- - - - Mặt ngoài bằng sợi lưu hóa

42021291 · HS Code Structure

42 02 12 91
Section 2-digit
Các sản phẩm bằng da thuộc; yên cương và bộ yên cương; các mặt hàng du lịch, túi xách và các loại đồ chứa tương tự; các sản phẩm làm từ ruột động vật (trừ ruột con tằm)
DA SỐNG, DA THUỘC, DA LÔNG VÀ CÁC SẢN PHẨM TỪ DA; YÊN CƯƠNG VÀ BỘ ĐỒ YÊN CƯƠNG; HÀNG DU LỊCH, TÚI XÁCH TAY VÀ CÁC LOẠI ĐỒ CHỨA TƯƠNG TỰ; CÁC MẶT HÀNG TỪ RUỘT ĐỘNG VẬT (TRỪ RUỘT CON TẰM)
Chapter 4-digit
Hòm, vali, xắc đựng đồ nữ trang, cặp tài liệu, cặp sách, túi, cặp đeo vai cho học sinh, bao kính, bao ống nhòm, hộp camera, hộp nhạc cụ, bao súng, bao súng ngắn và các loại đồ chứa tương tự; túi du lịch, túi đựng đồ ăn hoặc đồ uống có phủ lớp cách, túi đựng đồ vệ sinh cá nhân, ba lô, túi xách tay, túi đi chợ, xắc cốt, ví, túi đựng bản đồ, hộp đựng thuốc lá điếu, hộp đựng thuốc lá sợi, túi đựng dụng cụ, túi thể thao, túi đựng chai rượu, hộp đựng đồ trang sức, hộp đựng phấn, hộp đựng dao kéo và các loại đồ chứa tương tự bằng da thuộc hoặc da thuộc tổng hợp, bằng tấm plastic, bằng vật liệu dệt, bằng sợi lưu hóa hoặc bằng bìa, hoặc được phủ toàn bộ hoặc chủ yếu bằng các vật liệu trên hoặc bằng giấy
Heading 6-digit
- - Mặt ngoài bằng plastic hoặc vật liệu dệt:
Subheading 8-digit
- - - - Mặt ngoài bằng sợi lưu hóa
Basic Information
HS Code
42021291
Code Status
Normal
Update Date
2026-08-09
Vietnamese Description
- - - - Mặt ngoài bằng sợi lưu hóa
English Description
- - - - With outer surface of vulcanised fibre
Legal Unit
chiếc/unit
Product Policy / Supervision Requirements:Hàng tiêu dùng QSD cấp NK (08/2023/TT-BCT - PL1.I); HH tạm ngừng KD TNTX CK (08/2023/TT-BCT - PL2); Hàng hóa được nhập khẩu dưới hình thức mua bán, trao đổi của cư dân biên giới (42/2019/TT-BCT & 34/2025/TT-BCT )
Tariff Rate (Duty)
Preferential Import Rate (MFN) 25
Ordinary Import Rate (NK TT) 37.5
Export Duty Rate (Export Duty XK)
Note: FTA agreement rates (e.g., ACFTA 0%) take precedence over MFN rates; a Certificate of Origin (C/O) is required. Vietnam has no export tax rebate system and levies export duties only on a small number of resource-based goods.
Agreement Rates · China/ASEAN/Japan & Korea
Country/Region
Tax Rate
China (ACFTA)
0 (-KH, ID)
ASEAN Member States (ATIGA)
0
Japan (AJCEP)
0
Japan (VJEPA)
0
South Korea (AKFTA)
0
South Korea (VKFTA)
0
Hong Kong, China (AHKFTA)
5
Agreement Rates · Oceania/South Asia/Middle East
Country/Region
Tax Rate
Australia
0
New Zealand
0
India (AIFTA)
0
Israel (VIFTA)
14.3
Japan (CPTPP)
0
Singapore (CPTPP)
0
Malaysia (CPTPP)
0
Agreement Rates · Europe/Americas
Country/Region
Tax Rate
EU (EVFTA)
0
United Kingdom (UKVFTA)
0
Russia (VN-EAEU)
0
Chile (VCFTA)
2
Note: The same country may have different rates under different agreements (distinguished as "Country (Agreement)"). Other CPTPP members (Brunei/Canada/Mexico/Peru/New Zealand, etc.) and RCEP countries can be found in the RCEP section below and in the backend data.
