- Bột nhão và bột khô để cọ rửa và các chế phẩm cọ rửa khác
34054000 · Estrutura do Código HS
34
05
40
00
Seção 2 dígitos
Xà phòng, các chất hữu cơ hoạt động bề mặt, các chế phẩm dùng để giặt, rửa, các chế phẩm bôi trơn, các loại sáp nhân tạo, sáp đã được chế biến, các chế phẩm dùng để đánh bóng hoặc tẩy sạch, nến và các sản phẩm tương tự, bột nhão dùng làm hình mẫu, "sáp dùng trong nha khoa" và các chế phẩm dùng trong nha khoa có thành phần cơ bản là thạch cao
SẢN PHẨM CỦA NGÀNH CÔNG NGHIỆP HÓA CHẤT HOẶC CÁC NGÀNH CÔNG NGHIỆP LIÊN QUAN
Xà phòng, các chất hữu cơ hoạt động bề mặt, các chế phẩm dùng để giặt, rửa, các chế phẩm bôi trơn, các loại sáp nhân tạo, sáp đã được chế biến, các chế phẩm dùng để đánh bóng hoặc tẩy sạch, nến và các sản phẩm tương tự, bột nhão dùng làm hình mẫu, "sáp dùng trong nha khoa" và các chế phẩm dùng trong nha khoa có thành phần cơ bản là thạch cao
SẢN PHẨM CỦA NGÀNH CÔNG NGHIỆP HÓA CHẤT HOẶC CÁC NGÀNH CÔNG NGHIỆP LIÊN QUAN
Capítulo 4 dígitos
Chất đánh bóng và các loại kem, dùng cho giày dép, đồ nội thất, sàn nhà, thân xe (coachwork), kính hoặc kim loại, các loại bột nhão và bột khô để cọ rửa và chế phẩm tương tự (có hoặc không ở dạng giấy, mền xơ, nỉ, tấm không dệt, plastic xốp hoặc cao su xốp, đã được thấm tẩm, tráng hoặc phủ bằng các chế phẩm trên), trừ các loại sáp thuộc nhóm 34.04
Chất đánh bóng và các loại kem, dùng cho giày dép, đồ nội thất, sàn nhà, thân xe (coachwork), kính hoặc kim loại, các loại bột nhão và bột khô để cọ rửa và chế phẩm tương tự (có hoặc không ở dạng giấy, mền xơ, nỉ, tấm không dệt, plastic xốp hoặc cao su xốp, đã được thấm tẩm, tráng hoặc phủ bằng các chế phẩm trên), trừ các loại sáp thuộc nhóm 34.04
Posição 6 dígitos
Subposição 8 dígitos
- Bột nhão và bột khô để cọ rửa và các chế phẩm cọ rửa khác
- Bột nhão và bột khô để cọ rửa và các chế phẩm cọ rửa khác
Informações Básicas
Comparar
HS Code
34054000
Status do Código
Normal
Data de Atualização
2026-08-09
Descrição em Vietnamita
- Bột nhão và bột khô để cọ rửa và các chế phẩm cọ rửa khác
Descrição em Inglês
- Scouring pastes and powders and other scouring preparations
Unidade Legal
kg/kg
Alíquota Tarifária (Duty)
| Alíquota Preferencial de Importação (NMF/MFN) | 15 |
| Alíquota Ordinária de Importação (NK TT) | 22.5 |
| Alíquota de Exportação (Imposto de Exportação XK) |
Nota: as alíquotas de acordos FTA (ex.: ACFTA 0%) têm precedência sobre as alíquotas NMF; é necessário fornecer o Certificado de Origem (C/O). O Vietnã não possui sistema de reembolso de imposto de exportação e cobra imposto de exportação apenas sobre algumas mercadorias de recursos naturais.
