- - Rượu đắng và các loại đồ uống tương tự có nồng độ cồn trên 57% tính theo thể tích
22089080 · HS Code Structure
22
08
90
80
Section 2-digit
Đồ uống, rượu và giấm
THỰC PHẨM ĐÃ CHẾ BIẾN; ĐỒ UỐNG, RƯỢU MẠNH VÀ GIẤM; THUỐC LÁ VÀ NGUYÊN LIỆU THAY THẾ LÁ THUỐC LÁ ĐÃ CHẾ BIẾN; CÁC SẢN PHẨM CHỨA HOẶC KHÔNG CHỨA NICOTIN, DÙNG ĐỂ HÚT MÀ KHÔNG CẦN ĐỐT CHÁY; CÁC SẢN PHẨM CHỨA NICOTIN KHÁC DÙNG ĐỂ NẠP NICOTIN VÀO CƠ THỂ CON NGƯỜI
Đồ uống, rượu và giấm
THỰC PHẨM ĐÃ CHẾ BIẾN; ĐỒ UỐNG, RƯỢU MẠNH VÀ GIẤM; THUỐC LÁ VÀ NGUYÊN LIỆU THAY THẾ LÁ THUỐC LÁ ĐÃ CHẾ BIẾN; CÁC SẢN PHẨM CHỨA HOẶC KHÔNG CHỨA NICOTIN, DÙNG ĐỂ HÚT MÀ KHÔNG CẦN ĐỐT CHÁY; CÁC SẢN PHẨM CHỨA NICOTIN KHÁC DÙNG ĐỂ NẠP NICOTIN VÀO CƠ THỂ CON NGƯỜI
Chapter 4-digit
Cồn etylic chưa biến tính có nồng độ cồn dưới 80% tính theo thể tích; rượu mạnh, rượu mùi và đồ uống có rượu khác
Cồn etylic chưa biến tính có nồng độ cồn dưới 80% tính theo thể tích; rượu mạnh, rượu mùi và đồ uống có rượu khác
Heading 6-digit
- Loại khác:
- Loại khác:
Subheading 8-digit
- - Rượu đắng và các loại đồ uống tương tự có nồng độ cồn trên 57% tính theo thể tích
- - Rượu đắng và các loại đồ uống tương tự có nồng độ cồn trên 57% tính theo thể tích
Basic Information
HS Code
22089080
Code Status
Normal
Update Date
2026-08-09
Vietnamese Description
- - Rượu đắng và các loại đồ uống tương tự có nồng độ cồn trên 57% tính theo thể tích
English Description
- - Bitters and similar beverages of an alcoholic strength exceeding 57% vol.
Legal Unit
lít/kg/liter/kg
Product Policy / Supervision Requirements:HH NK phải làm thủ tục HQ tại CK nhập (23/2019/QĐ-TTg); HH KTCN về an toàn thực phẩm (1182/QĐ-BCT-PL2-2021)
Tariff Rate (Duty)
| Preferential Import Rate (MFN) | 45 |
| Ordinary Import Rate (NK TT) | 67.5 |
| Export Duty Rate (Export Duty XK) |
Note: FTA agreement rates (e.g., ACFTA 0%) take precedence over MFN rates; a Certificate of Origin (C/O) is required. Vietnam has no export tax rebate system and levies export duties only on a small number of resource-based goods.
Agreement Rates · China/ASEAN/Japan & Korea
Country/Region
Tax Rate
China (ACFTA)
5
ASEAN Member States (ATIGA)
0
Japan (AJCEP)
50
Japan (VJEPA)
0
South Korea (AKFTA)
50
South Korea (VKFTA)
48
Hong Kong, China (AHKFTA)
*
Agreement Rates · Oceania/South Asia/Middle East
Country/Region
Tax Rate
Australia
40
New Zealand
40
India (AIFTA)
50
Israel (VIFTA)
*
Japan (CPTPP)
15; M: 20
Singapore (CPTPP)
15; M: 20
Malaysia (CPTPP)
15; M: 20
Agreement Rates · Europe/Americas
Country/Region
Tax Rate
EU (EVFTA)
6
United Kingdom (UKVFTA)
6
Russia (VN-EAEU)
*
Chile (VCFTA)
55
Cuba (VNCU)
0
Note: The same country may have different rates under different agreements (distinguished as "Country (Agreement)"). Other CPTPP members (Brunei/Canada/Mexico/Peru/New Zealand, etc.) and RCEP countries can be found in the RCEP section below and in the backend data.
RCEP Agreement Rates (2026 Current Year · 14 Members)
China
45
Japan
45
South Korea
45
Australia
45
New Zealand
45
Brunei
45
Cambodia
45
Indonesia
45
Laos
45
Malaysia
45
Myanmar
45
Philippines
45
Singapore
45
Thailand
45
Note: RCEP commitments follow Annexes A-F of 129/2022/NĐ-CP: A = ASEAN members, B = Australia, C = China, D = Japan, E = Korea, F = New Zealand.
