- - Nước khoáng xô đa hoặc nước có ga, loại khác, có hương liệu
22021030 · HS Code Structure
22
02
10
30
Section 2-digit
Đồ uống, rượu và giấm
THỰC PHẨM ĐÃ CHẾ BIẾN; ĐỒ UỐNG, RƯỢU MẠNH VÀ GIẤM; THUỐC LÁ VÀ NGUYÊN LIỆU THAY THẾ LÁ THUỐC LÁ ĐÃ CHẾ BIẾN; CÁC SẢN PHẨM CHỨA HOẶC KHÔNG CHỨA NICOTIN, DÙNG ĐỂ HÚT MÀ KHÔNG CẦN ĐỐT CHÁY; CÁC SẢN PHẨM CHỨA NICOTIN KHÁC DÙNG ĐỂ NẠP NICOTIN VÀO CƠ THỂ CON NGƯỜI
Đồ uống, rượu và giấm
THỰC PHẨM ĐÃ CHẾ BIẾN; ĐỒ UỐNG, RƯỢU MẠNH VÀ GIẤM; THUỐC LÁ VÀ NGUYÊN LIỆU THAY THẾ LÁ THUỐC LÁ ĐÃ CHẾ BIẾN; CÁC SẢN PHẨM CHỨA HOẶC KHÔNG CHỨA NICOTIN, DÙNG ĐỂ HÚT MÀ KHÔNG CẦN ĐỐT CHÁY; CÁC SẢN PHẨM CHỨA NICOTIN KHÁC DÙNG ĐỂ NẠP NICOTIN VÀO CƠ THỂ CON NGƯỜI
Chapter 4-digit
Nước, kể cả nước khoáng và nước có ga, đã pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác hoặc hương liệu, và đồ uống không chứa cồn khác, không bao gồm nước quả ép, nước ép từ quả hạch (nut) hoặc nước rau ép thuộc nhóm 20.09
Nước, kể cả nước khoáng và nước có ga, đã pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác hoặc hương liệu, và đồ uống không chứa cồn khác, không bao gồm nước quả ép, nước ép từ quả hạch (nut) hoặc nước rau ép thuộc nhóm 20.09
Heading 6-digit
- Nước, kể cả nước khoáng và nước có ga, đã pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác hoặc hương liệu:
- Nước, kể cả nước khoáng và nước có ga, đã pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác hoặc hương liệu:
Subheading 8-digit
- - Nước khoáng xô đa hoặc nước có ga, loại khác, có hương liệu
- - Nước khoáng xô đa hoặc nước có ga, loại khác, có hương liệu
Basic Information
HS Code
22021030
Code Status
Normal
Update Date
2026-08-09
Vietnamese Description
- - Nước khoáng xô đa hoặc nước có ga, loại khác, có hương liệu
English Description
- - Other sparkling mineral waters or aerated waters, flavoured
Legal Unit
lít/kg/liter/kg
Product Policy / Supervision Requirements:HH KTCN về an toàn thực phẩm (1182/QĐ-BCT-PL2-2021)
Tariff Rate (Duty)
| Preferential Import Rate (MFN) | 35 |
| Ordinary Import Rate (NK TT) | 52.5 |
| Export Duty Rate (Export Duty XK) |
Note: FTA agreement rates (e.g., ACFTA 0%) take precedence over MFN rates; a Certificate of Origin (C/O) is required. Vietnam has no export tax rebate system and levies export duties only on a small number of resource-based goods.
