- - - - - Loại bốn bánh chủ động

87032451 · HS Code Structure

87 03 24 51
Section 2-digit
Xe trừ phương tiện chạy trên đường sắt hoặc đường tàu điện, và các bộ phận và phụ kiện của chúng
XE CỘ, PHƯƠNG TIỆN BAY, TÀU THUYỀN VÀ CÁC THIẾT BỊ VẬN TẢI LIÊN HỢP
Chapter 4-digit
Ô tô và các loại xe khác có động cơ được thiết kế chủ yếu để chở người (trừ các loại thuộc nhóm 87.02), kể cả ô tô chở người có khoang hành lý chung (station wagons) và ô tô đua
Heading 6-digit
- - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc:
Subheading 8-digit
- - - - - Loại bốn bánh chủ động
Basic Information
HS Code
87032451
Code Status
Normal
Update Date
2026-08-09
Vietnamese Description
- - - - - Loại bốn bánh chủ động
English Description
- - - - - Of four-wheel drive
Legal Unit
chiếc/unit
Product Policy / Supervision Requirements:HH NK phải làm thủ tục HQ tại CK nhập (23/2019/QĐ-TTg); HHNK phải chứng nhận trước khi thông quan (12/2022/TT-BGTVT PL1); Chứng nhận chất lượng ATKT và BVMT trước TQ (12/2022/TT-BGTVT và 62/2024/TT-BGTVT)
Tariff Rate (Duty)
Preferential Import Rate (MFN) 32
Ordinary Import Rate (NK TT) 48
Export Duty Rate (Export Duty XK)
Note: FTA agreement rates (e.g., ACFTA 0%) take precedence over MFN rates; a Certificate of Origin (C/O) is required. Vietnam has no export tax rebate system and levies export duties only on a small number of resource-based goods.
Agreement Rates · China/ASEAN/Japan & Korea
Country/Region
Tax Rate
China (ACFTA)
50
ASEAN Member States (ATIGA)
0
Japan (AJCEP)
*
Japan (VJEPA)
*
South Korea (AKFTA)
*
South Korea (VKFTA)
0
Hong Kong, China (AHKFTA)
*
Agreement Rates · Oceania/South Asia/Middle East
Country/Region
Tax Rate
Australia
50
New Zealand
50
India (AIFTA)
*
Israel (VIFTA)
50
Japan (CPTPP)
20; M: 25
Singapore (CPTPP)
20; M: 25
Malaysia (CPTPP)
20; M: 25
Agreement Rates · Europe/Americas
Country/Region
Tax Rate
EU (EVFTA)
20,4
United Kingdom (UKVFTA)
20,4
Russia (VN-EAEU)
*
Chile (VCFTA)
*
Note: The same country may have different rates under different agreements (distinguished as "Country (Agreement)"). Other CPTPP members (Brunei/Canada/Mexico/Peru/New Zealand, etc.) and RCEP countries can be found in the RCEP section below and in the backend data.
RCEP Agreement Rates (2026 Current Year · 14 Members)
China
59
Japan
*
South Korea
*
Australia
59
New Zealand
59
Brunei
59
Cambodia
59
Indonesia
59
Laos
59
Malaysia
59
Myanmar
59
Philippines
59
Singapore
59
Thailand
59
Note: RCEP commitments follow Annexes A-F of 129/2022/NĐ-CP: A = ASEAN members, B = Australia, C = China, D = Japan, E = Korea, F = New Zealand.
