- - Giả dược (placebo) và bộ dụng cụ thử nghiệm lâm sàng mù (hoặc mù đôi) để sử dụng trong các thử nghiệm lâm sàng được công nhận, được đóng gói theo liều lượng
30069300 · HS Code Structure
30
06
93
00
Section 2-digit
Dược Phẩm
SẢN PHẨM CỦA NGÀNH CÔNG NGHIỆP HÓA CHẤT HOẶC CÁC NGÀNH CÔNG NGHIỆP LIÊN QUAN
Dược Phẩm
SẢN PHẨM CỦA NGÀNH CÔNG NGHIỆP HÓA CHẤT HOẶC CÁC NGÀNH CÔNG NGHIỆP LIÊN QUAN
Chapter 4-digit
Các mặt hàng dược phẩm ghi trong Chú giải 4 của Chương này
Các mặt hàng dược phẩm ghi trong Chú giải 4 của Chương này
Heading 6-digit
Subheading 8-digit
- - Giả dược (placebo) và bộ dụng cụ thử nghiệm lâm sàng mù (hoặc mù đôi) để sử dụng trong các thử nghiệm lâm sàng được công nhận, được đóng gói theo liều lượng
- - Giả dược (placebo) và bộ dụng cụ thử nghiệm lâm sàng mù (hoặc mù đôi) để sử dụng trong các thử nghiệm lâm sàng được công nhận, được đóng gói theo liều lượng
Basic Information
HS Code
30069300
Code Status
Normal
Update Date
2026-08-09
Vietnamese Description
- - Giả dược (placebo) và bộ dụng cụ thử nghiệm lâm sàng mù (hoặc mù đôi) để sử dụng trong các thử nghiệm lâm sàng được công nhận, được đóng gói theo liều lượng
English Description
- - Placebos and blinded (or double-blinded) clinical trial kits for a recognised clinical trial, put up in measured doses
Legal Unit
kg/chiếc/kg/unit
Tariff Rate (Duty)
| Preferential Import Rate (MFN) | 15 |
| Ordinary Import Rate (NK TT) | 22.5 |
| Export Duty Rate (Export Duty XK) |
Note: FTA agreement rates (e.g., ACFTA 0%) take precedence over MFN rates; a Certificate of Origin (C/O) is required. Vietnam has no export tax rebate system and levies export duties only on a small number of resource-based goods.
Agreement Rates · China/ASEAN/Japan & Korea
Country/Region
Tax Rate
China (ACFTA)
0 (-KH)
ASEAN Member States (ATIGA)
0
Japan (AJCEP)
0
Japan (VJEPA)
0
South Korea (AKFTA)
0
South Korea (VKFTA)
0
Hong Kong, China (AHKFTA)
15
Agreement Rates · Oceania/South Asia/Middle East
Country/Region
Tax Rate
Australia
0
New Zealand
0
India (AIFTA)
5
Israel (VIFTA)
6
Japan (CPTPP)
0
Singapore (CPTPP)
0
Malaysia (CPTPP)
0
Agreement Rates · Europe/Americas
Country/Region
Tax Rate
EU (EVFTA)
0
United Kingdom (UKVFTA)
0
Russia (VN-EAEU)
0
Chile (VCFTA)
0
Note: The same country may have different rates under different agreements (distinguished as "Country (Agreement)"). Other CPTPP members (Brunei/Canada/Mexico/Peru/New Zealand, etc.) and RCEP countries can be found in the RCEP section below and in the backend data.
RCEP Agreement Rates (2026 Current Year · 14 Members)
China
7,5
Japan
8,2
South Korea
7,5
Australia
7,5
New Zealand
7,5
Brunei
7,5
Cambodia
7,5
Indonesia
7,5
Laos
7,5
Malaysia
7,5
Myanmar
7,5
Philippines
7,5
Singapore
7,5
Thailand
7,5
Note: RCEP commitments follow Annexes A-F of 129/2022/NĐ-CP: A = ASEAN members, B = Australia, C = China, D = Japan, E = Korea, F = New Zealand.
