- - Với trị giá Brix không quá 30
20096100 · HS Code Structure
20
09
61
00
Section 2-digit
Các chế phẩm từ rau, quả, quả hạch (nuts) hoặc các phần khác của cây
THỰC PHẨM ĐÃ CHẾ BIẾN; ĐỒ UỐNG, RƯỢU MẠNH VÀ GIẤM; THUỐC LÁ VÀ NGUYÊN LIỆU THAY THẾ LÁ THUỐC LÁ ĐÃ CHẾ BIẾN; CÁC SẢN PHẨM CHỨA HOẶC KHÔNG CHỨA NICOTIN, DÙNG ĐỂ HÚT MÀ KHÔNG CẦN ĐỐT CHÁY; CÁC SẢN PHẨM CHỨA NICOTIN KHÁC DÙNG ĐỂ NẠP NICOTIN VÀO CƠ THỂ CON NGƯỜI
Các chế phẩm từ rau, quả, quả hạch (nuts) hoặc các phần khác của cây
THỰC PHẨM ĐÃ CHẾ BIẾN; ĐỒ UỐNG, RƯỢU MẠNH VÀ GIẤM; THUỐC LÁ VÀ NGUYÊN LIỆU THAY THẾ LÁ THUỐC LÁ ĐÃ CHẾ BIẾN; CÁC SẢN PHẨM CHỨA HOẶC KHÔNG CHỨA NICOTIN, DÙNG ĐỂ HÚT MÀ KHÔNG CẦN ĐỐT CHÁY; CÁC SẢN PHẨM CHỨA NICOTIN KHÁC DÙNG ĐỂ NẠP NICOTIN VÀO CƠ THỂ CON NGƯỜI
Chapter 4-digit
Các loại nước ép trái cây hoặc nước ép từ quả hạch (nut) (kể cả hèm nho và nước dừa) và nước rau ép, chưa lên men và chưa pha thêm rượu, đã hoặc chưa pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác
Các loại nước ép trái cây hoặc nước ép từ quả hạch (nut) (kể cả hèm nho và nước dừa) và nước rau ép, chưa lên men và chưa pha thêm rượu, đã hoặc chưa pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác
Heading 6-digit
Subheading 8-digit
- - Với trị giá Brix không quá 30
- - Với trị giá Brix không quá 30
Basic Information
HS Code
20096100
Code Status
Normal
Update Date
2026-08-09
Vietnamese Description
- - Với trị giá Brix không quá 30
English Description
- - Of a Brix value not exceeding 30
Legal Unit
kg/lít/kg/liter
Product Policy / Supervision Requirements:Hàng hóa được nhập khẩu dưới hình thức mua bán, trao đổi của cư dân biên giới (42/2019/TT-BCT & 34/2025/TT-BCT ); HH KTCN về an toàn thực phẩm (1182/QĐ-BCT-PL2-2021)
Tariff Rate (Duty)
| Preferential Import Rate (MFN) | 35 |
| Ordinary Import Rate (NK TT) | 52.5 |
| Export Duty Rate (Export Duty XK) |
Note: FTA agreement rates (e.g., ACFTA 0%) take precedence over MFN rates; a Certificate of Origin (C/O) is required. Vietnam has no export tax rebate system and levies export duties only on a small number of resource-based goods.
Agreement Rates · China/ASEAN/Japan & Korea
Country/Region
Tax Rate
China (ACFTA)
0 (-MM)
ASEAN Member States (ATIGA)
0
Japan (AJCEP)
0
Japan (VJEPA)
0
South Korea (AKFTA)
0
South Korea (VKFTA)
0
Hong Kong, China (AHKFTA)
7
Agreement Rates · Oceania/South Asia/Middle East
Country/Region
Tax Rate
Australia
0
New Zealand
0
India (AIFTA)
0
Israel (VIFTA)
24.5
Japan (CPTPP)
0
Singapore (CPTPP)
0
Malaysia (CPTPP)
0
Agreement Rates · Europe/Americas
Country/Region
Tax Rate
EU (EVFTA)
4,3
United Kingdom (UKVFTA)
4,3
Russia (VN-EAEU)
0
Chile (VCFTA)
6
Cuba (VNCU)
0
Note: The same country may have different rates under different agreements (distinguished as "Country (Agreement)"). Other CPTPP members (Brunei/Canada/Mexico/Peru/New Zealand, etc.) and RCEP countries can be found in the RCEP section below and in the backend data.
RCEP Agreement Rates (2026 Current Year · 14 Members)
China
17,5
Japan
19,1
South Korea
17,5
Australia
17,5
New Zealand
17,5
Brunei
17,5
Cambodia
17,5
Indonesia
17,5
Laos
17,5
Malaysia
17,5
Myanmar
17,5
Philippines
17,5
Singapore
17,5
Thailand
17,5
Note: RCEP commitments follow Annexes A-F of 129/2022/NĐ-CP: A = ASEAN members, B = Australia, C = China, D = Japan, E = Korea, F = New Zealand.
