plates); đinh, đinh bấm, đai ốc, bu lông, đinh vít, đinh tán và những sản phẩm chốt tương tự; miếng kẽm hình lục giác dùng để sản xuất pin(SEN) |
| 79070099 | - - Loại khác |
| 80011000 | - Thiếc, không hợp kim |
| 80012000 | - Hợp kim thiếc |
| 80020000 | Phế liệu và mảnh vụn thiếc |
| 80030010 | - Thanh và que hàn |
| 80030090 | - Loại khác |
| 80070020 | - Dạng tấm, lá và dải, có chiều dày trên 0,2 mm |
| 80070030 | - Lá mỏng (đã hoặc chưa in hoặc bồi trên giấy, bìa, plastic hoặc vật liệu bồi tương tự), có chiều dày (trừ phần bồi) không quá 0,2 mm; dạng bột và vảy |
| 80070040 | - Các loại ống, ống dẫn và phụ kiện để ghép nối của ống hoặc ống dẫn (ví dụ, khớp nối đôi, nối khuỷu, măng sông) |
| 80070091 | - - Hộp đựng thuốc lá điếu; gạt tàn thuốc lá |
| 80070092 | - - Các sản phẩm gia dụng khác |
| 80070093 | - - Ống có thể gấp lại được (collapsible tubes) |
| 80070099 | - - Loại khác |
| 81011000 | - Bột |
| 81019400 | - - Vonfram chưa gia công, kể cả thanh và que thu được từ quá trình thiêu kết |
| 81019600 | - - Dây |
| 81019700 | - - Phế liệu và mảnh vụn |
| 81019910 | - - - Thanh và que, trừ các loại thu được từ quá trình thiêu kết; dạng hình, lá, dải và lá mỏng |
| 81019990 | - - - Loại khác |
| 81021000 | - Bột |
| 81029400 | - - Molypđen chưa gia công, kể cả thanh và que thu được từ quá trình thiêu kết |
| 81029500 | - - Thanh và que, trừ các loại thu được từ quá trình thiêu kết, dạng hình, tấm, lá, dải và lá mỏng |
| 81029600 | - - Dây |
| 81029700 | - - Phế liệu và mảnh vụn |
| 81029900 | - - Loại khác |
| 81032000 | - Tantan chưa gia công, kể cả thanh và que thu được từ quá trình thiêu kết; bột |
| 81033000 | - Phế liệu và mảnh vụn |
| 81039100 | - - Chén nung (crucible) |
| 81039900 | - - Loại khác |
| 81041100 | - - Có chứa hàm lượng magiê ít nhất 99,8% tính theo khối lượng |
| 81041900 | - - Loại khác |
| 81042000 | - Phế liệu và mảnh vụn |
| 81043000 | - Mạt giũa, phoi tiện và hạt, đã được phân loại theo kích cỡ; bột |
| 81049000 | - Loại khác |
| 81052010 | - - Coban chưa gia công |
| 81052090 | - - Loại khác |
| 81053000 | - Phế liệu và mảnh vụn |
| 81059000 | - Loại khác |
| 81061010 | - - Bismut chưa gia công; phế liệu và mảnh vụn; bột |
| 81061090 | - - Loại khác |
| 81069010 | - - Bismut chưa gia công; phế liệu và mảnh vụn; bột |
| 81069090 | - - Loại khác |
| 81082000 | - Titan chưa gia công; bột |
| 81083000 | - Phế liệu và mảnh vụn |
| 81089000 | - Loại khác |
| 81092100 | - - Chứa hàm lượng hafini trong zircon dưới 1/500 tính theo khối lượng |
| 81092900 | - - Loại khác |
| 81093100 | - - Chứa hàm lượng hafini trong zircon dưới 1/500 tính theo khối lượng |
| 81093900 | - - Loại khác |
| 81099100 | - - Chứa hàm lượng hafini trong zircon dưới 1/500 tính theo khối lượng |
| 81099900 | - - Loại khác |
| 81101000 | - Antimon chưa gia công; bột |
| 81102000 | - Phế liệu và mảnh vụn |
| 81109000 | - Loại khác |
| 81110010 | - Phế liệu và mảnh vụn |
| 81110090 | - Loại khác |
| 81121200 | - - Chưa gia công; bột |
| 81121300 | - - Phế liệu và mảnh vụn |
| 81121900 | - - Loại khác |
| 81122100 | - - Chưa gia công; bột |
| 81122200 | - - Phế liệu và mảnh vụn |
| 81122900 | - - Loại khác |
| 81123100 | - - Chưa gia công; phế liệu và mảnh vụn; bột |
| 81123900 | - - Loại khác |
| 81124100 | - - Chưa gia công; phế liệu và mảnh vụn; bột |
| 81124900 | - - Loại khác |
| 81125100 | - - Chưa gia công; bột |
| 81125200 | - - Phế liệu và mảnh vụn |
| 81125900 | - - Loại khác |
| 81126100 | - - Phế liệu và mảnh vụn |
| 81126910 | - - - Chưa gia công; bột |
| 81126990 | - - - Loại khác |
| 81129200 | - - Chưa gia công; phế liệu và mảnh vụn; bột |
| 81129900 | - - Loại khác |
| 81130000 | Gốm kim loại và các sản phẩm làm từ gốm kim loại, kể cả phế liệu và mảnh vụn |
| 82011000 | - Mai và xẻng |
| 82013010 | - - Dụng cụ xới, làm tơi đất và cào đất |
| 82013090 | - - Loại khác |
| 82014000 | - Rìu, câu liêm và các dụng cụ tương tự dùng để cắt chặt |
| 82015000 | - Kéo cắt cây và kéo cắt tỉa và kéo để tỉa loại lớn tương tự, loại sử dụng một tay (kể cả kéo cắt gia cầm) |
| 82016000 | - Kéo tỉa xén hàng rào, kéo tỉa xén sử dụng hai tay và các loại kéo tương tự loại sử dụng hai tay |
| 82019000 | - Dụng cụ cầm tay khác thuộc loại sử dụng trong nông nghiệp, làm vườn hoặc lâm nghiệp |
| 82021000 | - Cưa tay |
| 82022000 | - Lưỡi cưa vòng |
| 82023100 | - - Với bộ phận làm việc bằng thép |
| 82023900 | - - Loại khác, kể cả các bộ phận |
| 82024000 | - Lưỡi cưa xích |
| 82029100 | - - Lưỡi cưa thẳng, để gia công kim loại |
| 82029910 | - - - Lưỡi cưa thẳng |
| 82029990 | - - - Loại khác |
| 82031000 | - Giũa, nạo và các dụng cụ tương tự |
| 82032000 | - Kìm (kể cả kìm cắt), panh, nhíp và dụng cụ tương tự |
| 82033000 | - Kéo cắt kim loại và dụng cụ tương tự |
| 82034000 | - Dụng cụ cắt ống, xén bu lông, mũi đột lỗ và các dụng cụ tương tự |
| 82041100 | - - Không điều chỉnh được |
| 82041200 | - - Điều chỉnh được |
| 82042000 | - Đầu cờ lê có thể thay đổi được, có hoặc không có tay vặn |
| 82051000 | - Dụng cụ để khoan, ren hoặc ta rô |
| 82052000 | - Búa và búa tạ |
| 82053000 | - Bào, đục, đục máng và dụng cụ cắt tương tự cho việc chế biến gỗ |
| 82054000 | - Tuốc nơ vít |
| 82055100 | - - Dụng cụ dùng trong gia đình |
| 82055900 | - - Loại khác |
| 82056000 | - Đèn hàn |
| 82057000 | - Mỏ cặp, bàn cặp và các đồ nghề tương tự |
| 82059000 | - Loại khác, bao gồm bộ dụng cụ của hai phân nhóm trở lên thuộc nhóm này |
| 82060000 | Bộ dụng cụ từ hai nhóm trở lên thuộc các nhóm từ 82.02 đến 82.05, đã đóng bộ để bán lẻ |
| 82071300 | - - Có bộ phận làm việc bằng gốm kim loại |
| 82071900 | - - Loại khác, kể cả các bộ phận |
| 82072000 | - Khuôn dùng để kéo hoặc ép đùn kim loại |
| 82073000 | - Dụng cụ để ép, dập hoặc đục lỗ |
| 82074000 | - Dụng cụ để tarô hoặc ren |
| 82075000 | - Dụng cụ để khoan, trừ các loại để khoan đá |
| 82076000 | - Dụng cụ để doa hoặc chuốt |
| 82077000 | - Dụng cụ để cán |
| 82078000 | - Dụng cụ để tiện |
| 82079000 | - Các dụng cụ có thể thay đổi được khác |
| 82081000 | - Để gia công kim loại |
| 82082000 | - Để gia công gỗ |
| 82083000 | - Dùng cho dụng cụ nhà bếp hoặc cho máy dùng trong công nghiệp thực phẩm |
| 82084000 | - Dùng cho máy nông nghiệp, làm vườn hoặc lâm nghiệp |
| 82089000 | - Loại khác |
| 82090000 | Chi tiết hình đĩa, thanh cỡ nhỏ, mũi chóp và các chi tiết tương tự cho dụng cụ, chưa được gắn vào dụng cụ, làm bằng gốm kim loại |
| 82100000 | Đồ dùng cơ khí hoạt động bằng tay, nặng 10 kg trở xuống, dùng để chế biến, pha chế hoặc phục vụ đồ ăn hoặc đồ uống |
| 82111000 | - Bộ sản phẩm tổ hợp |
| 82119100 | - - Dao ăn có lưỡi cố định |
| 82119250 | - - - Loại phù hợp dùng trong nông nghiệp, làm vườn hoặc lâm nghiệp |
| 82119292 | - - - - Dao thợ săn, dao thợ lặn và dao đa năng |
| 82119299 | - - - - Loại khác |
| 82119321 | - - - - Có cán bằng kim loại cơ bản |
| 82119329 | - - - - Loại khác |
| 82119330 | - - - Dao bấm tự động hoặc dao gấp; dao nhíp có lưỡi dao dài 15 cm trở lên |
| 82119390 | - - - Loại khác |
| 82119410 | - - - Loại phù hợp dùng trong nông nghiệp, làm vườn hoặc lâm nghiệp |
| 82119490 | - - - Loại khác |
| 82119500 | - - Cán dao bằng kim loại cơ bản |
| 82121000 | - Dao cạo |
| 82122010 | - - Lưỡi dao cạo kép |
| 82122090 | - - Loại khác |
| 82129000 | - Các bộ phận khác |
| 82130000 | Kéo, kéo thợ may và các loại kéo tương tự, và lưỡi của chúng |
| 82141000 | - Dao rọc giấy, dao mở thư, dao cào giấy, vót bút chì và lưỡi của các loại dao đó |
| 82142000 | - Bộ đồ và dụng cụ cắt sửa móng tay hoặc móng chân (kể cả dũa móng) |
| 82149000 | - Loại khác |
| 82151000 | - Bộ sản phẩm có ít nhất một thứ đã được mạ kim loại quý |
| 82152000 | - Bộ sản phẩm tổ hợp khác |
| 82159100 | - - Được mạ kim loại quý |
| 82159900 | - - Loại khác |
| 83011000 | - Khóa móc |
| 83012000 | - Ổ khóa thuộc loại sử dụng cho xe có động cơ |
| 83013000 | - Ổ khóa thuộc loại sử dụng cho đồ nội thất |
| 83014010 | - - Còng, xích tay |
| 83014020 | - - Khóa cửa |
| 83014090 | - - Loại khác |
| 83015000 | - Móc cài và khung có móc cài, đi cùng với ổ khóa |
| 83016000 | - Các bộ phận |
| 83017000 | - Chìa rời |
| 83021000 | - Bản lề (Hinges) |
| 83022010 | - - Loại có đường kính (bao gồm cả lốp) trên 100 mm nhưng không quá 250 mm |
| 83022090 | - - Loại khác |
| 83023010 | - - Bản lề để móc khóa (Hasps)(SEN) |
| 83023090 | - - Loại khác |
| 83024131 | - - - - Bản lề để móc khóa (Hasps)(SEN) |
| 83024139 | - - - - Loại khác |
| 83024190 | - - - Loại khác |
| 83024220 | - - - Bản lề để móc khóa (Hasps)(SEN) |
| 83024290 | - - - Loại khác |
| 83024910 | - - - Loại phù hợp cho yên cương |
| 83024991 | - - - - Bản lề để móc khóa (Hasps)(SEN) |
| 83024999 | - - - - Loại khác |
| 83025000 | - Giá để mũ, mắc mũ, chân giá đỡ và các loại giá cố định tương tự |
| 83026000 | - Cơ cấu đóng cửa tự động |
| 83030000 | Két an toàn đã được bọc thép hoặc gia cố, két bạc và cửa bọc thép và két để đồ an toàn có khóa dùng cho phòng bọc thép, hòm để tiền hoặc tủ đựng chứng từ tài liệu và các loại tương tự, bằng kim loại cơ bản |
| 83040010 | - Tủ đựng hồ sơ và tủ đựng bộ phiếu thư mục |
| 83040091 | - - Bằng nhôm |
| 83040092 | - - Bằng niken |
| 83040099 | - - Loại khác |
| 83051010 | - - Dùng cho bìa gáy xoắn |
| 83051090 | - - Loại khác |
| 83052010 | - - Loại sử dụng cho văn phòng |
| 83052020 | - - Loại khác, bằng sắt hoặc thép |
| 83052090 | - - Loại khác |
| 83059010 | - - Kẹp giấy |
| 83059090 | - - Loại khác |
| 83061000 | - Chuông, chuông đĩa và các loại tương tự |
| 83062100 | - - Được mạ bằng kim loại quý |
| 83062910 | - - - Bằng đồng hoặc chì |
| 83062920 | - - - Bằng niken |
| 83062930 | - - - Bằng nhôm |
| 83062990 | - - - Loại khác |
| 83063010 | - - Bằng đồng |
| 83063091 | - - - Gương kim loại phản chiếu hình ảnh giao thông đặt tại các giao lộ hoặc các góc đường |
| 83063099 | - - - Loại khác |
| 83071000 | - Bằng sắt hoặc thép |
| 83079000 | - Bằng kim loại cơ bản khác |
| 83081000 | - Khóa có chốt, mắt cài khóa và khoen |
| 83082000 | - Đinh tán hình ống hoặc đinh tán có chân xòe |
| 83089010 | - - Hạt trang trí |
| 83089020 | - - Trang kim |
| 83089090 | - - Loại khác |
| 83091000 | - Nắp hình vương miện |
| 83099010 | - - Bao thiếc bịt nút chai |
| 83099020 | - - Nắp của hộp (lon) nhôm |
| 83099060 | - - Nắp bình phun xịt, bằng thiếc |
| 83099070 | - - Nắp hộp khác |
| 83099081 | - - - Nút chai; nút xoáy |
| 83099089 | - - - Loại khác |
| 83099091 | - - - Nút chai; nút xoáy |
| 83099092 | - - - Nắp (bung) cho thùng kim loại; chụp nắp thùng (bung covers); dụng cụ niêm phong; bịt (bảo vệ) các góc hòm |
| 83099099 | - - - Loại khác |
| 83100000 | Biển chỉ dẫn, ghi tên, ghi địa chỉ và các loại biển báo tương tự, chữ số, chữ và các loại biểu tượng khác, bằng kim loại cơ bản, trừ các loại thuộc nhóm 94.05 |
| 83111010 | - - Dạng cuộn |
| 83111090 | - - Loại khác |
| 83112021 | - - - Dạng cuộn |
| 83112029 | - - - Loại khác |
| 83112090 | - - Loại khác |
| 83113021 | - - - Dạng cuộn |
| 83113029 | - - - Loại khác |
| 83113091 | - - - Dạng cuộn |
| 83113099 | - - - Loại khác |
| 83119000 | - Loại khác |
| 84011000 | - Lò phản ứng hạt nhân |
| 84012000 | - Máy và thiết bị để tách chất đồng vị, và bộ phận của chúng |
| 84013000 | - Bộ phận chứa nhiên liệu (cartridges), không bị bức xạ |
| 84014000 | - Các bộ phận của lò phản ứng hạt nhân |
| 84021110 | - - - Hoạt động bằng điện |
| 84021120 | - - - Không hoạt động bằng điện |
| 84021211 | - - - - Nồi hơi với công suất hơi nước trên 15 tấn/giờ |
| 84021219 | - - - - Loại khác |
| 84021221 | - - - - Nồi hơi với công suất hơi nước trên 15 tấn/giờ |
| 84021229 | - - - - Loại khác |
| 84021911 | - - - - Nồi hơi với công suất hơi trên 15 tấn/giờ |
| 84021919 | - - - - Loại khác |
| 84021921 | - - - - Nồi hơi với công suất hơi trên 15 tấn/giờ |
| 84021929 | - - - - Loại khác |
| 84022010 | - - Hoạt động bằng điện |
| 84022020 | - - Không hoạt động bằng điện |
| 84029010 | - - Thân, vỏ hoặc vỏ bọc nồi hơi (SEN) |
| 84029090 | - - Loại khác |
| 84031000 | - Nồi hơi |
| 84039010 | - - Thân, vỏ hoặc vỏ bọc nồi hơi (SEN) |
| 84039090 | - - Loại khác |
| 84041011 | - - - Thiết bị loại bỏ muội (máy thổi muội) |
| 84041019 | - - - Loại khác |
| 84041020 | - - Dùng cho nồi hơi thuộc nhóm 84.03 |
| 84042000 | - Thiết bị ngưng tụ dùng cho tổ máy động lực hơi nước hoặc hơi khác |
| 84049011 | - - - Thân, vỏ hoặc vỏ bọc nồi hơi (SEN) |
| 84049019 | - - - Loại khác |
| 84049021 | - - - Thân, vỏ hoặc vỏ bọc nồi hơi (SEN) |
| 84049029 | - - - Loại khác |
| 84049090 | - - Loại khác |
| 84051000 | - Máy sản xuất chất khí hoặc hơi nước, có hoặc không kèm theo bộ lọc; máy sản xuất khí axetylen và các loại máy sản xuất chất khí theo quy trình xử lý bằng nước tương tự, có hoặc không kèm theo bộ lọc |
| 84059000 | - Bộ phận |
| 84061000 | - Tua bin dùng cho máy thủy |
| 84068100 | - - Công suất đầu ra trên 40 MW |
| 84068210 | - - - Công suất đầu ra không quá 5 MW |
| 84068290 | - - - Loại khác |
| 84069000 | - Bộ phận |
| 84071000 | - Động cơ phương tiện bay |
| 84072110 | - - - Công suất không quá 22,38 kW |
| 84072190 | - - - Loại khác |
| 84072920 | - - - Công suất không quá 22,38 kW |
| 84072990 | - - - Loại khác |
| 84073100 | - - Dung tích xi lanh không quá 50 cc |
| 84073211 | - - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01 |
| 84073212 | - - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.11 |
| 84073219 | - - - - Loại khác |
| 84073222 | - - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.11 |
| 84073229 | - - - - Loại khác |
| 84073310 | - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01 |
| 84073320 | - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.11 |
| 84073390 | - - - Loại khác |
| 84073440 | - - - - Dùng cho máy kéo cầm tay, dung tích xi lanh không quá 1.100 cc |
| 84073450 | - - - - Dùng cho xe khác thuộc nhóm 87.01 |
| 84073460 | - - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.11 |
| 84073471 | - - - - - Dung tích xi lanh không quá 2.000 cc |
| 84073472 | - - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 3.000 cc |
| 84073473 | - - - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc |
| 84073491 | - - - - Dùng cho máy kéo cầm tay, dung tích xi lanh không quá 1.100 cc |
| 84073492 | - - - - Dùng cho xe khác thuộc nhóm 87.01 |
| 84073493 | - - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.11 |
| 84073494 | - - - - - Dung tích xi lanh không quá 2.000 cc |
| 84073495 | - - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 3.000 cc |
| 84073499 | - - - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc |
| 84079010 | - - Công suất không quá 18,65 kW |
| 84079020 | - - Công suất trên 18,65 kW nhưng không quá 22,38 kW |
| 84079090 | - - Loại khác |
| 84081010 | - - Công suất không quá 22,38 kW |
| 84081020 | - - Công suất trên 22,38 kW nhưng không quá 100 kW |
| 84081030 | - - Công suất trên 100 kW nhưng không quá 750 kW |
| 84081090 | - - Loại khác |
| 84082010 | - - - Dùng cho xe thuộc phân nhóm 8701.10 |
| 84082021 | - - - - Dung tích xi lanh không quá 2.000 cc |
| 84082022 | - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 3.500 cc |
| 84082023 | - - - - Dung tích xi lanh trên 3.500 cc |
| 84082093 | - - - Dùng cho xe thuộc phân nhóm 8701.10 |
| 84082094 | - - - - Dung tích xi lanh không quá 2.000 cc |
| 84082095 | - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 3.500 cc |
| 84082096 | - - - - Dung tích xi lanh trên 3.500 cc |
| 84089010 | - - Công suất không quá 18,65 kW |
| 84089051 | - - - Của loại sử dụng cho máy thuộc nhóm 84.29 hoặc 84.30 |
| 84089052 | - - - Của loại sử dụng cho đầu máy di chuyển trên đường sắt hoặc tàu điện |
| 84089059 | - - - Loại khác |
| 84089091 | - - - Dùng cho máy thuộc nhóm 84.29 hoặc 84.30 |
| 84089092 | - - - Của loại sử dụng cho đầu máy di chuyển trên đường sắt hoặc tàu điện |
| 84089099 | - - - Loại khác |
| 84091000 | - Dùng cho động cơ phương tiện bay |
| 84099111 | - - - - Chế hòa khí và bộ phận của chúng |
| 84099112 | - - - - Thân động cơ (cylinder block); hộp trục khuỷu |
| 84099113 | - - - - Ống xi lanh, có đường kính trong từ 50 mm trở lên, nhưng không quá 155 mm |
| 84099114 | - - - - Ống xi lanh khác |
| 84099115 | - - - - Quy lát và nắp quy lát |
| 84099116 | - - - - Piston, có đường kính ngoài từ 50 mm trở lên, nhưng không quá 155 mm |
| 84099117 | - - - - Piston khác |
| 84099118 | - - - - Bạc piston và chốt piston |
| 84099119 | - - - - Loại khác |
| 84099121 | - - - - Chế hòa khí và bộ phận của chúng |
| 84099122 | - - - - Thân động cơ (cylinder block); hộp trục khuỷu |
| 84099123 | - - - - Ống xi lanh, có đường kính trong từ 50 mm trở lên, nhưng không quá 155 mm |
| 84099124 | - - - - Ống xi lanh khác |
| 84099126 | - - - - Piston, có đường kính ngoài từ 50 mm trở lên, nhưng không quá 155 mm |
| 84099128 | - - - - Bạc piston và chốt piston |
| 84099129 | - - - - Loại khác |
| 84099131 | - - - - Chế hòa khí và bộ phận của chúng |
| 84099132 | - - - - Thân động cơ (cylinder block); hộp trục khuỷu |
| 84099134 | - - - - Ống xi lanh |
| 84099135 | - - - - Quy lát và nắp quy lát |
| 84099137 | - - - - Piston |
| 84099138 | - - - - Bạc piston và chốt piston |
| 84099139 | - - - - Loại khác |
| 84099141 | - - - - Chế hòa khí và bộ phận của chúng |
| 84099142 | - - - - Thân động cơ (cylinder block); hộp trục khuỷu |
| 84099143 | - - - - Ống xi lanh, có đường kính trong từ 50 mm trở lên, nhưng không quá 155 mm |
| 84099144 | - - - - Ống xi lanh khác |
| 84099145 | - - - - Quy lát và nắp quy lát |
| 84099146 | - - - - Piston, có đường kính ngoài từ 50 mm trở lên, nhưng không quá 155 mm |
| 84099147 | - - - - Piston khác |
| 84099148 | - - - - Bạc piston và chốt piston |
| 84099149 | - - - - Loại khác |
| 84099151 | - - - - - Thân động cơ (cylinder block); hộp trục khuỷu |
| 84099152 | - - - - - Ống xi lanh, có đường kính trong từ 50 mm trở lên, nhưng không quá 155 mm |
| 84099153 | - - - - - Ống xi lanh khác |
| 84099154 | - - - - - Piston, có đường kính ngoài từ 50 mm trở lên, nhưng không quá 155 mm |
| 84099155 | - - - - - Piston khác |
| 84099159 | - - - - - Loại khác |
| 84099161 | - - - - - Thân động cơ (cylinder block); hộp trục khuỷu |
| 84099162 | - - - - - Ống xi lanh, có đường kính trong từ 50 mm trở lên, nhưng không quá 155 mm |
| 84099163 | - - - - - Ống xi lanh khác |
| 84099164 | - - - - - Piston, có đường kính ngoài từ 50 mm trở lên, nhưng không quá 155 mm |
| 84099169 | - - - - - Loại khác |
| 84099171 | - - - - Chế hòa khí và bộ phận của chúng |
| 84099172 | - - - - Thân động cơ (cylinder block); hộp trục khuỷu |
| 84099173 | - - - - Ống xi lanh, có đường kính trong từ 50 mm trở lên, nhưng không quá 155 mm |
| 84099174 | - - - - Ống xi lanh khác |
| 84099176 | - - - - Piston, có đường kính ngoài từ 50 mm trở lên, nhưng không quá 155 mm |
| 84099177 | - - - - Piston khác |
| 84099178 | - - - - Bạc piston và chốt piston |
| 84099179 | - - - - Loại khác |
| 84099911 | - - - - Chế hòa khí và bộ phận của chúng |
| 84099912 | - - - - Thân động cơ (cylinder block); hộp trục khuỷu |
| 84099913 | - - - - Ống xi lanh, có đường kính trong từ 50 mm trở lên, nhưng không quá 155 mm |
| 84099914 | - - - - Ống xi lanh khác |
| 84099915 | - - - - Quy lát và nắp quy lát |
| 84099916 | - - - - Piston, có đường kính ngoài từ 50 mm trở lên, nhưng không quá 155 mm |
| 84099917 | - - - - Piston khác |
| 84099918 | - - - - Bạc piston và chốt piston |
| 84099919 | - - - - Loại khác |
| 84099921 | - - - - Chế hòa khí và bộ phận của chúng |
| 84099922 | - - - - Thân động cơ (cylinder block); hộp trục khuỷu |
| 84099923 | - - - - Ống xi lanh, có đường kính trong từ 50 mm trở lên, nhưng không quá 155 mm |
| 84099924 | - - - - Ống xi lanh khác |
| 84099925 | - - - - Quy lát và nắp quy lát |
| 84099926 | - - - - Piston, có đường kính ngoài từ 50 mm trở lên, nhưng không quá 155 mm |
| 84099927 | - - - - Piston khác |
| 84099929 | - - - - Loại khác |
| 84099931 | - - - - Chế hòa khí và bộ phận của chúng |
| 84099932 | - - - - Thân động cơ (cylinder block); hộp trục khuỷu |
| 84099934 | - - - - Quy lát và nắp quy lát |
| 84099936 | - - - - Bạc piston và chốt piston |
| 84099937 | - - - - Ống xi lanh, có đường kính trong từ 50 mm trở lên, nhưng không quá 155 mm; piston, có đường kính ngoài từ 50 mm trở lên, nhưng không quá 155 mm |
| 84099938 | - - - - Ống xi lanh và piston khác |
| 84099939 | - - - - Loại khác |
| 84099941 | - - - - Chế hòa khí và bộ phận của chúng |
| 84099942 | - - - - Thân động cơ (cylinder block); hộp trục khuỷu |
| 84099943 | - - - - Ống xi lanh, có đường kính trong từ 50 mm trở lên, nhưng không quá 155 mm |
| 84099944 | - - - - Ống xi lanh khác |
| 84099945 | - - - - Quy lát và nắp quy lát |
| 84099946 | - - - - Piston, có đường kính ngoài từ 50 mm trở lên, nhưng không quá 155 mm |
| 84099947 | - - - - Piston khác |
| 84099948 | - - - - Bạc piston và chốt piston |
| 84099949 | - - - - Loại khác |
| 84099951 | - - - - - Thân động cơ (cylinder block); hộp trục khuỷu |
| 84099952 | - - - - - Ống xi lanh, có đường kính trong từ 50 mm trở lên, nhưng không quá 155 mm |
| 84099953 | - - - - - Ống xi lanh khác |
| 84099954 | - - - - - Piston, có đường kính ngoài từ 50 mm trở lên, nhưng không quá 155 mm |
| 84099955 | - - - - - Piston khác |
| 84099959 | - - - - - Loại khác |
| 84099961 | - - - - - Thân động cơ (cylinder block); hộp trục khuỷu |
| 84099962 | - - - - - Ống xi lanh, có đường kính trong từ 50 mm trở lên, nhưng không quá 155 mm |
| 84099963 | - - - - - Ống xi lanh khác |
| 84099964 | - - - - - Piston, có đường kính ngoài từ 50 mm trở lên, nhưng không quá 155 mm |
| 84099965 | - - - - - Piston khác |
| 84099969 | - - - - - Loại khác |
| 84099971 | - - - - Chế hòa khí và bộ phận của chúng |
| 84099972 | - - - - Thân động cơ (cylinder block); hộp trục khuỷu |
| 84099973 | - - - - Ống xi lanh, có đường kính trong từ 50 mm trở lên, nhưng không quá 155 mm |
| 84099974 | - - - - Ống xi lanh khác |
| 84099975 | - - - - Quy lát và nắp quy lát |
| 84099976 | - - - - Piston, có đường kính ngoài từ 50 mm trở lên, nhưng không quá 155 mm |
| 84099977 | - - - - Piston khác |
| 84099978 | - - - - Bạc piston và chốt piston |
| 84099979 | - - - - Loại khác |
| 84101100 | - - Công suất không quá 1.000 kW |
| 84101200 | - - Công suất trên 1.000 kW nhưng không quá 10.000 kW |
| 84101300 | - - Công suất trên 10.000 kW |
| 84109000 | - Bộ phận, kể cả bộ điều chỉnh |
| 84111100 | - - Có lực đẩy không quá 25 kN |
| 84111200 | - - Có lực đẩy trên 25 kN |
| 84112100 | - - Công suất không quá 1.100 kW |
| 84112200 | - - Công suất trên 1.100 kW |
| 84118100 | - - Công suất không quá 5.000 kW |
| 84118200 | - - Công suất trên 5.000 kW |
| 84119100 | - - Của tua bin phản lực hoặc tua bin cánh quạt |
| 84119900 | - - Loại khác |
| 84121000 | - Động cơ phản lực trừ tua bin phản lực |
| 84122100 | - - Chuyển động tịnh tiến (xi lanh) |
| 84122900 | - - Loại khác |
| 84123100 | - - Chuyển động tịnh tiến (xi lanh) |
| 84123900 | - - Loại khác |
| 84128000 | - Loại khác |
| 84129010 | - - Của động cơ thuộc phân nhóm 8412.10 |
| 84129020 | - - Của động cơ/mô tơ dùng cho tổ máy động lực hơi nước hoặc hơi khác gắn với nồi hơi |
| 84129090 | - - Loại khác |
| 84131100 | - - Bơm phân phối nhiên liệu hoặc dầu bôi trơn, loại dùng cho trạm đổ xăng hoặc cho gara |
| 84131910 | - - - Hoạt động bằng điện |
| 84131920 | - - - Không hoạt động bằng điện |
| 84132010 | - - Bơm nước |
| 84132020 | - - Bơm hút sữa |
| 84132090 | - - Loại khác |
| 84133030 | - - Bơm nhiên liệu loại sử dụng cho động cơ của xe có động cơ thuộc nhóm 87.02, 87.03 hoặc 87.04 |
| 84133040 | - - Bơm nước loại được sử dụng cho động cơ của xe có động cơ thuộc nhóm 87.02, 87.03 hoặc 87.04 (SEN) |
| 84133051 | - - - Với đường kính cửa hút không quá 200 mm |
| 84133052 | - - - Với đường kính cửa hút trên 200 mm |
| 84133090 | - - Loại khác |
| 84134000 | - Bơm bê tông |
| 84135031 | - - - Hoạt động bằng điện |
| 84135032 | - - - Không hoạt động bằng điện |
| 84135040 | - - Bơm nước, với lưu lượng trên 8.000 m³/h nhưng không quá 13.000 m³/h |
| 84135090 | - - Loại khác |
| 84136031 | - - - Hoạt động bằng điện |
| 84136032 | - - - Không hoạt động bằng điện |
| 84136040 | - - Bơm nước, với lưu lượng trên 8.000 m³/h nhưng không quá 13.000 m³/h |
| 84136090 | - - Loại khác |
| 84137011 | - - - Với đường kính cửa hút không quá 200 mm (SEN) |
| 84137019 | - - - Loại khác (SEN) |
| 84137031 | - - - Với đường kính cửa hút không quá 200 mm |
| 84137039 | - - - Loại khác |
| 84137042 | - - - Với đường kính cửa hút không quá 200 mm, hoạt động bằng điện |
| 84137043 | - - - Với đường kính cửa hút không quá 200 mm, không hoạt động bằng điện |
| 84137049 | - - - Loại khác |
| 84137051 | - - - Với đường kính cửa hút không quá 200 mm |
| 84137059 | - - - Loại khác |
| 84137091 | - - - Với đường kính cửa hút không quá 200 mm |
| 84137099 | - - - Loại khác |
| 84138113 | - - - Bơm nước, với lưu lượng không quá 8.000 m³/h, hoạt động bằng điện |
| 84138114 | - - - Bơm nước, với lưu lượng không quá 8.000 m³/h, không hoạt động bằng điện |
| 84138115 | - - - Bơm nước, với lưu lượng trên 8.000 m³/h nhưng không quá 13.000 m³/h |
| 84138119 | - - - Loại khác |
| 84138210 | - - - Hoạt động bằng điện |
| 84138220 | - - - Không hoạt động bằng điện |
| 84139110 | - - - Của bơm thuộc phân nhóm 8413.20.10 |
| 84139120 | - - - Của bơm thuộc phân nhóm 8413.20.20 và 8413.20.90 |
| 84139130 | - - - Của bơm thuộc phân nhóm 8413.70.11 và 8413.70.19 |
| 84139140 | - - - Của bơm ly tâm khác |
| 84139190 | - - - Của bơm khác |
| 84139200 | - - Của máy đẩy chất lỏng |
| 84141000 | - Bơm chân không |
| 84142010 | - - Bơm xe đạp |
| 84142090 | - - Loại khác |
| 84143040 | - - Có công suất làm lạnh trên 21,10 kW, hoặc có dung tích làm việc trên một chu kỳ từ 220 cc trở lên |
| 84143090 | - - Loại khác |
| 84144000 | - Máy nén không khí lắp trên khung có bánh xe di chuyển |
| 84145110 | - - - Quạt bàn và quạt dạng hộp |
| 84145191 | - - - - Có lưới bảo vệ |
| 84145199 | - - - - Loại khác |
| 84145910 | - - - - Quạt, loại chỉ sử dụng hoặc chủ yếu sử dụng để làm mát bộ vi xử lý, thiết bị viễn thông, máy xử lý dữ liệu tự động hoặc các khối chức năng của máy xử lý dữ liệu tự động (SEN) |
| 84145920 | - - - - Quạt gió phòng nổ, loại sử dụng trong hầm lò |
| 84145930 | - - - - Máy thổi khí (SEN) |
| 84145941 | - - - - - Có lưới bảo vệ |
| 84145949 | - - - - - Loại khác |
| 84145950 | - - - - Máy thổi khí (SEN) |
| 84145991 | - - - - - Có lưới bảo vệ |
| 84145992 | - - - - - Quạt gió phòng nổ, loại sử dụng trong hầm lò |
| 84145999 | - - - - - Loại khác |
| 84146011 | - - - Tủ hút, lọc không khí sử dụng trong phòng thí nghiệm (SEN) |
| 84146019 | - - - Loại khác |
| 84146091 | - - - Phù hợp dùng trong công nghiệp |
| 84146099 | - - - Loại khác |
| 84147011 | - - - Có nắp chụp hút với kích thước chiều ngang tối đa không quá 120 cm |
| 84147019 | - - - Loại khác |
| 84147021 | - - - Có nắp chụp hút với kích thước chiều ngang tối đa không quá 120 cm |
| 84147029 | - - - Loại khác |
| 84148011 | - - - - Tủ hút, lọc không khí sử dụng trong phòng thí nghiệm (SEN) |
| 84148019 | - - - - Loại khác |
| 84148021 | - - - - Phù hợp dùng trong công nghiệp |
| 84148029 | - - - - Loại khác |
| 84148030 | - - Thiết bị tạo gió có cơ cấu piston dịch chuyển tự do dùng cho tua bin khí |
| 84148041 | - - - Mô-đun nén khí sử dụng trong khoan dầu mỏ |
| 84148042 | - - - Dùng cho máy điều hòa không khí của ô tô (SEN) |
| 84148043 | - - - Dạng kín dùng cho máy điều hòa không khí (SEN) |
| 84148049 | - - - Loại khác |
| 84148050 | - - Máy bơm không khí |
| 84148090 | - - Loại khác |
| 84149021 | - - - Của hàng hóa thuộc nhóm 84.15, 84.18, 85.09 hoặc 85.16 |
| 84149022 | - - - Của máy thổi khí |
| 84149029 | - - - Loại khác |
| 84149031 | - - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8414.60 |
| 84149032 | - - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8414.80 |
| 84149041 | - - - Dùng cho máy hoạt động bằng điện |
| 84149042 | - - - Dùng cho máy không hoạt động bằng điện |
| 84149050 | - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8414.20 |
| 84149060 | - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8414.30 |
| 84149070 | - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8414.40 |
| 84149080 | - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8414.70 |
| 84149090 | - - Của máy bơm hoặc máy nén khác |
| 84151020 | - - Công suất làm mát không quá 21,10 kW |
| 84151030 | - - Công suất làm mát trên 21,10 kW nhưng không quá 26,38 kW |
| 84151090 | - - Loại khác |
| 84152010 | - - Công suất làm mát không quá 26,38 kW |
| 84152090 | - - Loại khác |
| 84158111 | - - - - Công suất làm mát không quá 21,10 kW |
| 84158112 | - - - - Công suất làm mát trên 21,10 kW và có lưu lượng không khí của mỗi dàn bay hơi trên 67,96 m3/phút (1) |
| 84158119 | - - - - Loại khác |
| 84158121 | - - - - Công suất làm mát không quá 26,38 kW |
| 84158129 | - - - - Loại khác |
| 84158131 | - - - - Công suất làm mát không quá 26,38 kW |
| 84158139 | - - - - Loại khác |
| 84158195 | - - - - Công suất làm mát trên 21,10 kW nhưng không quá 26,38 kW và có lưu lượng khí của mỗi dàn bay hơi trên 67,96 m3/phút (1) |
| 84158196 | - - - - Công suất làm mát trên 26,38 kW và có lưu lượng khí của mỗi dàn bay hơi trên 67,96 m3/phút (1) |
| 84158197 | - - - - - Công suất làm mát không quá 21,10 kW |
| 84158198 | - - - - - Công suất làm mát trên 21,10 kW nhưng không quá 26,38 kW |
| 84158199 | - - - - - Loại khác |
| 84158211 | - - - - Công suất làm mát trên 21,10 kW và có lưu lượng không khí của mỗi dàn bay hơi trên 67,96 m3/phút (1) |
| 84158219 | - - - - Loại khác |
| 84158221 | - - - - Công suất làm mát không quá 26,38 kW |
| 84158229 | - - - - Loại khác |
| 84158231 | - - - - Công suất làm mát không quá 26,38 kW |
| 84158239 | - - - - Loại khác |
| 84158291 | - - - - Công suất làm mát không quá 26,38 kW |
| 84158299 | - - - - Loại khác |
| 84158311 | - - - - Công suất làm mát trên 21,10 kW và có lưu lượng không khí của mỗi dàn bay hơi trên 67,96 m3/phút (1) |
| 84158319 | - - - - Loại khác |
| 84158321 | - - - - Công suất làm mát không quá 26,38 kW |
| 84158329 | - - - - Loại khác |
| 84158331 | - - - - Công suất làm mát không quá 26,38 kW |
| 84158339 | - - - - Loại khác |
| 84158391 | - - - - Công suất làm mát không quá 26,38 kW |
| 84158399 | - - - - Loại khác |
| 84159013 | - - - Loại dùng cho phương tiện bay hoặc phương tiện giao thông đường sắt |
| 84159014 | - - - Thiết bị làm bay hơi hoặc ngưng tụ dùng cho máy điều hòa không khí lắp trên xe có động cơ |
| 84159015 | - - - Khung vỏ, đã hàn và sơn, trừ loại thuộc phân nhóm 8415.90.13 |
| 84159019 | - - - Loại khác |
| 84159024 | - - - - Loại dùng cho phương tiện bay hoặc phương tiện giao thông đường sắt |
| 84159025 | - - - - Loại khác |
| 84159026 | - - - - Loại dùng cho phương tiện bay hoặc phương tiện giao thông đường sắt |
| 84159029 | - - - - Loại khác |
| 84159034 | - - - - Loại dùng cho phương tiện bay hoặc phương tiện giao thông đường sắt |
| 84159035 | - - - - Loại khác |
| 84159036 | - - - - Loại dùng cho phương tiện bay hoặc phương tiện giao thông đường sắt |
| 84159039 | - - - - Loại khác |
| 84159044 | - - - - Loại dùng cho phương tiện bay hoặc phương tiện giao thông đường sắt |
| 84159045 | - - - - Loại khác |
| 84159046 | - - - - Loại dùng cho phương tiện bay hoặc phương tiện giao thông đường sắt |
| 84159049 | - - - - Loại khác |
| 84161000 | - Đầu đốt cho lò luyện, nung sử dụng nhiên liệu lỏng |
| 84162000 | - Đầu đốt cho lò luyện, nung khác, kể cả lò luyện, nung dùng nhiên liệu kết hợp |
| 84163000 | - Máy nạp nhiên liệu cơ khí, kể cả ghi lò, bộ phận xả tro xỉ và các bộ phận tương tự của chúng |
| 84169000 | - Bộ phận |
| 84171000 | - Lò luyện, nung và lò dùng để nung, nấu chảy hoặc xử lý nhiệt các loại quặng, quặng pirit hoặc kim loại |
| 84172000 | - Lò nướng bánh, kể cả lò nướng bánh quy |
| 84178010 | - - Lò đốt rác thải |
| 84178090 | - - Loại khác |
| 84179000 | - Bộ phận |
| 84181031 | - - - Loại gia dụng, có dung tích không quá 230 lít |
| 84181032 | - - - Loại gia dụng khác, có dung tích trên 230 lít |
| 84181039 | - - - Loại khác |
| 84181040 | - - Loại khác, phù hợp dùng trong y tế, phẫu thuật hoặc phòng thí nghiệm |
| 84181091 | - - - Quầy hàng, tủ bày hàng và các loại tương tự, có lắp thiết bị làm lạnh, dung tích trên 200 lít |
| 84181099 | - - - Loại khác |
| 84182110 | - - - Dung tích không quá 230 lít |
| 84182190 | - - - Loại khác |
| 84182900 | - - Loại khác |
| 84183010 | - - Dung tích không quá 200 lít |
| 84183090 | - - Loại khác |
| 84184010 | - - Dung tích không quá 200 lít |
| 84184090 | - - Loại khác |
| 84185011 | - - - Loại phù hợp dùng trong y tế, phẫu thuật hoặc phòng thí nghiệm |
| 84185019 | - - - Loại khác |
| 84185091 | - - - Loại phù hợp dùng trong y tế, phẫu thuật hoặc phòng thí nghiệm |
| 84185099 | - - - Loại khác |
| 84186100 | - - Bơm nhiệt trừ loại máy điều hòa không khí của nhóm 84.15 |
| 84186910 | - - - Thiết bị làm lạnh đồ uống |
| 84186930 | - - - Thiết bị cấp nước lạnh (cold water dispenser) |
| 84186941 | - - - - Dùng cho máy điều hòa không khí |
| 84186949 | - - - - Loại khác |
| 84186950 | - - - Thiết bị sản xuất đá vảy |
| 84186990 | - - - Loại khác |
| 84189100 | - - Có kiểu dáng nội thất được thiết kế để lắp đặt thiết bị làm lạnh hoặc kết đông |
| 84189910 | - - - Thiết bị làm bay hơi hoặc ngưng tụ |
| 84189940 | - - - Panel nhôm cán-ghép dùng cho hàng hóa thuộc phân nhóm 8418.10.31, 8418.10.32, 8418.21.10, 8418.21.90 hoặc 8418.29.00 (SEN) |
| 84189990 | - - - Loại khác |
| 84191110 | - - - Loại sử dụng trong gia đình |
| 84191190 | - - - Loại khác |
| 84191200 | - - Thiết bị đun nước nóng bằng năng lượng mặt trời |
| 84191910 | - - - Loại sử dụng trong gia đình |
| 84191990 | - - - Loại khác |
| 84192000 | - Thiết bị khử trùng trong y tế, phẫu thuật hoặc phòng thí nghiệm |
| 84193310 | - - - Dùng cho các sản phẩm nông nghiệp; cho gỗ, bột giấy, giấy hoặc bìa |
| 84193390 | - - - Loại khác |
| 84193410 | - - - Thiết bị làm bay hơi |
| 84193420 | - - - Loại khác, hoạt động bằng điện |
| 84193490 | - - - Loại khác |
| 84193510 | - - - Hoạt động bằng điện |
| 84193520 | - - - Không hoạt động bằng điện |
| 84193930 | - - - Máy xử lý vật liệu bằng quá trình gia nhiệt, để sản xuất tấm mạch in, tấm dây in hoặc mạch in đã lắp ráp, hoạt động bằng điện |
| 84193990 | - - - Loại khác |
| 84194010 | - - Hoạt động bằng điện |
| 84194020 | - - Không hoạt động bằng điện |
| 84195010 | - - Tháp làm mát |
| 84195020 | - - Bộ trao đổi nhiệt làm bằng các ống fluoropolyme, với ống đầu vào và ống ra có đường kính trong từ 3 cm trở xuống (SEN) |
| 84195091 | - - - Hoạt động bằng điện |
| 84195092 | - - - Không hoạt động bằng điện |
| 84196000 | - Máy hóa lỏng không khí hoặc các loại chất khí khác |
| 84198110 | - - - Hoạt động bằng điện |
| 84198120 | - - - Không hoạt động bằng điện |
| 84198913 | - - - - Máy xử lý vật liệu bằng quá trình gia nhiệt, để sản xuất tấm mạch in, tấm dây in hoặc mạch in đã lắp ráp |
| 84198919 | - - - - Loại khác |
| 84198920 | - - - Không hoạt động bằng điện |
| 84199012 | - - - Của máy xử lý vật liệu bằng quá trình gia nhiệt, để sản xuất tấm mạch in, tấm dây in hoặc mạch in đã lắp ráp |
| 84199013 | - - - Vỏ của tháp làm mát |
| 84199019 | - - - Loại khác |
| 84199022 | - - - Của thiết bị đun nước nóng nhanh bằng ga, loại sử dụng trong gia đình |
| 84199029 | - - - Loại khác |
| 84201010 | - - Loại chỉ sử dụng hoặc chủ yếu sử dụng để sản xuất tấm nền mạch in hoặc mạch in |
| 84201020 | - - Máy là hoặc máy vắt phù hợp sử dụng cho gia đình |
| 84201090 | - - Loại khác |
