- - - - Loại khác
84158129 · HS Code Structure
84
15
81
29
Section 2-digit
Lò phản ứng hạt nhân, nồi hơi, máy và thiết bị cơ khí; các bộ phận của chúng
MÁY VÀ CÁC TRANG THIẾT BỊ CƠ KHÍ; THIẾT BỊ ĐIỆN; CÁC BỘ PHẬN CỦA CHÚNG; THIẾT BỊ GHI VÀ TÁI TẠO ÂM THANH, THIẾT BỊ GHI VÀ TÁI TẠO HÌNH ẢNH, ÂM THANH TRUYỀN HÌNH VÀ CÁC BỘ PHẬN VÀ PHỤ KIỆN CỦA CÁC THIẾT BỊ TRÊN
Lò phản ứng hạt nhân, nồi hơi, máy và thiết bị cơ khí; các bộ phận của chúng
MÁY VÀ CÁC TRANG THIẾT BỊ CƠ KHÍ; THIẾT BỊ ĐIỆN; CÁC BỘ PHẬN CỦA CHÚNG; THIẾT BỊ GHI VÀ TÁI TẠO ÂM THANH, THIẾT BỊ GHI VÀ TÁI TẠO HÌNH ẢNH, ÂM THANH TRUYỀN HÌNH VÀ CÁC BỘ PHẬN VÀ PHỤ KIỆN CỦA CÁC THIẾT BỊ TRÊN
Chapter 4-digit
Máy điều hòa không khí, gồm có một quạt chạy bằng mô tơ và các bộ phận làm thay đổi nhiệt độ và độ ẩm, kể cả loại máy không điều chỉnh độ ẩm một cách riêng biệt
Máy điều hòa không khí, gồm có một quạt chạy bằng mô tơ và các bộ phận làm thay đổi nhiệt độ và độ ẩm, kể cả loại máy không điều chỉnh độ ẩm một cách riêng biệt
Heading 6-digit
- - Kèm theo một bộ phận làm lạnh và một van đảo chiều chu trình nóng/lạnh (bơm nhiệt có đảo chiều):
- - Kèm theo một bộ phận làm lạnh và một van đảo chiều chu trình nóng/lạnh (bơm nhiệt có đảo chiều):
Subheading 8-digit
- - - - Loại khác
- - - - Loại khác
Basic Information
HS Code
84158129
Code Status
Normal
Update Date
2026-08-09
Vietnamese Description
- - - - Loại khác
English Description
- - - - Other
Legal Unit
chiếc/unit
Product Policy / Supervision Requirements:Hàng ĐQSD kinh doanh TNTX có ĐK (69/2018/NĐ-CP)*; HH NK phải làm thủ tục HQ tại CK nhập (23/2019/QĐ-TTg); Hàng tiêu dùng QSD cấp NK (08/2023/TT-BCT - PL1.I); HH tạm ngừng KD TNTX CK (08/2023/TT-BCT - PL2); SPHH không phải KTNN về CL khi NK (01/2021/TT-BLĐTBXH)*
Tariff Rate (Duty)
| Preferential Import Rate (MFN) | 17 |
| Ordinary Import Rate (NK TT) | 25.5 |
| Export Duty Rate (Export Duty XK) |
Note: FTA agreement rates (e.g., ACFTA 0%) take precedence over MFN rates; a Certificate of Origin (C/O) is required. Vietnam has no export tax rebate system and levies export duties only on a small number of resource-based goods.
Agreement Rates · China/ASEAN/Japan & Korea
Country/Region
Tax Rate
China (ACFTA)
0
ASEAN Member States (ATIGA)
0
Japan (AJCEP)
0
Japan (VJEPA)
0
South Korea (AKFTA)
0(-LA)
South Korea (VKFTA)
0
Hong Kong, China (AHKFTA)
3
Agreement Rates · Oceania/South Asia/Middle East
Country/Region
Tax Rate
Australia
0
New Zealand
0
India (AIFTA)
5
Israel (VIFTA)
11.9
Japan (CPTPP)
0
Singapore (CPTPP)
0
Malaysia (CPTPP)
0
Agreement Rates · Europe/Americas
Country/Region
Tax Rate
EU (EVFTA)
0
United Kingdom (UKVFTA)
0
Russia (VN-EAEU)
0
Chile (VCFTA)
0
Note: The same country may have different rates under different agreements (distinguished as "Country (Agreement)"). Other CPTPP members (Brunei/Canada/Mexico/Peru/New Zealand, etc.) and RCEP countries can be found in the RCEP section below and in the backend data.
