- - - Chất kết dính dạng free-film trong suốt quang học và chất kết dính dạng lỏng có thể đóng rắn trong suốt quang học chỉ được sử dụng hoặc được sử dụng chủ yếu để sản xuất màn hình dẹt hoặc màn hình cảm ứng (SEN)
35069110 · HS Code Structure
35
06
91
10
Section 2-digit
Các chất chứa albumin; các dạng tinh bột biến tính; keo hồ; enzym
SẢN PHẨM CỦA NGÀNH CÔNG NGHIỆP HÓA CHẤT HOẶC CÁC NGÀNH CÔNG NGHIỆP LIÊN QUAN
Các chất chứa albumin; các dạng tinh bột biến tính; keo hồ; enzym
SẢN PHẨM CỦA NGÀNH CÔNG NGHIỆP HÓA CHẤT HOẶC CÁC NGÀNH CÔNG NGHIỆP LIÊN QUAN
Chapter 4-digit
Keo đã điều chế và các chất kết dính đã điều chế khác, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác; các sản phẩm phù hợp dùng như keo hoặc các chất kết dính, đã đóng gói để bán lẻ như keo hoặc như các chất kết dính, khối lượng tịnh không quá 1 kg
Keo đã điều chế và các chất kết dính đã điều chế khác, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác; các sản phẩm phù hợp dùng như keo hoặc các chất kết dính, đã đóng gói để bán lẻ như keo hoặc như các chất kết dính, khối lượng tịnh không quá 1 kg
Heading 6-digit
- - Chất kết dính làm từ các polyme thuộc các nhóm từ 39.01 đến 39.13 hoặc từ cao su:
- - Chất kết dính làm từ các polyme thuộc các nhóm từ 39.01 đến 39.13 hoặc từ cao su:
Subheading 8-digit
- - - Chất kết dính dạng free-film trong suốt quang học và chất kết dính dạng lỏng có thể đóng rắn trong suốt quang học chỉ được sử dụng hoặc được sử dụng chủ yếu để sản xuất màn hình dẹt hoặc màn hình cảm ứng (SEN)
- - - Chất kết dính dạng free-film trong suốt quang học và chất kết dính dạng lỏng có thể đóng rắn trong suốt quang học chỉ được sử dụng hoặc được sử dụng chủ yếu để sản xuất màn hình dẹt hoặc màn hình cảm ứng (SEN)
Basic Information
HS Code
35069110
Code Status
Normal
Update Date
2026-08-09
Vietnamese Description
- - - Chất kết dính dạng free-film trong suốt quang học và chất kết dính dạng lỏng có thể đóng rắn trong suốt quang học chỉ được sử dụng hoặc được sử dụng chủ yếu để sản xuất màn hình dẹt hoặc màn hình cảm ứng (SEN)
English Description
- - - Optically clear free-film adhesives and optically clear curable liquid adhesives of a kind used solely or principally for the manufacture of flat panel displays or touch-sensitive screen panels
Legal Unit
kg/kg
Tariff Rate (Duty)
| Preferential Import Rate (MFN) | 14 |
| Ordinary Import Rate (NK TT) | 21 |
| Export Duty Rate (Export Duty XK) |
Note: FTA agreement rates (e.g., ACFTA 0%) take precedence over MFN rates; a Certificate of Origin (C/O) is required. Vietnam has no export tax rebate system and levies export duties only on a small number of resource-based goods.
Agreement Rates · China/ASEAN/Japan & Korea
Country/Region
Tax Rate
China (ACFTA)
0
ASEAN Member States (ATIGA)
0
Japan (AJCEP)
0
Japan (VJEPA)
0
South Korea (AKFTA)
5
South Korea (VKFTA)
5
Hong Kong, China (AHKFTA)
14
Agreement Rates · Oceania/South Asia/Middle East
Country/Region
Tax Rate
Australia
0
New Zealand
0
India (AIFTA)
5
Israel (VIFTA)
5.6
Japan (CPTPP)
0
Singapore (CPTPP)
0
Malaysia (CPTPP)
0
Agreement Rates · Europe/Americas
Country/Region
Tax Rate
EU (EVFTA)
0
United Kingdom (UKVFTA)
0
Russia (VN-EAEU)
0
Chile (VCFTA)
0
Note: The same country may have different rates under different agreements (distinguished as "Country (Agreement)"). Other CPTPP members (Brunei/Canada/Mexico/Peru/New Zealand, etc.) and RCEP countries can be found in the RCEP section below and in the backend data.
RCEP Agreement Rates (2026 Current Year · 14 Members)
China
7
Japan
7,6
South Korea
7
Australia
7
New Zealand
7
Brunei
7
Cambodia
7
Indonesia
7
Laos
7
Malaysia
7
Myanmar
7
Philippines
7
Singapore
7
Thailand
7
Note: RCEP commitments follow Annexes A-F of 129/2022/NĐ-CP: A = ASEAN members, B = Australia, C = China, D = Japan, E = Korea, F = New Zealand.