| 84209110 | - - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8420.10.10 |
| 84209190 | - - - Loại khác |
| 84209910 | - - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8420.10.10 |
| 84209990 | - - - Loại khác |
| 84211100 | - - Máy tách kem |
| 84211200 | - - Máy làm khô quần áo |
| 84211910 | - - - Loại sử dụng trong sản xuất đường |
| 84211990 | - - - Loại khác |
| 84212111 | - - - - Máy và thiết bị lọc sử dụng trong gia đình |
| 84212119 | - - - - Loại khác |
| 84212122 | - - - - Hoạt động bằng điện |
| 84212123 | - - - - Không hoạt động bằng điện |
| 84212230 | - - - Hoạt động bằng điện, công suất trên 500 lít/giờ |
| 84212290 | - - - Loại khác |
| 84212311 | - - - - Bộ lọc dầu |
| 84212319 | - - - - Loại khác |
| 84212321 | - - - - Bộ lọc dầu |
| 84212329 | - - - - Loại khác |
| 84212391 | - - - - Bộ lọc dầu |
| 84212399 | - - - - Loại khác |
| 84212910 | - - - Loại phù hợp dùng trong y tế, phẫu thuật hoặc phòng thí nghiệm |
| 84212920 | - - - Loại sử dụng trong sản xuất đường |
| 84212930 | - - - Loại sử dụng trong hoạt động khoan dầu |
| 84212940 | - - - Loại khác, bộ lọc xăng |
| 84212950 | - - - Loại khác, bộ lọc dầu |
| 84212960 | - - - Loại khác, bằng fluoropolyme và có màng lọc hoặc màng tinh chế với độ dày không quá 140 micron (SEN) |
| 84212990 | - - - Loại khác |
| 84213110 | - - - Dùng cho máy thuộc nhóm 84.29 hoặc 84.30 |
| 84213120 | - - - Dùng cho xe có động cơ thuộc Chương 87 |
| 84213190 | - - - Loại khác |
| 84213200 | - - Bộ chuyển đổi xúc tác hoặc bộ lọc hạt, có hoặc không kết hợp, để tinh chế hoặc lọc khí thải từ động cơ đốt trong |
| 84213920 | - - - Máy lọc không khí |
| 84213930 | - - - Loại khác, có vỏ bằng thép không gỉ và có lỗ ống đầu vào và đầu ra có đường kính trong không quá 1,3 cm |
| 84213990 | - - - Loại khác |
| 84219110 | - - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8421.12.00 |
| 84219120 | - - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8421.19.10 |
| 84219190 | - - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8421.11.00 hoặc 8421.19.90 |
| 84219921 | - - - - Của phân nhóm 8421.23.11 hoặc 8421.23.21 (SEN) |
| 84219929 | - - - - Loại khác (SEN) |
| 84219930 | - - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8421.31 |
| 84219940 | - - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8421.29.50 |
| 84219950 | - - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8421.29.60 |
| 84219960 | - - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8421.39.30 |
| 84219970 | - - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8421.39.90 |
| 84219991 | - - - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8421.29.20 |
| 84219994 | - - - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8421.21.11 |
| 84219996 | - - - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8421.23.11 hoặc 8421.23.91 |
| 84219997 | - - - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8421.23.19 hoặc 8421.23.99 |
| 84219999 | - - - - Loại khác |
| 84221100 | - - Loại sử dụng trong gia đình |
| 84221900 | - - Loại khác |
| 84222000 | - Máy làm sạch hoặc làm khô chai lọ hoặc các loại đồ chứa khác |
| 84223000 | - Máy rót, đóng kín, đóng nắp, làm kín hoặc dán nhãn vào các chai, lon, hộp, túi hoặc đồ chứa khác; máy bọc chai, lọ, ống và các đồ chứa tương tự; máy nạp ga cho đồ uống |
| 84224000 | - Máy đóng gói khác hoặc bao gói khác (kể cả máy bọc màng co nhiệt) |
| 84229010 | - - Của các máy thuộc phân nhóm 8422.11 |
| 84229090 | - - Loại khác |
| 84231010 | - - Hoạt động bằng điện |
| 84231020 | - - Không hoạt động bằng điện |
| 84232010 | - - Cân điện tử |
| 84232090 | - - Loại khác |
| 84233010 | - - Cân điện tử |
| 84233090 | - - Loại khác |
| 84238110 | - - - Cân điện tử |
| 84238190 | - - - Loại khác |
| 84238231 | - - - - Cân điện tử, dùng để cân xe có động cơ |
| 84238232 | - - - - Cân điện tử khác |
| 84238239 | - - - - Loại khác |
| 84238241 | - - - - Cân điện tử, dùng để cân xe có động cơ |
| 84238242 | - - - - Cân điện tử khác |
| 84238249 | - - - - Loại khác |
| 84238910 | - - - Cân điện tử |
| 84238990 | - - - Loại khác |
| 84239010 | - - Quả cân |
| 84239030 | - - Bộ phận của cân điện tử, trừ loại sử dụng để cân xe có động cơ (SEN) |
| 84239040 | - - Bộ phận của các loại cân khác |
| 84241010 | - - Loại sử dụng cho phương tiện bay |
| 84241090 | - - Loại khác |
| 84242011 | - - - Dùng trong nông nghiệp hoặc làm vườn |
| 84242019 | - - - Loại khác |
| 84242021 | - - - Dùng trong nông nghiệp hoặc làm vườn |
| 84242029 | - - - Loại khác |
| 84243000 | - Máy phun bắn hơi nước hoặc cát và các loại máy phun bắn tia tương tự |
| 84244110 | - - - Thiết bị phun thuốc trừ sâu hoạt động bằng tay |
| 84244120 | - - - Loại khác, không hoạt động bằng điện |
| 84244190 | - - - Loại khác |
| 84244910 | - - - Hoạt động bằng điện |
| 84244920 | - - - Không hoạt động bằng điện |
| 84248210 | - - - Hệ thống tưới kiểu nhỏ giọt |
| 84248220 | - - - Loại khác, hoạt động bằng điện |
| 84248230 | - - - Loại khác, không hoạt động bằng điện |
| 84248910 | - - - Thiết bị phun, xịt hoạt động bằng tay sử dụng trong gia đình có dung tích không quá 3 lít |
| 84248920 | - - - Đầu bình phun, xịt có gắn vòi |
| 84248940 | - - - Loại khác, chỉ sử dụng hoặc chủ yếu sử dụng để sản xuất tấm nền của tấm mạch in hoặc tấm dây in hoặc linh kiện của chúng |
| 84248950 | - - - Loại khác, hoạt động bằng điện |
| 84248990 | - - - Loại khác, không hoạt động bằng điện |
| 84249010 | - - Của bình dập lửa |
| 84249021 | - - - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8424.20.11 |
| 84249023 | - - - - Loại khác |
| 84249024 | - - - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8424.20.21 |
| 84249029 | - - - - Loại khác |
| 84249030 | - - Của máy phun bắn hơi nước hoặc cát và các loại máy phun bắn tia tương tự |
| 84249093 | - - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8424.82.10 |
| 84249094 | - - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8424.41.10, 8424.41.20, 8424.49.20 hoặc 8424.82.30 |
| 84249095 | - - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8424.41.90, 8424.49.10 hoặc 8424.82.20 |
| 84249096 | - - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8424.89.40 |
| 84249099 | - - - Loại khác |
| 84251100 | - - Loại chạy bằng động cơ điện |
| 84251900 | - - Loại khác |
| 84253100 | - - Loại chạy bằng động cơ điện |
| 84253900 | - - Loại khác |
| 84254100 | - - Hệ thống kích tầng dùng trong ga ra |
| 84254210 | - - - Kích nâng dùng cho cơ cấu tự đổ của xe tải |
| 84254290 | - - - Loại khác |
| 84254910 | - - - Hoạt động bằng điện |
| 84254920 | - - - Không hoạt động bằng điện |
| 84261100 | - - Cần trục cầu di chuyển trên đế cố định |
| 84261200 | - - Khung nâng di động bằng bánh lốp xe và xe chuyên chở kiểu khung đỡ cột chống |
| 84261920 | - - - Cầu trục |
| 84261930 | - - - Cổng trục |
| 84261990 | - - - Loại khác |
| 84262000 | - Cần trục tháp |
| 84263000 | - Cần trục cổng hoặc cần trục cánh xoay |
| 84264100 | - - Chạy bánh lốp |
| 84264900 | - - Loại khác |
| 84269100 | - - Thiết kế để nâng xe cơ giới đường bộ |
| 84269900 | - - Loại khác |
| 84271000 | - Xe tự hành chạy bằng mô tơ điện |
| 84272000 | - Xe tự hành khác |
| 84279000 | - Các loại xe khác |
| 84281031 | - - - Để chở người |
| 84281039 | - - - Loại khác |
| 84281040 | - - Tời nâng kiểu gầu nâng (trục tải thùng kíp) |
| 84282010 | - - Loại sử dụng trong nông nghiệp |
| 84282090 | - - Loại khác |
| 84283100 | - - Thiết kế chuyên sử dụng dưới lòng đất |
| 84283210 | - - - Loại sử dụng trong nông nghiệp |
| 84283290 | - - - Loại khác |
| 84283310 | - - - Loại sử dụng trong nông nghiệp |
| 84283390 | - - - Loại khác |
| 84283910 | - - - Loại sử dụng trong nông nghiệp |
| 84283990 | - - - Loại khác |
| 84284000 | - Thang cuốn và băng tải tự động dùng cho người đi bộ |
| 84286000 | - Thùng cáp treo, ghế treo, cơ cấu kéo người trượt tuyết lên cao dùng trong môn trượt tuyết; cơ cấu kéo dùng cho đường sắt leo núi |
| 84287000 | - Rô bốt công nghiệp |
| 84289020 | - - Máy tự động để dịch chuyển, xử lý và kẹp giữ tấm mạch in, tấm dây in hoặc mạch in đã lắp ráp |
| 84289030 | - - Thiết bị đẩy xe goòng trong hầm mỏ, thanh ngang xe goòng hoặc đầu máy, thiết bị lật toa xe và các thiết bị giữ xe goòng chạy đường sắt tương tự |
| 84289090 | - - Loại khác |
| 84291100 | - - Loại bánh xích |
| 84291900 | - - Loại khác |
| 84292000 | - Máy san đất |
| 84293000 | - Máy cạp đất |
| 84294030 | - - Máy đầm |
| 84294040 | - - Xe lu rung, với lực rung của trống không quá 20 tấn tính theo khối lượng |
| 84294050 | - - Các loại xe lu rung lăn đường khác |
| 84294090 | - - Loại khác |
| 84295100 | - - Máy chuyển đất bằng gàu tự xúc lắp phía trước |
| 84295200 | - - Máy có cơ cấu phần trên quay được 360o |
| 84295900 | - - Loại khác |
| 84301000 | - Máy đóng cọc và nhổ cọc |
| 84302000 | - Máy xới và dọn tuyết |
| 84303100 | - - Loại tự hành |
| 84303900 | - - Loại khác |
| 84304100 | - - Loại tự hành |
| 84304910 | - - - Bệ giàn khoan có các mô-đun tích hợp phù hợp sử dụng trong vận hành khoan (SEN) |
| 84304990 | - - - Loại khác |
| 84305000 | - Máy khác, loại tự hành |
| 84306100 | - - Máy đầm hoặc máy nén |
| 84306900 | - - Loại khác |
| 84311013 | - - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8425.11.00, 8425.31.00 hoặc 8425.49.10 |
| 84311019 | - - - Loại khác |
| 84311022 | - - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8425.19.00, 8425.39.00, 8425.41.00, 8425.42.10 hoặc 8425.42.90 |
| 84311029 | - - - Loại khác |
| 84312010 | - - Thuộc phân nhóm 8427.10 hoặc 8427.20 |
| 84312090 | - - Loại khác |
| 84313110 | - - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8428.10.39 hoặc 8428.10.40 |
| 84313120 | - - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8428.10.31 hoặc 8428.40.00 |
| 84313910 | - - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8428.20.10, 8428.32.10, 8428.33.10 hoặc 8428.39.10 |
| 84313940 | - - - Của máy tự động dùng để dịch chuyển, xử lý và kẹp giữ các tấm mạch in, tấm dây in hoặc mạch in đã lắp ráp |
| 84313950 | - - - Loại khác, của hàng hóa thuộc phân nhóm 8428.90 |
| 84313990 | - - - Loại khác |
| 84314110 | - - - Dùng cho máy thuộc nhóm 84.26 |
| 84314190 | - - - Loại khác |
| 84314200 | - - Lưỡi của máy ủi đất lưỡi thẳng hoặc máy ủi đất lưỡi nghiêng |
| 84314300 | - - Bộ phận của máy khoan hoặc máy đào sâu thuộc phân nhóm 8430.41 hoặc 8430.49 |
| 84314910 | - - - Bộ phận của máy thuộc nhóm 84.26 |
| 84314920 | - - - Lưỡi cắt hoặc mũi lưỡi cắt dùng cho máy cào, máy san hoặc máy cạp |
| 84314940 | - - - Lưỡi cắt hoặc mũi lưỡi cắt dùng cho máy ủi đất lưỡi thẳng hoặc máy ủi đất lưỡi nghiêng |
| 84314950 | - - - Của xe lu lăn đường |
| 84314960 | - - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8430.20.00 |
| 84314990 | - - - Loại khác |
| 84321000 | - Máy cày |
| 84322100 | - - Bừa đĩa |
| 84322900 | - - Loại khác |
| 84323100 | - - Máy gieo hạt, máy trồng cây và máy cấy trực tiếp không cần xới đất (no-till) |
| 84323900 | - - Loại khác |
| 84324100 | - - Máy rải phân hữu cơ |
| 84324200 | - - Máy rắc phân bón |
| 84328010 | - - Dùng trong nông nghiệp hoặc làm vườn |
| 84328020 | - - Máy cán cho bãi cỏ hoặc cho sân chơi thể thao |
| 84328090 | - - Loại khác |
| 84329010 | - - Của máy thuộc phân nhóm 8432.80.90 |
| 84329020 | - - Của máy cán cho bãi cỏ hoặc cho sân chơi thể thao |
| 84329090 | - - Loại khác |
| 84331100 | - - Chạy bằng động cơ, với chi tiết cắt quay trên mặt phẳng ngang |
| 84331910 | - - - Không dùng động cơ |
| 84331990 | - - - Loại khác |
| 84332000 | - Máy cắt cỏ khác, kể cả các thanh cắt lắp vào máy kéo |
| 84333000 | - Máy dọn cỏ khô khác |
| 84334000 | - Máy đóng bó, bánh (kiện) rơm hoặc cỏ khô, kể cả máy nâng (thu dọn) các kiện đã được đóng |
| 84335100 | - - Máy gặt đập liên hợp |
| 84335200 | - - Máy đập khác |
| 84335300 | - - Máy thu hoạch sản phẩm củ hoặc rễ |
| 84335920 | - - - Máy hái bông (cotton) |
| 84335990 | - - - Loại khác |
| 84336010 | - - Hoạt động bằng điện |
| 84336020 | - - Không hoạt động bằng điện |
| 84339010 | - - Bánh xe đẩy (castor), có đường kính (gồm cả lốp) trên 100 mm nhưng không quá 250 mm, với điều kiện là bánh xe hoặc lốp lắp vào đó có chiều rộng trên 30 mm |
| 84339020 | - - Loại khác, của hàng hóa thuộc phân nhóm 8433.11.00 hoặc 8433.19.90 |
| 84339030 | - - Loại khác, của hàng hóa thuộc phân nhóm 8433.19.10 |
| 84339090 | - - Loại khác |
| 84341000 | - Máy vắt sữa |
| 84342000 | - Máy chế biến sữa |
| 84349000 | - Bộ phận |
| 84351010 | - - Hoạt động bằng điện |
| 84351020 | - - Không hoạt động bằng điện |
| 84359010 | - - Của máy hoạt động bằng điện |
| 84359020 | - - Của máy không hoạt động bằng điện |
| 84361010 | - - Hoạt động bằng điện |
| 84361020 | - - Không hoạt động bằng điện |
| 84362110 | - - - Hoạt động bằng điện |
| 84362120 | - - - Không hoạt động bằng điện |
| 84362910 | - - - Hoạt động bằng điện |
| 84362920 | - - - Không hoạt động bằng điện |
| 84368011 | - - - Dùng trong nông nghiệp hoặc làm vườn |
| 84368019 | - - - Loại khác |
| 84368021 | - - - Dùng trong nông nghiệp hoặc làm vườn |
| 84368029 | - - - Loại khác |
| 84369100 | - - Của máy chăm sóc gia cầm hoặc máy ấp trứng gia cầm và thiết bị sưởi ấm gia cầm mới nở |
| 84369911 | - - - - Dùng trong nông nghiệp hoặc làm vườn |
| 84369919 | - - - - Loại khác |
| 84369921 | - - - - Dùng trong nông nghiệp hoặc làm vườn |
| 84369929 | - - - - Loại khác |
| 84371010 | - - Dùng cho các loại hạt, hoạt động bằng điện; máy sàng sảy hạt và các loại máy làm sạch tương tự, hoạt động bằng điện |
| 84371020 | - - Dùng cho các loại hạt, không hoạt động bằng điện; máy sàng sảy hạt và các loại máy làm sạch tương tự, không hoạt động bằng điện |
| 84371030 | - - Loại khác, hoạt động bằng điện |
| 84371040 | - - Loại khác, không hoạt động bằng điện |
| 84378010 | - - Máy bóc vỏ trấu và máy xát gạo hình côn, hoạt động bằng điện |
| 84378020 | - - Máy bóc vỏ trấu và máy xát gạo hình côn, không hoạt động bằng điện |
| 84378030 | - - Máy nghiền cà phê và ngô dạng công nghiệp, hoạt động bằng điện |
| 84378040 | - - Máy nghiền cà phê và ngô dạng công nghiệp, không hoạt động bằng điện |
| 84378051 | - - - Máy đánh bóng gạo, máy giần, sàng, rây, máy làm sạch cám và máy bóc vỏ |
| 84378059 | - - - Loại khác |
| 84378061 | - - - Máy đánh bóng gạo, máy giần, sàng, rây, máy làm sạch cám và máy bóc vỏ |
| 84378069 | - - - Loại khác |
| 84379011 | - - - Của máy thuộc phân nhóm 8437.10 |
| 84379019 | - - - Loại khác |
| 84379021 | - - - Của máy thuộc phân nhóm 8437.10 |
| 84379029 | - - - Loại khác |
| 84381000 | - Máy làm bánh và máy để sản xuất mỳ macaroni, spaghetti hoặc các sản phẩm tương tự |
| 84382010 | - - Hoạt động bằng điện |
| 84382020 | - - Không hoạt động bằng điện |
| 84383010 | - - Hoạt động bằng điện |
| 84383020 | - - Không hoạt động bằng điện |
| 84384000 | - Máy sản xuất bia |
| 84385000 | - Máy chế biến thịt gia súc hoặc gia cầm |
| 84386000 | - Máy chế biến hoa quả, quả hạch hoặc rau |
| 84388011 | - - - Hoạt động bằng điện |
| 84388012 | - - - Không hoạt động bằng điện |
| 84388021 | - - - Hoạt động bằng điện |
| 84388022 | - - - Không hoạt động bằng điện |
| 84388091 | - - - Hoạt động bằng điện |
| 84388092 | - - - Không hoạt động bằng điện |
| 84389011 | - - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8438.30.10 |
| 84389012 | - - - Của máy xát vỏ cà phê |
| 84389019 | - - - Loại khác |
| 84389021 | - - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8438.30.20 |
| 84389022 | - - - Của máy xát vỏ cà phê |
| 84389029 | - - - Loại khác |
| 84391000 | - Máy chế biến bột giấy từ vật liệu sợi xenlulô |
| 84392000 | - Máy dùng sản xuất giấy hoặc bìa |
| 84393000 | - Máy dùng để hoàn thiện giấy hoặc bìa |
| 84399100 | - - Của máy chế biến bột giấy từ vật liệu sợi xenlulô |
| 84399900 | - - Loại khác |
| 84401010 | - - Hoạt động bằng điện |
| 84401020 | - - Không hoạt động bằng điện |
| 84409000 | - Bộ phận |
| 84411010 | - - Hoạt động bằng điện |
| 84411020 | - - Không hoạt động bằng điện |
| 84412000 | - Máy làm túi, bao hoặc phong bì |
| 84413000 | - Máy làm thùng bìa, hộp, hòm, thùng hình ống, hình trống hoặc đồ chứa tương tự, trừ loại máy sử dụng phương pháp đúc khuôn |
| 84414000 | - Máy làm các sản phẩm từ bột giấy, giấy hoặc bìa bằng phương pháp đúc khuôn |
| 84418010 | - - Hoạt động bằng điện |
| 84418020 | - - Không hoạt động bằng điện |
| 84419000 | - Bộ phận |
| 84423000 | - Máy, thiết bị và dụng cụ |
| 84424000 | - Bộ phận của các máy, thiết bị hoặc dụng cụ kể trên |
| 84425000 | - Khuôn in (bát chữ), ống in và các bộ phận in khác; khuôn in, ống in và đá in ly tô, được chuẩn bị cho các mục đích in (ví dụ, đã được làm phẳng, nổi vân hạt hoặc đánh bóng) |
| 84431100 | - - Máy in offset, in cuộn |
| 84431200 | - - Máy in offset, in theo tờ, loại sử dụng trong văn phòng (sử dụng giấy với kích thước giấy ở dạng không gấp một chiều không quá 22 cm và chiều kia không quá 36 cm) |
| 84431300 | - - Máy in offset khác |
| 84431400 | - - Máy in letterpress, in cuộn, trừ loại máy in flexo(1) |
| 84431500 | - - Máy in letterpress, trừ loại in cuộn, trừ loại máy in flexo(1) |
| 84431600 | - - Máy in flexo(1) |
| 84431700 | - - Máy in ống đồng(1) (*) |
| 84431900 | - - Loại khác |
| 84433111 | - - - - Loại màu |
| 84433119 | - - - - Loại khác |
| 84433121 | - - - - Loại màu |
| 84433129 | - - - - Loại khác |
| 84433131 | - - - - Loại màu |
| 84433139 | - - - - Loại khác |
| 84433191 | - - - - Máy in-copy-scan-fax kết hợp |
| 84433199 | - - - - Loại khác |
| 84433211 | - - - - Loại màu |
| 84433219 | - - - - Loại khác |
| 84433221 | - - - - Loại màu |
| 84433229 | - - - - Loại khác |
| 84433231 | - - - - Loại màu |
| 84433239 | - - - - Loại khác |
| 84433240 | - - - Máy fax |
| 84433250 | - - - Máy in kiểu lưới dùng để sản xuất các tấm mạch in hoặc tấm dây in |
| 84433260 | - - - Máy vẽ (Plotters) |
| 84433290 | - - - Loại khác |
| 84433910 | - - - Máy photocopy tĩnh điện, hoạt động bằng cách tái tạo hình ảnh gốc trực tiếp lên bản sao (quá trình tái tạo trực tiếp) |
| 84433920 | - - - Máy photocopy tĩnh điện, hoạt động bằng cách tái tạo hình ảnh gốc lên bản sao thông qua bước trung gian (quá trình tái tạo gián tiếp) |
| 84433930 | - - - Máy photocopy khác kết hợp hệ thống quang học |
| 84433940 | - - - Máy in phun |
| 84433990 | - - - Loại khác |
| 84439100 | - - Bộ phận và phụ kiện của máy in sử dụng các bộ phận in như khuôn in (bát chữ), ống in và các bộ phận in khác của nhóm 84.42 |
| 84439910 | - - - Của máy in kiểu lưới dùng để sản xuất tấm mạch in hoặc tấm dây in |
| 84439920 | - - - Hộp mực in đã có mực in |
| 84439930 | - - - Bộ phận cung cấp giấy; bộ phận sắp xếp giấy |
| 84439990 | - - - Loại khác |
| 84440010 | - Hoạt động bằng điện |
| 84440020 | - Không hoạt động bằng điện |
| 84451110 | - - - Hoạt động bằng điện |
| 84451120 | - - - Không hoạt động bằng điện |
| 84451200 | - - Máy chải kỹ |
| 84451300 | - - Máy ghép cúi hoặc máy sợi thô |
| 84451930 | - - - Máy tách hạt bông |
| 84451940 | - - - Loại khác, hoạt động bằng điện |
| 84451950 | - - - Loại khác, không hoạt động bằng điện |
| 84452010 | - - Hoạt động bằng điện |
| 84452020 | - - Không hoạt động bằng điện |
| 84453010 | - - Hoạt động bằng điện |
| 84453020 | - - Không hoạt động bằng điện |
| 84454010 | - - Hoạt động bằng điện |
| 84454020 | - - Không hoạt động bằng điện |
| 84459010 | - - Hoạt động bằng điện |
| 84459020 | - - Không hoạt động bằng điện |
| 84461010 | - - Hoạt động bằng điện |
| 84461020 | - - Không hoạt động bằng điện |
| 84462100 | - - Máy dệt khung cửi có động cơ |
| 84462900 | - - Loại khác |
| 84463000 | - Cho vải dệt có khổ rộng trên 30 cm, loại dệt không thoi |
| 84471100 | - - Có đường kính trục cuốn không quá 165 mm |
| 84471200 | - - Có đường kính trục cuốn trên 165 mm |
| 84472010 | - - Hoạt động bằng điện |
| 84472020 | - - Không hoạt động bằng điện |
| 84479010 | - - Hoạt động bằng điện |
| 84479020 | - - Không hoạt động bằng điện |
| 84481110 | - - - Hoạt động bằng điện |
| 84481120 | - - - Không hoạt động bằng điện |
| 84481910 | - - - Hoạt động bằng điện |
| 84481920 | - - - Không hoạt động bằng điện |
| 84482000 | - Bộ phận và phụ kiện của máy thuộc nhóm 84.44 hoặc các máy phụ trợ của chúng |
| 84483100 | - - Kim chải |
| 84483200 | - - Của máy chuẩn bị xơ sợi dệt, trừ kim chải |
| 84483300 | - - Cọc sợi, gàng, nồi và khuyên |
| 84483900 | - - Loại khác |
| 84484200 | - - Lược dệt, go và khung go |
| 84484911 | - - - - Dùng cho máy hoạt động bằng điện |
| 84484912 | - - - - Dùng cho máy không hoạt động bằng điện |
| 84484990 | - - - Loại khác |
| 84485100 | - - Platin tạo vòng (sinker), kim dệt và các chi tiết tạo vòng khác |
| 84485900 | - - Loại khác |
| 84490000 | Máy dùng để sản xuất hoặc hoàn tất phớt hoặc các sản phẩm không dệt dạng mảnh hoặc dạng hình, kể cả máy làm mũ phớt; cốt làm mũ |
| 84501110 | - - - Loại có sức chứa không quá 6 kg vải khô một lần giặt |
| 84501190 | - - - Loại khác |
| 84501210 | - - - Loại có sức chứa không quá 6 kg vải khô một lần giặt |
| 84501290 | - - - Loại khác |
| 84501911 | - - - - Loại có sức chứa không quá 6 kg vải khô một lần giặt |
| 84501919 | - - - - Loại khác |
| 84501991 | - - - - Loại có sức chứa không quá 6 kg vải khô một lần giặt |
| 84501999 | - - - - Loại khác |
| 84502000 | - Máy giặt, có sức chứa trên 10 kg vải khô một lần giặt |
| 84509010 | - - Của máy thuộc phân nhóm 8450.20.00 |
| 84509020 | - - Của máy thuộc phân nhóm 8450.11, 8450.12 hoặc 8450.19 |
| 84511000 | - Máy giặt khô |
| 84512100 | - - Sức chứa không quá 10 kg vải khô mỗi lần sấy |
| 84512900 | - - Loại khác |
| 84513010 | - - Máy là trục đơn, loại gia dụng (SEN) |
| 84513090 | - - Loại khác |
| 84514000 | - Máy giặt, tẩy trắng hoặc nhuộm |
| 84515000 | - Máy để quấn, tở (xả), gấp, cắt hoặc cắt hình răng cưa vải dệt |
| 84518000 | - Máy khác |
| 84519010 | - - Của máy có sức chứa không quá 10 kg vải khô mỗi lượt |
| 84519090 | - - Loại khác |
| 84521000 | - Máy khâu dùng cho gia đình |
| 84522100 | - - Loại tự động |
| 84522900 | - - Loại khác |
| 84523000 | - Kim máy khâu |
| 84529011 | - - - Thân trên và thân dưới máy; đế đỡ có hoặc không có khung; bánh đà; bộ phận che chắn dây đai; bàn đạp các loại |
| 84529012 | - - - Bàn, tủ, chân máy và nắp và các bộ phận của chúng |
| 84529019 | - - - Loại khác |
| 84529091 | - - - Thân trên và thân dưới máy; đế đỡ có hoặc không có khung; bánh đà; bộ phận che chắn dây đai; bàn đạp các loại |
| 84529092 | - - - Bàn, tủ, chân máy và nắp và các bộ phận của chúng |
| 84529099 | - - - Loại khác |
| 84531010 | - - Hoạt động bằng điện |
| 84531020 | - - Không hoạt động bằng điện |
| 84532010 | - - Hoạt động bằng điện |
| 84532020 | - - Không hoạt động bằng điện |
| 84538010 | - - Hoạt động bằng điện |
| 84538020 | - - Không hoạt động bằng điện |
| 84539000 | - Bộ phận |
| 84541000 | - Lò thổi |
| 84542000 | - Khuôn đúc thỏi và nồi rót |
| 84543000 | - Máy đúc |
| 84549000 | - Bộ phận |
| 84551000 | - Máy cán ống |
| 84552100 | - - Máy cán nóng hoặc máy cán nóng và nguội kết hợp |
| 84552200 | - - Máy cán nguội |
| 84553000 | - Trục cán dùng cho máy cán |
| 84559000 | - Bộ phận khác |
| 84561110 | - - - Loại chỉ sử dụng hoặc chủ yếu sử dụng để sản xuất mạch in, mạch in đã lắp ráp, bộ phận của nhóm 85.17, hoặc bộ phận của máy xử lý dữ liệu tự động |
| 84561190 | - - - Loại khác |
| 84561210 | - - - Loại chỉ sử dụng hoặc chủ yếu sử dụng để sản xuất mạch in, mạch in đã lắp ráp, bộ phận của nhóm 85.17, hoặc bộ phận của máy xử lý dữ liệu tự động |
| 84561290 | - - - Loại khác |
| 84562000 | - Hoạt động bằng phương pháp siêu âm |
| 84563000 | - Hoạt động bằng phương pháp phóng điện |
| 84564010 | - - Máy công cụ, điều khiển số, để gia công vật liệu bằng phương pháp bóc tách vật liệu, bằng quá trình xử lý plasma hồ quang, để sản xuất các tấm mạch in hoặc tấm dây in |
| 84564020 | - - Máy làm sạch bằng plasma sử dụng để loại bỏ các chất ô nhiễm hữu cơ khỏi các mẫu kính hiển vi điện tử và giá đỡ mẫu |
| 84564090 | - - Loại khác |
| 84565000 | - Máy cắt bằng tia nước |
| 84569020 | - - Thiết bị gia công ướt ứng dụng công nghệ nhúng dung dịch điện hóa, dùng để tách vật liệu trên các tấm mạch in hoặc tấm dây in |
| 84569090 | - - Loại khác |
| 84571010 | - - Của loại có công suất trục (spindle power) không quá 4 kW |
| 84571090 | - - Loại khác |
| 84572000 | - Máy kết cấu nguyên khối (một vị trí gia công) |
| 84573000 | - Máy gia công chuyển dịch đa vị trí |
| 84581110 | - - - Của loại có công suất trục (spindle power) không quá 4 kW |
| 84581190 | - - - Loại khác |
| 84581910 | - - - Có bán kính gia công tiện không quá 300 mm |
| 84581990 | - - - Loại khác |
| 84589100 | - - Điều khiển số |
| 84589910 | - - - Có bán kính gia công tiện không quá 300 mm |
| 84589990 | - - - Loại khác |
| 84591000 | - Đầu gia công tổ hợp có thể di chuyển được |
| 84592100 | - - Điều khiển số |
| 84592910 | - - - Hoạt động bằng điện |
| 84592920 | - - - Không hoạt động bằng điện |
| 84593100 | - - Điều khiển số |
| 84593910 | - - - Hoạt động bằng điện |
| 84593920 | - - - Không hoạt động bằng điện |
| 84594100 | - - Điều khiển số |
| 84594910 | - - - Hoạt động bằng điện |
| 84594920 | - - - Không hoạt động bằng điện |
| 84595100 | - - Điều khiển số |
| 84595910 | - - - Hoạt động bằng điện |
| 84595920 | - - - Không hoạt động bằng điện |
| 84596100 | - - Điều khiển số |
| 84596910 | - - - Hoạt động bằng điện |
| 84596920 | - - - Không hoạt động bằng điện |
| 84597010 | - - Hoạt động bằng điện |
| 84597020 | - - Không hoạt động bằng điện |
| 84601200 | - - Điều khiển số |
| 84601900 | - - Loại khác |
| 84602200 | - - Máy mài không tâm, loại điều khiển số |
| 84602300 | - - Máy mài trụ khác, loại điều khiển số |
| 84602400 | - - Loại khác, điều khiển số |
| 84602910 | - - - Hoạt động bằng điện |
| 84602920 | - - - Không hoạt động bằng điện |
| 84603110 | - - - Máy công cụ, điều khiển số, có bộ phận đồ gá kẹp mẫu gia công hình ống lắp cố định và có công suất không quá 0,74 kW, để mài sắc các mũi khoan bằng vật liệu carbua với đường kính chuôi không quá 3,175 mm |
| 84603190 | - - - Loại khác |
| 84603910 | - - - Hoạt động bằng điện |
| 84603920 | - - - Không hoạt động bằng điện |
| 84604000 | - Máy mài khôn hoặc máy mài rà |
| 84609010 | - - Hoạt động bằng điện |
| 84609020 | - - Không hoạt động bằng điện |
| 84612000 | - Máy bào ngang hoặc máy xọc |
| 84613000 | - Máy chuốt |
| 84614000 | - Máy cắt bánh răng, mài hoặc gia công răng lần cuối |
| 84615000 | - Máy cưa hoặc máy cắt đứt |
| 84619020 | - - Máy bào |
| 84619090 | - - Loại khác |
| 84621100 | - - Máy rèn khuôn kín |
| 84621900 | - - Loại khác |
| 84622210 | - - - Điều khiển số |
| 84622290 | - - - Loại khác |
| 84622300 | - - Máy chấn điều khiển số |
| 84622400 | - - Máy uốn bảng điều khiển số |
| 84622500 | - - Máy uốn định hình lăn điều khiển số |
| 84622600 | - - Các máy uốn, gấp, kéo thẳng hoặc dát phẳng điều khiển số khác |
| 84622900 | - - Loại khác |
| 84623210 | - - - Điều khiển số |
| 84623290 | - - - Loại khác |
| 84623300 | - - Máy cắt xén điều khiển số |
| 84623900 | - - Loại khác |
| 84624200 | - - Điều khiển số |
| 84624900 | - - Loại khác |
| 84625100 | - - Điều khiển số |
| 84625900 | - - Loại khác |
| 84626111 | - - - - Máy rèn khuôn hoặc máy dập khuôn |
| 84626119 | - - - - Loại khác |
| 84626191 | - - - - Máy rèn khuôn hoặc máy dập khuôn |
| 84626199 | - - - - Loại khác |
| 84626211 | - - - - Máy rèn khuôn hoặc máy dập khuôn |
| 84626219 | - - - - Loại khác |
| 84626291 | - - - - Máy rèn khuôn hoặc máy dập khuôn |
| 84626299 | - - - - Loại khác |
| 84626310 | - - - Máy rèn khuôn hoặc máy dập khuôn |
| 84626390 | - - - Loại khác |
| 84626910 | - - - Máy rèn khuôn hoặc máy dập khuôn |
| 84626990 | - - - Loại khác |
| 84629010 | - - Máy rèn khuôn hoặc máy dập khuôn |
| 84629090 | - - Loại khác |
| 84631010 | - - Hoạt động bằng điện |
| 84631020 | - - Không hoạt động bằng điện |
| 84632010 | - - Hoạt động bằng điện |
| 84632020 | - - Không hoạt động bằng điện |
| 84633010 | - - Hoạt động bằng điện |
| 84633020 | - - Không hoạt động bằng điện |
| 84639010 | - - Hoạt động bằng điện |
| 84639020 | - - Không hoạt động bằng điện |
| 84641010 | - - Hoạt động bằng điện |
| 84641020 | - - Không hoạt động bằng điện |
| 84642010 | - - Hoạt động bằng điện |
| 84642020 | - - Không hoạt động bằng điện |
| 84649010 | - - Hoạt động bằng điện |
| 84649020 | - - Không hoạt động bằng điện |
| 84651000 | - Máy có thể thực hiện các nguyên công gia công cơ khác nhau mà không cần thay dụng cụ giữa các nguyên công |
| 84652000 | - Trung tâm gia công |
| 84659110 | - - - Để khắc vạch lên các tấm mạch in hoặc tấm dây in hoặc tấm nền của tấm mạch in hoặc tấm nền của tấm dây in |
| 84659190 | - - - Loại khác |
| 84659210 | - - - Để khắc vạch lên các tấm mạch in hoặc tấm dây in hoặc tấm nền của tấm mạch in hoặc tấm nền của tấm dây in, có thể lắp vừa được mũi khắc có đường kính chuôi không quá 3,175 mm, dùng để khắc vạch lên các tấm mạch in hoặc tấm dây in hoặc tấm nền của tấm mạch in hoặc tấm nền của tấm dây in |
| 84659290 | - - - Loại khác |
| 84659310 | - - - Hoạt động bằng điện |
| 84659320 | - - - Không hoạt động bằng điện |
| 84659400 | - - Máy uốn hoặc máy lắp ráp |
| 84659510 | - - - Máy khoan để sản xuất các tấm mạch in hoặc tấm dây in, có tốc độ quay trên 50.000 vòng/phút và có thể lắp vừa được mũi khoan có đường kính chuôi không quá 3,175 mm |
| 84659590 | - - - Loại khác |
| 84659600 | - - Máy xẻ, lạng hoặc máy bóc tách |
| 84659910 | - - - Máy tiện |
| 84659950 | - - - Máy để đẽo bavia bề mặt của tấm mạch in hoặc tấm dây in trong quá trình sản xuất; máy để khắc vạch lên tấm mạch in hoặc tấm dây in hoặc tấm nền của tấm mạch in hoặc tấm nền của tấm dây in; máy ép lớp mỏng để sản xuất tấm mạch in hoặc tấm dây in |
| 84659960 | - - - Loại khác, hoạt động bằng điện |
| 84659990 | - - - Loại khác |
| 84661010 | - - Dùng cho máy thuộc phân nhóm 8456.40.10, 8456.90.20, 8460.31.10, 8465.91.10, 8465.92.10, 8465.95.10 hoặc 8465.99.50 |
| 84661090 | - - Loại khác |
| 84662010 | - - Dùng cho máy thuộc phân nhóm 8456.40.10, 8456.90.20, 8460.31.10, 8465.91.10, 8465.92.10, 8465.95.10 hoặc 8465.99.50 |
| 84662090 | - - Loại khác |
| 84663000 | - Đầu chia độ và những bộ phận phụ trợ chuyên dùng khác dùng cho máy |
| 84669100 | - - Dùng cho máy thuộc nhóm 84.64 |
| 84669200 | - - Dùng cho máy thuộc nhóm 84.65 |
| 84669330 | - - - Dùng cho máy thuộc các phân nhóm 8456.11.10, 8456.12.10, 8456.20.00, hoặc 8456.30.00, loại chỉ sử dụng hoặc chủ yếu sử dụng để sản xuất mạch in, mạch in đã lắp ráp, bộ phận của máy móc thuộc nhóm 85.17, hoặc bộ phận của máy xử lý dữ liệu tự động của nhóm 84.71; dùng cho máy thuộc các phân nhóm 8457.10, 8458.91.00, 8459.21.00, 8459.29.10, 8459.61.00, 8459.69.10, hoặc 8461.50.00, loại chỉ được sử dụng hoặc chủ yếu để sản xuất bộ phận của máy móc thuộc nhóm 85.17, hoặc bộ phận của máy xử lý dữ liệu tự động của nhóm 84.71 |
| 84669340 | - - - Dùng cho máy thuộc phân nhóm 8456.50.00 |
| 84669390 | - - - Loại khác |
| 84669400 | - - Dùng cho máy thuộc nhóm 84.62 hoặc 84.63 |
| 84671100 | - - Dạng quay (kể cả dạng kết hợp chuyển động quay và chuyển động va đập) |
| 84671900 | - - Loại khác |
| 84672100 | - - Khoan các loại |
| 84672200 | - - Cưa |
| 84672900 | - - Loại khác |
| 84678100 | - - Cưa xích |
| 84678900 | - - Loại khác |
| 84679110 | - - - Của loại cơ điện |
| 84679190 | - - - Loại khác |
| 84679200 | - - Của dụng cụ hoạt động bằng khí nén |
| 84679910 | - - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8467.21.00, 8467.22.00 hoặc 8467.29.00 |
| 84679990 | - - - Loại khác |
| 84681000 | - Ống xì cầm tay |
| 84682010 | - - Dụng cụ hàn hoặc cắt kim loại sử dụng khí ga, điều khiển bằng tay (loại không cầm tay) |
| 84682090 | - - Loại khác |
| 84688000 | - Máy và thiết bị khác |
| 84689020 | - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8468.20.10 |
| 84689090 | - - Loại khác |
| 84701000 | - Máy tính điện tử có thể hoạt động không cần nguồn điện ngoài và máy ghi, tái tạo và hiển thị dữ liệu, loại bỏ túi có chức năng tính toán |
| 84702100 | - - Có gắn bộ phận in |
| 84702900 | - - Loại khác |
| 84703000 | - Máy tính khác |
| 84705000 | - Máy tính tiền |
| 84709010 | - - Máy đóng dấu bưu phí |
| 84709090 | - - Loại khác |
| 84713020 | - - Máy tính xách tay kể cả notebook và subnotebook |
| 84713090 | - - Loại khác |
| 84714110 | - - - Máy tính cá nhân trừ máy tính loại xách tay của phân nhóm 8471.30 |
| 84714190 | - - - Loại khác |
| 84714910 | - - - Máy tính cá nhân trừ máy tính loại xách tay của phân nhóm 8471.30 |
| 84714990 | - - - Loại khác |
| 84715010 | - - Bộ xử lý dùng cho máy tính cá nhân (kể cả loại máy xách tay) |
| 84715090 | - - Loại khác |
| 84716030 | - - Bàn phím máy tính |
| 84716040 | - - Thiết bị nhập theo tọa độ X-Y, kể cả chuột, bút quang, cần điều khiển, bi xoay, và màn hình cảm ứng |
| 84716090 | - - Loại khác |
| 84717020 | - - Ổ đĩa cứng |
| 84717030 | - - Ổ băng |
| 84717040 | - - Ổ đĩa quang, kể cả ổ CD-ROM, ổ DVD và ổ CD có thể ghi được (CD-R) |
| 84717090 | - - Loại khác |
| 84718010 | - - Bộ điều khiển và bộ thích ứng |
| 84718070 | - - Card âm thanh hoặc card hình ảnh |
| 84718090 | - - Loại khác |
| 84719010 | - - Máy đọc mã vạch |
| 84719030 | - - Hệ thống nhận dạng vân tay điện tử |
| 84719040 | - - Máy đọc ký tự quang học khác |
| 84719090 | - - Loại khác |
| 84721000 | - Máy nhân bản |
| 84723000 | - Máy phân loại hoặc gấp thư hoặc cho thư vào phong bì hoặc băng giấy, máy mở, gấp hoặc gắn kín và máy đóng dán tem hoặc hủy tem bưu chính |
| 84729010 | - - Máy thanh toán tiền tự động |
| 84729041 | - - - Tự động |
| 84729049 | - - - Loại khác |
| 84729050 | - - Máy xử lý văn bản |
| 84729060 | - - Loại khác, hoạt động bằng điện |
| 84729090 | - - Loại khác, không hoạt động bằng điện |
| 84732100 | - - Của máy tính điện tử thuộc phân nhóm 8470.10.00, 8470.21.00 hoặc 8470.29.00 |
| 84732900 | - - Loại khác |
| 84733010 | - - Tấm mạch in đã lắp ráp |
| 84733090 | - - Loại khác |
| 84734000 | - Bộ phận và phụ kiện của máy thuộc nhóm 84.72 |
| 84735010 | - - Thích hợp dùng cho máy thuộc nhóm 84.71 |
| 84735090 | - - Loại khác |
| 84741010 | - - Hoạt động bằng điện |
| 84741020 | - - Không hoạt động bằng điện |
| 84742011 | - - - Dùng cho đá |
| 84742019 | - - - Loại khác |
| 84742021 | - - - Dùng cho đá |
| 84742029 | - - - Loại khác |
| 84743110 | - - - Hoạt động bằng điện |
| 84743120 | - - - Không hoạt động bằng điện |
| 84743211 | - - - - Có công suất không quá 80 tấn/giờ |
| 84743219 | - - - - Loại khác |
| 84743221 | - - - - Có công suất không quá 80 tấn/giờ |
| 84743229 | - - - - Loại khác |
| 84743910 | - - - Hoạt động bằng điện |
| 84743920 | - - - Không hoạt động bằng điện |
| 84748010 | - - Hoạt động bằng điện |
| 84748020 | - - Không hoạt động bằng điện |
| 84749000 | - Bộ phận |
| 84751000 | - Máy để lắp ráp đèn điện hoặc đèn điện tử, đèn ống hoặc đèn điện tử chân không hoặc đèn flash, với vỏ bọc bằng thủy tinh |
| 84752100 | - - Máy sản xuất sợi quang học và phôi tạo hình trước của chúng |
| 84752900 | - - Loại khác |
| 84759030 | - - Của máy móc thuộc phân nhóm 8475.21.00 |
| 84759090 | - - Loại khác |
| 84762100 | - - Có lắp thiết bị làm nóng hoặc làm lạnh |
| 84762900 | - - Loại khác |
| 84768100 | - - Có lắp thiết bị làm nóng hoặc làm lạnh |
| 84768910 | - - - Máy đổi tiền |
| 84768990 | - - - Loại khác |
| 84769010 | - - Của máy đổi tiền |
| 84769090 | - - Loại khác |
| 84771010 | - - Để đúc cao su |
| 84771031 | - - - Máy đúc phun sản phẩm poly(vinyl chloride) (PVC) |
| 84771039 | - - - Loại khác |
| 84772010 | - - Để đùn cao su |
| 84772020 | - - Để đùn plastic |
| 84773000 | - Máy đúc thổi |
| 84774010 | - - Để đúc hoặc tạo hình cao su |
