- - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc
87034075 · HS Code Structure
87
03
40
75
Section 2-digit
Xe trừ phương tiện chạy trên đường sắt hoặc đường tàu điện, và các bộ phận và phụ kiện của chúng
XE CỘ, PHƯƠNG TIỆN BAY, TÀU THUYỀN VÀ CÁC THIẾT BỊ VẬN TẢI LIÊN HỢP
Xe trừ phương tiện chạy trên đường sắt hoặc đường tàu điện, và các bộ phận và phụ kiện của chúng
XE CỘ, PHƯƠNG TIỆN BAY, TÀU THUYỀN VÀ CÁC THIẾT BỊ VẬN TẢI LIÊN HỢP
Chapter 4-digit
Ô tô và các loại xe khác có động cơ được thiết kế chủ yếu để chở người (trừ các loại thuộc nhóm 87.02), kể cả ô tô chở người có khoang hành lý chung (station wagons) và ô tô đua
Ô tô và các loại xe khác có động cơ được thiết kế chủ yếu để chở người (trừ các loại thuộc nhóm 87.02), kể cả ô tô chở người có khoang hành lý chung (station wagons) và ô tô đua
Heading 6-digit
- Xe khác, loại kết hợp động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện và động cơ điện để tạo động lực, trừ loại có khả năng nạp điện từ nguồn điện bên ngoài:
- Xe khác, loại kết hợp động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện và động cơ điện để tạo động lực, trừ loại có khả năng nạp điện từ nguồn điện bên ngoài:
Subheading 8-digit
- - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc
- - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc
Basic Information
HS Code
87034075
Code Status
Normal
Update Date
2026-08-09
Vietnamese Description
- - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc
English Description
- - - - Of a cylinder capacity exceeding 2,000 cc but not exceeding 2,500 cc
Legal Unit
chiếc/unit
Product Policy / Supervision Requirements:HH NK phải làm thủ tục HQ tại CK nhập (23/2019/QĐ-TTg); HHNK phải chứng nhận trước khi thông quan (12/2022/TT-BGTVT PL1); Chứng nhận chất lượng ATKT và BVMT trước TQ (12/2022/TT-BGTVT và 62/2024/TT-BGTVT)
Tariff Rate (Duty)
| Preferential Import Rate (MFN) | 70 |
| Ordinary Import Rate (NK TT) | 105 |
| Export Duty Rate (Export Duty XK) |
Note: FTA agreement rates (e.g., ACFTA 0%) take precedence over MFN rates; a Certificate of Origin (C/O) is required. Vietnam has no export tax rebate system and levies export duties only on a small number of resource-based goods.
Agreement Rates · China/ASEAN/Japan & Korea
Country/Region
Tax Rate
China (ACFTA)
50
ASEAN Member States (ATIGA)
0
Japan (AJCEP)
*
Japan (VJEPA)
*
South Korea (AKFTA)
*
South Korea (VKFTA)
78
Hong Kong, China (AHKFTA)
*
Agreement Rates · Oceania/South Asia/Middle East
Country/Region
Tax Rate
Australia
50
New Zealand
50
India (AIFTA)
*
Israel (VIFTA)
*
Japan (CPTPP)
25,4; M: 31,8
Singapore (CPTPP)
25,4; M: 31,8
Malaysia (CPTPP)
25,4; M: 31,8
Agreement Rates · Europe/Americas
Country/Region
Tax Rate
EU (EVFTA)
28,3
United Kingdom (UKVFTA)
28,3
Russia (VN-EAEU)
0
Chile (VCFTA)
8
Note: The same country may have different rates under different agreements (distinguished as "Country (Agreement)"). Other CPTPP members (Brunei/Canada/Mexico/Peru/New Zealand, etc.) and RCEP countries can be found in the RCEP section below and in the backend data.
RCEP Agreement Rates (2026 Current Year · 14 Members)
China
70
Japan
*
South Korea
*
Australia
70
New Zealand
70
Brunei
70
Cambodia
70
Indonesia
70
Laos
70
Malaysia
70
Myanmar
70
Philippines
70
Singapore
70
Thailand
70
Note: RCEP commitments follow Annexes A-F of 129/2022/NĐ-CP: A = ASEAN members, B = Australia, C = China, D = Japan, E = Korea, F = New Zealand.