RCEP Agreement Rates (2026 Current Year · 14 Members)
China
12,5
Japan
13,6
South Korea
12,5
Australia
12,5
New Zealand
12,5
Brunei
12,5
Cambodia
12,5
Indonesia
12,5
Laos
12,5
Malaysia
12,5
Myanmar
12,5
Philippines
12,5
Singapore
12,5
Thailand
12,5
Note: RCEP commitments follow Annexes A-F of 129/2022/NĐ-CP: A = ASEAN members, B = Australia, C = China, D = Japan, E = Korea, F = New Zealand.
FTA Year-by-Year Rates (By Agreement 2022-2027 / Staged Commitments)
AgreementPeriodTax RateRemarks
AANZFTA 配额内2022-2027 0 限额外税率 0
ACFTA 2022-2027 0 KH, ID
AHKFTA 2022 15
AHKFTA 2023 10
AHKFTA 2024 10
AHKFTA 2025 5
AHKFTA 2026 5
AHKFTA 2027 0
AIFTA 2022 0
AIFTA 2023 0
AIFTA 2024 0
AIFTA 2025 0
AIFTA 2026 0
AIFTA 2027 0
AJCEP 01/04/2023-31/3/2024 0
AJCEP 01/04/2024-31/3/2025 0
AJCEP 01/04/2025-31/3/2026 0
AJCEP 01/04/2026-31/3/2027 0
AJCEP 01/04/2027-31/3/2028 0
AJCEP 30/12/2022-31/3/2023 3
AKFTA 2022-2027 0 GIC
ATIGA 2022-2027 0
CPTPP 阶段I 0
CPTPP 阶段II 0
CPTPP 阶段III 0
CPTPP 阶段IV 0
CPTPP 阶段V 0
CPTPP 阶段VI 0
CPTPP 阶段VII 0
EVFTA 2022 12,5
EVFTA 2023 8,3
EVFTA 2024 4,1
EVFTA 2025 0
EVFTA 2026 0
EVFTA 2027 0
RCEP-A 2022 22,5
RCEP-A 2023 20
RCEP-A 2024 17,5
RCEP-A 2025 15
RCEP-A 2026 12,5
RCEP-A 2027 10
RCEP-B 2022 22,5
RCEP-B 2023 20
RCEP-B 2024 17,5
RCEP-B 2025 15
RCEP-B 2026 12,5
RCEP-B 2027 10
RCEP-C 2022 22,5
RCEP-C 2023 20
RCEP-C 2024 17,5
RCEP-C 2025 15
RCEP-C 2026 12,5
RCEP-C 2027 10
RCEP-D 2022 22,7
RCEP-D 2023 20,5
RCEP-D 2024 18,2
RCEP-D 2025 15,9
RCEP-D 2026 13,6
RCEP-D 2027 11,4
RCEP-E 2022 22,5
RCEP-E 2023 20
RCEP-E 2024 17,5
RCEP-E 2025 15
RCEP-E 2026 12,5
RCEP-E 2027 10
RCEP-F 2022 22,5
RCEP-F 2023 20
RCEP-F 2024 17,5
RCEP-F 2025 15
RCEP-F 2026 12,5
RCEP-F 2027 10
UKVFTA 2022 12,5
UKVFTA 2023 8,3
UKVFTA 2024 4,1
UKVFTA 2025 0
UKVFTA 2026 0
UKVFTA 2027 0
VCFTA 2022 11
VCFTA 2023 9
VCFTA 2024 6
VCFTA 2025 4
VCFTA 2026 2
VCFTA 2027 0
VIFTA 2024 21.4
VIFTA 2025 17.9
VIFTA 2026 14.3
VIFTA 2027 10.7
VJEPA 01/04/2023-31/3/2024 2.5
VJEPA 01/04/2024-31/3/2025 0
VJEPA 01/04/2025-31/3/2026 0
VJEPA 01/04/2026-31/3/2027 0
VJEPA 01/04/2027-31/3/2028 0
VJEPA 30/12/2022-31/3/2023 5
VKFTA 2022 0
VKFTA 2023 0
VKFTA 2024 0
VKFTA 2025 0
VKFTA 2026 0
VKFTA 2027 0
VN-EAEU 2022 6,8
VN-EAEU 2023 4,5
VN-EAEU 2024 2,3
VN-EAEU 2025 0
VN-EAEU 2026 0
VN-EAEU 2027 0
VAT (Reference Values)
VAT Rate (Original Table Value) 8/10
Note: VAT rates are estimated by the compiler based on 174/2025/NĐ-CP and other sourcesReference Value(No official legal mapping at HS code level); for formal declarations, please follow the prompts of the customs declaration system (VNACCS).