Agreement Rates · China/ASEAN/Japan & Korea
Country/Region
Tax Rate
China (ACFTA)
0 (-MM)
ASEAN Member States (ATIGA)
0
Japan (AJCEP)
0
Japan (VJEPA)
0
South Korea (AKFTA)
0(-MY)
South Korea (VKFTA)
0
Hong Kong, China (AHKFTA)
7
Agreement Rates · Oceania/South Asia/Middle East
Country/Region
Tax Rate
Australia
0
New Zealand
0
India (AIFTA)
0
Israel (VIFTA)
20
Japan (CPTPP)
0
Singapore (CPTPP)
0
Malaysia (CPTPP)
0
Agreement Rates · Europe/Americas
Country/Region
Tax Rate
EU (EVFTA)
4,3
United Kingdom (UKVFTA)
4,3
Russia (VN-EAEU)
0
Chile (VCFTA)
0
Cuba (VNCU)
0
Note: The same country may have different rates under different agreements (distinguished as "Country (Agreement)"). Other CPTPP members (Brunei/Canada/Mexico/Peru/New Zealand, etc.) and RCEP countries can be found in the RCEP section below and in the backend data.
RCEP Agreement Rates (2026 Current Year · 14 Members)
China
17,5
Japan
19,1
South Korea
17,5
Australia
17,5
New Zealand
17,5
Brunei
17,5
Cambodia
17,5
Indonesia
17,5
Laos
17,5
Malaysia
17,5
Myanmar
17,5
Philippines
17,5
Singapore
17,5
Thailand
17,5
Note: RCEP commitments follow Annexes A-F of 129/2022/NĐ-CP: A = ASEAN members, B = Australia, C = China, D = Japan, E = Korea, F = New Zealand.
FTA Year-by-Year Rates (By Agreement 2022-2027 / Staged Commitments)
| Agreement | Period | Tax Rate | Remarks |
|---|---|---|---|
| AANZFTA | 配额内2022-2027 | 0 | 限额外税率 0 |
| ACFTA | 2022-2027 | 0 | MM |
| AHKFTA | 2022 | 21 | |
| AHKFTA | 2023 | 14 | |
| AHKFTA | 2024 | 14 | |
| AHKFTA | 2025 | 7 | |
| AHKFTA | 2026 | 7 | |
| AHKFTA | 2027 | 0 | |
| AIFTA | 2022 | 0 | |
| AIFTA | 2023 | 0 | |
| AIFTA | 2024 | 0 | |
| AIFTA | 2025 | 0 | |
| AIFTA | 2026 | 0 | |
| AIFTA | 2027 | 0 | |
| AJCEP | 01/04/2023-31/3/2024 | 0 | |
| AJCEP | 01/04/2024-31/3/2025 | 0 | |
| AJCEP | 01/04/2025-31/3/2026 | 0 | |
| AJCEP | 01/04/2026-31/3/2027 | 0 | |
| AJCEP | 01/04/2027-31/3/2028 | 0 | |
| AJCEP | 30/12/2022-31/3/2023 | 3 | |
| AKFTA | 2022-2027 | 0 | MY |
| ATIGA | 2022-2027 | 0 | |
| CPTPP | 阶段I | 14,5 | |
| CPTPP | 阶段II | 9,7 | |
| CPTPP | 阶段III | 4,8 | |
| CPTPP | 阶段IV | 0 | |
| CPTPP | 阶段V | 0 | |
| CPTPP | 阶段VI | 0 | |
| CPTPP | 阶段VII | 0 | |
| EVFTA | 2022 | 21,8 | |
| EVFTA | 2023 | 17,5 | |
| EVFTA | 2024 | 13,1 | |
| EVFTA | 2025 | 8,7 | |
| EVFTA | 2026 | 4,3 | |
| EVFTA | 2027 | 0 | |
| RCEP-A | 2022 | 31,5 | |
| RCEP-A | 2023 | 28 | |
| RCEP-A | 2024 | 24,5 | |
| RCEP-A | 2025 | 21 | |
| RCEP-A | 2026 | 17,5 | |
