- - Loại khác, với ít nhất một lớp mặt ngoài bằng gỗ không thuộc loài cây lá kim thuộc các loài cây trăn (Alnus spp.), cây tần bì (Fraxinus spp.), cây dẻ gai (Fagus spp.), cây bạch dương (Betula spp.), cây anh đào (Prunus spp.), cây hạt dẻ (Castanea spp.), cây du (Ulmus spp.), cây bạch đàn (Eucalyptus spp.), cây mại châu (Carya spp.), cây hạt dẻ ngựa (Aesculus spp.), cây đoạn (Tilia spp.), cây thích (Acer spp.), cây sồi (Quercus spp.), cây tiêu huyền (Platanus spp.), cây dương (poplar và aspen) (Populus spp.), cây dương hòe (Robinia spp.), cây hoàng dương (Liriodendron spp.) hoặc cây óc chó (Juglans spp.)

44123300 · HSコード構造

44 12 33 00
2桁
Gỗ và các mặt hàng bằng gỗ; than từ gỗ
GỖ VÀ CÁC MẶT HÀNG BẰNG GỖ; THAN TỪ GỖ; LIE VÀ CÁC SẢN PHẨM BẰNG LIE; CÁC SẢN PHẨM TỪ RƠM, CỎ GIẤY HOẶC CÁC VẬT LIỆU TẾT BỆN KHÁC; CÁC SẢN PHẨM BẰNG LIỄU GAI VÀ SONG MÂY
4桁
Gỗ dán, tấm gỗ dán veneer và các loại gỗ ghép tương tự
6桁
細分 8桁
- - Loại khác, với ít nhất một lớp mặt ngoài bằng gỗ không thuộc loài cây lá kim thuộc các loài cây trăn (Alnus spp.), cây tần bì (Fraxinus spp.), cây dẻ gai (Fagus spp.), cây bạch dương (Betula spp.), cây anh đào (Prunus spp.), cây hạt dẻ (Castanea spp.), cây du (Ulmus spp.), cây bạch đàn (Eucalyptus spp.), cây mại châu (Carya spp.), cây hạt dẻ ngựa (Aesculus spp.), cây đoạn (Tilia spp.), cây thích (Acer spp.), cây sồi (Quercus spp.), cây tiêu huyền (Platanus spp.), cây dương (poplar và aspen) (Populus spp.), cây dương hòe (Robinia spp.), cây hoàng dương (Liriodendron spp.) hoặc cây óc chó (Juglans spp.)
基本情報
HS Code
44123300
コードステータス
正常
更新日
2026-08-09
ベトナム語説明
- - Loại khác, với ít nhất một lớp mặt ngoài bằng gỗ không thuộc loài cây lá kim thuộc các loài cây trăn (Alnus spp.), cây tần bì (Fraxinus spp.), cây dẻ gai (Fagus spp.), cây bạch dương (Betula spp.), cây anh đào (Prunus spp.), cây hạt dẻ (Castanea spp.), cây du (Ulmus spp.), cây bạch đàn (Eucalyptus spp.), cây mại châu (Carya spp.), cây hạt dẻ ngựa (Aesculus spp.), cây đoạn (Tilia spp.), cây thích (Acer spp.), cây sồi (Quercus spp.), cây tiêu huyền (Platanus spp.), cây dương (poplar và aspen) (Populus spp.), cây dương hòe (Robinia spp.), cây hoàng dương (Liriodendron spp.) hoặc cây óc chó (Juglans spp.)
英語説明
- - Other, with at least one outer ply of non-coniferous wood of the species alder (Alnus spp.), ash (Fraxinus spp.), beech (Fagus spp.), birch (Betula spp.), cherry (Prunus spp.), chestnut (Castanea spp.), elm (Ulmus spp.), eucalyptus (Eucalyptus spp.), hickory (Carya spp.), horse chestnut (Aesculus spp.), lime (Tilia spp.), maple (Acer spp.), oak (Quercus spp.), plane tree (Platanus spp.), poplar and aspen (Populus spp.), robinia (Robinia spp.), tulipwood (Liriodendron spp.) or walnut (Juglans spp.)
