- - - - Thịt đã được lọc hoặc tách khỏi xương bằng phương pháp cơ học (SEN)
02071491 · HS Code Structure
02
07
14
91
Section 2-digit
Thịt và phụ phẩm dạng thịt ăn được sau giết mổ
ĐỘNG VẬT SỐNG; CÁC SẢN PHẨM TỪ ĐỘNG VẬT
Thịt và phụ phẩm dạng thịt ăn được sau giết mổ
ĐỘNG VẬT SỐNG; CÁC SẢN PHẨM TỪ ĐỘNG VẬT
Chapter 4-digit
Thịt và phụ phẩm ăn được sau giết mổ, của gia cầm thuộc nhóm 01.05, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh
Thịt và phụ phẩm ăn được sau giết mổ, của gia cầm thuộc nhóm 01.05, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh
Heading 6-digit
- - Đã chặt mảnh và phụ phẩm sau giết mổ, đông lạnh:
- - Đã chặt mảnh và phụ phẩm sau giết mổ, đông lạnh:
Subheading 8-digit
- - - - Thịt đã được lọc hoặc tách khỏi xương bằng phương pháp cơ học (SEN)
- - - - Thịt đã được lọc hoặc tách khỏi xương bằng phương pháp cơ học (SEN)
Basic Information
HS Code
02071491
Code Status
Normal
Update Date
2026-08-09
Vietnamese Description
- - - - Thịt đã được lọc hoặc tách khỏi xương bằng phương pháp cơ học (SEN)
English Description
- - - - Mechanically deboned or separated meat
Legal Unit
kg/kg
Product Policy / Supervision Requirements:Động vật, sản phẩm động vật trên cạn phải kiểm dịch (01/2024/TT-BNNPTNT M1)
Tariff Rate (Duty)
| Preferential Import Rate (MFN) | 20 |
| Ordinary Import Rate (NK TT) | 30 |
| Export Duty Rate (Export Duty XK) |
Note: FTA agreement rates (e.g., ACFTA 0%) take precedence over MFN rates; a Certificate of Origin (C/O) is required. Vietnam has no export tax rebate system and levies export duties only on a small number of resource-based goods.
Agreement Rates · China/ASEAN/Japan & Korea
Country/Region
Tax Rate
China (ACFTA)
0 (-MY, PH)
ASEAN Member States (ATIGA)
5
Japan (AJCEP)
0
Japan (VJEPA)
0
South Korea (AKFTA)
0(-KH, MM, PH)
South Korea (VKFTA)
0
Hong Kong, China (AHKFTA)
20
Cambodia (VN-CAM)
0
Agreement Rates · Oceania/South Asia/Middle East
Country/Region
Tax Rate
Australia
20
New Zealand
20
India (AIFTA)
0
Israel (VIFTA)
8
Japan (CPTPP)
3,6; M: 5,4
Singapore (CPTPP)
3,6; M: 5,4
Malaysia (CPTPP)
3,6; M: 5,4
Agreement Rates · Europe/Americas
Country/Region
Tax Rate
EU (EVFTA)
7,2
United Kingdom (UKVFTA)
7,2
Russia (VN-EAEU)
0
Chile (VCFTA)
20
Note: The same country may have different rates under different agreements (distinguished as "Country (Agreement)"). Other CPTPP members (Brunei/Canada/Mexico/Peru/New Zealand, etc.) and RCEP countries can be found in the RCEP section below and in the backend data.
RCEP Agreement Rates (2026 Current Year · 14 Members)
China
15
Japan
20
South Korea
20
Australia
13,3
New Zealand
13,3
Brunei
13,3
Cambodia
13,3
Indonesia
13,3
Laos
13,3
Malaysia
13,3
Myanmar
13,3
Philippines
13,3
Singapore
13,3
Thailand
13,3
Note: RCEP commitments follow Annexes A-F of 129/2022/NĐ-CP: A = ASEAN members, B = Australia, C = China, D = Japan, E = Korea, F = New Zealand.