FTA Year-by-Year Rates (By Agreement 2022-2027 / Staged Commitments)
| Agreement | Period | Tax Rate | Remarks |
|---|---|---|---|
| AANZFTA | 配额内2022-2027 | 40 | 限额外税率 40 |
| ACFTA | 2022-2027 | 5 | |
| AHKFTA | 2022 | * | |
| AHKFTA | 2023 | * | |
| AHKFTA | 2024 | * | |
| AHKFTA | 2025 | * | |
| AHKFTA | 2026 | * | |
| AHKFTA | 2027 | * | |
| AIFTA | 2022 | 65 | |
| AIFTA | 2023 | 65 | |
| AIFTA | 2024 | 65 | |
| AIFTA | 2025 | 50 | |
| AIFTA | 2026 | 50 | |
| AIFTA | 2027 | 50 | |
| AJCEP | 01/04/2023-31/3/2024 | 50 | |
| AJCEP | 01/04/2024-31/3/2025 | 50 | |
| AJCEP | 01/04/2025-31/3/2026 | 50 | |
| AJCEP | 01/04/2026-31/3/2027 | 50 | |
| AJCEP | 01/04/2027-31/3/2028 | 50 | |
| AJCEP | 30/12/2022-31/3/2023 | 65 | |
| AKFTA | 2022-2027 | 50 | |
| ATIGA | 2022-2027 | 0 | |
| CPTPP | 阶段I | 35 | |
| CPTPP | 阶段II | 35 | |
| CPTPP | 阶段III | 30 | |
| CPTPP | 阶段IV | 25 | |
| CPTPP | 阶段V | 20 | |
| CPTPP | 阶段VI | 15 | |
| CPTPP | 阶段VII | 10 | |
| EVFTA | 2022 | 30 | |
| EVFTA | 2023 | 24 | |
| EVFTA | 2024 | 18 | |
| EVFTA | 2025 | 12 | |
| EVFTA | 2026 | 6 | |
| EVFTA | 2027 | 0 | |
| RCEP-A | 2022 | 45 | |
| RCEP-A | 2023 | 45 | |
| RCEP-A | 2024 | 45 | |
| RCEP-A | 2025 | 45 | |
| RCEP-A | 2026 | 45 | |
| RCEP-A | 2027 | 45 | |
| RCEP-B | 2022 | 45 | |
| RCEP-B | 2023 | 45 | |
| RCEP-B | 2024 | 45 | |
| RCEP-B | 2025 | 45 | |
| RCEP-B | 2026 | 45 | |
| RCEP-B | 2027 | 45 | |
| RCEP-C | 2022 | 45 | |
| RCEP-C | 2023 | 45 | |
| RCEP-C | 2024 | 45 | |
| RCEP-C | 2025 | 45 | |
| RCEP-C | 2026 | 45 | |
| RCEP-C | 2027 | 45 | |
| RCEP-D | 2022 | 45 | |
| RCEP-D | 2023 | 45 | |
| RCEP-D | 2024 | 45 | |
| RCEP-D | 2025 | 45 | |
| RCEP-D | 2026 | 45 | |
| RCEP-D | 2027 | 45 | |
| RCEP-E | 2022 | 45 | |
| RCEP-E | 2023 | 45 | |
| RCEP-E | 2024 | 45 | |
| RCEP-E | 2025 | 45 | |
| RCEP-E | 2026 | 45 | |
| RCEP-E | 2027 | 45 | |
| RCEP-F | 2022 | 45 | |
| RCEP-F | 2023 | 45 | |
| RCEP-F | 2024 | 45 | |
| RCEP-F | 2025 | 45 | |
| RCEP-F | 2026 | 45 | |
| RCEP-F | 2027 | 45 | |
| UKVFTA | 2022 | 30 | |
| UKVFTA | 2023 | 24 | |
| UKVFTA | 2024 | 18 | |
| UKVFTA | 2025 | 12 | |
| UKVFTA | 2026 | 6 | |
| UKVFTA | 2027 | 0 | |
| VCFTA | 2022 | 55 | |
| VCFTA | 2023 | 55 | |
| VCFTA | 2024 | 55 | |
| VCFTA | 2025 | 55 | |
| VCFTA | 2026 | 55 | |
| VCFTA | 2027 | 55 | |
| VIFTA | 2024 | * | |
| VIFTA | 2025 | * | |
| VIFTA | 2026 | * | |
| VIFTA | 2027 | * | |
| VJEPA | 01/04/2023-31/3/2024 | 65 | |
| VJEPA | 01/04/2024-31/3/2025 | 50 | |
| VJEPA | 01/04/2025-31/3/2026 | 0 | |
| VJEPA | 01/04/2026-31/3/2027 | 0 | |
| VJEPA | 01/04/2027-31/3/2028 | 0 | |
| VJEPA | 30/12/2022-31/3/2023 | 65 | |
| VKFTA | 2022 | 48 | |
| VKFTA | 2023 | 48 | |
| VKFTA | 2024 | 48 | |
| VKFTA | 2025 | 48 | |
| VKFTA | 2026 | 48 | |
| VKFTA | 2027 | 48 | |
| VNCU | 2022 | 0 | |
| VNCU | 2023-2027 | 0 | |
| VN-EAEU | 2022 | * | |
| VN-EAEU | 2023 | * | |
| VN-EAEU | 2024 | * | |
| VN-EAEU | 2025 | * | |
| VN-EAEU | 2026 | * | |
| VN-EAEU | 2027 | * |
VAT (Reference Values)
| VAT Rate (Original Table Value) | 10/8 |
| VAT Reduction/Exemption Tips | Không được giảm VAT theo 174/2025/NĐ-CP - PL2: Rượu theo quy định của Luật Phòng, chống tác hại của rượu, bia |
Not eligible for VAT reduction/exemption (174/2025/NĐ-CP):Không được giảm VAT theo 174/2025/NĐ-CP - PL2: Rượu theo quy định của Luật Phòng, chống tác hại của rượu, bia
Note: VAT rates are estimated by the compiler based on 174/2025/NĐ-CP and other sourcesReference Value(No official legal mapping at HS code level); for formal declarations, please follow the prompts of the customs declaration system (VNACCS).
Special Consumption Tax (TT ĐB)
| Special Consumption Tax Rate | 65 |
| Product/Description | Tax Rate % | Absolute Duty Amount/Remarks |
|---|---|---|
| - - Rượu đắng và các loại đồ uống tương tự có nồng độ cồn trên 57% tính theo thể tích | 65 |