FTA Year-by-Year Rates (By Agreement 2022-2027 / Staged Commitments)
| Agreement | Period | Tax Rate | Remarks |
|---|---|---|---|
| AANZFTA | 配额内2022-2027 | 50 | 限额外税率 50 |
| ACFTA | 2022-2027 | 50 | |
| AHKFTA | 2022 | * | |
| AHKFTA | 2023 | * | |
| AHKFTA | 2024 | * | |
| AHKFTA | 2025 | * | |
| AHKFTA | 2026 | * | |
| AHKFTA | 2027 | * | |
| AIFTA | 2022 | * | |
| AIFTA | 2023 | * | |
| AIFTA | 2024 | * | |
| AIFTA | 2025 | * | |
| AIFTA | 2026 | * | |
| AIFTA | 2027 | * | |
| AJCEP | 01/04/2023-31/3/2024 | * | |
| AJCEP | 01/04/2024-31/3/2025 | * | |
| AJCEP | 01/04/2025-31/3/2026 | * | |
| AJCEP | 01/04/2026-31/3/2027 | * | |
| AJCEP | 01/04/2027-31/3/2028 | * | |
| AJCEP | 30/12/2022-31/3/2023 | * | |
| AKFTA | 2022-2027 | * | |
| ATIGA | 2022-2027 | 0 | |
| CPTPP | 阶段I | 57,2 | |
| CPTPP | 阶段II | 50,9 | |
| CPTPP | 阶段III | 44,5 | |
| CPTPP | 阶段IV | 38,1 | |
| CPTPP | 阶段V | 31,8 | |
| CPTPP | 阶段VI | 25,4 | |
| CPTPP | 阶段VII | 19 | |
| EVFTA | 2022 | 56,7 | |
| EVFTA | 2023 | 49,6 | |
| EVFTA | 2024 | 42,5 | |
| EVFTA | 2025 | 35,4 | |
| EVFTA | 2026 | 28,3 | |
| EVFTA | 2027 | 21,2 | |
| RCEP-A | 2022 | 70 | |
| RCEP-A | 2023 | 70 | |
| RCEP-A | 2024 | 70 | |
| RCEP-A | 2025 | 70 | |
| RCEP-A | 2026 | 70 | |
| RCEP-A | 2027 | 70 | |
| RCEP-B | 2022 | 70 | |
| RCEP-B | 2023 | 70 | |
| RCEP-B | 2024 | 70 | |
| RCEP-B | 2025 | 70 | |
| RCEP-B | 2026 | 70 | |
| RCEP-B | 2027 | 70 | |
| RCEP-C | 2022 | 70 | |
| RCEP-C | 2023 | 70 | |
| RCEP-C | 2024 | 70 | |
| RCEP-C | 2025 | 70 | |
| RCEP-C | 2026 | 70 | |
| RCEP-C | 2027 | 70 | |
| RCEP-D | 2022 | * | |
| RCEP-D | 2023 | * | |
| RCEP-D | 2024 | * | |
| RCEP-D | 2025 | * | |
| RCEP-D | 2026 | * | |
| RCEP-D | 2027 | * | |
| RCEP-E | 2022 | * | |
| RCEP-E | 2023 | * | |
| RCEP-E | 2024 | * | |
| RCEP-E | 2025 | * | |
| RCEP-E | 2026 | * | |
| RCEP-E | 2027 | * | |
| RCEP-F | 2022 | 70 | |
| RCEP-F | 2023 | 70 | |
| RCEP-F | 2024 | 70 | |
| RCEP-F | 2025 | 70 | |
| RCEP-F | 2026 | 70 | |
| RCEP-F | 2027 | 70 | |
| UKVFTA | 2022 | 56,7 | |
| UKVFTA | 2023 | 49,6 | |
| UKVFTA | 2024 | 42,5 | |
| UKVFTA | 2025 | 35,4 | |
| UKVFTA | 2026 | 28,3 | |
| UKVFTA | 2027 | 21,2 | |
| VCFTA | 2022 | 10 | |
| VCFTA | 2023 | 10 | |
| VCFTA | 2024 | 8 | |
| VCFTA | 2025 | 8 | |
| VCFTA | 2026 | 8 | |
| VCFTA | 2027 | 8 | |
| VIFTA | 2024 | * | |
| VIFTA | 2025 | * | |
| VIFTA | 2026 | * | |
| VIFTA | 2027 | * | |
| VJEPA | 01/04/2023-31/3/2024 | * | |
| VJEPA | 01/04/2024-31/3/2025 | * | |
| VJEPA | 01/04/2025-31/3/2026 | * | |
| VJEPA | 01/04/2026-31/3/2027 | * | |
| VJEPA | 01/04/2027-31/3/2028 | * | |
| VJEPA | 30/12/2022-31/3/2023 | * | |
| VKFTA | 2022 | 78 | |
| VKFTA | 2023 | 78 | |
| VKFTA | 2024 | 78 | |
| VKFTA | 2025 | 78 | |
| VKFTA | 2026 | 78 | |
| VKFTA | 2027 | 78 | |
| VN-EAEU | 2022 | 20,2 | |
| VN-EAEU | 2023 | 13,5 | |
| VN-EAEU | 2024 | 6,7 | |
| VN-EAEU | 2025 | 0 | |
| VN-EAEU | 2026 | 0 | |
| VN-EAEU | 2027 | 0 |
VAT (Reference Values)
| VAT Rate (Original Table Value) | 10/8 |
| VAT Reduction/Exemption Tips | Không được giảm VAT theo 174/2025/NĐ-CP - PL2: Xe có gắn động cơ dưới 24 chỗ, bao gồm: xe ô tô chở người; xe chở người bốn bánh có gắn động cơ; xe ô tô pick-up chở người; xe ô tô pick-up chở hàng cabin kép; xe ô tô tải VAN có từ hai hàng ghế trở lên, có thiết kế vách ngăn cố định giữa khoang chở người và khoang chở hàng |
Not eligible for VAT reduction/exemption (174/2025/NĐ-CP):Không được giảm VAT theo 174/2025/NĐ-CP - PL2: Xe có gắn động cơ dưới 24 chỗ, bao gồm: xe ô tô chở người; xe chở người bốn bánh có gắn động cơ; xe ô tô pick-up chở người; xe ô tô pick-up chở hàng cabin kép; xe ô tô tải VAN có từ hai hàng ghế trở lên, có thiết kế vách ngăn cố định giữa khoang chở người và khoang chở hàng
Note: VAT rates are estimated by the compiler based on 174/2025/NĐ-CP and other sourcesReference Value(No official legal mapping at HS code level); for formal declarations, please follow the prompts of the customs declaration system (VNACCS).
Special Consumption Tax (TT ĐB)
| Special Consumption Tax Rate | ĐB |
| Product/Description | Tax Rate % | Absolute Duty Amount/Remarks |
|---|---|---|
| - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc | ĐB |