法定単位
kg/m3/kg/m3
商品ポリシー / 規制要件:Hàng hóa được nhập khẩu dưới hình thức mua bán, trao đổi của cư dân biên giới (42/2019/TT-BCT & 34/2025/TT-BCT ); DM HH mua bán, trao đổi qua cửa khẩu phụ, lối mở biên giới của thương nhân (42/2019/TT-BCT, 33/2025/TT-BCT); Gỗ và SP chế biến từ gỗ khi XK phải có HS lâm sản hợp pháp (01/2024/TT-BNNPTNT M21); Gỗ và SP chế biến từ gỗ khi XK phải có HS lâm sản hợp pháp (01/2024/TT-BNNPTNT M21)*
関税率(Duty)
特恵輸入税率(最恵国 MFN) 5
一般輸入税率(NK TT) 7.5
輸出税率(輸出関税 XK) 0
注:FTA協定税率(例:ACFTA 0%)は最恵国税率に優先します。原産地証明書(C/O)が必要です。ベトナムには輸出還付制度がなく、少数の資源性商品にのみ輸出関税が課されます。
協定税率 · 中国/ASEAN/日韓
国/地域
税率
中国(ACFTA)
0 (-MY, MM, CN)
ASEAN加盟国(ATIGA)
0
日本(AJCEP)
0
日本(VJEPA)
0
韓国(AKFTA)
0
韓国(VKFTA)
0
中国香港(AHKFTA)
*
協定税率 · オセアニア/南アジア/中東
国/地域
税率
オーストラリア
0
ニュージーランド
0
インド(AIFTA)
0
イスラエル(VIFTA)
3.5
日本(CPTPP)
0
シンガポール(CPTPP)
0
マレーシア(CPTPP)
0
協定税率 · 欧州/米州
国/地域
税率
EU(EVFTA)
0
英国(UKVFTA)
0
ロシア(VN-EAEU)
0
チリ(VCFTA)
0
注:同じ国でも協定によって税率が異なる場合があります(「国(協定)」で区別済み)。CPTPPのその他のメンバー(ブルネイ/カナダ/メキシコ/ペルー/ニュージーランドなど)およびRCEP各国は、下記のRCEPセクションとバックエンドデータをご覧ください。
RCEP協定税率(2026年当年 · 14メンバー)
中国
*
日本
3,4
韓国
3,3
オーストラリア
3,3
ニュージーランド
3,3
ブルネイ
3,3
カンボジア
3,3
インドネシア
3,3
ラオス
3,3
マレーシア
3,3
ミャンマー
3,3
フィリピン
3,3
シンガポール
3,3
タイ
3,3
注:RCEPは129/2022/NĐ-CP附属書A-Fのコミットメントに従います。A=ASEANメンバー、B=オーストラリア、C=中国、D=日本、E=韓国、F=ニュージーランド。
FTA年次税率(各協定 2022-2027 / 段階的コミットメント)
協定期間税率備考
AANZFTA 配额内2022-2027 0 限额外税率 0
ACFTA 2022-2027 0 MY, MM, CN
AHKFTA 2022 *
AHKFTA 2023 *
AHKFTA 2024 *
AHKFTA 2025 *
AHKFTA 2026 *
AHKFTA 2027 *
AIFTA 2022 0
AIFTA 2023 0
AIFTA 2024 0
AIFTA 2025 0
AIFTA 2026 0
AIFTA 2027 0
AJCEP 01/04/2023-31/3/2024 0
AJCEP 01/04/2024-31/3/2025 0
AJCEP 01/04/2025-31/3/2026 0
AJCEP 01/04/2026-31/3/2027 0
AJCEP 01/04/2027-31/3/2028 0
AJCEP 30/12/2022-31/3/2023 0
AKFTA 2022-2027 0
ATIGA 2022-2027 0
CPTPP 阶段I 0
CPTPP 阶段II 0
CPTPP 阶段III 0
CPTPP 阶段IV 0
CPTPP 阶段V 0
CPTPP 阶段VI 0
CPTPP 阶段VII 0
EVFTA 2022 2,5
EVFTA 2023 1,6
EVFTA 2024 0,8
EVFTA 2025 0
EVFTA 2026 0
EVFTA 2027 0
RCEP-A 2022 4,7
RCEP-A 2023 4,3
RCEP-A 2024 4
RCEP-A 2025 3,7
RCEP-A 2026 3,3
RCEP-A 2027 3
RCEP-B 2022 4,7
RCEP-B 2023 4,3
RCEP-B 2024 4
RCEP-B 2025 3,7
RCEP-B 2026 3,3
RCEP-B 2027 3
RCEP-C 2022 *
RCEP-C 2023 *
RCEP-C 2024 *
RCEP-C 2025 *
RCEP-C 2026 *
RCEP-C 2027 *
RCEP-D 2022 4,7
RCEP-D 2023 4,4
RCEP-D 2024 4,1
RCEP-D 2025 3,8
RCEP-D 2026 3,4
RCEP-D 2027 3,1
RCEP-E 2022 4,7
RCEP-E 2023 4,3
RCEP-E 2024 4
RCEP-E 2025 3,7
RCEP-E 2026 3,3
RCEP-E 2027 3
RCEP-F 2022 4,7
RCEP-F 2023 4,3
RCEP-F 2024 4
RCEP-F 2025 3,7
RCEP-F 2026 3,3
RCEP-F 2027 3
UKVFTA 2022 2,5
UKVFTA 2023 1,6
UKVFTA 2024 0,8
UKVFTA 2025 0
UKVFTA 2026 0
UKVFTA 2027 0
VCFTA 2022 0
VCFTA 2023 0
VCFTA 2024 0
VCFTA 2025 0
VCFTA 2026 0
VCFTA 2027 0
VIFTA 2024 4.5
VIFTA 2025 4
VIFTA 2026 3.5
VIFTA 2027 3
VJEPA 01/04/2023-31/3/2024 0
VJEPA 01/04/2024-31/3/2025 0
VJEPA 01/04/2025-31/3/2026 0
VJEPA 01/04/2026-31/3/2027 0
VJEPA 01/04/2027-31/3/2028 0
VJEPA 30/12/2022-31/3/2023 0
VKFTA 2022 0
VKFTA 2023 0
VKFTA 2024 0
VKFTA 2025 0
VKFTA 2026 0
VKFTA 2027 0
VN-EAEU 2022 0
VN-EAEU 2023 0
VN-EAEU 2024 0
VN-EAEU 2025 0
VN-EAEU 2026 0
VN-EAEU 2027 0
輸出税率(輸出関税 / 各協定の輸出特恵)
税率表タイプ期間税率
普通出口税 税率 0
付加価値税(VAT · 参考値)
VAT税率(原表の値) 8/10
注:VAT税率は編者が174/2025/NĐ-CP等に基づき推算したものです参考値(HSコードレベルの公式な法定対照はありません)。正式な申告は税関申告システム(VNACCS)の案内に従ってください。