- Đá dăm trộn nhựa đường

25173000 · HS Code Structure

25 17 30 00
Section 2-digit
Muối; lưu huỳnh; đất và đá; thạch cao, vôi và xi măng
KHOÁNG SẢN
Chapter 4-digit
Đá cuội, sỏi, đá đã vỡ hoặc nghiền, chủ yếu để làm cốt bê tông, để rải đường bộ hoặc đường sắt hoặc đá ballast, đá cuội nhỏ và đá lửa tự nhiên (flint) khác, đã hoặc chưa qua xử lý nhiệt; đá dăm từ xỉ, từ xỉ luyện kimhoặc từ phế thải công nghiệp tương tự, có hoặc không kết hợp với các vật liệu trong phần đầu của nhóm này; đá dăm trộn nhựa đường, đá ở dạng viên, mảnh và bột, làm từ các loại đá thuộc nhóm 25.15 hoặc 25.16, đã hoặc chưa qua xử lý nhiệt
Heading 6-digit
Subheading 8-digit
- Đá dăm trộn nhựa đường
Basic Information
HS Code
25173000
Code Status
Normal
Update Date
2026-08-09
Vietnamese Description
- Đá dăm trộn nhựa đường
English Description
- Tarred macadam
Legal Unit
kg/m3/kg/m3
Product Policy / Supervision Requirements:TNKS khai thác chưa chế biến thành SP khác (181/2025/NĐ-CP PL1); DM HH mua bán, trao đổi qua cửa khẩu phụ, lối mở biên giới của thương nhân (42/2019/TT-BCT, 33/2025/TT-BCT)
Tariff Rate (Duty)
Preferential Import Rate (MFN) 0
Ordinary Import Rate (NK TT) 5
Export Duty Rate (Export Duty XK) 30
Note: FTA agreement rates (e.g., ACFTA 0%) take precedence over MFN rates; a Certificate of Origin (C/O) is required. Vietnam has no export tax rebate system and levies export duties only on a small number of resource-based goods.
Agreement Rates · China/ASEAN/Japan & Korea
Country/Region
Tax Rate
China (ACFTA)
0
ASEAN Member States (ATIGA)
0
Japan (AJCEP)
0
Japan (VJEPA)
0
South Korea (AKFTA)
0
South Korea (VKFTA)
0
Hong Kong, China (AHKFTA)
0
Agreement Rates · Oceania/South Asia/Middle East
Country/Region
Tax Rate
Australia
0
New Zealand
0
India (AIFTA)
0
Israel (VIFTA)
0
Japan (CPTPP)
0
Singapore (CPTPP)
0
Malaysia (CPTPP)
0
Agreement Rates · Europe/Americas
Country/Region
Tax Rate
EU (EVFTA)
0
United Kingdom (UKVFTA)
0
Russia (VN-EAEU)
0
Chile (VCFTA)
0
Note: The same country may have different rates under different agreements (distinguished as "Country (Agreement)"). Other CPTPP members (Brunei/Canada/Mexico/Peru/New Zealand, etc.) and RCEP countries can be found in the RCEP section below and in the backend data.
RCEP Agreement Rates (2026 Current Year · 14 Members)
China
0
Japan
0
South Korea
0
Australia
0
New Zealand
0
Brunei
0
Cambodia
0
Indonesia
0
Laos
0
Malaysia
0
Myanmar
0
Philippines
0
Singapore
0
Thailand
0
Note: RCEP commitments follow Annexes A-F of 129/2022/NĐ-CP: A = ASEAN members, B = Australia, C = China, D = Japan, E = Korea, F = New Zealand.
