- - - Đồ uống có chứa cà phê hoặc đồ uống có hương liệu cà phê
22029940 · HS Code Structure
22
02
99
40
Section 2-digit
Đồ uống, rượu và giấm
THỰC PHẨM ĐÃ CHẾ BIẾN; ĐỒ UỐNG, RƯỢU MẠNH VÀ GIẤM; THUỐC LÁ VÀ NGUYÊN LIỆU THAY THẾ LÁ THUỐC LÁ ĐÃ CHẾ BIẾN; CÁC SẢN PHẨM CHỨA HOẶC KHÔNG CHỨA NICOTIN, DÙNG ĐỂ HÚT MÀ KHÔNG CẦN ĐỐT CHÁY; CÁC SẢN PHẨM CHỨA NICOTIN KHÁC DÙNG ĐỂ NẠP NICOTIN VÀO CƠ THỂ CON NGƯỜI
Đồ uống, rượu và giấm
THỰC PHẨM ĐÃ CHẾ BIẾN; ĐỒ UỐNG, RƯỢU MẠNH VÀ GIẤM; THUỐC LÁ VÀ NGUYÊN LIỆU THAY THẾ LÁ THUỐC LÁ ĐÃ CHẾ BIẾN; CÁC SẢN PHẨM CHỨA HOẶC KHÔNG CHỨA NICOTIN, DÙNG ĐỂ HÚT MÀ KHÔNG CẦN ĐỐT CHÁY; CÁC SẢN PHẨM CHỨA NICOTIN KHÁC DÙNG ĐỂ NẠP NICOTIN VÀO CƠ THỂ CON NGƯỜI
Chapter 4-digit
Nước, kể cả nước khoáng và nước có ga, đã pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác hoặc hương liệu, và đồ uống không chứa cồn khác, không bao gồm nước quả ép, nước ép từ quả hạch (nut) hoặc nước rau ép thuộc nhóm 20.09
Nước, kể cả nước khoáng và nước có ga, đã pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác hoặc hương liệu, và đồ uống không chứa cồn khác, không bao gồm nước quả ép, nước ép từ quả hạch (nut) hoặc nước rau ép thuộc nhóm 20.09
Heading 6-digit
- - Loại khác:
- - Loại khác:
Subheading 8-digit
- - - Đồ uống có chứa cà phê hoặc đồ uống có hương liệu cà phê
- - - Đồ uống có chứa cà phê hoặc đồ uống có hương liệu cà phê
Basic Information
HS Code
22029940
Code Status
Normal
Update Date
2026-08-09
Vietnamese Description
- - - Đồ uống có chứa cà phê hoặc đồ uống có hương liệu cà phê
English Description
- - - Coffee based drinks or coffee flavoured drinks
Legal Unit
lít/kg/liter/kg
Product Policy / Supervision Requirements:HH KTCN về an toàn thực phẩm (1182/QĐ-BCT-PL2-2021)
Tariff Rate (Duty)
| Preferential Import Rate (MFN) | 20 |
| Ordinary Import Rate (NK TT) | 30 |
| Export Duty Rate (Export Duty XK) |
Note: FTA agreement rates (e.g., ACFTA 0%) take precedence over MFN rates; a Certificate of Origin (C/O) is required. Vietnam has no export tax rebate system and levies export duties only on a small number of resource-based goods.
Agreement Rates · China/ASEAN/Japan & Korea
Country/Region
Tax Rate
China (ACFTA)
0 (-TH)
ASEAN Member States (ATIGA)
0
Japan (AJCEP)
0
Japan (VJEPA)
0
South Korea (AKFTA)
0(-TH)
South Korea (VKFTA)
0
Hong Kong, China (AHKFTA)
4
Agreement Rates · Oceania/South Asia/Middle East
Country/Region
Tax Rate
Australia
0
New Zealand
0
India (AIFTA)
0
Israel (VIFTA)
14
Japan (CPTPP)
0
Singapore (CPTPP)
0
Malaysia (CPTPP)
0
Agreement Rates · Europe/Americas
Country/Region
Tax Rate
EU (EVFTA)
2,5
United Kingdom (UKVFTA)
2,5
Russia (VN-EAEU)
0
Chile (VCFTA)
0
Note: The same country may have different rates under different agreements (distinguished as "Country (Agreement)"). Other CPTPP members (Brunei/Canada/Mexico/Peru/New Zealand, etc.) and RCEP countries can be found in the RCEP section below and in the backend data.
RCEP Agreement Rates (2026 Current Year · 14 Members)
China
10
Japan
10,9
South Korea
10
Australia
10
New Zealand
10
Brunei
10
Cambodia
10
Indonesia
10
Laos
10
Malaysia
10
Myanmar
10
Philippines
10
Singapore
10
Thailand
10
Note: RCEP commitments follow Annexes A-F of 129/2022/NĐ-CP: A = ASEAN members, B = Australia, C = China, D = Japan, E = Korea, F = New Zealand.