| 84774020 | - - Để đúc hoặc tạo hình plastic |
| 84775100 | - - Để đúc hoặc đắp lại lốp hơi hoặc để đúc hoặc tạo hình loại săm khác |
| 84775910 | - - - Dùng cho cao su |
| 84775920 | - - - Dùng cho plastic |
| 84778010 | - - Để gia công cao su hoặc sản xuất các sản phẩm từ cao su, hoạt động bằng điện |
| 84778020 | - - Để gia công cao su hoặc sản xuất các sản phẩm từ cao su, không hoạt động bằng điện |
| 84778031 | - - - Máy ép lớp mỏng dùng để sản xuất tấm mạch in hoặc tấm dây in |
| 84778039 | - - - Loại khác |
| 84778040 | - - Để gia công plastic hoặc sản xuất các sản phẩm từ plastic, không hoạt động bằng điện |
| 84779010 | - - Của máy gia công cao su hoặc sản xuất các sản phẩm từ cao su hoạt động bằng điện |
| 84779020 | - - Của máy để gia công cao su hoặc sản xuất các sản phẩm từ cao su không hoạt động bằng điện |
| 84779032 | - - - Bộ phận của máy ép lớp mỏng dùng để sản xuất tấm mạch in hoặc tấm dây in |
| 84779039 | - - - Loại khác |
| 84779040 | - - Của máy để gia công plastic hoặc các sản phẩm từ plastic, không hoạt động bằng điện |
| 84781010 | - - Hoạt động bằng điện |
| 84781020 | - - Không hoạt động bằng điện |
| 84789000 | - Bộ phận |
| 84791010 | - - Hoạt động bằng điện |
| 84791020 | - - Không hoạt động bằng điện |
| 84792010 | - - Hoạt động bằng điện |
| 84792020 | - - Không hoạt động bằng điện |
| 84793000 | - Máy ép dùng để sản xuất tấm, ván ép từ xơ sợi hoặc dăm gỗ hoặc từ các vật liệu bằng gỗ khác và các loại máy khác dùng để xử lý gỗ hoặc lie |
| 84794010 | - - Hoạt động bằng điện |
| 84794020 | - - Không hoạt động bằng điện |
| 84795000 | - Rô bốt công nghiệp, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác |
| 84796000 | - Máy làm mát không khí bằng bay hơi |
| 84797100 | - - Loại sử dụng ở sân bay |
| 84797900 | - - Loại khác |
| 84798110 | - - - Hoạt động bằng điện |
| 84798120 | - - - Không hoạt động bằng điện |
| 84798210 | - - - Hoạt động bằng điện |
| 84798220 | - - - Không hoạt động bằng điện |
| 84798300 | - - Máy ép đẳng nhiệt lạnh |
| 84798910 | - - - Thiết bị tự động sắp đặt hoặc loại bỏ các linh kiện hoặc phần tử tiếp xúc chỉ sử dụng hoặc chủ yếu sử dụng để sản xuất mạch in đã lắp ráp |
| 84798950 | - - - Máy lắp ráp các bo mạch nhánh của bộ xử lý trung tâm (CPU) vào các vỏ hoặc hộp đựng bằng plastic; thiết bị tái sinh dung dịch hóa học dùng trong sản xuất tấm mạch in hoặc tấm dây in; thiết bị làm sạch cơ học bề mặt của tấm mạch in hoặc tấm dây in trong sản xuất; thiết bị đồng chỉnh tấm mạch in hoặc tấm dây in hoặc mạch in đã lắp ráp trong quá trình sản xuất |
| 84798961 | - - - - Máy bán hàng dịch vụ tự động (Automatic service-vending machines) |
| 84798969 | - - - - Loại khác |
| 84798970 | - - - Loại khác, không hoạt động bằng điện |
| 84799010 | - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8479.89.10 |
| 84799050 | - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8479.89.50 |
| 84799090 | - - Loại khác |
| 84801000 | - Hộp khuôn đúc kim loại |
| 84802000 | - Đế khuôn |
| 84803010 | - - Bằng đồng |
| 84803090 | - - Loại khác |
| 84804100 | - - Loại phun hoặc nén |
| 84804900 | - - Loại khác |
| 84805000 | - Khuôn đúc thủy tinh |
| 84806000 | - Khuôn đúc khoáng vật |
| 84807110 | - - - Khuôn làm đế giày, dép |
| 84807190 | - - - Loại khác |
| 84807910 | - - - Khuôn làm đế giày, dép |
| 84807990 | - - - Loại khác |
| 84811011 | - - - Van cổng điều khiển bằng tay có đường kính trong cửa nạp hoặc cửa thoát trên 5 cm nhưng không quá 40 cm |
| 84811019 | - - - Loại khác |
| 84811021 | - - - Có đường kính trong không quá 2,5 cm |
| 84811022 | - - - Có đường kính trong trên 2,5 cm |
| 84811091 | - - - Bằng plastic, có đường kính trong từ 1cm đến 2,5 cm |
| 84811099 | - - - Loại khác |
| 84812011 | - - - Bằng sắt hoặc thép |
| 84812019 | - - - Loại khác |
| 84812020 | - - Bằng đồng hoặc hợp kim đồng, có đường kính trong không quá 2,5 cm, hoặc bằng plastic, có đường kính trong từ 1 cm đến 2,5 cm |
| 84812090 | - - Loại khác |
| 84813010 | - - Van cản, bằng gang đúc, có đường kính trong cửa nạp từ 4 cm đến 60 cm |
| 84813020 | - - Bằng đồng hoặc hợp kim đồng, có đường kính trong từ 2,5 cm trở xuống |
| 84813040 | - - Bằng plastic, có đường kính trong từ 1cm đến 2,5 cm |
| 84813090 | - - Loại khác |
| 84814010 | - - Bằng đồng hoặc hợp kim đồng, có đường kính trong từ 2,5 cm trở xuống |
| 84814030 | - - Bằng plastic, có đường kính trong từ 1cm đến 2,5 cm |
| 84814090 | - - Loại khác |
| 84818011 | - - - Bằng đồng hoặc hợp kim đồng |
| 84818012 | - - - Bằng vật liệu khác |
| 84818013 | - - - Bằng đồng hoặc hợp kim đồng |
| 84818014 | - - - Bằng vật liệu khác |
| 84818021 | - - - Có đường kính cửa nạp hoặc cửa thoát không quá 2,5 cm |
| 84818022 | - - - Có đường kính cửa nạp hoặc cửa thoát trên 2,5 cm |
| 84818030 | - - Van, đã hoặc chưa lắp bộ phận đánh lửa điện từ, dùng cho các bếp nấu hoặc bếp có lò nướng bằng ga |
| 84818041 | - - - Bằng plastic, có đường kính trong từ 1cm đến 2,5 cm |
| 84818049 | - - - Loại khác |
| 84818051 | - - - Bằng plastic, có đường kính trong từ 1cm đến 2,5 cm |
| 84818059 | - - - Loại khác |
| 84818061 | - - - - Van cổng điều khiển bằng tay có đường kính trong trên 5 cm nhưng không quá 40 cm |
| 84818062 | - - - - Loại khác |
| 84818063 | - - - Loại khác |
| 84818064 | - - - Bằng plastic và có đường kính trong từ 1 cm đến 2,5 cm (SEN) |
| 84818065 | - - - Loại khác (SEN) |
| 84818066 | - - - Bằng plastic và có đường kính trong từ 1 cm đến 2,5 cm |
| 84818067 | - - - Loại khác |
| 84818071 | - - - - Bằng plastic và có đường kính trong từ 1 cm đến 2,5 cm |
| 84818072 | - - - - Loại khác |
| 84818073 | - - - - Có đường kính trong cửa nạp và cửa thoát trên 5 cm nhưng không quá 40 cm |
| 84818074 | - - - - Có đường kính trong cửa nạp và cửa thoát trên 40 cm |
| 84818077 | - - - - Có đường kính trong cửa nạp và cửa thoát không quá 5 cm |
| 84818078 | - - - - Bằng plastic và có đường kính trong từ 1 cm đến 2,5 cm |
| 84818079 | - - - - Loại khác |
| 84818081 | - - - - Bằng plastic và có đường kính trong từ 1 cm đến 2,5 cm |
| 84818082 | - - - - Loại khác |
| 84818083 | - - - Van ngắt nhiên liệu bằng plastic dùng cho xe thuộc nhóm 87.02, 87.03 hoặc 87.04, với đường kính trong cửa nạp dưới 1cm |
| 84818084 | - - - Van ngắt nhiên liệu bằng plastic dùng cho xe thuộc nhóm 87.02, 87.03 hoặc 87.04, với đường kính trong cửa nạp từ 1cm đến 2,5 cm |
| 84818093 | - - - Van ngắt nhiên liệu bằng vật liệu khác dùng cho xe thuộc nhóm 87.02, 87.03 hoặc 87.04 |
| 84818094 | - - - - Có đường kính trong cửa nạp dưới 1 cm |
| 84818095 | - - - - Có đường kính trong cửa nạp từ 1 cm đến 2,5 cm |
| 84818096 | - - - - Có đường kính trong cửa nạp trên 2,5 cm |
| 84818097 | - - - Loại khác, điều khiển bằng tay, khối lượng dưới 3 kg, đã được xử lý bề mặt hoặc làm bằng thép không gỉ hoặc niken |
| 84818098 | - - - - Vòi nước bằng đồng hoặc hợp kim đồng, có đường kính trong từ 2,5 cm trở xuống |
| 84818099 | - - - - Loại khác |
| 84819010 | - - Vỏ của van cổng hoặc van cống có đường kính trong cửa nạp hoặc cửa thoát trên 50 mm nhưng không quá 400 mm |
| 84819021 | - - - Thân, dùng cho vòi nước |
| 84819022 | - - - Thân, dùng cho van xi lanh khí dầu mỏ hoá lỏng (LPG) |
| 84819023 | - - - Thân, loại khác |
| 84819029 | - - - Loại khác |
| 84819031 | - - - Bằng đồng hoặc hợp kim đồng |
| 84819039 | - - - Loại khác |
| 84819041 | - - - Bằng đồng hoặc hợp kim đồng |
| 84819049 | - - - Loại khác |
| 84819090 | - - Loại khác |
| 84821000 | - Ổ bi |
| 84822000 | - Ổ đũa côn, kể cả cụm linh kiện vành côn và đũa côn |
| 84823000 | - Ổ đũa cầu |
| 84824000 | - Ổ đũa kim, kể cả lồng (cage) và đũa kim đã lắp ráp |
| 84825000 | - Các loại ổ đũa hình trụ khác, kể cả lồng (cage) và đũa đã lắp rắp |
| 84828000 | - Loại khác, kể cả ổ kết hợp bi cầu/bi đũa |
| 84829100 | - - Bi, kim và đũa |
| 84829900 | - - Loại khác |
| 84831010 | - - Dùng cho máy thuộc nhóm 84.29 hoặc 84.30 |
| 84831024 | - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.11 |
| 84831025 | - - - - Cho xe có dung tích xi lanh không quá 2.000 cc |
| 84831026 | - - - - Cho xe có dung tích xi lanh trên 2.000 cc đến 3.000 cc |
| 84831027 | - - - - Cho xe có dung tích xi lanh trên 3.000 cc |
| 84831031 | - - - Công suất không quá 22,38 kW |
| 84831039 | - - - Loại khác |
| 84831090 | - - Loại khác |
| 84832020 | - - Dùng cho máy thuộc nhóm 84.29 hoặc 84.30 |
| 84832030 | - - Dùng cho động cơ xe của Chương 87 |
| 84832090 | - - Loại khác |
| 84833030 | - - Dùng cho động cơ xe của Chương 87 |
| 84833090 | - - Loại khác |
| 84834020 | - - Dùng cho tàu thuyền |
| 84834030 | - - Dùng cho máy thuộc nhóm 84.29 hoặc 84.30 |
| 84834040 | - - Dùng cho động cơ của xe của Chương 87 |
| 84834090 | - - Loại khác |
| 84835000 | - Bánh đà và ròng rọc, kể cả khối puli |
| 84836000 | - Ly hợp và khớp nối trục (kể cả khớp nối vạn năng) |
| 84839011 | - - - Dùng cho xe kéo thuộc phân nhóm 8701.10 hoặc 8701.91 đến 8701.95 |
| 84839013 | - - - Dùng cho xe kéo khác thuộc nhóm 87.01 |
| 84839014 | - - - Dùng cho hàng hóa thuộc nhóm 87.11 |
| 84839015 | - - - Dùng cho hàng hóa khác thuộc Chương 87 |
| 84839019 | - - - Loại khác |
| 84839091 | - - - Dùng cho hàng hóa thuộc phân nhóm 8701.10 hoặc 8701.91 đến 8701.95 |
| 84839093 | - - - Dùng cho xe kéo khác thuộc nhóm 87.01 |
| 84839094 | - - - Dùng cho hàng hóa thuộc nhóm 87.11 |
| 84839095 | - - - Dùng cho hàng hóa khác thuộc Chương 87 |
| 84839099 | - - - Loại khác |
| 84841000 | - Đệm và gioăng tương tự làm bằng tấm kim loại mỏng kết hợp với các vật liệu khác hoặc bằng hai hoặc nhiều lớp kim loại |
| 84842000 | - Bộ làm kín kiểu cơ khí |
| 84849000 | - Loại khác |
| 84851000 | - Bằng lắng đọng kim loại |
| 84852000 | - Bằng lắng đọng plastic hoặc cao su |
| 84853010 | - - Bằng lắng đọng thủy tinh |
| 84853090 | - - Loại khác |
| 84858000 | - Loại khác |
| 84859010 | - - Của phân nhóm 8485.20.00 |
| 84859090 | - - Loại khác |
| 84861010 | - - Thiết bị làm nóng nhanh tấm bán dẫn mỏng |
| 84861020 | - - Máy làm khô bằng phương pháp quay ly tâm để chế tạo tấm bán dẫn mỏng |
| 84861030 | - - Máy công cụ để gia công mọi vật liệu bằng cách bóc tách vật liệu, bằng quy trình sử dụng tia laser hoặc tia sáng khác hoặc chùm phô-tông trong sản xuất tấm bán dẫn mỏng |
| 84861040 | - - Máy và thiết bị để cắt khối bán dẫn đơn tinh thể thành các lớp, hoặc cưa miếng mỏng đơn tinh thể thành các chip |
| 84861050 | - - Máy mài, đánh bóng và phủ dùng trong chế tạo tấm bán dẫn mỏng |
| 84861060 | - - Thiết bị làm phát triển hoặc kéo khối bán dẫn đơn tinh thể |
| 84861090 | - - Loại khác |
| 84862011 | - - - Thiết bị kết tủa khí hóa dùng cho ngành sản xuất bán dẫn |
| 84862012 | - - - Máy kết tủa epitaxi dùng cho các tấm bán dẫn mỏng; thiết bị để tạo lớp phủ nhũ tương in ảnh lên các tấm bán dẫn mỏng bằng phương pháp quay |
| 84862013 | - - - Thiết bị tạo kết tủa vật lý bằng phương pháp phun phủ lên các tấm bán dẫn mỏng; thiết bị lắng đọng vật lý dùng cho sản xuất bán dẫn |
| 84862019 | - - - Loại khác |
| 84862021 | - - - Máy cấy ghép ion cho quá trình xử lý vật liệu bán dẫn |
| 84862029 | - - - Loại khác |
| 84862031 | - - - Máy dùng tia sáng để làm sạch và tẩy rửa chất bẩn bám trên các đầu chân dẫn điện kim loại của các cụm linh kiện bán dẫn trước khi tiến hành điện phân; dụng cụ phun dùng để khắc axit, tẩy rửa hoặc làm sạch các tấm bán dẫn mỏng |
| 84862032 | - - - Thiết bị sử dụng cho các bản mẫu khắc khô trên vật liệu bán dẫn |
| 84862033 | - - - Thiết bị để khắc axit ướt, hiện ảnh, tẩy rửa hoặc làm sạch các tấm bán dẫn mỏng |
| 84862039 | - - - Loại khác |
| 84862041 | - - - Thiết bị in trực tiếp lên tấm bán dẫn mỏng |
| 84862042 | - - - Thiết bị hiệu chỉnh vị trí mẫu theo bước và lặp lại |
| 84862049 | - - - Loại khác |
| 84862051 | - - - Thiết bị khắc để đánh dấu hoặc khắc vạch lên các tấm bán dẫn mỏng |
| 84862059 | - - - Loại khác |
| 84862091 | - - - Máy cắt laser để cắt các đường tiếp xúc bằng các chùm tia laser trong các sản phẩm bán dẫn |
| 84862092 | - - - Máy uốn, gấp và làm thẳng các đầu chân dẫn điện của bán dẫn |
| 84862093 | - - - Lò sấy và lò luyện dùng điện trở sử dụng trong sản xuất linh kiện bán dẫn trên các tấm bán dẫn mỏng |
| 84862094 | - - - Lò sấy và lò luyện hoạt động bằng hiệu ứng cảm ứng điện hoặc điện môi dùng cho sản xuất linh kiện bán dẫn trên các tấm bán dẫn mỏng |
| 84862095 | - - - Máy tự động dịch chuyển hoặc bóc tách các linh kiện hoặc phần tiếp xúc trên các nguyên liệu bán dẫn |
| 84862099 | - - - Loại khác |
| 84863010 | - - Thiết bị khắc axit bằng phương pháp khô lên tấm nền của màn hình dẹt |
| 84863020 | - - Thiết bị khắc axit bằng phương pháp ướt, hiện ảnh, tẩy rửa hoặc làm sạch màn hình dẹt |
| 84863030 | - - Thiết bị kết tủa và bay hơi dùng để sản xuất màn hình dẹt; thiết bị để tạo phủ lớp nhũ tương cảm quang lên các nền của màn hình dẹt bằng phương pháp quay; thiết bị tạo kết tủa vật lý lên các lớp nền của màn hình dẹt |
| 84863090 | - - Loại khác |
| 84864010 | - - Máy phay bằng chùm tia ion hội tụ để sản xuất hoặc sửa chữa màn và lưới quang của các định dạng trên linh kiện bán dẫn |
| 84864020 | - - Thiết bị gắn khuôn, nối băng tự động, nối dây và bọc nhựa để lắp ráp các chất bán dẫn; máy tự động để dịch chuyển, xử lý và kẹp giữ các tấm bán dẫn mỏng, các khung miếng mỏng, hộp mỏng và vật liệu khác dùng cho thiết bị bán dẫn |
| 84864030 | - - Khuôn để sản xuất linh kiện bán dẫn |
| 84864040 | - - Kính hiển vi quang học soi nổi được lắp với thiết bị chuyên dùng để kẹp giữ và dịch chuyển tấm bán dẫn bản mỏng hoặc tấm lưới bán dẫn |
| 84864050 | - - Kính hiển vi chụp ảnh được lắp với thiết bị chuyên dùng để kẹp giữ và dịch chuyển tấm bán dẫn bản mỏng hoặc tấm lưới bán dẫn |
| 84864060 | - - Kính hiển vi điện tử được lắp với thiết bị chuyên dùng để kẹp giữ và dịch chuyển tấm bán dẫn bản mỏng hoặc tấm lưới bán dẫn |
| 84864070 | - - Thiết bị tạo mẫu dùng cho quá trình tạo màn (khuôn in) hoặc lưới quang trên các tấm nền phủ lớp cản quang trong quá trình khắc |
| 84864090 | - - Loại khác |
| 84869011 | - - - Của thiết bị nung nóng nhanh tấm bán dẫn mỏng |
| 84869012 | - - - Của thiết bị làm khô bằng phương pháp quay dùng cho quá trình gia công tấm bản mỏng |
| 84869013 | - - - Của máy công cụ để gia công mọi vật liệu bằng cách bóc tách vật liệu, bằng quy trình sử dụng tia laser hoặc tia sáng khác hoặc chùm phô-tông trong sản xuất tấm bán dẫn mỏng |
| 84869014 | - - - - Bộ phận kẹp dụng cụ và đầu cắt ren tự mở; bộ phận kẹp sản phẩm; đầu chia độ và những bộ phận phụ trợ đặc biệt khác dùng cho máy công cụ |
| 84869015 | - - - - Loại khác |
| 84869016 | - - - Của máy mài, đánh bóng và mài rà dùng cho quá trình sản xuất tấm bán dẫn mỏng |
| 84869017 | - - - Của thiết bị làm phát triển hoặc kéo dài khối bán dẫn đơn tinh thể |
| 84869019 | - - - Loại khác |
| 84869021 | - - - Của thiết bị kết tủa và bay hơi dùng cho sản xuất bán dẫn |
| 84869022 | - - - Của máy kết tủa epitaxi dùng cho các tấm bán dẫn mỏng; của thiết bị để tạo lớp phủ nhũ tương cảm quang in ảnh lên các tấm bán dẫn mỏng bằng phương pháp quay |
| 84869023 | - - - Của máy cấy ghép ion cho quá trình xử lý vật liệu bán dẫn; của thiết bị tạo kết tủa vật lý bằng phương pháp phun phủ lên tấm bán dẫn mỏng; của thiết bị để lắng đọng vật lý cho sản xuất bán dẫn; của thiết bị ghi trực tiếp lên tấm bán dẫn mỏng, thiết bị hiệu chỉnh vị trí mẫu theo bước và lặp lại và thiết bị in ly tô khác |
| 84869024 | - - - - Bộ phận kẹp dụng cụ và đầu cắt ren tự mở; bộ phận kẹp sản phẩm; đầu chia độ và những bộ phận phụ trợ đặc biệt khác dùng cho máy công cụ |
| 84869025 | - - - - Loại khác |
| 84869026 | - - - - Bộ phận kẹp dụng cụ và đầu cắt ren tự mở; bộ phận kẹp sản phẩm; đầu chia độ và những bộ phận phụ trợ đặc biệt khác dùng cho máy công cụ |
| 84869027 | - - - - Loại khác |
| 84869028 | - - - Của lò sấy và lò luyện dùng điện trở sử dụng trong sản xuất linh kiện bán dẫn trên tấm bán dẫn mỏng; của lò sấy và lò luyện hoạt động bằng hiệu ứng cảm ứng điện hoặc điện môi dùng trong sản xuất linh kiện bán dẫn trên tấm bán dẫn mỏng |
| 84869029 | - - - Loại khác |
| 84869031 | - - - Của thiết bị để khắc axit bằng phương pháp khô lên các tấm nền của màn hình dẹt |
| 84869032 | - - - - Bộ phận kẹp dụng cụ và đầu cắt ren tự mở; bộ phận kẹp sản phẩm; đầu chia độ và những bộ phận phụ trợ đặc biệt khác dùng cho máy công cụ |
| 84869033 | - - - - Loại khác |
| 84869034 | - - - Của thiết bị kết tủa và bay hơi dùng để sản xuất màn hình dẹt |
| 84869035 | - - - Của thiết bị để tạo lớp phủ nhũ tương cảm quang lên tấm nền của màn hình dẹt |
| 84869036 | - - - Của thiết bị để tạo kết tủa vật lý lên các đế của màn hình dẹt |
| 84869039 | - - - Loại khác |
| 84869041 | - - - Của máy phay bằng chùm tia ion hội tụ để sản xuất hoặc sửa chữa màn và lưới quang của các định dạng trên linh kiện bán dẫn |
| 84869042 | - - - Của thiết bị gắn khuôn, nối băng tự động, nối dây và bọc nhựa để lắp ráp các chất bán dẫn |
| 84869043 | - - - Của máy tự động để dịch chuyển, xử lý và kẹp giữ các tấm bán dẫn mỏng, các khung miếng mỏng, hộp mỏng và vật liệu khác dùng cho thiết bị bán dẫn |
| 84869044 | - - - Của kính hiển vi quang học soi nổi và kính hiển vi chụp ảnh được lắp với thiết bị chuyên dùng để kẹp giữ và dịch chuyển tấm bán dẫn bản mỏng hoặc tấm lưới bán dẫn |
| 84869045 | - - - Của kính hiển vi điện tử được lắp với thiết bị chuyên dùng để kẹp giữ và dịch chuyển tấm bán dẫn bản mỏng hoặc tấm lưới bán dẫn |
| 84869046 | - - - Của thiết bị tạo mẫu dùng cho quá trình tạo màn (khuôn in) hoặc lưới quang trên các đế phủ lớp cản quang trong quá trình khắc, kể cả mạch in đã lắp ráp |
| 84869049 | - - - Loại khác |
| 84871000 | - Chân vịt của tàu hoặc thuyền và cánh của chân vịt |
| 84879000 | - Loại khác |
| 85011021 | - - - - Loại dùng cho hàng hóa thuộc nhóm 84.15, 84.18, 84.50, 85.09 hoặc 85.16 |
| 85011022 | - - - - Loại khác, công suất không quá 5 W |
| 85011029 | - - - - Loại khác |
| 85011030 | - - - Động cơ hướng trục (SEN) |
| 85011041 | - - - - Loại dùng cho hàng hóa thuộc nhóm 84.15, 84.18, 84.50, 85.09 hoặc 85.16 |
| 85011049 | - - - - Loại khác |
| 85011051 | - - - - Loại dùng cho hàng hóa thuộc nhóm 84.15, 84.18, 84.50, 85.09 hoặc 85.16 |
| 85011059 | - - - - Loại khác |
| 85011060 | - - - Động cơ hướng trục (SEN) |
| 85011091 | - - - - Loại dùng cho hàng hóa thuộc nhóm 84.15, 84.18, 84.50, 85.09 hoặc 85.16 |
| 85011099 | - - - - Loại khác |
| 85012012 | - - - Loại dùng cho hàng hóa thuộc nhóm 84.15, 84.18, 84.50, 85.09 hoặc 85.16 |
| 85012019 | - - - Loại khác |
| 85012021 | - - - Loại dùng cho hàng hóa thuộc nhóm 84.15, 84.18, 84.50, 85.09 hoặc 85.16 |
| 85012029 | - - - Loại khác |
| 85013130 | - - - Động cơ loại dùng cho hàng hóa thuộc nhóm 84.15, 84.18, 84.50, 85.09 hoặc 85.16 |
| 85013160 | - - - Động cơ dùng cho xe của Chương 87 |
| 85013170 | - - - Động cơ khác |
| 85013180 | - - - Máy phát điện |
| 85013221 | - - - - Động cơ loại dùng cho hàng hóa thuộc nhóm 84.15, 84.18, 84.50, 85.09 hoặc 85.16 |
| 85013224 | - - - - Động cơ dùng cho xe của Chương 87 |
| 85013225 | - - - - Động cơ khác |
| 85013226 | - - - - Máy phát điện |
| 85013231 | - - - - Động cơ loại dùng cho hàng hóa thuộc nhóm 84.15, 84.18 hoặc 84.50 |
| 85013232 | - - - - Động cơ khác |
| 85013233 | - - - - Máy phát điện |
| 85013310 | - - - Loại dùng cho xe của Chương 87 |
| 85013390 | - - - Loại khác |
| 85013400 | - - Công suất trên 375 kW |
| 85014011 | - - - Loại dùng cho hàng hóa thuộc nhóm 84.15, 84.18, 84.50, 85.09 hoặc 85.16 |
| 85014019 | - - - Loại khác |
| 85014021 | - - - Loại dùng cho hàng hóa thuộc nhóm 84.15, 84.18, 84.50, 85.09 hoặc 85.16 |
| 85014029 | - - - Loại khác |
| 85015111 | - - - Loại dùng cho hàng hóa thuộc nhóm 84.15, 84.18, 84.50, 85.09 hoặc 85.16 |
| 85015119 | - - - Loại khác |
| 85015211 | - - - - Loại dùng cho hàng hóa thuộc nhóm 84.15, 84.18, 84.50, 85.09 hoặc 85.16 |
| 85015212 | - - - - Loại dùng cho xe của Chương 87 |
| 85015219 | - - - - Loại khác |
| 85015221 | - - - - Loại dùng cho hàng hóa thuộc nhóm 84.15, 84.18, 84.50, 85.09 hoặc 85.16 |
| 85015222 | - - - - Loại dùng cho xe của Chương 87 |
| 85015229 | - - - - Loại khác |
| 85015231 | - - - - Loại dùng cho hàng hóa thuộc nhóm 84.15, 84.18 hoặc 84.50 |
| 85015232 | - - - - Loại dùng cho xe của Chương 87 |
| 85015239 | - - - - Loại khác |
| 85015310 | - - - Loại dùng cho xe của Chương 87 |
| 85015390 | - - - Loại khác |
| 85016110 | - - - Công suất không quá 12,5 kVA |
| 85016120 | - - - Công suất trên 12,5 kVA |
| 85016210 | - - - Công suất trên 75 kVA nhưng không quá 150 kVA |
| 85016220 | - - - Công suất trên 150 kVA nhưng không quá 375 kVA |
| 85016300 | - - Công suất trên 375 kVA nhưng không quá 750 kVA |
| 85016400 | - - Công suất trên 750 kVA |
| 85017100 | - - Công suất không quá 50 W |
| 85017210 | - - - Công suất không quá 750 W |
| 85017220 | - - - Công suất trên 750 W nhưng không quá 37,5 kW |
| 85017230 | - - - Công suất trên 37,5 kW nhưng không quá 75 kW |
| 85017240 | - - - Công suất trên 75 kW |
| 85018010 | - - Công suất không quá 75 kVA |
| 85018020 | - - Công suất trên 75 kVA nhưng không quá 375 kVA |
| 85018030 | - - Công suất trên 375 kVA nhưng không quá 750 kVA |
| 85018040 | - - Công suất trên 750 kVA |
| 85021100 | - - Công suất không quá 75 kVA |
| 85021210 | - - - Công suất trên 75 kVA nhưng không quá 125 kVA |
| 85021220 | - - - Công suất trên 125 kVA nhưng không quá 375 kVA |
| 85021320 | - - - Công suất từ 12.500 kVA trở lên |
| 85021390 | - - - Loại khác |
| 85022010 | - - Công suất không quá 75 kVA |
| 85022020 | - - Công suất trên 75 kVA nhưng không quá 100 kVA |
| 85022030 | - - Công suất trên 100 kVA nhưng không quá 10.000 kVA |
| 85022042 | - - - Công suất từ 12.500 kVA trở lên |
| 85022049 | - - - Loại khác |
| 85023110 | - - - Công suất không quá 10.000 kVA |
| 85023120 | - - - Công suất trên 10.000 kVA |
| 85023910 | - - - Công suất không quá 10 kVA |
| 85023920 | - - - Công suất trên 10 kVA nhưng không quá 10.000 kVA |
| 85023932 | - - - - Công suất từ 12.500 kVA trở lên |
| 85023939 | - - - - Loại khác |
| 85024000 | - Máy biến đổi điện quay |
| 85030020 | - Bộ phận của máy phát điện (kể cả tổ máy phát điện) thuộc nhóm 85.01 hoặc 85.02, công suất từ 12.500 kVA trở lên |
| 85030090 | - Loại khác |
| 85041000 | - Chấn lưu dùng cho đèn phóng hoặc ống phóng |
| 85042111 | - - - - Máy biến đổi đo lường (1) loại công suất danh định không quá 1 kVA và đầu điện áp cao từ 110 kV trở lên (SEN) |
| 85042119 | - - - - Loại khác (SEN) |
| 85042192 | - - - - Có công suất danh định trên 10 kVA và đầu điện áp cao từ 110 kV trở lên (SEN) |
| 85042193 | - - - - Có công suất danh định trên 10 kVA và đầu điện áp cao từ 66 kV trở lên, nhưng dưới 110 kV (SEN) |
| 85042199 | - - - - Loại khác |
| 85042211 | - - - - Đầu điện áp cao từ 66 kV trở lên (SEN) |
| 85042219 | - - - - Loại khác (SEN) |
| 85042292 | - - - - Đầu điện áp cao từ 110 kV trở lên (SEN) |
| 85042293 | - - - - Đầu điện áp cao từ 66 kV trở lên, nhưng dưới 110 kV (SEN) |
| 85042299 | - - - - Loại khác |
| 85042310 | - - - Có công suất danh định không quá 15.000 kVA |
| 85042321 | - - - - Không quá 20.000 kVA |
| 85042322 | - - - - Trên 20.000 kVA nhưng không quá 30.000 kVA |
| 85042329 | - - - - Loại khác |
| 85043111 | - - - - Điện áp từ 110 kV trở lên |
| 85043112 | - - - - Điện áp từ 66 kV trở lên, nhưng dưới 110 kV |
| 85043113 | - - - - Điện áp từ 1 kV trở lên, nhưng dưới 66 kV |
| 85043119 | - - - - Loại khác |
| 85043121 | - - - - - Máy biến dòng dạng vòng dùng cho đường dây có điện áp không quá 220 kV (SEN) |
| 85043122 | - - - - - Loại khác |
| 85043123 | - - - - Điện áp từ 66 kV trở lên, nhưng dưới 110 kV |
| 85043124 | - - - - Điện áp từ 1 kV trở lên, nhưng dưới 66 kV |
| 85043129 | - - - - Loại khác |
| 85043130 | - - - Máy biến áp quét về (biến áp tần số quét ngược) (SEN) |
| 85043140 | - - - Máy biến điện trung tần |
| 85043191 | - - - - Sử dụng cho đồ chơi, mô hình thu nhỏ hoặc các mô hình giải trí tương tự |
| 85043192 | - - - - Biến áp thích ứng khác (SEN) |
| 85043193 | - - - - Máy biến áp tăng/giảm từng nấc (Step up/down transformers); máy điều chỉnh điện áp trượt (slide regulators) (SEN) |
| 85043199 | - - - - Loại khác |
| 85043211 | - - - - Biến áp thích ứng (SEN) |
| 85043219 | - - - - Loại khác |
| 85043220 | - - - Loại khác, sử dụng cho đồ chơi, mô hình thu nhỏ hoặc các mô hình giải trí tương tự |
| 85043230 | - - - Loại khác, tần số tối thiểu 3 MHz |
| 85043241 | - - - - Biến áp thích ứng (SEN) |
| 85043249 | - - - - Loại khác |
| 85043251 | - - - - Biến áp thích ứng (SEN) |
| 85043259 | - - - - Loại khác |
| 85043311 | - - - - Biến áp thích ứng (SEN) |
| 85043319 | - - - - Loại khác (SEN) |
| 85043391 | - - - - Biến áp thích ứng (SEN) |
| 85043399 | - - - - Loại khác |
| 85043411 | - - - - - Biến áp thích ứng (SEN) |
| 85043412 | - - - - - Máy biến áp loại khô phòng nổ (SEN) |
| 85043413 | - - - - - Loại khác (SEN) |
| 85043414 | - - - - - Biến áp thích ứng (SEN) |
| 85043415 | - - - - - Máy biến áp loại khô phòng nổ |
| 85043419 | - - - - - Loại khác |
| 85043422 | - - - - - Biến áp thích ứng (SEN) |
| 85043423 | - - - - - Máy biến áp loại khô phòng nổ (SEN) |
| 85043424 | - - - - - Loại khác (SEN) |
| 85043425 | - - - - - Biến áp thích ứng (SEN) |
| 85043426 | - - - - - Máy biến áp loại khô phòng nổ |
| 85043429 | - - - - - Loại khác |
| 85044011 | - - - Bộ nguồn cấp điện liên tục (UPS) (SEN) |
| 85044019 | - - - Loại khác |
| 85044020 | - - Máy nạp ắc qui, pin có công suất danh định trên 100 kVA |
| 85044030 | - - Bộ chỉnh lưu khác |
| 85044040 | - - Bộ nghịch lưu |
| 85044090 | - - Loại khác |
| 85045010 | - - Cuộn cảm dùng cho bộ nguồn cấp điện của các thiết bị xử lý dữ liệu tự động và các khối chức năng của chúng, và thiết bị viễn thông |
| 85045020 | - - Cuộn cảm cố định kiểu con chip (SEN) |
| 85045093 | - - - Có công suất danh định không quá 2.500 kVA |
| 85045094 | - - - Có công suất danh định trên 2.500 kVA nhưng không quá 10.000 kVA |
| 85045095 | - - - Có công suất danh định trên 10.000 kVA |
| 85049010 | - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8504.10 |
| 85049020 | - - Mạch in đã lắp ráp dùng cho hàng hóa thuộc phân nhóm 8504.40.11, 8504.40.19 hoặc 8504.50.10 |
| 85049031 | - - - Tấm, cụm tấm tản nhiệt; ống tản nhiệt đã lắp ráp thành dạng tấm phẳng, cụm tấm dùng cho biến áp phân phối và biến áp nguồn |
| 85049039 | - - - Loại khác |
| 85049041 | - - - Tấm, cụm tấm tản nhiệt; ống tản nhiệt đã lắp ráp thành dạng tấm phẳng, cụm tấm dùng cho biến áp phân phối và biến áp nguồn |
| 85049049 | - - - Loại khác |
| 85049090 | - - Loại khác |
| 85051100 | - - Bằng kim loại |
| 85051900 | - - Loại khác |
| 85052000 | - Các khớp nối, ly hợp và phanh hoạt động bằng điện từ |
| 85059010 | - - Nam châm điện chỉ dùng hoặc chủ yếu dùng cho thiết bị chụp cộng hưởng từ, trừ nam châm điện thuộc nhóm 90.18 |
| 85059020 | - - Đầu nâng điện từ |
| 85059090 | - - Loại khác |
| 85061011 | - - - Bằng kẽm-cacbon |
| 85061012 | - - - Bằng kiềm |
| 85061019 | - - - Loại khác |
| 85061091 | - - - Bằng kẽm-cacbon |
| 85061099 | - - - Loại khác |
| 85063000 | - Bằng oxit thủy ngân |
| 85064000 | - Bằng oxit bạc |
| 85065000 | - Bằng liti |
| 85066010 | - - Có thể tích ngoài không quá 300 cm3 |
| 85066090 | - - Loại khác |
| 85068030 | - - Có thể tích ngoài không quá 300 cm3 |
| 85068090 | - - Loại khác |
| 85069000 | - Bộ phận |
| 85071010 | - - Dùng cho máy bay |
| 85071092 | - - - - Chiều cao (không bao gồm đầu cực và tay cầm) không quá 13 cm |
| 85071095 | - - - - Chiều cao (không bao gồm đầu cực và tay cầm) trên 13 cm nhưng không quá 23 cm |
| 85071096 | - - - - Chiều cao (không bao gồm đầu cực và tay cầm) trên 23 cm |
| 85071097 | - - - - Chiều cao (không bao gồm đầu cực và tay cầm) không quá 13 cm |
| 85071098 | - - - - Chiều cao (không bao gồm đầu cực và tay cầm) trên 13 cm nhưng không quá 23 cm |
| 85071099 | - - - - Chiều cao (không bao gồm đầu cực và tay cầm) trên 23 cm |
| 85072010 | - - Dùng cho máy bay |
| 85072094 | - - - - Chiều cao (không bao gồm đầu cực và tay cầm) không quá 13 cm |
| 85072095 | - - - - Chiều cao (không bao gồm đầu cực và tay cầm) trên 13 cm nhưng không quá 23 cm |
| 85072096 | - - - - Chiều cao (không bao gồm đầu cực và tay cầm) trên 23 cm |
| 85072097 | - - - - Chiều cao (không bao gồm đầu cực và tay cầm) không quá 13 cm |
| 85072098 | - - - - Chiều cao (không bao gồm đầu cực và tay cầm) trên 13 cm nhưng không quá 23 cm |
| 85072099 | - - - - Chiều cao (không bao gồm đầu cực và tay cầm) trên 23 cm |
| 85073010 | - - Dùng cho máy bay |
| 85073090 | - - Loại khác |
| 85075010 | - - Dùng cho máy bay |
| 85075020 | - - Dùng cho xe thuộc Chương 87 |
| 85075090 | - - Loại khác |
| 85076031 | - - - Loại dùng cho máy tính xách tay kể cả loại notebook và subnotebook |
| 85076032 | - - - Dùng cho máy bay |
| 85076033 | - - - Dùng cho xe thuộc Chương 87 |
| 85076039 | - - - Loại khác |
| 85076090 | - - Loại khác |
| 85078011 | - - - Bằng sắt-niken |
| 85078019 | - - - Loại khác |
| 85078020 | - - Loại dùng cho máy tính xách tay kể cả loại notebook và subnotebook |
| 85078091 | - - - Bằng sắt-niken |
| 85078099 | - - - Loại khác |
| 85079011 | - - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8507.10.92, 8507.10.95, 8507.10.96, 8507.10.97, 8507.10.98 hoặc 8507.10.99 |
| 85079012 | - - - Dùng cho máy bay |
| 85079019 | - - - Loại khác |
| 85079091 | - - - Dùng cho máy bay |
| 85079092 | - - - Vách ngăn ắc qui, sẵn sàng để sử dụng, làm từ mọi vật liệu trừ poly(vinyl clorua) |
| 85079093 | - - - Loại khác, của hàng hóa thuộc phân nhóm 8507.10.92, 8507.10.95, 8507.10.96, 8507.10.97, 8507.10.98 hoặc 8507.10.99 |
| 85079099 | - - - Loại khác |
| 85081100 | - - Công suất không quá 1.500 W và có túi hứng bụi hoặc đồ chứa khác với sức chứa không quá 20 lít |
| 85081910 | - - - Loại phù hợp dùng cho mục đích gia dụng |
| 85081990 | - - - Loại khác |
| 85086000 | - Máy hút bụi khác |
| 85087010 | - - Của máy hút bụi thuộc phân nhóm 8508.11.00 hoặc 8508.19.10 |
| 85087090 | - - Loại khác |
| 85094000 | - Máy nghiền và trộn thức ăn; máy ép quả hoặc rau |
| 85098010 | - - Máy đánh bóng sàn nhà |
| 85098020 | - - Thiết bị tiêu hủy chất thải nhà bếp |
| 85098090 | - - Loại khác |
| 85099010 | - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8509.80.10 |
| 85099090 | - - Loại khác |
| 85101000 | - Máy cạo |
| 85102000 | - Tông đơ |
| 85103000 | - Dụng cụ loại bỏ râu, lông, tóc |
| 85109000 | - Bộ phận |
| 85111010 | - - Loại dùng cho động cơ của phương tiện bay |
| 85111020 | - - Sử dụng cho động cơ ô tô |
| 85111090 | - - Loại khác |
| 85112010 | - - Loại dùng cho động cơ của phương tiện bay |
| 85112021 | - - - Loại chưa được lắp ráp |
| 85112029 | - - - Loại khác |
| 85112091 | - - - Loại chưa được lắp ráp |
| 85112099 | - - - Loại khác |
| 85113030 | - - Loại dùng cho động cơ của phương tiện bay |
| 85113041 | - - - Loại chưa được lắp ráp |
| 85113049 | - - - Loại khác |
| 85113091 | - - - Loại chưa được lắp ráp |
| 85113099 | - - - Loại khác |
| 85114010 | - - Loại dùng cho động cơ của phương tiện bay |
| 85114021 | - - - Sử dụng cho động cơ của xe thuộc nhóm 87.02, 87.03, 87.04 hoặc 87.05 |
| 85114029 | - - - Loại khác |
| 85114031 | - - - Sử dụng cho động cơ của xe thuộc nhóm 87.01 |
| 85114032 | - - - Sử dụng cho động cơ của xe thuộc nhóm 87.02, 87.03 hoặc 87.04 |
| 85114033 | - - - Sử dụng cho động cơ của xe thuộc nhóm 87.05 |
| 85114091 | - - - Sử dụng cho động cơ của xe thuộc nhóm 87.02, 87.03, 87.04 hoặc 87.05 |
| 85114099 | - - - Loại khác |
| 85115010 | - - Loại dùng cho động cơ của phương tiện bay |
| 85115021 | - - - Sử dụng cho động cơ của xe thuộc nhóm 87.02, 87.03, 87.04 hoặc 87.05 |
| 85115029 | - - - Loại khác |
| 85115031 | - - - Sử dụng cho động cơ của xe thuộc nhóm 87.01 |
| 85115032 | - - - Sử dụng cho động cơ của xe thuộc nhóm 87.02, 87.03 hoặc 87.04 |
| 85115033 | - - - Sử dụng cho động cơ của xe thuộc nhóm 87.05 |
| 85115091 | - - - Sử dụng cho động cơ của xe thuộc nhóm 87.02, 87.03, 87.04 hoặc 87.05 |
| 85115099 | - - - Loại khác |
| 85118010 | - - Loại dùng cho động cơ của phương tiện bay |
| 85118020 | - - Sử dụng cho động cơ ô tô |
| 85118090 | - - Loại khác |
| 85119010 | - - Loại dùng cho động cơ của phương tiện bay |
| 85119020 | - - Sử dụng cho động cơ ô tô |
| 85119090 | - - Loại khác |
| 85121000 | - Thiết bị chiếu sáng hoặc tạo tín hiệu trực quan dùng cho xe đạp |
| 85122020 | - - Thiết bị chiếu sáng hoặc tạo tín hiệu trực quan chưa lắp ráp |
| 85122091 | - - - Dùng cho xe máy |
| 85122099 | - - - Loại khác |
| 85123010 | - - Còi, đã lắp ráp |
| 85123020 | - - Thiết bị tín hiệu âm thanh chưa lắp ráp |
| 85123091 | - - - Thiết bị dò chướng ngại vật (cảnh báo) cho xe |
| 85123099 | - - - Loại khác |
| 85124000 | - Cái gạt nước, gạt và chống tạo sương và tuyết |
| 85129010 | - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8512.10 |
| 85129020 | - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8512.20, 8512.30 hoặc 8512.40 |
| 85131030 | - - Đèn gắn trên mũ thợ mỏ và đèn thợ khai thác đá |
| 85131090 | - - Loại khác |
| 85139010 | - - Của đèn gắn trên mũ thợ mỏ hoặc của đèn thợ khai thác đá |
| 85139030 | - - Bộ phản quang của đèn chớp; chi tiết trượt (gạt) bằng plastic dùng cho cơ cấu công tắc đèn chớp |
| 85139090 | - - Loại khác |
| 85141100 | - - Lò ép nóng đẳng tĩnh |
| 85141900 | - - Loại khác |
| 85142020 | - - Lò luyện, nung hoặc lò sấy điện cho sản xuất tấm mạch in/tấm dây in hoặc mạch in đã lắp ráp |
| 85142090 | - - Loại khác |
| 85143110 | - - - Để sản xuất tấm mạch in/tấm dây in hoặc tấm mạch in đã lắp ráp |
| 85143190 | - - - Loại khác |
| 85143210 | - - - Để sản xuất tấm mạch in/tấm dây in hoặc tấm mạch in đã lắp ráp |
| 85143290 | - - - Loại khác |
| 85143910 | - - - Để sản xuất tấm mạch in/tấm dây in hoặc tấm mạch in đã lắp ráp |
| 85143990 | - - - Loại khác |
| 85144000 | - Thiết bị khác để xử lý nhiệt các vật liệu bằng cảm ứng điện hoặc tổn hao điện môi |
| 85149020 | - - Bộ phận của lò luyện, nung hoặc lò sấy điện dùng trong công nghiệp hoặc phòng thí nghiệm cho sản xuất tấm mạch in/tấm dây in hoặc mạch in đã lắp ráp |
| 85149090 | - - Loại khác |
| 85151100 | - - Mỏ hàn sắt và súng hàn |
| 85151911 | - - - - Máy hàn sóng |
| 85151919 | - - - - Loại khác |
| 85151990 | - - - Loại khác |
| 85152100 | - - Loại tự động hoàn toàn hoặc một phần |
| 85152900 | - - Loại khác |
| 85153100 | - - Loại tự động hoàn toàn hoặc một phần |
| 85153910 | - - - Máy hàn hồ quang dùng điện xoay chiều, kiểu biến thế |
| 85153990 | - - - Loại khác |
| 85158010 | - - Máy và thiết bị điện để xì nóng kim loại hoặc carbua kim loại đã thiêu kết |
| 85158090 | - - Loại khác |
| 85159010 | - - Của máy hàn hồ quang điện xoay chiều, kiểu biến thế |
| 85159021 | - - - Của máy hàn sóng |
| 85159029 | - - - Loại khác |
| 85159090 | - - Loại khác |
| 85161011 | - - - Bình thủy điện (water dispenser) đun nước nóng, loại gia dụng (SEN) |
| 85161019 | - - - Loại khác |
| 85161030 | - - Loại đun nước nóng kiểu nhúng |
| 85162100 | - - Loại bức xạ giữ nhiệt |
| 85162900 | - - Loại khác |
| 85163100 | - - Máy sấy khô tóc |
| 85163200 | - - Dụng cụ làm tóc khác |
| 85163300 | - - Máy sấy làm khô tay |
| 85164010 | - - Loại được thiết kế sử dụng hơi nước từ hệ thống nồi hơi công nghiệp |
| 85164090 | - - Loại khác |
| 85165000 | - Lò vi sóng |
| 85166010 | - - Nồi nấu cơm |
| 85166090 | - - Loại khác |
| 85167100 | - - Dụng cụ pha chè hoặc cà phê |
| 85167200 | - - Lò nướng bánh (toasters) |
| 85167910 | - - - Ấm đun nước |
| 85167990 | - - - Loại khác |
| 85168010 | - - Dùng cho máy đúc chữ hoặc máy sắp chữ; dùng cho lò công nghiệp |
| 85168030 | - - Dùng cho thiết bị gia dụng |