FTA Year-by-Year Rates (By Agreement 2022-2027 / Staged Commitments)
AgreementPeriodTax RateRemarks
AANZFTA 配额内2022-2027 50 限额外税率 50
ACFTA 2022-2027 50
AHKFTA 2022 *
AHKFTA 2023 *
AHKFTA 2024 *
AHKFTA 2025 *
AHKFTA 2026 *
AHKFTA 2027 *
AIFTA 2022 *
AIFTA 2023 *
AIFTA 2024 *
AIFTA 2025 *
AIFTA 2026 *
AIFTA 2027 *
AJCEP 01/04/2023-31/3/2024 *
AJCEP 01/04/2024-31/3/2025 *
AJCEP 01/04/2025-31/3/2026 *
AJCEP 01/04/2026-31/3/2027 *
AJCEP 01/04/2027-31/3/2028 *
AJCEP 30/12/2022-31/3/2023 *
AKFTA 2022-2027 *
ATIGA 2022-2027 0
CPTPP 阶段I 52
CPTPP 阶段II 45
CPTPP 阶段III 36
CPTPP 阶段IV 30
CPTPP 阶段V 25
CPTPP 阶段VI 20
CPTPP 阶段VII 0
EVFTA 2022 47,6
EVFTA 2023 40,8
EVFTA 2024 34
EVFTA 2025 27,2
EVFTA 2026 20,4
EVFTA 2027 13,6
RCEP-A 2022 59
RCEP-A 2023 59
RCEP-A 2024 59
RCEP-A 2025 59
RCEP-A 2026 59
RCEP-A 2027 59
RCEP-B 2022 59
RCEP-B 2023 59
RCEP-B 2024 59
RCEP-B 2025 59
RCEP-B 2026 59
RCEP-B 2027 59
RCEP-C 2022 59
RCEP-C 2023 59
RCEP-C 2024 59
RCEP-C 2025 59
RCEP-C 2026 59
RCEP-C 2027 59
RCEP-D 2022 *
RCEP-D 2023 *
RCEP-D 2024 *
RCEP-D 2025 *
RCEP-D 2026 *
RCEP-D 2027 *
RCEP-E 2022 *
RCEP-E 2023 *
RCEP-E 2024 *
RCEP-E 2025 *
RCEP-E 2026 *
RCEP-E 2027 *
RCEP-F 2022 59
RCEP-F 2023 59
RCEP-F 2024 59
RCEP-F 2025 59
RCEP-F 2026 59
RCEP-F 2027 59
UKVFTA 2022 47,6
UKVFTA 2023 40,8
UKVFTA 2024 34
UKVFTA 2025 27,2
UKVFTA 2026 20,4
UKVFTA 2027 13,6
VCFTA 2022 *
VCFTA 2023 *
VCFTA 2024 *
VCFTA 2025 *
VCFTA 2026 *
VCFTA 2027 *
VIFTA 2024 53.3
VIFTA 2025 51.7
VIFTA 2026 50
VIFTA 2027 50
VJEPA 01/04/2023-31/3/2024 *
VJEPA 01/04/2024-31/3/2025 *
VJEPA 01/04/2025-31/3/2026 *
VJEPA 01/04/2026-31/3/2027 *
VJEPA 01/04/2027-31/3/2028 *
VJEPA 30/12/2022-31/3/2023 *
VKFTA 2022 13,6
VKFTA 2023 6,8
VKFTA 2024 0
VKFTA 2025 0
VKFTA 2026 0
VKFTA 2027 0
VN-EAEU 2022 *
VN-EAEU 2023 *
VN-EAEU 2024 *
VN-EAEU 2025 *
VN-EAEU 2026 *
VN-EAEU 2027 *
VAT (Reference Values)
VAT Rate (Original Table Value) 10/8
VAT Reduction/Exemption Tips Không được giảm VAT theo 174/2025/NĐ-CP - PL2: Xe có gắn động cơ dưới 24 chỗ, bao gồm: xe ô tô chở người; xe chở người bốn bánh có gắn động cơ; xe ô tô pick-up chở người; xe ô tô pick-up chở hàng cabin kép; xe ô tô tải VAN có từ hai hàng ghế trở lên, có thiết kế vách ngăn cố định giữa khoang chở người và khoang chở hàng
Not eligible for VAT reduction/exemption (174/2025/NĐ-CP):Không được giảm VAT theo 174/2025/NĐ-CP - PL2: Xe có gắn động cơ dưới 24 chỗ, bao gồm: xe ô tô chở người; xe chở người bốn bánh có gắn động cơ; xe ô tô pick-up chở người; xe ô tô pick-up chở hàng cabin kép; xe ô tô tải VAN có từ hai hàng ghế trở lên, có thiết kế vách ngăn cố định giữa khoang chở người và khoang chở hàng
Note: VAT rates are estimated by the compiler based on 174/2025/NĐ-CP and other sourcesReference Value(No official legal mapping at HS code level); for formal declarations, please follow the prompts of the customs declaration system (VNACCS).
Special Consumption Tax (TT ĐB)
Special Consumption Tax Rate ĐB
Product/DescriptionTax Rate %Absolute Duty Amount/Remarks
- - - - - Loại bốn bánh chủ động ĐB