FTA Year-by-Year Rates (By Agreement 2022-2027 / Staged Commitments)
| Agreement | Period | Tax Rate | Remarks |
|---|---|---|---|
| AANZFTA | 配额内2022-2027 | 0 | 限额外税率 0 |
| ACFTA | 2022-2027 | 0 | TH |
| AHKFTA | 2022 | 12 | |
| AHKFTA | 2023 | 8 | |
| AHKFTA | 2024 | 8 | |
| AHKFTA | 2025 | 4 | |
| AHKFTA | 2026 | 4 | |
| AHKFTA | 2027 | 0 | |
| AIFTA | 2022 | 0 | |
| AIFTA | 2023 | 0 | |
| AIFTA | 2024 | 0 | |
| AIFTA | 2025 | 0 | |
| AIFTA | 2026 | 0 | |
| AIFTA | 2027 | 0 | |
| AJCEP | 01/04/2023-31/3/2024 | 0 | |
| AJCEP | 01/04/2024-31/3/2025 | 0 | |
| AJCEP | 01/04/2025-31/3/2026 | 0 | |
| AJCEP | 01/04/2026-31/3/2027 | 0 | |
| AJCEP | 01/04/2027-31/3/2028 | 0 | |
| AJCEP | 30/12/2022-31/3/2023 | 3 | |
| AKFTA | 2022-2027 | 0 | TH |
| ATIGA | 2022-2027 | 0 | |
| CPTPP | 阶段I | 12 | |
| CPTPP | 阶段II | 8 | |
| CPTPP | 阶段III | 4 | |
| CPTPP | 阶段IV | 0 | |
| CPTPP | 阶段V | 0 | |
| CPTPP | 阶段VI | 0 | |
| CPTPP | 阶段VII | 0 | |
| EVFTA | 2022 | 12,5 | |
| EVFTA | 2023 | 10 | |
| EVFTA | 2024 | 7,5 | |
| EVFTA | 2025 | 5 | |
| EVFTA | 2026 | 2,5 | |
| EVFTA | 2027 | 0 | |
| RCEP-A | 2022 | 18 | |
| RCEP-A | 2023 | 16 | |
| RCEP-A | 2024 | 14 | |
| RCEP-A | 2025 | 12 | |
| RCEP-A | 2026 | 10 | |
| RCEP-A | 2027 | 8 | |
| RCEP-B | 2022 | 18 | |
| RCEP-B | 2023 | 16 | |
| RCEP-B | 2024 | 14 | |
| RCEP-B | 2025 | 12 | |
| RCEP-B | 2026 | 10 | |
| RCEP-B | 2027 | 8 | |
| RCEP-C | 2022 | 18 | |
| RCEP-C | 2023 | 16 | |
| RCEP-C | 2024 | 14 | |
| RCEP-C | 2025 | 12 | |
| RCEP-C | 2026 | 10 | |
| RCEP-C | 2027 | 8 | |
| RCEP-D | 2022 | 18,2 | |
| RCEP-D | 2023 | 16,4 | |
| RCEP-D | 2024 | 14,5 | |
| RCEP-D | 2025 | 12,7 | |
| RCEP-D | 2026 | 10,9 | |
| RCEP-D | 2027 | 9,1 | |
| RCEP-E | 2022 | 18 | |
| RCEP-E | 2023 | 16 | |
| RCEP-E | 2024 | 14 | |
| RCEP-E | 2025 | 12 | |
| RCEP-E | 2026 | 10 | |
| RCEP-E | 2027 | 8 | |
| RCEP-F | 2022 | 18 | |
| RCEP-F | 2023 | 16 | |
| RCEP-F | 2024 | 14 | |
| RCEP-F | 2025 | 12 | |
| RCEP-F | 2026 | 10 | |
| RCEP-F | 2027 | 8 | |
| UKVFTA | 2022 | 12,5 | |
| UKVFTA | 2023 | 10 | |
| UKVFTA | 2024 | 7,5 | |
| UKVFTA | 2025 | 5 | |
| UKVFTA | 2026 | 2,5 | |
| UKVFTA | 2027 | 0 | |
| VCFTA | 2022 | 6 | |
| VCFTA | 2023 | 3 | |
| VCFTA | 2024 | 0 | |
| VCFTA | 2025 | 0 | |
| VCFTA | 2026 | 0 | |
| VCFTA | 2027 | 0 | |
| VIFTA | 2024 | 18 | |
| VIFTA | 2025 | 16 | |
| VIFTA | 2026 | 14 | |
| VIFTA | 2027 | 12 | |
| VJEPA | 01/04/2023-31/3/2024 | 0 | |
| VJEPA | 01/04/2024-31/3/2025 | 0 | |
| VJEPA | 01/04/2025-31/3/2026 | 0 | |
| VJEPA | 01/04/2026-31/3/2027 | 0 | |
| VJEPA | 01/04/2027-31/3/2028 | 0 | |
| VJEPA | 30/12/2022-31/3/2023 | 0 | |
| VKFTA | 2022 | 0 | |
| VKFTA | 2023 | 0 | |
| VKFTA | 2024 | 0 | |
| VKFTA | 2025 | 0 | |
| VKFTA | 2026 | 0 | |
| VKFTA | 2027 | 0 | |
| VN-EAEU | 2022 | 0 | |
| VN-EAEU | 2023 | 0 | |
| VN-EAEU | 2024 | 0 | |
| VN-EAEU | 2025 | 0 | |
| VN-EAEU | 2026 | 0 | |
| VN-EAEU | 2027 | 0 |
VAT (Reference Values)
| VAT Rate (Original Table Value) | 10/8 |
| VAT Reduction/Exemption Tips | Không được giảm VAT theo 174/2025/NĐ-CP - PL2: Nước giải khát theo Tiêu chuẩn quốc gia (TCVN) có hàm lượng đường trên 5g/100ml |
Not eligible for VAT reduction/exemption (174/2025/NĐ-CP):Không được giảm VAT theo 174/2025/NĐ-CP - PL2: Nước giải khát theo Tiêu chuẩn quốc gia (TCVN) có hàm lượng đường trên 5g/100ml
Note: VAT rates are estimated by the compiler based on 174/2025/NĐ-CP and other sourcesReference Value(No official legal mapping at HS code level); for formal declarations, please follow the prompts of the customs declaration system (VNACCS).