| 85168090 | - - Loại khác |
| 85169021 | - - - Các tấm toả nhiệt (sealed hotplates) dùng cho thiết bị gia dụng |
| 85169029 | - - - Loại khác |
| 85169030 | - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8516.10 |
| 85169040 | - - Của điện trở đốt nóng bằng điện dùng cho máy đúc chữ hoặc máy sắp chữ |
| 85169090 | - - Loại khác |
| 85171100 | - - Bộ điện thoại hữu tuyến với điện thoại cầm tay không dây |
| 85171300 | - - Điện thoại thông minh |
| 85171400 | - - Điện thoại khác cho mạng di động tế bào hoặc mạng không dây khác |
| 85171800 | - - Loại khác |
| 85176100 | - - Thiết bị trạm gốc |
| 85176210 | - - - Thiết bị phát và thu sóng vô tuyến sử dụng cho phiên dịch trực tiếp tại các hội nghị sử dụng nhiều thứ tiếng |
| 85176230 | - - - Thiết bị chuyển mạch điện báo hoặc điện thoại |
| 85176241 | - - - - Bộ điều chế/giải điều chế (modems) kể cả loại sử dụng cáp nối và dạng thẻ cắm |
| 85176242 | - - - - Bộ tập trung hoặc bộ dồn kênh |
| 85176243 | - - - - Bộ điều khiển và bộ thích ứng (adaptor), kể cả cổng nối, cầu nối, bộ định tuyến và các thiết bị tương tự khác được thiết kế chỉ để kết nối với máy xử lý dữ liệu tự động thuộc nhóm 84.71 |
| 85176249 | - - - - Loại khác |
| 85176251 | - - - - Thiết bị mạng nội bộ không dây |
| 85176252 | - - - - Thiết bị phát và thu dùng cho phiên dịch trực tiếp tại các hội nghị sử dụng nhiều thứ tiếng |
| 85176253 | - - - - Thiết bị phát khác dùng cho điện báo hoặc điện thoại truyền dẫn dưới dạng sóng vô tuyến |
| 85176259 | - - - - Loại khác |
| 85176261 | - - - - Dùng cho điện báo hoặc điện thoại truyền dẫn dưới dạng sóng vô tuyến |
| 85176269 | - - - - Loại khác |
| 85176291 | - - - - Thiết bị thu xách tay để gọi, báo hiệu hoặc nhắn tin và thiết bị cảnh báo bằng tin nhắn, kể cả máy nhắn tin |
| 85176292 | - - - - Dùng cho điện báo hoặc điện thoại truyền dẫn dưới dạng sóng vô tuyến |
| 85176299 | - - - - Loại khác |
| 85176900 | - - Loại khác |
| 85177100 | - - Ăng ten và bộ phản xạ của ăng ten; các bộ phận sử dụng kèm |
| 85177910 | - - - Của bộ điều khiển và bộ thích ứng (adaptor) kể cả cổng nối, cầu nối và bộ định tuyến |
| 85177921 | - - - - Của điện thoại di động (cellular telephones) |
| 85177929 | - - - - Loại khác |
| 85177931 | - - - - Dùng cho điện thoại hoặc điện báo hữu tuyến |
| 85177932 | - - - - Dùng cho điện báo hoặc điện thoại truyền dẫn dưới dạng sóng vô tuyến |
| 85177939 | - - - - Loại khác |
| 85177991 | - - - - Dùng cho điện thoại hoặc điện báo hữu tuyến |
| 85177992 | - - - - Dùng cho điện báo hoặc điện thoại truyền dẫn dưới dạng sóng vô tuyến |
| 85177999 | - - - - Loại khác |
| 85181011 | - - - Micro có dải tần số từ 300 Hz đến 3.400 Hz, với đường kính không quá 10 mm và cao không quá 3 mm, dùng trong viễn thông |
| 85181019 | - - - Micro khác, đã hoặc chưa lắp ráp cùng với giá đỡ micro |
| 85181090 | - - Loại khác |
| 85182110 | - - - Loa thùng |
| 85182190 | - - - Loại khác |
| 85182210 | - - - Loa thùng |
| 85182290 | - - - Loại khác |
| 85182920 | - - - Loa, không có vỏ, có dải tần số 300 Hz đến 3.400 Hz, với đường kính không quá 50 mm, dùng trong viễn thông |
| 85182990 | - - - Loại khác |
| 85183010 | - - Tai nghe có khung chụp qua đầu |
| 85183020 | - - Tai nghe không có khung chụp qua đầu |
| 85183040 | - - Tay cầm nghe - nói của điện thoại hữu tuyến |
| 85183051 | - - - Dùng cho hàng hóa thuộc phân nhóm 8517.13.00 và 8517.14.00 |
| 85183059 | - - - Loại khác |
| 85183090 | - - Loại khác |
| 85184020 | - - Sử dụng như bộ lặp (nhắc lại) trong điện thoại hữu tuyến |
| 85184030 | - - Sử dụng như bộ lặp (nhắc lại) trong điện thoại, trừ điện thoại hữu tuyến |
| 85184040 | - - Loại khác, có từ 6 đường tín hiệu đầu vào trở lên, có hoặc không kết hợp với phần tử dùng cho khuếch đại công suất |
| 85184090 | - - Loại khác |
| 85185010 | - - Có dải công suất từ 240 W trở lên |
| 85185020 | - - Loại khác, có loa, loại thích hợp cho phát sóng, có giải điện áp từ 50 V trở lên nhưng không quá 100 V |
| 85185090 | - - Loại khác |
| 85189010 | - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8518.10.11, 8518.29.20, 8518.30.40 hoặc 8518.40.20, kể cả mạch in đã lắp ráp |
| 85189020 | - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8518.40.40 |
| 85189030 | - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8518.21 hoặc 8518.22 |
| 85189040 | - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8518.29.90 |
| 85189090 | - - Loại khác |
| 85192010 | - - Máy ghi hoạt động bằng đồng xu, token hoặc đĩa |
| 85192090 | - - Loại khác |
| 85193000 | - Đầu quay đĩa (có thể có bộ phận lưu trữ) nhưng không có bộ phận khuếch đại và không có bộ phận phát âm thanh (loa) |
| 85198110 | - - - Máy ghi âm cassette bỏ túi, kích thước không quá 170 mm x 100 mm x 45 mm |
| 85198120 | - - - Máy ghi âm cassette, có bộ phận khuếch đại và một hoặc nhiều loa, hoạt động chỉ bằng nguồn điện ngoài |
| 85198130 | - - - Đầu đĩa compact |
| 85198141 | - - - - Loại dùng cho điện ảnh hoặc phát thanh |
| 85198149 | - - - - Loại khác |
| 85198150 | - - - Máy ghi điều lọc (dictating machines), loại chỉ hoạt động bằng nguồn điện ngoài |
| 85198161 | - - - - Loại dùng cho điện ảnh hoặc phát thanh |
| 85198162 | - - - - Máy trả lời điện thoại |
| 85198169 | - - - - Loại khác |
| 85198171 | - - - - Loại dùng cho điện ảnh hoặc phát thanh (SEN) |
| 85198179 | - - - - Loại khác |
| 85198191 | - - - - Loại dùng cho điện ảnh hoặc phát thanh |
| 85198199 | - - - - Loại khác |
| 85198910 | - - - Máy tái tạo âm thanh dùng trong điện ảnh |
| 85198920 | - - - Máy quay đĩa (record players) có hoặc không có loa |
| 85198930 | - - - Loại dùng cho điện ảnh hoặc phát thanh |
| 85198940 | - - - Thiết bị tái tạo âm thanh khác |
| 85198990 | - - - Loại khác |
| 85211010 | - - Loại dùng cho điện ảnh hoặc phát thanh truyền hình (SEN) |
| 85211090 | - - Loại khác |
| 85219011 | - - - Loại dùng cho điện ảnh hoặc phát thanh truyền hình (SEN) |
| 85219019 | - - - Loại khác |
| 85219091 | - - - Loại dùng cho điện ảnh hoặc phát thanh truyền hình (SEN) |
| 85219099 | - - - Loại khác |
| 85221000 | - Cụm đầu đọc - ghi |
| 85229020 | - - Tấm mạch in đã lắp ráp dùng cho máy trả lời điện thoại |
| 85229030 | - - Tấm mạch in đã lắp ráp dùng cho máy ghi hoặc tái tạo âm thanh dùng trong lĩnh vực điện ảnh |
| 85229040 | - - Cơ cấu ghi hoặc đọc băng video hoặc audio và đĩa compact |
| 85229050 | - - Đầu đọc hình hoặc âm thanh, kiểu từ tính; đầu và thanh xoá từ |
| 85229091 | - - - Bộ phận và phụ kiện khác của thiết bị ghi hoặc tái tạo âm thanh dùng trong điện ảnh |
| 85229092 | - - - Bộ phận khác của máy trả lời điện thoại |
| 85229093 | - - - Bộ phận và phụ kiện khác của hàng hóa thuộc phân nhóm 8519.81 hoặc nhóm 85.21 |
| 85229099 | - - - Loại khác |
| 85232110 | - - - Chưa ghi |
| 85232190 | - - - Loại khác |
| 85232911 | - - - - - Băng máy tính |
| 85232919 | - - - - - Loại khác |
| 85232921 | - - - - - Băng video |
| 85232929 | - - - - - Loại khác |
| 85232931 | - - - - - Băng máy tính |
| 85232933 | - - - - - Băng video |
| 85232939 | - - - - - Loại khác |
| 85232941 | - - - - - Băng máy tính |
| 85232942 | - - - - - Loại dùng cho điện ảnh |
| 85232943 | - - - - - Băng video khác |
| 85232949 | - - - - - Loại khác |
| 85232951 | - - - - - Băng máy tính |
| 85232952 | - - - - - Băng video |
| 85232959 | - - - - - Loại khác |
| 85232961 | - - - - - Loại sử dụng để tái tạo các tập lệnh, dữ liệu, âm thanh và hình ảnh, được ghi ở dạng mã nhị phân để máy có thể đọc được, và có thể thao tác hoặc có thể tương tác với người sử dụng, thông qua một máy xử lý dữ liệu tự động; phương tiện lưu trữ được định dạng riêng (đã ghi) |
| 85232962 | - - - - - Loại dùng cho điện ảnh |
| 85232963 | - - - - - Băng video khác |
| 85232969 | - - - - - Loại khác |
| 85232971 | - - - - - Đĩa cứng và đĩa mềm máy vi tính |
| 85232979 | - - - - - Loại khác |
| 85232981 | - - - - - - Loại dùng cho máy vi tính |
| 85232982 | - - - - - - Loại khác |
| 85232983 | - - - - - Loại khác, loại sử dụng để tái tạo các tập lệnh, dữ liệu, âm thanh và hình ảnh, được ghi ở dạng mã nhị phân để máy có thể đọc được, và có thể thao tác hoặc có thể tương tác với người sử dụng, thông qua một máy xử lý dữ liệu tự động; phương tiện lưu trữ được định dạng riêng (đã ghi) |
| 85232985 | - - - - - Loại khác, chứa phim điện ảnh trừ phim thời sự, phim du lịch, phim kỹ thuật, phim khoa học, và phim tài liệu khác |
| 85232986 | - - - - - Loại khác, dùng cho điện ảnh |
| 85232989 | - - - - - Loại khác |
| 85232991 | - - - - - Loại dùng cho máy vi tính |
| 85232992 | - - - - - Loại khác |
| 85232993 | - - - - - - Loại dùng cho máy vi tính |
| 85232994 | - - - - - - Loại khác |
| 85232995 | - - - - - Loại khác, loại sử dụng để tái tạo các tập lệnh, dữ liệu, âm thanh và hình ảnh, được ghi ở dạng mã nhị phân để máy có thể đọc được, và có thể thao tác hoặc có thể tương tác với người sử dụng, thông qua một máy xử lý dữ liệu tự động; phương tiện lưu trữ được định dạng riêng (đã ghi) |
| 85232999 | - - - - - Loại khác |
| 85234110 | - - - Loại dùng cho máy vi tính |
| 85234190 | - - - Loại khác |
| 85234911 | - - - - Loại sử dụng để tái tạo các hiện tượng trừ âm thanh hoặc hình ảnh |
| 85234912 | - - - - - Đĩa chứa nội dung giáo dục, kỹ thuật, khoa học, lịch sử hoặc văn hóa |
| 85234913 | - - - - - Loại khác |
| 85234914 | - - - - Loại khác, loại sử dụng để tái tạo các tập lệnh, dữ liệu, âm thanh và hình ảnh, được ghi ở dạng mã nhị phân để máy có thể đọc được, và có thể thao tác hoặc có thể tương tác với người sử dụng, thông qua một máy xử lý dữ liệu tự động; phương tiện lưu trữ được định dạng riêng (đã ghi) |
| 85234915 | - - - - Loại khác, chứa phim điện ảnh trừ phim thời sự, phim du lịch, phim kỹ thuật, phim khoa học, và phim tài liệu khác |
| 85234916 | - - - - Loại khác, dùng cho điện ảnh |
| 85234919 | - - - - Loại khác |
| 85234991 | - - - - Loại sử dụng để tái tạo các hiện tượng trừ âm thanh hoặc hình ảnh |
| 85234992 | - - - - Loại chỉ sử dụng để tái tạo âm thanh |
| 85234993 | - - - - Loại khác, loại sử dụng để tái tạo các tập lệnh, dữ liệu, âm thanh và hình ảnh, được ghi ở dạng mã nhị phân để máy có thể đọc được, và có thể thao tác hoặc có thể tương tác với người sử dụng, thông qua một máy xử lý dữ liệu tự động; phương tiện lưu trữ được định dạng riêng (đã ghi) |
| 85234999 | - - - - Loại khác |
| 85235111 | - - - - Loại dùng cho máy vi tính |
| 85235119 | - - - - Loại khác |
| 85235121 | - - - - - Loại dùng cho máy vi tính |
| 85235129 | - - - - - Loại khác |
| 85235130 | - - - - Loại khác, loại sử dụng để tái tạo các tập lệnh, dữ liệu, âm thanh và hình ảnh, được ghi ở dạng mã nhị phân để máy có thể đọc được, và có thể thao tác hoặc có thể tương tác với người sử dụng, thông qua một máy xử lý dữ liệu tự động; phương tiện lưu trữ được định dạng riêng (đã ghi) |
| 85235191 | - - - - - Loại khác, chứa phim điện ảnh trừ phim thời sự, phim du lịch, phim kỹ thuật, phim khoa học, và phim tài liệu khác |
| 85235192 | - - - - - Loại khác, dùng cho điện ảnh |
| 85235199 | - - - - - Loại khác |
| 85235200 | - - "Thẻ thông minh" |
| 85235910 | - - - Thẻ không tiếp xúc (dạng "card" và dạng "tag")(*) |
| 85235921 | - - - - Loại dùng cho máy vi tính |
| 85235929 | - - - - Loại khác |
| 85235930 | - - - - Loại sử dụng để tái tạo các hiện tượng trừ âm thanh hoặc hình ảnh |
| 85235940 | - - - - Loại khác, loại sử dụng để tái tạo các tập lệnh, dữ liệu, âm thanh và hình ảnh, được ghi ở dạng mã nhị phân để máy có thể đọc được, và có thể thao tác hoặc có thể tương tác với người sử dụng, thông qua một máy xử lý dữ liệu tự động; phương tiện lưu trữ được định dạng riêng (đã ghi) |
| 85235990 | - - - - Loại khác |
| 85238040 | - - Đĩa ghi âm sử dụng kỹ thuật analog |
| 85238051 | - - - Loại dùng cho máy vi tính |
| 85238059 | - - - Loại khác |
| 85238091 | - - - Loại sử dụng để tái tạo các hiện tượng trừ âm thanh hoặc hình ảnh |
| 85238092 | - - - Loại khác, loại sử dụng để tái tạo các tập lệnh, dữ liệu, âm thanh và hình ảnh, được ghi ở dạng mã nhị phân để máy có thể đọc được, và có thể thao tác hoặc có thể tương tác với người sử dụng, thông qua một máy xử lý dữ liệu tự động; phương tiện lưu trữ được định dạng riêng (đã ghi) |
| 85238099 | - - - Loại khác |
| 85241100 | - - Bằng tinh thể lỏng |
| 85241200 | - - Bằng đi-ốt phát quang hữu cơ (OLED) |
| 85241900 | - - Loại khác |
| 85249100 | - - Bằng tinh thể lỏng |
| 85249200 | - - Bằng đi-ốt phát quang hữu cơ (OLED) |
| 85249900 | - - Loại khác |
| 85255000 | - Thiết bị phát |
| 85256000 | - Thiết bị phát có gắn với thiết bị thu |
| 85258110 | - - - Camera ghi hình ảnh |
| 85258120 | - - - Camera truyền hình |
| 85258190 | - - - Loại khác |
| 85258210 | - - - Camera ghi hình ảnh |
| 85258220 | - - - Camera truyền hình |
| 85258290 | - - - Loại khác |
| 85258310 | - - - Camera ghi hình ảnh |
| 85258320 | - - - Camera truyền hình |
| 85258390 | - - - Loại khác |
| 85258910 | - - - Camera ghi hình ảnh |
| 85258920 | - - - Camera truyền hình |
| 85258930 | - - - Webcam |
| 85258990 | - - - Loại khác |
| 85261010 | - - Ra đa, loại dùng trên mặt đất, hoặc trang bị trên máy bay dân dụng, hoặc chỉ dùng cho tàu thuyền đi biển |
| 85261090 | - - Loại khác |
| 85269110 | - - - Thiết bị dẫn đường bằng sóng vô tuyến, loại dùng trên máy bay dân dụng, hoặc chỉ dùng cho tàu thuyền đi biển |
| 85269190 | - - - Loại khác |
| 85269200 | - - Thiết bị điều khiển từ xa bằng sóng vô tuyến |
| 85271200 | - - Radio cát sét loại bỏ túi |
| 85271310 | - - - Loại xách tay |
| 85271390 | - - - Loại khác |
| 85271920 | - - - Loại xách tay |
| 85271990 | - - - Loại khác |
| 85272110 | - - - Có khả năng nhận và giải mã tín hiệu hệ thống dữ liệu vô tuyến kỹ thuật số |
| 85272190 | - - - Loại khác |
| 85272900 | - - Loại khác |
| 85279110 | - - - Loại xách tay |
| 85279190 | - - - Loại khác |
| 85279220 | - - - Hoạt động bằng nguồn điện lưới |
| 85279290 | - - - Loại khác |
| 85279920 | - - - Hoạt động bằng nguồn điện lưới |
| 85279990 | - - - Loại khác |
| 85284200 | - - Có khả năng kết nối trực tiếp và được thiết kế để dùng cho máy xử lý dữ liệu tự động thuộc nhóm 84.71 |
| 85284910 | - - - Loại màu |
| 85284920 | - - - Loại đơn sắc |
| 85285200 | - - Có khả năng kết nối trực tiếp và được thiết kế để dùng cho máy xử lý dữ liệu tự động thuộc nhóm 84.71 |
| 85285910 | - - - Loại màu |
| 85285920 | - - - Loại đơn sắc |
| 85286200 | - - Có khả năng kết nối trực tiếp và được thiết kế để dùng cho máy xử lý dữ liệu tự động thuộc nhóm 84.71 |
| 85286910 | - - - Công suất chiếu lên màn ảnh có đường chéo từ 300 inch trở lên |
| 85286990 | - - - Loại khác |
| 85287111 | - - - - Hoạt động bằng nguồn điện lưới |
| 85287119 | - - - - Loại khác |
| 85287191 | - - - - Hoạt động bằng nguồn điện lưới |
| 85287199 | - - - - Loại khác |
| 85287210 | - - - Hoạt động bằng pin |
| 85287291 | - - - - Loại sử dụng ống đèn hình tia ca-tốt |
| 85287292 | - - - - Loại màn hình tinh thể lỏng (LCD), đi-ốt phát quang (LED) và màn hình dẹt khác |
| 85287299 | - - - - Loại khác |
| 85287300 | - - Loại khác, đơn sắc |
| 85291021 | - - - Dùng cho máy thu truyền hình |
| 85291029 | - - - Loại khác |
| 85291030 | - - Ăng ten vệ tinh, ăng ten lưỡng cực và các loại ăng ten roi (rabbit antennae) sử dụng cho máy thu hình hoặc máy thu thanh |
| 85291040 | - - Bộ lọc và tách tín hiệu ăng ten |
| 85291060 | - - Loa hoặc phễu tiếp sóng (ống dẫn sóng) |
| 85291093 | - - - Loại dùng với thiết bị truyền dẫn để phát sóng vô tuyến |
| 85291094 | - - - Loại dùng với thiết bị truyền dẫn truyền hình |
| 85291099 | - - - Loại khác |
| 85299020 | - - Dùng cho bộ giải mã |
| 85299040 | - - Dùng cho máy camera số hoặc camera ghi hình ảnh |
| 85299051 | - - - Dùng cho hàng hóa thuộc phân nhóm 8525.50 hoặc 8525.60 |
| 85299052 | - - - Dùng cho hàng hóa thuộc phân nhóm 8527.13, 8527.19, 8527.21, 8527.29, 8527.91 hoặc 8527.99 |
| 85299053 | - - - - Dùng cho màn hình dẹt |
| 85299054 | - - - - Loại khác, dùng cho máy thu truyền hình |
| 85299055 | - - - - Loại khác |
| 85299059 | - - - Loại khác |
| 85299091 | - - - Dùng cho máy thu truyền hình |
| 85299094 | - - - Loại khác, dùng cho màn hình dẹt |
| 85299099 | - - - Loại khác |
| 85301000 | - Thiết bị dùng cho đường sắt hoặc đường tàu điện |
| 85308000 | - Thiết bị khác |
| 85309000 | - Bộ phận |
| 85311010 | - - Báo trộm |
| 85311020 | - - Báo cháy |
| 85311030 | - - Báo khói; chuông báo động cá nhân bỏ túi (còi rú) |
| 85311090 | - - Loại khác |
| 85312000 | - Bảng chỉ báo có gắn màn hình tinh thể lỏng (LCD) hoặc đi-ốt phát quang (LED) |
| 85318011 | - - - Chuông cửa và các thiết bị báo hiệu bằng âm thanh khác dùng cho cửa |
| 85318019 | - - - Loại khác |
| 85318021 | - - - Màn hình sử dụng huỳnh quang chân không |
| 85318029 | - - - Loại khác |
| 85318090 | - - Loại khác |
| 85319010 | - - Bộ phận kể cả mạch in đã lắp ráp của phân nhóm 8531.20, 8531.80.21 hoặc 8531.80.29 |
| 85319020 | - - Của chuông cửa hoặc các thiết bị báo hiệu bằng âm thanh khác dùng cho cửa |
| 85319030 | - - Của chuông hoặc các thiết bị báo hiệu bằng âm thanh khác |
| 85319090 | - - Loại khác |
| 85321000 | - Tụ điện cố định được thiết kế dùng trong mạch có tần số 50/60 Hz và có giới hạn công suất phản kháng cho phép không dưới 0,5 kvar (tụ nguồn) |
| 85322100 | - - Tụ tantan (tantalum) |
| 85322200 | - - Tụ nhôm |
| 85322300 | - - Tụ gốm, một lớp |
| 85322400 | - - Tụ gốm, nhiều lớp |
| 85322500 | - - Tụ giấy hoặc plastic |
| 85322900 | - - Loại khác |
| 85323000 | - Tụ điện biến đổi hoặc tụ điện điều chỉnh được (theo mức định trước) |
| 85329000 | - Bộ phận |
| 85331010 | - - Điện trở dán |
| 85331090 | - - Loại khác |
| 85332100 | - - Có công suất danh định không quá 20 W |
| 85332900 | - - Loại khác |
| 85333100 | - - Có công suất danh định không quá 20 W |
| 85333900 | - - Loại khác |
| 85334000 | - Điện trở biến đổi khác, kể cả biến trở và chiết áp |
| 85339000 | - Bộ phận |
| 85340010 | - Một mặt |
| 85340020 | - Hai mặt |
| 85340030 | - Nhiều lớp |
| 85340090 | - Loại khác |
| 85351000 | - Cầu chì |
| 85352110 | - - - Loại hộp đúc |
| 85352120 | - - - Bộ ngắt mạch chống dòng rò tiếp (chạm) đất ELCB |
| 85352190 | - - - Loại khác |
| 85352910 | - - - Bộ ngắt mạch chống dòng rò tiếp (chạm) đất ELCB |
| 85352990 | - - - Loại khác |
| 85353011 | - - - Thiết bị ngắt có điện áp dưới 36 kV |
| 85353019 | - - - Loại khác |
| 85353020 | - - Dùng cho điện áp từ 66 kV trở lên |
| 85353090 | - - Loại khác |
| 85354000 | - Bộ chống sét, bộ khống chế điện áp và bộ triệt xung điện |
| 85359010 | - - Đầu nối đã lắp ráp và bộ chuyển đổi theo nấc dùng cho máy biến áp phân phối hoặc biến áp nguồn (SEN) |
| 85359020 | - - Công tắc đảo chiều (change-over switches) loại dùng khởi động động cơ điện |
| 85359090 | - - Loại khác |
| 85361011 | - - - Thích hợp dùng cho quạt điện |
| 85361012 | - - - Loại khác, dòng điện dưới 16 A |
| 85361013 | - - - Khối cầu chì, loại sử dụng cho xe có động cơ (SEN) |
| 85361019 | - - - Loại khác |
| 85361091 | - - - Thích hợp dùng cho quạt điện |
| 85361092 | - - - Loại khác, dòng điện dưới 16 A |
| 85361093 | - - - Khối cầu chì, loại sử dụng cho xe có động cơ (SEN) |
| 85361099 | - - - Loại khác |
| 85362011 | - - - Dòng điện dưới 16 A |
| 85362012 | - - - Dòng điện từ 16 A trở lên nhưng không quá 32 A |
| 85362013 | - - - Dòng điện trên 32 A nhưng không quá 1.000 A |
| 85362019 | - - - Loại khác |
| 85362020 | - - Để lắp ghép với thiết bị nhiệt điện gia dụng thuộc nhóm 85.16 |
| 85362091 | - - - Dòng điện dưới 16 A |
| 85362099 | - - - Loại khác |
| 85363010 | - - Bộ chống sét |
| 85363020 | - - Loại sử dụng trong các thiết bị sóng vô tuyến hoặc quạt điện |
| 85363090 | - - Loại khác |
| 85364110 | - - - Rơ le kỹ thuật số |
| 85364120 | - - - Của loại sử dụng trong các thiết bị sóng vô tuyến |
| 85364130 | - - - Của loại sử dụng cho quạt điện |
| 85364140 | - - - Loại khác, dòng điện dưới 16 A |
| 85364191 | - - - - Rơ le bán dẫn hoặc rơ le điện từ, điện áp không quá 28 V |
| 85364199 | - - - - Loại khác |
| 85364910 | - - - Rơ le kỹ thuật số |
| 85364990 | - - - Loại khác |
| 85365020 | - - Loại tự động ngắt mạch khi có hiện tượng rò điện và quá tải |
| 85365032 | - - - Của loại thích hợp dùng cho quạt điện hoặc thiết bị sóng vô tuyến |
| 85365033 | - - - Loại khác, dùng cho dòng điện danh định dưới 16 A |
| 85365039 | - - - Loại khác |
| 85365040 | - - Công tắc mini thích hợp dùng cho nồi cơm điện hoặc lò nướng (toaster ovens) |
| 85365051 | - - - Dòng điện dưới 16 A |
| 85365059 | - - - Loại khác |
| 85365061 | - - - Dòng điện dưới 16 A |
| 85365069 | - - - Loại khác |
| 85365095 | - - - Công tắc đảo chiều (change-over switches) loại dùng khởi động động cơ điện; thiết bị đóng cắt có cầu chì (fuse switches) |
| 85365096 | - - - Loại khác, dòng điện dưới 16 A |
| 85365099 | - - - Loại khác |
| 85366111 | - - - - Dòng điện dưới 16 A |
| 85366119 | - - - - Loại khác |
| 85366191 | - - - - Dòng điện dưới 16 A |
| 85366199 | - - - - Loại khác |
| 85366910 | - - - Phích cắm điện thoại |
| 85366923 | - - - - Dòng điện không quá 1,5 A |
| 85366924 | - - - - Dòng điện trên 1,5 A nhưng dưới 16 A |
| 85366929 | - - - - Loại khác |
| 85366932 | - - - - Dòng điện dưới 16 A |
| 85366939 | - - - - Loại khác |
| 85366992 | - - - - Dòng điện dưới 16 A |
| 85366999 | - - - - Loại khác |
| 85367010 | - - Bằng gốm |
| 85367020 | - - Bằng đồng |
| 85367090 | - - Loại khác |
| 85369012 | - - - Dòng điện dưới 16 A |
| 85369019 | - - - Loại khác |
| 85369022 | - - - Dòng điện dưới 16 A |
| 85369029 | - - - Loại khác |
| 85369032 | - - - Dòng điện dưới 16 A |
| 85369039 | - - - Loại khác |
| 85369040 | - - Kẹp pin dùng cho xe có động cơ thuộc nhóm 87.02, 87.03, 87.04 hoặc 87.11 |
| 85369093 | - - - - Phiến đầu nối và khối đấu nối cáp điện thoại |
| 85369094 | - - - - Loại khác |
| 85369099 | - - - Loại khác |
| 85371011 | - - - Bảng điều khiển của loại thích hợp sử dụng cho hệ thống điều khiển phân tán |
| 85371012 | - - - Bảng điều khiển có trang bị bộ xử lý lập trình (SEN) |
| 85371013 | - - - Bảng điều khiển khác của loại thích hợp dùng cho hàng hóa của nhóm 84.15, 84.18, 84.50, 85.08, 85.09 hoặc 85.16 (SEN) |
| 85371019 | - - - Loại khác |
| 85371020 | - - Bảng phân phối (gồm cả panel đỡ và tấm đỡ phẳng) chỉ dùng hoặc chủ yếu dùng với các hàng hóa thuộc nhóm 84.71, 85.17 hoặc 85.25 |
| 85371030 | - - Bộ điều khiển logic có khả năng lập trình cho máy tự động để dịch chuyển, xử lý và kẹp giữ khuôn cho thiết bị bán dẫn |
| 85371040 | - - Bộ điều khiển động cơ có điện áp đầu ra từ 24V đến 120VDC và có cường độ dòng điện từ 300A đến 500A |
| 85371091 | - - - Loại sử dụng trong các thiết bị sóng vô tuyến hoặc quạt điện |
| 85371092 | - - - Loại phù hợp sử dụng cho hệ thống điều khiển phân tán |
| 85371099 | - - - Loại khác |
| 85372011 | - - - Gắn với thiết bị điện để ngắt, nối hoặc bảo vệ mạch điện có điện áp từ 66 kV trở lên |
| 85372019 | - - - Loại khác |
| 85372021 | - - - Gắn với thiết bị điện để ngắt, nối hoặc bảo vệ mạch điện có điện áp từ 66 kV trở lên |
| 85372029 | - - - Loại khác |
| 85372090 | - - Loại khác |
| 85381011 | - - - Bộ phận của bộ điều khiển logic có khả năng lập trình cho máy tự động để dịch chuyển, xử lý và kẹp giữ khuôn cho thiết bị bán dẫn |
| 85381012 | - - - Của loại sử dụng trong các thiết bị sóng vô tuyến |
| 85381019 | - - - Loại khác |
| 85381021 | - - - Bộ phận của bộ điều khiển logic có khả năng lập trình cho máy tự động để dịch chuyển, xử lý và kẹp giữ khuôn cho thiết bị bán dẫn |
| 85381022 | - - - Của loại sử dụng trong các thiết bị sóng vô tuyến |
| 85381029 | - - - Loại khác |
| 85389011 | - - - Bộ phận của hàng hóa thuộc phân nhóm 8536.69.10, 8536.90.12 hoặc 8536.90.19 |
| 85389012 | - - - Bộ phận của hàng hóa thuộc phân nhóm 8536.50.51, 8536.50.59, 8536.69.32 hoặc 8536.69.39 |
| 85389013 | - - - Bộ phận của hàng hóa thuộc phân nhóm 8537.10.20 |
| 85389019 | - - - Loại khác |
| 85389020 | - - Điện áp trên 1.000 V |
| 85391010 | - - Dùng cho xe có động cơ thuộc Chương 87 |
| 85391090 | - - Loại khác |
| 85392120 | - - - Dùng cho thiết bị y tế |
| 85392130 | - - - Dùng cho xe có động cơ |
| 85392140 | - - - Bóng đèn phản xạ khác |
| 85392190 | - - - Loại khác |
| 85392220 | - - - Dùng cho thiết bị y tế |
| 85392231 | - - - - Loại dùng trong chiếu sáng trang trí, công suất không quá 60 W |
| 85392232 | - - - - Loại dùng trong chiếu sáng trang trí, công suất trên 60 W |
| 85392233 | - - - - Loại khác, dùng cho chiếu sáng gia dụng |
| 85392239 | - - - - Loại khác |
| 85392291 | - - - - Loại dùng trong chiếu sáng trang trí, công suất không quá 60 W |
| 85392293 | - - - - Loại khác, dùng cho chiếu sáng gia dụng |
| 85392299 | - - - - Loại khác |
| 85392910 | - - - Dùng cho thiết bị y tế |
| 85392920 | - - - Dùng cho xe có động cơ |
| 85392930 | - - - Bóng đèn phản xạ khác |
| 85392941 | - - - - Loại thích hợp dùng cho thiết bị y tế |
| 85392949 | - - - - Loại khác |
| 85392950 | - - - Loại khác, có công suất trên 200 W nhưng không quá 300 W và điện áp trên 100 V |
| 85392960 | - - - Loại khác, có công suất không quá 200 W và điện áp không quá 100 V |
| 85392990 | - - - Loại khác |
| 85393110 | - - - Ống huỳnh quang dùng cho đèn huỳnh quang com-pắc |
| 85393120 | - - - Loại khác, dạng ống thẳng dùng cho đèn huỳnh quang khác |
| 85393130 | - - - Bóng đèn huỳnh quang com-pắc đã có chấn lưu lắp liền (SEN) |
| 85393190 | - - - Loại khác |
| 85393200 | - - Bóng đèn hơi thủy ngân hoặc natri; bóng đèn ha-lo-gien kim loại |
| 85393910 | - - - Ống huỳnh quang dùng cho đèn huỳnh quang com-pắc |
| 85393920 | - - - Bóng đèn huỳnh quang ca-tốt lạnh (CCFLs) để chiếu sáng từ phía sau của màn hình dẹt |
| 85393940 | - - - Bóng đèn huỳnh quang ca-tốt lạnh khác |
| 85393990 | - - - Loại khác |
| 85394100 | - - Bóng đèn hồ quang |
| 85394900 | - - Loại khác |
| 85395100 | - - Mô-đun đi-ốt phát quang (LED) |
| 85395210 | - - - Loại đầu đèn ren xoáy |
| 85395290 | - - - Loại khác |
| 85399010 | - - Nắp bịt nhôm dùng cho bóng đèn huỳnh quang; đui xoáy nhôm dùng cho bóng đèn dây tóc |
| 85399020 | - - Loại khác, dùng cho đèn của xe có động cơ |
| 85399030 | - - Loại khác, của phân nhóm 8539.51.00 |
| 85399090 | - - Loại khác |
| 85401100 | - - Loại màu |
| 85401200 | - - Loại đơn sắc |
| 85402000 | - Ống camera truyền hình; bộ chuyển đổi hình ảnh và bộ tăng cường hình ảnh; ống đèn ca-tốt quang điện khác |
| 85404010 | - - Ống hiển thị dữ liệu/đồ họa, loại màu, của loại dùng cho hàng hóa thuộc nhóm 85.25 |
| 85404090 | - - Loại khác |
| 85406000 | - Ống tia ca-tốt khác |
| 85407100 | - - Magnetrons |
| 85407900 | - - Loại khác |
| 85408100 | - - Đèn điện tử và ống điện tử của máy thu hoặc máy khuếch đại |
| 85408900 | - - Loại khác |
| 85409100 | - - Của ống đèn tia ca-tốt |
| 85409900 | - - Loại khác |
| 85411000 | - Đi-ốt, trừ đi-ốt cảm quang hoặc đi-ốt phát quang (LED) |
| 85412100 | - - Có tỷ lệ tiêu tán năng lượng dưới 1 W |
| 85412900 | - - Loại khác |
| 85413000 | - Thyristors, diacs và triacs, trừ thiết bị cảm quang |
| 85414100 | - - Đi-ốt phát quang (LED) |
| 85414200 | - - Tế bào quang điện chưa lắp ráp thành các mảng mô-đun hoặc thành bảng |
| 85414300 | - - Tế bào quang điện đã lắp ráp thành các mảng mô-đun hoặc thành bảng |
| 85414900 | - - Loại khác |
| 85415100 | - - Thiết bị chuyển đổi dựa trên chất bán dẫn |
| 85415900 | - - Loại khác |
| 85416000 | - Tinh thể áp điện đã lắp ráp |
| 85419000 | - Bộ phận |
| 85423100 | - - Đơn vị xử lý và đơn vị điều khiển, có hoặc không kết hợp với bộ nhớ, bộ chuyển đổi, mạch logic, khuếch đại, đồng hồ thời gian và mạch định giờ, hoặc các mạch khác |
| 85423200 | - - Bộ nhớ |
| 85423300 | - - Mạch khuếch đại |
| 85423900 | - - Loại khác |
| 85429000 | - Bộ phận |
| 85431000 | - Máy gia tốc hạt |
| 85432000 | - Máy phát tín hiệu |
| 85433020 | - - Thiết bị xử lý ướt bằng phương pháp nhúng trong dung dịch hóa chất hoặc điện hóa, để tách hoặc không tách vật liệu gia công trên nền (tấm đế) của bản mạch PCB/PWBs(1) |
| 85433091 | - - - Máy mạ điện và điện phân chỉ dùng hoặc chủ yếu dùng để sản xuất mạch in |
| 85433099 | - - - Loại khác |
| 85434000 | - Thiết bị điện tử dùng cho thuốc lá điện tử và các thiết bị điện hóa hơi cá nhân tương tự |
| 85437010 | - - Máy cung cấp năng lượng cho hàng rào điện |
| 85437021 | - - - Thiết bị điều khiển từ xa hồng ngoại không dây dùng cho máy chơi trò chơi điện tử video, trừ bộ điều khiển trò chơi thuộc nhóm 95.04 |
| 85437029 | - - - Loại khác |
| 85437030 | - - Máy, thiết bị điện có chức năng phiên dịch hoặc từ điển |
| 85437040 | - - Máy tách bụi hoặc khử tĩnh điện trong quá trình chế tạo tấm mạch PCB/PWBs(1) hoặc PCAs(1); máy làm đóng rắn vật liệu bằng tia cực tím dùng trong sản xuất tấm mạch PCB/PWBs(1) hoặc PCAs(1) |
| 85437050 | - - Bộ khuếch đại vi sóng; máy ghi dữ liệu chuyến bay kỹ thuật số; đầu đọc điện tử di động hoạt động bằng pin để ghi và tái tạo văn bản, hình ảnh tĩnh hoặc tệp âm thanh (SEN) |
| 85437060 | - - Thiết bị xử lý tín hiệu kỹ thuật số có khả năng kết nối với mạng có dây hoặc không dây để trộn âm thanh; các sản phẩm được thiết kế đặc biệt để kết nối với thiết bị hoặc dụng cụ điện tín hoặc điện thoại hoặc với mạng điện tín hoặc điện thoại |
| 85437090 | - - Loại khác |
| 85439010 | - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8543.10 hoặc 8543.20 |
| 85439020 | - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8543.30.20 |
| 85439030 | - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8543.70.30 |
| 85439040 | - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8543.70.40 |
| 85439090 | - - Loại khác |
| 85441120 | - - - Có một lớp phủ ngoài hoặc bọc bằng giấy, vật liệu dệt hoặc poly(vinyl clorua) |
| 85441130 | - - - Có lớp phủ ngoài bằng dầu bóng (lacquer) |
| 85441140 | - - - Có lớp phủ ngoài bằng men tráng (enamel) |
| 85441190 | - - - Loại khác |
| 85441900 | - - Loại khác |
| 85442011 | - - - Cách điện bằng cao su hoặc plastic |
| 85442019 | - - - Loại khác |
| 85442021 | - - - Cách điện bằng cao su hoặc plastic |
| 85442029 | - - - Loại khác |
| 85442031 | - - - Cách điện bằng cao su hoặc plastic |
| 85442039 | - - - Loại khác |
| 85442041 | - - - Cách điện bằng cao su hoặc plastic |
| 85442049 | - - - Loại khác |
| 85443012 | - - - - Loại dùng cho xe thuộc nhóm 87.02, 87.03, 87.04 hoặc 87.11 |
| 85443013 | - - - - Loại khác |
| 85443014 | - - - - Loại dùng cho xe thuộc nhóm 87.02, 87.03, 87.04 hoặc 87.11 |
| 85443019 | - - - - Loại khác |
| 85443091 | - - - Cách điện bằng cao su hoặc plastic |
| 85443099 | - - - Loại khác |
| 85444211 | - - - - Cáp điện thoại ngầm dưới biển; cáp điện báo ngầm dưới biển; cáp chuyển tiếp vô tuyến ngầm dưới biển |
| 85444213 | - - - - Loại khác, cách điện bằng cao su, plastic hoặc giấy |
| 85444219 | - - - - Loại khác |
| 85444221 | - - - - Cáp điện thoại ngầm dưới biển; cáp điện báo ngầm dưới biển; cáp chuyển tiếp vô tuyến ngầm dưới biển |
| 85444223 | - - - - Loại khác, cách điện bằng cao su, plastic hoặc giấy |
| 85444229 | - - - - Loại khác |
| 85444232 | - - - - - Cho xe thuộc nhóm 87.02, 87.03, 87.04 hoặc 87.11 |
| 85444233 | - - - - - Loại khác |
| 85444234 | - - - - - Cho xe thuộc nhóm 87.02, 87.03, 87.04 hoặc 87.11 |
| 85444239 | - - - - - Loại khác |
| 85444291 | - - - - Cáp dữ liệu dẹt có hai sợi hoặc hơn, cách điện bằng cao su, plastic hoặc giấy |
| 85444292 | - - - - Cáp dữ liệu dẹt có hai sợi hoặc hơn, loại khác |
| 85444294 | - - - - Cáp điện cách điện bằng plastic, trong đó mỗi lõi có đường kính không quá 5 mm |
| 85444295 | - - - - Cáp điện cách điện bằng plastic, trong đó mỗi lõi có đường kính trên 5 mm nhưng không quá 19,5 mm |
| 85444296 | - - - - Cáp điện cách điện bằng plastic khác |
| 85444297 | - - - - Cáp điện cách điện bằng cao su hoặc giấy |
| 85444299 | - - - - Loại khác |
| 85444911 | - - - - Cáp điện thoại ngầm dưới biển; cáp điện báo ngầm dưới biển; cáp chuyển tiếp vô tuyến ngầm dưới biển |
| 85444913 | - - - - Loại khác, cách điện bằng cao su, plastic hoặc giấy |
| 85444919 | - - - - Loại khác |
| 85444921 | - - - - Dây đơn có vỏ bọc (chống nhiễu) dùng trong sản xuất bó dây dẫn điện của ô tô |
| 85444922 | - - - - - Cáp điện cách điện bằng plastic, trong đó mỗi lõi có đường kính không quá 19,5 mm |
| 85444923 | - - - - - Cáp điện cách điện bằng plastic khác |
| 85444924 | - - - - - Loại khác, cách điện bằng cao su, plastic hoặc giấy |
| 85444929 | - - - - - Loại khác |
| 85444931 | - - - - Cáp điện thoại ngầm dưới biển; cáp điện báo ngầm dưới biển; cáp chuyển tiếp vô tuyến ngầm dưới biển |
| 85444932 | - - - - Loại khác, cách điện bằng plastic |
| 85444933 | - - - - Loại khác, cách điện bằng cao su hoặc giấy |
| 85444939 | - - - - Loại khác |
| 85444941 | - - - - Cáp bọc cách điện bằng plastic |
| 85444942 | - - - - Loại khác, cách điện bằng cao su, plastic hoặc giấy |
| 85444949 | - - - - Loại khác |
| 85446011 | - - - Cáp bọc cách điện bằng plastic, trong đó mỗi lõi có đường kính dưới 22,7 mm |
| 85446012 | - - - Loại khác, cách điện bằng cao su, plastic hoặc giấy |
| 85446019 | - - - Loại khác |
| 85446021 | - - - Cáp bọc cách điện bằng plastic, trong đó mỗi lõi có đường kính dưới 22,7 mm |
| 85446022 | - - - Loại khác, cách điện bằng cao su, plastic hoặc giấy |
| 85446029 | - - - Loại khác |
| 85446031 | - - - Cách điện bằng cao su, plastic hoặc giấy |
| 85446039 | - - - Loại khác |
| 85447010 | - - Cáp điện thoại ngầm dưới biển; cáp điện báo ngầm dưới biển; cáp chuyển tiếp vô tuyến ngầm dưới biển |
| 85447090 | - - Loại khác |
| 85451100 | - - Dùng cho lò nung, luyện |
| 85451900 | - - Loại khác |
| 85452000 | - Chổi than |
| 85459000 | - Loại khác |
| 85461000 | - Bằng thuỷ tinh |
| 85462010 | - - Cách điện xuyên của máy biến điện (máy biến áp và máy biến dòng) và cách điện của thiết bị ngắt mạch |
| 85462090 | - - Loại khác |
| 85469000 | - Loại khác |
| 85471000 | - Phụ kiện cách điện bằng gốm sứ |
| 85472000 | - Phụ kiện cách điện bằng plastic |
| 85479010 | - - Ống dẫn dây điện và các khớp nối của chúng, làm bằng kim loại cơ bản được lót bằng vật liệu cách điện |
| 85479090 | - - Loại khác |
| 85480000 | Các bộ phận điện của máy móc hoặc thiết bị, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác trong Chương này |
| 85491111 | - - - - Của loại dùng cho máy bay |
| 85491112 | - - - - Loại khác, của phân nhóm 8507.10.92, 8507.10.95, 8507.20.94 hoặc 8507.20.95 |
| 85491119 | - - - - Loại khác |
| 85491120 | - - - Phế liệu và phế thải chủ yếu chứa sắt |
| 85491130 | - - - Phế liệu và phế thải chủ yếu chứa đồng |
| 85491191 | - - - - Của loại dùng cho máy bay |
| 85491192 | - - - - Loại khác, của phân nhóm 8507.10.92, 8507.10.95, 8507.20.94 hoặc 8507.20.95 |
| 85491199 | - - - - Loại khác |
| 85491210 | - - - Của pin và bộ pin |
| 85491220 | - - - Của ắc qui điện loại dùng cho máy bay |
| 85491290 | - - - Loại khác |
| 85491310 | - - - Của pin và bộ pin |
| 85491320 | - - - Của ắc qui điện loại dùng cho máy bay |
| 85491390 | - - - Loại khác |
| 85491410 | - - - Của pin và bộ pin |
| 85491420 | - - - Của ắc qui điện loại dùng cho máy bay |
| 85491490 | - - - Loại khác |
| 85491910 | - - - Của pin và bộ pin |
| 85491920 | - - - Của ắc qui điện loại dùng cho máy bay |
| 85491990 | - - - Loại khác |
| 85492100 | - - Chứa pin, bộ pin, ắc qui điện, công tắc thủy ngân, thủy tinh từ ống tia ca-tốt hoặc thủy tinh hoạt hóa khác, hoặc các thành phần điện hoặc điện tử có chứa cađimi, thủy ngân, chì hoặc polychlorinated biphenyls (PCB) |
| 85492900 | - - Loại khác |
| 85493100 | - - Chứa pin, bộ pin, ắc qui điện, công tắc thủy ngân, thủy tinh từ ống tia ca-tốt hoặc thủy tinh hoạt hóa khác, hoặc các thành phần điện hoặc điện tử có chứa cadmium, thủy ngân, chì hoặc polychlorinated biphenyls (PCB) |
| 85493900 | - - Loại khác |
