- - Công suất làm mát không quá 26,38 kW

84152010 · Estrutura do Código HS

84 15 20 10
Seção 2 dígitos
Lò phản ứng hạt nhân, nồi hơi, máy và thiết bị cơ khí; các bộ phận của chúng
MÁY VÀ CÁC TRANG THIẾT BỊ CƠ KHÍ; THIẾT BỊ ĐIỆN; CÁC BỘ PHẬN CỦA CHÚNG; THIẾT BỊ GHI VÀ TÁI TẠO ÂM THANH, THIẾT BỊ GHI VÀ TÁI TẠO HÌNH ẢNH, ÂM THANH TRUYỀN HÌNH VÀ CÁC BỘ PHẬN VÀ PHỤ KIỆN CỦA CÁC THIẾT BỊ TRÊN
Capítulo 4 dígitos
Máy điều hòa không khí, gồm có một quạt chạy bằng mô tơ và các bộ phận làm thay đổi nhiệt độ và độ ẩm, kể cả loại máy không điều chỉnh độ ẩm một cách riêng biệt
Posição 6 dígitos
- Loại sử dụng cho người, trong xe có động cơ:
Subposição 8 dígitos
- - Công suất làm mát không quá 26,38 kW
Informações Básicas Comparar
HS Code
84152010
Status do Código
Normal
Data de Atualização
2026-08-09
Descrição em Vietnamita
- - Công suất làm mát không quá 26,38 kW
Descrição em Inglês
- - Of a cooling capacity not exceeding 26.38 kW
Unidade Legal
chiếc/unit
Política do Produto / Requisitos de Supervisão:HH NK phải làm thủ tục HQ tại CK nhập (23/2019/QĐ-TTg); Hàng tiêu dùng QSD cấp NK (08/2023/TT-BCT - PL1.I); HH tạm ngừng KD TNTX CK (08/2023/TT-BCT - PL2)
Alíquota Tarifária (Duty)
Alíquota Preferencial de Importação (NMF/MFN) 25
Alíquota Ordinária de Importação (NK TT) 37.5
Alíquota de Exportação (Imposto de Exportação XK)
Nota: as alíquotas de acordos FTA (ex.: ACFTA 0%) têm precedência sobre as alíquotas NMF; é necessário fornecer o Certificado de Origem (C/O). O Vietnã não possui sistema de reembolso de imposto de exportação e cobra imposto de exportação apenas sobre algumas mercadorias de recursos naturais.
Alíquotas de Acordos · China/ASEAN/Japão e Coreia
País/Região
Alíquota
China (ACFTA)
15 (-PH, TH, CN)
Estados Membros da ASEAN (ATIGA)
0
Japão (AJCEP)
0
Japão (VJEPA)
0
Coreia do Sul (AKFTA)
40
Coreia do Sul (VKFTA)
25
Hong Kong, China (AHKFTA)
*
Alíquotas de Acordos · Oceania/Ásia Meridional/Oriente Médio
País/Região
Alíquota
Austrália
0
Nova Zelândia
0
Índia (AIFTA)
*
Israel (VIFTA)
14.3
Japão (CPTPP)
0
Singapura (CPTPP)
0
Malásia (CPTPP)
0
Alíquotas de Acordos · Europa/Américas
País/Região
Alíquota
UE (EVFTA)
0
Reino Unido (UKVFTA)
0
Rússia (VN-EAEU)
0
Chile (VCFTA)
0
Nota: o mesmo país pode ter alíquotas diferentes sob diferentes acordos (diferenciadas como "País (Acordo)"). Os demais membros do CPTPP (Brunei/Canadá/México/Peru/Nova Zelândia, etc.) e os países do RCEP podem ser encontrados na seção RCEP abaixo e nos dados do backend.
Alíquotas do Acordo RCEP (Ano Corrente 2026 · 14 Membros)
China
*
Japão
25
Coreia do Sul
25
Austrália
25
Nova Zelândia
25
Brunei
25
Camboja
25
Indonésia
25
Laos
25
Malásia
25
Mianmar
25
Filipinas
25
Singapura
25
Tailândia
25
Nota: os compromissos do RCEP seguem os Anexos A-F do 129/2022/NĐ-CP: A = membros da ASEAN, B = Austrália, C = China, D = Japão, E = Coreia, F = Nova Zelândia.
