Vỏ các loại quả thuộc chi cam quýt hoặc các loại dưa (kể cả dưa hấu), tươi, đông lạnh, khô hoặc bảo quản tạm thời trong nước muối, nước lưu huỳnh hoặc trong các dung dịch bảo quản khác
08140000 · HS Code Structure
08
14
00
00
Section 2-digit
Quả và quả hạch (nuts) ăn được; vỏ quả thuộc họ cam quýt hoặc các loại dưa
CÁC SẢN PHẨM THỰC VẬT
Quả và quả hạch (nuts) ăn được; vỏ quả thuộc họ cam quýt hoặc các loại dưa
CÁC SẢN PHẨM THỰC VẬT
Chapter 4-digit
Heading 6-digit
Subheading 8-digit
Vỏ các loại quả thuộc chi cam quýt hoặc các loại dưa (kể cả dưa hấu), tươi, đông lạnh, khô hoặc bảo quản tạm thời trong nước muối, nước lưu huỳnh hoặc trong các dung dịch bảo quản khác
Vỏ các loại quả thuộc chi cam quýt hoặc các loại dưa (kể cả dưa hấu), tươi, đông lạnh, khô hoặc bảo quản tạm thời trong nước muối, nước lưu huỳnh hoặc trong các dung dịch bảo quản khác
Basic Information
HS Code
08140000
Code Status
Normal
Update Date
2026-08-09
Vietnamese Description
Vỏ các loại quả thuộc chi cam quýt hoặc các loại dưa (kể cả dưa hấu), tươi, đông lạnh, khô hoặc bảo quản tạm thời trong nước muối, nước lưu huỳnh hoặc trong các dung dịch bảo quản khác
English Description
Peel of citrus fruit or melons (including watermelons), fresh, frozen, dried or provisionally preserved in brine, in sulphur water or in other preservative solutions
Legal Unit
kg/kg
Product Policy / Supervision Requirements:Hàng hóa được nhập khẩu dưới hình thức mua bán, trao đổi của cư dân biên giới (42/2019/TT-BCT & 34/2025/TT-BCT ); DM HH mua bán, trao đổi qua cửa khẩu phụ, lối mở biên giới của thương nhân (42/2019/TT-BCT, 33/2025/TT-BCT); Kiểm dịch thực vật (01/2024/TT-BNNPTNT M9); Dược liệu làm thuốc XK, NK (09/2024/TT-BYT-DM11)
Tariff Rate (Duty)
| Preferential Import Rate (MFN) | 10 |
| Ordinary Import Rate (NK TT) | 15 |
| Export Duty Rate (Export Duty XK) |
Note: FTA agreement rates (e.g., ACFTA 0%) take precedence over MFN rates; a Certificate of Origin (C/O) is required. Vietnam has no export tax rebate system and levies export duties only on a small number of resource-based goods.
Agreement Rates · China/ASEAN/Japan & Korea
Country/Region
Tax Rate
China (ACFTA)
0
ASEAN Member States (ATIGA)
0
Japan (AJCEP)
0
Japan (VJEPA)
0
South Korea (AKFTA)
0(-PH)
South Korea (VKFTA)
0
Hong Kong, China (AHKFTA)
2
Agreement Rates · Oceania/South Asia/Middle East
Country/Region
Tax Rate
Australia
0
New Zealand
0
India (AIFTA)
0
Israel (VIFTA)
*
Japan (CPTPP)
0
Singapore (CPTPP)
0
Malaysia (CPTPP)
0
Agreement Rates · Europe/Americas
Country/Region
Tax Rate
EU (EVFTA)
0
United Kingdom (UKVFTA)
0
Russia (VN-EAEU)
0
Chile (VCFTA)
0
Note: The same country may have different rates under different agreements (distinguished as "Country (Agreement)"). Other CPTPP members (Brunei/Canada/Mexico/Peru/New Zealand, etc.) and RCEP countries can be found in the RCEP section below and in the backend data.
RCEP Agreement Rates (2026 Current Year · 14 Members)
China
5
Japan
5,5
South Korea
5
Australia
5
New Zealand
5
Brunei
5
Cambodia
5
Indonesia
5
Laos
5
Malaysia
5
Myanmar
5
Philippines
5
Singapore
5
Thailand
5
Note: RCEP commitments follow Annexes A-F of 129/2022/NĐ-CP: A = ASEAN members, B = Australia, C = China, D = Japan, E = Korea, F = New Zealand.
