- - Loại khác
25010099 · HS Code Structure
25
01
00
99
Section 2-digit
Muối; lưu huỳnh; đất và đá; thạch cao, vôi và xi măng
KHOÁNG SẢN
Muối; lưu huỳnh; đất và đá; thạch cao, vôi và xi măng
KHOÁNG SẢN
Chapter 4-digit
Muối (kể cả muối thực phẩm và muối đã bị làm biến tính) và natri clorua tinh khiết, có hoặc không ở trong dung dịch nước hoặc có chứa chất chống đóng bánh hoặc chất làm tăng độ chẩy; nước biển
Muối (kể cả muối thực phẩm và muối đã bị làm biến tính) và natri clorua tinh khiết, có hoặc không ở trong dung dịch nước hoặc có chứa chất chống đóng bánh hoặc chất làm tăng độ chẩy; nước biển
Heading 6-digit
Subheading 8-digit
- - Loại khác
- - Loại khác
Basic Information
HS Code
25010099
Code Status
Normal
Update Date
2026-08-09
Vietnamese Description
- - Loại khác
English Description
- - Other
Legal Unit
kg/kg
Product Policy / Supervision Requirements:Hạn ngạch thuế quan (12/2018/TT-BTC); DM HH mua bán, trao đổi qua cửa khẩu phụ, lối mở biên giới của thương nhân (42/2019/TT-BCT, 33/2025/TT-BCT)
Tariff Rate (Duty)
| Preferential Import Rate (MFN) | 15 (NHN: 50) |
| Ordinary Import Rate (NK TT) | 22.5 (NHN: 75) |
| Export Duty Rate (Export Duty XK) |
Note: FTA agreement rates (e.g., ACFTA 0%) take precedence over MFN rates; a Certificate of Origin (C/O) is required. Vietnam has no export tax rebate system and levies export duties only on a small number of resource-based goods.
Agreement Rates · China/ASEAN/Japan & Korea
Country/Region
Tax Rate
China (ACFTA)
50
ASEAN Member States (ATIGA)
0
Japan (AJCEP)
0
Japan (VJEPA)
0
South Korea (AKFTA)
*
South Korea (VKFTA)
10
Hong Kong, China (AHKFTA)
*
Agreement Rates · Oceania/South Asia/Middle East
Country/Region
Tax Rate
Australia
0
New Zealand
0
India (AIFTA)
*
Israel (VIFTA)
5.2
Japan (CPTPP)
2,7; M: 4
Singapore (CPTPP)
2,7; M: 4
Malaysia (CPTPP)
2,7; M: 4
Agreement Rates · Europe/Americas
Country/Region
Tax Rate
EU (EVFTA)
3,6
United Kingdom (UKVFTA)
3,6
Russia (VN-EAEU)
*
Chile (VCFTA)
3
Note: The same country may have different rates under different agreements (distinguished as "Country (Agreement)"). Other CPTPP members (Brunei/Canada/Mexico/Peru/New Zealand, etc.) and RCEP countries can be found in the RCEP section below and in the backend data.
RCEP Agreement Rates (2026 Current Year · 14 Members)
China
*
Japan
*
South Korea
*
Australia
*
New Zealand
*
Brunei
*
Cambodia
*
Indonesia
*
Laos
*
Malaysia
*
Myanmar
*
Philippines
*
Singapore
*
Thailand
*
Note: RCEP commitments follow Annexes A-F of 129/2022/NĐ-CP: A = ASEAN members, B = Australia, C = China, D = Japan, E = Korea, F = New Zealand.
