- - - Xe gắn máy có bàn đạp (moped) hoặc xe đạp có động cơ
87112092 · HS Code Structure
87
11
20
92
Section 2-digit
Xe trừ phương tiện chạy trên đường sắt hoặc đường tàu điện, và các bộ phận và phụ kiện của chúng
XE CỘ, PHƯƠNG TIỆN BAY, TÀU THUYỀN VÀ CÁC THIẾT BỊ VẬN TẢI LIÊN HỢP
Xe trừ phương tiện chạy trên đường sắt hoặc đường tàu điện, và các bộ phận và phụ kiện của chúng
XE CỘ, PHƯƠNG TIỆN BAY, TÀU THUYỀN VÀ CÁC THIẾT BỊ VẬN TẢI LIÊN HỢP
Chapter 4-digit
Mô tô (kể cả xe gắn máy có bàn đạp (moped)) và xe đạp có gắn động cơ phụ trợ, có hoặc không có thùng xe bên cạnh; thùng xe có bánh (side-cars)
Mô tô (kể cả xe gắn máy có bàn đạp (moped)) và xe đạp có gắn động cơ phụ trợ, có hoặc không có thùng xe bên cạnh; thùng xe có bánh (side-cars)
Heading 6-digit
- Loại sử dụng động cơ đốt trong kiểu piston dung tích xi lanh trên 50 cc nhưng không quá 250 cc:
- Loại sử dụng động cơ đốt trong kiểu piston dung tích xi lanh trên 50 cc nhưng không quá 250 cc:
Subheading 8-digit
- - - Xe gắn máy có bàn đạp (moped) hoặc xe đạp có động cơ
- - - Xe gắn máy có bàn đạp (moped) hoặc xe đạp có động cơ
Basic Information
HS Code
87112092
Code Status
Normal
Update Date
2026-08-09
Vietnamese Description
- - - Xe gắn máy có bàn đạp (moped) hoặc xe đạp có động cơ
English Description
- - - Mopeds or motorised bicycles
Legal Unit
chiếc/unit
Product Policy / Supervision Requirements:HH NK phải làm thủ tục HQ tại CK nhập (23/2019/QĐ-TTg); Phương tiện QSD cấp NK (08/2023/TT-BCT - PL1.II); HH tạm ngừng KD TNTX CK (08/2023/TT-BCT - PL2); HHNK phải chứng nhận trước khi thông quan (12/2022/TT-BGTVT PL1); Chứng nhận chất lượng ATKT và BVMT trước TQ (12/2022/TT-BGTVT và 62/2024/TT-BGTVT)
Tariff Rate (Duty)
| Preferential Import Rate (MFN) | 70 |
| Ordinary Import Rate (NK TT) | 105 |
| Export Duty Rate (Export Duty XK) |
Note: FTA agreement rates (e.g., ACFTA 0%) take precedence over MFN rates; a Certificate of Origin (C/O) is required. Vietnam has no export tax rebate system and levies export duties only on a small number of resource-based goods.
Agreement Rates · China/ASEAN/Japan & Korea
Country/Region
Tax Rate
China (ACFTA)
45 (-BN, KH, ID, LA, MY, MM, PH, TH)
ASEAN Member States (ATIGA)
0
Japan (AJCEP)
50
Japan (VJEPA)
0
South Korea (AKFTA)
*
South Korea (VKFTA)
75
Hong Kong, China (AHKFTA)
*
Agreement Rates · Oceania/South Asia/Middle East
Country/Region
Tax Rate
Australia
0
New Zealand
0
India (AIFTA)
*
Israel (VIFTA)
49
Japan (CPTPP)
0
Singapore (CPTPP)
0
Malaysia (CPTPP)
0
Agreement Rates · Europe/Americas
Country/Region
Tax Rate
Russia (VN-EAEU)
*
Chile (VCFTA)
87
Note: The same country may have different rates under different agreements (distinguished as "Country (Agreement)"). Other CPTPP members (Brunei/Canada/Mexico/Peru/New Zealand, etc.) and RCEP countries can be found in the RCEP section below and in the backend data.
RCEP Agreement Rates (2026 Current Year · 14 Members)
China
70
Japan
70
South Korea
70
Australia
70
New Zealand
70
Brunei
70
Cambodia
70
Indonesia
70
Laos
70
Malaysia
70
Myanmar
70
Philippines
70
Singapore
70
Thailand
70
Note: RCEP commitments follow Annexes A-F of 129/2022/NĐ-CP: A = ASEAN members, B = Australia, C = China, D = Japan, E = Korea, F = New Zealand.