Alíquotas de Acordos · China/ASEAN/Japão e Coreia
País/Região
Alíquota
China (ACFTA)
0
Estados Membros da ASEAN (ATIGA)
0
Japão (AJCEP)
0
Japão (VJEPA)
0
Coreia do Sul (AKFTA)
0
Coreia do Sul (VKFTA)
0
Hong Kong, China (AHKFTA)
15
Alíquotas de Acordos · Oceania/Ásia Meridional/Oriente Médio
País/Região
Alíquota
Austrália
0
Nova Zelândia
0
Índia (AIFTA)
22.5
Israel (VIFTA)
8.6
Japão (CPTPP)
0
Singapura (CPTPP)
0
Malásia (CPTPP)
0
Alíquotas de Acordos · Europa/Américas
País/Região
Alíquota
UE (EVFTA)
1,8
Reino Unido (UKVFTA)
1,8
Rússia (VN-EAEU)
0
Chile (VCFTA)
0
Nota: o mesmo país pode ter alíquotas diferentes sob diferentes acordos (diferenciadas como "País (Acordo)"). Os demais membros do CPTPP (Brunei/Canadá/México/Peru/Nova Zelândia, etc.) e os países do RCEP podem ser encontrados na seção RCEP abaixo e nos dados do backend.
Alíquotas do Acordo RCEP (Ano Corrente 2026 · 14 Membros)
China
7,5
Japão
8,2
Coreia do Sul
7,5
Austrália
7,5
Nova Zelândia
7,5
Brunei
7,5
Camboja
7,5
Indonésia
7,5
Laos
7,5
Malásia
7,5
Mianmar
7,5
Filipinas
7,5
Singapura
7,5
Tailândia
7,5
Nota: os compromissos do RCEP seguem os Anexos A-F do 129/2022/NĐ-CP: A = membros da ASEAN, B = Austrália, C = China, D = Japão, E = Coreia, F = Nova Zelândia.
Alíquotas FTA Ano a Ano (Por Acordo 2022-2027 / Compromissos por Fase)
| Acordo | Período | Alíquota | Observações |
|---|---|---|---|
| AANZFTA | 配额内2022-2027 | 0 | 限额外税率 0 |
| ACFTA | 2022-2027 | 0 | |
| AHKFTA | 2022 | 15 | |
| AHKFTA | 2023 | 15 | |
| AHKFTA | 2024 | 15 | |
| AHKFTA | 2025 | 15 | |
| AHKFTA | 2026 | 15 | |
| AHKFTA | 2027 | 15 | |
| AIFTA | 2022 | 24 | |
| AIFTA | 2023 | 23 | |
| AIFTA | 2024 | 23 | |
| AIFTA | 2025 | 22.5 | |
| AIFTA | 2026 | 22.5 | |
| AIFTA | 2027 | 22.5 | |
| AJCEP | 01/04/2023-31/3/2024 | 0 | |
| AJCEP | 01/04/2024-31/3/2025 | 0 | |
| AJCEP | 01/04/2025-31/3/2026 | 0 | |
| AJCEP | 01/04/2026-31/3/2027 | 0 | |
| AJCEP | 01/04/2027-31/3/2028 | 0 | |
| AJCEP | 30/12/2022-31/3/2023 | 2 | |
| AKFTA | 2022-2027 | 0 | |
| ATIGA | 2022-2027 | 0 | |
| CPTPP | 阶段I | 0 | |
| CPTPP | 阶段II | 0 | |
| CPTPP | 阶段III | 0 | |
| CPTPP | 阶段IV | 0 | |
| CPTPP | 阶段V | 0 | |
| CPTPP | 阶段VI | 0 | |
| CPTPP | 阶段VII | 0 | |
| EVFTA | 2022 | 9,3 | |
| EVFTA | 2023 | 7,5 | |
| EVFTA | 2024 | 5,6 | |