FTA Year-by-Year Rates (By Agreement 2022-2027 / Staged Commitments)
| Agreement | Period | Tax Rate | Remarks |
|---|---|---|---|
| AANZFTA | 配额内2022-2027 | 0 | 限额外税率 0 |
| ACFTA | 2022-2027 | 0 | KH |
| AHKFTA | 2022 | 15 | |
| AHKFTA | 2023 | 15 | |
| AHKFTA | 2024 | 15 | |
| AHKFTA | 2025 | 15 | |
| AHKFTA | 2026 | 15 | |
| AHKFTA | 2027 | 15 | |
| AIFTA | 2022 | 5 | |
| AIFTA | 2023 | 5 | |
| AIFTA | 2024 | 5 | |
| AIFTA | 2025 | 5 | |
| AIFTA | 2026 | 5 | |
| AIFTA | 2027 | 5 | |
| AJCEP | 01/04/2023-31/3/2024 | 0 | |
| AJCEP | 01/04/2024-31/3/2025 | 0 | |
| AJCEP | 01/04/2025-31/3/2026 | 0 | |
| AJCEP | 01/04/2026-31/3/2027 | 0 | |
| AJCEP | 01/04/2027-31/3/2028 | 0 | |
| AJCEP | 30/12/2022-31/3/2023 | 1 | |
| AKFTA | 2022-2027 | 0 | |
| ATIGA | 2022-2027 | 0 | |
| CPTPP | 阶段I | 0 | |
| CPTPP | 阶段II | 0 | |
| CPTPP | 阶段III | 0 | |
| CPTPP | 阶段IV | 0 | |
| CPTPP | 阶段V | 0 | |
| CPTPP | 阶段VI | 0 | |
| CPTPP | 阶段VII | 0 | |
| EVFTA | 2022 | 7,5 | |
| EVFTA | 2023 | 5 | |
| EVFTA | 2024 | 2,5 | |
| EVFTA | 2025 | 0 | |
| EVFTA | 2026 | 0 | |
| EVFTA | 2027 | 0 | |
| RCEP-A | 2022 | 13,5 | |
| RCEP-A | 2023 | 12 | |
| RCEP-A | 2024 | 10,5 | |
| RCEP-A | 2025 | 9 | |
| RCEP-A | 2026 | 7,5 | |
| RCEP-A | 2027 | 6 | |
| RCEP-B | 2022 | 13,5 | |
| RCEP-B | 2023 | 12 | |
| RCEP-B | 2024 | 10,5 | |
| RCEP-B | 2025 | 9 | |
| RCEP-B | 2026 | 7,5 | |
| RCEP-B | 2027 | 6 | |
| RCEP-C | 2022 | 13,5 | |
| RCEP-C | 2023 | 12 | |
| RCEP-C | 2024 | 10,5 | |
| RCEP-C | 2025 | 9 | |
| RCEP-C | 2026 | 7,5 | |
| RCEP-C | 2027 | 6 | |
| RCEP-D | 2022 | 13,6 | |
| RCEP-D | 2023 | 12,3 | |
| RCEP-D | 2024 | 10,9 | |
| RCEP-D | 2025 | 9,5 | |
| RCEP-D | 2026 | 8,2 | |
| RCEP-D | 2027 | 6,8 | |
| RCEP-E | 2022 | 13,5 | |
| RCEP-E | 2023 | 12 | |
| RCEP-E | 2024 | 10,5 | |
| RCEP-E | 2025 | 9 | |
| RCEP-E | 2026 | 7,5 | |
| RCEP-E | 2027 | 6 | |
| RCEP-F | 2022 | 13,5 | |
| RCEP-F | 2023 | 12 | |
| RCEP-F | 2024 | 10,5 | |
| RCEP-F | 2025 | 9 | |
| RCEP-F | 2026 | 7,5 | |
| RCEP-F | 2027 | 6 | |
| UKVFTA | 2022 | 7,5 | |
| UKVFTA | 2023 | 5 | |
| UKVFTA | 2024 | 2,5 | |
| UKVFTA | 2025 | 0 | |
| UKVFTA | 2026 | 0 | |
| UKVFTA | 2027 | 0 | |
| VCFTA | 2022 | 3 | |
| VCFTA | 2023 | 1 | |
| VCFTA | 2024 | 0 | |
| VCFTA | 2025 | 0 | |
| VCFTA | 2026 | 0 | |
| VCFTA | 2027 | 0 | |
| VIFTA | 2024 | 12 | |
| VIFTA | 2025 | 9 | |
| VIFTA | 2026 | 6 | |
| VIFTA | 2027 | 3 | |
| VJEPA | 01/04/2023-31/3/2024 | 0 | |
| VJEPA | 01/04/2024-31/3/2025 | 0 | |
| VJEPA | 01/04/2025-31/3/2026 | 0 | |
| VJEPA | 01/04/2026-31/3/2027 | 0 | |
| VJEPA | 01/04/2027-31/3/2028 | 0 | |
| VJEPA | 30/12/2022-31/3/2023 | 0 | |
| VKFTA | 2022 | 0 | |
| VKFTA | 2023 | 0 | |
| VKFTA | 2024 | 0 | |
| VKFTA | 2025 | 0 | |
| VKFTA | 2026 | 0 | |
| VKFTA | 2027 | 0 | |
| VN-EAEU | 2022 | 0 | |
| VN-EAEU | 2023 | 0 | |
| VN-EAEU | 2024 | 0 | |
| VN-EAEU | 2025 | 0 | |
| VN-EAEU | 2026 | 0 | |
| VN-EAEU | 2027 | 0 |
VAT (Reference Values)
| VAT Rate (Original Table Value) | 5/8/10 |
Note: VAT rates are estimated by the compiler based on 174/2025/NĐ-CP and other sourcesReference Value(No official legal mapping at HS code level); for formal declarations, please follow the prompts of the customs declaration system (VNACCS).