- - - Cồn etylic có nồng độ trên 99% tính theo thể tích
22072011 · HS Code Structure
22
07
20
11
Section 2-digit
Đồ uống, rượu và giấm
THỰC PHẨM ĐÃ CHẾ BIẾN; ĐỒ UỐNG, RƯỢU MẠNH VÀ GIẤM; THUỐC LÁ VÀ NGUYÊN LIỆU THAY THẾ LÁ THUỐC LÁ ĐÃ CHẾ BIẾN; CÁC SẢN PHẨM CHỨA HOẶC KHÔNG CHỨA NICOTIN, DÙNG ĐỂ HÚT MÀ KHÔNG CẦN ĐỐT CHÁY; CÁC SẢN PHẨM CHỨA NICOTIN KHÁC DÙNG ĐỂ NẠP NICOTIN VÀO CƠ THỂ CON NGƯỜI
Đồ uống, rượu và giấm
THỰC PHẨM ĐÃ CHẾ BIẾN; ĐỒ UỐNG, RƯỢU MẠNH VÀ GIẤM; THUỐC LÁ VÀ NGUYÊN LIỆU THAY THẾ LÁ THUỐC LÁ ĐÃ CHẾ BIẾN; CÁC SẢN PHẨM CHỨA HOẶC KHÔNG CHỨA NICOTIN, DÙNG ĐỂ HÚT MÀ KHÔNG CẦN ĐỐT CHÁY; CÁC SẢN PHẨM CHỨA NICOTIN KHÁC DÙNG ĐỂ NẠP NICOTIN VÀO CƠ THỂ CON NGƯỜI
Chapter 4-digit
Cồn etylic chưa biến tính có nồng độ cồn từ 80% trở lên tính theo thể tích; cồn etylic và rượu mạnh khác, đã biến tính, ở mọi nồng độ
Cồn etylic chưa biến tính có nồng độ cồn từ 80% trở lên tính theo thể tích; cồn etylic và rượu mạnh khác, đã biến tính, ở mọi nồng độ
Heading 6-digit
- Cồn etylic và rượu mạnh khác, đã biến tính, ở mọi nồng độ:
- Cồn etylic và rượu mạnh khác, đã biến tính, ở mọi nồng độ:
Subheading 8-digit
- - - Cồn etylic có nồng độ trên 99% tính theo thể tích
- - - Cồn etylic có nồng độ trên 99% tính theo thể tích
Basic Information
HS Code
22072011
Code Status
Normal
Update Date
2026-08-09
Vietnamese Description
- - - Cồn etylic có nồng độ trên 99% tính theo thể tích
English Description
- - - Ethyl alcohol of an alcoholic strength by volume exceeding 99% vol.
Legal Unit
lít/kg/liter/kg
Product Policy / Supervision Requirements:HH NK phải làm thủ tục HQ tại CK nhập (23/2019/QĐ-TTg); Hàng hóa nhóm 2 (2711/QĐ-BKHCN 2022)
Tariff Rate (Duty)
| Preferential Import Rate (MFN) | 5 |
| Ordinary Import Rate (NK TT) | 7.5 |
| Export Duty Rate (Export Duty XK) |
Note: FTA agreement rates (e.g., ACFTA 0%) take precedence over MFN rates; a Certificate of Origin (C/O) is required. Vietnam has no export tax rebate system and levies export duties only on a small number of resource-based goods.
