- - Chứa artemisinin kết hợp với các thành phần có hoạt tính dược khác
30046010 · HS Code Structure
30
04
60
10
Section 2-digit
Dược Phẩm
SẢN PHẨM CỦA NGÀNH CÔNG NGHIỆP HÓA CHẤT HOẶC CÁC NGÀNH CÔNG NGHIỆP LIÊN QUAN
Dược Phẩm
SẢN PHẨM CỦA NGÀNH CÔNG NGHIỆP HÓA CHẤT HOẶC CÁC NGÀNH CÔNG NGHIỆP LIÊN QUAN
Chapter 4-digit
Thuốc (trừ các mặt hàng thuộc nhóm 30.02, 30.05 hoặc 30.06) gồm các sản phẩm đã hoặc chưa pha trộn dùng cho phòng bệnh hoặc chữa bệnh, đã được đóng gói theo liều lượng (kể cả các sản phẩm thuộc loại dùng để hấp thụ qua da) hoặc làm thành dạng nhất định hoặc đóng gói để bán lẻ
Thuốc (trừ các mặt hàng thuộc nhóm 30.02, 30.05 hoặc 30.06) gồm các sản phẩm đã hoặc chưa pha trộn dùng cho phòng bệnh hoặc chữa bệnh, đã được đóng gói theo liều lượng (kể cả các sản phẩm thuộc loại dùng để hấp thụ qua da) hoặc làm thành dạng nhất định hoặc đóng gói để bán lẻ
Heading 6-digit
- Loại khác, chứa hoạt chất chống sốt rét được mô tả ở Chú giải Phân nhóm 2 của Chương này:
- Loại khác, chứa hoạt chất chống sốt rét được mô tả ở Chú giải Phân nhóm 2 của Chương này:
Subheading 8-digit
- - Chứa artemisinin kết hợp với các thành phần có hoạt tính dược khác
- - Chứa artemisinin kết hợp với các thành phần có hoạt tính dược khác
Basic Information
HS Code
30046010
Code Status
Normal
Update Date
2026-08-09
Vietnamese Description
- - Chứa artemisinin kết hợp với các thành phần có hoạt tính dược khác
English Description
- - Containing artemisinin combined with other pharmaceutical active ingredients
Legal Unit
kg/chiếc/kg/unit
Product Policy / Supervision Requirements:Thuốc dạng phối hợp XK, NK (09/2024/TT-BYT-DM9)
Tariff Rate (Duty)
| Preferential Import Rate (MFN) | 5 |
| Ordinary Import Rate (NK TT) | 7.5 |
| Export Duty Rate (Export Duty XK) |
Note: FTA agreement rates (e.g., ACFTA 0%) take precedence over MFN rates; a Certificate of Origin (C/O) is required. Vietnam has no export tax rebate system and levies export duties only on a small number of resource-based goods.
Agreement Rates · China/ASEAN/Japan & Korea
Country/Region
Tax Rate
China (ACFTA)
0
ASEAN Member States (ATIGA)
0
Japan (AJCEP)
0
Japan (VJEPA)
0
South Korea (AKFTA)
0(-LA, MY)
South Korea (VKFTA)
0
Hong Kong, China (AHKFTA)
0
Agreement Rates · Oceania/South Asia/Middle East
Country/Region
Tax Rate
Australia
0
New Zealand
0
India (AIFTA)
5
Israel (VIFTA)
2.9
Japan (CPTPP)
0
Singapore (CPTPP)
0
Malaysia (CPTPP)
0
Agreement Rates · Europe/Americas
Country/Region
Tax Rate
EU (EVFTA)
0,6
United Kingdom (UKVFTA)
0,6
Russia (VN-EAEU)
0
Chile (VCFTA)
0
Note: The same country may have different rates under different agreements (distinguished as "Country (Agreement)"). Other CPTPP members (Brunei/Canada/Mexico/Peru/New Zealand, etc.) and RCEP countries can be found in the RCEP section below and in the backend data.
RCEP Agreement Rates (2026 Current Year · 14 Members)
China
2,5
Japan
2,7
South Korea
2,5
Australia
2,5
New Zealand
2,5
Brunei
2,5
Cambodia
2,5
Indonesia
2,5
Laos
2,5
Malaysia
2,5
Myanmar
2,5
Philippines
2,5
Singapore
2,5
Thailand
2,5
Note: RCEP commitments follow Annexes A-F of 129/2022/NĐ-CP: A = ASEAN members, B = Australia, C = China, D = Japan, E = Korea, F = New Zealand.