RCEP Agreement Rates (2026 Current Year · 14 Members)
China
8,5
Japan
9,3
South Korea
8,5
Australia
8,5
New Zealand
8,5
Brunei
8,5
Cambodia
8,5
Indonesia
8,5
Laos
8,5
Malaysia
8,5
Myanmar
8,5
Philippines
8,5
Singapore
8,5
Thailand
8,5
Note: RCEP commitments follow Annexes A-F of 129/2022/NĐ-CP: A = ASEAN members, B = Australia, C = China, D = Japan, E = Korea, F = New Zealand.
FTA Year-by-Year Rates (By Agreement 2022-2027 / Staged Commitments)
| Agreement | Period | Tax Rate | Remarks |
|---|---|---|---|
| AANZFTA | 配额内2022-2027 | 0 | 限额外税率 0 |
| ACFTA | 2022-2027 | 0 | |
| AHKFTA | 2022 | 10 | |
| AHKFTA | 2023 | 7 | |
| AHKFTA | 2024 | 7 | |
| AHKFTA | 2025 | 3 | |
| AHKFTA | 2026 | 3 | |
| AHKFTA | 2027 | 0 | |
| AIFTA | 2022 | 5 | |
| AIFTA | 2023 | 5 | |
| AIFTA | 2024 | 5 | |
| AIFTA | 2025 | 5 | |
| AIFTA | 2026 | 5 | |
| AIFTA | 2027 | 5 | |
| AJCEP | 01/04/2023-31/3/2024 | 0 | |
| AJCEP | 01/04/2024-31/3/2025 | 0 | |
| AJCEP | 01/04/2025-31/3/2026 | 0 | |
| AJCEP | 01/04/2026-31/3/2027 | 0 | |
| AJCEP | 01/04/2027-31/3/2028 | 0 | |
| AJCEP | 30/12/2022-31/3/2023 | 1 | |
| AKFTA | 2022-2027 | 0 | LA |
| ATIGA | 2022-2027 | 0 | |
| CPTPP | 阶段I | 0 | HH tân trang thuộc QL của BCT (77/2023/NĐ-CP-PL4) |
| CPTPP | 阶段II | 0 | HH tân trang thuộc QL của BCT (77/2023/NĐ-CP-PL4) |
| CPTPP | 阶段III | 0 | HH tân trang thuộc QL của BCT (77/2023/NĐ-CP-PL4) |
| CPTPP | 阶段IV | 0 | HH tân trang thuộc QL của BCT (77/2023/NĐ-CP-PL4) |
| CPTPP | 阶段V | 0 | HH tân trang thuộc QL của BCT (77/2023/NĐ-CP-PL4) |
| CPTPP | 阶段VI | 0 | HH tân trang thuộc QL của BCT (77/2023/NĐ-CP-PL4) |
| CPTPP | 阶段VII | 0 | HH tân trang thuộc QL của BCT (77/2023/NĐ-CP-PL4) |
| EVFTA | 2022 | 8,5 | |
| EVFTA | 2023 | 5,6 | |
| EVFTA | 2024 | 2,8 | |
| EVFTA | 2025 | 0 | |
| EVFTA | 2026 | 0 | |
| EVFTA | 2027 | 0 | |
| RCEP-A | 2022 | 15,3 | |
| RCEP-A | 2023 | 13,6 | |
| RCEP-A | 2024 | 11,9 | |
| RCEP-A | 2025 | 10,2 | |
| RCEP-A | 2026 | 8,5 | |
| RCEP-A | 2027 | 6,8 | |
| RCEP-B | 2022 | 15,3 | |
| RCEP-B | 2023 | 13,6 | |
| RCEP-B | 2024 | 11,9 | |
| RCEP-B | 2025 | 10,2 | |
| RCEP-B | 2026 | 8,5 | |
| RCEP-B | 2027 | 6,8 | |
| RCEP-C | 2022 | 15,3 | |
| RCEP-C | 2023 | 13,6 | |
| RCEP-C | 2024 | 11,9 | |
| RCEP-C | 2025 | 10,2 | |
| RCEP-C | 2026 | 8,5 | |
| RCEP-C | 2027 | 6,8 | |
| RCEP-D | 2022 | 15,5 | |
| RCEP-D | 2023 | 13,9 | |
| RCEP-D | 2024 | 12,4 | |
| RCEP-D | 2025 | 10,8 | |
| RCEP-D | 2026 | 9,3 | |
| RCEP-D | 2027 | 7,7 | |
| RCEP-E | 2022 | 15,3 | |
| RCEP-E | 2023 | 13,6 | |
| RCEP-E | 2024 | 11,9 | |
| RCEP-E | 2025 | 10,2 | |
| RCEP-E | 2026 | 8,5 | |
| RCEP-E | 2027 | 6,8 | |
| RCEP-F | 2022 | 15,3 | |
| RCEP-F | 2023 | 13,6 | |