| RCEP-A | 2027 | 14 | |
| RCEP-B | 2022 | 31,5 | |
| RCEP-B | 2023 | 28 | |
| RCEP-B | 2024 | 24,5 | |
| RCEP-B | 2025 | 21 | |
| RCEP-B | 2026 | 17,5 | |
| RCEP-B | 2027 | 14 | |
| RCEP-C | 2022 | 31,5 | |
| RCEP-C | 2023 | 28 | |
| RCEP-C | 2024 | 24,5 | |
| RCEP-C | 2025 | 21 | |
| RCEP-C | 2026 | 17,5 | |
| RCEP-C | 2027 | 14 | |
| RCEP-D | 2022 | 31,8 | |
| RCEP-D | 2023 | 28,6 | |
| RCEP-D | 2024 | 25,5 | |
| RCEP-D | 2025 | 22,3 | |
| RCEP-D | 2026 | 19,1 | |
| RCEP-D | 2027 | 15,9 | |
| RCEP-E | 2022 | 31,5 | |
| RCEP-E | 2023 | 28 | |
| RCEP-E | 2024 | 24,5 | |
| RCEP-E | 2025 | 21 | |
| RCEP-E | 2026 | 17,5 | |
| RCEP-E | 2027 | 14 | |
| RCEP-F | 2022 | 31,5 | |
| RCEP-F | 2023 | 28 | |
| RCEP-F | 2024 | 24,5 | |
| RCEP-F | 2025 | 21 | |
| RCEP-F | 2026 | 17,5 | |
| RCEP-F | 2027 | 14 | |
| UKVFTA | 2022 | 21,8 | |
| UKVFTA | 2023 | 17,5 | |
| UKVFTA | 2024 | 13,1 | |
| UKVFTA | 2025 | 8,7 | |
| UKVFTA | 2026 | 4,3 | |
| UKVFTA | 2027 | 0 | |
| VCFTA | 2022 | 7 | |
| VCFTA | 2023 | 3 | |
| VCFTA | 2024 | 0 | |
| VCFTA | 2025 | 0 | |
| VCFTA | 2026 | 0 | |
| VCFTA | 2027 | 0 | |
| VIFTA | 2024 | 30 | |
| VIFTA | 2025 | 25 | |
| VIFTA | 2026 | 20 | |
| VIFTA | 2027 | 15 | |
| VJEPA | 01/04/2023-31/3/2024 | 2.5 | |
| VJEPA | 01/04/2024-31/3/2025 | 0 | |
| VJEPA | 01/04/2025-31/3/2026 | 0 | |
| VJEPA | 01/04/2026-31/3/2027 | 0 | |
| VJEPA | 01/04/2027-31/3/2028 | 0 | |
| VJEPA | 30/12/2022-31/3/2023 | 5 | |
| VKFTA | 2022 | 0 | |
| VKFTA | 2023 | 0 | |
| VKFTA | 2024 | 0 | |
| VKFTA | 2025 | 0 | |
| VKFTA | 2026 | 0 | |
| VKFTA | 2027 | 0 | |
| VNCU | 2022 | 0 | |
| VNCU | 2023-2027 | 0 | |
| VN-EAEU | 2022 | 9,5 | |
| VN-EAEU | 2023 | 6,4 | |
| VN-EAEU | 2024 | 3,2 | |
| VN-EAEU | 2025 | 0 | |
| VN-EAEU | 2026 | 0 | |
| VN-EAEU | 2027 | 0 |
VAT (Reference Values)
| VAT Rate (Original Table Value) | 10/8 |
| VAT Reduction/Exemption Tips | Không được giảm VAT theo 174/2025/NĐ-CP - PL2: Nước giải khát theo Tiêu chuẩn quốc gia (TCVN) có hàm lượng đường trên 5g/100ml |
Not eligible for VAT reduction/exemption (174/2025/NĐ-CP):Không được giảm VAT theo 174/2025/NĐ-CP - PL2: Nước giải khát theo Tiêu chuẩn quốc gia (TCVN) có hàm lượng đường trên 5g/100ml
Note: VAT rates are estimated by the compiler based on 174/2025/NĐ-CP and other sourcesReference Value(No official legal mapping at HS code level); for formal declarations, please follow the prompts of the customs declaration system (VNACCS).