FTA Year-by-Year Rates (By Agreement 2022-2027 / Staged Commitments)
| Agreement | Period | Tax Rate | Remarks |
|---|---|---|---|
| AANZFTA | 配额内2022-2027 | 0 | 限额外税率 0 |
| ACFTA | 2022-2027 | 45 | BN, KH, ID, LA, MY, MM, PH, TH |
| AHKFTA | 2022 | * | |
| AHKFTA | 2023 | * | |
| AHKFTA | 2024 | * | |
| AHKFTA | 2025 | * | |
| AHKFTA | 2026 | * | |
| AHKFTA | 2027 | * | |
| AIFTA | 2022 | * | |
| AIFTA | 2023 | * | |
| AIFTA | 2024 | * | |
| AIFTA | 2025 | * | |
| AIFTA | 2026 | * | |
| AIFTA | 2027 | * | |
| AJCEP | 01/04/2023-31/3/2024 | 50 | |
| AJCEP | 01/04/2024-31/3/2025 | 50 | |
| AJCEP | 01/04/2025-31/3/2026 | 50 | |
| AJCEP | 01/04/2026-31/3/2027 | 50 | |
| AJCEP | 01/04/2027-31/3/2028 | 50 | |
| AJCEP | 30/12/2022-31/3/2023 | 90 | |
| AKFTA | 2022-2027 | * | |
| ATIGA | 2022-2027 | 0 | |
| CPTPP | 阶段I | 41,5 | |
| CPTPP | 阶段II | 31,1 | |
| CPTPP | 阶段III | 20,7 | |
| CPTPP | 阶段IV | 10,3 | |
| CPTPP | 阶段V | 0 | |
| CPTPP | 阶段VI | 0 | |
| CPTPP | 阶段VII | 0 | |
| RCEP-A | 2022 | 70 | |
| RCEP-A | 2023 | 70 | |
| RCEP-A | 2024 | 70 | |
| RCEP-A | 2025 | 70 | |
| RCEP-A | 2026 | 70 | |
| RCEP-A | 2027 | 70 | |
| RCEP-B | 2022 | 70 | |
| RCEP-B | 2023 | 70 | |
| RCEP-B | 2024 | 70 | |
| RCEP-B | 2025 | 70 | |
| RCEP-B | 2026 | 70 | |
| RCEP-B | 2027 | 70 | |
| RCEP-C | 2022 | 70 | |
| RCEP-C | 2023 | 70 | |
| RCEP-C | 2024 | 70 | |
| RCEP-C | 2025 | 70 | |
| RCEP-C | 2026 | 70 | |
| RCEP-C | 2027 | 70 | |
| RCEP-D | 2022 | 70 | |
| RCEP-D | 2023 | 70 | |
| RCEP-D | 2024 | 70 | |
| RCEP-D | 2025 | 70 | |
| RCEP-D | 2026 | 70 | |
| RCEP-D | 2027 | 70 | |
| RCEP-E | 2022 | 70 | |
| RCEP-E | 2023 | 70 | |
| RCEP-E | 2024 | 70 | |
| RCEP-E | 2025 | 70 | |
| RCEP-E | 2026 | 70 | |
| RCEP-E | 2027 | 70 | |
| RCEP-F | 2022 | 70 | |
| RCEP-F | 2023 | 70 | |
| RCEP-F | 2024 | 70 | |
| RCEP-F | 2025 | 70 | |
| RCEP-F | 2026 | 70 | |
| RCEP-F | 2027 | 70 | |
| VCFTA | 2022 | 87 | |
| VCFTA | 2023 | 87 | |
| VCFTA | 2024 | 87 | |
| VCFTA | 2025 | 87 | |
| VCFTA | 2026 | 87 | |
| VCFTA | 2027 | 87 | |
| VIFTA | 2024 | 63 | |
| VIFTA | 2025 | 56 | |
| VIFTA | 2026 | 49 | |
| VIFTA | 2027 | 42 | |
| VJEPA | 01/04/2023-31/3/2024 | 90 | |
| VJEPA | 01/04/2024-31/3/2025 | 50 | |
| VJEPA | 01/04/2025-31/3/2026 | 0 | |
| VJEPA | 01/04/2026-31/3/2027 | 0 | |
| VJEPA | 01/04/2027-31/3/2028 | 0 | |
| VJEPA | 30/12/2022-31/3/2023 | 90 | |
| VKFTA | 2022 | 75 | |
| VKFTA | 2023 | 75 | |
| VKFTA | 2024 | 75 | |
| VKFTA | 2025 | 75 | |
| VKFTA | 2026 | 75 | |
| VKFTA | 2027 | 75 | |
| VN-EAEU | 2022 | * | |
| VN-EAEU | 2023 | * | |
| VN-EAEU | 2024 | * | |
| VN-EAEU | 2025 | * | |
| VN-EAEU | 2026 | * | |
| VN-EAEU | 2027 | * |
VAT (Reference Values)
| VAT Rate (Original Table Value) | 10/8 |
| VAT Reduction/Exemption Tips | Không được giảm VAT theo 174/2025/NĐ-CP - PL2: Xe mô tô hai bánh, xe mô tô ba bánh có dung tích xi lanh trên 125 cm3; |
Not eligible for VAT reduction/exemption (174/2025/NĐ-CP):Không được giảm VAT theo 174/2025/NĐ-CP - PL2: Xe mô tô hai bánh, xe mô tô ba bánh có dung tích xi lanh trên 125 cm3;
Note: VAT rates are estimated by the compiler based on 174/2025/NĐ-CP and other sourcesReference Value(No official legal mapping at HS code level); for formal declarations, please follow the prompts of the customs declaration system (VNACCS).
Special Consumption Tax (TT ĐB)
| Special Consumption Tax Rate | 20 |
| Product/Description | Tax Rate % | Absolute Duty Amount/Remarks |
|---|---|---|
| - - - Xe gắn máy có bàn đạp (moped) hoặc xe đạp có động cơ | 20 |