| EVFTA | 2025 | 3,7 | |
| EVFTA | 2026 | 1,8 | |
| EVFTA | 2027 | 0 | |
| RCEP-A | 2022 | 13,5 | |
| RCEP-A | 2023 | 12 | |
| RCEP-A | 2024 | 10,5 | |
| RCEP-A | 2025 | 9 | |
| RCEP-A | 2026 | 7,5 | |
| RCEP-A | 2027 | 6 | |
| RCEP-B | 2022 | 13,5 | |
| RCEP-B | 2023 | 12 | |
| RCEP-B | 2024 | 10,5 | |
| RCEP-B | 2025 | 9 | |
| RCEP-B | 2026 | 7,5 | |
| RCEP-B | 2027 | 6 | |
| RCEP-C | 2022 | 13,5 | |
| RCEP-C | 2023 | 12 | |
| RCEP-C | 2024 | 10,5 | |
| RCEP-C | 2025 | 9 | |
| RCEP-C | 2026 | 7,5 | |
| RCEP-C | 2027 | 6 | |
| RCEP-D | 2022 | 13,6 | |
| RCEP-D | 2023 | 12,3 | |
| RCEP-D | 2024 | 10,9 | |
| RCEP-D | 2025 | 9,5 | |
| RCEP-D | 2026 | 8,2 | |
| RCEP-D | 2027 | 6,8 | |
| RCEP-E | 2022 | 13,5 | |
| RCEP-E | 2023 | 12 | |
| RCEP-E | 2024 | 10,5 | |
| RCEP-E | 2025 | 9 | |
| RCEP-E | 2026 | 7,5 | |
| RCEP-E | 2027 | 6 | |
| RCEP-F | 2022 | 13,5 | |
| RCEP-F | 2023 | 12 | |
| RCEP-F | 2024 | 10,5 | |
| RCEP-F | 2025 | 9 | |
| RCEP-F | 2026 | 7,5 | |
| RCEP-F | 2027 | 6 | |
| UKVFTA | 2022 | 9,3 | |
| UKVFTA | 2023 | 7,5 | |
| UKVFTA | 2024 | 5,6 | |
| UKVFTA | 2025 | 3,7 | |
| UKVFTA | 2026 | 1,8 | |
| UKVFTA | 2027 | 0 | |
| VCFTA | 2022 | 4 | |
| VCFTA | 2023 | 2 | |
| VCFTA | 2024 | 0 | |
| VCFTA | 2025 | 0 | |
| VCFTA | 2026 | 0 | |
| VCFTA | 2027 | 0 | |
| VIFTA | 2024 | 12.9 | |
| VIFTA | 2025 | 10.7 | |
| VIFTA | 2026 | 8.6 | |
| VIFTA | 2027 | 6.4 | |
| VJEPA | 01/04/2023-31/3/2024 | 2 | |
| VJEPA | 01/04/2024-31/3/2025 | 0 | |
| VJEPA | 01/04/2025-31/3/2026 | 0 | |
| VJEPA | 01/04/2026-31/3/2027 | 0 | |
| VJEPA | 01/04/2027-31/3/2028 | 0 | |
| VJEPA | 30/12/2022-31/3/2023 | 4 | |
| VKFTA | 2022 | 0 | |
| VKFTA | 2023 | 0 | |
| VKFTA | 2024 | 0 | |
| VKFTA | 2025 | 0 | |
| VKFTA | 2026 | 0 | |
| VKFTA | 2027 | 0 | |
| VN-EAEU | 2022 | 0 | |
| VN-EAEU | 2023 | 0 | |
| VN-EAEU | 2024 | 0 | |
| VN-EAEU | 2025 | 0 | |
| VN-EAEU | 2026 | 0 | |
| VN-EAEU | 2027 | 0 |
IVA (Valores de Referência)
| Alíquota de IVA (Valor da Tabela Original) | 8/10 |
Nota: as alíquotas de IVA são estimadas pelo compilador com base no 174/2025/NĐ-CP e outras fontesValor de Referência(Sem mapeamento legal oficial em nível de código HS); para declarações formais, siga as instruções do sistema de declaração aduaneira (VNACCS).