Alíquotas FTA Ano a Ano (Por Acordo 2022-2027 / Compromissos por Fase)
AcordoPeríodoAlíquotaObservações
AANZFTA 配额内2022-2027 0 限额外税率 0
ACFTA 2022-2027 15 PH, TH, CN
AHKFTA 2022 *
AHKFTA 2023 *
AHKFTA 2024 *
AHKFTA 2025 *
AHKFTA 2026 *
AHKFTA 2027 *
AIFTA 2022 *
AIFTA 2023 *
AIFTA 2024 *
AIFTA 2025 *
AIFTA 2026 *
AIFTA 2027 *
AJCEP 01/04/2023-31/3/2024 0
AJCEP 01/04/2024-31/3/2025 0
AJCEP 01/04/2025-31/3/2026 0
AJCEP 01/04/2026-31/3/2027 0
AJCEP 01/04/2027-31/3/2028 0
AJCEP 30/12/2022-31/3/2023 2
AKFTA 2022-2027 40
ATIGA 2022-2027 0
CPTPP 阶段I 0 HH tân trang thuộc QL của BCT (77/2023/NĐ-CP-PL4)
CPTPP 阶段II 0 HH tân trang thuộc QL của BCT (77/2023/NĐ-CP-PL4)
CPTPP 阶段III 0 HH tân trang thuộc QL của BCT (77/2023/NĐ-CP-PL4)
CPTPP 阶段IV 0 HH tân trang thuộc QL của BCT (77/2023/NĐ-CP-PL4)
CPTPP 阶段V 0 HH tân trang thuộc QL của BCT (77/2023/NĐ-CP-PL4)
CPTPP 阶段VI 0 HH tân trang thuộc QL của BCT (77/2023/NĐ-CP-PL4)
CPTPP 阶段VII 0 HH tân trang thuộc QL của BCT (77/2023/NĐ-CP-PL4)
EVFTA 2022 12,5
EVFTA 2023 8,3
EVFTA 2024 4,1
EVFTA 2025 0
EVFTA 2026 0
EVFTA 2027 0
RCEP-A 2022 25
RCEP-A 2023 25
RCEP-A 2024 25
RCEP-A 2025 25
RCEP-A 2026 25
RCEP-A 2027 25
RCEP-B 2022 25
RCEP-B 2023 25
RCEP-B 2024 25
RCEP-B 2025 25
RCEP-B 2026 25
RCEP-B 2027 25
RCEP-C 2022 *
RCEP-C 2023 *
RCEP-C 2024 *
RCEP-C 2025 *
RCEP-C 2026 *
RCEP-C 2027 *
RCEP-D 2022 25
RCEP-D 2023 25
RCEP-D 2024 25
RCEP-D 2025 25
RCEP-D 2026 25
RCEP-D 2027 25
RCEP-E 2022 25
RCEP-E 2023 25
RCEP-E 2024 25
RCEP-E 2025 25
RCEP-E 2026 25
RCEP-E 2027 25
RCEP-F 2022 25
RCEP-F 2023 25
RCEP-F 2024 25
RCEP-F 2025 25
RCEP-F 2026 25
RCEP-F 2027 25
UKVFTA 2022 12,5
UKVFTA 2023 8,3
UKVFTA 2024 4,1
UKVFTA 2025 0
UKVFTA 2026 0
UKVFTA 2027 0
VCFTA 2022 5
VCFTA 2023 2
VCFTA 2024 0
VCFTA 2025 0
VCFTA 2026 0
VCFTA 2027 0
VIFTA 2024 21,4
VIFTA 2025 17.9
VIFTA 2026 14.3
VIFTA 2027 10.7
VJEPA 01/04/2023-31/3/2024 0
VJEPA 01/04/2024-31/3/2025 0
VJEPA 01/04/2025-31/3/2026 0
VJEPA 01/04/2026-31/3/2027 0
VJEPA 01/04/2027-31/3/2028 0
VJEPA 30/12/2022-31/3/2023 0
VKFTA 2022 25
VKFTA 2023 25
VKFTA 2024 25
VKFTA 2025 25
VKFTA 2026 25
VKFTA 2027 25
VN-EAEU 2022 0
VN-EAEU 2023 0
VN-EAEU 2024 0
VN-EAEU 2025 0
VN-EAEU 2026 0
VN-EAEU 2027 0
IVA (Valores de Referência)
Alíquota de IVA (Valor da Tabela Original) 10/8
Dicas de Redução/Isenção de IVA Không được giảm VAT theo 174/2025/NĐ-CP - PL2: Điều hoà nhiệt độ công suất trên 24.000 BTU đến 90.000 BTU trừ loại theo thiết kế của nhà sản xuất chỉ để lắp trên phương tiện vận tải bao gồm ô tô, toa xe lửa, máy bay, trực thăng, tàu, thuyền. Trường hợp tổ chức, cá nhân sản xuất bán hoặc tổ chức, cá nhân nhập khẩu nhập tách riêng từng bộ phận là cục nóng hoặc cục lạnh thì hàng hóa bán ra hoặc nhập khẩu (cục nóng, cục lạnh) vẫn thuộc đối tượng chịu thuế tiêu thụ đặc biệt như đối với sản phẩm hoàn chỉnh (máy điều hòa nhiệt độ hoàn chỉnh);
Não elegível para redução/isenção de IVA (174/2025/NĐ-CP):Không được giảm VAT theo 174/2025/NĐ-CP - PL2: Điều hoà nhiệt độ công suất trên 24.000 BTU đến 90.000 BTU trừ loại theo thiết kế của nhà sản xuất chỉ để lắp trên phương tiện vận tải bao gồm ô tô, toa xe lửa, máy bay, trực thăng, tàu, thuyền. Trường hợp tổ chức, cá nhân sản xuất bán hoặc tổ chức, cá nhân nhập khẩu nhập tách riêng từng bộ phận là cục nóng hoặc cục lạnh thì hàng hóa bán ra hoặc nhập khẩu (cục nóng, cục lạnh) vẫn thuộc đối tượng chịu thuế tiêu thụ đặc biệt như đối với sản phẩm hoàn chỉnh (máy điều hòa nhiệt độ hoàn chỉnh);
Nota: as alíquotas de IVA são estimadas pelo compilador com base no 174/2025/NĐ-CP e outras fontesValor de Referência(Sem mapeamento legal oficial em nível de código HS); para declarações formais, siga as instruções do sistema de declaração aduaneira (VNACCS).
Imposto de Consumo Especial (TT ĐB)
Alíquota de Imposto de Consumo Especial 10
Produto/DescriçãoAlíquota %Valor Absoluto do Imposto/Observações
- - Công suất làm mát không quá 26,38 kW 10