FTA Year-by-Year Rates (By Agreement 2022-2027 / Staged Commitments)
| Agreement | Period | Tax Rate | Remarks |
|---|---|---|---|
| AANZFTA | 配额内2022-2027 | 0 | 限额外税率 0 |
| ACFTA | 2022-2027 | 0 | |
| AHKFTA | 2022 | 0 | |
| AHKFTA | 2023 | 0 | |
| AHKFTA | 2024 | 0 | |
| AHKFTA | 2025 | 0 | |
| AHKFTA | 2026 | 0 | |
| AHKFTA | 2027 | 0 | |
| AIFTA | 2022 | 5 | |
| AIFTA | 2023 | 5 | |
| AIFTA | 2024 | 5 | |
| AIFTA | 2025 | 5 | |
| AIFTA | 2026 | 5 | |
| AIFTA | 2027 | 5 | |
| AJCEP | 01/04/2023-31/3/2024 | 0 | |
| AJCEP | 01/04/2024-31/3/2025 | 0 | |
| AJCEP | 01/04/2025-31/3/2026 | 0 | |
| AJCEP | 01/04/2026-31/3/2027 | 0 | |
| AJCEP | 01/04/2027-31/3/2028 | 0 | |
| AJCEP | 30/12/2022-31/3/2023 | 0 | |
| AKFTA | 2022-2027 | 0 | LA, MY |
| ATIGA | 2022-2027 | 0 | |
| CPTPP | 阶段I | 0 | |
| CPTPP | 阶段II | 0 | |
| CPTPP | 阶段III | 0 | |
| CPTPP | 阶段IV | 0 | |
| CPTPP | 阶段V | 0 | |
| CPTPP | 阶段VI | 0 | |
| CPTPP | 阶段VII | 0 | |
| EVFTA | 2022 | 3,1 | |
| EVFTA | 2023 | 2,5 | |
| EVFTA | 2024 | 1,8 | |
| EVFTA | 2025 | 1,2 | |
| EVFTA | 2026 | 0,6 | |
| EVFTA | 2027 | 0 | |
| RCEP-A | 2022 | 4,5 | |
| RCEP-A | 2023 | 4 | |
| RCEP-A | 2024 | 3,5 | |
| RCEP-A | 2025 | 3 | |
| RCEP-A | 2026 | 2,5 | |
| RCEP-A | 2027 | 2 | |
| RCEP-B | 2022 | 4,5 | |
| RCEP-B | 2023 | 4 | |
| RCEP-B | 2024 | 3,5 | |
| RCEP-B | 2025 | 3 | |
| RCEP-B | 2026 | 2,5 | |
| RCEP-B | 2027 | 2 | |
| RCEP-C | 2022 | 4,5 | |
| RCEP-C | 2023 | 4 | |
| RCEP-C | 2024 | 3,5 | |
| RCEP-C | 2025 | 3 | |
| RCEP-C | 2026 | 2,5 | |
| RCEP-C | 2027 | 2 | |
| RCEP-D | 2022 | 4,5 | |
| RCEP-D | 2023 | 4,1 | |
| RCEP-D | 2024 | 3,6 | |
| RCEP-D | 2025 | 3,2 | |
| RCEP-D | 2026 | 2,7 | |
| RCEP-D | 2027 | 2,3 | |
| RCEP-E | 2022 | 4,5 | |
| RCEP-E | 2023 | 4 | |
| RCEP-E | 2024 | 3,5 | |
| RCEP-E | 2025 | 3 | |
| RCEP-E | 2026 | 2,5 | |
| RCEP-E | 2027 | 2 | |
| RCEP-F | 2022 | 4,5 | |
| RCEP-F | 2023 | 4 | |
| RCEP-F | 2024 | 3,5 | |
| RCEP-F | 2025 | 3 | |
| RCEP-F | 2026 | 2,5 | |
| RCEP-F | 2027 | 2 | |
| UKVFTA | 2022 | 3,1 | |
| UKVFTA | 2023 | 2,5 | |
| UKVFTA | 2024 | 1,8 | |
| UKVFTA | 2025 | 1,2 | |
| UKVFTA | 2026 | 0,6 | |
| UKVFTA | 2027 | 0 | |
| VCFTA | 2022 | 5 | |
| VCFTA | 2023 | 5 | |
| VCFTA | 2024 | 0 | |
| VCFTA | 2025 | 0 | |
| VCFTA | 2026 | 0 | |
| VCFTA | 2027 | 0 | |
| VIFTA | 2024 | 4.3 | |
| VIFTA | 2025 | 3.6 | |
| VIFTA | 2026 | 2.9 | |
| VIFTA | 2027 | 2.1 | |
| VJEPA | 01/04/2023-31/3/2024 | 0 | |
| VJEPA | 01/04/2024-31/3/2025 | 0 | |
| VJEPA | 01/04/2025-31/3/2026 | 0 | |
| VJEPA | 01/04/2026-31/3/2027 | 0 | |
| VJEPA | 01/04/2027-31/3/2028 | 0 | |
| VJEPA | 30/12/2022-31/3/2023 | 0 | |
| VKFTA | 2022 | 0 | |
| VKFTA | 2023 | 0 | |
| VKFTA | 2024 | 0 | |
| VKFTA | 2025 | 0 | |
| VKFTA | 2026 | 0 | |
| VKFTA | 2027 | 0 | |
| VN-EAEU | 2022 | 0 | |
| VN-EAEU | 2023 | 0 | |
| VN-EAEU | 2024 | 0 | |
| VN-EAEU | 2025 | 0 | |
| VN-EAEU | 2026 | 0 | |
| VN-EAEU | 2027 | 0 |
VAT (Reference Values)
| VAT Rate (Original Table Value) | 5/8/10 |
Note: VAT rates are estimated by the compiler based on 174/2025/NĐ-CP and other sourcesReference Value(No official legal mapping at HS code level); for formal declarations, please follow the prompts of the customs declaration system (VNACCS).