FTA Year-by-Year Rates (By Agreement 2022-2027 / Staged Commitments)
AgreementPeriodTax RateRemarks
AANZFTA 配额内2022-2027 0 限额外税率 0
ACFTA 2022-2027 0
AHKFTA 2022 0
AHKFTA 2023 0
AHKFTA 2024 0
AHKFTA 2025 0
AHKFTA 2026 0
AHKFTA 2027 0
AIFTA 2022 0
AIFTA 2023 0
AIFTA 2024 0
AIFTA 2025 0
AIFTA 2026 0
AIFTA 2027 0
AJCEP 01/04/2023-31/3/2024 0
AJCEP 01/04/2024-31/3/2025 0
AJCEP 01/04/2025-31/3/2026 0
AJCEP 01/04/2026-31/3/2027 0
AJCEP 01/04/2027-31/3/2028 0
AJCEP 30/12/2022-31/3/2023 0
AKFTA 2022-2027 0
ATIGA 2022-2027 0
CPTPP 阶段I 0
CPTPP 阶段II 0
CPTPP 阶段III 0
CPTPP 阶段IV 0
CPTPP 阶段V 0
CPTPP 阶段VI 0
CPTPP 阶段VII 0
EVFTA 2022 0
EVFTA 2023 0
EVFTA 2024 0
EVFTA 2025 0
EVFTA 2026 0
EVFTA 2027 0
RCEP-A 2022 0
RCEP-A 2023 0
RCEP-A 2024 0
RCEP-A 2025 0
RCEP-A 2026 0
RCEP-A 2027 0
RCEP-B 2022 0
RCEP-B 2023 0
RCEP-B 2024 0
RCEP-B 2025 0
RCEP-B 2026 0
RCEP-B 2027 0
RCEP-C 2022 0
RCEP-C 2023 0
RCEP-C 2024 0
RCEP-C 2025 0
RCEP-C 2026 0
RCEP-C 2027 0
RCEP-D 2022 0
RCEP-D 2023 0
RCEP-D 2024 0
RCEP-D 2025 0
RCEP-D 2026 0
RCEP-D 2027 0
RCEP-E 2022 0
RCEP-E 2023 0
RCEP-E 2024 0
RCEP-E 2025 0
RCEP-E 2026 0
RCEP-E 2027 0
RCEP-F 2022 0
RCEP-F 2023 0
RCEP-F 2024 0
RCEP-F 2025 0
RCEP-F 2026 0
RCEP-F 2027 0
UKVFTA 2022 0
UKVFTA 2023 0
UKVFTA 2024 0
UKVFTA 2025 0
UKVFTA 2026 0
UKVFTA 2027 0
VCFTA 2022 0
VCFTA 2023 0
VCFTA 2024 0
VCFTA 2025 0
VCFTA 2026 0
VCFTA 2027 0
VIFTA 2024 0
VIFTA 2025 0
VIFTA 2026 0
VIFTA 2027 0
VJEPA 01/04/2023-31/3/2024 0
VJEPA 01/04/2024-31/3/2025 0
VJEPA 01/04/2025-31/3/2026 0
VJEPA 01/04/2026-31/3/2027 0
VJEPA 01/04/2027-31/3/2028 0
VJEPA 30/12/2022-31/3/2023 0
VKFTA 2022 0
VKFTA 2023 0
VKFTA 2024 0
VKFTA 2025 0
VKFTA 2026 0
VKFTA 2027 0
VN-EAEU 2022 0
VN-EAEU 2023 0
VN-EAEU 2024 0
VN-EAEU 2025 0
VN-EAEU 2026 0
VN-EAEU 2027 0
Export Duty Rates (Export Duty / Preferential Export Rates under Agreements)
Tariff Table TypePeriodTax Rate
CPTPP出口特惠 阶段I 11,7
CPTPP出口特惠 阶段II 10,4
CPTPP出口特惠 阶段III 9,1
CPTPP出口特惠 阶段IV 7,8
CPTPP出口特惠 阶段V 6,5
CPTPP出口特惠 阶段VI 5,2
CPTPP出口特惠 阶段VII 3,9
EVFTA出口特惠 2022 13
EVFTA出口特惠 2023 11,7
EVFTA出口特惠 2024 10,4
EVFTA出口特惠 2025 9,1
EVFTA出口特惠 2026 7,8
EVFTA出口特惠 2027 6,5
UKVFTA出口特惠 2022 13
UKVFTA出口特惠 2023 11,7
UKVFTA出口特惠 2024 10,4
UKVFTA出口特惠 2025 9,1
UKVFTA出口特惠 2026 7,8
UKVFTA出口特惠 2027 6,5
普通出口税 税率 30
VAT (Reference Values)
VAT Rate (Original Table Value) 10/8
VAT Reduction/Exemption Tips Không được giảm VAT theo 174/2025/NĐ-CP - PL1: Sỏi, đá cuội; đá dạng viên, mảnh vụn và bột > Hỗn hợp cát, đá, sỏi và chất thải công nghiệp tận thu trong quá trình khai thác dùng cho xây dựng. (Tham chiếu mã HS 8 số)
Not eligible for VAT reduction/exemption (174/2025/NĐ-CP):Không được giảm VAT theo 174/2025/NĐ-CP - PL1: Sỏi, đá cuội; đá dạng viên, mảnh vụn và bột > Hỗn hợp cát, đá, sỏi và chất thải công nghiệp tận thu trong quá trình khai thác dùng cho xây dựng. (Tham chiếu mã HS 8 số)
Note: VAT rates are estimated by the compiler based on 174/2025/NĐ-CP and other sourcesReference Value(No official legal mapping at HS code level); for formal declarations, please follow the prompts of the customs declaration system (VNACCS).