FTA Year-by-Year Rates (By Agreement 2022-2027 / Staged Commitments)
| Agreement | Period | Tax Rate | Remarks |
|---|---|---|---|
| AANZFTA | 配额内2022-2027 | 0 | 限额外税率 0 |
| ACFTA | 2022-2027 | 0 | MM |
| AHKFTA | 2022 | 21 | |
| AHKFTA | 2023 | 14 | |
| AHKFTA | 2024 | 14 | |
| AHKFTA | 2025 | 7 | |
| AHKFTA | 2026 | 7 | |
| AHKFTA | 2027 | 0 | |
| AIFTA | 2022 | 0 | |
| AIFTA | 2023 | 0 | |
| AIFTA | 2024 | 0 | |
| AIFTA | 2025 | 0 | |
| AIFTA | 2026 | 0 | |
| AIFTA | 2027 | 0 | |
| AJCEP | 01/04/2023-31/3/2024 | 0 | |
| AJCEP | 01/04/2024-31/3/2025 | 0 | |
| AJCEP | 01/04/2025-31/3/2026 | 0 | |
| AJCEP | 01/04/2026-31/3/2027 | 0 | |
| AJCEP | 01/04/2027-31/3/2028 | 0 | |
| AJCEP | 30/12/2022-31/3/2023 | 2 | |
| AKFTA | 2022-2027 | 0 | |
| ATIGA | 2022-2027 | 0 | |
| CPTPP | 阶段I | 5 | |
| CPTPP | 阶段II | 0 | |
| CPTPP | 阶段III | 0 | |
| CPTPP | 阶段IV | 0 | |
| CPTPP | 阶段V | 0 | |
| CPTPP | 阶段VI | 0 | |
| CPTPP | 阶段VII | 0 | |
| EVFTA | 2022 | 21,8 | |
| EVFTA | 2023 | 17,5 | |
| EVFTA | 2024 | 13,1 | |
| EVFTA | 2025 | 8,7 | |
| EVFTA | 2026 | 4,3 | |
| EVFTA | 2027 | 0 | |
| RCEP-A | 2022 | 31,5 | |
| RCEP-A | 2023 | 28 | |
| RCEP-A | 2024 | 24,5 | |
| RCEP-A | 2025 | 21 | |
| RCEP-A | 2026 | 17,5 | |
| RCEP-A | 2027 | 14 | |
| RCEP-B | 2022 | 31,5 | |
| RCEP-B | 2023 | 28 | |
| RCEP-B | 2024 | 24,5 | |
| RCEP-B | 2025 | 21 | |
| RCEP-B | 2026 | 17,5 | |
| RCEP-B | 2027 | 14 | |
| RCEP-C | 2022 | 31,5 | |
| RCEP-C | 2023 | 28 | |
| RCEP-C | 2024 | 24,5 | |
| RCEP-C | 2025 | 21 | |
| RCEP-C | 2026 | 17,5 | |
| RCEP-C | 2027 | 14 | |
| RCEP-D | 2022 | 31,8 | |
| RCEP-D | 2023 | 28,6 | |
| RCEP-D | 2024 | 25,5 | |
| RCEP-D | 2025 | 22,3 | |
| RCEP-D | 2026 | 19,1 | |
| RCEP-D | 2027 | 15,9 | |
| RCEP-E | 2022 | 31,5 | |
| RCEP-E | 2023 | 28 | |
| RCEP-E | 2024 | 24,5 | |
| RCEP-E | 2025 | 21 | |
| RCEP-E | 2026 | 17,5 | |
| RCEP-E | 2027 | 14 | |
| RCEP-F | 2022 | 31,5 | |
| RCEP-F | 2023 | 28 | |
| RCEP-F | 2024 | 24,5 | |
| RCEP-F | 2025 | 21 | |
| RCEP-F | 2026 | 17,5 | |
| RCEP-F | 2027 | 14 | |
| UKVFTA | 2022 | 21,8 | |
| UKVFTA | 2023 | 17,5 | |
| UKVFTA | 2024 | 13,1 | |
| UKVFTA | 2025 | 8,7 | |
| UKVFTA | 2026 | 4,3 | |
| UKVFTA | 2027 | 0 | |
| VCFTA | 2022 | 14 | |
| VCFTA | 2023 | 12 | |
| VCFTA | 2024 | 10 | |
| VCFTA | 2025 | 8 | |
| VCFTA | 2026 | 6 | |
| VCFTA | 2027 | 4 | |
| VIFTA | 2024 | 31,5 | |
| VIFTA | 2025 | 28 | |
| VIFTA | 2026 | 24.5 | |
| VIFTA | 2027 | 21 | |
| VJEPA | 01/04/2023-31/3/2024 | 2 | |
| VJEPA | 01/04/2024-31/3/2025 | 0 | |
| VJEPA | 01/04/2025-31/3/2026 | 0 | |
| VJEPA | 01/04/2026-31/3/2027 | 0 | |
| VJEPA | 01/04/2027-31/3/2028 | 0 | |
| VJEPA | 30/12/2022-31/3/2023 | 4 | |
| VKFTA | 2022 | 0 | |
| VKFTA | 2023 | 0 | |
| VKFTA | 2024 | 0 | |
| VKFTA | 2025 | 0 | |
| VKFTA | 2026 | 0 | |
| VKFTA | 2027 | 0 | |
| VNCU | 2022 | 0 | |
| VNCU | 2023-2027 | 0 | |
| VN-EAEU | 2022 | 0 | |
| VN-EAEU | 2023 | 0 | |
| VN-EAEU | 2024 | 0 | |
| VN-EAEU | 2025 | 0 | |
| VN-EAEU | 2026 | 0 | |
| VN-EAEU | 2027 | 0 |
VAT (Reference Values)
| VAT Rate (Original Table Value) | 8/10 |
Note: VAT rates are estimated by the compiler based on 174/2025/NĐ-CP and other sourcesReference Value(No official legal mapping at HS code level); for formal declarations, please follow the prompts of the customs declaration system (VNACCS).