FTA Year-by-Year Rates (By Agreement 2022-2027 / Staged Commitments)
| Agreement | Period | Tax Rate | Remarks |
|---|---|---|---|
| AANZFTA | 配额内2022-2027 | 0 | 限额外税率 0 |
| ACFTA | 2022-2027 | 0 | |
| AHKFTA | 2022 | 6 | |
| AHKFTA | 2023 | 4 | |
| AHKFTA | 2024 | 4 | |
| AHKFTA | 2025 | 2 | |
| AHKFTA | 2026 | 2 | |
| AHKFTA | 2027 | 0 | |
| AIFTA | 2022 | 0 | |
| AIFTA | 2023 | 0 | |
| AIFTA | 2024 | 0 | |
| AIFTA | 2025 | 0 | |
| AIFTA | 2026 | 0 | |
| AIFTA | 2027 | 0 | |
| AJCEP | 01/04/2023-31/3/2024 | 0 | |
| AJCEP | 01/04/2024-31/3/2025 | 0 | |
| AJCEP | 01/04/2025-31/3/2026 | 0 | |
| AJCEP | 01/04/2026-31/3/2027 | 0 | |
| AJCEP | 01/04/2027-31/3/2028 | 0 | |
| AJCEP | 30/12/2022-31/3/2023 | 1 | |
| AKFTA | 2022-2027 | 0 | PH |
| ATIGA | 2022-2027 | 0 | |
| CPTPP | 阶段I | 3,3 | |
| CPTPP | 阶段II | 1,6 | |
| CPTPP | 阶段III | 0 | |
| CPTPP | 阶段IV | 0 | |
| CPTPP | 阶段V | 0 | |
| CPTPP | 阶段VI | 0 | |
| CPTPP | 阶段VII | 0 | |
| EVFTA | 2022 | 5 | |
| EVFTA | 2023 | 3,3 | |
| EVFTA | 2024 | 1,6 | |
| EVFTA | 2025 | 0 | |
| EVFTA | 2026 | 0 | |
| EVFTA | 2027 | 0 | |
| RCEP-A | 2022 | 9 | |
| RCEP-A | 2023 | 8 | |
| RCEP-A | 2024 | 7 | |
| RCEP-A | 2025 | 6 | |
| RCEP-A | 2026 | 5 | |
| RCEP-A | 2027 | 4 | |
| RCEP-B | 2022 | 9 | |
| RCEP-B | 2023 | 8 | |
| RCEP-B | 2024 | 7 | |
| RCEP-B | 2025 | 6 | |
| RCEP-B | 2026 | 5 | |
| RCEP-B | 2027 | 4 | |
| RCEP-C | 2022 | 9 | |
| RCEP-C | 2023 | 8 | |
| RCEP-C | 2024 | 7 | |
| RCEP-C | 2025 | 6 | |
| RCEP-C | 2026 | 5 | |
| RCEP-C | 2027 | 4 | |
| RCEP-D | 2022 | 9,1 | |
| RCEP-D | 2023 | 8,2 | |
| RCEP-D | 2024 | 7,3 | |
| RCEP-D | 2025 | 6,4 | |
| RCEP-D | 2026 | 5,5 | |
| RCEP-D | 2027 | 4,5 | |
| RCEP-E | 2022 | 9 | |
| RCEP-E | 2023 | 8 | |
| RCEP-E | 2024 | 7 | |
| RCEP-E | 2025 | 6 | |
| RCEP-E | 2026 | 5 | |
| RCEP-E | 2027 | 4 | |
| RCEP-F | 2022 | 9 | |
| RCEP-F | 2023 | 8 | |
| RCEP-F | 2024 | 7 | |
| RCEP-F | 2025 | 6 | |
| RCEP-F | 2026 | 5 | |
| RCEP-F | 2027 | 4 | |
| UKVFTA | 2022 | 5 | |
| UKVFTA | 2023 | 3,3 | |
| UKVFTA | 2024 | 1,6 | |
| UKVFTA | 2025 | 0 | |
| UKVFTA | 2026 | 0 | |
| UKVFTA | 2027 | 0 | |
| VCFTA | 2022 | 2 | |
| VCFTA | 2023 | 1 | |
| VCFTA | 2024 | 0 | |
| VCFTA | 2025 | 0 | |
| VCFTA | 2026 | 0 | |
| VCFTA | 2027 | 0 | |
| VIFTA | 2024 | * | |
| VIFTA | 2025 | * | |
| VIFTA | 2026 | * | |
| VIFTA | 2027 | * | |
| VJEPA | 01/04/2023-31/3/2024 | 1 | |
| VJEPA | 01/04/2024-31/3/2025 | 0 | |
| VJEPA | 01/04/2025-31/3/2026 | 0 | |
| VJEPA | 01/04/2026-31/3/2027 | 0 | |
| VJEPA | 01/04/2027-31/3/2028 | 0 | |
| VJEPA | 30/12/2022-31/3/2023 | 2.5 | |
| VKFTA | 2022 | 0 | |
| VKFTA | 2023 | 0 | |
| VKFTA | 2024 | 0 | |
| VKFTA | 2025 | 0 | |
| VKFTA | 2026 | 0 | |
| VKFTA | 2027 | 0 | |
| VN-EAEU | 2022 | 0 | |
| VN-EAEU | 2023 | 0 | |
| VN-EAEU | 2024 | 0 | |
| VN-EAEU | 2025 | 0 | |
| VN-EAEU | 2026 | 0 | |
| VN-EAEU | 2027 | 0 |
VAT (Reference Values)
| VAT Rate (Original Table Value) | */5/8/10 |
Note: VAT rates are estimated by the compiler based on 174/2025/NĐ-CP and other sourcesReference Value(No official legal mapping at HS code level); for formal declarations, please follow the prompts of the customs declaration system (VNACCS).