Agreement Rates · China/ASEAN/Japan & Korea
Country/Region
Tax Rate
China (ACFTA)
0 (-ID, LA, MM)
ASEAN Member States (ATIGA)
0
Japan (AJCEP)
0
Japan (VJEPA)
0
South Korea (AKFTA)
0(-ID, MM, MY)
South Korea (VKFTA)
0
Hong Kong, China (AHKFTA)
20
Agreement Rates · Oceania/South Asia/Middle East
Country/Region
Tax Rate
Australia
5
New Zealand
5
India (AIFTA)
0
Israel (VIFTA)
*
Japan (CPTPP)
5; M: 6,6
Singapore (CPTPP)
5; M: 6,6
Malaysia (CPTPP)
5; M: 6,6
Agreement Rates · Europe/Americas
Country/Region
Tax Rate
EU (EVFTA)
7,2
United Kingdom (UKVFTA)
7,2
Russia (VN-EAEU)
0
Chile (VCFTA)
*
Cuba (VNCU)
0
Note: The same country may have different rates under different agreements (distinguished as "Country (Agreement)"). Other CPTPP members (Brunei/Canada/Mexico/Peru/New Zealand, etc.) and RCEP countries can be found in the RCEP section below and in the backend data.
RCEP Agreement Rates (2026 Current Year · 14 Members)
China
15
Japan
20
South Korea
20
Australia
13,3
New Zealand
13,3
Brunei
13,3
Cambodia
13,3
Indonesia
13,3
Laos
13,3
Malaysia
13,3
Myanmar
13,3
Philippines
13,3
Singapore
13,3
Thailand
13,3
Note: RCEP commitments follow Annexes A-F of 129/2022/NĐ-CP: A = ASEAN members, B = Australia, C = China, D = Japan, E = Korea, F = New Zealand.
FTA Year-by-Year Rates (By Agreement 2022-2027 / Staged Commitments)
| Agreement | Period | Tax Rate | Remarks |
|---|---|---|---|
| AANZFTA | 配额内2022-2027 | 5 | 限额外税率 5 |
| ACFTA | 2022-2027 | 0 | ID, LA, MM |
| AHKFTA | 2022 | 20 | |
| AHKFTA | 2023 | 20 | |
| AHKFTA | 2024 | 20 | |
| AHKFTA | 2025 | 20 | |
| AHKFTA | 2026 | 20 | |
| AHKFTA | 2027 | 20 | |
| AIFTA | 2022 | 0 | |
| AIFTA | 2023 | 0 | |
| AIFTA | 2024 | 0 | |
| AIFTA | 2025 | 0 | |
| AIFTA | 2026 | 0 | |
| AIFTA | 2027 | 0 | |
| AJCEP | 01/04/2023-31/3/2024 | 0 | |
| AJCEP | 01/04/2024-31/3/2025 | 0 | |
| AJCEP | 01/04/2025-31/3/2026 | 0 | |
| AJCEP | 01/04/2026-31/3/2027 | 0 | |
| AJCEP | 01/04/2027-31/3/2028 | 0 | |
| AJCEP | 30/12/2022-31/3/2023 | 1 | |
| AKFTA | 2022-2027 | 0 | ID, MM, MY |
| ATIGA | 2022-2027 | 0 | |
| CPTPP | 阶段I | 13,3 | |
| CPTPP | 阶段II | 11,6 | |
| CPTPP | 阶段III | 10 | |
| CPTPP | 阶段IV | 8,3 | |
| CPTPP | 阶段V | 6,6 | |
| CPTPP | 阶段VI | 5 | |
| CPTPP | 阶段VII | 3,3 | |
| EVFTA | 2022 | 14,5 | |
| EVFTA | 2023 | 12,7 | |
| EVFTA | 2024 | 10,9 | |
| EVFTA | 2025 | 9 | |
| EVFTA | 2026 | 7,2 | |
| EVFTA | 2027 | 5,4 | |
| RCEP-A | 2022 | 18,7 | |
| RCEP-A | 2023 | 17,3 | |
| RCEP-A | 2024 | 16 | |
| RCEP-A | 2025 | 14,7 | |
| RCEP-A | 2026 | 13,3 | |
| RCEP-A | 2027 | 12 | |