| 85499110 | - - - Thủy tinh từ ống tia ca-tốt hoặc thủy tinh hoạt hóa khác |
| 85499190 | - - - Loại khác |
| 85499900 | - - Loại khác |
| 86011000 | - Loại chạy bằng nguồn điện bên ngoài |
| 86012000 | - Loại chạy bằng ắc qui điện |
| 86021000 | - Đầu máy diesel truyền động điện (1) |
| 86029000 | - Loại khác |
| 86031000 | - Loại chạy bằng nguồn điện bên ngoài |
| 86039000 | - Loại khác |
| 86040000 | Xe bảo dưỡng hoặc phục vụ dùng trong đường sắt hoặc đường tàu điện, loại tự hành hoặc không (ví dụ, toa xưởng, xe gắn cần cẩu, máy chèn đường, máy đặt ray, toa xe thử nghiệm(1) và xe kiểm tra đường ray) |
| 86050000 | Toa xe chở khách(1) không tự hành dùng cho đường sắt hoặc đường tàu điện; toa xe hành lý(1), toa xe bưu vụ(1) và toa xe chuyên dùng khác cho đường sắt hoặc đường tàu điện, không tự hành (trừ các loại thuộc nhóm 86.04) |
| 86061000 | - Toa xe xi téc và các loại toa tương tự |
| 86063000 | - Toa chở hàng và toa goòng tự dỡ tải, trừ các loại thuộc phân nhóm 8606.10 |
| 86069100 | - - Loại có nắp đậy và đóng kín |
| 86069200 | - - Loại mở, với các thành bên không thể tháo rời có chiều cao trên 60 cm |
| 86069900 | - - Loại khác |
| 86071100 | - - Giá chuyển hướng và trục bitxen của đầu máy |
| 86071200 | - - Giá chuyển hướng và trục bitxen khác |
| 86071900 | - - Loại khác, kể cả các bộ phận |
| 86072100 | - - Hãm gió ép(1) và phụ tùng hãm gió ép(1) |
| 86072900 | - - Loại khác |
| 86073000 | - Móc nối và các dụng cụ ghép nối khác, bộ đệm giảm chấn (bộ đỡ đấm), và phụ tùng của chúng |
| 86079100 | - - Của đầu máy |
| 86079900 | - - Loại khác |
| 86080020 | - Thiết bị cơ điện |
| 86080090 | - Loại khác |
| 86090010 | - Bằng kim loại cơ bản |
| 86090090 | - Loại khác |
| 87011011 | - - - Dùng cho nông nghiệp |
| 87011019 | - - - Loại khác |
| 87011091 | - - - Dùng cho nông nghiệp |
| 87011099 | - - - Loại khác |
| 87012110 | - - - Dạng CKD (SEN) |
| 87012190 | - - - Loại khác |
| 87012210 | - - - Dạng CKD (SEN) |
| 87012290 | - - - Loại khác |
| 87012310 | - - - Dạng CKD (SEN) |
| 87012390 | - - - Loại khác |
| 87012410 | - - - Dạng CKD (SEN) |
| 87012490 | - - - Loại khác |
| 87012910 | - - - Dạng CKD (SEN) |
| 87012990 | - - - Loại khác |
| 87013000 | - Xe kéo bánh xích |
| 87019110 | - - - Máy kéo nông nghiệp |
| 87019190 | - - - Loại khác |
| 87019210 | - - - Máy kéo nông nghiệp |
| 87019290 | - - - Loại khác |
| 87019310 | - - - Máy kéo nông nghiệp |
| 87019390 | - - - Loại khác |
| 87019410 | - - - Máy kéo nông nghiệp |
| 87019490 | - - - Loại khác |
| 87019510 | - - - Máy kéo nông nghiệp |
| 87019590 | - - - Loại khác |
| 87021010 | - - - Ô tô (bao gồm cả ô tô limousine kéo dài nhưng không bao gồm ô tô khách (1) (coaches, buses, minibuses) hoặc ô tô van) |
| 87021041 | - - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) từ 6 tấn trở lên nhưng không quá 18 tấn |
| 87021042 | - - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn |
| 87021049 | - - - - Loại khác |
| 87021050 | - - - Loại khác |
| 87021060 | - - - Ô tô (bao gồm cả ô tô limousine kéo dài nhưng không bao gồm ô tô khách (1) (coaches, buses, minibuses) hoặc ô tô van) |
| 87021071 | - - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) từ 6 tấn trở lên nhưng không quá 18 tấn |
| 87021072 | - - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn |
| 87021079 | - - - - Loại khác |
| 87021081 | - - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) từ 6 tấn trở lên nhưng không quá 18 tấn |
| 87021082 | - - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn |
| 87021089 | - - - - Loại khác |
| 87021091 | - - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn |
| 87021099 | - - - - Loại khác |
| 87022010 | - - - Ô tô (bao gồm cả ô tô limousine kéo dài nhưng không bao gồm ô tô khách (1) (coaches, buses, minibuses) hoặc ô tô van) |
| 87022022 | - - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) từ 6 tấn trở lên nhưng không quá 18 tấn |
| 87022023 | - - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn |
| 87022029 | - - - - Loại khác |
| 87022031 | - - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) từ 6 tấn trở lên nhưng không quá 18 tấn |
| 87022032 | - - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn |
| 87022039 | - - - - Loại khác |
| 87022041 | - - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn |
| 87022049 | - - - - Loại khác |
| 87022050 | - - - Ô tô (bao gồm cả ô tô limousine kéo dài nhưng không bao gồm ô tô khách (1) (coaches, buses, minibuses) hoặc ô tô van) |
| 87022061 | - - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) từ 6 tấn trở lên nhưng không quá 18 tấn |
| 87022062 | - - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn |
| 87022069 | - - - - Loại khác |
| 87022071 | - - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) từ 6 tấn trở lên nhưng không quá 18 tấn |
| 87022072 | - - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn |
| 87022079 | - - - - Loại khác |
| 87022091 | - - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn |
| 87022099 | - - - - Loại khác |
| 87023010 | - - - Ô tô (bao gồm cả ô tô limousine kéo dài nhưng không bao gồm ô tô khách (1) (coaches, buses, minibuses) hoặc ô tô van) |
| 87023021 | - - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn |
| 87023029 | - - - - Loại khác |
| 87023031 | - - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn |
| 87023039 | - - - - Loại khác |
| 87023041 | - - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn |
| 87023049 | - - - - Loại khác |
| 87023050 | - - - Ô tô (bao gồm cả ô tô limousine kéo dài nhưng không bao gồm ô tô khách (1) (coaches, buses, minibuses) hoặc ô tô van) |
| 87023061 | - - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn |
| 87023069 | - - - - Loại khác |
| 87023071 | - - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn |
| 87023079 | - - - - Loại khác |
| 87023091 | - - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn |
| 87023099 | - - - - Loại khác |
| 87024010 | - - - Ô tô (bao gồm cả ô tô limousine kéo dài nhưng không bao gồm ô tô khách (1) (coaches, buses, minibuses) hoặc ô tô van) |
| 87024021 | - - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn |
| 87024029 | - - - - Loại khác |
| 87024031 | - - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn |
| 87024039 | - - - - Loại khác |
| 87024041 | - - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn |
| 87024049 | - - - - Loại khác |
| 87024050 | - - - Ô tô (bao gồm cả ô tô limousine kéo dài nhưng không bao gồm ô tô khách (1) (coaches, buses, minibuses) hoặc ô tô van) |
| 87024061 | - - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn |
| 87024069 | - - - - Loại khác |
| 87024071 | - - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn |
| 87024079 | - - - - Loại khác |
| 87024091 | - - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn |
| 87024099 | - - - - Loại khác |
| 87029010 | - - - Ô tô (bao gồm cả ô tô limousine kéo dài nhưng không bao gồm ô tô khách (1) (coaches, buses, minibuses) hoặc ô tô van) |
| 87029021 | - - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn |
| 87029029 | - - - - Loại khác |
| 87029031 | - - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn |
| 87029032 | - - - - Loại khác |
| 87029033 | - - - Loại khác, có khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn |
| 87029039 | - - - Loại khác |
| 87029040 | - - - Ô tô (bao gồm cả ô tô limousine kéo dài nhưng không bao gồm ô tô khách (1) (coaches, buses, minibuses) hoặc ô tô van) |
| 87029051 | - - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn |
| 87029059 | - - - - Loại khác |
| 87029061 | - - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn |
| 87029069 | - - - - Loại khác |
| 87029071 | - - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) không quá 24 tấn |
| 87029079 | - - - - Loại khác |
| 87029080 | - - - Loại khác, có khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn |
| 87029090 | - - - Loại khác |
| 87031010 | - - Xe chơi gôn (kể cả xe golf buggies) và các loại xe tương tự |
| 87031090 | - - Loại khác |
| 87032111 | - - - - Xe đua cỡ nhỏ (SEN) |
| 87032112 | - - - - Xe địa hình ATV (All-Terrain Vehicles) |
| 87032113 | - - - - Ô tô cứu thương |
| 87032114 | - - - - Ô tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes) |
| 87032115 | - - - - Ô tô kiểu Sedan (SEN)(1) |
| 87032121 | - - - - - Loại bốn bánh chủ động |
| 87032129 | - - - - - Loại khác |
| 87032131 | - - - - - Xe 3 bánh (SEN) |
| 87032139 | - - - - - Loại khác |
| 87032141 | - - - - Xe đua cỡ nhỏ (SEN) |
| 87032142 | - - - - Xe địa hình ATV (All-Terrain Vehicles) |
| 87032143 | - - - - Ô tô cứu thương |
| 87032144 | - - - - Ô tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes) |
| 87032145 | - - - - Ô tô kiểu Sedan (SEN) (1) |
| 87032151 | - - - - - Loại bốn bánh chủ động |
| 87032159 | - - - - - Loại khác |
| 87032191 | - - - - - Xe 3 bánh (SEN) |
| 87032199 | - - - - - Loại khác |
| 87032211 | - - - - Xe đua cỡ nhỏ (SEN) |
| 87032212 | - - - - Xe địa hình ATV (All-Terrain Vehicles) |
| 87032213 | - - - - Ô tô cứu thương |
| 87032214 | - - - - Ô tô tang lễ |
| 87032215 | - - - - Ô tô chở phạm nhân |
| 87032216 | - - - - Ô tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes) |
| 87032217 | - - - - Ô tô kiểu Sedan (SEN) (1) |
| 87032221 | - - - - - Loại bốn bánh chủ động |
| 87032229 | - - - - - Loại khác |
| 87032230 | - - - - Loại khác |
| 87032241 | - - - - Xe đua cỡ nhỏ (SEN) |
| 87032242 | - - - - Xe địa hình ATV (All-Terrain Vehicles) |
| 87032243 | - - - - Ô tô cứu thương |
| 87032244 | - - - - Ô tô tang lễ |
| 87032245 | - - - - Ô tô chở phạm nhân |
| 87032246 | - - - - Ô tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes) |
| 87032247 | - - - - Ô tô kiểu Sedan (SEN) (1) |
| 87032251 | - - - - - Loại bốn bánh chủ động |
| 87032259 | - - - - - Loại khác |
| 87032290 | - - - - Loại khác |
| 87032311 | - - - - Ô tô cứu thương |
| 87032312 | - - - - Ô tô tang lễ |
| 87032313 | - - - - Ô tô chở phạm nhân |
| 87032314 | - - - - Ô tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes) |
| 87032321 | - - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc |
| 87032322 | - - - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc |
| 87032323 | - - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc |
| 87032324 | - - - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc |
| 87032331 | - - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc |
| 87032332 | - - - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc |
| 87032333 | - - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc |
| 87032334 | - - - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc |
| 87032335 | - - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 2.000 cc |
| 87032336 | - - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc |
| 87032341 | - - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 2.000 cc |
| 87032342 | - - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc |
| 87032351 | - - - - Ô tô cứu thương |
| 87032352 | - - - - Ô tô tang lễ |
| 87032353 | - - - - Ô tô chở phạm nhân |
| 87032354 | - - - - Ô tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes) |
| 87032355 | - - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc |
| 87032356 | - - - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc |
| 87032357 | - - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc |
| 87032358 | - - - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc |
| 87032361 | - - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc |
| 87032362 | - - - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc |
| 87032363 | - - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc |
| 87032364 | - - - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc |
| 87032365 | - - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc |
| 87032366 | - - - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc |
| 87032367 | - - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc |
| 87032368 | - - - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc |
| 87032371 | - - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc |
| 87032372 | - - - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc |
| 87032373 | - - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc |
| 87032374 | - - - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc |
| 87032411 | - - - - Ô tô cứu thương |
| 87032412 | - - - - Ô tô tang lễ |
| 87032413 | - - - - Ô tô chở phạm nhân |
| 87032414 | - - - - Ô tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes) |
| 87032415 | - - - - Ô tô kiểu Sedan (SEN) (1) |
| 87032421 | - - - - - Loại bốn bánh chủ động |
| 87032429 | - - - - - Loại khác |
| 87032430 | - - - - Loại khác |
| 87032441 | - - - - Ô tô cứu thương |
| 87032442 | - - - - Ô tô tang lễ |
| 87032443 | - - - - Ô tô chở phạm nhân |
| 87032444 | - - - - Ô tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes) |
| 87032445 | - - - - - Loại bốn bánh chủ động |
| 87032449 | - - - - - Loại khác |
| 87032451 | - - - - - Loại bốn bánh chủ động |
| 87032459 | - - - - - Loại khác |
| 87032461 | - - - - - Loại bốn bánh chủ động |
| 87032469 | - - - - - Loại khác |
| 87033111 | - - - - Xe đua cỡ nhỏ (SEN) |
| 87033112 | - - - - Xe địa hình ATV (All-Terrain Vehicles) |
| 87033113 | - - - - Ô tô cứu thương |
| 87033114 | - - - - Ô tô tang lễ |
| 87033115 | - - - - Ô tô chở phạm nhân |
| 87033116 | - - - - Ô tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes) |
| 87033117 | - - - - Ô tô kiểu Sedan (SEN) (1) |
| 87033121 | - - - - - Loại bốn bánh chủ động |
| 87033129 | - - - - - Loại khác |
| 87033131 | - - - - - Xe ba bánh (SEN) |
| 87033139 | - - - - - Loại khác |
| 87033141 | - - - - Xe đua cỡ nhỏ (SEN) |
| 87033142 | - - - - Xe địa hình ATV (All-Terrain Vehicles) |
| 87033143 | - - - - Ô tô cứu thương |
| 87033144 | - - - - Ô tô tang lễ |
| 87033145 | - - - - Ô tô chở phạm nhân |
| 87033146 | - - - - Ô tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes) |
| 87033147 | - - - - Ô tô kiểu Sedan (SEN) (1) |
| 87033151 | - - - - - Loại bốn bánh chủ động |
| 87033159 | - - - - - Loại khác |
| 87033191 | - - - - - Xe ba bánh (SEN) |
| 87033199 | - - - - - Loại khác |
| 87033211 | - - - - Ô tô cứu thương |
| 87033212 | - - - - Ô tô tang lễ |
| 87033213 | - - - - Ô tô chở phạm nhân |
| 87033214 | - - - - Ô tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes) |
| 87033221 | - - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc |
| 87033222 | - - - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc |
| 87033223 | - - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc |
| 87033231 | - - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc |
| 87033232 | - - - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc |
| 87033233 | - - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc |
| 87033234 | - - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc |
| 87033235 | - - - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc |
| 87033236 | - - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc |
| 87033241 | - - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc |
| 87033242 | - - - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc |
| 87033243 | - - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc |
| 87033251 | - - - - Ô tô cứu thương |
| 87033252 | - - - - Ô tô tang lễ |
| 87033253 | - - - - Ô tô chở phạm nhân |
| 87033254 | - - - - Ô tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes) |
| 87033261 | - - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc |
| 87033262 | - - - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc |
| 87033263 | - - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc |
| 87033271 | - - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc |
| 87033272 | - - - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc |
| 87033273 | - - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc |
| 87033274 | - - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc |
| 87033275 | - - - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc |
| 87033276 | - - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc |
| 87033281 | - - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc |
| 87033282 | - - - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc |
| 87033283 | - - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc |
| 87033311 | - - - - Ô tô cứu thương |
| 87033312 | - - - - Ô tô tang lễ |
| 87033313 | - - - - Ô tô chở phạm nhân |
| 87033314 | - - - - Ô tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes) |
| 87033321 | - - - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 cc |
| 87033322 | - - - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc |
| 87033331 | - - - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 cc |
| 87033332 | - - - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc |
| 87033333 | - - - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 cc |
| 87033334 | - - - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc |
| 87033340 | - - - - Loại khác |
| 87033351 | - - - - Ô tô cứu thương |
| 87033352 | - - - - Ô tô tang lễ |
| 87033353 | - - - - Ô tô chở phạm nhân |
| 87033354 | - - - - Ô tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes) |
| 87033361 | - - - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 cc |
| 87033362 | - - - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc |
| 87033371 | - - - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 cc |
| 87033372 | - - - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc |
| 87033380 | - - - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van), không phải loại bốn bánh chủ động |
| 87033390 | - - - - Loại khác |
| 87034011 | - - - Xe đua cỡ nhỏ (SEN) |
| 87034012 | - - - Xe địa hình ATV (All-Terrain Vehicles) |
| 87034013 | - - - Ô tô cứu thương |
| 87034014 | - - - Ô tô tang lễ |
| 87034015 | - - - Ô tô chở phạm nhân |
| 87034016 | - - - - Dung tích xi lanh không quá 2.000 cc |
| 87034017 | - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc |
| 87034018 | - - - - Dung tích xi lanh không quá 1.500 cc |
| 87034019 | - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 2.000 cc |
| 87034021 | - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc |
| 87034022 | - - - - Dung tích xi lanh không quá 1.500 cc |
| 87034023 | - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 2.000 cc |
| 87034024 | - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc |
| 87034025 | - - - - Dung tích xi lanh không quá 2.000 cc |
| 87034026 | - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc |
| 87034027 | - - - - Dung tích xi lanh không quá 2.000 cc |
| 87034028 | - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc |
| 87034031 | - - - Xe đua cỡ nhỏ (SEN) |
| 87034032 | - - - - Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc |
| 87034033 | - - - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc |
| 87034034 | - - - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc |
| 87034035 | - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 3.000 cc |
| 87034036 | - - - - Loại khác |
| 87034041 | - - - - Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc |
| 87034042 | - - - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc |
| 87034043 | - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc |
| 87034044 | - - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc |
| 87034045 | - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc |
| 87034046 | - - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 cc |
| 87034047 | - - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc |
| 87034051 | - - - - Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc |
| 87034052 | - - - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc |
| 87034053 | - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc |
| 87034054 | - - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 3.000 cc |
| 87034055 | - - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc |
| 87034056 | - - - - Dung tích xi lanh không quá 1.500 cc |
| 87034057 | - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 2.000 cc |
| 87034058 | - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc |
| 87034061 | - - - - Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc |
| 87034062 | - - - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc |
| 87034063 | - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc |
| 87034064 | - - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc |
| 87034065 | - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc |
| 87034066 | - - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 cc |
| 87034067 | - - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc, loại bốn bánh chủ động |
| 87034068 | - - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc, không phải loại bốn bánh chủ động |
| 87034071 | - - - - Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc |
| 87034072 | - - - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc |
| 87034073 | - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc |
| 87034074 | - - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc |
| 87034075 | - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc |
| 87034076 | - - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 cc |
| 87034077 | - - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc |
| 87034081 | - - - - Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc |
| 87034082 | - - - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc |
| 87034083 | - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc |
| 87034084 | - - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc |
| 87034085 | - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc |
| 87034086 | - - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 cc |
| 87034087 | - - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc |
| 87034091 | - - - - Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc |
| 87034092 | - - - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc |
| 87034093 | - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc |
| 87034094 | - - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc |
| 87034095 | - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc |
| 87034096 | - - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 cc |
| 87034097 | - - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc, loại bốn bánh chủ động |
| 87034098 | - - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc, không phải loại bốn bánh chủ động |
| 87035011 | - - - Xe đua cỡ nhỏ (SEN) |
| 87035012 | - - - Xe địa hình ATV (All-Terrain Vehicles) |
| 87035013 | - - - Ô tô cứu thương |
| 87035014 | - - - Ô tô tang lễ |
| 87035015 | - - - Ô tô chở phạm nhân |
| 87035016 | - - - - Dung tích xi lanh không quá 2.000 cc |
| 87035017 | - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc |
| 87035018 | - - - - Dung tích xi lanh không quá 1.500 cc |
| 87035019 | - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 2.000 cc |
| 87035021 | - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc |
| 87035022 | - - - - Dung tích xi lanh không quá 1.500 cc |
| 87035023 | - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 2.000 cc |
| 87035024 | - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc |
| 87035025 | - - - - Dung tích xi lanh không quá 2.000 cc |
| 87035026 | - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc |
| 87035027 | - - - - Dung tích xi lanh không quá 2.000 cc |
| 87035028 | - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc |
| 87035031 | - - - Xe đua cỡ nhỏ (SEN) |
| 87035032 | - - - - Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc |
| 87035033 | - - - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc |
| 87035034 | - - - - Dung tích xi lanh không quá 1.500 cc |
| 87035035 | - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 2.500 cc |
| 87035036 | - - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc |
| 87035041 | - - - - Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc |
| 87035042 | - - - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc |
| 87035043 | - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc |
| 87035044 | - - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc |
| 87035045 | - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc |
| 87035046 | - - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 cc |
| 87035047 | - - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc |
| 87035051 | - - - - Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc |
| 87035052 | - - - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc |
| 87035053 | - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc |
| 87035054 | - - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.500 cc |
| 87035055 | - - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc |
| 87035056 | - - - - Dung tích xi lanh không quá 1.500 cc |
| 87035057 | - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 2.000 cc |
| 87035058 | - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc |
| 87035061 | - - - - Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc |
| 87035062 | - - - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc |
| 87035063 | - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc |
| 87035064 | - - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc |
| 87035065 | - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc |
| 87035066 | - - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 cc |
| 87035067 | - - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc |
| 87035071 | - - - - Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc |
| 87035072 | - - - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc |
| 87035073 | - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc |
| 87035074 | - - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc |
| 87035075 | - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc |
| 87035076 | - - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 cc |
| 87035077 | - - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc |
| 87035081 | - - - - Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc |
| 87035082 | - - - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc |
| 87035083 | - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc |
| 87035084 | - - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc |
| 87035085 | - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc |
| 87035086 | - - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 cc |
| 87035087 | - - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc |
| 87035091 | - - - - Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc |
| 87035092 | - - - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc |
| 87035093 | - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc |
| 87035094 | - - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc |
| 87035095 | - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc |
| 87035096 | - - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 cc |
| 87035097 | - - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc |
| 87036011 | - - - Xe đua cỡ nhỏ (SEN) |
| 87036012 | - - - Xe địa hình ATV (All-Terrain Vehicles) |
| 87036013 | - - - Ô tô cứu thương |
| 87036014 | - - - Ô tô tang lễ |
| 87036015 | - - - Ô tô chở phạm nhân |
| 87036016 | - - - - Dung tích xi lanh không quá 2.000 cc |
| 87036017 | - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc |
| 87036018 | - - - - Dung tích xi lanh không quá 1.500 cc |
| 87036019 | - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 2.000 cc |
| 87036021 | - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc |
| 87036022 | - - - - Dung tích xi lanh không quá 1.500 cc |
| 87036023 | - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 2.000 cc |
| 87036024 | - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc |
| 87036025 | - - - - Dung tích xi lanh không quá 2.000 cc |
| 87036026 | - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc |
| 87036027 | - - - - Dung tích xi lanh không quá 2.000 cc |
| 87036028 | - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc |
| 87036031 | - - - Xe đua cỡ nhỏ (SEN) |
| 87036032 | - - - - Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc |
| 87036033 | - - - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc |
| 87036034 | - - - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc |
| 87036035 | - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 3.000 cc |
| 87036036 | - - - - Loại khác |
| 87036041 | - - - - Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc |
| 87036042 | - - - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc |
| 87036043 | - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc |
| 87036044 | - - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc |
| 87036045 | - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc |
| 87036046 | - - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 cc |
| 87036047 | - - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc |
| 87036051 | - - - - Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc |
| 87036052 | - - - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc |
| 87036053 | - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc |
| 87036054 | - - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 3.000 cc |
| 87036055 | - - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc |
| 87036056 | - - - - Dung tích xi lanh không quá 1.500 cc |
| 87036057 | - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 2.000 cc |
| 87036058 | - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc |
| 87036061 | - - - - Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc |
| 87036062 | - - - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc |
| 87036063 | - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc |
| 87036064 | - - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc |
| 87036065 | - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc |
| 87036066 | - - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 cc |
| 87036067 | - - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc, loại bốn bánh chủ động |
| 87036068 | - - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc, không phải loại bốn bánh chủ động |
| 87036071 | - - - - Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc |
| 87036072 | - - - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc |
| 87036073 | - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc |
| 87036074 | - - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc |
| 87036075 | - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc |
| 87036076 | - - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 cc |
| 87036077 | - - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc |
| 87036081 | - - - - Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc |
| 87036082 | - - - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc |
| 87036083 | - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc |
| 87036084 | - - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc |
| 87036085 | - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc |
| 87036086 | - - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 cc |
| 87036087 | - - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc |
| 87036091 | - - - - Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc |
| 87036092 | - - - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc |
| 87036093 | - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc |
| 87036094 | - - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc |
| 87036095 | - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc |
| 87036096 | - - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 cc |
| 87036097 | - - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc, loại bốn bánh chủ động |
| 87036098 | - - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc, không phải loại bốn bánh chủ động |
| 87037011 | - - - Xe đua cỡ nhỏ (SEN) |
| 87037012 | - - - Xe địa hình ATV (All-Terrain Vehicles) |
| 87037013 | - - - Ô tô cứu thương |
| 87037014 | - - - Ô tô tang lễ |
| 87037015 | - - - Ô tô chở phạm nhân |
| 87037016 | - - - - Dung tích xi lanh không quá 2.000 cc |
| 87037017 | - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc |
| 87037018 | - - - - Dung tích xi lanh không quá 1.500 cc |
| 87037019 | - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 2.000 cc |
| 87037021 | - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc |
| 87037022 | - - - - Dung tích xi lanh không quá 1.500 cc |
| 87037023 | - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 2.000 cc |
| 87037024 | - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc |
| 87037025 | - - - - Dung tích xi lanh không quá 2.000 cc |
| 87037026 | - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc |
| 87037027 | - - - - Dung tích xi lanh không quá 2.000 cc |
| 87037028 | - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc |
| 87037031 | - - - Xe đua cỡ nhỏ (SEN) |
| 87037032 | - - - - Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc |
| 87037033 | - - - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc |
| 87037034 | - - - - Dung tích xi lanh không quá 1.500 cc |
| 87037035 | - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 2.500 cc |
| 87037036 | - - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc |
| 87037041 | - - - - Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc |
| 87037042 | - - - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc |
| 87037043 | - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc |
| 87037044 | - - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc |
| 87037045 | - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc |
| 87037046 | - - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 cc |
| 87037047 | - - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc |
| 87037051 | - - - - Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc |
| 87037052 | - - - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc |
| 87037053 | - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc |
| 87037054 | - - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.500 cc |
| 87037055 | - - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc |
| 87037056 | - - - - Dung tích xi lanh không quá 1.500 cc |
| 87037057 | - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 2.000 cc |
| 87037058 | - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc |
| 87037061 | - - - - Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc |
| 87037062 | - - - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc |
| 87037063 | - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc |
| 87037064 | - - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc |
| 87037065 | - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc |
| 87037066 | - - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 cc |
| 87037067 | - - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc |
| 87037071 | - - - - Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc |
| 87037072 | - - - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc |
| 87037073 | - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc |
| 87037074 | - - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc |
| 87037075 | - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc |
| 87037076 | - - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 cc |
| 87037077 | - - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc |
| 87037081 | - - - - Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc |
| 87037082 | - - - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc |
| 87037083 | - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc |
| 87037084 | - - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc |
| 87037085 | - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc |
| 87037086 | - - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 cc |
| 87037087 | - - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc |
| 87037091 | - - - - Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc |
| 87037092 | - - - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc |
| 87037093 | - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc |
| 87037094 | - - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc |
| 87037095 | - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc |
| 87037096 | - - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 cc |
| 87037097 | - - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc |
| 87038011 | - - - Xe đua cỡ nhỏ (SEN) |
| 87038012 | - - - Xe địa hình ATV (All-Terrain Vehicles) |
| 87038013 | - - - Ô tô cứu thương |
| 87038014 | - - - Ô tô tang lễ |
| 87038015 | - - - Ô tô chở phạm nhân |
| 87038016 | - - - Ô tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes) |
| 87038017 | - - - Ô tô kiểu Sedan (SEN) (1) |
| 87038018 | - - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van) |
| 87038019 | - - - Loại khác |
| 87038091 | - - - Xe đua cỡ nhỏ (SEN) |
| 87038092 | - - - Xe địa hình ATV (All-Terrain Vehicles) |
| 87038093 | - - - Ô tô cứu thương |
| 87038094 | - - - Ô tô tang lễ |
| 87038095 | - - - Ô tô chở phạm nhân |
| 87038096 | - - - Ô tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes) |
| 87038097 | - - - Ô tô kiểu Sedan (SEN) (1) |
| 87038098 | - - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van) |
| 87038099 | - - - Loại khác |
| 87039011 | - - - Xe đua cỡ nhỏ (SEN) |
| 87039012 | - - - Xe địa hình ATV (All-Terrain Vehicles) |
| 87039013 | - - - Ô tô cứu thương |
| 87039014 | - - - Ô tô tang lễ |
| 87039015 | - - - Ô tô chở phạm nhân |
| 87039016 | - - - Ô tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes) |
| 87039017 | - - - Ô tô kiểu Sedan (SEN) (1) |
| 87039018 | - - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van) |
| 87039019 | - - - Loại khác |
| 87039091 | - - - Xe đua cỡ nhỏ (SEN) |
| 87039092 | - - - Xe địa hình ATV (All-Terrain Vehicles) |
| 87039093 | - - - Ô tô cứu thương |
| 87039094 | - - - Ô tô tang lễ |
| 87039095 | - - - Ô tô chở phạm nhân |
| 87039096 | - - - Ô tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes) |
| 87039097 | - - - Ô tô kiểu Sedan (SEN) (1) |
| 87039098 | - - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van) |
| 87039099 | - - - Loại khác |
| 87041013 | - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) không quá 5 tấn |
| 87041014 | - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 5 tấn nhưng không quá 10 tấn |
| 87041015 | - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 10 tấn nhưng không quá 20 tấn |
| 87041016 | - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 20 tấn nhưng không quá 24 tấn |
| 87041017 | - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn nhưng không quá 45 tấn |
| 87041018 | - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 45 tấn |
| 87041031 | - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) không quá 5 tấn |
| 87041032 | - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 5 tấn nhưng không quá 10 tấn |
| 87041033 | - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 10 tấn nhưng không quá 20 tấn |
| 87041034 | - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 20 tấn nhưng không quá 24 tấn |
| 87041035 | - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn nhưng không quá 38 tấn |
| 87041036 | - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 38 tấn nhưng không quá 45 tấn |
| 87041037 | - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 45 tấn |
| 87042111 | - - - - Ô tô tải đông lạnh (1) |
| 87042112 | - - - - Ô tô pick-up (1) |
| 87042113 | - - - - Xe ba bánh (SEN) |
| 87042119 | - - - - Loại khác |
| 87042121 | - - - - Ô tô tải đông lạnh (1) |
| 87042122 | - - - - Ô tô thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải |
| 87042123 | - - - - Ô tô xi téc; ô tô chở xi măng kiểu bồn |
| 87042124 | - - - - Ô tô bọc thép để chở hàng hóa có giá trị |
| 87042125 | - - - - Ô tô chở bùn có thùng rời nâng hạ được(SEN) |
| 87042126 | - - - - Ô tô pick-up (1) |
| 87042127 | - - - - Xe ba bánh (SEN) |
| 87042129 | - - - - Loại khác |
| 87042211 | - - - - - Ô tô tải đông lạnh (1) |
| 87042219 | - - - - - Loại khác |
| 87042221 | - - - - - Ô tô tải đông lạnh (1) |
| 87042222 | - - - - - Ô tô thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải |
| 87042223 | - - - - - Ô tô xi téc; ô tô chở xi măng kiểu bồn |
| 87042224 | - - - - - Ô tô bọc thép để chở hàng hóa có giá trị |
| 87042225 | - - - - - Ô tô chở bùn có thùng rời nâng hạ được(SEN) |
| 87042229 | - - - - - Loại khác |
| 87042231 | - - - - - Ô tô tải đông lạnh (1) |
| 87042239 | - - - - - Loại khác |
| 87042241 | - - - - - Ô tô tải đông lạnh (1) |
| 87042242 | - - - - - Ô tô thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải |
| 87042243 | - - - - - Ô tô xi téc; ô tô chở xi măng kiểu bồn |
| 87042245 | - - - - - Ô tô chở bùn có thùng rời nâng hạ được(SEN) |
| 87042246 | - - - - - Ô tô bọc thép để chở hàng hóa có giá trị, khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 6 tấn nhưng không quá 10 tấn |
| 87042247 | - - - - - Ô tô bọc thép để chở hàng hóa có giá trị, khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 10 tấn nhưng không quá 20 tấn |
| 87042251 | - - - - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 6 tấn nhưng không quá 10 tấn |
| 87042259 | - - - - - - Loại khác |
| 87042311 | - - - - - Ô tô tải đông lạnh (1) |
| 87042319 | - - - - - Loại khác |
| 87042321 | - - - - - Ô tô tải đông lạnh (1) |
| 87042322 | - - - - - Ô tô thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải |
| 87042323 | - - - - - Ô tô xi téc; ô tô chở xi măng kiểu bồn |
| 87042324 | - - - - - Ô tô bọc thép để chở hàng hóa có giá trị |
| 87042325 | - - - - - Ô tô chở bùn có thùng rời nâng hạ được(SEN) |
| 87042329 | - - - - - Loại khác |
| 87042351 | - - - - - Ô tô tải đông lạnh (1) |
| 87042359 | - - - - - Loại khác |
| 87042361 | - - - - - Ô tô tải đông lạnh (1) |
| 87042362 | - - - - - Ô tô thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải |
| 87042363 | - - - - - Ô tô xi téc; ô tô chở xi măng kiểu bồn |
| 87042364 | - - - - - Ô tô bọc thép để chở hàng hóa có giá trị |
| 87042365 | - - - - - Ô tô chở bùn có thùng rời nâng hạ được(SEN) |
| 87042366 | - - - - - Ô tô tự đổ |
| 87042369 | - - - - - Loại khác |
| 87042371 | - - - - - Ô tô tải đông lạnh (1) |
| 87042379 | - - - - - Loại khác |
| 87042381 | - - - - - Ô tô tải đông lạnh (1) |
| 87042382 | - - - - - Ô tô thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải |
| 87042384 | - - - - - Ô tô bọc thép để chở hàng hóa có giá trị |
| 87042385 | - - - - - Ô tô chở bùn có thùng rời nâng hạ được(SEN) |
| 87042386 | - - - - - Ô tô tự đổ |
| 87042389 | - - - - - Loại khác |
| 87043111 | - - - - Ô tô tải đông lạnh (1) |
| 87043112 | - - - - Ô tô pick-up (1) |
| 87043113 | - - - - Xe ba bánh (SEN) |
| 87043119 | - - - - Loại khác |
| 87043121 | - - - - Ô tô tải đông lạnh (1) |
| 87043122 | - - - - Ô tô thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải |
| 87043123 | - - - - Ô tô xi téc; ô tô chở xi măng kiểu bồn |
| 87043124 | - - - - Ô tô bọc thép để chở hàng hóa có giá trị |
| 87043125 | - - - - Ô tô chở bùn có thùng rời nâng hạ được(SEN) |
| 87043126 | - - - - Ô tô pick-up (1) |
| 87043127 | - - - - Xe ba bánh (SEN) |
| 87043129 | - - - - Loại khác |
| 87043211 | - - - - - Ô tô tải đông lạnh (1) |
| 87043219 | - - - - - Loại khác |
| 87043221 | - - - - - Ô tô tải đông lạnh (1) |
| 87043222 | - - - - - Ô tô thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải |
| 87043223 | - - - - - Ô tô xi téc; ô tô chở xi măng kiểu bồn |
| 87043224 | - - - - - Ô tô bọc thép để chở hàng hóa có giá trị |
| 87043225 | - - - - - Ô tô chở bùn có thùng rời nâng hạ được(SEN) |
| 87043229 | - - - - - Loại khác |
| 87043231 | - - - - - Ô tô tải đông lạnh (1) |
| 87043239 | - - - - - Loại khác |
| 87043241 | - - - - - Ô tô tải đông lạnh (1) |
| 87043242 | - - - - - Ô tô thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải |
| 87043243 | - - - - - Ô tô xi téc; ô tô chở xi măng kiểu bồn |
| 87043244 | - - - - - Ô tô bọc thép để chở hàng hóa có giá trị |
| 87043245 | - - - - - Ô tô chở bùn có thùng rời nâng hạ được(SEN) |
| 87043248 | - - - - - Loại khác, khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 6 tấn nhưng không quá 10 tấn |
| 87043249 | - - - - - Loại khác |
| 87043251 | - - - - - Ô tô tải đông lạnh (1) |
| 87043259 | - - - - - Loại khác |
| 87043261 | - - - - - Ô tô tải đông lạnh (1) |
| 87043262 | - - - - - Ô tô thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải |
| 87043263 | - - - - - Ô tô xi téc; ô tô chở xi măng kiểu bồn |
| 87043264 | - - - - - Ô tô bọc thép để chở hàng hóa có giá trị |
| 87043265 | - - - - - Ô tô chở bùn có thùng rời nâng hạ được(SEN) |
| 87043269 | - - - - - Loại khác |
| 87043272 | - - - - - Ô tô tải đông lạnh (1) |
| 87043279 | - - - - - Loại khác |
| 87043281 | - - - - - Ô tô tải đông lạnh (1) |
| 87043282 | - - - - - Ô tô thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải |
| 87043283 | - - - - - Ô tô xi téc; ô tô chở xi măng kiểu bồn |
| 87043284 | - - - - - Ô tô bọc thép để chở hàng hóa có giá trị |
| 87043285 | - - - - - Ô tô chở bùn có thùng rời nâng hạ được(SEN) |
| 87043286 | - - - - - Ô tô tự đổ |
| 87043289 | - - - - - Loại khác |
| 87043291 | - - - - - Ô tô tải đông lạnh (1) |
| 87043292 | - - - - - Loại khác |
| 87043293 | - - - - - Ô tô tải đông lạnh (1) |
| 87043294 | - - - - - Ô tô thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải |
| 87043295 | - - - - - Ô tô xi téc; ô tô chở xi măng kiểu bồn |
| 87043296 | - - - - - Ô tô bọc thép để chở hàng hóa có giá trị |
| 87043297 | - - - - - Ô tô chở bùn có thùng rời nâng hạ được(SEN) |
| 87043298 | - - - - - Ô tô tự đổ |
| 87043299 | - - - - - Loại khác |
| 87044111 | - - - - Ô tô tải đông lạnh (1) |
| 87044119 | - - - - Loại khác |
| 87044121 | - - - - Ô tô tải đông lạnh (1) |
| 87044122 | - - - - Ô tô thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải |
| 87044123 | - - - - Ô tô xi téc; ô tô chở xi măng kiểu bồn |
| 87044124 | - - - - Ô tô bọc thép để chở hàng hóa có giá trị |
| 87044125 | - - - - Ô tô chở bùn có thùng rời nâng hạ được(SEN) |
| 87044126 | - - - - Ô tô pick-up (1) |
| 87044127 | - - - - Xe ba bánh (SEN) |
| 87044129 | - - - - Loại khác |
| 87044211 | - - - - - Ô tô tải đông lạnh (1) |
| 87044219 | - - - - - Loại khác |
| 87044221 | - - - - - Ô tô tải đông lạnh (1) |
| 87044222 | - - - - - Ô tô thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải |
| 87044223 | - - - - - Ô tô xi téc; ô tô chở xi măng kiểu bồn |
| 87044224 | - - - - - Ô tô bọc thép để chở hàng hóa có giá trị |
| 87044225 | - - - - - Ô tô chở bùn có thùng rời nâng hạ được(SEN) |
| 87044229 | - - - - - Loại khác |
| 87044231 | - - - - - Ô tô tải đông lạnh (1) |
| 87044239 | - - - - - Loại khác |
| 87044241 | - - - - - Ô tô tải đông lạnh (1) |
| 87044242 | - - - - - Ô tô thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải |
| 87044243 | - - - - - Ô tô xi téc; ô tô chở xi măng kiểu bồn |
| 87044245 | - - - - - Ô tô chở bùn có thùng rời nâng hạ được(SEN) |
| 87044246 | - - - - - Ô tô bọc thép để chở hàng hóa có giá trị, khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 6 tấn nhưng không quá 10 tấn |
| 87044247 | - - - - - Ô tô bọc thép để chở hàng hóa có giá trị, khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 10 tấn nhưng không quá 20 tấn |
| 87044251 | - - - - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 6 tấn nhưng không quá 10 tấn |
| 87044259 | - - - - - - Loại khác |
| 87044311 | - - - - - Ô tô tải đông lạnh (1) |
| 87044319 | - - - - - Loại khác |
| 87044321 | - - - - - Ô tô tải đông lạnh (1) |
| 87044322 | - - - - - Ô tô thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải |
| 87044323 | - - - - - Ô tô xi téc; ô tô chở xi măng kiểu bồn |
| 87044324 | - - - - - Ô tô bọc thép để chở hàng hóa có giá trị |
| 87044325 | - - - - - Ô tô chở bùn có thùng rời nâng hạ được(SEN) |
| 87044329 | - - - - - Loại khác |
| 87044351 | - - - - - Ô tô tải đông lạnh (1) |
| 87044359 | - - - - - Loại khác |
| 87044361 | - - - - - Ô tô tải đông lạnh (1) |
| 87044362 | - - - - - Ô tô thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải |
| 87044363 | - - - - - Ô tô xi téc; ô tô chở xi măng kiểu bồn |
| 87044364 | - - - - - Ô tô bọc thép để chở hàng hóa có giá trị |
| 87044365 | - - - - - Ô tô chở bùn có thùng rời nâng hạ được(SEN) |
| 87044369 | - - - - - Loại khác |
| 87044371 | - - - - - Ô tô tải đông lạnh (1) |
| 87044379 | - - - - - Loại khác |
| 87044381 | - - - - - Ô tô tải đông lạnh (1) |
| 87044386 | - - - - - Ô tô tự đổ |
| 87044389 | - - - - - Loại khác |
| 87045111 | - - - - Ô tô tải đông lạnh (1) |
| 87045119 | - - - - Loại khác |
| 87045121 | - - - - Ô tô tải đông lạnh (1) |
| 87045122 | - - - - Ô tô thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải |
| 87045123 | - - - - Ô tô xi téc; ô tô chở xi măng kiểu bồn |
| 87045124 | - - - - Ô tô bọc thép để chở hàng hóa có giá trị |
| 87045125 | - - - - Ô tô chở bùn có thùng rời nâng hạ được(SEN) |
| 87045126 | - - - - Ô tô pick-up (1) |
| 87045127 | - - - - Xe ba bánh (SEN) |
| 87045129 | - - - - Loại khác |
| 87045211 | - - - - - Ô tô tải đông lạnh (1) |
| 87045219 | - - - - - Loại khác |
| 87045221 | - - - - - Ô tô tải đông lạnh (1) |
| 87045222 | - - - - - Ô tô thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải |
| 87045223 | - - - - - Ô tô xi téc; ô tô chở xi măng kiểu bồn |
| 87045224 | - - - - - Ô tô bọc thép để chở hàng hóa có giá trị |
| 87045225 | - - - - - Ô tô chở bùn có thùng rời nâng hạ được(SEN) |
| 87045229 | - - - - - Loại khác |
| 87045231 | - - - - - Ô tô tải đông lạnh (1) |
| 87045239 | - - - - - Loại khác |
| 87045241 | - - - - - Ô tô tải đông lạnh (1) |
| 87045242 | - - - - - Ô tô thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải |
| 87045243 | - - - - - Ô tô xi téc; ô tô chở xi măng kiểu bồn |
| 87045244 | - - - - - Ô tô bọc thép để chở hàng hóa có giá trị |
| 87045245 | - - - - - Ô tô chở bùn có thùng rời nâng hạ được(SEN) |
| 87045248 | - - - - - Loại khác, khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 6 tấn nhưng không quá 10 tấn |
| 87045249 | - - - - - Loại khác |
| 87045251 | - - - - - Ô tô tải đông lạnh (1) |
| 87045259 | - - - - - Loại khác |
| 87045261 | - - - - - Ô tô tải đông lạnh (1) |
| 87045262 | - - - - - Ô tô thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải |
| 87045263 | - - - - - Ô tô xi téc; ô tô chở xi măng kiểu bồn |
| 87045264 | - - - - - Ô tô bọc thép để chở hàng hóa có giá trị |
| 87045265 | - - - - - Ô tô chở bùn có thùng rời nâng hạ được(SEN) |
| 87045269 | - - - - - Loại khác |
| 87045272 | - - - - - Ô tô tải đông lạnh (1) |
| 87045279 | - - - - - Loại khác |
| 87045281 | - - - - - Ô tô tải đông lạnh (1) |
| 87045282 | - - - - - Ô tô thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải |
| 87045283 | - - - - - Ô tô xi téc; ô tô chở xi măng kiểu bồn |
| 87045284 | - - - - - Ô tô bọc thép để chở hàng hóa có giá trị |
| 87045285 | - - - - - Ô tô chở bùn có thùng rời nâng hạ được(SEN) |
| 87045286 | - - - - - Ô tô tự đổ |
| 87045289 | - - - - - Loại khác |
| 87045291 | - - - - - Ô tô tải đông lạnh (1) |
| 87045292 | - - - - - Loại khác |
| 87045293 | - - - - - Ô tô tải đông lạnh (1) |
| 87045294 | - - - - - Ô tô tự đổ |
| 87045299 | - - - - - Loại khác |
| 87046011 | - - - Ô tô pick-up (1) |
| 87046012 | - - - Xe ba bánh (SEN) |
| 87046019 | - - - Loại khác |
| 87046021 | - - - Ô tô pick-up (1) |
| 87046022 | - - - Xe ba bánh (SEN) |
| 87046029 | - - - Loại khác |
| 87046091 | - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 5 tấn nhưng không quá 10 tấn |
| 87046092 | - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 10 tấn nhưng không quá 20 tấn |
| 87046093 | - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 20 tấn nhưng không quá 45 tấn |
| 87046094 | - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 45 tấn |
| 87049010 | - - Dạng CKD (SEN) |
| 87049091 | - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) không quá 5 tấn |
| 87049092 | - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 5 tấn nhưng không quá 10 tấn |
| 87049093 | - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 10 tấn nhưng không quá 20 tấn |
| 87049094 | - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 20 tấn nhưng không quá 45 tấn |
| 87049095 | - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 45 tấn |
| 87051000 | - Xe cần cẩu |
| 87052000 | - Xe cần trục khoan |
| 87053000 | - Xe chữa cháy |
| 87054000 | - Xe trộn bê tông |
| 87059050 | - - Xe làm sạch đường; xe hút bùn, bể phốt; xe y tế lưu động; xe phun tưới các loại |
| 87059060 | - - Xe điều chế chất nổ di động (SEN) |
| 87059090 | - - Loại khác |
| 87060011 | - - Dùng cho máy kéo nông nghiệp thuộc nhóm 87.01 |
| 87060019 | - - Loại khác |
| 87060021 | - - Dùng cho ô tô (bao gồm cả ô tô limousine kéo dài nhưng không bao gồm ô tô khách (1) (coaches, buses, minibuses) hoặc ô tô van) |
| 87060022 | - - Loại khác, dùng cho xe có khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) không quá 24 tấn |
| 87060023 | - - Loại khác, dùng cho xe có khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn |
| 87060031 | - - Dùng cho xe đua cỡ nhỏ và xe chơi gôn (kể cả xe golf buggies) và các loại xe tương tự |
| 87060032 | - - Dùng cho ô tô cứu thương |
| 87060033 | - - Dùng cho ô tô (bao gồm cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van) |
| 87060034 | - - Dùng cho xe được thiết kế đặc biệt để đi trên tuyết (SEN) |
| 87060039 | - - Loại khác |
| 87060041 | - - Dùng cho xe có khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) không quá 24 tấn |
| 87060042 | - - Dùng cho xe có khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn |
| 87060050 | - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.05 |
| 87071010 | - - Dùng cho xe đua cỡ nhỏ và xe chơi gôn (kể cả xe golf buggies) và các loại xe tương tự |
| 87071020 | - - Dùng cho ô tô cứu thương |
| 87071030 | - - Dùng cho xe được thiết kế đặc biệt để đi trên tuyết |
| 87071090 | - - Loại khác |
| 87079011 | - - - Cabin lái dùng cho xe thuộc phân nhóm 8701.21, 8701.22, 8701.23, 8701.24 hoặc 8701.29 |
| 87079019 | - - - Loại khác |
| 87079021 | - - - Dùng cho ô tô (bao gồm cả ô tô limousine kéo dài nhưng không bao gồm ô tô khách (1) (coaches, buses, minibuses) hoặc ô tô van) |
| 87079029 | - - - Loại khác |
| 87079030 | - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.05 |
| 87079040 | - - Cabin lái dùng cho xe tự đổ được thiết kế để sử dụng trên các loại đường không phải đường quốc lộ |
| 87079090 | - - Loại khác |
| 87081010 | - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01 |
| 87081090 | - - Loại khác |
| 87082100 | - - Dây đai an toàn |
| 87082210 | - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01 |
| 87082220 | - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03 |
| 87082230 | - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.02, 87.04 hoặc 87.05 |
| 87082911 | - - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01 |
| 87082915 | - - - - Đỡ tay trên cửa xe dùng cho xe thuộc nhóm 87.03 |
| 87082916 | - - - - Loại khác, dùng cho xe thuộc nhóm 87.03 |
| 87082917 | - - - - Dùng cho xe thuộc phân nhóm 8704.10 |
| 87082918 | - - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.02 hoặc xe khác thuộc nhóm 87.04 |
| 87082919 | - - - - Loại khác |
| 87082920 | - - - Bộ phận của dây đai an toàn |
| 87082992 | - - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01 |
| 87082993 | - - - - - Phụ kiện trang trí nội thất (SEN); chắn bùn |
| 87082994 | - - - - - Thanh chống nắp ca pô |
| 87082995 | - - - - - Loại khác |
| 87082996 | - - - - - Phụ kiện trang trí nội thất (SEN); chắn bùn |
| 87082997 | - - - - - Thanh chống nắp ca pô |
| 87082998 | - - - - - Loại khác |
| 87082999 | - - - - Loại khác |
| 87083010 | - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01 |
| 87083021 | - - - Phanh trống, phanh đĩa hoặc phanh hơi |
| 87083029 | - - - Loại khác |
| 87083030 | - - Phanh trống, phanh đĩa hoặc phanh hơi cho xe thuộc nhóm 87.02 hoặc 87.04 |
| 87083090 | - - Loại khác |
| 87084011 | - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03 |
| 87084013 | - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.04 hoặc 87.05 |
| 87084014 | - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01 |
| 87084019 | - - - Loại khác |
| 87084025 | - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01 |
| 87084026 | - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03 |
| 87084027 | - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.04 hoặc 87.05 |
| 87084029 | - - - Loại khác |
| 87084091 | - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01 |
| 87084092 | - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03 |
| 87084099 | - - - Loại khác |
| 87085011 | - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03 |
| 87085013 | - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.04 hoặc 87.05 |
| 87085015 | - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01 |
| 87085019 | - - - Loại khác |
| 87085025 | - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01 |
| 87085026 | - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03 |
| 87085027 | - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.04 hoặc 87.05 |
| 87085029 | - - - Loại khác |
| 87085091 | - - - - Bánh răng vành khăn và bánh răng quả dứa (SEN) |
| 87085092 | - - - - Loại khác |
| 87085094 | - - - - Bánh răng vành khăn và bánh răng quả dứa (SEN) |
| 87085095 | - - - - Loại khác |
| 87085096 | - - - - Bánh răng vành khăn và bánh răng quả dứa (SEN) |
| 87085099 | - - - - Loại khác |
| 87087015 | - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01 |
| 87087016 | - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03 |
| 87087017 | - - - - Dùng cho xe thuộc phân nhóm 8704.10 |
| 87087018 | - - - - Loại khác |
| 87087019 | - - - Loại khác |
| 87087021 | - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01 |
| 87087022 | - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03 |
| 87087023 | - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.02 hoặc 87.04 (trừ phân nhóm 8704.10) |
| 87087029 | - - - Loại khác |
| 87087031 | - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01 |
| 87087032 | - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03 |
| 87087033 | - - - Dùng cho xe tự đổ được thiết kế để sử dụng trên các loại đường không phải đường quốc lộ có khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 45 tấn |
| 87087034 | - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.02 hoặc xe khác thuộc nhóm 87.04 |
| 87087039 | - - - Loại khác |
| 87087095 | - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01 |
| 87087096 | - - - Dùng cho thuộc nhóm 87.02 hoặc 87.04 |
| 87087097 | - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03 |
| 87087099 | - - - Loại khác |
| 87088015 | - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01 |
| 87088016 | - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03 |
| 87088017 | - - - Dùng cho xe thuộc phân nhóm 8704.10 hoặc nhóm 87.05 |
| 87088019 | - - - Loại khác |
| 87088091 | - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01 |
| 87088092 | - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03 |
| 87088099 | - - - Loại khác |
| 87089115 | - - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01 |
| 87089116 | - - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03 |
| 87089117 | - - - - - Dùng cho xe thuộc phân nhóm 8704.10 |
| 87089118 | - - - - - Loại khác |
| 87089119 | - - - - Loại khác |
| 87089191 | - - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01 |
| 87089193 | - - - - Nút xả(SEN) dùng cho xe thuộc nhóm 87.03 |
| 87089194 | - - - - Nút xả(SEN) dùng cho xe thuộc nhóm 87.02 hoặc 87.04 (trừ loại thuộc phân nhóm 8704.10) |
| 87089195 | - - - - Loại khác, dùng cho xe thuộc nhóm 87.03 |
| 87089199 | - - - - Loại khác |
| 87089210 | - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01 |
| 87089220 | - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03 |
| 87089251 | - - - - Ống xả và bộ giảm thanh |
| 87089252 | - - - - Bộ phận (SEN) |
| 87089261 | - - - - Ống xả và bộ giảm thanh |
| 87089262 | - - - - Bộ phận (SEN) |
| 87089290 | - - - Loại khác |
| 87089350 | - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01 |
| 87089360 | - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03 |
| 87089370 | - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.04 hoặc 87.05 |
| 87089390 | - - - Loại khác |
| 87089411 | - - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01 |
| 87089419 | - - - - Loại khác |
| 87089494 | - - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01 |
| 87089495 | - - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03 |
| 87089499 | - - - - Loại khác |
| 87089510 | - - - Túi khí an toàn lắp với hệ thống bơm phồng |
| 87089590 | - - - Bộ phận |
| 87089911 | - - - - Thùng nhiên liệu chưa lắp ráp; khung giá đỡ động cơ |
| 87089919 | - - - - Loại khác |
| 87089921 | - - - - - Thùng nhiên liệu |
| 87089924 | - - - - - Nửa dưới của thùng nhiên liệu; nắp đậy thùng nhiên liệu; ống dẫn của thùng nhiên liệu (filler pipes); ống dẫn hướng có đầu nối với bình nhiên liệu (filler hose); đai giữ bình nhiên liệu (SEN) |
| 87089925 | - - - - - Các bộ phận khác (SEN) |
| 87089930 | - - - - Chân ga (bàn đạp ga), chân phanh (bàn đạp phanh) hoặc chân côn (bàn đạp côn) |
| 87089940 | - - - - Giá đỡ hoặc khay đỡ bình ắc quy và khung của nó |
| 87089950 | - - - - Tấm hướng luồng khí tản nhiệt (SEN) |
| 87089961 | - - - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.02 |
| 87089962 | - - - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03 |
| 87089963 | - - - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.04 |
| 87089970 | - - - - Khung giá đỡ động cơ |
| 87089980 | - - - - Loại khác |
| 87089991 | - - - - Thùng nhiên liệu chưa lắp ráp; khung giá đỡ động cơ |
| 87089999 | - - - - Loại khác |
| 87091100 | - - Loại chạy điện |
| 87091900 | - - Loại khác |
| 87099000 | - Các bộ phận |
| 87100000 | Xe tăng và các loại xe chiến đấu bọc thép khác, loại cơ giới, có hoặc không lắp kèm vũ khí, và bộ phận của các loại xe này |
| 87111012 | - - - Xe gắn máy có bàn đạp (moped) hoặc xe đạp có động cơ |
| 87111014 | - - - Xe "powered kick scooter"; xe “pocket motorcycle” (SEN) |
| 87111015 | - - - Xe mô tô và xe scooter khác |
| 87111019 | - - - Loại khác |
| 87111092 | - - - Xe gắn máy có bàn đạp (moped) hoặc xe đạp có động cơ |
| 87111094 | - - - Xe "powered kick scooter"; xe “pocket motorcycle” (SEN) |
| 87111095 | - - - Xe mô tô và xe scooter khác |
| 87111099 | - - - Loại khác |
| 87112011 | - - - Xe mô tô địa hình (SEN) |
| 87112012 | - - - Xe gắn máy có bàn đạp (moped) hoặc xe đạp có động cơ |
| 87112013 | - - - Xe “pocket motorcycle” (SEN) |
| 87112014 | - - - - Dung tích xi lanh trên 150 cc nhưng không quá 200 cc |
| 87112015 | - - - - Dung tích xi lanh trên 200 cc nhưng không quá 250 cc |
| 87112016 | - - - - Loại khác |
| 87112019 | - - - Loại khác |
| 87112091 | - - - Xe mô tô địa hình (SEN) |
| 87112092 | - - - Xe gắn máy có bàn đạp (moped) hoặc xe đạp có động cơ |
| 87112093 | - - - Xe “pocket motorcycle” (SEN) |
| 87112094 | - - - - Dung tích xi lanh trên 150 cc nhưng không quá 200 cc |
| 87112095 | - - - - Dung tích xi lanh trên 200 cc nhưng không quá 250 cc |
| 87112096 | - - - - Loại khác |
| 87112099 | - - - Loại khác |
| 87113011 | - - - Dạng CKD (SEN) |
| 87113019 | - - - Loại khác |
| 87113030 | - - Loại khác, dạng CKD (SEN) |
| 87113090 | - - Loại khác |
| 87114011 | - - - Dạng CKD (SEN) |
| 87114019 | - - - Loại khác (SEN) |
| 87114020 | - - Loại khác, dạng CKD (SEN) |
| 87114090 | - - Loại khác |
| 87115020 | - - Dạng CKD (SEN) |
| 87115090 | - - Loại khác |
| 87116011 | - - - Xe đạp |
| 87116012 | - - - Xe "kick scooter"; xe tự cân bằng "self-balancing cycle"; xe "pocket motorcycle” (SEN) |
| 87116013 | - - - Xe mô tô khác |
| 87116019 | - - - Loại khác |
| 87116092 | - - - Xe "kick scooter"; xe tự cân bằng "self-balancing cycle"; xe "pocket motorcycle” (SEN) |
| 87116093 | - - - Xe mô tô khác |
| 87116094 | - - - Xe đạp, có động cơ điện phụ trợ không quá 250 W và tốc độ tối đa không quá 25 km/h |
| 87116095 | - - - Xe đạp khác |
| 87116099 | - - - Loại khác |
| 87119040 | - - Thùng xe có bánh (side-cars) |
| 87119060 | - - Loại khác, dạng CKD (SEN) |
| 87119090 | - - Loại khác |
| 87120010 | - Xe đạp đua |
| 87120020 | - Xe đạp được thiết kế dành cho trẻ em (SEN) |
| 87120030 | - Xe đạp khác |
| 87120090 | - Loại khác |
| 87131000 | - Loại không có cơ cấu đẩy cơ khí |
| 87139000 | - Loại khác |
| 87141010 | - - Yên xe |
| 87141020 | - - Nan hoa và ốc bắt đầu nan hoa |
| 87141030 | - - Khung và càng xe kể cả càng xe cơ cấu ống lồng, giảm xóc và các bộ phận của chúng |
| 87141040 | - - Bánh răng (gearing), hộp số, bộ ly hợp và các thiết bị truyền động khác và bộ phận của chúng |
| 87141050 | - - Vành bánh xe |
| 87141060 | - - Phanh và bộ phận của chúng |
| 87141070 | - - Giảm thanh (muffers) và các bộ phận của chúng |
| 87141090 | - - Loại khác |
| 87142011 | - - - Có đường kính (kể cả lốp) trên 75 mm nhưng không quá 100 mm, với điều kiện là chiều rộng của bánh xe hoặc lốp lắp vào không dưới 30 mm |
| 87142012 | - - - Có đường kính (kể cả lốp) trên 100 mm nhưng không quá 250 mm, với điều kiện là chiều rộng của bánh xe hoặc lốp lắp vào không dưới 30 mm |
| 87142019 | - - - Loại khác |
| 87142090 | - - Loại khác |
| 87149110 | - - - Dùng cho xe đạp thuộc phân nhóm 8712.00.20 (SEN) |
| 87149191 | - - - - Bộ phận của càng xe đạp |
| 87149199 | - - - - Loại khác |
| 87149210 | - - - Dùng cho xe đạp thuộc phân nhóm 8712.00.20 (SEN) |
| 87149290 | - - - Loại khác |
| 87149310 | - - - Dùng cho xe đạp thuộc phân nhóm 8712.00.20 (SEN) |
| 87149390 | - - - Loại khác |
| 87149410 | - - - Dùng cho xe đạp thuộc phân nhóm 8712.00.20 (SEN) |
| 87149490 | - - - Loại khác |
| 87149510 | - - - Dùng cho xe đạp thuộc phân nhóm 8712.00.20 (SEN) |
| 87149590 | - - - Loại khác |
| 87149610 | - - - Dùng cho xe đạp thuộc phân nhóm 8712.00.20 (SEN) |
| 87149690 | - - - Loại khác |
| 87149911 | - - - - Tay lái, cọc lái, chắn bùn, tấm phản quang (1), giá đỡ, cáp điều khiển, giá hoặc vấu bắt đèn; phụ kiện khác (SEN) |
| 87149912 | - - - - Bánh xích và trục khuỷu; bộ phận khác (SEN) |
| 87149991 | - - - - Tay lái, cọc lái, chắn bùn, tấm phản quang (1), giá đỡ, cáp điều khiển, giá hoặc vấu bắt đèn; phụ kiện khác (SEN) |
| 87149993 | - - - - Ốc bắt đầu nan hoa |
| 87149994 | - - - - Bánh xích và trục khuỷu; bộ phận khác (SEN) |
| 87150000 | Xe đẩy trẻ em và bộ phận của chúng |
| 87161000 | - Rơ-moóc và sơ mi rơ-moóc loại nhà lưu động, dùng làm nhà ở hoặc cắm trại |
| 87162000 | - Rơ-moóc và sơ mi rơ-moóc loại tự bốc hoặc dỡ hàng dùng trong nông nghiệp |
| 87163100 | - - Rơ-moóc và sơ mi rơ-moóc gắn xi téc |
| 87163940 | - - - Rơ-moóc và sơ mi rơ-moóc dùng trong nông nghiệp |
| 87163991 | - - - - Có khối lượng hàng chuyên chở theo thiết kế (payload) trên 200 tấn |
| 87163999 | - - - - Loại khác |
| 87164000 | - Rơ-moóc và sơ mi rơ-moóc khác |
| 87168010 | - - Xe kéo và xe đẩy, xe kéo, xe đẩy bằng tay để chở hàng và các loại xe tương tự được vận hành bằng tay sử dụng trong các nhà máy hoặc phân xưởng, trừ xe cút kít |
| 87168020 | - - Xe cút kít |
| 87168090 | - - Loại khác |
| 87169013 | - - - Dùng cho hàng hóa thuộc phân nhóm 8716.20 |
| 87169019 | - - - Loại khác |
| 87169021 | - - - Bánh xe đẩy (castor), có đường kính (kể cả lốp) trên 100 mm nhưng không quá 250 mm với điều kiện là chiều rộng của bánh xe hoặc lốp lắp vào không nhỏ hơn 30 mm |
| 87169022 | - - - Bánh xe đẩy (castor), có đường kính (kể cả lốp) trên 75 mm nhưng không quá 100 mm, hoặc hơn 250 mm với điều kiện là chiều rộng của bánh xe hoặc lốp lắp vào không nhỏ hơn 30 mm |
| 87169023 | - - - Loại khác, dùng cho các loại xe thuộc phân nhóm 8716.80.10 |
| 87169024 | - - - Loại khác, dùng cho các loại xe thuộc phân nhóm 8716.80.20 |
| 87169094 | - - - Nan hoa và ốc bắt đầu nan hoa |
| 87169095 | - - - Bánh xe đẩy (castor), có đường kính (kể cả lốp) trên 100 mm nhưng không quá 250 mm với điều kiện là chiều rộng của bánh xe hoặc lốp lắp vào không nhỏ hơn 30 mm |
| 87169096 | - - - Bánh xe đẩy (castor), có đường kính (kể cả lốp) trên 75 mm nhưng không quá 100 mm, hoặc hơn 250 mm với điều kiện là chiều rộng của bánh xe hoặc lốp lắp vào không nhỏ hơn 30 mm |
| 87169099 | - - - Loại khác |
| 88010000 | Khí cầu và khinh khí cầu điều khiển được; tàu lượn, tàu lượn treo và các phương tiện bay khác không dùng động cơ |
| 88021100 | - - Trọng lượng không tải không quá 2.000 kg |
| 88021200 | - - Trọng lượng không tải trên 2.000 kg |
| 88022010 | - - Máy bay |
| 88022090 | - - Loại khác |
| 88023010 | - - Máy bay |
| 88023090 | - - Loại khác |
| 88024010 | - - Máy bay |
| 88024090 | - - Loại khác |
| 88026000 | - Tàu vũ trụ (kể cả vệ tinh) và tàu bay trong quỹ đạo và phương tiện đẩy để phóng tàu vũ trụ |
| 88040010 | - Dù xoay và bộ phận của chúng |
| 88040090 | - Loại khác |
| 88051000 | - Thiết bị phóng dùng cho phương tiện bay và các bộ phận của chúng; dàn hãm tốc độ dùng cho tàu sân bay hoặc thiết bị tương tự và các bộ phận của chúng |
| 88052100 | - - Thiết bị mô phỏng tập trận trên không và các bộ phận của chúng |
| 88052910 | - - - Thiết bị huấn luyện bay mặt đất |
| 88052990 | - - - Loại khác |
| 88061000 | - Được thiết kế để vận chuyển hành khách |
| 88062100 | - - Trọng lượng cất cánh tối đa không quá 250 g |
| 88062200 | - - Trọng lượng cất cánh tối đa trên 250 g nhưng không quá 7 kg |
| 88062300 | - - Trọng lượng cất cánh tối đa trên 7 kg nhưng không quá 25 kg |
| 88062400 | - - Trọng lượng cất cánh tối đa trên 25 kg nhưng không quá 150 kg |
| 88062900 | - - Loại khác |
| 88069100 | - - Trọng lượng cất cánh tối đa không quá 250 g |
| 88069200 | - - Trọng lượng cất cánh tối đa trên 250 g nhưng không quá 7 kg |
| 88069300 | - - Trọng lượng cất cánh tối đa trên 7 kg nhưng không quá 25 kg |
| 88069400 | - - Trọng lượng cất cánh tối đa trên 25 kg nhưng không quá 150 kg |
| 88069900 | - - Loại khác |
| 88071000 | - Cánh quạt và rôto và các bộ phận của chúng |
| 88072000 | - Bộ càng- bánh và các bộ phận của chúng |
| 88073000 | - Các bộ phận khác của máy bay, trực thăng hoặc phương tiện bay không người lái |
| 88079000 | - Loại khác |
| 89011010 | - - Tổng dung tích (gross tonnage) không quá 26 |
| 89011020 | - - Tổng dung tích (gross tonnage) trên 26 nhưng không quá 500 |
| 89011060 | - - Tổng dung tích (gross tonnage) trên 500 nhưng không quá 1.000 |
| 89011070 | - - Tổng dung tích (gross tonnage) trên 1.000 nhưng không quá 4.000 |
| 89011080 | - - Tổng dung tích (gross tonnage) trên 4.000 nhưng không quá 5.000 |
| 89011090 | - - Tổng dung tích (gross tonnage) trên 5.000 |
| 89012050 | - - Tổng dung tích (gross tonnage) không quá 5.000 |
| 89012071 | - - - Tổng dung tích (gross tonnage) trên 5.000 nhưng không quá 20.000 |