FTA Year-by-Year Rates (By Agreement 2022-2027 / Staged Commitments)
| Agreement | Period | Tax Rate | Remarks |
|---|---|---|---|
| AANZFTA | 配额内2022-2027 | 0 | 限额外税率 0 |
| ACFTA | 2022-2027 | 50 | |
| AHKFTA | 2022 | * | |
| AHKFTA | 2023 | * | |
| AHKFTA | 2024 | * | |
| AHKFTA | 2025 | * | |
| AHKFTA | 2026 | * | |
| AHKFTA | 2027 | * | |
| AIFTA | 2022 | * | |
| AIFTA | 2023 | * | |
| AIFTA | 2024 | * | |
| AIFTA | 2025 | * | |
| AIFTA | 2026 | * | |
| AIFTA | 2027 | * | |
| AJCEP | 01/04/2023-31/3/2024 | 0 | |
| AJCEP | 01/04/2024-31/3/2025 | 0 | |
| AJCEP | 01/04/2025-31/3/2026 | 0 | |
| AJCEP | 01/04/2026-31/3/2027 | 0 | |
| AJCEP | 01/04/2027-31/3/2028 | 0 | |
| AJCEP | 30/12/2022-31/3/2023 | 0 | |
| AKFTA | 2022-2027 | * | |
| ATIGA | 2022-2027 | 0 | |
| CPTPP | 阶段I | 9,5 | TRQ1 |
| CPTPP | 阶段II | 8,1 | TRQ1 |
| CPTPP | 阶段III | 6,8 | TRQ1 |
| CPTPP | 阶段IV | 5,4 | TRQ1 |
| CPTPP | 阶段V | 4 | TRQ1 |
| CPTPP | 阶段VI | 2,7 | TRQ1 |
| CPTPP | 阶段VII | 1,3 | TRQ1 |
| EVFTA | 2022 | 7,2 | |
| EVFTA | 2023 | 6,3 | |
| EVFTA | 2024 | 5,4 | |
| EVFTA | 2025 | 4,5 | |
| EVFTA | 2026 | 3,6 | |
| EVFTA | 2027 | 2,7 | |
| RCEP-A | 2022 | * | |
| RCEP-A | 2023 | * | |
| RCEP-A | 2024 | * | |
| RCEP-A | 2025 | * | |
| RCEP-A | 2026 | * | |
| RCEP-A | 2027 | * | |
| RCEP-B | 2022 | * | |
| RCEP-B | 2023 | * | |
| RCEP-B | 2024 | * | |
| RCEP-B | 2025 | * | |
| RCEP-B | 2026 | * | |
| RCEP-B | 2027 | * | |
| RCEP-C | 2022 | * | |
| RCEP-C | 2023 | * | |
| RCEP-C | 2024 | * | |
| RCEP-C | 2025 | * | |
| RCEP-C | 2026 | * | |
| RCEP-C | 2027 | * | |
| RCEP-D | 2022 | * | |
| RCEP-D | 2023 | * | |
| RCEP-D | 2024 | * | |
| RCEP-D | 2025 | * | |
| RCEP-D | 2026 | * | |
| RCEP-D | 2027 | * | |
| RCEP-E | 2022 | * | |
| RCEP-E | 2023 | * | |
| RCEP-E | 2024 | * | |
| RCEP-E | 2025 | * | |
| RCEP-E | 2026 | * | |
| RCEP-E | 2027 | * | |
| RCEP-F | 2022 | * | |
| RCEP-F | 2023 | * | |
| RCEP-F | 2024 | * | |
| RCEP-F | 2025 | * | |
| RCEP-F | 2026 | * | |
| RCEP-F | 2027 | * | |
| UKVFTA | 2022 | 7,2 | |
| UKVFTA | 2023 | 6,3 | |
| UKVFTA | 2024 | 5,4 | |
| UKVFTA | 2025 | 4,5 | |
| UKVFTA | 2026 | 3,6 | |
| UKVFTA | 2027 | 2,7 | |
| VCFTA | 2022 | 7 | |
| VCFTA | 2023 | 6 | |
| VCFTA | 2024 | 5 | |
| VCFTA | 2025 | 4 | |
| VCFTA | 2026 | 3 | |
| VCFTA | 2027 | 2 | |
| VIFTA | 2024 | 10.4 | |
| VIFTA | 2025 | 7.8 | |
| VIFTA | 2026 | 5.2 | |
| VIFTA | 2027 | 2.6 | |
| VJEPA | 01/04/2023-31/3/2024 | 0 | |
| VJEPA | 01/04/2024-31/3/2025 | 0 | |
| VJEPA | 01/04/2025-31/3/2026 | 0 | |
| VJEPA | 01/04/2026-31/3/2027 | 0 | |
| VJEPA | 01/04/2027-31/3/2028 | 0 | |
| VJEPA | 30/12/2022-31/3/2023 | 0 | |
| VKFTA | 2022 | 10 | |
| VKFTA | 2023 | 10 | |
| VKFTA | 2024 | 10 | |
| VKFTA | 2025 | 10 | |
| VKFTA | 2026 | 10 | |
| VKFTA | 2027 | 10 | |
| VN-EAEU | 2022 | * | |
| VN-EAEU | 2023 | * | |
| VN-EAEU | 2024 | * | |
| VN-EAEU | 2025 | * | |
| VN-EAEU | 2026 | * | |
| VN-EAEU | 2027 | * |
VAT (Reference Values)
| VAT Rate (Original Table Value) | 10/8 |
| VAT Reduction/Exemption Tips | Không được giảm VAT theo 174/2025/NĐ-CP - PL1: Khoáng hóa chất khác > Muối. Gồm muối biển và muối mỏ khai thác, chưa qua chế biến. (Tham chiếu mã HS 4 số) |
Not eligible for VAT reduction/exemption (174/2025/NĐ-CP):Không được giảm VAT theo 174/2025/NĐ-CP - PL1: Khoáng hóa chất khác > Muối. Gồm muối biển và muối mỏ khai thác, chưa qua chế biến. (Tham chiếu mã HS 4 số)
Note: VAT rates are estimated by the compiler based on 174/2025/NĐ-CP and other sourcesReference Value(No official legal mapping at HS code level); for formal declarations, please follow the prompts of the customs declaration system (VNACCS).