FTA Year-by-Year Rates (By Agreement 2022-2027 / Staged Commitments)
| Agreement | Period | Tax Rate | Remarks |
|---|---|---|---|
| AANZFTA | 配额内2022-2027 | 0 | 限额外税率 0 |
| ACFTA | 2022-2027 | 0 | |
| AHKFTA | 2022 | 14 | |
| AHKFTA | 2023 | 14 | |
| AHKFTA | 2024 | 14 | |
| AHKFTA | 2025 | 14 | |
| AHKFTA | 2026 | 14 | |
| AHKFTA | 2027 | 14 | |
| AIFTA | 2022 | 5 | |
| AIFTA | 2023 | 5 | |
| AIFTA | 2024 | 5 | |
| AIFTA | 2025 | 5 | |
| AIFTA | 2026 | 5 | |
| AIFTA | 2027 | 5 | |
| AJCEP | 01/04/2023-31/3/2024 | 0 | |
| AJCEP | 01/04/2024-31/3/2025 | 0 | |
| AJCEP | 01/04/2025-31/3/2026 | 0 | |
| AJCEP | 01/04/2026-31/3/2027 | 0 | |
| AJCEP | 01/04/2027-31/3/2028 | 0 | |
| AJCEP | 30/12/2022-31/3/2023 | 0 | |
| AKFTA | 2022-2027 | 5 | |
| ATIGA | 2022-2027 | 0 | |
| CPTPP | 阶段I | 0 | |
| CPTPP | 阶段II | 0 | |
| CPTPP | 阶段III | 0 | |
| CPTPP | 阶段IV | 0 | |
| CPTPP | 阶段V | 0 | |
| CPTPP | 阶段VI | 0 | |
| CPTPP | 阶段VII | 0 | |
| EVFTA | 2022 | 7 | |
| EVFTA | 2023 | 4,6 | |
| EVFTA | 2024 | 2,3 | |
| EVFTA | 2025 | 0 | |
| EVFTA | 2026 | 0 | |
| EVFTA | 2027 | 0 | |
| RCEP-A | 2022 | 12,6 | |
| RCEP-A | 2023 | 11,2 | |
| RCEP-A | 2024 | 9,8 | |
| RCEP-A | 2025 | 8,4 | |
| RCEP-A | 2026 | 7 | |
| RCEP-A | 2027 | 5,6 | |
| RCEP-B | 2022 | 12,6 | |
| RCEP-B | 2023 | 11,2 | |
| RCEP-B | 2024 | 9,8 | |
| RCEP-B | 2025 | 8,4 | |
| RCEP-B | 2026 | 7 | |
| RCEP-B | 2027 | 5,6 | |
| RCEP-C | 2022 | 12,6 | |
| RCEP-C | 2023 | 11,2 | |
| RCEP-C | 2024 | 9,8 | |
| RCEP-C | 2025 | 8,4 | |
| RCEP-C | 2026 | 7 | |
| RCEP-C | 2027 | 5,6 | |
| RCEP-D | 2022 | 12,7 | |
| RCEP-D | 2023 | 11,5 | |
| RCEP-D | 2024 | 10,2 | |
| RCEP-D | 2025 | 8,9 | |
| RCEP-D | 2026 | 7,6 | |
| RCEP-D | 2027 | 6,4 | |
| RCEP-E | 2022 | 12,6 | |
| RCEP-E | 2023 | 11,2 | |
| RCEP-E | 2024 | 9,8 | |
| RCEP-E | 2025 | 8,4 | |
| RCEP-E | 2026 | 7 | |
| RCEP-E | 2027 | 5,6 | |
| RCEP-F | 2022 | 12,6 | |
| RCEP-F | 2023 | 11,2 | |
| RCEP-F | 2024 | 9,8 | |
| RCEP-F | 2025 | 8,4 | |
| RCEP-F | 2026 | 7 | |
| RCEP-F | 2027 | 5,6 | |
| UKVFTA | 2022 | 7 | |
| UKVFTA | 2023 | 4,6 | |
| UKVFTA | 2024 | 2,3 | |
| UKVFTA | 2025 | 0 | |
| UKVFTA | 2026 | 0 | |
| UKVFTA | 2027 | 0 | |
| VCFTA | 2022 | 3 | |
| VCFTA | 2023 | 1 | |
| VCFTA | 2024 | 0 | |
| VCFTA | 2025 | 0 | |
| VCFTA | 2026 | 0 | |
| VCFTA | 2027 | 0 | |
| VIFTA | 2024 | 11.2 | |
| VIFTA | 2025 | 8.4 | |
| VIFTA | 2026 | 5.6 | |
| VIFTA | 2027 | 2.8 | |
| VJEPA | 01/04/2023-31/3/2024 | 0 | |
| VJEPA | 01/04/2024-31/3/2025 | 0 | |
| VJEPA | 01/04/2025-31/3/2026 | 0 | |
| VJEPA | 01/04/2026-31/3/2027 | 0 | |
| VJEPA | 01/04/2027-31/3/2028 | 0 | |
| VJEPA | 30/12/2022-31/3/2023 | 0 | |
| VKFTA | 2022 | 5 | |
| VKFTA | 2023 | 5 | |
| VKFTA | 2024 | 5 | |
| VKFTA | 2025 | 5 | |
| VKFTA | 2026 | 5 | |
| VKFTA | 2027 | 5 | |
| VN-EAEU | 2022 | 0 | |
| VN-EAEU | 2023 | 0 | |
| VN-EAEU | 2024 | 0 | |
| VN-EAEU | 2025 | 0 | |
| VN-EAEU | 2026 | 0 | |
| VN-EAEU | 2027 | 0 |
VAT (Reference Values)
| VAT Rate (Original Table Value) | 8/10 |
Note: VAT rates are estimated by the compiler based on 174/2025/NĐ-CP and other sourcesReference Value(No official legal mapping at HS code level); for formal declarations, please follow the prompts of the customs declaration system (VNACCS).