| 89012072 | - - - Tổng dung tích (gross tonnage) trên 20.000 nhưng không quá 30.000 |
| 89012073 | - - - Tổng dung tích (gross tonnage) trên 30.000 nhưng không quá 50.000 |
| 89012080 | - - Tổng dung tích (gross tonnage) trên 50.000 |
| 89013050 | - - Tổng dung tích (gross tonnage) không quá 5.000 |
| 89013070 | - - Tổng dung tích (gross tonnage) trên 5.000 nhưng không quá 50.000 |
| 89013080 | - - Tổng dung tích (gross tonnage) trên 50.000 |
| 89019011 | - - - Tổng dung tích (gross tonnage) không quá 26 |
| 89019012 | - - - Tổng dung tích (gross tonnage) trên 26 nhưng không quá 500 |
| 89019014 | - - - Tổng dung tích (gross tonnage) trên 500 |
| 89019031 | - - - Tổng dung tích (gross tonnage) không quá 26 |
| 89019032 | - - - Tổng dung tích (gross tonnage) trên 26 nhưng không quá 500 |
| 89019033 | - - - Tổng dung tích (gross tonnage) trên 500 nhưng không quá 1.000 |
| 89019034 | - - - Tổng dung tích (gross tonnage) trên 1.000 nhưng không quá 4.000 |
| 89019035 | - - - Tổng dung tích (gross tonnage) trên 4.000 nhưng không quá 5.000 |
| 89019036 | - - - Tổng dung tích (gross tonnage) trên 5.000 nhưng không quá 50.000 |
| 89019037 | - - - Tổng dung tích (gross tonnage) trên 50.000 |
| 89020031 | - - Tổng dung tích (gross tonnage) không quá 26 |
| 89020032 | - - Tổng dung tích (gross tonnage) trên 26 nhưng dưới 40 |
| 89020033 | - - Tổng dung tích (gross tonnage) từ 40 trở lên nhưng không quá 101 |
| 89020034 | - - Tổng dung tích (gross tonnage) trên 101 nhưng không quá 250 |
| 89020035 | - - Tổng dung tích (gross tonnage) trên 250 nhưng không quá 1.000 |
| 89020036 | - - Tổng dung tích (gross tonnage) trên 1.000 nhưng không quá 4.000 |
| 89020037 | - - Tổng dung tích (gross tonnage) trên 4.000 |
| 89020041 | - - Tổng dung tích (gross tonnage) không quá 26 |
| 89020042 | - - Tổng dung tích (gross tonnage) trên 26 nhưng dưới 40 |
| 89020043 | - - Tổng dung tích (gross tonnage) từ 40 trở lên nhưng không quá 101 |
| 89020044 | - - Tổng dung tích (gross tonnage) trên 101 nhưng không quá 250 |
| 89020045 | - - Tổng dung tích (gross tonnage) trên 250 nhưng không quá 1.000 |
| 89020046 | - - Tổng dung tích (gross tonnage) trên 1.000 nhưng không quá 4.000 |
| 89020047 | - - Tổng dung tích (gross tonnage) trên 4.000 |
| 89031100 | - - Được trang bị hoặc thiết kế để lắp với động cơ, trọng lượng không tải (tịnh) (không bao gồm động cơ) không quá 100 kg |
| 89031200 | - - Không được thiết kế để sử dụng với động cơ và trọng lượng không tải (tịnh) không quá 100 kg |
| 89031900 | - - Loại khác |
| 89032100 | - - Có chiều dài không quá 7,5 m |
| 89032200 | - - Có chiều dài trên 7,5 m nhưng không quá 24 m |
| 89032300 | - - Có chiều dài trên 24 m |
| 89033100 | - - Có chiều dài không quá 7,5 m |
| 89033200 | - - Có chiều dài trên 7,5 m nhưng không quá 24 m |
| 89033300 | - - Có chiều dài trên 24 m |
| 89039300 | - - Có chiều dài không quá 7,5 m |
| 89039900 | - - Loại khác |
| 89040010 | - Tổng dung tích (gross tonnage) không quá 26 |
| 89040032 | - - Công suất không quá 1.200 hp |
| 89040033 | - - Công suất trên 1.200 hp nhưng không quá 3.200 hp |
| 89040034 | - - Công suất trên 3.200 hp nhưng không quá 4.000 hp |
| 89040035 | - - Công suất trên 4.000 hp |
| 89051000 | - Tàu hút nạo vét (tàu cuốc) |
| 89052000 | - Dàn khoan hoặc dàn sản xuất nổi hoặc nửa nổi nửa chìm |
| 89059010 | - - Ụ nổi sửa chữa tàu |
| 89059090 | - - Loại khác |
| 89061000 | - Tàu chiến |
| 89069010 | - - Có lượng giãn nước không quá 30 tấn |
| 89069020 | - - Có lượng giãn nước trên 30 tấn nhưng không quá 300 tấn |
| 89069090 | - - Loại khác |
| 89071000 | - Bè mảng có thể bơm hơi |
| 89079010 | - - Các loại phao nổi (buoys) |
| 89079090 | - - Loại khác |
| 89080000 | Tàu thuyền và kết cấu nổi khác để phá dỡ |
| 90011010 | - - Sử dụng cho viễn thông và cho ngành điện khác |
| 90011090 | - - Loại khác |
| 90012000 | - Vật liệu phân cực dạng tấm và lá |
| 90013000 | - Thấu kính áp tròng |
| 90014000 | - Thấu kính thủy tinh làm kính đeo mắt |
| 90015000 | - Thấu kính bằng vật liệu khác làm kính đeo mắt |
| 90019010 | - - Sử dụng cho máy ảnh hoặc máy quay phim hoặc máy chiếu |
| 90019090 | - - Loại khác |
| 90021100 | - - Dùng cho camera, máy chiếu hoặc máy phóng to hoặc máy thu nhỏ ảnh |
| 90021900 | - - Loại khác |
| 90022010 | - - Dùng cho máy chiếu phim |
| 90022020 | - - Dùng cho máy quay phim, máy ảnh và máy chiếu khác |
| 90022090 | - - Loại khác |
| 90029020 | - - Dùng cho máy chiếu phim |
| 90029030 | - - Dùng cho máy quay phim, máy ảnh và máy chiếu khác |
| 90029090 | - - Loại khác |
| 90031100 | - - Bằng plastic |
| 90031900 | - - Bằng vật liệu khác |
| 90039000 | - Các bộ phận |
| 90041000 | - Kính râm |
| 90049010 | - - Kính thuốc |
| 90049050 | - - Kính bảo hộ |
| 90049090 | - - Loại khác |
| 90051000 | - Ống nhòm loại hai mắt |
| 90058010 | - - Dụng cụ thiên văn, trừ dụng cụ thiên văn vô tuyến |
| 90058090 | - - Loại khác |
| 90059010 | - - Dùng cho dụng cụ thiên văn, trừ dụng cụ thiên văn vô tuyến |
| 90059090 | - - Loại khác |
| 90063000 | - Máy ảnh được thiết kế đặc biệt để dùng dưới nước, để thám không (aerial survey) hoặc dùng trong y tế hoặc trong phẫu thuật nội tạng; máy ảnh đối chiếu dùng cho ngành pháp y hoặc khoa học hình sự |
| 90064000 | - Máy chụp lấy ảnh ngay |
| 90065310 | - - - Có bộ ngắm qua thấu kính (kính phản chiếu đơn (SLR)) |
| 90065390 | - - - Loại khác |
| 90065911 | - - - - Có bộ ngắm qua thấu kính (kính phản chiếu đơn (SLR)) |
| 90065919 | - - - - Loại khác |
| 90065921 | - - - - Máy vẽ ảnh laser |
| 90065929 | - - - - Loại khác |
| 90065930 | - - - Loại khác, máy vẽ ảnh laser hoặc máy tạo dựng ảnh với bộ xử lý ảnh mành |
| 90065990 | - - - Loại khác |
| 90066100 | - - Thiết bị đèn flash loại dùng đèn phóng điện ("điện tử") |
| 90066900 | - - Loại khác |
| 90069110 | - - - Sử dụng cho máy vẽ ảnh laser thuộc phân nhóm 9006.59.21 |
| 90069140 | - - - Loại khác, dùng cho máy ảnh của phân nhóm 9006.40 hoặc 9006.53 |
| 90069150 | - - - Loại khác, dùng cho máy ảnh của phân nhóm 9006.59.11 hoặc 9006.59.19 |
| 90069190 | - - - Loại khác |
| 90069910 | - - - Sử dụng cho thiết bị đèn chớp máy ảnh |
| 90069990 | - - - Loại khác |
| 90071000 | - Máy quay phim |
| 90072010 | - - Dùng cho phim khổ rộng dưới 16 mm |
| 90072090 | - - Loại khác |
| 90079100 | - - Dùng cho máy quay phim |
| 90079200 | - - Dùng cho máy chiếu phim |
| 90085010 | - - Máy đọc vi phim, vi thẻ hoặc vi bản khác, có hoặc không có khả năng sao chép |
| 90085090 | - - Loại khác |
| 90089020 | - - Của máy phóng và máy thu nhỏ ảnh (trừ máy chiếu phim) |
| 90089090 | - - Loại khác |
| 90101000 | - Máy và thiết bị sử dụng cho việc tráng tự động phim hoặc giấy ảnh (kể cả điện ảnh) dạng cuộn hoặc dùng cho việc phơi sáng tự động các phim đã tráng lên các cuộn giấy ảnh |
| 90105010 | - - Máy để chiếu hoặc vẽ mạch lên các chất nền có độ nhạy sáng để sản xuất tấm mạch in/tấm dây in |
| 90105020 | - - Thiết bị biên tập và ghi tựa đề điện ảnh; thiết bị đọc X quang; máy chụp quang sử dụng cho quá trình tách màu ra phim; máy plate maker tự động |
| 90105090 | - - Loại khác |
| 90106010 | - - Của loại từ 300 inch trở lên |
| 90106090 | - - Loại khác |
| 90109020 | - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 9010.10.00 |
| 90109030 | - - Bộ phận và phụ kiện của máy để chiếu hoặc vẽ mạch lên các chất nền có độ nhạy sáng để sản xuất tấm mạch in/tấm dây in |
| 90109090 | - - Loại khác |
| 90111000 | - Kính hiển vi soi nổi |
| 90112000 | - Kính hiển vi khác để xem vi ảnh, vi phim quay hoặc vi chiếu |
| 90118000 | - Các loại kính hiển vi khác |
| 90119000 | - Bộ phận và phụ kiện |
| 90121000 | - Kính hiển vi trừ kính hiển vi quang học; thiết bị nhiễu xạ |
| 90129000 | - Bộ phận và phụ kiện |
| 90131010 | - - Kính ngắm để lắp vào vũ khí; kính tiềm vọng |
| 90131020 | - - Kính viễn vọng được thiết kế là bộ phận của máy, thiết bị, dụng cụ hoặc bộ dụng cụ của Chương này hoặc Phần XVI |
| 90132000 | - Thiết bị tạo tia laser, trừ đi-ốt laser |
| 90138010 | - - Thiết bị quang học để xác định và sửa lỗi cho tấm mạch in/tấm dây in và mạch in đã lắp ráp |
| 90138090 | - - Loại khác |
| 90139010 | - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 9013.20.00 |
| 90139060 | - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 9013.80.10 |
| 90139070 | - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 9013.10.10 |
| 90139090 | - - Loại khác |
| 90141000 | - La bàn xác định phương hướng |
| 90142000 | - Thiết bị và dụng cụ dẫn đường hàng không hoặc hàng hải (trừ la bàn) |
| 90148011 | - - - Máy dò siêu âm (Sonar) hoặc máy đo sâu hồi âm |
| 90148019 | - - - Loại khác |
| 90148090 | - - Loại khác |
| 90149010 | - - Của thiết bị và dụng cụ, dùng trên tàu thuyền, hoạt động cùng với máy xử lý dữ liệu tự động |
| 90149090 | - - Loại khác |
| 90151010 | - - Dùng trong việc chụp ảnh hoặc quay phim |
| 90151090 | - - Loại khác |
| 90152000 | - Máy kinh vĩ và tốc kế góc (máy toàn đạc -tacheometers) |
| 90153000 | - Dụng cụ đo cân bằng (levels) |
| 90154000 | - Thiết bị và dụng cụ quan trắc ảnh |
| 90158010 | - - Thiết bị quan trắc sóng vô tuyến và gió điện từ |
| 90158090 | - - Loại khác |
| 90159000 | - Bộ phận và phụ kiện |
| 90160000 | Cân với độ nhậy 5cg (50mg) hoặc chính xác hơn, có hoặc không có quả cân |
| 90171010 | - - Máy vẽ (Plotters) |
| 90171090 | - - Loại khác |
| 90172010 | - - Thước |
| 90172040 | - - Máy vẽ ảnh để sản xuất tấm mạch in/tấm dây in |
| 90172050 | - - Máy vẽ khác |
| 90172090 | - - Loại khác |
| 90173000 | - Thước micromet, thước cặp và dụng cụ đo có thể điều chỉnh được |
| 90178000 | - Các dụng cụ khác |
| 90179030 | - - Bộ phận và phụ kiện của máy vẽ ảnh để sản xuất tấm mạch in/tấm dây in |
| 90179040 | - - Bộ phận và phụ kiện, kể cả mạch in đã lắp ráp, của máy vẽ khác |
| 90179090 | - - Loại khác |
| 90181100 | - - Thiết bị điện tim |
| 90181200 | - - Thiết bị siêu âm |
| 90181300 | - - Thiết bị chụp cộng hưởng từ |
| 90181400 | - - Thiết bị ghi biểu đồ nhấp nháy |
| 90181900 | - - Loại khác |
| 90182000 | - Thiết bị tia cực tím hoặc tia hồng ngoại |
| 90183110 | - - - Bơm tiêm dùng một lần |
| 90183190 | - - - Loại khác |
| 90183200 | - - Kim tiêm bằng kim loại và kim khâu vết thương |
| 90183910 | - - - Ống thông |
| 90183990 | - - - Loại khác |
| 90184100 | - - Khoan dùng trong nha khoa, có hoặc không gắn liền cùng một giá đỡ với thiết bị nha khoa khác |
| 90184900 | - - Loại khác |
| 90185000 | - Thiết bị và dụng cụ nhãn khoa khác |
| 90189010 | - - Đèn sợi quang loại dùng đeo trên đầu, được thiết kế dùng trong y học(SEN) |
| 90189020 | - - Bộ theo dõi tĩnh mạch |
| 90189031 | - - - Dụng cụ và thiết bị phẫu thuật điện tử hoặc y học điện tử |
| 90189039 | - - - Loại khác |
| 90189090 | - - Loại khác |
| 90191010 | - - Hoạt động bằng điện |
| 90191090 | - - Loại khác |
| 90192010 | - - Máy trợ thở xâm lấn (SEN) |
| 90192020 | - - Máy trợ thở khác |
| 90192090 | - - Loại khác |
| 90200010 | - Mặt nạ khuôn mặt (full face) chống hóa học, sinh học, phóng xạ và hạt nhân (CBRN) |
| 90200090 | - Loại khác |
| 90211010 | - - Bằng sắt hoặc thép |
| 90211090 | - - Loại khác |
| 90212100 | - - Răng giả |
| 90212910 | - - - Bằng sắt hoặc thép |
| 90212920 | - - - Bằng titan |
| 90212990 | - - - Loại khác |
| 90213100 | - - Khớp giả |
| 90213900 | - - Loại khác |
| 90214000 | - Thiết bị trợ thính, trừ các bộ phận và phụ kiện |
| 90215000 | - Thiết bị điều hòa nhịp tim dùng cho việc kích thích cơ tim, trừ các bộ phận và phụ kiện |
| 90219000 | - Loại khác |
| 90221200 | - - Thiết bị chụp cắt lớp điều khiển bằng máy tính |
| 90221300 | - - Loại khác, sử dụng trong nha khoa |
| 90221400 | - - Loại khác, sử dụng cho mục đích y học, phẫu thuật hoặc thú y |
| 90221910 | - - - Thiết bị sử dụng tia X để kiểm tra vật lý các điểm hàn nối trên tấm mạch in/tấm dây in |
| 90221990 | - - - Loại khác |
| 90222100 | - - Dùng cho mục đích y học, phẫu thuật, nha khoa hoặc thú y |
| 90222900 | - - Dùng cho các mục đích khác |
| 90223000 | - Ống phát tia X |
| 90229010 | - - Bộ phận và phụ kiện của thiết bị sử dụng tia X để kiểm tra vật lý các điểm hàn nối trên mạch in đã lắp ráp |
| 90229020 | - - Bộ phận và phụ kiện của thiết bị khác sử dụng tia X |
| 90229090 | - - Loại khác |
| 90230000 | Các dụng cụ, máy và mô hình, được thiết kế cho mục đích trưng bày (ví dụ, dùng trong giáo dục hoặc triển lãm), không sử dụng được cho các mục đích khác |
| 90241010 | - - Hoạt động bằng điện |
| 90241020 | - - Không hoạt động bằng điện |
| 90248010 | - - Hoạt động bằng điện |
| 90248020 | - - Không hoạt động bằng điện |
| 90249000 | - Bộ phận và phụ kiện |
| 90251100 | - - Chứa chất lỏng, để đọc trực tiếp |
| 90251911 | - - - - Máy đo nhiệt độ dùng cho xe có động cơ |
| 90251919 | - - - - Loại khác |
| 90251920 | - - - Không hoạt động bằng điện |
| 90258000 | - Dụng cụ khác |
| 90259000 | - Bộ phận và phụ kiện |
| 90261050 | - - Dụng cụ đo mức sử dụng cho xe có động cơ |
| 90261090 | - - Loại khác |
| 90262050 | - - Máy đo áp suất sử dụng cho xe có động cơ |
| 90262090 | - - Loại khác |
| 90268000 | - Thiết bị hoặc dụng cụ khác |
| 90269000 | - Bộ phận và phụ kiện |
| 90271000 | - Thiết bị phân tích khí hoặc khói |
| 90272000 | - Máy sắc ký và điện di |
| 90273000 | - Quang phổ kế, ảnh phổ và quang phổ ký sử dụng bức xạ quang học (tia cực tím, tia có thể nhìn thấy được, tia hồng ngoại) |
| 90275000 | - Dụng cụ và thiết bị khác sử dụng bức xạ quang học (tia cực tím, tia có thể nhìn thấy được, tia hồng ngoại) |
| 90278100 | - - Khối phổ kế |
| 90278910 | - - - Lộ sáng kế |
| 90278990 | - - - Loại khác |
| 90279000 | - Thiết bị vi phẫu; các bộ phận và phụ kiện |
| 90281010 | - - Thiết bị đo khí loại lắp trên bình ga |
| 90281090 | - - Loại khác |
| 90282020 | - - Công tơ nước |
| 90282090 | - - Loại khác |
| 90283010 | - - Máy đếm ki-lô-oát giờ |
| 90283090 | - - Loại khác |
| 90289010 | - - Vỏ hoặc thân của công tơ nước |
| 90289090 | - - Loại khác |
| 90291020 | - - Máy đếm cây số để tính tiền taxi |
| 90291090 | - - Loại khác |
| 90292010 | - - Đồng hồ tốc độ dùng cho xe có động cơ |
| 90292020 | - - Máy đo tốc độ góc cho xe có động cơ |
| 90292090 | - - Loại khác |
| 90299010 | - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 9029.10; của máy hoạt nghiệm thuộc phân nhóm 9029.20 |
| 90299020 | - - Của đồng hồ chỉ tốc độ và máy đo tốc độ góc của phân nhóm 9029.20 |
| 90301000 | - Dụng cụ và thiết bị để đo hoặc phát hiện các bức xạ ion hóa |
| 90302000 | - Máy hiện sóng và máy ghi dao động |
| 90303100 | - - Máy đo đa năng không bao gồm thiết bị ghi |
| 90303200 | - - Máy đo đa năng bao gồm thiết bị ghi |
| 90303310 | - - - Dụng cụ và thiết bị để đo hoặc kiểm tra điện áp, dòng điện, điện trở hoặc công suất của tấm mạch in/tấm dây in hoặc mạch in đã lắp ráp |
| 90303320 | - - - Dụng cụ và thiết bị đo trở kháng được thiết kế để cảnh báo dưới dạng hình ảnh và/hoặc dưới dạng âm thanh trong môi trường phóng tĩnh điện mà có thể làm hỏng mạch điện tử; dụng cụ kiểm tra thiết bị điều khiển tĩnh điện và thiết bị tĩnh điện nối đất/cố định |
| 90303330 | - - - Ampe kế và vôn kế dùng cho xe có động cơ |
| 90303340 | - - - Dụng cụ đo điện trở khác |
| 90303390 | - - - Loại khác |
| 90303900 | - - Loại khác, có gắn thiết bị ghi |
| 90304000 | - Thiết bị và dụng cụ khác, chuyên dụng cho viễn thông (ví dụ máy đo xuyên âm, thiết bị đo độ khuếch đại, máy đo hệ số biến dạng âm thanh, máy đo tạp âm) |
| 90308210 | - - - Máy kiểm tra vi mạch tích hợp |
| 90308290 | - - - Loại khác |
| 90308410 | - - - Dụng cụ và thiết bị để đo hoặc kiểm tra đại lượng điện của tấm mạch in/tấm dây in và mạch in đã lắp ráp |
| 90308490 | - - - Loại khác |
| 90308910 | - - - Dụng cụ và thiết bị, không kèm thiết bị ghi, dùng để đo hoặc kiểm tra đại lượng điện của tấm mạch in/tấm dây in và mạch in đã lắp ráp |
| 90308990 | - - - Loại khác |
| 90309010 | - - Bộ phận và phụ kiện (kể cả mạch in đã lắp ráp) của các hàng hóa thuộc phân nhóm 9030.40 hoặc 9030.82 |
| 90309030 | - - Bộ phận và phụ kiện của dụng cụ và thiết bị quang học để đo hoặc kiểm tra tấm mạch in/tấm dây in và mạch in đã lắp ráp |
| 90309040 | - - Bộ phận và phụ kiện của dụng cụ và thiết bị dùng để đo hoặc kiểm tra đại lượng điện của tấm mạch in/tấm dây in và mạch in đã lắp ráp |
| 90309090 | - - Loại khác |
| 90311000 | - Máy đo để cân chỉnh các bộ phận cơ khí |
| 90312000 | - Bàn kiểm tra |
| 90314100 | - - Để kiểm tra các vi mạch hoặc linh kiện bán dẫn (kể cả mạch tích hợp) hoặc kiểm tra mạng che quang hoặc lưới carô sử dụng trong sản xuất các linh kiện bán dẫn (kể cả mạch tích hợp) |
| 90314910 | - - - Dụng cụ và thiết bị quang học để đo độ nhiễm bẩn bề mặt của các vi mạch bán dẫn |
| 90314920 | - - - Thiết bị quang học để xác định và sửa lỗi cho tấm mạch in/tấm dây in và mạch in đã lắp ráp |
| 90314930 | - - - Dụng cụ và thiết bị quang học khác để đo hoặc kiểm tra tấm mạch in/tấm dây in và mạch in đã lắp ráp |
| 90314990 | - - - Loại khác |
| 90318010 | - - Thiết bị kiểm tra cáp |
| 90318090 | - - Loại khác |
| 90319030 | - - Bộ phận và phụ kiện kể cả mạch in đã lắp ráp dùng cho các dụng cụ và thiết bị quang học để kiểm tra các vi mạch hoặc linh kiện bán dẫn hoặc kiểm tra mặt nạ, mặt nạ quang hoặc lưới ca rô sử dụng trong sản xuất các linh kiện bán dẫn; bộ phận và phụ kiện của các thiết bị đo độ nhiễm bẩn bề mặt của vi mạch bán dẫn |
| 90319040 | - - Của thiết bị quang học xác định và sửa lỗi cho tấm mạch in/tấm dây in và mạch in đã lắp ráp |
| 90319050 | - - Của dụng cụ và thiết bị quang học khác để đo hoặc kiểm tra tấm mạch in/tấm dây in và mạch in đã lắp ráp |
| 90319090 | - - Loại khác |
| 90321000 | - Bộ ổn nhiệt |
| 90322000 | - Bộ điều chỉnh áp lực |
| 90328100 | - - Loại dùng thủy lực hoặc khí nén |
| 90328910 | - - - Dụng cụ và thiết bị đi kèm hoặc hoạt động cùng với máy xử lý dữ liệu tự động, để điều chỉnh hoặc điều khiển tự động hệ thống đẩy, giữ thăng bằng hoặc xếp hàng hóa của tàu thuyền |
| 90328920 | - - - Dụng cụ và thiết bị tự động để điều chỉnh hoặc điều khiển dung dịch hóa chất hoặc điện hóa trong sản xuất tấm mạch in/tấm dây in hoặc mạch in đã lắp ráp |
| 90328931 | - - - - Bộ điều chỉnh điện áp tự động (ổn áp) |
| 90328939 | - - - - Loại khác |
| 90328990 | - - - Loại khác |
| 90329010 | - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 9032.89.10 |
| 90329020 | - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 9032.89.20 |
| 90329090 | - - Loại khác |
| 90330000 | Bộ phận và phụ kiện (chưa được chi tiết hoặc ghi ở các nhóm khác thuộc Chương này) dùng cho máy, thiết bị, dụng cụ hoặc đồ dùng thuộc Chương 90 |
| 91011100 | - - Chỉ có mặt hiển thị bằng cơ học |
| 91011900 | - - Loại khác |
| 91012100 | - - Có bộ phận lên giây tự động |
| 91012900 | - - Loại khác |
| 91019100 | - - Hoạt động bằng điện |
| 91019900 | - - Loại khác |
| 91021100 | - - Chỉ có mặt hiển thị bằng cơ học |
| 91021200 | - - Chỉ có mặt hiển thị bằng quang điện tử |
| 91021900 | - - Loại khác |
| 91022100 | - - Có bộ phận lên giây tự động |
| 91022900 | - - Loại khác |
| 91029100 | - - Hoạt động bằng điện |
| 91029900 | - - Loại khác |
| 91031000 | - Hoạt động bằng điện |
| 91039000 | - Loại khác |
| 91040010 | - Dùng cho xe cộ |
| 91040090 | - Loại khác |
| 91051100 | - - Hoạt động bằng điện |
| 91051900 | - - Loại khác |
| 91052100 | - - Hoạt động bằng điện |
| 91052900 | - - Loại khác |
| 91059110 | - - - Đồng hồ hàng hải đo thời gian |
| 91059190 | - - - Loại khác |
| 91059910 | - - - Đồng hồ hàng hải đo thời gian |
| 91059990 | - - - Loại khác |
| 91061000 | - Thiết bị chấm công (time-registers), thiết bị ghi thời gian |
| 91069010 | - - Dụng cụ đo thời gian đậu xe |
| 91069090 | - - Loại khác |
| 91070000 | Thiết bị đóng ngắt định giờ (time switches) có máy đồng hồ cá nhân hoặc đồng hồ thời gian hoặc có động cơ đồng bộ |
| 91081100 | - - Chỉ có mặt hiển thị bằng cơ học hoặc có một thiết bị được kết hợp với mặt hiển thị bằng cơ học |
| 91081200 | - - Chỉ có mặt hiển thị bằng quang điện tử |
| 91081900 | - - Loại khác |
| 91082000 | - Có bộ phận lên giây tự động |
| 91089000 | - Loại khác |
| 91091000 | - Hoạt động bằng điện |
| 91099000 | - Loại khác |
| 91101100 | - - Máy đồng hồ đủ bộ, chưa lắp ráp hoặc đã lắp ráp từng phần (cụm máy) |
| 91101200 | - - Máy đồng hồ chưa đủ bộ, đã lắp ráp |
| 91101900 | - - Máy đồng hồ chưa đủ bộ, chưa lắp ráp |
| 91109000 | - Loại khác |
| 91111000 | - Vỏ đồng hồ bằng kim loại quý hoặc bằng kim loại dát phủ kim loại quý |
| 91112000 | - Vỏ đồng hồ bằng kim loại cơ bản, đã hoặc chưa được mạ vàng hoặc mạ bạc |
| 91118000 | - Vỏ đồng hồ loại khác |
| 91119000 | - Các bộ phận |
| 91122000 | - Vỏ |
| 91129000 | - Các bộ phận |
| 91131000 | - Bằng kim loại quý hoặc kim loại dát phủ kim loại quý |
| 91132000 | - Bằng kim loại cơ bản, đã hoặc chưa mạ vàng hoặc bạc |
| 91139000 | - Loại khác |
| 91143000 | - Mặt số |
| 91144000 | - Mâm và trục |
| 91149000 | - Loại khác |
| 92011000 | - Đàn piano loại đứng |
| 92012000 | - Đại dương cầm (grand piano) |
| 92019000 | - Loại khác |
| 92021000 | - Loại sử dụng cần kéo |
| 92029000 | - Loại khác |
| 92051000 | - Các loại kèn đồng |
| 92059010 | - - Các loại đàn organ ống có phím; đàn đạp hơi (harmonium) và loại nhạc cụ có phím tương tự có bộ phận lưỡi gà không bằng kim loại |
| 92059090 | - - Loại khác |
| 92060000 | Nhạc cụ thuộc bộ gõ (ví dụ, trống, mộc cầm, chũm chọe, castanet, chuông gõ (maracas)) |
| 92071000 | - Nhạc cụ có phím bấm, trừ accordion |
| 92079000 | - Loại khác |
| 92081000 | - Hộp nhạc |
| 92089010 | - - Dụng cụ tạo âm thanh để nhử mồi, tù và và các dụng cụ thổi bằng miệng khác để tạo âm thanh |
| 92089090 | - - Loại khác |
| 92093000 | - Dây nhạc cụ |
| 92099110 | - - - Tấm đỡ đàn dây, đàn phím và khung kim loại của đàn piano loại đứng |
| 92099190 | - - - Loại khác |
| 92099200 | - - Bộ phận và phụ kiện cho nhạc cụ thuộc nhóm 92.02 |
| 92099400 | - - Bộ phận và phụ kiện cho nhạc cụ thuộc nhóm 92.07 |
| 92099900 | - - Loại khác |
| 93011000 | - Vũ khí pháo binh (ví dụ, súng, súng cối và súng moóc trê) |
| 93012000 | - Bệ phóng tên lửa; súng phun lửa; súng phóng lựu đạn; ống phóng ngư lôi và các loại súng phóng tương tự |
| 93019000 | - Loại khác |
| 93020000 | Súng lục ổ quay và súng lục, trừ các loại thuộc nhóm 93.03 hoặc 93.04 |
| 93031000 | - Súng cầm tay nạp đạn phía nòng |
| 93032010 | - - Súng shotgun săn (SEN) |
| 93032090 | - - Loại khác |
| 93033010 | - - Súng trường săn |
| 93033090 | - - Loại khác |
| 93039010 | - - Súng lục bắn pháo hiệu và các loại khác được thiết kế chỉ để phóng pháo hiệu có cỡ nòng từ 20 mm trở lên nhưng trừ cỡ 23 mm và 26,5 mm |
| 93039090 | - - Loại khác |
| 93040010 | - Súng hơi, hoạt động với áp suất dưới 7 kgf/cm2 |
| 93040090 | - Loại khác |
| 93051000 | - Của súng lục ổ quay hoặc súng lục |
| 93052000 | - Của súng shotgun hoặc súng trường thuộc nhóm 93.03 |
| 93059110 | - - - Bằng da thuộc hoặc vật liệu dệt (SEN) |
| 93059190 | - - - Loại khác |
| 93059911 | - - - - Bằng da thuộc hoặc vật liệu dệt (SEN) |
| 93059919 | - - - - Loại khác |
| 93059991 | - - - - Bằng da thuộc hoặc vật liệu dệt (SEN) |
| 93059999 | - - - - Loại khác |
| 93062100 | - - Đạn cát tút (cartridge) |
| 93062900 | - - Loại khác |
| 93063011 | - - - Đạn cỡ .22 |
| 93063019 | - - - Loại khác |
| 93063020 | - - Đạn dùng cho súng bắn đinh hoặc dụng cụ tương tự hoặc cho súng bắn gia súc giết mổ và các bộ phận của chúng |
| 93063030 | - - Dùng cho súng thể thao, súng săn hoặc súng bắn bia, súng trường và súng cacbin, trừ súng shotgun |
| 93063091 | - - - Đạn cỡ 22 |
| 93063099 | - - - Loại khác |
| 93069010 | - - Bom, lựu đạn, ngư lôi, mìn, tên lửa và các loại đạn dược tương tự và bộ phận của chúng |
| 93069090 | - - Loại khác |
| 93070000 | Kiếm, đoản kiếm, lưỡi lê, giáo và các loại vũ khí tương tự và bộ phận của chúng, vỏ và bao cho chúng |
| 94011000 | - Ghế dùng cho phương tiện bay |
| 94012010 | - - Của xe thuộc nhóm 87.02, 87.03 hoặc 87.04 |
| 94012090 | - - Loại khác |
| 94013100 | - - Bằng gỗ |
| 94013900 | - - Loại khác |
| 94014100 | - - Bằng gỗ |
| 94014900 | - - Loại khác |
| 94015200 | - - Bằng tre |
| 94015300 | - - Bằng song, mây |
| 94015900 | - - Loại khác |
| 94016100 | - - Đã nhồi đệm |
| 94016910 | - - - Có tựa lưng và/hoặc phần để ngồi làm bằng song, mây (SEN) |
| 94016990 | - - - Loại khác |
| 94017100 | - - Đã nhồi đệm |
| 94017910 | - - - Có tựa lưng và/hoặc phần để ngồi làm bằng song, mây (SEN) |
| 94017990 | - - - Loại khác |
| 94018000 | - Ghế khác |
| 94019100 | - - Bằng gỗ |
| 94019910 | - - - Của ghế thuộc phân nhóm 9401.10.00 |
| 94019921 | - - - - Miếng tựa đầu và tay vịn của ghế thuộc phân nhóm 9401.20.10 |
| 94019929 | - - - - Loại khác |
| 94019930 | - - - Của ghế thuộc phân nhóm 9401.31.00 và 9401.39.00 |
| 94019991 | - - - - Bằng plastic |
| 94019999 | - - - - Loại khác |
| 94021010 | - - Ghế nha khoa và các bộ phận của chúng |
| 94021030 | - - Ghế cắt tóc hoặc các loại ghế tương tự và các bộ phận của chúng |
| 94029011 | - - - Ghế vệ sinh dành cho người bệnh (Commodes) (SEN) |
| 94029012 | - - - Bàn mổ, hoạt động bằng điện (SEN) |
| 94029013 | - - - Bàn mổ, không hoạt động bằng điện (SEN) |
| 94029014 | - - - Bàn khám (SEN) |
| 94029015 | - - - Giường bệnh (SEN) |
| 94029019 | - - - Loại khác |
| 94029090 | - - Loại khác |
| 94031000 | - Đồ nội thất bằng kim loại được sử dụng trong văn phòng |
| 94032010 | - - Tủ hút hơi độc (SEN) |
| 94032090 | - - Loại khác |
| 94033000 | - Đồ nội thất bằng gỗ loại sử dụng trong văn phòng |
| 94034000 | - Đồ nội thất bằng gỗ loại sử dụng trong nhà bếp |
| 94035000 | - Đồ nội thất bằng gỗ loại sử dụng trong phòng ngủ |
| 94036010 | - - Tủ hút hơi độc (SEN) |
| 94036090 | - - Loại khác |
| 94037010 | - - Xe tập đi cho trẻ em |
| 94037020 | - - Tủ hút hơi độc (SEN) |
| 94037090 | - - Loại khác |
| 94038200 | - - Bằng tre |
| 94038300 | - - Bằng song, mây |
| 94038910 | - - - Tủ hút hơi độc (SEN) |
| 94038990 | - - - Loại khác |
| 94039100 | - - Bằng gỗ |
| 94039910 | - - - Của phân nhóm 9403.70.10 |
| 94039990 | - - - Loại khác |
| 94041000 | - Khung đệm |
| 94042110 | - - - Bằng cao su xốp, đã hoặc chưa bọc |
| 94042120 | - - - Bằng plastic xốp, đã hoặc chưa bọc |
| 94042910 | - - - Đệm lò xo |
| 94042920 | - - - Loại khác, làm nóng/làm mát (SEN) |
| 94042990 | - - - Loại khác |
| 94043000 | - Túi ngủ |
| 94044000 | - Chăn quilt, chăn phủ giường (bedspreads), chăn nhồi lông và chăn nhồi bông (comforters) |
| 94049000 | - Loại khác |
| 94051110 | - - - Đèn cho phòng mổ |
| 94051191 | - - - - Đèn rọi |
| 94051199 | - - - - Loại khác |
| 94051910 | - - - Đèn cho phòng mổ |
| 94051991 | - - - - Đèn rọi |
| 94051992 | - - - - Đèn gắn bóng đèn huỳnh quang |
| 94051999 | - - - - Loại khác |
| 94052110 | - - - Đèn cho phòng mổ |
| 94052190 | - - - Loại khác |
| 94052910 | - - - Đèn cho phòng mổ |
| 94052990 | - - - Loại khác |
| 94053100 | - - Được thiết kế chỉ để sử dụng với các nguồn sáng đi-ốt phát quang (LED) |
| 94053900 | - - Loại khác |
| 94054110 | - - - Đèn pha |
| 94054120 | - - - Đèn rọi khác |
| 94054130 | - - - Đèn tín hiệu không nhấp nháy dùng cho sân bay; đèn dùng cho phương tiện giao thông đường sắt, đầu máy, tàu thủy, phương tiện bay, hoặc hải đăng, bằng kim loại cơ bản |
| 94054140 | - - - Loại khác, được sử dụng ở nơi công cộng hoặc đường phố lớn; loại chiếu sáng bên ngoài khác |
| 94054190 | - - - Loại khác |
| 94054210 | - - - Đèn pha |
| 94054220 | - - - Đèn rọi khác |
| 94054230 | - - - Đèn tín hiệu không nhấp nháy dùng cho sân bay; đèn dùng cho phương tiện giao thông đường sắt, đầu máy, tàu thủy, phương tiện bay, hoặc hải đăng, bằng kim loại cơ bản |
| 94054240 | - - - Đèn báo hiệu dùng cho thiết bị nhiệt điện gia dụng thuộc nhóm 85.16 |
| 94054250 | - - - Loại khác, được sử dụng ở nơi công cộng hoặc đường phố lớn |
| 94054260 | - - - Loại chiếu sáng bên ngoài khác |
| 94054290 | - - - Loại khác |
| 94054910 | - - - Đèn pha |
| 94054920 | - - - Đèn rọi khác |
| 94054930 | - - - Đèn tín hiệu không nhấp nháy dùng cho sân bay; đèn dùng cho phương tiện giao thông đường sắt, đầu máy, tàu thủy, phương tiện bay, hoặc hải đăng, bằng kim loại cơ bản |
| 94054940 | - - - Đèn báo hiệu dùng cho thiết bị nhiệt điện gia dụng thuộc nhóm 85.16 |
| 94054950 | - - - Loại khác, được sử dụng ở nơi công cộng hoặc đường phố lớn |
| 94054960 | - - - Loại chiếu sáng bên ngoài khác |
| 94054990 | - - - Loại khác |
| 94055011 | - - - Bằng đồng sử dụng trong nghi lễ tôn giáo |
| 94055019 | - - - Loại khác |
| 94055040 | - - Đèn bão |
| 94055050 | - - Đèn thợ mỏ và đèn thợ khai thác đá |
| 94055090 | - - Loại khác |
| 94056110 | - - - Biển cảnh báo, biển tên đường phố, biển báo giao thông và đường bộ |
| 94056190 | - - - Loại khác |
| 94056910 | - - - Biển cảnh báo, biển tên đường phố, biển báo giao thông và đường bộ |
| 94056990 | - - - Loại khác |
| 94059110 | - - - Dùng cho đèn phòng mổ |
| 94059120 | - - - Dùng cho đèn rọi |
| 94059140 | - - - Chao đèn hình cầu hoặc thông phong đèn |
| 94059150 | - - - Dùng cho đèn pha |
| 94059190 | - - - Loại khác |
| 94059210 | - - - Dùng cho đèn phòng mổ |
| 94059220 | - - - Dùng cho đèn rọi |
| 94059230 | - - - Dùng cho đèn pha |
| 94059290 | - - - Loại khác |
| 94059910 | - - - Chụp đèn bằng vật liệu dệt |
| 94059920 | - - - Chụp đèn bằng vật liệu khác |
| 94059930 | - - - Của đèn thuộc phân nhóm 9405.50.11 hoặc 9405.50.19 |
| 94059940 | - - - Dùng cho đèn pha hoặc đèn rọi |
| 94059950 | - - - Loại khác, bằng gốm, sứ hoặc kim loại |
| 94059990 | - - - Loại khác |
| 94061010 | - - Nhà trồng cây được gắn với thiết bị cơ khí hoặc thiết bị nhiệt |
| 94061090 | - - Loại khác |
| 94062010 | - - Nhà trồng cây được gắn với thiết bị cơ khí hoặc thiết bị nhiệt |
| 94062090 | - - Loại khác |
| 94069011 | - - - Bằng sắt hoặc bằng thép |
| 94069012 | - - - Bằng plastic |
| 94069019 | - - - Loại khác |
| 94069020 | - - Loại khác, bằng plastic hoặc bằng nhôm |
| 94069030 | - - Loại khác, bằng sắt hoặc thép |
| 94069040 | - - Loại khác, bằng xi măng, bằng bê tông hoặc đá nhân tạo |
| 94069090 | - - Loại khác |
| 95030010 | - Xe đạp ba bánh, xe đẩy, xe có bàn đạp và đồ chơi tương tự có bánh; xe của búp bê |
| 95030021 | - - Búp bê, có hoặc không có trang phục |
| 95030022 | - - - Quần áo và phụ kiện quần áo; giầy và mũ |
| 95030029 | - - - Loại khác |
| 95030030 | - Xe điện, kể cả đường ray, đèn hiệu và các phụ kiện khác của chúng |
| 95030040 | - Các mô hình thu nhỏ theo tỷ lệ ("scale") và các mô hình giải trí tương tự, có hoặc không vận hành |
| 95030050 | - Đồ chơi và bộ đồ chơi xây dựng khác, bằng mọi loại vật liệu trừ plastic |
| 95030060 | - Đồ chơi hình con vật hoặc sinh vật không phải hình người |
| 95030070 | - Các loại đồ chơi đố trí (puzzles) |
| 95030080 | - Thiết bị giáo dục điện tử tương tác cầm tay được thiết kế chủ yếu cho trẻ em (SEN) |
| 95030091 | - - Đồ chơi, xếp khối hoặc cắt rời hình chữ số, chữ cái hoặc hình con vật; bộ xếp chữ; bộ đồ chơi tạo chữ và tập nói; bộ đồ chơi in hình; bộ đồ chơi đếm (abaci); máy may đồ chơi; máy chữ đồ chơi |
| 95030092 | - - Dây nhảy |
| 95030093 | - - Hòn bi |
| 95030094 | - - Các đồ chơi khác, bằng cao su |
| 95030099 | - - Loại khác |
| 95042020 | - - Bàn bi-a các loại |
| 95042030 | - - Phấn xoa đầu gậy bi-a |
| 95042090 | - - Loại khác |
| 95043030 | - - Trò chơi may rủi ngẫu nhiên với giải thưởng nhận ngay bằng tiền mặt; các bộ phận và phụ kiện của chúng |
| 95043040 | - - Máy trò chơi bắn bi (pintables) hoặc các máy trò chơi tự động (có khe nhét xèng hoặc xu) khác |
| 95043050 | - - Loại khác, bộ phận bằng gỗ, giấy hoặc plastic |
| 95043090 | - - Loại khác |
| 95044000 | - Bộ bài |
| 95045010 | - - Loại sử dụng với một bộ thu truyền hình |
| 95045090 | - - Loại khác |
| 95049010 | - - Các loại đồ phụ trợ để chơi bowling |
| 95049021 | - - - Bằng gỗ, giấy hoặc plastic |
| 95049029 | - - - Loại khác |
| 95049032 | - - - Bàn thiết kế để chơi bạc bằng gỗ hoặc plastic |
| 95049033 | - - - Loại bàn khác thiết kế để chơi bạc |
| 95049034 | - - - Quân bài Mạt chược bằng gỗ, giấy hoặc plastic |
| 95049035 | - - - Quân bài Mạt chược khác |
| 95049036 | - - - Loại khác, bằng gỗ, giấy hoặc plastic |
| 95049039 | - - - Loại khác |
| 95049092 | - - - - Bằng gỗ hoặc bằng plastic |
| 95049093 | - - - - Loại khác |
| 95049095 | - - - - Bằng gỗ, giấy hoặc plastic |
| 95049099 | - - - - Loại khác |
| 95051000 | - Đồ dùng trong lễ Nô-en |
| 95059000 | - Loại khác |
| 95061100 | - - Ván trượt tuyết |
| 95061200 | - - Dây buộc ván trượt |
| 95061900 | - - Loại khác |
| 95062100 | - - Ván buồm |
| 95062900 | - - Loại khác |
| 95063100 | - - Gậy, bộ gậy chơi gôn |
| 95063200 | - - Bóng |
| 95063900 | - - Loại khác |
| 95064010 | - - Bàn |
| 95064090 | - - Loại khác |
| 95065100 | - - Vợt tennis, đã hoặc chưa căng lưới |
| 95065900 | - - Loại khác |
| 95066100 | - - Bóng tennis |
| 95066200 | - - Bóng có thể bơm hơi |
| 95066900 | - - Loại khác |
| 95067000 | - Lưỡi giày trượt băng và lưỡi trượt có bánh xe, kể cả giày trượt có gắn lưỡi trượt |
| 95069100 | - - Các mặt hàng và thiết bị cho tập luyện thể chất nói chung, thể dục hoặc điền kinh |
| 95069910 | - - - Cung (kể cả nỏ) và mũi tên |
| 95069920 | - - - Lưới (*), đệm bảo vệ ống chân và tấm ốp bảo vệ ống chân |
| 95069930 | - - - Quả cầu lông |
| 95069990 | - - - Loại khác |
| 95071000 | - Cần câu |
| 95072000 | - Lưỡi câu, có hoặc không có dây cước |
| 95073000 | - Bộ cuộn dây câu |
| 95079000 | - Loại khác |
| 95081000 | - Rạp xiếc lưu động và bầy thú xiếc lưu động |
| 95082100 | - - Tàu lượn siêu tốc |
| 95082200 | - - Đu quay, đánh đu và vòng quay ngựa gỗ |
| 95082300 | - - Trò chơi xe đụng |
| 95082400 | - - Thiết bị mô phỏng chuyển động và rạp mô phỏng chuyển động |
| 95082500 | - - Cầu trượt nước |
| 95082600 | - - Trò chơi công viên nước |
| 95082900 | - - Loại khác |
| 95083000 | - Trò chơi hội chợ |
| 95084000 | - Rạp lưu động |
| 96011010 | - - Hộp đựng xì gà hoặc thuốc lá điếu, bình đựng thuốc lá; đồ trang trí |
| 96011090 | - - Loại khác |
| 96019011 | - - - Hộp đựng xì gà hoặc thuốc lá điếu, bình đựng thuốc lá; đồ trang trí |
| 96019012 | - - - Nhân nuôi cấy ngọc trai (SEN) |
| 96019019 | - - - Loại khác |
| 96019021 | - - - Đồ trang trí |
| 96019029 | - - - Loại khác |
| 96019091 | - - - Hộp đựng xì gà hoặc thuốc lá điếu, bình đựng thuốc lá; đồ trang trí |
| 96019099 | - - - Loại khác |
| 96020010 | - Vỏ viên nhộng bằng gelatin dùng cho dược phẩm |
| 96020020 | - Hộp đựng xì gà hoặc thuốc lá điếu, bình đựng thuốc lá; đồ trang trí |
| 96020090 | - Loại khác |
| 96031010 | - - Bàn chải |
| 96031020 | - - Chổi |
| 96032100 | - - Bàn chải đánh răng, kể cả bàn chải dùng cho răng mạ |
| 96032900 | - - Loại khác |
| 96033000 | - Bút lông vẽ, bút lông để viết và bút lông tương tự dùng cho việc trang điểm |
| 96034000 | - Chổi quét sơn, chổi quét keo, chổi quét vecni hoặc các loại chổi tương tự (trừ các loại bút lông thuộc phân nhóm 9603.30); miếng thấm và con lăn để quét sơn hoặc vẽ |
| 96035000 | - Các loại bàn chải khác là các bộ phận của máy móc, dụng cụ hoặc xe |
| 96039010 | - - Túm và búi đã làm sẵn để làm chổi hoặc bàn chải |
| 96039020 | - - Dụng cụ cơ học vận hành bằng tay để quét sàn, không có động cơ |
| 96039040 | - - Bàn chải khác |
| 96039090 | - - Loại khác |
| 96040010 | - Bằng kim loại |
| 96040090 | - Loại khác |
| 96050000 | Bộ đồ du lịch dùng cho vệ sinh cá nhân, bộ đồ khâu hoặc bộ đồ làm sạch giày dép hoặc quần áo |
| 96061010 | - - Bằng plastic |
| 96061090 | - - Loại khác |
| 96062100 | - - Bằng plastic, không bọc vật liệu dệt |
| 96062200 | - - Bằng kim loại cơ bản, không bọc vật liệu dệt |
| 96062900 | - - Loại khác |
| 96063010 | - - Bằng plastic |
| 96063090 | - - Loại khác |