| RCEP-B | 2022 | 18,7 | |
| RCEP-B | 2023 | 17,3 | |
| RCEP-B | 2024 | 16 | |
| RCEP-B | 2025 | 14,7 | |
| RCEP-B | 2026 | 13,3 | |
| RCEP-B | 2027 | 12 | |
| RCEP-C | 2022 | 19 | |
| RCEP-C | 2023 | 18 | |
| RCEP-C | 2024 | 17 | |
| RCEP-C | 2025 | 16 | |
| RCEP-C | 2026 | 15 | |
| RCEP-C | 2027 | 14 | |
| RCEP-D | 2022 | 20 | |
| RCEP-D | 2023 | 20 | |
| RCEP-D | 2024 | 20 | |
| RCEP-D | 2025 | 20 | |
| RCEP-D | 2026 | 20 | |
| RCEP-D | 2027 | 20 | |
| RCEP-E | 2022 | 20 | |
| RCEP-E | 2023 | 20 | |
| RCEP-E | 2024 | 20 | |
| RCEP-E | 2025 | 20 | |
| RCEP-E | 2026 | 20 | |
| RCEP-E | 2027 | 20 | |
| RCEP-F | 2022 | 18,7 | |
| RCEP-F | 2023 | 17,3 | |
| RCEP-F | 2024 | 16 | |
| RCEP-F | 2025 | 14,7 | |
| RCEP-F | 2026 | 13,3 | |
| RCEP-F | 2027 | 12 | |
| UKVFTA | 2022 | 14,5 | |
| UKVFTA | 2023 | 12,7 | |
| UKVFTA | 2024 | 10,9 | |
| UKVFTA | 2025 | 9 | |
| UKVFTA | 2026 | 7,2 | |
| UKVFTA | 2027 | 5,4 | |
| VCFTA | 2022 | * | |
| VCFTA | 2023 | * | |
| VCFTA | 2024 | * | |
| VCFTA | 2025 | * | |
| VCFTA | 2026 | * | |
| VCFTA | 2027 | * | |
| VIFTA | 2024 | * | |
| VIFTA | 2025 | * | |
| VIFTA | 2026 | * | |
| VIFTA | 2027 | * | |
| VJEPA | 01/04/2023-31/3/2024 | 0 | |
| VJEPA | 01/04/2024-31/3/2025 | 0 | |
| VJEPA | 01/04/2025-31/3/2026 | 0 | |
| VJEPA | 01/04/2026-31/3/2027 | 0 | |
| VJEPA | 01/04/2027-31/3/2028 | 0 | |
| VJEPA | 30/12/2022-31/3/2023 | 0 | |
| VKFTA | 2022 | 0 | |
| VKFTA | 2023 | 0 | |
| VKFTA | 2024 | 0 | |
| VKFTA | 2025 | 0 | |
| VKFTA | 2026 | 0 | |
| VKFTA | 2027 | 0 | |
| VNCU | 2022 | 0 | |
| VNCU | 2023-2027 | 0 | |
| VN-EAEU | 2022 | 5,5 | |
| VN-EAEU | 2023 | 3,6 | |
| VN-EAEU | 2024 | 1,8 | |
| VN-EAEU | 2025 | 0 | |
| VN-EAEU | 2026 | 0 | |
| VN-EAEU | 2027 | 0 |
VAT (Reference Values)
| VAT Rate (Original Table Value) | 10/8 |
| VAT Reduction/Exemption Tips | Không được giảm VAT theo 174/2025/NĐ-CP - PL2: Rượu theo quy định của Luật Phòng, chống tác hại của rượu, bia |
Not eligible for VAT reduction/exemption (174/2025/NĐ-CP):Không được giảm VAT theo 174/2025/NĐ-CP - PL2: Rượu theo quy định của Luật Phòng, chống tác hại của rượu, bia
Note: VAT rates are estimated by the compiler based on 174/2025/NĐ-CP and other sourcesReference Value(No official legal mapping at HS code level); for formal declarations, please follow the prompts of the customs declaration system (VNACCS).
Special Consumption Tax (TT ĐB)
| Special Consumption Tax Rate | 65 |
| Product/Description | Tax Rate % | Absolute Duty Amount/Remarks |
|---|---|---|
| - - - Cồn etylic có nồng độ trên 99% tính theo thể tích | 65 |