| RCEP-F | 2024 | 11,9 | |
| RCEP-F | 2025 | 10,2 | |
| RCEP-F | 2026 | 8,5 | |
| RCEP-F | 2027 | 6,8 | |
| UKVFTA | 2022 | 8,5 | |
| UKVFTA | 2023 | 5,6 | |
| UKVFTA | 2024 | 2,8 | |
| UKVFTA | 2025 | 0 | |
| UKVFTA | 2026 | 0 | |
| UKVFTA | 2027 | 0 | |
| VCFTA | 2022 | 3 | |
| VCFTA | 2023 | 2 | |
| VCFTA | 2024 | 0 | |
| VCFTA | 2025 | 0 | |
| VCFTA | 2026 | 0 | |
| VCFTA | 2027 | 0 | |
| VIFTA | 2024 | 15.3 | |
| VIFTA | 2025 | 13.6 | |
| VIFTA | 2026 | 11.9 | |
| VIFTA | 2027 | 10.2 | |
| VJEPA | 01/04/2023-31/3/2024 | 0 | |
| VJEPA | 01/04/2024-31/3/2025 | 0 | |
| VJEPA | 01/04/2025-31/3/2026 | 0 | |
| VJEPA | 01/04/2026-31/3/2027 | 0 | |
| VJEPA | 01/04/2027-31/3/2028 | 0 | |
| VJEPA | 30/12/2022-31/3/2023 | 0 | |
| VKFTA | 2022 | 0 | |
| VKFTA | 2023 | 0 | |
| VKFTA | 2024 | 0 | |
| VKFTA | 2025 | 0 | |
| VKFTA | 2026 | 0 | |
| VKFTA | 2027 | 0 | |
| VN-EAEU | 2022 | 4,6 | |
| VN-EAEU | 2023 | 3,1 | |
| VN-EAEU | 2024 | 1,5 | |
| VN-EAEU | 2025 | 0 | |
| VN-EAEU | 2026 | 0 | |
| VN-EAEU | 2027 | 0 |
VAT (Reference Values)
| VAT Rate (Original Table Value) | 10/8 |
| VAT Reduction/Exemption Tips | Không được giảm VAT theo 174/2025/NĐ-CP - PL2: Điều hoà nhiệt độ công suất trên 24.000 BTU đến 90.000 BTU trừ loại theo thiết kế của nhà sản xuất chỉ để lắp trên phương tiện vận tải bao gồm ô tô, toa xe lửa, máy bay, trực thăng, tàu, thuyền. Trường hợp tổ chức, cá nhân sản xuất bán hoặc tổ chức, cá nhân nhập khẩu nhập tách riêng từng bộ phận là cục nóng hoặc cục lạnh thì hàng hóa bán ra hoặc nhập khẩu (cục nóng, cục lạnh) vẫn thuộc đối tượng chịu thuế tiêu thụ đặc biệt như đối với sản phẩm hoàn chỉnh (máy điều hòa nhiệt độ hoàn chỉnh); |
Not eligible for VAT reduction/exemption (174/2025/NĐ-CP):Không được giảm VAT theo 174/2025/NĐ-CP - PL2: Điều hoà nhiệt độ công suất trên 24.000 BTU đến 90.000 BTU trừ loại theo thiết kế của nhà sản xuất chỉ để lắp trên phương tiện vận tải bao gồm ô tô, toa xe lửa, máy bay, trực thăng, tàu, thuyền. Trường hợp tổ chức, cá nhân sản xuất bán hoặc tổ chức, cá nhân nhập khẩu nhập tách riêng từng bộ phận là cục nóng hoặc cục lạnh thì hàng hóa bán ra hoặc nhập khẩu (cục nóng, cục lạnh) vẫn thuộc đối tượng chịu thuế tiêu thụ đặc biệt như đối với sản phẩm hoàn chỉnh (máy điều hòa nhiệt độ hoàn chỉnh);
Note: VAT rates are estimated by the compiler based on 174/2025/NĐ-CP and other sourcesReference Value(No official legal mapping at HS code level); for formal declarations, please follow the prompts of the customs declaration system (VNACCS).
Special Consumption Tax (TT ĐB)
| Special Consumption Tax Rate | 10 |
| Product/Description | Tax Rate % | Absolute Duty Amount/Remarks |
|---|---|---|
| - - - - Loại khác | 10 |