| 96071100 | - - Có răng bằng kim loại cơ bản |
| 96071900 | - - Loại khác |
| 96072000 | - Bộ phận |
| 96081010 | - - Có thân chủ yếu bằng plastic |
| 96081090 | - - Loại khác |
| 96082000 | - Bút phớt và bút phớt có ruột khác và bút đánh dấu |
| 96083020 | - - Bút máy |
| 96083090 | - - Loại khác |
| 96084000 | - Bút chì bấm hoặc bút chì đẩy |
| 96085000 | - Bộ vật phẩm có từ hai mặt hàng trở lên thuộc các phân nhóm trên |
| 96086010 | - - Bằng plastic |
| 96086090 | - - Loại khác |
| 96089110 | - - - Bằng vàng hoặc mạ vàng |
| 96089190 | - - - Loại khác |
| 96089910 | - - - Bút viết giấy nhân bản |
| 96089991 | - - - - Bộ phận của bút bi, bằng plastic |
| 96089999 | - - - - Loại khác |
| 96091010 | - - Bút chì đen |
| 96091090 | - - Loại khác |
| 96092000 | - Ruột chì, đen hoặc màu |
| 96099010 | - - Bút chì bằng đá phiến (slate) dùng trong trường học |
| 96099030 | - - Bút chì và bút màu khác trừ loại thuộc phân nhóm 9609.10 |
| 96099091 | - - - Phấn vẽ hoặc phấn viết |
| 96099099 | - - - Loại khác |
| 96100010 | - Bảng đá phiến (slate) dùng trong trường học |
| 96100090 | - Loại khác |
| 96110000 | Con dấu ngày, con dấu niêm phong hoặc con dấu đánh số, và loại tương tự (kể cả dụng cụ để in hoặc dập nổi nhãn hiệu), được thiết kế để sử dụng thủ công; con dấu đóng để sử dụng thủ công và các bộ in bằng tay kèm theo các con dấu đó |
| 96121010 | - - Bằng vật liệu dệt |
| 96121090 | - - Loại khác |
| 96122000 | - Tấm mực dấu |
| 96131010 | - - Bằng plastic |
| 96131090 | - - Loại khác |
| 96132010 | - - Bằng plastic |
| 96132090 | - - Loại khác |
| 96138010 | - - Bật lửa áp điện dùng cho lò và bếp |
| 96138020 | - - Bật lửa châm thuốc lá hoặc bật lửa để bàn, bằng plastic |
| 96138030 | - - Bật lửa châm thuốc lá hoặc bật lửa để bàn, trừ loại bằng plastic |
| 96138090 | - - Loại khác |
| 96139010 | - - Ống chứa hoặc bộ phận chứa khác có thể nạp lại của bật lửa cơ khí, có chứa nhiên liệu lỏng hoặc khí hóa lỏng |
| 96139090 | - - Loại khác |
| 96140010 | - Gỗ hoặc rễ cây đã tạo dáng thô để làm tẩu thuốc |
| 96140090 | - Loại khác |
| 96151120 | - - - Bằng cao su cứng |
| 96151130 | - - - Bằng plastic |
| 96151900 | - - Loại khác |
| 96159011 | - - - Bằng nhôm |
| 96159012 | - - - Bằng sắt hoặc thép |
| 96159013 | - - - Bằng plastic |
| 96159019 | - - - Loại khác |
| 96159021 | - - - Bằng plastic |
| 96159022 | - - - Bằng sắt hoặc thép |
| 96159023 | - - - Bằng nhôm |
| 96159029 | - - - Loại khác |
| 96159091 | - - - Bằng nhôm |
| 96159092 | - - - Bằng sắt hoặc thép |
| 96159093 | - - - Bằng plastic |
| 96159099 | - - - Loại khác |
| 96161010 | - - Bình, lọ xịt nước hoa và bình, lọ xịt trang điểm tương tự |
| 96161020 | - - Các bộ phận gá lắp và đầu xịt |
| 96162000 | - Miếng và tấm để xoa và chấm mỹ phẩm hoặc các sản phẩm trang điểm |
| 96170010 | - Phích chân không và các loại bình chân không khác, hoàn chỉnh |
| 96170020 | - Các bộ phận, trừ ruột thủy tinh |
| 96180000 | Ma-nơ-canh dùng trong ngành may và các mô hình cơ thể khác; mô hình tự động và các vật trưng bày cử động được khác dùng cho cửa hàng may mặc |
| 96190011 | - - Lõi thấm hút bằng vật liệu dệt |
| 96190012 | - - Băng vệ sinh (miếng) và băng vệ sinh dạng ống (tampons) từ giấy, bột giấy, tấm xơ sợi xenlulo hoặc màng xơ sợi xenlulo |
| 96190013 | - - Bỉm và miếng lót vệ sinh trẻ em từ giấy, bột giấy, tấm xơ sợi xenlulo hoặc màng xơ sợi xenlulo |
| 96190014 | - - Loại khác, từ giấy, bột giấy, tấm xơ sợi xenlulo hoặc màng xơ sợi xenlulo |
| 96190019 | - - Loại khác |
| 96190092 | - - Băng vệ sinh (miếng) |
| 96190093 | - - Loại khác, dệt kim hoặc móc |
| 96190099 | - - Loại khác |
| 96200010 | - Bằng plastic |
| 96200020 | - Bằng carbon và graphit |
| 96200030 | - Bằng sắt và thép |
| 96200040 | - Bằng nhôm |
| 96200050 | - Bằng gỗ |
| 96200090 | - Loại khác |
| 97012100 | - - Tranh vẽ, tranh phác họa và tranh bột màu |
| 97012200 | - - Tranh khảm |
| 97012900 | - - Loại khác |
| 97019100 | - - Tranh vẽ, tranh phác họa và tranh bột màu |
| 97019200 | - - Tranh khảm |
| 97019900 | - - Loại khác |
| 97021000 | - Có tuổi trên 100 năm |
| 97029000 | - Loại khác |
| 97031000 | - Có tuổi trên 100 năm |
| 97039000 | - Loại khác |
| 97040000 | Tem bưu chính hoặc tem thuế, dấu in cước thay tem bưu chính, phong bì có tem đóng dấu ngày phát hành đầu tiên, các ấn phẩm bưu chính (ấn phẩm có in sẵn tem), và các ấn phẩm tương tự, đã hoặc chưa sử dụng, trừ loại thuộc nhóm 49.07 |
| 97051000 | - Bộ sưu tập và các vật phẩm sưu tập chủng loại khảo cổ, dân tộc học hoặc sử học |
| 97052100 | - - Tiêu bản người và các bộ phận của chúng |
| 97052200 | - - Các loài đã tuyệt chủng hoặc có nguy cơ tuyệt chủng và các bộ phận của chúng |
| 97052900 | - - Loại khác |
| 97053100 | - - Có tuổi trên 100 năm |
| 97053900 | - - Loại khác |
| 97061000 | - Có tuổi trên 250 năm |
| 97069000 | - Loại khác |
| 98041500 | - - Tôm hùm Na Uy (Nephrops norvegicus) |
| 98041600 | - - Tôm shrimps và tôm prawn nước lạnh (Pandalus spp., Crangon crangon) |
| 98041711 | - - - - Đã bỏ đầu |
| 98041719 | - - - - Loại khác |
| 98041721 | - - - - Đã bỏ đầu, còn đuôi |
| 98041722 | - - - - Đã bỏ đầu, bỏ đuôi |
| 98041729 | - - - - Loại khác |
| 98041730 | - - - Tôm càng xanh (Macrobrachium rosenbergii) |
| 98041790 | - - - Loại khác |
| 98041900 | - - Loại khác, kể cả bột thô, bột mịn và viên của động vật giáp xác, thích hợp dùng làm thức ăn cho người |
| 98042811 | - - - - Còn vỏ, đã hấp chín hoặc luộc chín trong nước |
| 98042819 | - - - - Loại khác |
| 98042890 | - - - Loại khác |
| 98050000 | Quả và hạt có dầu để làm giống. |
| 98080010 | - - Vải canvas đã được ngâm tẩm, tráng, phủ hoặc ép với nylon hoặc các polyamit khác |
| 98080090 | - - Loại khác |
| 98100010 | - Sắt hoặc thép không hợp kim, dạng thanh và que, ở dạng cuộn cuốn không đều, được cán nóng, có đường kính mặt cắt ngang hình tròn dưới 14 mm để sản xuất tanh lốp xe |
| 98100090 | - Sản phẩm bằng dây sắt hoặc thép để sản xuất tanh lốp xe |
| 98110010 | - Thép hợp kim có chứa nguyên tố Bo và/hoặc Crôm và/hoặc Titan trừ chủng loại thép cán phẳng được cán nóng |
| 98110090 | - Thép hợp kim có chứa nguyên tố Bo và/hoặc Crôm và/hoặc Titan trừ chủng loại thép cán phẳng được cán nóng |
| 98120010 | - Đã lắp ráp hoàn chỉnh |
| 98120090 | - Loại khác, dùng cho xe thuộc phân nhóm 8701.10 |
| 98160000 | Khung đèn thợ mỏ hoặc thợ khai thác đá; bộ phận khác dùng cho đèn thợ mỏ, đèn mổ. |
| 98172000 | - Khoan búa cầm tay phòng nổ dùng trong hầm lò |
| 98173010 | - - Biến áp thích ứng |
| 98173090 | - - Loại khác |
| 98181110 | - - Nắp chụp cách điện |
| 98181190 | - - Loại khác |
| 98181211 | - - - Có hàm lượng carbon từ 0,6% trở lên tính theo trọng lượng |
| 98181219 | - - - Loại khác |
| 98181291 | - - - Chiều dày từ 5 mm trở xuống |
| 98181299 | - - - Loại khác |
| 98181310 | - - Vít cho kim loại |
| 98181390 | - - Chốt hãm và chốt định vị |
| 98181410 | - - Lò xo lá và các lá lò xo |
| 98181490 | - - Lò xo cuộn |
| 98181500 | - Thiết bị làm nóng không khí và bộ phận phân phối khí nóng (kể cả loại có khả năng phân phối không khí tự nhiên hoặc khí điều hoà), không sử dụng năng lượng điện, có lắp quạt chạy bằng mô tơ hoặc quạt gió, và bộ phận của chúng, bằng sắt hoặc thép |
| 98181600 | - Các sản phẩm đúc khác bằng sắt hoặc thép, trừ loại bằng gang đúc không dẻo |
| 98181700 | - Cơ cấu đóng cửa tự động |
| 98181910 | - - Chế hòa khí và bộ phận của chúng |
| 98181920 | - - Thân động cơ (cylinder block) |
| 98181930 | - - Ống xi lanh, có đường kính trong từ 50 mm trở lên, nhưng không quá 155 mm |
| 98181940 | - - Ống xi lanh khác |
| 98181950 | - - Quy lát và nắp quy lát |
| 98181960 | - - Piston, có đường kính ngoài từ 50 mm trở lên nhưng không quá 155 mm |
| 98181970 | - - Piston khác |
| 98181990 | - - Loại khác |
| 98182010 | - - Bơm nước bằng tay |
| 98182021 | - - Loại ly tâm |
| 98182029 | - - Loại khác, trừ loại chuyển động tịnh tiến hoặc chuyển động quay |
| 98182031 | - - - Với đường kính cửa hút không quá 200mm |
| 98182039 | - - - Loại khác |
| 98182090 | - Bộ phận của bơm thuộc phân nhóm 8413.70.11 và 8413.70.19 |
| 98182110 | - - Máy thổi khí |
| 98182121 | - - - Có lưới bảo vệ |
| 98182129 | - - - Loại khác |
| 98182211 | - - - Công suất làm mát không quá 26,38 kW |
| 98182219 | - - - Loại khác |
| 98182220 | - - Máy điều hoà không khí, loại khác, có kèm theo bộ phận làm lạnh, sử dụng cho xe chạy trên đường ray, có công suất làm mát trên 26,38 kW |
| 98182231 | - - - Của máy có công suất làm lạnh trên 26,38 kW nhưng không quá 52,75 kW, có tốc độ dòng khí đi qua mối dàn bay hơi không quá 67,96 m3/phút |
| 98182239 | - - - Của máy có công suất làm lạnh trên 52,75 kW, có tốc độ dòng khí đi qua mối dàn bay hơi không quá 67,96 m3/phút |
| 98182300 | - Thiết bị làm lạnh hoặc đông lạnh khác, trừ: thiết bị làm lạnh đồ uống, nước uống, thiết bị làm lạnh nước có công suất trên 21,10 kW và thiết bị sản xuất đá vảy |
| 98182410 | - - - Hoạt động bằng điện |
| 98182490 | - - - Không hoạt động bằng điện |
| 98182500 | - Máy xử lý dữ liệu tự động khác, trừ máy tính cá nhân, máy tính xách tay |
| 98182610 | - - Bằng plastic, có đường kính trong từ 1cm đến 2,5 cm |
| 98182690 | - - Loại khác, trừ loại bằng đồng hoặc hợp kim đồng với đường kính trong từ 2,5 cm trở xuống |
| 98182700 | - Ổ đũa côn, kể cả cụm linh kiện vành côn và đũa côn |
| 98182800 | - Trục truyền động (kể cả trục cam và trục khuỷu) và tay biên khác |
| 98182900 | - Bộ bánh răng và cụm bánh răng ăn khớp khác, trừ bánh xe có răng, đĩa xích và các bộ phận truyền chuyển động ở dạng riêng biệt; vít bi hoặc vít đũa; hộp số và các cơ cấu điều tốc khác, kể cả bộ biến đổi mô men xoắn |
| 98183000 | - Đệm và gioăng tương tự làm bằng tấm kim loại mỏng kết hợp với các vật liệu dệt khác hoặc bằng hai hay nhiều lớp kim loại |
| 98183100 | - Tổ máy phát điện với động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện, công suất trên 100 kVA nhưng không quá 10.000 kVA |
| 98183200 | - Bộ phận kể cả tấm mạch in đã lắp ráp của phích cắm điện thoại; đầu nối và các bộ phận dùng để nối cho dây và cáp; đầu dò dẹt dưới dạng miếng lát nhiều lớp (wafer prober), dùng cho điện áp không quá 1.000 V |
| 98183300 | - Chổi than |
| 98190000 | Vật tư, thiết bị nhập khẩu để sản xuất sản phẩm cơ khí trọng điểm. |
| 98200000 | Các phụ tùng và vật tư dùng cho máy bay. |
| 98213014 | - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế trên 20 tấn nhưng không quá 24 tấn |
| 98213015 | - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế trên 24 tấn nhưng không quá 45 tấn |
| 98213025 | - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế trên 20 tấn nhưng không quá 24 tấn |
| 98213026 | - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế trên 24 tấn nhưng không quá 45 tấn |
| 98213035 | - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế trên 20 tấn nhưng không quá 24 tấn |
| 98213036 | - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế trên 24 tấn nhưng không quá 45 tấn |
| 98213094 | - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế trên 20 tấn nhưng không quá 24 tấn |
| 98221000 | - Xe nâng, xe xúc lật |
| 98222000 | - Máy ép thủy lực |
| 98223000 | - Máy cắt |
| 98224000 | - Thiết bị chưng áp |
| 98225000 | - Máy dỡ gạch |
| 98229000 | - Bột nhôm (hàm lượng Al>85%) |
| 98230000 | Xe thiết kế chở tiền. |
| 98250000 | Chất làm đầy da; Kem hỗ trợ chức năng bảo vệ da, gel làm giảm sẹo. |
| 98260000 | Vải mành nylon 1680 D/2 và 1890 D/2. |
| 98271010 | - - - Ống chống và ống có giới hạn chảy dưới 80.000 psi và không có ren ở đầu ống |
| 98271090 | - - - Loại khác |
| 98279010 | - - - Ống chống và ống có giới hạn chảy dưới 80.000 psi và không có ren ở đầu ống |
| 98279090 | - - - Loại khác |
| 98280000 | Ống chống bằng thép hàn có đầu nối đi kèm, đường kính từ 20 inch đến 36 inch, sử dụng cho khoan dầu hoặc khí. |
| 98291000 | - Hàn, bằng thép không gỉ |
| 98292000 | - Loại khác |
| 98300000 | Dây đồng có kích thước mặt cắt ngang tối đa trên 6 mm nhưng không quá 8mm. |
| 98321000 | - Loại có động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng sức nén (diesel hoặc bán diesel) |
| 98329000 | - Loại có động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện |
| 98330000 | Bộ quầy tủ để làm thủ tục tại sân bay, nhà ga. |
| 98341100 | - Bàn phím làm bằng cao su, khắc lase, phủ PU, nhiệt độ chịu đựng 150 độ C |
| 98341210 | - - Ốc vít bằng thép, INOX 304, ren tiêu chuẩn 1, mạ chống rỉ, đường kính dưới 1.4 mm |
| 98341290 | - - Nguyên liệu, vật tư, linh kiện và bộ phận phụ trợ để sản xuất các sản phẩm CNTT trọng điểm |
| 98341300 | - Thiếc hàn dạng thanh, không chì, phù hợp với tiêu chuẩn RoHS |
| 98341400 | - Thiếc hàn dạng dây, không chì, có lõi bằng chất dễ chảy, đường kính nhỏ hơn hoặc bằng 1.2 mm, phù hợp với tiêu chuẩn RoHS |
| 98341500 | - Môtơ rung cho điện thoại, đường kính ≤ 30mm, công suất ≤ 0.5 W |
| 98341600 | - Mô tơ, công suất không quá 5 W |
| 98341700 | - Cuộn biến áp dùng cho các thiết bị điện tử, viễn thông, công suất danh định nhỏ hơn 0,1 kVA |
| 98341800 | - Pin lithium dày ≤ 7 mm, dài ≤ 100 mm, rộng ≤ 100 mm |
| 98341900 | - Màn hiển thị tinh thể có kích thước ≤ 7 inch |
| 98342000 | - Đầu kết nối USB mini, sử dụng cho nạp pin và truyền dữ liệu từ điện thoại đến máy tính PC |
| 98342100 | - Cầu chì dùng cho các thiết bị điện tử, có giới hạn dòng danh định không quá 1,5 A |
| 98342200 | - Rơ le bán dẫn/Rơle điện từ có điện áp không quá 28 V |
| 98342300 | - Đầu cắm tín hiệu hình, tiếng, đầu cắm đèn chân không dùng cho máy thu hình, có dòng điện nhỏ hơn hoặc bằng 1,5 A |
| 98342400 | - Giắc cắm, đầu nối cổng nối USB, giắc mạng để nối dây dẫn tín hiệu |
| 98342500 | - Dây nguồn điện bọc nhựa có đầu nối, có đường kính lõi nhỏ hơn hoặc bằng 5 mm |
| 98342600 | - Cáp nối truyền dữ liệu dạng dẹt từ 2 sợi trở lên |
| 98342700 | - Cáp dùng cho máy thông tin |
| 98342800 | - Biến áp nguồn, biến áp tín hiệu, biến áp cao áp để sản xuất các sản phẩm CNTT trọng điểm |
| 98342900 | - Pin và bộ pin bằng liti để sản xuất các sản phẩm CNTT trọng điểm |
| 98343000 | - Nguyên liệu, vật tư, linh kiện và bộ phận phụ trợ để sản xuất các sản phẩm CNTT trọng điểm |
| 98343100 | - Bàn điều khiển camera |
| 98343200 | - Cáp nguồn đã gắn đấu nối cho mạch điện tử 220 V, bọc plastic |
| 98343300 | - Bộ phận khác, trừ bộ phận của bộ điều khiển, bộ thích ứng, thiết bị truyền dẫn, tấm mạch in, ăng ten |
| 98343400 | - Micro |
| 98343500 | - Tai nghe có hoặc không nối với một bộ micro, và các bộ gồm một micro và một hoặc nhiều loa |
| 98343600 | - Bộ micro, loa kết hợp trừ của điện thoại di động hoặc điện thoại dùng cho mạng không dây khác |
| 98343700 | - Đèn Flash |
| 98343800 | - Tấm, phiến, màng, lá và dải khác, bằng plastic dùng để sản xuất sản phẩm công nghệ thông tin |
| 98343900 | - Các sản phẩm bằng plastic và các sản phẩm bằng các vật liệu khác của các nhóm từ 39.01 đến 39.14 dùng để sản xuất sản phẩm công nghệ thông tin |
| 98344000 | - Dây bện tao, thừng và cáp dùng để sản xuất sản phẩm công nghệ thông tin |
| 98344100 | - Các loại đầu nối, giắc nối có 1 đầu là các chân cắm được dùng để cắm trực tiếp lên tấm mạch in, 1 đầu là đầu chờ để tiếp nối với các dây dẫn tín hiệu, dùng cho dòng điện dưới 16A |
| 98350000 | Natri hydroxit dạng dung dịch nước có hàm lượng NaOH > 42%. |
| 98361010 | - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế trên 20 tấn nhưng không quá 24 tấn |
| 98361090 | - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế trên 24 tấn nhưng không quá 45 tấn |
| 98362010 | - - - - Ô tô đông lạnh |
| 98362020 | - - - - Ô tô thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải |
| 98362030 | - - - - Ô tô xi téc; ô tô chở xi măng kiểu bồn |
| 98362040 | - - - - Ô tô bọc thép để chở hàng hóa có giá trị |
| 98362050 | - - - - Ô tô chở bùn có thùng rời nâng hạ được |
| 98362090 | - - - - Loại khác |
| 98363010 | - - - - Ô tô đông lạnh |
| 98363020 | - - - - Ô tô thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải |
| 98363030 | - - - - Ô tô xi téc; ô tô chở xi măng kiểu bồn |
| 98363040 | - - - - Ô tô bọc thép để chở hàng hóa có giá trị |
| 98363050 | - - - - Ô tô chở bùn có thùng rời nâng hạ được |
| 98363060 | - - - - Ô tô tự đổ |
| 98363090 | - - - - Loại khác |
| 98364010 | - - - - Ô tô đông lạnh |
| 98364020 | - - - - Ô tô thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải |
| 98364030 | - - - - Ô tô xi téc; ô tô chở xi măng kiểu bồn |
| 98364040 | - - - - Ô tô bọc thép để chở hàng hóa có giá trị |
| 98364050 | - - - - Ô tô chở bùn có thùng rời nâng hạ được |
| 98364090 | - - - - Loại khác |
| 98365010 | - - - - Ô tô đông lạnh |
| 98365020 | - - - - Ô tô thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải |
| 98365030 | - - - - Ô tô xi téc; ô tô chở xi măng kiểu bồn |
| 98365040 | - - - - Ô tô bọc thép để chở hàng hóa có giá trị |
| 98365050 | - - - - Ô tô chở bùn có thùng rời nâng hạ được |
| 98365060 | - - - - Ô tô tự đổ |
| 98365090 | - - - - Loại khác |
| 98369000 | - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế trên 20 tấn nhưng không quá 45 tấn |
| 98370000 | Hạt nhựa PolyPropylene dạng nguyên sinh. |
| 98380000 | Dầu diesel sinh học (B5, B10). |
| 98391000 | - Dạng thanh và cuộn, loại có đường kính mặt cắt ngang hình tròn dưới 14 mm |
| 98392000 | - Dạng thanh và cuộn, loại khác |
| 98401100 | - Lõi kim loại thép Metal segment (14x24) mm |
| 98401200 | - Vòng kim loại thép |
| 98401300 | - Vòng đệm bằng đồng dùng gắn vào sản phẩm cao su (10,13x0,8) mm |
| 98401400 | - Lõi nhôm lót trong mạ niken (85x38) mm dùng trong công nghiệp sản xuất chuỗi cách điện |
| 98401500 | - Keo dán adhesive chemlok 205 |
| 98401600 | - Vòng đệm thép #304 dùng để gắn vào sản phẩm cao su |
| 98401700 | - Vòng đệm vênh bằng thép #304-S dùng để gắn vào sản phẩm cao su |
| 98401800 | -Vòng nhôm 3077 (Mini) (99,71x84,73x14,30) mm dùng sản xuất sản phẩm cao su |
| 98401900 | - Axit stearic |
| 98402000 | - Cao lanh (bột đá) dùng sản xuất sản phẩm cao su |
| 98402100 | - Đệm cao su 0-35 b dùng gắn vào chụp đệm cao su dùng trên mái nhà |
| 98402200 | - Cao su lưu hóa dạng tấm |
| 98402300 | - Muội carbon black N330,770,660 dạng hạt, dùng để sản xuất sản phẩm cao su |
| 98402400 | - Tấm lưới bằng nhôm phủ cao su (410x490) mm |
| 98402500 | - Dầu Parafin - Paraffinic Oil dùng trong sản xuất sản phẩm cao su |
| 98402600 | - Hợp chất hóa dẻo Sunthene 480 dạng lỏng dùng để sản xuất sản phẩm cao su |
| 98402700 | - Oxít Kẽm Zinc Oxide white seal 99.8% (ZNO) dạng bột màu trắng dùng để sản xuất sản phẩm cao su |
| 98402800 | - Vòng kim lọai thép (129.8x2.8) mm dùng để gắn vào sản phẩm cao su |
| 98411000 | - Bằng gỗ |
| 98412000 | - Bằng sắt hoặc thép |
| 98413000 | - Bằng plastic hoặc bằng nhôm |
| 98414000 | - Bằng xi măng, bằng bê tông hoặc đá nhân tạo |
| 98415000 | - Loại khác |
| 98420000 | Dung môi N-Hexan dùng trong sản xuất khô dầu đậu tương và dầu thực vật, cám gạo trích ly và dầu cám. |
| 98441090 | - - - Loại khác |
| 98442010 | - - Rơ-moóc và sơ mi rơ-moóc loại nhà lưu động, dùng làm nhà ở hoặc cắm trại |
| 98442020 | - - Rơ-moóc và sơ mi rơ-moóc loại tự bốc hoặc dỡ hàng dùng trong nông nghiệp |
| 98442031 | - - - Rơ-moóc và sơ mi rơ-moóc gắn xi téc |
| 98442032 | - - - - Rơ-moóc và sơ mi rơ-moóc dùng trong nông nghiệp |
| 98442033 | - - - - - Có khối lượng hàng chuyên chở theo thiết kế (payload) trên 200 tấn |
| 98442039 | - - - - - Loại khác |
| 98442090 | - - Rơ-moóc và sơ mi rơ-moóc khác |
| 98452000 | - Kính an toàn, kính dán an toàn (dày từ 6 đến 12 mm/kính dán nhiều lớp để tăng độ bền, có thể hạn chế tia UV), loại dùng cho ô tô tải và ô tô chở khách thuộc nhóm 87.02 và 87.04 |
| 98453000 | - Ống xi lanh sử dụng cho dẫn dầu hộp số ô tô |
| 98454000 | - Bạc nhíp dùng cho xe từ 1,25 tấn trở lên |
| 98455000 | - Bạc phụ tùng dùng cho bộ bánh răng và cụm bánh răng khớp, trừ bánh xe có răng, đĩa xích và các bộ phận truyền chuyển động ở dạng riêng biệt; vít bi hoặc vít đũa; hộp số và các cơ cấu điều tốc khác, kể cả bộ biến đổi mô men xoắn |
| 98456000 | - Ống dầu phanh |
| 98458000 | - Hộp giảm tốc trục vít - bánh vít |
| 98459010 | - - Ống dẫn sử dụng cho dẫn dầu hộp số ô tô |
| 98459020 | - - Vành bánh xe |
| 98459090 | - - Ống xả |
| 98460010 | - Hoạt động bằng nguồn điện lưới |
| 98460090 | - Loại khác |
| 98470000 | Ô ngăn hình mạng làm từ vật liệu Nano-composite Polymeric Alloy (Neoweb). |
| 98480000 | Kính quang học, chưa được gia công về mặt quang học. |
| 98491110 | - - Ống dẫn nhiên liệu, ống dẫn nhiệt và ống dẫn nước, dùng cho xe gắn động cơ thuộc nhóm 87.02, 87.03, 87.04 hoặc 87.11 |
| 98491210 | - - Loại sử dụng cho ô tô con (motor car) (kể cả loại ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô đua) |
| 98491211 | - - - Chiều rộng không quá 450 mm |
| 98491219 | - - - Loại khác |
| 98491290 | - - - Loại dùng cho xe thuộc Chương 87 |
| 98491310 | - - Loại sử dụng cho ô tô con (motor car) (kể cả loại ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô đua) |
| 98491311 | - - - Chiều rộng không quá 450 mm |
| 98491319 | - - - Loại khác |
| 98491411 | - - - - Dùng cho loại lốp có chiều rộng không quá 450 mm |
| 98491419 | - - - - Dùng cho loại lốp có chiều rộng trên 450 mm |
| 98491421 | - - - - Dùng cho loại lốp có chiều rộng không quá 450 mm |
| 98491429 | - - - - Dùng cho loại lốp có chiều rộng trên 450 mm |
| 98491431 | - - - - Phù hợp lắp cho loại lốp có chiều rộng không quá 450 mm |
| 98491439 | - - - - Phù hợp lắp cho loại lốp có chiều rộng trên 450 mm |
| 98491510 | - - - Miếng đệm và vành khung tròn, loại dùng cho xe có động cơ thuộc nhóm 87.02, 87.03, 87.04 |
| 98491521 | - - - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.02, 87.03, 87.04 hoặc 87.05, trừ viền cao su quanh kính cửa |
| 98491529 | - - - - - Viền cao su quanh kính cửa, dùng cho xe có động cơ thuộc nhóm 87.02, 87.03 hoặc 87.04 |
| 98491610 | - - - - Phù hợp dùng cho xe thuộc Chương 87 |
| 98491690 | - - - - Phù hợp dùng cho xe thuộc Chương 87 |
| 9849170 | - - Gương chiếu hậu dùng cho xe |
| 98491810 | - - - Dùng cho xe có động cơ thuộc nhóm 87.02, 87.03 hoặc 87.04 |
| 98491820 | - - - Dùng cho xe có động cơ khác |
| 98491830 | - - - Dùng cho xe có động cơ |
| 98491890 | - - - Dùng cho xe có động cơ |
| 9849190 | - - Ổ khoá thuộc loại sử dụng cho xe có động cơ |
| 98492011 | - - - Dung tích xi lanh không quá 50 cc |
| 98492012 | - - - - - Loại khác |
| 98492013 | - - - - - Loại khác |
| 98492014 | - - - - Loại khác |
| 98492015 | - - - - - - Dung tích xi lanh không quá 2.000 cc |
| 98492016 | - - - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 3.000 cc |
| 98492017 | - - - - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc |
| 98492018 | - - - - - Dung tích xi lanh không quá 2.000 cc |
| 98492019 | - - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 3.000 cc |
| 98492020 | - - - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc |
| 98492111 | - - - - Dung tích xi lanh không quá 2.000 cc |
| 98492112 | - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 3.500 cc |
| 98492113 | - - - - Dung tích xi lanh trên 3.500 cc |
| 98492114 | - - - - Dung tích xi lanh không quá 2.000 cc |
| 98492115 | - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 3.500 cc |
| 98492119 | - - - - Dung tích xi lanh trên 3.500 cc |
| 98492211 | - - - - Chế hòa khí và bộ phận của chúng |
| 98492212 | - - - - Thân động cơ (cylinder block); hộp trục khuỷu |
| 98492213 | - - - - Ống xi lanh, có đường kính trong từ 50 mm trở lên, nhưng không quá 155 mm |
| 98492214 | - - - - Ống xi lanh khác |
| 98492215 | - - - - Quy lát và nắp quy lát |
| 98492216 | - - - - Piston, có đường kính ngoài từ 50 mm trở lên, nhưng không quá 155 mm |
| 98492217 | - - - - Piston khác |
| 98492218 | - - - - Bạc piston và chốt piston |
| 98492219 | - - - - Loại khác |
| 98492221 | - - - - Chế hòa khí và bộ phận của chúng |
| 98492222 | - - - - Thân động cơ (cylinder block); hộp trục khuỷu |
| 98492223 | - - - - Ống xi lanh, có đường kính trong từ 50 mm trở lên, nhưng không quá 155 mm |
| 98492224 | - - - - Ống xi lanh khác |
| 98492225 | - - - - Quy lát và nắp quy lát |
| 98492226 | - - - - Piston, có đường kính ngoài từ 50 mm trở lên, nhưng không quá 155 mm |
| 98492227 | - - - - Piston khác |
| 98492228 | - - - - Bạc piston và chốt piston |
| 98492229 | - - - - Loại khác |
| 98492311 | - - - Bơm nhiên liệu loại sử dụng cho động cơ của xe có động cơ thuộc nhóm 87.02, 87.03 hoặc 87.04 |
| 98492319 | - - - Bơm nước loại được sử dụng cho động cơ của xe có động cơ thuộc nhóm 87.02, 87.03 hoặc 87.04 |
| 98492400 | - - - Dùng cho máy điều hoà không khí của ô tô |
| 98492511 | - - - Công suất làm mát không quá 26,38 kW |
| 98492519 | - - - Loại khác |
| 98492521 | - - - - - Công suất làm mát không quá 26,38 kW |
| 98492529 | - - - - - Loại khác |
| 98492531 | - - - - - Công suất làm mát không quá 26,38 kW |
| 98492539 | - - - - - Loại khác |
| 98492541 | - - - - - Công suất làm mát không quá 26,38 kW |
| 98492549 | - - - - - Loại khác |
| 98492590 | - - - - Thiết bị làm bay hơi hoặc ngưng tụ dùng cho máy điều hoà không khí lắp trên xe có động cơ |
| 98492611 | - - - - - Bộ lọc dầu |
| 98492619 | - - - - - Loại khác |
| 98492621 | - - - - Loại khác, thiết bị lọc xăng |
| 98492629 | - - - - Loại khác, thiết bị lọc dầu |
| 98492630 | - - - - Dùng cho xe có động cơ thuộc Chương 87 |
| 98492640 | - - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8421.31 |
| 98492690 | - - - - Loại khác |
| 98492710 | - - Van ngắt nhiên liệu dùng cho xe thuộc nhóm 87.02, 87.03 hoặc 87.04 |
| 98492790 | - - Van ngắt nhiên liệu dùng cho xe thuộc nhóm 87.02, 87.03 hoặc 87.04 |
| 98492811 | - - - - - Cho xe có dung tích xi lanh không quá 2.000 cc |
| 98492812 | - - - - - Cho xe có dung tích xi lanh trên 2.000 cc đến 3.000 cc |
| 98492813 | - - - - - Cho xe có dung tích xi lanh trên 3.000 cc |
| 98492820 | - - - Dùng cho động cơ xe của Chương 87 |
| 98492830 | - - - Dùng cho động cơ xe của Chương 87 |
| 98492840 | - - - Dùng cho xe thuộc Chương 87 |
| 98492850 | - - Bánh đà và ròng rọc, kể cả khối pu li |
| 98492860 | - - Ly hợp và khớp nối trục (kể cả khớp nối vạn năng) |
| 98492891 | - - - Dùng cho hàng hóa khác thuộc Chương 87 |
| 98492899 | - - - Dùng cho hàng hóa khác thuộc Chương 87 |
| 98492910 | - - - Sử dụng cho động cơ ô tô |
| 98492921 | - - - - Loại chưa được lắp ráp |
| 98492929 | - - - - Loại khác |
| 98492931 | - - - - Loại chưa được lắp ráp |
| 98492939 | - - - - Loại khác |
| 98492941 | - - - - Sử dụng cho động cơ của nhóm 87.02, 87.03, 87.04 hoặc 87.05 |
| 98492942 | - - - - Sử dụng cho động cơ của các nhóm 87.02, 87.03 hoặc 87.04 |
| 98492943 | - - - - Sử dụng cho động cơ của nhóm 87.05 |
| 98492949 | - - - - Sử dụng cho động cơ của các nhóm 87.02, 87.03, 87.04 hoặc 87.05 |
| 98492950 | - - - - Sử dụng cho động cơ của các nhóm 87.02, 87.03, 87.04 hoặc 87.05 |
| 98492961 | - - - - Sử dụng cho động cơ của các nhóm 87.02, 87.03 hoặc 87.04 |
| 98492969 | - - - - Sử dụng cho động cơ của nhóm 87.05 |
| 98492971 | - - - - Sử dụng cho động cơ của nhóm 87.02, 87.03, 87.04 hoặc 87.05 |
| 98492979 | - - - - Loại khác |
| 98492980 | - - - Sử dụng cho động cơ ô tô |
| 98492990 | - - - Sử dụng cho động cơ ô tô |
| 98493010 | - - - Thiết bị chiếu sáng hoặc tạo tín hiệu trực quan chưa lắp ráp |
| 98493020 | - - - Loại khác |
| 98493031 | - - - Còi, đã lắp ráp |
| 98493032 | - - - Thiết bị tín hiệu âm thanh chưa lắp ráp |
| 98493033 | - - - - Thiết bị dò chướng ngại vật (cảnh báo) cho xe cộ |
| 98493039 | - - - - Loại khác |
| 98493040 | - - Cái gạt nước, gạt và chống tạo sương và tuyết |
| 98493050 | - - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8512.20, 8512.30 hoặc 8512.40 |
| 98493110 | - - - - Khối cầu chì, loại sử dụng cho xe có động cơ |
| 98493190 | - - - - Khối cầu chì, loại sử dụng cho xe có động cơ |
| 98493210 | - - - Dùng cho xe có động cơ thuộc Chương 87 |
| 98493220 | - - - - Dùng cho xe có động cơ |
| 98493230 | - - - - Dùng cho xe có động cơ |
| 98493290 | - - - Loại khác, dùng cho đèn của xe có động cơ |
| 98493310 | - - - - - Loại dùng cho xe thuộc nhóm 87.02, 87.03, 87.04 |
| 98493320 | - - - - - Loại dùng cho xe thuộc nhóm 87.02, 87.03, 87.04 |
| 98493330 | - - - - - - Cho xe thuộc nhóm 87.02, 87.03, 87.04 |
| 98493340 | - - - - - - Cho xe thuộc nhóm 87.02, 87.03, 87.04 |
| 98493411 | - - - Loại khác |
| 98493412 | - - - Dây đai an toàn |
| 98493413 | - - - - - Đỡ tay trên cửa xe dùng cho xe thuộc nhóm 87.03 |
| 98493414 | - - - - - Loại khác, dùng cho xe thuộc nhóm 87.03 |
| 98493415 | - - - - - Dùng cho xe thuộc phân nhóm 8704.10 |
| 98493416 | - - - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.02 hoặc xe khác thuộc nhóm 87.04 |
| 98493417 | - - - - - Loại khác |
| 98493418 | - - - - Bộ phận của dây đai an toàn |
| 98493419 | - - - - - - Phụ kiện trang trí nội thất; chắn bùn |
| 98493420 | - - - - - - Thanh chống nắp ca pô |
| 98493421 | - - - - - - Loại khác |
| 98493422 | - - - - - - Phụ kiện trang trí nội thất; chắn bùn |
| 98493423 | - - - - - - Thanh chống nắp ca pô |
| 98493424 | - - - - - - Loại khác |
| 98493429 | - - - - - Loại khác |
| 98493431 | - - - - Phanh trống, phanh đĩa hoặc phanh hơi |
| 98493432 | - - - - Loại khác |
| 98493433 | - - - Phanh trống, phanh đĩa hoặc phanh hơi cho xe thuộc nhóm 87.02 hoặc 87.04 |
| 98493439 | - - - Loại khác |
| 98493441 | - - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03 |
| 98493442 | - - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.04 hoặc 87.05 |
| 98493443 | - - - - Loại khác |
| 98493444 | - - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03 |
| 98493445 | - - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.04 hoặc 87.05 |
| 98493446 | - - - - Loại khác |
| 98493447 | - - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03 |
| 98493449 | - - - - Loại khác |
| 98493451 | - - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03 |
| 98493452 | - - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.04 hoặc nhóm 87.05 |
| 98493453 | - - - - Loại khác |
| 98493454 | - - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03 |
| 98493455 | - - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.04 hoặc nhóm 87.05 |
| 98493456 | - - - - Loại khác |
| 98493457 | - - - - - Bánh răng vành khăn và bánh răng quả dứa |
| 98493458 | - - - - - Loại khác |
| 98493459 | - - - - Bánh răng vành khăn và bánh răng quả dứa |
| 98493460 | - - - - Loại khác |
| 98493471 | - - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03 |
| 98493472 | - - - - - Dùng cho xe thuộc phân nhóm 8704.10 |
| 98493473 | - - - - - Loại khác |
| 98493474 | - - - - Loại khác |
| 98493475 | - - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03 |
| 98493476 | - - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.02 hoặc 87.04 (trừ phân nhóm 8704.10) |
| 98493477 | - - - - Loại khác |
| 98493478 | - - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03 |
| 98493479 | - - - - Dùng cho xe tự đổ được thiết kế để sử dụng trên các loại đường không phải đường quốc lộ có khối lượng toàn bộ theo thiết kế trên 45 tấn |
| 98493480 | - - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.02 hoặc xe khác thuộc nhóm 87.04 |
| 98493481 | - - - - Loại khác |
| 98493482 | - - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.02 hoặc 87.04 |
| 98493483 | - - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03 |
| 98493489 | - - - - Loại khác |
| 98493491 | - - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03 |
| 98493492 | - - - - Dùng cho xe thuộc phân nhóm 8704.10 hoặc nhóm 87.05 |
| 98493493 | - - - - Loại khác |
| 98493494 | - - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03 |
| 98493499 | - - - - Loại khác |
| 98493510 | - - - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03 |
| 98493521 | - - - - - - Dùng cho xe thuộc phân nhóm 8704.10 |
| 98493522 | - - - - - - Loại khác |
| 98493529 | - - - - - Loại khác |
| 98493531 | - - - - - Nút xả dùng cho xe thuộc nhóm 87.03 |
| 98493532 | - - - - - Nút xả dùng cho xe thuộc nhóm 87.02 hoặc 87.04 (trừ loại thuộc phân nhóm 8704.10) |
| 98493533 | - - - - - Loại khác, dùng cho xe thuộc nhóm 87.03 |
| 98493539 | - - - - - Loại khác |
| 98493541 | - - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03 |
| 98493542 | - - - - - Ống xả và bộ giảm thanh |
| 98493543 | - - - - - Bộ phận |
| 98493544 | - - - - - Ống xả và bộ giảm thanh |
| 98493545 | - - - - - Bộ phận |
| 98493549 | - - - - Loại khác |
| 98493551 | - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03 |
| 98493552 | - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.04 hoặc 87.05 |
| 98493559 | - - - Loại khác |
| 98493561 | - - - - Loại khác |
| 98493562 | - - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03 |
| 98493569 | - - - - Loại khác |
| 98493571 | - - - Túi khí an toàn lắp với hệ thống bơm phồng |
| 98493579 | - - - Bộ phận |
| 98493581 | - - - - - Thùng nhiên liệu |
| 98493582 | - - - - - Nửa dưới của thùng nhiên liệu; nắp đậy thùng nhiên liệu; ống dẫn của thùng nhiên liệu (filler pipes); ống dẫn hướng có đầu nối với bình nhiên liệu (filler hose); đai giữ bình nhiên liệu |
| 98493583 | - - - - - Các bộ phận khác |
| 98493584 | - - - - Chân ga (bàn đạp ga), chân phanh (bàn đạp phanh) hoặc chân côn (bàn đạp côn) |
| 98493585 | - - - - Giá đỡ hoặc khay đỡ bình ắc qui và khung của nó |
| 98493586 | - - - - Tấm hướng luồng khí tản nhiệt |
| 98493587 | - - - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.02 |
| 98493588 | - - - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03 |
| 98493589 | - - - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.04 |
| 98493590 | - - - - Khung giá đỡ động cơ |
| 98493591 | - - - - Loại khác |
| 98493592 | - - - - Thùng nhiên liệu chưa lắp ráp; khung giá đỡ động cơ |
| 98493599 | - - - - Loại khác |
| 98493600 | - - - - Máy đo nhiệt độ dùng cho xe có động cơ |
| 98493711 | - - - Dụng cụ đo mức sử dụng cho xe có động cơ, hoạt động bằng điện |
| 98493719 | - - - Dụng cụ đo mức sử dụng cho xe có động cơ, không hoạt động bằng điện |
| 98493790 | - - - Máy đo áp suất sử dụng cho xe có động cơ, không hoạt động bằng điện |
| 98493810 | - - - Đồng hồ tốc độ dùng cho xe có động cơ |
| 98493890 | - - - Máy đo tốc độ góc cho xe có động cơ |
| 98493910 | - - Dùng cho xe cộ |
| 98493990 | - - Loại khác |
| 98494011 | - - - Của xe thuộc nhóm 87.02, 87.03 hoặc 87.04 |
| 98494019 | - - - Loại khác |
| 98494021 | - - - Miếng lót cho tựa đầu của ghế thuộc phân nhóm 9401.20.10 |
| 98494022 | - - - Loại khác |
| 98494110 | - - Kết hợp với thiết bị ghi hoặc tái tạo âm thanh |
| 98494190 | - - Loại khác |
| 98494210 | - - Động cơ vạn năng một chiều/xoay chiều có công suất trên 1 kW |
| 98494221 | - - - Công suất trên 750 W nhưng không quá 37,5 kW |
| 98494222 | - - - Công suất trên 37,5 kW nhưng không quá 75 kW |
| 98494230 | - - Động cơ xoay chiều khác, một pha, công suất trên 1 kW |
| 98494240 | - - Động cơ xoay chiều khác, đa pha, công suất trên 1 kW nhưng không quá 37,5 kW |
| 98494310 | - - Bằng liti |
| 98494321 | - - - Có thể tích ngoài không quá 300 cm3 |
| 98494329 | - - - Loại khác |
| 98494390 | - - Bộ phận |
| 98494400 | - Phụ kiện lắp trên thân xe (coachwork) trừ các mặt hàng vít, bu lông, đai ốc, vít đầu vuông, vít treo, đinh tán, chốt hãm, chốt định vị, vòng đệm bằng plastic |
| 98494500 | - Bản lề để móc khóa (Hasps) dùng cho xe có động cơ |
| 98494600 | - Engine ECU và các bộ điều khiển khác, được sử dụng cho xe có động cơ |
| 98500000 | Thuốc trị mụn trứng cá. |
| 98510000 | Trứng cá dùng làm giống. |
| 98520000 | Bột đậu nành lên men. |
| 98530000 | Ethane. |
HS 目录