- Hàng may mặc
42031000 · HS Code Structure
42
03
10
00
Section 2-digit
Các sản phẩm bằng da thuộc; yên cương và bộ yên cương; các mặt hàng du lịch, túi xách và các loại đồ chứa tương tự; các sản phẩm làm từ ruột động vật (trừ ruột con tằm)
DA SỐNG, DA THUỘC, DA LÔNG VÀ CÁC SẢN PHẨM TỪ DA; YÊN CƯƠNG VÀ BỘ ĐỒ YÊN CƯƠNG; HÀNG DU LỊCH, TÚI XÁCH TAY VÀ CÁC LOẠI ĐỒ CHỨA TƯƠNG TỰ; CÁC MẶT HÀNG TỪ RUỘT ĐỘNG VẬT (TRỪ RUỘT CON TẰM)
Các sản phẩm bằng da thuộc; yên cương và bộ yên cương; các mặt hàng du lịch, túi xách và các loại đồ chứa tương tự; các sản phẩm làm từ ruột động vật (trừ ruột con tằm)
DA SỐNG, DA THUỘC, DA LÔNG VÀ CÁC SẢN PHẨM TỪ DA; YÊN CƯƠNG VÀ BỘ ĐỒ YÊN CƯƠNG; HÀNG DU LỊCH, TÚI XÁCH TAY VÀ CÁC LOẠI ĐỒ CHỨA TƯƠNG TỰ; CÁC MẶT HÀNG TỪ RUỘT ĐỘNG VẬT (TRỪ RUỘT CON TẰM)
Chapter 4-digit
Hàng may mặc và đồ phụ trợ quần áo, bằng da thuộc hoặc bằng da thuộc tổng hợp
Hàng may mặc và đồ phụ trợ quần áo, bằng da thuộc hoặc bằng da thuộc tổng hợp
Heading 6-digit
Subheading 8-digit
- Hàng may mặc
- Hàng may mặc
Basic Information
HS Code
42031000
Code Status
Normal
Update Date
2026-08-09
Vietnamese Description
- Hàng may mặc
English Description
- Articles of apparel
Legal Unit
kg/chiếc/kg/unit
Product Policy / Supervision Requirements:Hàng tiêu dùng QSD cấp NK (08/2023/TT-BCT - PL1.I); HH tạm ngừng KD TNTX CK (08/2023/TT-BCT - PL2); HH là mẫu vật động vật rừng nguy cấp, quý, hiếm và động vật thuộc các phụ lụcCITES (17/2023/TT-BNNPTNT); DM mặt hàng đã được cắt giảm kiểm tra chuyên ngành (765/QĐ-BCT ngày 29/03/2019)
Tariff Rate (Duty)
| Preferential Import Rate (MFN) | 25 |
| Ordinary Import Rate (NK TT) | 37.5 |
| Export Duty Rate (Export Duty XK) |
Note: FTA agreement rates (e.g., ACFTA 0%) take precedence over MFN rates; a Certificate of Origin (C/O) is required. Vietnam has no export tax rebate system and levies export duties only on a small number of resource-based goods.
Agreement Rates · China/ASEAN/Japan & Korea
Country/Region
Tax Rate
China (ACFTA)
0
ASEAN Member States (ATIGA)
0
Japan (AJCEP)
0
Japan (VJEPA)
0
South Korea (AKFTA)
0(-LA)
South Korea (VKFTA)
0
Hong Kong, China (AHKFTA)
25
Agreement Rates · Oceania/South Asia/Middle East
Country/Region
Tax Rate
Australia
0
New Zealand
0
India (AIFTA)
5
Israel (VIFTA)
17.5
Japan (CPTPP)
0
Singapore (CPTPP)
0
Malaysia (CPTPP)
0
Agreement Rates · Europe/Americas
Country/Region
Tax Rate
EU (EVFTA)
0
United Kingdom (UKVFTA)
0
Russia (VN-EAEU)
0
Chile (VCFTA)
27
Note: The same country may have different rates under different agreements (distinguished as "Country (Agreement)"). Other CPTPP members (Brunei/Canada/Mexico/Peru/New Zealand, etc.) and RCEP countries can be found in the RCEP section below and in the backend data.
RCEP Agreement Rates (2026 Current Year · 14 Members)
China
12,5
Japan
13,6
South Korea
12,5
Australia
12,5
New Zealand
12,5
Brunei
12,5
Cambodia
12,5
Indonesia
12,5
Laos
12,5
Malaysia
12,5
Myanmar
12,5
Philippines
12,5
Singapore
12,5
Thailand
12,5
Note: RCEP commitments follow Annexes A-F of 129/2022/NĐ-CP: A = ASEAN members, B = Australia, C = China, D = Japan, E = Korea, F = New Zealand.