FTA Year-by-Year Rates (By Agreement 2022-2027 / Staged Commitments)
| Agreement | Period | Tax Rate | Remarks |
|---|---|---|---|
| AANZFTA | 配额内2022-2027 | 20 | 限额外税率 20 |
| ACFTA | 2022-2027 | 0 | MY, PH |
| AHKFTA | 2022 | 20 | |
| AHKFTA | 2023 | 20 | |
| AHKFTA | 2024 | 20 | |
| AHKFTA | 2025 | 20 | |
| AHKFTA | 2026 | 20 | |
| AHKFTA | 2027 | 20 | |
| AIFTA | 2022 | 0 | |
| AIFTA | 2023 | 0 | |
| AIFTA | 2024 | 0 | |
| AIFTA | 2025 | 0 | |
| AIFTA | 2026 | 0 | |
| AIFTA | 2027 | 0 | |
| AJCEP | 01/04/2023-31/3/2024 | 0 | |
| AJCEP | 01/04/2024-31/3/2025 | 0 | |
| AJCEP | 01/04/2025-31/3/2026 | 0 | |
| AJCEP | 01/04/2026-31/3/2027 | 0 | |
| AJCEP | 01/04/2027-31/3/2028 | 0 | |
| AJCEP | 30/12/2022-31/3/2023 | 1 | |
| AKFTA | 2022-2027 | 0 | KH, MM, PH |
| ATIGA | 2022-2027 | 5 | |
| CPTPP | 阶段I | 12,7 | |
| CPTPP | 阶段II | 10,9 | |
| CPTPP | 阶段III | 9 | |
| CPTPP | 阶段IV | 7,2 | |
| CPTPP | 阶段V | 5,4 | |
| CPTPP | 阶段VI | 3,6 | |
| CPTPP | 阶段VII | 1,8 | |
| EVFTA | 2022 | 14,5 | |
| EVFTA | 2023 | 12,7 | |
| EVFTA | 2024 | 10,9 | |
| EVFTA | 2025 | 9 | |
| EVFTA | 2026 | 7,2 | |
| EVFTA | 2027 | 5,4 | |
| RCEP-A | 2022 | 18,7 | |
| RCEP-A | 2023 | 17,3 | |
| RCEP-A | 2024 | 16 | |
| RCEP-A | 2025 | 14,7 | |
| RCEP-A | 2026 | 13,3 | |
| RCEP-A | 2027 | 12 | |
| RCEP-B | 2022 | 18,7 | |
| RCEP-B | 2023 | 17,3 | |
| RCEP-B | 2024 | 16 | |
| RCEP-B | 2025 | 14,7 | |
| RCEP-B | 2026 | 13,3 | |
| RCEP-B | 2027 | 12 | |
| RCEP-C | 2022 | 19 | |
| RCEP-C | 2023 | 18 | |
| RCEP-C | 2024 | 17 | |
| RCEP-C | 2025 | 16 | |
| RCEP-C | 2026 | 15 | |
| RCEP-C | 2027 | 14 | |
| RCEP-D | 2022 | 20 | |
| RCEP-D | 2023 | 20 | |
| RCEP-D | 2024 | 20 | |
| RCEP-D | 2025 | 20 | |
| RCEP-D | 2026 | 20 | |
| RCEP-D | 2027 | 20 | |
| RCEP-E | 2022 | 20 | |
| RCEP-E | 2023 | 20 | |
| RCEP-E | 2024 | 20 | |
| RCEP-E | 2025 | 20 | |
| RCEP-E | 2026 | 20 | |
| RCEP-E | 2027 | 20 | |
| RCEP-F | 2022 | 18,7 | |
| RCEP-F | 2023 | 17,3 | |
| RCEP-F | 2024 | 16 | |
| RCEP-F | 2025 | 14,7 | |
| RCEP-F | 2026 | 13,3 | |
| RCEP-F | 2027 | 12 | |
| UKVFTA | 2022 | 14,5 | |
| UKVFTA | 2023 | 12,7 | |
| UKVFTA | 2024 | 10,9 | |
| UKVFTA | 2025 | 9 | |
| UKVFTA | 2026 | 7,2 | |
| UKVFTA | 2027 | 5,4 | |
| VCFTA | 2022 | 20 | |
| VCFTA | 2023 | 20 | |
| VCFTA | 2024 | 20 | |
| VCFTA | 2025 | 20 | |
| VCFTA | 2026 | 20 | |
| VCFTA | 2027 | 20 | |
| VIFTA | 2024 | 16 | |
| VIFTA | 2025 | 12 | |
| VIFTA | 2026 | 8 | |
| VIFTA | 2027 | 4 | |
| VJEPA | 01/04/2023-31/3/2024 | 1 | |
| VJEPA | 01/04/2024-31/3/2025 | 0 | |
| VJEPA | 01/04/2025-31/3/2026 | 0 | |
| VJEPA | 01/04/2026-31/3/2027 | 0 | |
| VJEPA | 01/04/2027-31/3/2028 | 0 | |
| VJEPA | 30/12/2022-31/3/2023 | 2.5 | |
| VKFTA | 2022 | 0 | |
| VKFTA | 2023 | 0 | |
| VKFTA | 2024 | 0 | |
| VKFTA | 2025 | 0 | |
| VKFTA | 2026 | 0 | |
| VKFTA | 2027 | 0 | |
| VN-CAM | 2025 | 0 | |
| VN-CAM | 2026 | 0 | |
| VN-EAEU | 2022 | 0 | |
| VN-EAEU | 2023 | 0 | |
| VN-EAEU | 2024 | 0 | |
| VN-EAEU | 2025 | 0 | |
| VN-EAEU | 2026 | 0 | |
| VN-EAEU | 2027 | 0 |
VAT (Reference Values)
| VAT Rate (Original Table Value) | */5/8/10 |
Note: VAT rates are estimated by the compiler based on 174/2025/NĐ-CP and other sourcesReference Value(No official legal mapping at HS code level); for formal declarations, please follow the prompts of the customs declaration system (VNACCS).