FTA Year-by-Year Rates (By Agreement 2022-2027 / Staged Commitments)
| Agreement | Period | Tax Rate | Remarks |
|---|---|---|---|
| AANZFTA | 配额内2022-2027 | 0 | 限额外税率 0 |
| ACFTA | 2022-2027 | 0 | |
| AHKFTA | 2022 | 25 | |
| AHKFTA | 2023 | 25 | |
| AHKFTA | 2024 | 25 | |
| AHKFTA | 2025 | 25 | |
| AHKFTA | 2026 | 25 | |
| AHKFTA | 2027 | 25 | |
| AIFTA | 2022 | 5 | |
| AIFTA | 2023 | 5 | |
| AIFTA | 2024 | 5 | |
| AIFTA | 2025 | 5 | |
| AIFTA | 2026 | 5 | |
| AIFTA | 2027 | 5 | |
| AJCEP | 01/04/2023-31/3/2024 | 0 | |
| AJCEP | 01/04/2024-31/3/2025 | 0 | |
| AJCEP | 01/04/2025-31/3/2026 | 0 | |
| AJCEP | 01/04/2026-31/3/2027 | 0 | |
| AJCEP | 01/04/2027-31/3/2028 | 0 | |
| AJCEP | 30/12/2022-31/3/2023 | 3 | |
| AKFTA | 2022-2027 | 0 | LA |
| ATIGA | 2022-2027 | 0 | |
| CPTPP | 阶段I | 0 | |
| CPTPP | 阶段II | 0 | |
| CPTPP | 阶段III | 0 | |
| CPTPP | 阶段IV | 0 | |
| CPTPP | 阶段V | 0 | |
| CPTPP | 阶段VI | 0 | |
| CPTPP | 阶段VII | 0 | |
| EVFTA | 2022 | 12,5 | |
| EVFTA | 2023 | 8,3 | |
| EVFTA | 2024 | 4,1 | |
| EVFTA | 2025 | 0 | |
| EVFTA | 2026 | 0 | |
| EVFTA | 2027 | 0 | |
| RCEP-A | 2022 | 22,5 | |
| RCEP-A | 2023 | 20 | |
| RCEP-A | 2024 | 17,5 | |
| RCEP-A | 2025 | 15 | |
| RCEP-A | 2026 | 12,5 | |
| RCEP-A | 2027 | 10 | |
| RCEP-B | 2022 | 22,5 | |
| RCEP-B | 2023 | 20 | |
| RCEP-B | 2024 | 17,5 | |
| RCEP-B | 2025 | 15 | |
| RCEP-B | 2026 | 12,5 | |
| RCEP-B | 2027 | 10 | |
| RCEP-C | 2022 | 22,5 | |
| RCEP-C | 2023 | 20 | |
| RCEP-C | 2024 | 17,5 | |
| RCEP-C | 2025 | 15 | |
| RCEP-C | 2026 | 12,5 | |
| RCEP-C | 2027 | 10 | |
| RCEP-D | 2022 | 22,7 | |
| RCEP-D | 2023 | 20,5 | |
| RCEP-D | 2024 | 18,2 | |
| RCEP-D | 2025 | 15,9 | |
| RCEP-D | 2026 | 13,6 | |
| RCEP-D | 2027 | 11,4 | |
| RCEP-E | 2022 | 22,5 | |
| RCEP-E | 2023 | 20 | |
| RCEP-E | 2024 | 17,5 | |
| RCEP-E | 2025 | 15 | |
| RCEP-E | 2026 | 12,5 | |
| RCEP-E | 2027 | 10 | |
| RCEP-F | 2022 | 22,5 | |
| RCEP-F | 2023 | 20 | |
| RCEP-F | 2024 | 17,5 | |
| RCEP-F | 2025 | 15 | |
| RCEP-F | 2026 | 12,5 | |
| RCEP-F | 2027 | 10 | |
| UKVFTA | 2022 | 12,5 | |
| UKVFTA | 2023 | 8,3 | |
| UKVFTA | 2024 | 4,1 | |
| UKVFTA | 2025 | 0 | |
| UKVFTA | 2026 | 0 | |
| UKVFTA | 2027 | 0 | |
| VCFTA | 2022 | 34 | |
| VCFTA | 2023 | 34 | |
| VCFTA | 2024 | 27 | |
| VCFTA | 2025 | 27 | |
| VCFTA | 2026 | 27 | |
| VCFTA | 2027 | 27 | |
| VIFTA | 2024 | 22.5 | |
| VIFTA | 2025 | 20 | |
| VIFTA | 2026 | 17.5 | |
| VIFTA | 2027 | 15 | |
| VJEPA | 01/04/2023-31/3/2024 | 2.5 | |
| VJEPA | 01/04/2024-31/3/2025 | 0 | |
| VJEPA | 01/04/2025-31/3/2026 | 0 | |
| VJEPA | 01/04/2026-31/3/2027 | 0 | |
| VJEPA | 01/04/2027-31/3/2028 | 0 | |
| VJEPA | 30/12/2022-31/3/2023 | 5 | |
| VKFTA | 2022 | 0 | |
| VKFTA | 2023 | 0 | |
| VKFTA | 2024 | 0 | |
| VKFTA | 2025 | 0 | |
| VKFTA | 2026 | 0 | |
| VKFTA | 2027 | 0 | |
| VN-EAEU | 2022 | 6,8 | |
| VN-EAEU | 2023 | 4,5 | |
| VN-EAEU | 2024 | 2,3 | |
| VN-EAEU | 2025 | 0 | |
| VN-EAEU | 2026 | 0 | |
| VN-EAEU | 2027 | 0 |
VAT (Reference Values)
| VAT Rate (Original Table Value) | 8/10 |
Note: VAT rates are estimated by the compiler based on 174/2025/NĐ-CP and other sourcesReference Value(No official legal mapping at HS code level); for formal declarations, please follow the prompts of the customs declaration system (VNACCS).